1. Trang chủ
  2. » Địa lý

GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017

24 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 88,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, kiến thức: biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao thông.Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông.. 2, Kĩ năng: Xác định vị trí của đèn giao thôn[r]

Trang 1

TUẦN 10

Ngày soạn : 03/11/2016

Ngày dạy: Thứ hai, 07/11/2016

HỌC VẦN Bài 39: au - âu

I - MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

-Đọc được: au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ;

- Viết được :au, âu,cây cau, cái cầu

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa (Ứng dụng CNTT)

2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

II) HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: (5')

- GV cho HS đọc bài vần eo- ao

- Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao

( Nhấn ở âm a - âm a là âm chính vần

- Có vần au hãy gài chữ ghi tiếng cau?

? Nêu cách ghép?

- HD đánh vần: cờ - au -cau

- GV giới thiệu tranh cây cau

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: cây cau

- giống nhau: đều có âm a

- khác nhau : au có thêm âm u đứng sau âm a

Trang 2

- GV chỉ trên bảng au- cau- cây cau

* âu - cầu - cái cầu ( Tiến hành tương

tự)

b Đọc từ ứng dụng: (8')

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- Tìm vần mới học

- GV giải nghĩa từ bằng tranh minh họa

c Viết bảng con: ( 13')

- Giáo viên viết mẫu: au

- Khi viết đặt bút ở dưới đường kẻ 3 viết

a liền mạch viết u kết thúc giữa đường kẻ 2

- Tiếng cau : viết c, lia bút viết a, liền

mạch với u

- âu- cái cầu( Tiến hành tương tự)

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

- HS đọc Nhận vần, tiếng bất kì

- HS đọc cá nhân ĐTNhận vần, tiếng bất kì

-Nhẩm theo hiệu lệnh của gv

- Đọc -> nhận diện âm, vần bất kì

- Đọc CN - ĐT

- Toàn lớp theo dõi

- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ

à Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học

Trang 3

 Người bà đang làm gì?

 Hai cháu đang làm gì?

 Trong nhà em ai là người nhiều tuổi

nhất?

- Em yêu quý bà nhất điều gì?

- Bà thường dẫn em đi đâu?

- Em giúp bà điều gì?

c Luyện viết: ( 13')

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết vần au , cây câu

 Viết vần âu, cái cầu

3 Củng cố, dặn dò: (5)

 Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

 Cho học sinh cử địa diện lên nối cột

A với cột B thành câu có nghĩa

A B

Củ bầuQủa rau

Bó ấu

- Nhận xét

- Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học

- Chuẩn bị bài vần iu – êu

-Hs luyện nói theo chủ đề

Trang 5

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

II Bài mới (30’)

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp.

2 Luyện tập:

*Bài 1: Số (cột 2, 3)

- Bài yêu cầu gì ?

- Ghi kết quả phép tính lên bảng

- Hs khá, giỏi làm hết các cột còn lại

* CC về làm tính trừ trong phạm vi 3 và

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

* Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống.

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Nêu cách làm

- Nhận xét, chữa bài

Cc về phép trừ , cộng trong phạm vi 3

*Bài 3: Điền dấu +, - (cột 2, 3)

- Bài yêu cầu gì ?

- Hs khá, giỏi làm hết các cột còn lại

Nhận xét, sửa sai (nếu có)

Cc về phép trừ , cộng trong phạm vi 3

Bài 4 :Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát tranh

- HS làm bài - Trình bày kết quả

- 1 - 2

Trang 6

ĐẠO ĐỨC

Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

2 Kĩ năng: cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàngngày

3 Thái độ : GD hs mọi người trong gia đình phải yêu thương nhau

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC

- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh, chị em trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lễ phép với anh, chị

III ĐỒ DÙNG:

- Vở BT Đạo đức

-Đồ dùng để sắm vai: 1 quả cam to, 1 qua cam nhỏ, đồ chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: 3’

- Khi ai cho bánh em phải làm gì?

Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai?

Việc xảy ra như thế nào?

