1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an 1 Tuan 8

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 57,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bài 3: Giáo viên yêu cầu học sinh viết và hướng dẫn cho những học sinh còn yếu.. *Hoạt động 3: .Trò chơi: Thi ghép tiếng.[r]

Trang 1

tuần 8

Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Học vần : Bài 30 ua, a

I Mục đích yêu cầu :

- Đọc, đợc : ua, a, cua bể, ngựa gỗ Từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : ua, a, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa tra.

-Hs yếu ,hòa nhập đọc ,viết đợc : : ua, a, cua bể, ngựa gỗ.

- Cô có vần ua hãy thêm âm c để

đợc tiếng cua.

- Hãy đọc tiếng vừa ghép đợc

- Hãy phân tích tiếng cua

- Tiếng cua đánh vần nh thế nào?

cách viết( Lu ý nét nối giữa u với

a, giữa c với ua

- Viết lại các chữ vào không trung

- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS

- Cho HS thể dục

* Giới thiệu các từ ứng dụng: cà

- Lần lợt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét

- Theo dõi, Đọc vần: ua, a

- Vần ua do âm u ghép với âm a tạo thành, âm u đứng trớc, âm a

- Đánh vần: cờ- ua- cua.

- Quan sát- Trả lời: cua bể.

- Nối tiếp nhau đọc từ khoá

- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài

- Theo dõi nắm quy trình viết

Trang 2

- Hãy đọc lại các tiếng đó:

- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai

- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ

- Theo dõi, nắm nghĩa các từ

- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần

ua, a: dừa, vua, ma, búa

- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồngthanh)

Hãy đọc lại phần vừa học:

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS

đọc)

- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:

- Đọc cho cô các tiếng có chứa

vần ua, a:

* Hớng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:

- Hãy đọc câu văn

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc mẫu đoạn thơ

- Gọi HS đọc lại bài

* Hớng dẫn viết ua, a, cua bể, ngựa gỗ vào vở TV

- Viết mẫu: ua, cua bể, kết hợp

nói quy trình viết

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS

*Hãy quan sát vào sách và cho

cô biết chủ đề luyện nói hôm nay

là gì?

- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau ( Treo tranh)

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Ngời đàn ông đang làm gì?

+Con ngựa đang làm gì?

+ Giữa tra em thờng làm gì?

- Vừa học vần ua, a

- Lần lợt vài em đọc lại phần vừa học

- Đọc đồng thanh theo thớc chỉ của gv

- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)

- Đọc tiếng có chứa vần ua, a

Trang 3

- Hãy đọc lại toàn bài.

- Dặn: Về nhà đọc lại bài

- Học vần ua, a.

- Nhìn SGK đọc lại toàn bài

Đạo đức: gia đình em ( Tiếp)

I MỤC TIấU :

- Bớc đầu biết đợc trẻ em có quyền đợc cha mẹ yêu thơng, chăm sóc

- Nêu đợc những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà,cha mẹ

- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

( Đối với HSKG: - Biết trẻ em có quyền có gia đình, cha mẹ.

- Phân biệt đợc các hành vi, việc làm phù hợp và cha phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ ).

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Cỏc điều 5,7,9,10,18,20,21,27 trong CƯQT về QTE Cỏc điều 3,5,7,9,12,13,16,17,27, trong luật BVCS và GĐTEVN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

+ Khi quản trũ hụ ‘ Đổi nhà ’ thỡngười đứng giữa phải chạy đi tỡmnhà khỏc Lỳc đú người quản trũ sẽchạy vào một nhà nào đú Em nàochậm chõn sẽ bị mất nhà , phải làmngười quản trũ hụ tiếp

- Cho học sinh vào lớp Giỏo viờnhỏi :

+ Em cảm thấy như thế nào khiluụn cú một mỏi nhà ?

+ Em sẽ ra sao khi khụng cú mộtmỏi nhà ?

