Tài liệu là kho tàng phong phú đặc biệt tại địa chỉ 123.doc các bạn có thể tự chọn cho mình sao cho phù hợp với nhu cầu phục vụ . Trong những năm tháng học tập ở hà nội may mắn được các anh chị đã từng đi làm chia sẻ một một chút tài liệu tôi xin đươc chia sẻ với các bạn . trong quá trình upload vẫn còn chưa chỉnh sửa hết nhưng khi các bạn tải về vẫn có thể chỉnh sửa lại theo ý muốn của mình tùy theo mục đích và yêu cầu sử dụng. Xin được chia sẻ lên trang 123.doc và các bạn thường xuyên chọn 123.doc là địa chỉ tin cậy trong việc tải cũng như sử dụng tài liệu tại đây.
Trang 1DẠNG 4: XÉT VTTĐ GIỮA MP VÀ MC
Câu 131:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S :x2y2z2 1 và mặt phẳng
P x y z: 0 Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn
B Mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S
C Mặt phẳng P không cắt mặt cầu S
D Mặt phẳng P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là một đường elip
Câu 132:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
phẳng : 2x y 2z m 0 Tìm các giá trị của m để và S không có điểm chung
A m�9 hoặc m�21. B m 9hoặc m21.
Câu 133:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2 y2 z2 2x4y2z 3 0 Hỏi
trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng không có điểm chung với mặt cầu S ?
A 4 : 2x2y z 10 0. B 1 :x2y2z 1 0.
C 2 : 2x y 2z 4 0. D 3 :x2y2z 3 0.
Câu 134:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
phẳng : 2x y 2z m 0 Tìm các giá trị của m để và S
không có điểm chung
A m 9 hoặc m21. B 9 m 21.
C � �9 m 21. D m� 9 hoặc m� 21
Câu 135:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho mặt phẳng P x y: 2z 6 0 và mặt phẳng
P�: x y 2z 2 0 Xác định tập hợp tâm các mặt cầu tiếp xúc với P
và tiếp xúc với
P�
A Tập hợp là hai mặt phẳng có phương trình x y 2z�8 0 .
B Tập hợp là mặt phẳng có phương trình P x y: 2z 8 0.
C Tập hợp là mặt phẳng có phương trình x y 2z 8 0
D Tập hợp là mặt phẳng có phương trình x y 2z 4 0
Câu 136:Có bao nhiêu mặt cầu S
có tâm thuộc đường thẳng
:
x y z
đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng 1 : 2x2y z 6 0 và 2 :x2y2z0
Trang 2Câu 137:Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các mặt phẳng P x y: 2z 1 0 và
Q : 2x y z 1 0 Gọi S
là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành đồng thời S
cắt mặt phẳng
P
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và S
cắt mặt phẳng Q
theo giao
tuyến là một đường tròn có bán kính r Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu S
thoả yêu cầu?
A
7 2
r
3 2
r
Câu 138:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x4y6z0 Mặt phẳng Oxy cắt
mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn Đường tròn giao tuyến ấy có bán kính r bằng:
A r4. B r2. C r 5. D r 6.
Câu 139:Cho mặt cầu S x: 2 y2 z2 2x 4y 6z 5 0 và mặt phẳng :x y z 0 Khẳng
định nào sau đây đúng?
A tiếp xúc với S .
B và S
không có điểm chung
C đi qua tâm của S
D cắt S theo một đường tròn và không đi qua tâm của mặt cầu S .
Câu 140:Cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x4y6z 5 0 và mặt phẳng :x2y2z 12 0.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A cắt S
theo đường tròn có bán kính là 2 2. B và S
tiếp xúc nhau
C cắt S
theo đường tròn có bán kính là 2 D không cắt S
Câu 141: - 2017] Cho mặt phẳng P : 2x2y2z 15 0 và mặt cầu S x: 2y2 z2 2y2z 1 0
Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng P
đến một điểm thuộc mặt cầu S
là:
A
3
3
3 3
2
Câu 142:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu , S có phương trình
2 2 2
x y z và mặt phẳng P : 2x y 2z m 0. Tìm giá trị không âm của
tham số m để mặt cầu S và mặt phẳng P tiếp xúc với nhau.