-Giáo viên nhận xét và khen ngợi HS

HĐ 2: Bài tập 3: Nhận xét hành vi trong tranh

-Hướng dẫn làm bài tập 3:

Trong từng tranh có những ai?

Họ đang làm gì?

Việc nào đúng thì nối với chữ “nên”, còn

không đúng thì nối với chữ “không nên”

-KL: Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là

em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị

HĐ 3: Trò chơi sắm vai theo bài tập 2

-Cho HS sắm vai

Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?

Người chị/ anh cần phải làm gì cho đúng

với quả cam/ chiếc ô tô

-Nhận xét chung và kết luận:

Tranh 1: Chị em đang chơi với nhau thì

-Nhường nhịn em, chia em phầnhơn

-Nhường cho em chơi

-Vài HS trình bày trước lớp, bổsung ý kiến cho nhau

-Từng cặp HS làm bài-Trình bày kết quả trước lớp

- Nêu nội dung từng bức tranh rồinhận xét hành vi

Tranh 1 : Không nên

Tranh 2 : Không nên

Trang 7

được mẹ cho quả cam Chị cảm ơn mẹ, sau đó

nhường cho em quả to, quả bé cho mình

Tranh 2: Anh em chơi trò chơi Khi anh

đang chơi với chiếc ô tô thì em đòi mượn, anh

phải nhường cho em

KL : Anh chị em trong gia đình là những

người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu

-Lắng nghe GV nêu ghi nhớ

AN TOÀN GIAO THÔNG Bài 3: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

III / NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ồn định tổ chức : 1’

II/Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên kiểm tra lại bài : Tìm hiểu về đường

phố

- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra

- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa

III / Bài mới :

- Giới thiệu bài :

-Đèn tín hiệu là hiệu lệnh chỉ huy giao thông, điều

khiển các loại xe qua lại

- Có 2 loại đèn tín hiệu, đèn cho các loại xe và đèn

cho người đi bộ

- Tín hiệu đèn cho các loại xe gồm 3 màu : Đỏ,

+ Cả lớp chú ý lắng nghe

- 02 học sinh nhắc lại tên bàihọc mới

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt đông 1 : Giới thiệu đèn tín hiệu giao

thông.

- HS nắm đèn tín hiệu giao thông đặt ở những nơi

có đường giao nhau gồm 3 màu

- Hs biết có 2 loại đèn tín hiệu đèn tín hiệu dành

cho các loại xe và đèn tín hiệu dành cho người đi

bộ

- GV : đèn tín hiệu giao thông được đặt ở đâu?

Đèn tín hiệu có mấy màu ?

- Thứ tự các màu như thế nào ?

+ Gv giơ tấm bìa có vẽ màu đỏ, vàng, xanh và 1

tấm bìa có hình đứng màu đỏ,1 tấm bìa có hình

người đi màu xanh cho hs phân biệt

- loại đèn tín hiệu nào dành cho các loại xe ?

- loại đèn tín hiệu nào dành cho người đi bộ ?

( Dùng tranh đèn tín hiệu có các màu cho hs quan

sát )

Hoạt đông 2: Quan sát tranh ( ảnh chụp )

- Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong tranh

màu gì ?

- Xe cộ khi đó dừng lại hay được đi ?

- Tín hiệu dành cho người đi bộ lúc đó bật lên màu

gì ?

+Gv cho hs quan sát tranh một góc phố có tín

hiệu đèn dành cho người đi bộ và các loại xe

- Hs nhận xét từng loại đèn, đèn tín hiệu giao

thông dùng để làm gì ?

- Khi gặp đèn tín hiệu màu đỏ, các loại xe và

người đi bộ phải làm gì ?

- Khi tín hiệu đèn màu xanh bật lên thì sao ?

- Tín hiệu đèn màu vàng bật sáng để làm gì ?

Hoạt động 3 :Trò chơi đèn xanh, đèn đỏ.

+Hs trả lời các câu hỏi ?

