1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN 1 TUAN 6

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Treo tranh chaám troøn giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh quan saùt tranh neâu noäi dung tranh.2. Biết đọc được từ và câu ứng dụng.[r]

Trang 1

TUẦN 6

š š š Thứ hai, Ngày: 27/09/2010

Môn : Đạo đức

GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP( tiết 2)

I.Mục tiêu

Giúp hs biết :

_ Giữ gìn sách vở, đồ dùng được bền đẹp giúp các em học tập được tốt hơn

_ Biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

_ Có ý thức giữ gìn sách vở

_ Biết bảo quản và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hđ1: Thi

“Sách vở ai đẹp

nhất”

* Trò chơi giữa

tiết

c.Hđ 2: Hát, đọc

thơ

4 Củng cố, dặn

_ Ổn định lớp _ Hãy kể tên các đồ dùng học tập của em ?

_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng _ Khởi động

_ Gv giới thiệu cuộc thi và yêu cầu hs tự cử BGK, nêu thể lệ cuộc thi

_ Tiến hành cuộc thi : + Sách vở sạch sẽ, đồ dùng đầy đủ + Yêu cầu xếp sách vở, đồ dùng lên bàn

_ Thi vòng tổ, lớp

_ Gv tổng kết, tuyên dương

* Tổ chức cho hs hát – múa tập thể _ Gv tập , hướng dẫn cho hs hát bài

“Sách vở thân yêu ơi”

_ Hướng dẫn hs đọc hai câu thơ :

“ Muốn cho sách vở bền lâu Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn”

_ Gv kết luận

_ Liên hệ thực tế

_ Ổn định chỗ ngồi _ Hs tự kể : 2- 3hs

_ Nhắc lại tên bài _ Hát tập thể : Em yêu trường em

_ Chú ý lắng nghe, cử BGK gồm 3 bạn

_ Tham gia cuộc thi + Lấy đồ dùng và trưng bày lên bàn

+ BGK cùng GV chấm , chọn những bộ đồ dùng, sách vở sạch đẹp theo tổ, lớp

_ Lắng nghe

* Hát, múa tập thể _ Tập hát : đồng thanh, cá nhân

_ Tập đọc thơ : đồng thanh, cá nhân

_ Chú ý _Liên hệ

Trang 2

-Học vần:

Bài 22: p - ph, nh

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết dược p, ph, nh, phố xá, nhà lá Biết đọc được từ và câu ứng dụng.

- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề “chợ, phố, thị xã

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra:

II Bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: p - ph

+ Phát âm:

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố

-Ghép tiếng: phố

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: nh

-GV viết lại chữ nh

-Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu nh

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà

-Ghép tiếng: nhà

-Nhận xét

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Đính từ lên bảng:

phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Đọc tên bài học: p – ph, nh

-HS đọc cá nhân: p - ph

-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố -Cả lớp ghép: phố

+ Giống nhau: chữ h + Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở trước, ph

có chữ p ở trước

-Đọc cá nhân: nh

-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà -Cả lớp ghép tiếng: nhà

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nghe hiểu -Viết bảng con: phố xá, nhà lá

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Viết bảng con: phố xá, nhà lá

Trang 3

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

*Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

*Chợ có gần nhà em không ?

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Tìm chữ vừa học

*Nhận xét tiết học

-HS viết vào vở -HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

-Tự nhiên và xã hội:

Bài 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

I/ Mục tiêu:

- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng

- Biết chăm sóc răng đúng cách

* Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên và không nên để bảo vệ răng

-Tự giác súc miệng, đánh răng hằng ngày

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động dạy học:

I.Khởi động:

II.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: Ai có hàm răng đẹp

*Cách tiến hành:

+ Bước 1: Thực hiện hoạt động

-GV phân nhiệm vụ:

+ Hằng ngày, em làm gì răng không bị sâu ?

-Theo dõi các nhóm làm việc

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Yêu cầu:

-Cho HS quan sát mô hình răng

+ Bước 3:

+ Điều gì xảy ra nếu răng bị hỏng ?