A m5. B m1. C m2. D m0.
Câu 143:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S :x3 2 y 2 2 z 12100
và mp P( ):
2x 2y z 9 0, mp P( ) cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn ( )C có tâm và bán kính là:
Trang 3A J 1; 2; 3 , r64
B J 1; 2; 3 , r 8
C J 1;2;3 , r64
Câu 144:- 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các mặt phẳng P1 :x2y2z 2 0,
P2 :x2y2z 8 0, P3 : 2x y 2z 3 0, P4 : 2x2y z 1 0 Cặp mặt phẳng tiếp
xúc với mặt cầu tâm I1; 1;1 và bán kính R1 là:
A P1
và P3
B P2
và P4
C P1
và P2
D P2
và P3
Câu 145:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z và điểm
1;1; 1
A Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu S
theo ba giao tuyến là các đường tròn C1 , C2 , C3 Tính tổng diện tích của ba hình tròn
C1 , C2 , C3 .
Câu 146:Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x2y2z 1 0 Mặt phẳng nào sau
đây tiếp xúc với mặt cầu S
?
A 2x y 2z 1 0 B x2y2z 1 0
C 2x y 2z 1 0 D 2x2y z 2 0
Câu 147:Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x4y4z 16 0 và mặt
phẳng P x: 2y2z 2 0 Mặt phẳng P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính là:
A r2 2 . B r4. C r2 3. D r 6.
Câu 148:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tìm tọa độ
điểm A thuộc trục Oy, biết rằng ba mặt phẳng phân biệt qua A có các vectơ pháp tuyến lần lượt
là các vectơ đơn vị của các trục tọa độ cắt mặt cầu theo thiết diện là ba hình tròn có tổng diện tích
là 11.
A
0;6;0 0;0;0
A A
�
�
0; 2;0 0;8;0
A A
�
�
0; 2;0 0;6;0
A A
�
�
0;0;0 0;8;0
A A
�
�
Câu 149:Trong các phương trình sau, phương trình mặt phẳng nào tiếp xúc với mặt cầu
2 2 2
S x y z tại điểm M7; 1; 5 ?
A x 2 y 2 z 7 0. B 6 x 2 y 3 – 55 0 z .
C 2 x 3 y 6 – 5 0 z . D 6 – 2 – 2 – 50 0 x y z .
Trang 4Câu 150:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A a ;0;0 , 0; ;0 , B b C 0;0; ,c trong đó
0
a , b0, c0 và
1 2 3
7
a b c
Biết mặt phẳng ABC tiếp xúc với mặt cầu
7
S x y z
Thể tích của khối tứ diện OABC là
A
2
1
3
5 6
Câu 151:Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2 z2 8x 10y 6z 49 0 và hai mặt phẳng
P x y z: 0, Q : 2x 3z 2 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Mặt cầu S
và mặt phẳng P
cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
B Mặt cầu S
và mặt phẳng P
tiếp xúc với nhau
C Mặt cầu S
và mặt phẳng Q
cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
D Mặt cầu S và mặt phẳng Q tiếp xúc với nhau.
Câu 152:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Mặt phẳng
nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính
bằng 3 ?
A P1 :x2y2z 4 0. B P1 :x2y2z 8 0.
C P1 :x2y2z 8 0. D P1 :x2y2z 2 0.
Câu 153:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S và mặt phẳng P lần lượt có phương
trình x2y2 z2 2x2y2z 6 0, 2x2y z 2m Có bao nhiêu giá trị nguyên của 0 m
để P
tiếp xúc với S
?
Câu 154:Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2y z m 23m0 và mặt cầu
2 2 2
S x y z Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng P
tiếp xúc với mặt cầu S .
A Không tồn tại giá trị của m. B m 2;m 5
Câu 155:Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A2;1;0; B1; 1;3 ; C3; 2; 2 và D1; 2; 2 Hỏi có
bao nhiêu mặt cầu tiếp xúc với tất cả bốn mặt phẳng ABC, BCD , CDA, DAB.
