1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập Vị trí tương đối – Toán 12

40 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 5,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về vị trí tương đối của hai đường thẳng trên?. A..[r]

Trang 2

Hệ vô nghiệm  dd' song song hoặc chéo nhau

Hệ vô số nghiệm  dd' trùng nhau

Lưu ý: Chỉ sử dụng cách này khi cần xác định giao điểm của d

4 Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng:

Cho mặt cầu   S : x a– 2y b– 2z c– 2 R2 tâm I a b c ; ;  bán kính R và mặtphẳng  P Ax By Cz D:    0

 Nếu d I P ,   R thì mp  P và mặt cầu  S không có điểm chung

 Nếu d I P ,   R thì mặt phẳng  P và mặt cầu  S tiếp xúc nhau.Khi

đó (P) gọi là tiếp diện của mặt cầu (S) và điểm chung gọi là tiếpđiểm

Trang 3

Nếu d I P ,  R thì mặt phẳng  P và mặt cầu  S cắt nhau theo giaotuyến là đường tròn có phương trình :

Trong đó bán kính đường tròn rR2 d I P( , ( ))2 và tâm H của đường tròn

là hình chiếu của tâm I mặt cầu  S lên mặt phẳng  P

5 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu

Cho mặt cầu ( )S có tâm I , bán kính R và đường thẳng 

Để xét vị trí tương đối giữa  và ( )S ta tính d I  ,  rồi so sánh với bán kính R

4

AB

Rd

Trang 4

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

( ) :  x y z    2 0; ( ) : x y  5 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đềnào sai ?

3

; 10 2

A.

6 5

Trang 5

Khẳng định nào sau đây đúng:

A.Cả (I) và (II) đều sai B.(I) đúng, (II) sai.

C.(I) sai, (II) đúng D.Cả (I) và (II) đều đúng

Trang 6

m 

1 2

m m

m m

m m

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 7

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng:

A. Mặt cầu  S có tâm I2; 3; 3   bán kính R  5

B.  P cắt  S theo giao tuyến là đường tròn.

Trang 8

C. Mặt phẳng  P không cắt mặt cầu  S

D. Khoảng cách từ tâm của  S đến  P bằng 1

xúc với mặt phẳng   : 2x 2y z  3 0 Mặt cầu  S có bán kính R

bằng:

2 3

R 

2 9

R 

điểm I(1;0; 2) Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặtphẳng  P là:

C. 2x 2y z  7 0 D. x y 3z 3 0

mặt phẳng  P : 4x3y m 0 Giá trị của m để mặt phẳng  P cắtmặt cầu  S

A.

11 19

m m

m m

  

Trang 9

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3y z 11 0 Mặt

cầu  S có tâm I(1; 2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng  P tại điểm H,khi đóHcó tọa độ là:

(1;5;0)

và mặt phẳng  P : 2x y 2z1 Giá trị của a để  P cắt mặt cầu

cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:

A.x12y2 2 z 32 9 B.

x 12y 2 2 z 32  10

C x12y 2 2 z32 10 D.

x 12y 2 2 z 32  10

cho điểm I1; 2;3  và đường thẳng d có phương trình

Trang 11

A. 63x109y20z76 0 B.

63x 109y 20z 76 0 

63x 109y 20z 76 0 

song song với mặt phẳng  P : 2x 2y z  7 0 Biết mp Q cắt mặtcầu  S :x2(y2)2z12 25theo một đường tròn có bán kính

Ox và cắt mặt cầu( ) :S x2y2z2 2x4y2z 3 0 theo giao tuyến làđường tròn có bán kính bằng 3 có phương trình là:

3 0

tâm I(2; 3; -1) sao cho mặt cầu cắt đường thẳng  d có phương

Trang 12

A

15 2

m 

.hoặc

5 2

m 

B

15 2

m 

.hoặc

5 2

m 

hoặc

5 2

m 

B.

15 2

m 

hoặc

5 2

m 

.hoặc

5 2

m 

Trang 13

15 2

m 

.hoặc

5 2

Phương trình mặt cầu  S có tâm

I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB

Trang 15

3 5 3

B và mặt cầu x2(y2)2(z1)2 25 Phương trình mặt phẳng

  đi qua hai điểm A, B và cắt mặt cầu  S theo một đườngtròn bán kính nhỏ nhất là:

Trang 16

; 10 2

Trang 17

6 5

Khẳng định nào sau đây đúng:

A.Cả (I) và (II) đều sai B.(I) đúng, (II) sai.

