1, kiến thức: biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao thông.Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông.. 2, Kĩ năng: Xác định vị trí của đèn giao thôn[r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn : 03/11/2016
Ngày dạy: Thứ hai, 07/11/2016
HỌC VẦN Bài 39: au - âu
I - MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
-Đọc được: au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ;
- Viết được :au, âu,cây cau, cái cầu
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa (Ứng dụng CNTT)
2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
II) HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5')
- GV cho HS đọc bài vần eo- ao
- Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao
( Nhấn ở âm a - âm a là âm chính vần
- Có vần au hãy gài chữ ghi tiếng cau?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: cờ - au -cau
- GV giới thiệu tranh cây cau
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: cây cau
- giống nhau: đều có âm a
- khác nhau : au có thêm âm u đứng sau âm a
Trang 2- GV chỉ trên bảng au- cau- cây cau
* âu - cầu - cái cầu ( Tiến hành tương
tự)
b Đọc từ ứng dụng: (8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa từ bằng tranh minh họa
c Viết bảng con: ( 13')
- Giáo viên viết mẫu: au
- Khi viết đặt bút ở dưới đường kẻ 3 viết
a liền mạch viết u kết thúc giữa đường kẻ 2
- Tiếng cau : viết c, lia bút viết a, liền
mạch với u
- âu- cái cầu( Tiến hành tương tự)
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
- HS đọc Nhận vần, tiếng bất kì
- HS đọc cá nhân ĐTNhận vần, tiếng bất kì
-Nhẩm theo hiệu lệnh của gv
- Đọc -> nhận diện âm, vần bất kì
- Đọc CN - ĐT
- Toàn lớp theo dõi
- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ
à Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
Trang 3 Người bà đang làm gì?
Hai cháu đang làm gì?
Trong nhà em ai là người nhiều tuổi
nhất?
- Em yêu quý bà nhất điều gì?
- Bà thường dẫn em đi đâu?
- Em giúp bà điều gì?
c Luyện viết: ( 13')
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết vần au , cây câu
Viết vần âu, cái cầu
3 Củng cố, dặn dò: (5)
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Cho học sinh cử địa diện lên nối cột
A với cột B thành câu có nghĩa
A B
Củ bầuQủa rau
Bó ấu
- Nhận xét
- Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học
- Chuẩn bị bài vần iu – êu
-Hs luyện nói theo chủ đề
Trang 5Hoạt động của gv Hoạt động của hs
II Bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp.
2 Luyện tập:
*Bài 1: Số (cột 2, 3)
- Bài yêu cầu gì ?
- Ghi kết quả phép tính lên bảng
- Hs khá, giỏi làm hết các cột còn lại
* CC về làm tính trừ trong phạm vi 3 và
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
* Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống.
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Nêu cách làm
- Nhận xét, chữa bài
Cc về phép trừ , cộng trong phạm vi 3
*Bài 3: Điền dấu +, - (cột 2, 3)
- Bài yêu cầu gì ?
- Hs khá, giỏi làm hết các cột còn lại
Nhận xét, sửa sai (nếu có)
Cc về phép trừ , cộng trong phạm vi 3
Bài 4 :Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát tranh
- HS làm bài - Trình bày kết quả
- 1 - 2
Trang 6ĐẠO ĐỨC
Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
2 Kĩ năng: cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàngngày
3 Thái độ : GD hs mọi người trong gia đình phải yêu thương nhau
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh, chị em trong gia đình
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lễ phép với anh, chị
III ĐỒ DÙNG:
- Vở BT Đạo đức
-Đồ dùng để sắm vai: 1 quả cam to, 1 qua cam nhỏ, đồ chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: 3’
- Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai?
Việc xảy ra như thế nào?
-Giáo viên nhận xét và khen ngợi HS
HĐ 2: Bài tập 3: Nhận xét hành vi trong tranh
-Hướng dẫn làm bài tập 3:
Trong từng tranh có những ai?
Họ đang làm gì?
Việc nào đúng thì nối với chữ “nên”, còn
không đúng thì nối với chữ “không nên”
-KL: Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là
em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị
HĐ 3: Trò chơi sắm vai theo bài tập 2
-Cho HS sắm vai
Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?