Trang 5Câu 156:Trong hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S :x2y2z22x2z0 và mặt phẳng
P : 4x3y m 0 Xét các mệnh đề sau:
(I): P
cắt S
theo một đường tròn khi và chỉ khi 4 5 2 m 4 5 2. (II): P
là tiếp diện của S
khi và chỉ khi m �4 5 2. (III): Nếu m thì P
và S
không có điểm chung
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
Câu 157:Trong không gian Oxyz, giá trị dương của m sao cho mặt phẳng Oxy tiếp xúc với mặt cầu
x y z m là
Câu 158:Mặt phẳng cắt mặt cầu S x: 2y2 z2 2x2y6z 1 0 có phương trình là:
A 2x3y z 10 0 B 2x3y z 12 0
C 2x3y z 18 0 D 2x3y z 16 0
Câu 159:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2y z 8 0 và mặt cầu
S x: 2y2 z2 6x4y2z 2 0 Gọi I a b c , , là tâm đường tròn giao tuyến của mặt cầu
S với mặt phẳng P Giá trị của tổng S a b c bằng
Câu 160:Cho mặt phẳng P 2: x y 2z cắt mặt cầu 5 0 S
: 2 2 2
x y z theo
đường tròn giao tuyến C có bán kính r Tính r
2 2
3
Câu 161:Trong hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S
tâm O (O là gốc tọa độ), bán kính r1 và mặt phẳng
P : 2x2y z 3 0 Kết luận nào sau đây đúng?
A S và P có 2 điểm chung
B S và P cắt nhau theo một đường tròn bán kính bằng 1
C P là tiếp diện của mặt cầu
D S
và P
không có điểm chung
Câu 162:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho mặt phẳng P x y: 4z 4 0 và mặt cầu
S :x2y2 z2 4x10z 4 0 Mặt phẳng P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
Trang 6A r 5. B r 2. C r 3. D 7
Câu 163:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng P x: 2y z 3 0 cắt mặt cầu
S x: 2y2 z2 5 theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích là:
A
7 4
9 4
15 4
11 4
Câu 164:Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S x: 2y2 z2 6x4y12z0 và mặt phẳng
P : 2x y z 2 0 Tính diện tích thiết diện của mặt cầu S cắt bởi mặt phẳng P
A S 25 . B S36 . C S 49. D S50 .
Câu 165:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z và mặt
phẳng P : 2x y 2z 1 0 Biết P cắt S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r Tính r
A r2 2. B r 3. C r2. D r 3
Câu 166:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 2z m 0 và mặt cầu
S x: 2y2 z2 2x4y6z 2 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt phẳng P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là đường tròn T
có chu vi bằng 4 3.
Câu 167:Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S :x2y2 z2 2x2y4z 3 0 và mặt phẳng
P : 2x2y z 0 Mặt phẳng P cắt khối cầu S theo thiết diện là một hình tròn Tính diện
của hình tròn đó
Câu 168:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S :x2 y2 z2 2x4y2z 3 0 Hỏi
trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng không có điểm chung với mặt cầu ( )S ?
A 2 : 2x y 2z 4 0. B 4 : 2x2y z 10 0 .
C 3 :x2y2z 3 0. D 1 :x2y2z 1 0.
DẠNG 5: XÉT VTTĐ GIỮA ĐT VÀ MC
Câu 169:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A0;1; 1 , B 2;3;1 và mặt cầu
S x: 2y2 z2 2x4y0 Đường thẳng AB và mặt cầu S
có bao nhiêu điểm chung?
