1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 5 Tuần 35(10-11)

21 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 35 Thứ hai, ngày 10 tháng 5 năm 2010 - Tập đọc cuối học kỳ 2 (Tiết 1)
Tác giả Trần Tụn Hương
Trường học Trường tiểu học Ngó Năm 1
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Súc Trăng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra tập đọc + Gọi 10 em lên bảng bốc thăm bài + Gọi hs nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi.. Hướng dẫn làm bài tập Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu bài + Gọi hs đọc mẫu bảng tổng kết kiểu

Trang 1

Tuần 35

Thứ hai,ngày 10 tháng 5 năm 2010

Tập đọcÔn tập cuối học kì 2 ( tiết 1 )I.Mục tiêu

+ Kiểm tra đọc lấy điểm

- Nội dung: các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 34

- Kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trôi chảy,phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/phút; biết ngắt,nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện được nội dung bài, cảm xúc của nhân vật

- Kĩ năng đọc – hiểu: trả lời được 1 – 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

+ Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ và vị ngữ trong từng kiểu câu kể: Ai

là gì, Ai làm gì, Ai thế nào, để củng cố kiến thức về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể

II Đồ dùng dạy-học

+ 16 phiếu ghi tên các bài tập đọc

+ 2 tờ giất khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy-học

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc

+ Gọi 10 em lên bảng bốc thăm bài

+ Gọi hs nhận xét bạn đọc và trả lời câu

hỏi

+ Kết luận và ghi điểm

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu bài

+ Gọi hs đọc mẫu bảng tổng kết kiểu câu

Ai làm gì

H: Các em đã học những kiểu câu nào ?

+ Em cần lập bảng tổng kết cho kiểu câu

nào

+ Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào trả lời

cho câu hỏi nào ? Nó có cấu tạo như thế

nào ?

+ Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào trả lời

cho câu hỏi nào? Nó có cấu tạo như thế

nào ?

+ Lắng nghe

+ Lên thực hiện và về chuẩn bị bài chọn trong thăm

+ Theo dỏi nhận xét

+ 1 hs đọc thành tiếng trước lớp+ 1 hs đọc thành tiếng trước lớp

+ Các kiểu câu : Ai là gì, Ai thế nào, Ai làm gì.

+ Kiểu câu : Ai là gì, Ai thế nào + Trả lời cho câu hỏi Ai ( cái gì, con gì )

Chủ ngữ thường do danh từ, cụm danh từ tạo thành

+ Trả lời cho câu hỏi Thế nào Vị ngữ thyường do tính từ, động từ ( hoặc cụm tính từ, động từ tạo thành )

+ Trả lời cho câu hỏi Ai ( cái gì, con gì )

Chủ ngữ thừơng do danh từ, cụm danh từ tạo thành

1

Trang 2

+ Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì trả lời

cho câu hỏi nào ? Nó có cấu tạo như thế

nào?

+ Vị ngữ trong câu kể Ai là gì trả lời cho

câu hỏi nào ? Nó có cấu tạo như thế

nào ?

+ Yêu cầu hs tự làm bài

+ Yêu cầu hs báo cáo kết quả Gv cùng

cảlớp nhận xét, bổ sung

+ Gv nhận xét kết luận

+ Trả lời cho câu hỏi là gì Vị ngữ thường

do danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành+ 2 hs làm vào giấy khổ to.Cả lớp làm vào vở

+ 2 hs báo cáo kết quả Hs nhận xét bài làm của bạn

Kiểu câu Ai thế nào ? Thành phần câu

- Đại từ - Tính từ ( cụm tính từ )- Động từ ( cụm động từ )Kiểu câu Ai là gì ?

Thành

phần câu

Đặc điểm

Cấu tạo - Danh từ ( cụm danh từ ) -Là gì ( là ai, là con gì ) ?

-Là+danh từ( cụm danh từ)

+ Em hãy đặt câu theo mẫu Ai thế nào + 3 hs nối tiếp nhau đặt câu

+ Em hãy đặt câu theo mẫu Ai là gì + 5 hs nối tiếp nhau đặt câu

+ Nhận xét hs đặt

4 Củng cố dặn dò

+ Nhận xét tiết học

+ Chuẩn bị cho tiết sau

2 Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán, áp dụng quy tắc tính nhanh

trong giá trị biểu thức.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

+ GV: - Bảng phụ.

+ HS: - SGK.

Trang 3

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài củ:

+Gọi hs lên bảng giải bài 4:

+( Gọi hs giỏi nêu các giải khác )

+Nhận xét và ghi điểm

3.Bài mới

a.Nêu mục tiêu bài học

b.Tiến hành luyện tập:

Bài 1: Yêu cầu tự làm vào vở rồi gọi

hs lên bảng chữa bài, 2 hs ngồi

cùng đổi chéo vở để kiểm tra

+Goiï hs nhận xét bài làm của bạn

ở trên bảng

+Gv nhận xét,kết luận và ghi điểm

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của

+Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài

Bài 3:Gọi hs đọc bài

+Bài toán đã cho biết gì?

Hát vui

+ 1 họs sinh giải

Vì tiền lãi bằng 20% tiền vốn,nên tiền vốn là 100% và 1800000 bao gồm

100% + 20% = 120% ( tiền vốn )Tiền vốn là:

1800000 : 120 x 100 = 1500000 ( đồng ) Đáp số: 1500000 đồng+Vd: Vì tiền lãi bằng 20% tiền vốn nên tiền lãichiếm 1 phần và tiền vốn chiếm 5 phần Vậy phần tiền bán chiếm:

1 + 5 = 6 ( phần )Tiền vốn là

1800000 : 6 x 5 = 1500000 ( đồng ) Đáp số = 1500000 đồng+Chú ý lắng nghe

a).175 43 127 43 127 434734379

x

x x x

x x

x

b) :34 1110 43 112 52 32 2215

11

10 3

1 1 : 11

x x x

c).3,57x4,1+2,43x4,1=(3,57+2,43)x4,1=24,6d).3,42:0,57x8,4-6,8=6x8,4-6,8

=50,4-6,8=43,6+Hs nhận xét

+Hs chú ý nghe

Hs chữa bài:

a)

3

8 3 3 7 17 11

4 17 2 11 3 7 63 17 11

68 22 21 63

68 17

22 11

x x x x x x

x

x x x

x

5 5 13 7 2

2 13 7 5 25

26 13

7 14

5

x x x x

x x x x

x

5 1

+Lớp chú ý nghe+Chiều dài chiều rộng của bể,chiều cao nước

3

Trang 4

+Bài toán hỏi gì ?

+Muốn tính chiều cao của bể ta

cần phải biết thêm dữ kiện nào

nữa?

+Yêu cầu hs tóm tắt rồi giải vào vở

bài tập

Bài 4:Gọi hs đọc bài

+Lưu ý khi đi xuôi dòng thì thấy

nhanh hơn, còn ngược dòng thì

chậm, Tại sao vậy ?

+Yêu cầu hs làm vào vở

4.Củng cố – Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Dặn dò chuẩn bị bài sau

trong bể lên 54 của bể,+Chiều cao bể nước+Diện tích đáy bể+Hs giải rồi chữa bài

GiảiDiện tích đáy bể bơi22,5 x 19,2 = 432 ( m2)Chiều cao của mực nước trong bể:

+Làm vào vở rồi chữa bài

Bài giảiVận tốc của thuyền khi xuôi dòng là7,2 + 1,6 = 8,8 ( Km/giờ )

Quãng sông thuyền đi xuôi dòng8,8 x 3,5 = 30,8 ( km )

Vận tốc của thuyền khi ngược dòng là7,2 – 1,6 = 5,6 ( km/giờ )

Thời gian thuyền đi ngược dòng để đi được 30,8 km là:

30,8 : 5,6 = 5,5( giờ ) Đáp số: a 30,8 km ; b 5,5 giờ

Trang 5

- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm.

2 Kĩ năng: - Nắm rõ và biết áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường và các tài nguyên

có trong môi trường.

II Chuẩn bị:

GV: - Các bài tập trang 132, 133 SGK.

- 3 chiếc chuông nhỏ.

- Phiếu học tập.

HSø: - SGK.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3 Giới thiệu bài mới:

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Quan sát và thảo

luận.

Phương án 1: Trò chơi “Ai nhanh, ai

đúng?”

- Giáo viên chia lớp thành 3 đội Mỗi

đội cử 3 bạn tham gia chơi Những

người còn lại cổ động cho đội của

mình.

- Giáo viên đọc từng bài tập trắc

nghiệm trong SGK.

Phương án 2:

- Giáo viên phát phiếu cho mỗi học

sinh một phiếu học tập.

I Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:

1 Câu nêu được đầy đủ các thành phần tạo nên môi trường:

Câu c) Tất cả các yếu tố tự nhiên và nhân tạo xung quanh (kể cả con người).

2 Định nghĩa đủ và đúng về sự ô nhiễm không khí là:

Câu d) Sự có mặt của tất cả các loại vật chất (khói, bụi, khí độc, tiếng

ồn, vi khuẩn, …) làm cho thành phần của khong khí thay đổi theo hướng có hại cho sức khoẻ, sự sống của các sinh vật.

3 Biện pháp đúng nhất để giữ cho nước sông, suối được sạch:

Câu b) Không vứt rác xuống sông, suối.

4 Cách chống ô nhiễm không khí tốt nhất.

Câu d) Giảm tối đa việc sử dụng các loại chất đốt (than, xăng, dầu, …) và thay thế bằng nguồn năng lượng sạch (năng lượng mặt trời, gió, sức nước).

II Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

1 Điều gì sẽ xảy ra khi có quá nhiều khói, khí độc thải vào không khí?

Câu b) Không khí bị ô nhiễm

2 Yếu tố nào được nêu ra dưới đây có thể làm ô nhiễm nước?

Câu c) Chất bẩn

3 Trong số các biện pháp làm tăng sản lượng lương thực trên diện tích đất canh tác, biện pháp nào sẽ làm ô nhiễm môi trường đất?

Câu d) Tăng cường mối quan hệ: Cây lúa – thiên địch (các sinh vật tiêu diệt sâu hại lúa) và sâu hại lúa;

Trang 6

- Củng cố lại những hành vi và thái độ đạo đức đã học.

- Hình thành lại những hành vi, thái độ đó

- Rèn cho HS biết thực hiện những hành vi đó

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập trắc nghiệm

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Bài tập 1

Em hãy viết vào ô trong chữ Đ trớc

những hành vi thể hiện tìh cảm kính già,

yêu trẻ và S trớc những hành vi cha thể

hiện sự kính già yêu trẻ dới đây

 Chào hỏi, xng hô lễ phép với ngời già

 Kể chuyện cho em nhỏ nghe

 Dùng hai tay khi đa vật gì đó cho ngời

- GV yêu cầu HS làm bài tập 2

1.Em hãy viết Đ vào  những ý kiến thể

hiện sự đối xử bình đẳng với phụ nữ

 Trẻ em trai và gái có quyền đợc đối xử

bình đẳng

 Con trai bao giờ cũng giỏi hơn con gái

 Làm việc nhà không chỉ là trách nhiệm

của mẹ và chị, em gái

 Chỉ nên cho con trai đi học

 Mọi chức vụ trong xã hội chỉ đàn ông

mới đợc nắm giữ

- HS làm việc cá nhân

- HS trình bày bài làm của mình, HSlớp lắng nghe nhận xét, bổ sung ýkiến

- Làm việc theo cặp

- Đại diện các cặp trình bày

- lớp nhận xét, bổ sung ý kiến

Trang 7

2.Em h·y viÕt K vµo tríc c¸c ý kiÕn mµ em

cho lµ sai V× sao?

 TỈng quµ cho mĐ, em g¸i vµ c¸c b¹n n÷

nh©n ngµy Quèc tÕ phơ n÷

 Kh«ng thÝch lµm chung víi c¸c b¹n g¸i

1 Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố tiếp về tính giá trị của biểu thức; tìm số

trung bình cộng; giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều.

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng tính nhanh.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chiùnh xác, khoa học, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK

+ HS: Bảng con, VBT, SGK.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

- Giáo viên chấm một số vở.

3 Giới thiệu bài : “Luyện tập chung”

 Ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Ôn kiến thức

- Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức.

- Nêu lại cách tìm số trung bình cộng.

+ Hát.

- Học sinh sửa bài.

- Học sinh nhận xét.

- Học sinh nêu.

- Học sinh nhận xét.

7

Trang 8

- Nhắc lại cách tìm tỉ số phần trăm.

 Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.

- Giáo viên lưu ý học sinh: nêu tổng quát

mối quan hệ phải đổi ra.

- Giáo viên nhận xét bài sửa đúng, chốt

cách làm.

Bài 2

- Yêu cầu học sinh đọc đề.

- Tổ chức cho học sinh làm bảng con.

- Lưu ý học sinh: dạng bài phân số

cần rút gọn tối giản.

Bài 3

- Yêu cầu học sinh đọc đề.

- Nêu cách làm.

- Giáo viên nhận xét.

- 1 học sinh đọc đề.

- Học sinh làm vở.

- Học sinh sửa bảng.

c 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5

= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút

= 8 giờ 99 phút

= 9 giờ 39 phút

- 1 học sinh đọc.

- Học sinh làm bảng con.

- Học sinh làm vở.

- Học sinh sửa bảng lớp.

Giải Học sinh gái : 19 + 2 = 21 (hs) Lớp có : 19 + 21 = 40 (học sinh) Phần trăm học sinh trai so với học sinh cả lớp: 19 : 40  100 = 47,5%

Phần trăm học sinh gái so với học sinh cả lớp: 21 : 40  100 = 52,5%

ĐS: 47,5% ; 52,5%

Trang 9

5’

1’

Bài 5

- Yêu cầu học sinh đọc đề.

- Nêu dạng toán.

- Nêu công thức tính.

 Hoạt động 3: Củng cố

- Nhắc lại nội dung ôn.

- Thi đua tiếp sức.

5 Tổng kết – dặn dò:

- Làm bài 4 SGK.

- Nhận xét tiết học.

- 1 học sinh đọc đề.

- Tóm tắt.

- Tổng _ Hiệu.

- Học sinh nêu.

- Học sinh làm vở + sửa bảng.

Giải Vận tốc của tàu thuỷ khi yên lặng:

(28,4 + 18,6) : 2 = 23,5 (km/giờ) Vận tốc dòng nước:

23,5 – 18,6 = 4,9 (km/giờ) ĐS: 23,5 km/giờ 4,9 km/giờ 63,97 + 15,1 : (9,7 – 9,45)

Chính tả

Ôn tập và kiểm tra cuối HKII

Tiết 2

I.Mục tiêu

+ Tiếp tục kiểm tra đọc lấy điểm

+ Lập bảng tổng kết về trạng ngữ

II Đồ dùng dạy học:

+ Phiếu ghi tên các bài tập đọc ( như tiết 1 )

+ Bảng phụ viết sẵn bảng tổng kết như trang 163 ( SGK )

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Giới thiệu bài

2.Kiểm tra đọc

- Gọi 10 em lên bốc thăm rồi chuẩn bị

- Gọi từng em lên thực hiện ( như tiết 1 )

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2

+Gọi hs đọc yêu cầu bài tập

+ Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học

+ Bốc thăm và chuẩn bị theo yêu cầu+ Đọc và trả lời câu hỏi về bài tập đọc đã bốc thăm được

+1 hs đọc thành tiếng trước lớp

9

Trang 10

H:Trạng ngữ là gì ?

+ Có những loại trạng ngữ nào ?

Mỗi lại trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

+ Yêu cầu hs tự làm bài

+ Yêu cầu hs nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

+ Nhận xét kết luận chung

+ Là thành phần phụ của câu xác định thờigian, nơi chốn, nguyên nhân , mục đích của việc nêu trong câu Trạng ngữ có thể đứng dầu câu,cuối câu hoặc chen giữa chủ ngữ và vị ngữ

+Trạng ngữ chỉ nơi chốn, chỉ thời gian,nguyên nhân,mục đích,phương tiện+Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi

ở đâu-Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi bao giờ, khi nào, mấy giờ

-Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời cho câu hỏi Vì sao, nhờ đâu,tại đâu

-Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏiĐể làm gì,nhằm mục đích gì, vì cái gì-Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho câu hỏi Bằng cái gì, với cái gì

+ 1 hs làm trên bảng phụ – Cả lớp làm vàovở

+ Nhận xét bài làm của bạn và chữa bài nếu sai

- Gọi hs dưới lớp đọc câu mình đặt - 5 – 10 hs nối tiếp nhau đọc

- Nhận xét câu hs đặt

4 Củng cố – Dặn dò

Nhận xét tiết học

Trang 11

Chuẩn bị tiết sau

-Luyện từ và câuÔn tập và kiểm tra cuối kì 2

Tiết 3I.Mục tiêu

+Kiểm tra đọc – hiểu lấy điểm ( như tiết 1 )

+Lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục ở nước ta và rút ra những nhận xét về tình hình phát triển giáo dục

II Đồ dùng dạy học

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc ( như tiết 1 )

+ Bảng phụ kẻ sẵn bảng tổng kết

Năm học Số trường Số học sinh Số giáo viên Tỉ lệ hs dân tộc

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra đọc:

Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:

+ Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập

+ Các số liệu về tình hình phát triển giáo

dục tiểu học ở nước ta trong mỗi năm học

được thống kê theo những mặt nào ?

+ Bảng thống kê có mất cột ? Nội dung

mỗi cột là gì ?

+ Bảng thống kê có mấy hàng ? Nội dung

mỗi hàng là gì?

Chú ý lắng nghe

+ 1 hs đọc thành tiếng trước lớp+ Các số liệu thống kê theo 4 mặt:

 Số trường

 Số học sinh

 Số giáo viên

 Tỉ lệ học sinh dân tộc thiểu số+ Bảng thống kê có 5 cột Nội dung mỗi cột là:

1 Năm học

2 Số trường

3 Số học sinh

4 Số giáo viên

5 Tỉ lệ học sinh dân tộc thiểu số+ Bảng thống kê có 6 hàng Nội dung mỗi hàng là :

11

Trang 12

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi hs nhận xét bài bạn làm trên

bảng

- Nhận xét, kết luận

1 Tên các mặt cần thống kê

1 Năm học 2 Số trường 3 Số học sinh 4 Số giáo viên 5 Tỉ lệ hs dân

tộc thiểu số

+ Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập + 1 hs đọc thành tiếng trước lớp

- Yêu cầu hs làm việc theo cặp + 2 hs ngồi cạnh nhau trao đổi thảo luận làm

bài

+ Gọi hs phát biểu ý kiến + 4 hs tiếp nối nhau phát biểu

- Nhận xét về câu trả lời của từng học sinh

4 Củng cố - Dặn dò

Nhận xét tiết học

Học bài và chuẩn bị bài sau

Trang 13

Thứ tư, ngày tháng năm 2009

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 2

Tiết 4

I.Mục tiêu

Thực hành kĩ năng lập biên bản cuộc họp qua bài Cuộc họp của chữ viết

II.Đồ dùng dạy học

Mẫu biên bản cuộc họp viết sẵn vào bảng phụ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TÊN BIÊN BẢN

1-Thời gian, địa điểm

Trang 14

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Giới thiệu bài

- Gv nêu mục tiêu của bài học

2 Thực hiện lập biên bản:

+ Yêu cầu hs đọc đề bài và câu chuyện

cuộc họp của chữ viết

+ Các chữ cái và dâu câu họp bàn việc

+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đở bạn

Hoàng ?

+ Đề bài yêu cầu gì ?

+ Biên bản là gì ?

+ Nội dung của biên bản là gì ?

+ Treo bảng phụ và yêu cầu học sinh đọc

nội dung

+ Yêu cầu học tự làm bài

+ Gọi học sinh đọc biên bản của mình

+ Nhận xét cho điểm học sinh đạt yêu

cầu

+ 1 hs đọc thành tiếng trước lớp

+ Các chữ cái và dâu câu họp bàn việc giúp đở bạn Hoàng vì bạn không biết dùng dấu câu nên đã viết những câu rất

kì quặc

+ Giao cho anh Dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu

+ Viết biên bản cuộc họp của chữ viết+ Biên bản là văn bản ghi lại nội dung một cuộc họp hoặc một sự việc đã diễn

ra để làm bằng chứng+ Nội dung biên bản gồm có:

*Phần mở đầu ghi quốc hiệu, tiêu ngữ ( hoặc tên tổ chức), tên biên bản

*Phần chính ghi thời gian, địa điểm, thành phần có mặt, nội dung sự việc

*Phần kết thúc ghi tên, chữ kí của chủ tọa và người lập biên bản hoặc nhân chứng

+ 1 hs đọc nội dung trước lớp

+ Làm bài cá nhân

+ 3 hs đọc biên bản

Ví dụ:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.

-=-=-=-=-=-=-=-=-=-=-=-=-=-=

BIÊN BẢN HỌP LỚP 5A

1 Thời gian, địa điểm :

- Thời gian : 16 giờ 30 phút, ngày 16 – 5 – 2007

- Địa điểm : Phòng học lớp 5A, Trường tiểu học Kim Đồng

2 Thành phần tham dự : Các chữ cái và dấu câu

3 Chủ tọa, thư kí :

Ngày đăng: 27/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp viết sẵn 2 đề bài - Giáo án 5 Tuần 35(10-11)
Bảng l ớp viết sẵn 2 đề bài (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w