-Treo tranh chaám troøn giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh quan saùt tranh neâu noäi dung tranh.2. Biết đọc được từ và câu ứng dụng.[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai, Ngày: 27/09/2010
Môn : Đạo đức
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP( tiết 2)
I.Mục tiêu
Giúp hs biết :
_ Giữ gìn sách vở, đồ dùng được bền đẹp giúp các em học tập được tốt hơn
_ Biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
_ Có ý thức giữ gìn sách vở
_ Biết bảo quản và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định tổ
chức
2 Kiểm tra bài
cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Thi
“Sách vở ai đẹp
nhất”
* Trò chơi giữa
tiết
c.Hđ 2: Hát, đọc
thơ
4 Củng cố, dặn
dò
_ Ổn định lớp _ Hãy kể tên các đồ dùng học tập của em ?
_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng _ Khởi động
_ Gv giới thiệu cuộc thi và yêu cầu hs tự cử BGK, nêu thể lệ cuộc thi
_ Tiến hành cuộc thi : + Sách vở sạch sẽ, đồ dùng đầy đủ + Yêu cầu xếp sách vở, đồ dùng lên bàn
_ Thi vòng tổ, lớp
_ Gv tổng kết, tuyên dương
* Tổ chức cho hs hát – múa tập thể _ Gv tập , hướng dẫn cho hs hát bài
“Sách vở thân yêu ơi”
_ Hướng dẫn hs đọc hai câu thơ :
“ Muốn cho sách vở bền lâu Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn”
_ Gv kết luận
_ Liên hệ thực tế
_ Ổn định chỗ ngồi _ Hs tự kể : 2- 3hs
_ Nhắc lại tên bài _ Hát tập thể : Em yêu trường em
_ Chú ý lắng nghe, cử BGK gồm 3 bạn
_ Tham gia cuộc thi + Lấy đồ dùng và trưng bày lên bàn
+ BGK cùng GV chấm , chọn những bộ đồ dùng, sách vở sạch đẹp theo tổ, lớp
_ Lắng nghe
* Hát, múa tập thể _ Tập hát : đồng thanh, cá nhân
_ Tập đọc thơ : đồng thanh, cá nhân
_ Chú ý _Liên hệ
Trang 2-Học vần:
Bài 22: p - ph, nh
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết dược p, ph, nh, phố xá, nhà lá Biết đọc được từ và câu ứng dụng.
- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề “chợ, phố, thị xã
”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: p - ph
+ Phát âm:
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố
-Ghép tiếng: phố
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: nh
-GV viết lại chữ nh
-Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu nh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà
-Ghép tiếng: nhà
-Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính từ lên bảng:
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Đọc tên bài học: p – ph, nh
-HS đọc cá nhân: p - ph
-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố -Cả lớp ghép: phố
+ Giống nhau: chữ h + Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở trước, ph
có chữ p ở trước
-Đọc cá nhân: nh
-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà -Cả lớp ghép tiếng: nhà
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu -Viết bảng con: phố xá, nhà lá
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Viết bảng con: phố xá, nhà lá
Trang 3-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
*Chợ có gần nhà em không ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm chữ vừa học
*Nhận xét tiết học
-HS viết vào vở -HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
-Tự nhiên và xã hội:
Bài 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I/ Mục tiêu:
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
* Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên và không nên để bảo vệ răng
-Tự giác súc miệng, đánh răng hằng ngày
II/ Chuẩn bị:
III/ Các hoạt động dạy học:
I.Khởi động:
II.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: Ai có hàm răng đẹp
*Cách tiến hành:
+ Bước 1: Thực hiện hoạt động
-GV phân nhiệm vụ:
+ Hằng ngày, em làm gì răng không bị sâu ?
-Theo dõi các nhóm làm việc
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Yêu cầu:
-Cho HS quan sát mô hình răng
+ Bước 3:
+ Điều gì xảy ra nếu răng bị hỏng ?
+ Điều gì xảy ra nếu chúng ta không vệ sinh
răng cẩn thận ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Quan Sát tranh
*Cách tiến hành:
+ Bước 1: thực hiện hoạt động
-Nêu yêu cầu:
+ Em thấy việc làm nào đúng, việc làm nào
sai ? Vì sao ?
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Hát tập thể:
-Quan sát thảo luận
-HS làm việc nhóm 2 -HS trình bày, nhận xét bổ sung
-HS trình bày: để giữ răng luôn chắc khoẻ ta cần đánh răng đúng quy định
-Cứ 2 em kiểm tra răng cho nhau -Các nhóm trình bày
-Nhận xét bổ sung
-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
Trang 4-Kết luận:
Hoạt động 3: Làm thế nào chăm sóc và bảo vệ
răng
+ Bước 1: Giao nhiệm vụ
-Khi tắm ta cần làm gì ?
-Chúng ta nên đánh răng, súc miệng lúc nào là
tốt nhất ?
-Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt ?
-Khi bị đau răng ta nên làm gì ?