- Khi có tín hiệu đèn đỏ xe và người đi bộ phải

làm gì ?

- Đi theo hiệu lệnh của tín hiệu đèn để làm gì ?

- Điều gì có thể sảy ra nếu không đi theo hiệu lệnh

của đèn ?

+ Gv phổ biến cách chơi theo nhóm :

GV hô : Tín hiệu đèn xanh HS quay hai tay xung

quanh nhau như xe cộ đang đi trên đường

- Đèn vàng hai tay chạy chậm như xe giảm

tốc độ

- Học sinh quan sát tranh và theo dõi trả lời theo câu hỏi của giáo viên

- có 3 màu

- Đỏ , vàng , xanh

- Học sinh quan sát tranh

-Học sinh thảo luận nhóm trả lời

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS trả lời Dừng lại khi đèn đỏ

- Được đi khi đèn xanh

- Các phương tiện chuẩn bị dừng lại

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Đèn đỏ hai tay tất cả phải dừng lại

- Đèn xanh hai tay chạy nhanh như xe tăng

tốc độ

Hoạt động 4 : Trò chơi “ Đợi quan sát và đi “1

HS làm quản trò.

- Khi giơ tầm bìa có hình người đi màu xanh, cả

lớp sẽ đứng lên, nhìn sang hai bên ø hô (quan sát

hai bên và đi)

- Khi giơ tầm bìa có hình người đi màu đỏ cả lớp

sẽ ngồi xuống ghế và hô ( hãy đợi )

( Cứ thế cho từng nhóm thực hiện )

IV/Củng cố:

- Hs nhắc lại bài học Có 2 loại đèn tín hiệu giao

thông (đèn dành cho người đi bộ và đèn dành cho

các loại xe )

- Tín hiệu đèn xanh được phép đi, đèn vàng báo

hiệu sự thay đổi tín hiệu, đèn đỏ dừng lại

- Đèn tín hiệu giao thông được đặt bên phải người

đi đường, ở nơi gần đường giao nhau

- Phải đi theo tín hiệu đèn giao thông để đảm bảo

an toàn cho mình và mọi người

Dặn dò: Quan sát đường phố gần nhà, gần trường

và tìm nơi đi bộ an toàn

I - MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Đọc và viết được : iu êu , lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?

2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ

3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt

II - ĐỒ DÙNG

- Sử dụng tranh minh họa (CNTT) + sử dụng bộ đồ dùng Tiếng việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: (5’)

Trang 10

- GV cho HS đọc bài vần au- âu

 Viết bảng con: cây cau, cái cầu

( Nhấn ở âm i - âm i là âm chính vần.)

- GV: Có vần iu hãy gài chữ ghi tiếng

rìu?

? Nêu cách ghép?

- HD đánh vần: rờ - iu - rìu - huyền - rìu

- GV giới thiệu lưỡi rìu

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: lưỡi rìu

? Nêu cách ghép

- HD đọc Lưỡi rìu

- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào

- GV chỉ trên bảng iu ,rìu , lưỡi rìu

* êu- phễu - cái phễu ( Tiến hành

tương tự)

b Đọc từ ứng dụng: ( 8')

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Tìm vần mới học

- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu

c Viết bảng con: ( 13')

 Giáo viên viết mẫu: iu

+ Viết iu: viêt chữ i liền mạch với chữ u

+ Rìu: viết chữ r liền mạch với chữ iu ,

nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ iu

- giống nhau: đều có âm u

- khác nhau : iu bắt đầu bằng âm i

Trang 11

+ phễu: viết chữ ph liền mạch với vần êu,

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc

ở sách giáo khoa ( Tiết 1)

- Cho học sinh đọc câu ứng dụng: Cây

bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

à Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

b) Luyện nói: ( 10')

à Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó

Trong tranh vẽ những con vật gì?

Theo em các con vật trong tranh đang làm

Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?