+ Điều gì xảy ra nếu chúng ta không vệ sinh

răng cẩn thận ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: Quan Sát tranh

*Cách tiến hành:

+ Bước 1: thực hiện hoạt động

-Nêu yêu cầu:

+ Em thấy việc làm nào đúng, việc làm nào

sai ? Vì sao ?

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Hát tập thể:

-Quan sát thảo luận

-HS làm việc nhóm 2 -HS trình bày, nhận xét bổ sung

-HS trình bày: để giữ răng luôn chắc khoẻ ta cần đánh răng đúng quy định

-Cứ 2 em kiểm tra răng cho nhau -Các nhóm trình bày

-Nhận xét bổ sung

-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

Trang 4

-Kết luận:

Hoạt động 3: Làm thế nào chăm sóc và bảo vệ

răng

+ Bước 1: Giao nhiệm vụ

-Khi tắm ta cần làm gì ?

-Chúng ta nên đánh răng, súc miệng lúc nào là

tốt nhất ?

-Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt ?

-Khi bị đau răng ta nên làm gì ?

-Kết luận:

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Chỉ định một vài HS trả lời

-GV ghi bảng một số ý kiến của HS

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

+ Trò chơi: “xem răng ai dẹp”

-HDHS cách chơi:

-Nhận xét, tổng kết trò chơi

+ Dặn dò bài sau

-Nghe, hiểu -Quan sát, trình bày

-HS tóm tắt những việc nên làm và không nên làm

-HS trả lời, nhận xét bổ sung -Nghe, hiểu

-Thực hiện hoạt động

-Trình bày cá nhân, nhận xét bổ sung -Nghe hiểu

-Trả lời -Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Vài em tham gia cùng chơi -Nhận xét

-Thứ ba , Ngày: 28/9/2010

Thể dục:

BÀI 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

I/ Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc

- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó

- Làm quen cách dồn hàng, dàn hàng

- Biết cách chơi trò chơi

II/ Địa điểm, phương tiện:

-Sân trường

-Cái còi

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:

1.Phần mở đầu:

-Chia lớp thành 3 tổ

-Phổ biến nội dung học tập:

-Nhận xét

2.Phần cơ bản:

*Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng:

-Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho lớp giải tán

-Lần 2: Yêu cầu Lớp trưởng điều khiển

-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng -Làm theo HD của GV:

+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nội dung học tập

+ HS làm theo HD của lớp trưởng

+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng

Trang 5

* Ơn dồn hàng, dàn hàng:

* Tư thế nghiêm, nghỉ:

-Xen kẽ giữa lần “nghiêm” GV hơ “thơi” để

HS đứng bình thường

-GV hơ khẩu lệnh: Nghiêm !

Nghỉ ! Thơi !

* Tập phối hợp:

+ Tập hợp hàng dọc, dĩng hàng,

+ Nghiêm, nghỉ

+ Quay phải, quay trái

+ Dàng hàng, dồn hàng

*Trị chơi: “Qua đường lội”

-HDHS cách chơi:

+ Yêu cầu HS xếp thành hàng ngang và hình

dung: Nếu đi học về khi qua đường lội, các

em phải xử lí như thế nào ?

+ GV làm mẫu

+ Phổ biến cách chơi như tiết trước

-Nhận xét

3.Phần kết thúc:

-Yêu cầu:

-GV hệ thống bài học:

-Nhận xét tiết học

-Tập hợp 3 hàng dọc, dĩng hàng ngang -Cả lớp cùng ơn (2 – 3 lần)

-Tư thế nghiêm nghỉ (2 – 3 lần)

-Thực hiện theo hướng dẫn

-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp -Thao tác như HD của GV

+ HS tham gia chơi cả lớp

+ HS theo dõi, làm theo

-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp -Đứng vỗ tay hát

-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hơ to

“Giải tán”, sau đĩ cả lớp vào học

-Tốn

SỐ 10

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết 9 thêm 1 được 10

- Biết viết số 10; đọc, đếm được từ 1 đến 10 Biết so sánh các số trong phạm vi 10 Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10 Làm bài tập 1,4,5

* HS khá, giỏi: Bài 2

II/ Đồ dùng:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1Bài mới :

Hoạt động 1 : (5p) Giới thiệu số 10

-Treo tranh hỏi học sinh :

-Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?