C.(I) sai, (II) đúng D.Cả (I) và (II) đều đúng

Trang 20

m 

1 2

m m

m m

m m

Trang 21

m m

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Suy ra d chéo nhau với d'

Trang 22

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng:

Suy ra d song song với d'

Trang 23

Từ đó suy ra giao điểm I của dd' là I(1; 2; 4)

( ) :S xyz  4x 6y 6z 17 0  ; và mặt phẳng ( ) :P x 2y2z 1 0.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 24

R 

2 9

điểm I(1;0; 2) Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặtphẳng  P là:

C. 2x 2y z  7 0 D. x y 3z 3 0 Lời giải

Trang 25

 P tiếp xúc với  S tại điểm M(1;1;1)  P qua M(1;1;1) và có VTPT

A.

11 19

m m

m m

cầu  S có tâm I(1; 2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng  P tại điểm H,khi đóHcó tọa độ là:

(1;5;0)

Lời giải.

 S có tâm I(1; 2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng  P tại điểm HH

là hình chiếu của I lên  P

Đường thẳng đi qua I1; 2;1  và vuông góc với  P

Trang 26

và mặt phẳng  P : 2x y 2z1 Giá trị của a để  P cắt mặt cầu

d I ,  R nên  không cắt mặt cầu  S .

Trang 27

d I ,  R nên  cắt mặt cầu  S tại hai điểm phân biệt.

cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:

cho điểm I1; 2;3  và đường thẳng d có phương trình

Trang 29

Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

Mặt phẳng ( )P chứa dd'đi qua giao điểm của dd'; cóVTPT n u u =[ , '] 

Từ đó suy ra giao điểm I của dd' là I(1; 2; 4)

Khi đó ta có ( )P đi qua I(1; 2; 4) và có VTPT n u u  =[ , '] (6;9;1) 

63x 109y 20z 76 0 

Trang 30

song song với mặt phẳng  P : 2x 2y z  7 0 Biết mp Q cắt mặtcầu  S :x2(y2)2z12 25theo một đường tròn có bán kính

Gọi M là hình chiếu vuông góc của I lên  Q

 Q cắt mặt cầu  S theo một đường tròn có bán kính r 3

Trang 31

Câu 36. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P chứa trục

Ox và cắt mặt cầu( ) :S x2y2z2 2x4y2z 3 0 theo giao tuyến làđường tròn có bán kính bằng 3 có phương trình là:

tâm I(2; 3; -1) sao cho mặt cầu cắt đường thẳng  d có phương

Vậy phương trình mặt cầu: x 22y 32z12 289.

Trang 32

điểm M(4;1;6) Đường thẳng d cắt mặt cầu  S có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB 6 Phương trình của mặt cầu  S là:

17

2 2 ( 1)

D D

Trang 33

Câu 40. Trong không gianOxyz, cho

A

15 2

m 

.hoặc

5 2

m 

B

15 2

m 

.hoặc

5 2

5 2

m m

m 

hoặc

5 2

m 

B.

15 2

m 

hoặc

5 2

Trang 34

Để  tiếp xúc mặt cầu ( )S thì (1) có nghiệm kép, hay (1) có

m 

.hoặc

5 2

m 

C.

15 2

m 

.hoặc

5 2

Để  cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm phân biệt thì (1) có hai

nghiệm phân biệt, hay (1) có

Trang 35

a b

( ) :P x 2y 2z  4 0 và mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x 2y 2z1 0. Giá trịcủa điểm M trên  S sao cho d M P ,   đạt GTNN là:

Trang 36

Ta có: d A P( , ( )) 5 d B P( ,( )) 1.  d A P( , ( )) d M P( ,( )) d B P( , ( )).

Vậy:  d M P( ,( ))min  1 MB.

2x 2y z   9 0 và mặt cầu ( ) : (S x 3)2(y2)2(z1)2 100 Tọa độđiểm M nằm trên mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách từ điểm M

Khoảng cách từ M thuộc ( )S đến ( )P lớn nhất  M ( )d đi qua I

cầu bài toán

Trang 37

I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB

Đường thẳng  đi qua M 1;1; 2 và có VTCP u 1;2;1

Trang 38

Phương trình

x 2 2t

y 3 5

Trang 39

AI Do đó  có véctơ chỉ phương u AI n,   (16;11; 10)

B và mặt cầu x2(y2)2(z1)2 25 Phương trình mặt phẳng

  đi qua hai điểm A, B và cắt mặt cầu  S theo một đườngtròn bán kính nhỏ nhất là:

Mặt cầu  S có tâm I0; 2;1 , bán kính R 5 Do IA  17 R  nên

AB luôn cắt  S Do đó ( ) luôn cắt  S theo đường tròn  C có bán kính rR2  d I  ,   2

Đề bán kính rnhỏ nhất  d I P ,   lớnnhất

Mặt phẳng   đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mpABC

Trang 40

(α) có véctơ pháp tuyến n n AB,    ( 9 6; 3) 3(3; 2;1)

Ngày đăng: 20/05/2021, 06:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w