* Giỏo viờn kết luận : Gia đỡnh lànơi em được cha mẹ và nhữngngười trong gia đỡnh che chở , yờuthương , chăm súc , nuụi dưỡng ,dạy bảo em thành người

- Giỏo viờn đọc nội dung truyện “

- Cho học sinh chơi 3 lần

- Sung sướng , hạnh phỳc

- Sợ , bơ vơ , lạnh lẽo , buồn

- Hs phõn vai : Long , mẹ Long,

Trang 4

rủ đi đỏ búng , Long lưỡng lự một lỏt rồi đồng ý đi chơi với bạn

- Cho học sinh thảo luận sau khi xem tiểu phẩm

+ Em cú nhận xột gỡ về việc làm của Long ?

+ Điều gỡ sẽ xảy ra khi bạn Long khụng võng lời mẹ dặn ?

* Giỏo viờn tổng kết nd : Học sinh phải biết võng lời cha mẹ

- Giỏo viờn đặt cõu hỏi :+ Sống trong gia đỡnh em được cha

mẹ quan tõm như thế nào ?+ Em đó làm gỡ để cha mẹ vui lũng?

+ Giỏo viờn khen những em đó biết

lễ phộp võng lời cha mẹ và nhắc nhở cả lớp học tập cỏc bạn

* Kết luận chung : Trẻ em cú quyền

cú gia đỡnh , được sống cựng cha

mẹ , được cha mẹ yờu thương che chở , chăm súc nuụi dưỡng , dạy bảo

- Cần cảm thụng chia sẻ với những bạn thiệt thũi , khụng được sống cựng gia đỡnh

- Trẻ em cú bổn phận phải yờu quý gia đỡnh , kớnh trọng lễ phộp , võng lời ụng bà , cha mẹ

- Nhận xét chung về tiết học

- Làm tròn bổn phận của mình với gia đình

cỏc bạn Long

- Hs lờn đúng vai trước lớp

- Khụng võng lời mẹ dặn

- Bài vở chưa học xong , ngàymai lờn lớp sẽ bị điểm kộm Bỏnhà đi chơi cú thể nhà bị trộm ,hoặc bản thõn bị tai nạn trờnđường đi chơi

- Học sinh từng đôi một tự liênhệ

- HS biết cách xé, dán hình cây đơn giản

-Xé dán đợc hình tán lá cây, thân cây Đờng xé có thể bị răng ca.Hình dán tơng đối phẳng cân đối

Trang 5

- (Đối với HS năng khiếu:Xé dán đợc hình cây đơn giản.Đờng xé ít răng ca.Hình dán cân

đối phẳng.-Có thể xé đợc thêm hình cây đơn giản có hình dạng,kích thớc ,màu sắc khác.)

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bài mẫu, giấy màu, hồ

- HS : Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, vở

III/ Hoạt động dạy học:

- Đây là hình gì?

-Giới thiệu bài Ghi đề

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Cây có những bộ phận gì?

+Thân cây, tán cây có màu gì?

+Em nào còn biết thêm về màu sắc của cây mà em đã nhìn thấy?

-Vậy khi xé, dán em chọn màu mà em biết, em thích

PP Làm mẫu.

a/ Xé hình tán lá cây:

-Xé tán lá cây tròn: Xé hình vuông cạnh 6 ô, xé 4 góc thành hình tán cây (Màu xanh lá cây)

-Yêu cầu học sinh đếm ô, đánh dấu

-Yêu cầu học sinh xé thân cây

-Giáo viên uốn nắn thao tác của học sinh

- Quan sát 2 cây vừa dán

- Lấy giấy màu (Xanh lá cây, xanh đậm)

Học sinh đánh dấu, vẽ, xé hình vuông cạnh 5ô, hình chữ nhật cạnh 8ô, 5ô Xé 4góc tạo tán lá tròn và dài

- Lấy giấy màu nâu xé 2 thân: dài 6ô, dài 4ô, rộng 1ô

- Cần xếp cân đối trớc khi dán, bôi hồ đều, dán cho phẳng

Trang 6

Ôn luyện Tiếng Việt: luyện đọc ,viết ua, a

I/Mục tiêu :-Củng cố về :ua ,a

- Rèn kĩ năng đọc âm , đọc tiếng có chứa âm đã học ở bài ,ua ,a

-H/s yếu nắm đợc vần và tiếng ,từ ứng dụng

-GD h/s chăm học bài

II/Đồ dùng dạy học : Gv: Bảng phụ ,bộ chữ

III/Các hoạt động dạy học :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Giới thiệu bài