Người chị/ anh cần phải làm gì cho đúng
với quả cam/ chiếc ô tô
-Nhận xét chung và kết luận:
Tranh 1: Chị em đang chơi với nhau thì
-Nhường nhịn em, chia em phầnhơn
-Nhường cho em chơi
-Vài HS trình bày trước lớp, bổsung ý kiến cho nhau
-Từng cặp HS làm bài-Trình bày kết quả trước lớp
- Nêu nội dung từng bức tranh rồinhận xét hành vi
Tranh 1 : Không nên
Tranh 2 : Không nên
Trang 7được mẹ cho quả cam Chị cảm ơn mẹ, sau đó
nhường cho em quả to, quả bé cho mình
Tranh 2: Anh em chơi trò chơi Khi anh
đang chơi với chiếc ô tô thì em đòi mượn, anh
phải nhường cho em
KL : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu
-Lắng nghe GV nêu ghi nhớ
AN TOÀN GIAO THÔNG Bài 3: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
III / NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ồn định tổ chức : 1’
II/Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên kiểm tra lại bài : Tìm hiểu về đường
phố
- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra
- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa
III / Bài mới :
- Giới thiệu bài :
-Đèn tín hiệu là hiệu lệnh chỉ huy giao thông, điều
khiển các loại xe qua lại
- Có 2 loại đèn tín hiệu, đèn cho các loại xe và đèn
cho người đi bộ
- Tín hiệu đèn cho các loại xe gồm 3 màu : Đỏ,
+ Cả lớp chú ý lắng nghe
- 02 học sinh nhắc lại tên bàihọc mới
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt đông 1 : Giới thiệu đèn tín hiệu giao
thông.
- HS nắm đèn tín hiệu giao thông đặt ở những nơi
có đường giao nhau gồm 3 màu
- Hs biết có 2 loại đèn tín hiệu đèn tín hiệu dành
cho các loại xe và đèn tín hiệu dành cho người đi
bộ
- GV : đèn tín hiệu giao thông được đặt ở đâu?
Đèn tín hiệu có mấy màu ?
- Thứ tự các màu như thế nào ?
+ Gv giơ tấm bìa có vẽ màu đỏ, vàng, xanh và 1
tấm bìa có hình đứng màu đỏ,1 tấm bìa có hình
người đi màu xanh cho hs phân biệt
- loại đèn tín hiệu nào dành cho các loại xe ?
- loại đèn tín hiệu nào dành cho người đi bộ ?
( Dùng tranh đèn tín hiệu có các màu cho hs quan
sát )
Hoạt đông 2: Quan sát tranh ( ảnh chụp )
- Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong tranh
màu gì ?
- Xe cộ khi đó dừng lại hay được đi ?
- Tín hiệu dành cho người đi bộ lúc đó bật lên màu
gì ?
+Gv cho hs quan sát tranh một góc phố có tín
hiệu đèn dành cho người đi bộ và các loại xe
- Hs nhận xét từng loại đèn, đèn tín hiệu giao
thông dùng để làm gì ?
- Khi gặp đèn tín hiệu màu đỏ, các loại xe và
người đi bộ phải làm gì ?
- Khi tín hiệu đèn màu xanh bật lên thì sao ?
- Tín hiệu đèn màu vàng bật sáng để làm gì ?
Hoạt động 3 :Trò chơi đèn xanh, đèn đỏ.
+Hs trả lời các câu hỏi ?
- Khi có tín hiệu đèn đỏ xe và người đi bộ phải
làm gì ?
- Đi theo hiệu lệnh của tín hiệu đèn để làm gì ?
- Điều gì có thể sảy ra nếu không đi theo hiệu lệnh
của đèn ?
+ Gv phổ biến cách chơi theo nhóm :
GV hô : Tín hiệu đèn xanh HS quay hai tay xung
quanh nhau như xe cộ đang đi trên đường
- Đèn vàng hai tay chạy chậm như xe giảm
tốc độ
- Học sinh quan sát tranh và theo dõi trả lời theo câu hỏi của giáo viên
- có 3 màu
- Đỏ , vàng , xanh
- Học sinh quan sát tranh
-Học sinh thảo luận nhóm trả lời
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS trả lời Dừng lại khi đèn đỏ
- Được đi khi đèn xanh
- Các phương tiện chuẩn bị dừng lại
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đèn đỏ hai tay tất cả phải dừng lại
- Đèn xanh hai tay chạy nhanh như xe tăng
tốc độ
Hoạt động 4 : Trò chơi “ Đợi quan sát và đi “1
HS làm quản trò.