Câu 170:Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu S x: 2y2 z2 4x6y m 0 và đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng :x2y2z 4 0 và : 2x2y z 1 0 Đường thẳng cắt mặt cầu S
tại hai điểm phân biệt ,A B thỏa mãn AB khi:8
Trang 7A m 5 B m 12 C m 12 D m 10
Câu 171:Cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x4z 1 0 và đường thẳng
1 2
2
�
�
�
�
�
Biết có hai giá trị thực của tham số để m cắt S
tại hai điểm phân biệt A B, và các mặt phẳng tiếp diện của S
tại A và tại B luôn vuông góc với nhau Tích của hai giá trị đó bằng
Câu 172:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x2y2z0 và đường
thẳng
2
:
x mt
d y m t
z mt
�
�
�
�
� với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d
tiếp xúc với mặt cầu S .
2 0
m m
�
�
Câu 173:Trong không gian Oxyz, cho điểm
; ;0
2 2
� � và mặt cầu S :x2y2z2 8 Đường
thẳng d thay đổi, đi qua điểm M , cắt mặt cầu S tại hai điểm A B, phân biệt Tính diện tích
lớn nhất S của tam giác OAB.
A S 7 B S 4 C S 2 7 D S 2 2
DẠNG 6: GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
Câu 174:Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng P : 8x4y 8z 11 0;
Q : 2x 2y 7 0.
A 6
.
Q x: 3y 5z 2 0 Cosin của góc giữa hai mặt phẳng P
, Q
là
A
5 7
35
35 7
5
7.
Trang 8Câu 176:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 3;0
, B1; 3;0
, C0;0; 3
và điểm M Oz� sao cho hai mặt phẳng MAB
và ABC
vuông góc với nhau Tính góc giữa hai mặt phẳng MAB và OAB
Câu 177:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm H2; 1; 2 là hình chiếu vuông góc của
gốc tọa độ O xuống mặt phẳng P
, số đo góc giữa mặt P
và mặt phẳng Q
: x y 11 0 bằng bao nhiêu?
Câu 178:Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại A và B với AB BC a, AD2a.
Biết SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
và SA a 3 Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
SBC
và SCD bằng
A
10
10
10
10
5
Câu 179:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P x: 2y z 2 0,
Q : 2x y z 1 0 Góc giữa P
và Q
là
Câu 180:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng :x y 2z 1 0,
:x2y z 2 0 Tính góc giữa hai mặt phẳng và .
A 60�. B 30 �. C � 90 . D 120 �.
DẠNG 7: GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Câu 181:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm B2; 1; 3 , C 6; 1; 3 Trong các tam
giác ABC thỏa mãn các đường trung tuyến kẻ từ B và C vuông góc với nhau, điểm A a b ; ;0, 0
b sao cho góc A lớn nhất Tính giá trị cos
a b A
31 3
Câu 182:Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đường thẳng 1
:
d
2
:
d
Góc giữa hai đường thẳng đó bằng
Trang 9Câu 183:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính góc giữa hai đường thẳng 1
:
2
:
Câu 184:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M2;3; 1 , N1;1;1 và P1;m1;2.
Tìm m để tam giác MNP vuông tại N
Câu 185:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
1
1
3 3
�
�
�
�
2
:
d
Tính góc hợp bởi đường thẳng d và 1 d 2
DẠNG 8: GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Câu 186:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
:
d
mặt phẳng
chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ O đến đạt giá trị lớn nhất Khi đó góc giữa mặt
phẳng và trục Ox là thỏa mãn.
A
1 sin
2 3
1 sin
3
1 sin
3 3
2 sin
3 3
Câu 187:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1
y z
và mặt phẳng
P : 4x2y z 1 0 Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
A Góc tạo bởi và P lớn hơn 30� B // P .
C P . D � P .
Câu 188:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P mx my: 2z 1 0 và đường thẳng
1
với m�0, m�1 Khi P d thì tổng m n bằng bao nhiêu?
A
2 3
m n
1 2
m n
Câu 189:Với giá trị nào của m thì đường thẳng : 1 3 1
D
vuông góc với mặt phẳng
P x: 3y2z2.
Trang 10Câu 190:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
6 5
1
z
�
�
�
�
� và mặt phẳng
P : 3x2y 1 0 Tính góc hợp bởi đường thẳng d và mặt phẳng P
Câu 191:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x4y 5z 8 0 và đường thẳng
2 3
5 5
�
�
�
�
� Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P là