-Kết luận:
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Chỉ định một vài HS trả lời
-GV ghi bảng một số ý kiến của HS
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
+ Trò chơi: “xem răng ai dẹp”
-HDHS cách chơi:
-Nhận xét, tổng kết trò chơi
+ Dặn dò bài sau
-Nghe, hiểu -Quan sát, trình bày
-HS tóm tắt những việc nên làm và không nên làm
-HS trả lời, nhận xét bổ sung -Nghe, hiểu
-Thực hiện hoạt động
-Trình bày cá nhân, nhận xét bổ sung -Nghe hiểu
-Trả lời -Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Vài em tham gia cùng chơi -Nhận xét
-Thứ ba , Ngày: 28/9/2010
Thể dục:
BÀI 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I/ Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó
- Làm quen cách dồn hàng, dàn hàng
- Biết cách chơi trò chơi
II/ Địa điểm, phương tiện:
-Sân trường
-Cái còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
1.Phần mở đầu:
-Chia lớp thành 3 tổ
-Phổ biến nội dung học tập:
-Nhận xét
2.Phần cơ bản:
*Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng:
-Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho lớp giải tán
-Lần 2: Yêu cầu Lớp trưởng điều khiển
-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng -Làm theo HD của GV:
+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nội dung học tập
+ HS làm theo HD của lớp trưởng
+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng
Trang 5* Ơn dồn hàng, dàn hàng:
* Tư thế nghiêm, nghỉ:
-Xen kẽ giữa lần “nghiêm” GV hơ “thơi” để
HS đứng bình thường
-GV hơ khẩu lệnh: Nghiêm !
Nghỉ ! Thơi !
* Tập phối hợp:
+ Tập hợp hàng dọc, dĩng hàng,
+ Nghiêm, nghỉ
+ Quay phải, quay trái
+ Dàng hàng, dồn hàng
*Trị chơi: “Qua đường lội”
-HDHS cách chơi:
+ Yêu cầu HS xếp thành hàng ngang và hình
dung: Nếu đi học về khi qua đường lội, các
em phải xử lí như thế nào ?
+ GV làm mẫu
+ Phổ biến cách chơi như tiết trước
-Nhận xét
3.Phần kết thúc:
-Yêu cầu:
-GV hệ thống bài học:
-Nhận xét tiết học
-Tập hợp 3 hàng dọc, dĩng hàng ngang -Cả lớp cùng ơn (2 – 3 lần)
-Tư thế nghiêm nghỉ (2 – 3 lần)
-Thực hiện theo hướng dẫn
-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp -Thao tác như HD của GV
+ HS tham gia chơi cả lớp
+ HS theo dõi, làm theo
-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp -Đứng vỗ tay hát
-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hơ to
“Giải tán”, sau đĩ cả lớp vào học
-Tốn
SỐ 10
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết 9 thêm 1 được 10
- Biết viết số 10; đọc, đếm được từ 1 đến 10 Biết so sánh các số trong phạm vi 10 Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10 Làm bài tập 1,4,5
* HS khá, giỏi: Bài 2
II/ Đồ dùng:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1Bài mới :
Hoạt động 1 : (5p) Giới thiệu số 10
-Treo tranh hỏi học sinh :
-Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?
-Có mấy bạn không đứng vào hàng ?
-9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
- Cho học sinh lấy 9 que tính, thêm 1 que
tính rồi nêu kết quả
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -Học sinh nêu : 9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính ( 5 em lặp lại )
Trang 6-Treo tranh chấm tròn giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát tranh nêu nội dung tranh
-Tranh 10 con tính
* Giáo viên kết luận :
* Vậy 9 thêm 1 được mấy ?
- Giới thiệu số 10 in, số 10 viết
Hoạt động 2 : Tập viết số – Đọc số – vị trí
số
-Giáo viên hướng dẫn viết : Số 10 gồm 2
chữ số, chữ số 1 đứng trước, chữ số 0 đứng
sau
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con
-Giáo viên sửa sai, uốn nắn học sinh yếu
-Treo dãy số từ 0 9 cho học sinh đếm yêu
cầu học sinh lên gắn số 10 vào dãy số
- Cho học sinh hiểu số 10 đứng liền sau số 9
và lớn hơn các số từ 0 đến 9
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 : viết số phù hợp với số lượng vật
trong tranh
-Cho học sinh làm miệng
* Bài 2 : Nêu cấu tạo số
-Treo tranh lên bảng yêu cầu 6 học sinh lên
điền số dưới tranh
-Qua từng tranh giáo viên hỏi Học sinh nêu
cấu tạo số 10
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh
đọc lại bảng cấu tạo số 10
Bài 4 : Khoanh tròn số lớn nhất
-Giáo viên ghi lên bảng con cho học sinh
tham gia chơi
-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
nhanh, đúng
-Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn
-Có 9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính
- 9 thêm 1 được 10
- Học sinh nhận xét ghi nhớ
- Học sinh viết bảng con -1 em lên bảng
- Học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 10
- 5 em đt
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- 3 em
* HS nêu cấu tạo số 10
- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9
- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8
- 10 gồm 7 và 3 jhay 3 và 7
- 10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6
- 10 gồm 5 và 5
- Học sinh cử 3 học sinh đại diện 3 tổ lên khoanh tròn số lớn nhất trong bảng con mình nhận
-Học vần:
Bài 18: g gh
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết dược g, gh, gà ri, ghế gỗ Biết đọc được từ và câu ứng dụng.