Trong các con vật trên nhà em có con vật

nào? Em có thích con vật đó không ?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó

để làm gì?

c.Luyện viết: (13')

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết:

iu , êu, lỡi rìu, cái phễu

-Hs trả lời theo suy nghĩ của mình

Trang 12

- Chuẩn bị bài iêu – yêu.

TOÁN TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4;Biết mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

2 Kĩ năng : Thực hiện được phép trừ trong phạm vi nhanh, chính xác

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

*Ghi chú: Làm bài 1(cột 1, 2), bài 2, bài 3

- Giáo viên đưa tranh minh họa

- Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?

- Giáo viên xoá dần các phép tính

- Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ

- Có 3 thêm 1 là 4

- Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm

Trang 13

4 – 3 = 1-Thực hiện tương tự:

Cho 1 học sinh nêu yêu cầu

Lưu ý: 2 cột cuối nhằm củng cố mối quan hệ

*Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

+ Quan sát tranh nêu bài toán

- Thực hiện phép tính theo cột dọc

- Làm bài -> nêu miệng kết quả

- Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?

- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

2 Kĩ năng : Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác

3 Thái độ: Yêu thích học toán

* Bài 1, 2 (dòng 1), 3, 5(b)

* Giảm tải : bài 5 phần a

Trang 14

? Mỗi phép tính phải trừ mấy lần

Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng 2, ghi 2 sau

dấu =

Cc phép trừ trong phạm vi 3,4 của dãy tính

*Bài 4: Điền dấu: >, < , =?

- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?

- GV hướng dẫn mẫu 1 bài

3 – 1 … 2

2 = 2

Cc so sánh trong bảng trừ 3,4

*Bài 5 (b) Viết phép tính thích hợp

Cho học sinh xem tranh

- Cho học sinh xem tranh ý b

- Nhìn vào tranh đặt đề bài toán và làm bài

Trang 15

- Cho học sinh thi đua điền

1.Kiến thức :

- Đọc được các âm., vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học

2 Kĩ năng : Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết thành thạo

3 Thái độ : Yêu thích môn học

cái nôi soi cá cái rìu

leo nôi táo tàu sếu bay

ngửi mùi cá sấu

–HS đọc âm-Thi đọc nhanh âm ,vần( mỗi lần

2 HS đọc

–HS yếu đánh vần-Lớp đọc trơn

- HS đọc, nhận vần, tiếng bất kỳ

- Thi đọc nhanh

Trang 16

-Chú mèo trèo cây cau.

-Mẹ và Hải đi về quê chơi

- Nhà bà có đầy bưởi ,dứa,chuối tiêu

- Bà đưa cho Hải về đầy túi lưới quả roi.`

4 Luyện viết(8):

GV đọc :cà chua, muối dưa, buổi trưa , túi

lưới , gửi thư, thổi xôi

GV đọc từ: nhà ngói, bơi lội, buổi trưa

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- GV theo dõi uốn nắn HS

-Hs nối - > luyện nói

- Đọc câu vừa nối được

Trang 17

2 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu bài (1’)

- Phép trừ trong phạm vi 5

b) Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm

về phép trừ trong phạm vi 5

* GT phép trừ 5-1 = 4

- Giáo viên đưa tranh

- Học sinh quan sát và nêu đề Có 5 quả

táo, rụng 1 quả, hỏi còn mấy quả táo

- Giáo viên gắn sơ đồ : chấm tròn

Giáo viên ghi từng phép tính

- Học sinh đọc lại bảng trừ, cá nhân, lớp

- Học sinh nêu đề theo gợi ý

Trang 18

- Học sinh làm bài, nêu kết quả miệng

- Học sinh làm và thi đua sửa bảng lớp

Trang 19

ưa v x y ng ngh th tr ch gi kh nh u ê

2 Đọc thành tiếng các chữ ghi từ (mỗi hs đọc 6 từ)

3 Học sinh chọn đọc thành tiếng 1 trong 4 câu sau :

- Mẹ đưa bé đi chơi phố - Cô và mẹ là hai cô giáo

- Chị dạy bé nhảy dây - Bố và Nga thả cá mè

B PHẦN VIẾT:

