1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn

41 928 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của hai đường tròn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn Mục tiêu HS nắm đ ợc ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn, tính chất của hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau tiếp điểm nằm trên đ ờng nối tâm, tính chất c

Trang 1

Tiết 30.

Đ7 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Ngày 115/12/2006.

Trang 2

Tiết 30.Đ7 vị trí t ơng đối

của hai đ ờng tròn

Mục tiêu

HS nắm đ ợc ba vị trí t ơng đối của hai đ

ờng tròn, tính chất của hai đ ờng tròn tiếp

xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đ ờng nối

tâm), tính chất của hai đ ờng tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng nhau qua đ ờng nối

Trang 3

HS ® îc rÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c trong ph¸t biÓu, vÏ h×nh vµ tÝnh to¸n.

Trang 4

Kiểm tra bài cũ

Vì sao hai đ ờng tròn phân biệt không thể

có quá hai điểm chung

Theo định lí về sự xác định đ ờng tròn,

qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ đ ợc

một và chỉ một đ ờng tròn

Do đó nếu hai đ ờng tròn có từ ba điểm

chung trở lên thì chúng trùng nhau vậy hai

Trang 5

Quan s¸t vµ cho biÕt sè ®iÓm chung cña hai ® êng trßn.

Trang 6

Hai ® êng trßn ë ngoµi nhau

O O'

Trang 7

Hai ® êng trßn tiÕp xóc ngoµi víi nhau

O O'

Trang 8

§ êng trßn (O’) c¾t ® êng trßn (O).

O O'

Trang 9

§ êng trßn (O’) tiÕp xóc trong víi (O).

O O'

Trang 10

Đ ờng tròn (O) đựng đ ờng tròn (O’).

O O'

Trang 11

Hai đ ờng tròn đồng tâm

O O'

Trang 12

§ êng trßn (O’) c¾t ® êng trßn (O).

Trang 13

§ êng trßn (O’) ë ngoµi ® êng trßn (O).

Trang 15

O O'

a Hai đ ờng tròn cắt nhau

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Hai đ ờng tròn có hai

điểm chung đ ợc gọi là

Trang 16

b Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau.

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Hai đ ờng tròn chỉ có một điểm chung đ ợc gọi là hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

Tiếp xúc trongTiếp xúc ngoài

O O'

Trang 17

c Hai đ ờng tròn không giao nhau.

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Đựng nhau

ở ngoài nhau

Hai đ ờng tròn không giao nhau là hai

đ ờng tròn không có điểm chung

Trang 18

§ êng th¼ng OO’ gäi lµ ® êng nèi t©m;

®o¹n th¼ng OO’ gäi lµ ®o¹n nèi t©m

F E

D

Trang 19

Tại sao đ ờng nối tâm OO’ lại là trục đối xứng của hình gồm hai đ ờng tròn đó ?

F E

D

Trang 20

Đ ờng kính CD là trục đối xứng của (O), đ ờng kính EF là trục đối xứng của (O’) nên đ ờng nối tâm OO’ là trục đối

F E

D

Trang 21

?2 a) Quan s¸t h×nh 85, chøng minh

r»ng OO’ lµ ® êng trung trùc cña AB

B A

Trang 22

?2 a) Chøng minh r»ng OO’ lµ ® êng trung trùc cña AB.

Trang 23

?2 a) Chứng minh rằng OO’ là đ ờng trung trực của AB.

B

A

OO’ là trục đối xứng của hình hai đ ờng tròn.

A và B đối xứng với nhau qua OO’,

 OO’là đ ờng trung trực của đoạn thẳng AB.

Trang 24

?2 a) Chứng minh rằng OO’ là đ ờng trung trực của AB.

B

A

Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao

điểm đối xứng với nhau qua đ ờng nối

Trang 27

2 Tính chất đ ờng nối tâm

Định lí

a) Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai

giao điểm đối xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối tâm là đ ờng trung

trực của dây chung

b) Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đ ờng nối tâm

Trang 30

Theo h×nh vÏ AC, lµ g× cña ® êng trßn

(O), AD lµ g× cña ® êng trßn (O’) ?

Trang 31

XÐt ABC cã : AO=OC=R (O).

AI=IB (tÝnh chÊt ® êng nèi t©m)

OI lµ ® êng trung b×nh cña ABC

OI //BC hay OO’//BC

Trang 32

O’I lµ ® êng trung b×nh cña ABD

 O’I //D hay OO’//BC

AO’=O’D=R’ (O’)

AI=IB (tÝnh chÊt ® êng nèi t©m)

Trang 33

Củng cố

Nêu các vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn.Phát biểu định lí về tính chất đ ờng nối tâm.Cho hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau tại A

Chứng minh rằng OC//O’D

A O

O' C

D

Trang 34

Cñng cè

Cho hai ® êng trßn tiÕp xóc nhau t¹i A

Chøng minh r»ng OC//O’D

A O

O' C

Trang 35

Cñng cè

A O

O' C

Trang 36

Cñng cè

Chøng minh

A O

O' C

Trang 37

Cñng cè

A O

O' C

Trang 38

H ớng dẫn về nhà

Nắm vững ba vị trí t ơng đối của hai đ

ờng tròn, tính chất đ ờng nối tâm

Bài tập 34 SGK trang 119 Bài tập 64,

65, 66, 67 SBT trang 137, 138

Tìm hệ thức giữa đoạn nối tâm và các

bán kính.Tìm trong thực tế những đồ vật

Trang 39

H íng dÉn vÒ nhµ

Bµi tËp 34SGK trang 119

15 20

I B

Trang 40

O O'

Trang 41

H íng dÉn vÒ nhµ

Cho n÷a ® êng trßn (O) ® êng kÝnh AB VÏ

® êng trßn t©m (O’) ® êng kÝnh OA Qua A

vÏ d©y cung AC cña ® êng trßn (O)c¾t ®

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

?2 a) Quan sát hình 85, chứng minh - bài 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
2 a) Quan sát hình 85, chứng minh (Trang 21)
OO’là trục đối xứng của hình hai đường tròn. - bài 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
l à trục đối xứng của hình hai đường tròn (Trang 23)
?2 b) Quan sát hình 86, dự đoán về vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO’ . - bài 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
2 b) Quan sát hình 86, dự đoán về vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO’ (Trang 25)
?2 b) Quan sát hình 86, dự đoán về vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO’ . - bài 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
2 b) Quan sát hình 86, dự đoán về vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO’ (Trang 26)
?3 Cho hình 88. - bài 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
3 Cho hình 88 (Trang 28)
?3 Cho hình 88. - bài 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
3 Cho hình 88 (Trang 29)
?3 Cho hình 88. - bài 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
3 Cho hình 88 (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w