4 2 7 8 10
9
6 3
5
Trang 7- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề “gà ri, gà gô”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
II.Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: g
+ Phát âm:
+ Đánh vần:
b.Nhận diện chữ: gh
-GV viết lại chữ gh
-Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?
+ Phát âm:
+ Đánh vần:
-Ghép tiếng: ghế
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết:
-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh em thấy gì ?
*Tủ gỗ dùng để làm gì ?
*Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có ghế gỗ không ?
*Các đồ dùng trong gia đình em làm bằng thứ gì ?
*Em có thấy đẹp khi những đồ dùng được làm bằng
gỗ không ?
4 Củng cố, dặn dò:
-Đọc tên bài học: g, gh
-HS phát âm cá nhân: g -Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà -Cả lớp ghép
+ Giống nhau: chữ g + Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h -Phát âm cá nhân: gh
-Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế -Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ -Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu + QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
Trang 8* Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh
-Thứ tư, Ngày: 29/9/2009
Học vần:
Bài 24: q - qu - gi
A.Mục tiêu
- HS đọc và viết dược q, qu, gi, chợ quê, cụ già Biết đọc được từ và câu ứng dụng.
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề “nhà quê”.
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ:
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: q - qu
-GV viết lại chữ q - qu
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu q - qu
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng quê và đọc quê
-Ghép tiếng: quê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: gi
-GV viết lại chữ gi
-Hãy so sánh chữ gi và chữ qu ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu gi
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng già và đọc già
-Ghép tiếng: già
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: chợ quê, cụ già
Hỏi: Chữ qu gồm nét gì?
Hỏi: Chữ gi gồm nét gì?
Tiết 2
-Đọc tên bài học: q – qu, gi
-HS phát âm cá nhân: q - qu
-Đánh vần: quờ - ê - quê -Cả lớp ghép
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
-Phát âm cá nhân: gi
-Đánh vần: gi – a – gia - huyền-già -Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: chợ quê, cụ già -Thảo luận, trình bày cá nhân
Trang 93.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nĩi:
+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh em thấy gì ?
*Quà quê gồm những thứ gì ?
*Em thích thứ quà gì nhất ?
*Quê em cĩ những loại quà gì ?
4 Củng cố, dặn dị:
* Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âm qu, gi
*Nhận xét tiết học
-HS đọc tồn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhĩm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: chợ quê, cụ già -HS nĩi tên theo chủ đề: quà quê + QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhĩm, mỗi nhĩm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
-Tốn:
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 Làm bài tập:1, 3, 4
* HS khá giỏi làm bài tập 5
- Yêu thích môn toán, giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán II/ Đồ dùng:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : (5’) Củng cố dãy số từ 010
-Giáo viên cho HS đọc xuôi ngược 010
-Phân tích cấu tạo số 10
Hoạt động 2 : (20’) Luyện tập
Bài 1 : Nối ( theo mẫu )
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên treo tranh lên bảng, gọi học sinh lên
thực hiện
-Giáo viên chốt kết luận
Bài 3 : Điền số vào ô trống
-Học sinh mở sách -Học sinh nêu yêu cầu của bài : đếm số lượng con vật trong tranh và nối với số phù hợp
- Học sinh nhận xét đúng , sai -Học sinh làm bài
- Học sinh nêu : đếm số hình tam giác
Trang 10Bài 4 : So sánh các số
-Phần a) : cho học sinh điền dấu : ( < , > , = )
thích hợp vào ô trống rồi đọc kết quả bài làm
-Phần b), c) giáo viên nêu nhiệm vụ của từng
phần
-Cho học sinh làm bài (miệng ) – Sách giáo
khoa
* Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập này và
hướng dẫn học sinh quan sát mẫu
-Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tt
-Giáo viên cho học sinh nhắc lại cấu tạo số 10
Hoạt động 3: (5’) Trò chơi
- Mỗi đội cử đại diện lên bảng
-Giáo viên gắn 5 số 3, 6, 8 , 0 , 9 yêu cầu học
sinh xếp các số đó theo thứ tự lớn dần ( hoặc bé
dần )
-Bạn nào xếp nhanh, đúng bạn đó thắng
-Giáo viên nhận xét , tuyên dương học sinh chơi
tốt
và ghi số vào ô trống
-Học sinh nhận xét tự chữa bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9
- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8…
- 2 nhĩm cùng chơi
- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng
-Thứ năm, Ngày: 30/09/2010
Học vần:
Bài 25: ng - ngh
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ Biết đọc được từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề “bê, nghe, bé”.
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ:
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: ng
-GV viết lại chữ ng
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ng
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ngừ và đọc ngừ
-Ghép tiếng: ngừ
-Đọc tên bài học: ng, ngh
-HS phát âm cá nhân: ng -Đánh vần: ngờ-ư-ngư –huyền-ngừ -Ghép tiếng: ngừ