-Có mấy bạn không đứng vào hàng ?

-9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?

- Cho học sinh lấy 9 que tính, thêm 1 que

tính rồi nêu kết quả

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -Học sinh nêu : 9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính ( 5 em lặp lại )

Trang 6

-Treo tranh chấm tròn giáo viên yêu cầu học

sinh quan sát tranh nêu nội dung tranh

-Tranh 10 con tính

* Giáo viên kết luận :

* Vậy 9 thêm 1 được mấy ?

- Giới thiệu số 10 in, số 10 viết

Hoạt động 2 : Tập viết số – Đọc số – vị trí

số

-Giáo viên hướng dẫn viết : Số 10 gồm 2

chữ số, chữ số 1 đứng trước, chữ số 0 đứng

sau

-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con

-Giáo viên sửa sai, uốn nắn học sinh yếu

-Treo dãy số từ 0  9 cho học sinh đếm yêu

cầu học sinh lên gắn số 10 vào dãy số

- Cho học sinh hiểu số 10 đứng liền sau số 9

và lớn hơn các số từ 0 đến 9

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 : viết số phù hợp với số lượng vật

trong tranh

-Cho học sinh làm miệng

* Bài 2 : Nêu cấu tạo số

-Treo tranh lên bảng yêu cầu 6 học sinh lên

điền số dưới tranh

-Qua từng tranh giáo viên hỏi Học sinh nêu

cấu tạo số 10

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh

đọc lại bảng cấu tạo số 10

Bài 4 : Khoanh tròn số lớn nhất

-Giáo viên ghi lên bảng con cho học sinh

tham gia chơi

-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh

nhanh, đúng

-Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn

-Có 9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính

- 9 thêm 1 được 10

- Học sinh nhận xét ghi nhớ

- Học sinh viết bảng con -1 em lên bảng

- Học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 10

- 5 em đt

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

- 3 em

* HS nêu cấu tạo số 10

- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9

- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8

- 10 gồm 7 và 3 jhay 3 và 7

- 10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6

- 10 gồm 5 và 5

- Học sinh cử 3 học sinh đại diện 3 tổ lên khoanh tròn số lớn nhất trong bảng con mình nhận

-Học vần:

Bài 18: g gh

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết dược g, gh, gà ri, ghế gỗ Biết đọc được từ và câu ứng dụng.

4 2 7 8 10

9

6 3

5

Trang 7

- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề “gà ri, gà gô”

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra:

II.Bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: g

+ Phát âm:

+ Đánh vần:

b.Nhận diện chữ: gh

-GV viết lại chữ gh

-Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?

+ Phát âm:

+ Đánh vần:

-Ghép tiếng: ghế

c.Luyện đọc từ ứng dụng:

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết:

-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-GV đưa tranh minh hoạ

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

*Trong tranh em thấy gì ?

*Tủ gỗ dùng để làm gì ?

*Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có ghế gỗ không ?

*Các đồ dùng trong gia đình em làm bằng thứ gì ?

*Em có thấy đẹp khi những đồ dùng được làm bằng

gỗ không ?

4 Củng cố, dặn dò:

-Đọc tên bài học: g, gh

-HS phát âm cá nhân: g -Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà -Cả lớp ghép

+ Giống nhau: chữ g + Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h -Phát âm cá nhân: gh

-Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế -Cả lớp ghép

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ -Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ

-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu + QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

Trang 8

* Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh

-Thứ tư, Ngày: 29/9/2009

Học vần:

Bài 24: q - qu - gi

A.Mục tiêu

- HS đọc và viết dược q, qu, gi, chợ quê, cụ già Biết đọc được từ và câu ứng dụng.

- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề “nhà quê”.