1 Viết âm, vần : b, kh, ng, r, eo, ưi, ay, ua.

2 Viết từ : bé gái, rổ khế, củ nghệ, sở thú.

3 Viết câu : nhà bà nội ở quê có mía, táo và bưởi

Trang 20

Ngày soạn :07/11/2016

Ngày dạy: Thứ sáu, 11/11/2016

HỌC VẦN Bài 41 : iêu - yêu I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-Đọc được:iêu, yêu,diều sáo, yêu quý , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iêu, yêu,

diều sáo, yêu quý

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iêu, yêu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.ĐỒ DÙNG

-Bộ đồ dùng Tiếng Việt

-Tranh minh hoạ bài học (CNTT)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: (5')

- GV cho HS đọc bài vần iu - êu

- Viết bảng con: lưõi rìu , cái phễu

( Nhấn nhở âm ê - âm ê là âm chính vần.)

- Có vần iêu hãy gài chữ ghi tiếng diều?

? Nêu cách ghép?

- Học sinh đọc

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc

- HS gài chữ ghi vần iêu

- Do 2 âm iê và âm u ghép lại

- giống nhau: đều có âm ê và âm u

- khác nhau : iêu có thêm âm i đằng trước

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

- HS gài

- Ghép chữ d trước, vần iêu sau Dấu

Trang 21

- HD đánh vần: dờ - iêu - diêu - huyền -

diều

- GV giới thiệu: diều sáo.( Diều có cài

sáo, khi thả phát ra tiếng kêu như đàn)

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: diều sáo

+ Lưu ý: yêu y dài được viết khi đứng một

mình , không có âm nào đứng trước

b Đọc từ ứng dụng: ( 8')

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:

buổi chiều yêu cầu

hiểu bài già yếu

- Tìm vần mới học

- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu

c Viết bảng con: ( 13')

- Giáo viên viết mẫu: iêu

+ Viết iêu: viết chữ i liền mạch với chữ ê,

liền mạch vơí chữ u

.+ diều: viết d liền mạch với chữ iêu , nhấc

bút đặt dấu huyền trên chữ ê

- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ -HS viết bảng con

à Giáo viên ghi câu ứng dụng:

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

Ngày đăng: 18/01/2021, 07:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV phi từ ứng dụng lên bảng: rau  cải  châu  chấu  - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
phi từ ứng dụng lên bảng: rau cải châu chấu (Trang 2)
- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
i 2 HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm (Trang 5)
- Khi giơ tầm bìa có hình người đi màu xanh, cả - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
hi giơ tầm bìa có hình người đi màu xanh, cả (Trang 9)
Viết bảng con: cây cau, cái cầu. - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
i ết bảng con: cây cau, cái cầu (Trang 10)
=&gt; Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chju khó |- Học sinh nêu Trong  tranh  vẽ  những  con  vật  gì?  - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
gt ; Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chju khó |- Học sinh nêu Trong tranh vẽ những con vật gì? (Trang 11)
1.Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4;Biết mối quan hệ giữa  phép  cộng  và  phép  trừ  - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
1. Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4;Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ (Trang 12)
-GV cho HS đọc thuộc bảng trừ. -Hs nhằm thuộc lòng - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
cho HS đọc thuộc bảng trừ. -Hs nhằm thuộc lòng (Trang 13)
-Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4. -  Chuân  bị  bài  phép  trừ  trong  phạm  vi  5 - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
c thuộc bảng trừ trong phạm vi 4. - Chuân bị bài phép trừ trong phạm vi 5 (Trang 15)
HS luyện bảng con - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
luy ện bảng con (Trang 16)
-Cho học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi  4.  - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
ho học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4. (Trang 17)
- Viết bảng con: lưỡi rìu, cái phu. - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
i ết bảng con: lưỡi rìu, cái phu (Trang 20)
- ŒV chỉ trên bảng. - GIÁO ÁN 1 TUẦN 10 - 2016 - 2017
ch ỉ trên bảng (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w