Gv giới thiệu- Ghi đề

Đa bảng phụ về vần :ia,ua ,a

Sửa chữa Giúp H/s yếu Gọi hs đọc

So sánh sự giống nhau và khác nhau

3 vần Gọi Hs đọcGiúp h/s đọc trơn Theo dõi ,nhận xét

Đọc ở sách giáo khoa Sửa chữa

Đọc ở phiếu Thi đọc nhanh Tuyên dơngThi tìm tiếng có âm đã học -Luyện vào bảng con : ia ,ua ,a cua

bể ,tờ bìa ,ngựa gỗ

Gv viết mẫu vừa nêu quy trình viết: :

ia ,ua ,a cua bể ,tờ bìa ,ngựa gỗ

- Hớng dẫn viết vào vở luyện viết chú ý: Cách cầm bút, để vở, trình bày bài

- Chấm bài 1 số em

Hs nối tiếp nhau đọc

Cá nhân đọc nối tiếp Nhận xét

Đọc cá nhân Theo dõi

Đọc cá nhânNhóm 2 Nhận xét2emCả lớp

- Viết vào bảng conTheo dõi

Hs viết bài

Ôn luyện toán: Luyện phép cộng trong phạm vi 4

I/ Mục tiờu:

 Học sinh củng cố về bảng cộng và làm tớnh cộng trong phạm vi 4

 Tập biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phộp tớnh thớch hợp

 Giỏo dục học sinh ham học toỏn

Trang 7

- Yêu cầu HS nêu kết quả.

- GV nhận xét, chữa chung

-> Giúp HS nắm đợc phép cộng trong phạm vi 4 và lập đợc phép tínhtơng ứng

- GV nhận xét chữa chung

* ĐT HS năng khiếu

- Yêu cầu HS làm BT 1 và 2 và làm thêm BT 3

3 = + 1 4 = + 2

4 = 3 + 3 = 2 +

- GV nhận xét chữa chung

-> Giúp HS nắm chắc phép cộng trong phạm vi 4

-Gọi 1- 2 HS đọc bảng cộng 4

- GV nhận xét kết quả ý thức

- 3 đến 4 HS đọc phiếu theo yêu cầu

- HS làm BT 1,2,3

HS đọc bảng cộng

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Học vần: Bài 31 ôn tập( 2 tiết)

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đợc : ia ,ua ,a các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

-Viết đợc :ia ,ua ,a , các từ ngữ ứng dụng

Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh tryện kể: Khỉ vàRùa.

- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và chuyện kể

III Các hoạt động day - học:

- Lắng nghe

Trang 8

Dựa vào tranh vẽ tìm hai từ có

tiếng chứa vần: ia, ua

- Cho HS đọc các tiếng, kết hợp ghi bảng

- Treo bảng, Yêu cầu HS kiểm traxem khớp với bảng ôn không

- Hôm nay chúng ta sẽ ôn toàn

bộ các vần này

- Lu ý HS quy tắc chính tả

ngh+i,y,e,ê H: Những vần nào trong bảng đã

học?

- Yêu cầu HS đọc

- Treo bảng

- Đọc cho cô các âm ở dòng ngang

- Đọc các âm ở cột dọc

- Hãy ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành những vần

- Gọi vài em đọc lại các từ

- Hớng dẫn viết từ : mùa da, ngựa tía ( viết mẫu, kết hợp nói

cách viết)

- Hớng dẫn HS viết vào không trung

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- Quan sát, trả lời: vần ia, ua

- 1 em chỉ, lớp đọc

- 2 em đọc

- Cá nhân ghép vần

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Tham gia trò chơi

- Đọc: mua mía, mùa da, ngựa tía, trỉa đỗ ( cá nhân, đồng

thanh)

- Lắng nghe

- HS trả lời

- 2 em đọc

- Theo dõi, nắm quy trình viết

- Tập viết vào không trung

- Luyện viết bảng con

Trang 9

- Hãy nhắc lại cách viết hai từ

mùa da, ngựa tía.

- Hớng dẫn lại cách viết - viết mẫu

- Yêu cầu cả lớp viết vào vở

- Chỉnh sửa, uốn nắn cho HS

- Giới thiệu câu chuyện Khỉ và Rùa.

- Kể chuyện

- Treo tranh và kể chuyện theo tranh

- Hớng dẫn kể chuyện theo tranh:

Chia cho 4 tổ 4 bức tranh, yêu cầu HS thảo luận và kể lại cho nhau nghe nội dung tranh của mình

- Nhận xét

- Hớng dẫn rút ra ý nghĩa câu chuyện,

- Gọi HS giỏi kể

- Cho HS đọc lại bài học

- Nêu ý nghiã câu chuyện

Dặn: Về nhà đọc lại bài

- 2em nhắc lại

- Cá nhân viết bài vào vở

- Lắng nghe, 2 em nhắc lại tên câu chuyện

- Nêu ý nghiã câu chuyện

- HS giỏi kể 2- 3 đoạn của chuyện

Mĩ thuật : ( Thầy Lai dạy)

- GV nhận xét , chửa bài

- GV cho HS lấy các HV, HTG ởhộp đồ dùng rồi lập PT:

1+1= 3+1=

2+1= 1+3=

1+2= 2+2=

- GV yêu cầu HS đọc thuộc

GV xoá dần và giúp HS ghi nhớ

->Giúp HS đọc thuộc bảng cộng 3 và 4

GV hớng dẫn HS làm từng bài tập rồi chữa

- 2HS làm bảng lớp

- CL làm bảng con

- HS thao tác và lập phép cộng trong phạm vi3 và phạm vi 4

- HS đọc CN, N, CL

- HS tự làm bài rồi nêu kết quả chữa bài

- 1 HS nêu cách làm

Trang 10

*HĐ3:Củng

cố, dặn dò:

(3-4)

BT1: Hớng dẫn học sinh nêu cách làm, làm bài tập và chữa bài

->Giúp HS biết viết các số thẳng cột với nhau

BT2:(dòng 1) Hớng dẫn HS nêu cách làm bài(Viết số thích hợp vào ô trống, chẳng hạn: Lấy

1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống,….)

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét chữa bài

->Giúp HS biết viết số thích hợpvào ô trống

BT3: GV nêu và hớng dẫn HS làm từng bài

- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và nêu bài tập

Ôn luyện Toán, Ôn luyện Tiếng Việt:( Bù )

Tiếng Việt: Học vần : Bài 32: oi – ai( 2 tiết)

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đợc vần, từ khoá: oi, ai, nhà ngói, bé gái từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở Câu ứng dụng

- Viết đợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá le le.

- Hs , TB đọc viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái.

- Có thói quen phát âm đúng, Yêu thích cảnh đẹp của đất nớc

II Chuẩn bị:

GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

HS: Bộ ghép chữ THTV

III Các hoạt động day - học: Tiết1

- Lần lợt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét

- Theo dõi, Đọc vần: oi, ai

- Vần oi do âm o ghép với âm i tạo thành, âm o đứng trớc, âm i

Trang 11

- Hãy đọc tiếng vừa ghép đợc.

- Hãy phân tích tiếng ngói

- Tiếng ngói đánh vần nh thế nào?

- Đa tranh hỏi: Đây là cái gì?

cách viết( Lu ý nét nối giữa o và

i, giữa ng và oi, giữa g và ai vị trí

đánh dấu sắc)

- Viết lại các chữ vào không trung

- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS

- Cho HS giải lao

*Giới thiệu các từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở

- Giải thích các từ

- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần

oi, ai

- Hãy đọc lại các tiếng đó:

- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai

- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ

- Quan sát- Trả lời: nhà ngói

- Nối tiếp nhau đọc từ khoá

- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài

- Ghép, phân tích cấu tạo vần

- Khác nhau âm đầu (o-a) đều kết thúc âm i

- Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cánhân, nhóm, đồng thanh)

- Theo dõi nắm quy trình viết

- HS viết theo

- Lần lợt viết oi, ai, nhà ngói, bé gái vào bảng con

- Hát,múa

- Theo dõi, nắm nghĩa các từ

- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần

ach: voi, cái còi, mái, bài

- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồngthanh)

- 2 em đọc

Tiết 2HĐ3 Luyện

tập:

a Luyện đọc:

(13)

H: Các em vừa học vần gì?

Hãy đọc lại phần vừa học:

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS

đọc)

- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:

- Đọc cho cô các tiếng có chứa

vần oi, ai

* Hớng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh

H: Tranh vẽ gì?

- Các em hãy tìm và đọc các tiếng có vần mới?

- Vừa học vần oi, ai

- Lần lợt vài em đọc lại phần vừa học

- Đọc đồng thanh theo thớc chỉ của gv

- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)

- Đọc tiếng có chứa vần oi, ai

trong các từ ứng dụng

- Quan sát

- HS trả lời

- Đọc đoạn thơ theo cá nhân,

Trang 12

- Hãy đọc cho cô đoạn thơ:

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc mẫu đoạn thơ

- Gọi HS đọc lại bài

* Hớng dẫn viết oi, ai, ngà voi,

bé gái vào vở TV

- Viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé gái, kết hợp nói quy trình viết

( Lu ý các nét nối và vị trí dấu sắc)

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS

* Hãy quan sát vào sách và cho

cô biết chủ đề luyện nói hôm nay

là gì?

- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau ( Treo tranh)

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Trong các con vật đó em đã

biết đợc con vật nào?

- GV nêu một số đặc điểm của các con vật giúp HS phân biệt chúng

- Nhận xét H; Bài học hôm nay ta học vần gì?

- Hãy đọc lại toàn bài

Học vần oi, ai

- Nhìn SGK đọc lại toàn bài

Ôn luyện Mĩ thuật: Thầy Lai dạy

Thứ t ngày 12 tháng 10 năm 2011

nghỉ dạy- thi tuyển dụng viên chức

Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt: Học vần: Bài 33: Ôi - ơi

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đợc vần, từ khoá: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội Từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Lễ hội

- Hs TB, Đọc viết đợc bài: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- HS có thói quen phát âm đúng, yêu thích cảnh vật xung quanh

( 5') - KT đọc: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở.

- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng

- Nhận xét HS đọc, ghi điểm

- Lần lợt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét

Trang 13

- Cô có vần ôi hãy thêm thanh hỏi

để đợc tiếng ổi

-Đọc tiếng vừa ghép đợc

- Hãy phân tích tiếng ổi

- Tiếng ổi đánh vần nh thế nào?

- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

- Quả ổi ở miền Nam gọi là trái ổi

Chúng ta có từ khoá: trái ổi ( ghi

bảng)

- Đọc lại cho cô từ khoá

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học

* Vần ơi :( qy trình tơng tự)

- Cho HS phân tích cấu tạo, ghép:

ơi

- Yêu cầu HS so sánh ôi - ơi

- Từ khoá: bơi lội

- Viết lại các chữ vào không trung

- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS

- Hãy đọc lại các tiếng đó:

- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai

- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ

- Theo dõi, Đọc vần: ôi, ơi

- Vần ôi do âm ô ghép với âm i tạo thành, âm ô đứng trớc, âm i

- Ghép, phân tích cấu tạo vần

- Khác nhau âm đầu (ô-ơ) đều kết thúc âm i

- Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cánhân, nhóm, đồng thanh)

- Theo dõi nắm quy trình viết

- HS viết theo

- Lần lợt viết ôi, ơi, trái ổi, bơi lội vào bảng con

- Ca hát

- Theo dõi, nắm nghĩa các từ

- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần

ôi, ơi: chổi, thổi, mới, chơi

- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồngthanh)

- 2 em đọc

Tiết 2HĐ3 Luyện

tập:

a Luyện đọc: H: Các em vừa học vần gì?Hãy đọc lại phần vừa học: - Vừa học vần ôi, ơi.- Lần lợt vài em đọc lại phần vừa

Ngày đăng: 22/05/2021, 15:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w