- Khi giơ tầm bìa có hình người đi màu xanh, cả
lớp sẽ đứng lên, nhìn sang hai bên ø hô (quan sát
hai bên và đi)
- Khi giơ tầm bìa có hình người đi màu đỏ cả lớp
sẽ ngồi xuống ghế và hô ( hãy đợi )
( Cứ thế cho từng nhóm thực hiện )
IV/Củng cố:
- Hs nhắc lại bài học Có 2 loại đèn tín hiệu giao
thông (đèn dành cho người đi bộ và đèn dành cho
các loại xe )
- Tín hiệu đèn xanh được phép đi, đèn vàng báo
hiệu sự thay đổi tín hiệu, đèn đỏ dừng lại
- Đèn tín hiệu giao thông được đặt bên phải người
đi đường, ở nơi gần đường giao nhau
- Phải đi theo tín hiệu đèn giao thông để đảm bảo
an toàn cho mình và mọi người
Dặn dò: Quan sát đường phố gần nhà, gần trường
và tìm nơi đi bộ an toàn
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Đọc và viết được : iu êu , lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ
3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt
II - ĐỒ DÙNG
- Sử dụng tranh minh họa (CNTT) + sử dụng bộ đồ dùng Tiếng việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Tiết 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: (5’)
Trang 10- GV cho HS đọc bài vần au- âu
Viết bảng con: cây cau, cái cầu
( Nhấn ở âm i - âm i là âm chính vần.)
- GV: Có vần iu hãy gài chữ ghi tiếng
rìu?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: rờ - iu - rìu - huyền - rìu
- GV giới thiệu lưỡi rìu
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: lưỡi rìu
? Nêu cách ghép
- HD đọc Lưỡi rìu
- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào
- GV chỉ trên bảng iu ,rìu , lưỡi rìu
* êu- phễu - cái phễu ( Tiến hành
tương tự)
b Đọc từ ứng dụng: ( 8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: ( 13')
Giáo viên viết mẫu: iu
+ Viết iu: viêt chữ i liền mạch với chữ u
+ Rìu: viết chữ r liền mạch với chữ iu ,
nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ iu
- giống nhau: đều có âm u
- khác nhau : iu bắt đầu bằng âm i
Trang 11+ phễu: viết chữ ph liền mạch với vần êu,
- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc
ở sách giáo khoa ( Tiết 1)
- Cho học sinh đọc câu ứng dụng: Cây
bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
à Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
học sinh
b) Luyện nói: ( 10')
à Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó
Trong tranh vẽ những con vật gì?
Theo em các con vật trong tranh đang làm
Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?
Trong các con vật trên nhà em có con vật
nào? Em có thích con vật đó không ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó
để làm gì?
c.Luyện viết: (13')
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết:
iu , êu, lỡi rìu, cái phễu
-Hs trả lời theo suy nghĩ của mình
Trang 12- Chuẩn bị bài iêu – yêu.
TOÁN TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4;Biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
2 Kĩ năng : Thực hiện được phép trừ trong phạm vi nhanh, chính xác
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 1, 2), bài 2, bài 3
- Giáo viên đưa tranh minh họa
- Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
- Giáo viên xoá dần các phép tính
- Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ
- Có 3 thêm 1 là 4
- Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm
Trang 134 – 3 = 1-Thực hiện tương tự:
Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
Lưu ý: 2 cột cuối nhằm củng cố mối quan hệ
*Bài 3 Viết phép tính thích hợp:
+ Quan sát tranh nêu bài toán
- Thực hiện phép tính theo cột dọc
- Làm bài -> nêu miệng kết quả
- Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
2 Kĩ năng : Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
3 Thái độ: Yêu thích học toán
* Bài 1, 2 (dòng 1), 3, 5(b)
* Giảm tải : bài 5 phần a
Trang 14? Mỗi phép tính phải trừ mấy lần
Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng 2, ghi 2 sau
dấu =
Cc phép trừ trong phạm vi 3,4 của dãy tính
*Bài 4: Điền dấu: >, < , =?