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ:

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: q - qu

-GV viết lại chữ q - qu

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu q - qu

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng quê và đọc quê

-Ghép tiếng: quê

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: gi

-GV viết lại chữ gi

-Hãy so sánh chữ gi và chữ qu ?

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu gi

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng già và đọc già

-Ghép tiếng: già

-Nhận xét

c.Luyện đọc từ ứng dụng:

quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: chợ quê, cụ già

Hỏi: Chữ qu gồm nét gì?

Hỏi: Chữ gi gồm nét gì?

Tiết 2

-Đọc tên bài học: q – qu, gi

-HS phát âm cá nhân: q - qu

-Đánh vần: quờ - ê - quê -Cả lớp ghép

+ Giống nhau:

+ Khác nhau:

-Phát âm cá nhân: gi

-Đánh vần: gi – a – gia - huyền-già -Cả lớp ghép

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

Viết bảng con: chợ quê, cụ già -Thảo luận, trình bày cá nhân

Trang 9

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-GV đưa tranh minh hoạ

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nĩi:

+ Yêu cầu quan sát tranh

*Trong tranh em thấy gì ?

*Quà quê gồm những thứ gì ?

*Em thích thứ quà gì nhất ?

*Quê em cĩ những loại quà gì ?

4 Củng cố, dặn dị:

* Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âm qu, gi

*Nhận xét tiết học

-HS đọc tồn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhĩm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: chợ quê, cụ già -HS nĩi tên theo chủ đề: quà quê + QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

-Chia làm 3 nhĩm, mỗi nhĩm 3 bạn + Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

-Tốn:

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 Làm bài tập:1, 3, 4

* HS khá giỏi làm bài tập 5

- Yêu thích môn toán, giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán II/ Đồ dùng:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : (5’) Củng cố dãy số từ 010

-Giáo viên cho HS đọc xuôi ngược 010

-Phân tích cấu tạo số 10

Hoạt động 2 : (20’) Luyện tập

Bài 1 : Nối ( theo mẫu )

-Cho học sinh nêu yêu cầu bài

- Giáo viên treo tranh lên bảng, gọi học sinh lên

thực hiện

-Giáo viên chốt kết luận

Bài 3 : Điền số vào ô trống

-Học sinh mở sách -Học sinh nêu yêu cầu của bài : đếm số lượng con vật trong tranh và nối với số phù hợp

- Học sinh nhận xét đúng , sai -Học sinh làm bài

- Học sinh nêu : đếm số hình tam giác

Trang 10

Bài 4 : So sánh các số

-Phần a) : cho học sinh điền dấu : ( < , > , = )

thích hợp vào ô trống rồi đọc kết quả bài làm

-Phần b), c) giáo viên nêu nhiệm vụ của từng

phần

-Cho học sinh làm bài (miệng ) – Sách giáo

khoa

* Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống

-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập này và

hướng dẫn học sinh quan sát mẫu

-Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tt

-Giáo viên cho học sinh nhắc lại cấu tạo số 10

Hoạt động 3: (5’) Trò chơi

- Mỗi đội cử đại diện lên bảng

-Giáo viên gắn 5 số 3, 6, 8 , 0 , 9 yêu cầu học

sinh xếp các số đó theo thứ tự lớn dần ( hoặc bé

dần )

-Bạn nào xếp nhanh, đúng bạn đó thắng

-Giáo viên nhận xét , tuyên dương học sinh chơi

tốt

và ghi số vào ô trống

-Học sinh nhận xét tự chữa bài

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9

- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8…

- 2 nhĩm cùng chơi

- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng

-Thứ năm, Ngày: 30/09/2010

Học vần:

Bài 25: ng - ngh

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ Biết đọc được từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề “bê, nghe, bé”.

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ:

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: ng

-GV viết lại chữ ng

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ng

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ngừ và đọc ngừ

-Ghép tiếng: ngừ

-Đọc tên bài học: ng, ngh

-HS phát âm cá nhân: ng -Đánh vần: ngờ-ư-ngư –huyền-ngừ -Ghép tiếng: ngừ

Ngày đăng: 30/04/2021, 05:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w