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu 1 bài
3 – 1 … 2
2 = 2
Cc so sánh trong bảng trừ 3,4
*Bài 5 (b) Viết phép tính thích hợp
Cho học sinh xem tranh
- Cho học sinh xem tranh ý b
- Nhìn vào tranh đặt đề bài toán và làm bài
Trang 15- Cho học sinh thi đua điền
1.Kiến thức :
- Đọc được các âm., vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học
2 Kĩ năng : Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết thành thạo
3 Thái độ : Yêu thích môn học
cái nôi soi cá cái rìu
leo nôi táo tàu sếu bay
ngửi mùi cá sấu
–HS đọc âm-Thi đọc nhanh âm ,vần( mỗi lần
2 HS đọc
–HS yếu đánh vần-Lớp đọc trơn
- HS đọc, nhận vần, tiếng bất kỳ
- Thi đọc nhanh
Trang 16-Chú mèo trèo cây cau.
-Mẹ và Hải đi về quê chơi
- Nhà bà có đầy bưởi ,dứa,chuối tiêu
- Bà đưa cho Hải về đầy túi lưới quả roi.`
4 Luyện viết(8):
GV đọc :cà chua, muối dưa, buổi trưa , túi
lưới , gửi thư, thổi xôi
GV đọc từ: nhà ngói, bơi lội, buổi trưa
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- GV theo dõi uốn nắn HS
-Hs nối - > luyện nói
- Đọc câu vừa nối được
Trang 172 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu bài (1’)
- Phép trừ trong phạm vi 5
b) Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm
về phép trừ trong phạm vi 5
* GT phép trừ 5-1 = 4
- Giáo viên đưa tranh
- Học sinh quan sát và nêu đề Có 5 quả
táo, rụng 1 quả, hỏi còn mấy quả táo
- Giáo viên gắn sơ đồ : chấm tròn
Giáo viên ghi từng phép tính
- Học sinh đọc lại bảng trừ, cá nhân, lớp
- Học sinh nêu đề theo gợi ý
Trang 18- Học sinh làm bài, nêu kết quả miệng
- Học sinh làm và thi đua sửa bảng lớp
Trang 19ưa v x y ng ngh th tr ch gi kh nh u ê
2 Đọc thành tiếng các chữ ghi từ (mỗi hs đọc 6 từ)
3 Học sinh chọn đọc thành tiếng 1 trong 4 câu sau :
- Mẹ đưa bé đi chơi phố - Cô và mẹ là hai cô giáo
- Chị dạy bé nhảy dây - Bố và Nga thả cá mè
B PHẦN VIẾT:
1 Viết âm, vần : b, kh, ng, r, eo, ưi, ay, ua.
2 Viết từ : bé gái, rổ khế, củ nghệ, sở thú.
3 Viết câu : nhà bà nội ở quê có mía, táo và bưởi
Trang 20Ngày soạn :07/11/2016
Ngày dạy: Thứ sáu, 11/11/2016
HỌC VẦN Bài 41 : iêu - yêu I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
-Đọc được:iêu, yêu,diều sáo, yêu quý , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iêu, yêu,
diều sáo, yêu quý
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iêu, yêu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.ĐỒ DÙNG
-Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Tranh minh hoạ bài học (CNTT)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5')
- GV cho HS đọc bài vần iu - êu
- Viết bảng con: lưõi rìu , cái phễu
( Nhấn nhở âm ê - âm ê là âm chính vần.)
- Có vần iêu hãy gài chữ ghi tiếng diều?
? Nêu cách ghép?
- Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc
- HS gài chữ ghi vần iêu
- Do 2 âm iê và âm u ghép lại
- giống nhau: đều có âm ê và âm u
- khác nhau : iêu có thêm âm i đằng trước
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS gài
- Ghép chữ d trước, vần iêu sau Dấu
Trang 21- HD đánh vần: dờ - iêu - diêu - huyền -
diều
- GV giới thiệu: diều sáo.( Diều có cài
sáo, khi thả phát ra tiếng kêu như đàn)
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: diều sáo
+ Lưu ý: yêu y dài được viết khi đứng một
mình , không có âm nào đứng trước
b Đọc từ ứng dụng: ( 8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: ( 13')
- Giáo viên viết mẫu: iêu
+ Viết iêu: viết chữ i liền mạch với chữ ê,
liền mạch vơí chữ u
.+ diều: viết d liền mạch với chữ iêu , nhấc
bút đặt dấu huyền trên chữ ê
- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ -HS viết bảng con
à Giáo viên ghi câu ứng dụng:
- Học sinh luyện đọc cá nhân
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng