_ Moät vaøi ñoà vaät: khaên vuoâng coù trang trí, vieân gaïch hoa (gaïch boâng) _Moät soá baøi maãu trang trí hình vuoâng (côõ to). _Moät soá baøi veõ trang trí hình vuoâng cuûa HS ca[r]
Trang 1TUẦN 18
Từ ngày 20/12 đến 24/12/2010
2
Chào cờ Học vần Học vần
Đạo đức
nt BÀI 73: it ,iêt Thực hành kĩ năng học kì I
3
Thể dục Toán Học vần Học vần
Tự nhiên và xã hội
Sơ kết học kì Điểm đoạn thẳng BÀI 74; uôt, ươt uôt, ươt Cuộc sống xung quanh
4
Âm nhạc Toán Học vần Học vần
Tập biểu diễn bài hát
Độ dài đoạn thẳng BÀI 75 ; ôn tập
ôn tập
5
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật Thủ công
Thực hành đo độ dài BÀI 76; oc, ac
Oc, ac
Vẽ tiếp hình và vẽ màu vào hình vuông Gấp cái ví (T2)
6
Toán Học vần Học vần Sinh hoạt lớp
Một chục tia số Kiểm tra học kì I Kiểm tra học kì I Sinh hoạt sao
Trang 2Thứ hai ngày 24 thỏng 12 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ:
HỌC VẦN:
Bài 69: it- iờt
A M uc tiờu:
- Đọc đợc: it, iờt trái mít, chữ viết ;từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: it, iờt trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
B
Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: sgk, vở TV, bảng co
C
Các hoạt động Dạy học.
ND - TG
I-ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài
cũ
(4')
III- Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : it
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần iêt
3 Hớng dẫn viết:
4 Đọc từ ứng
dụng:
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: bút chì, mứt
- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp 2 vần mới : it, iêt
- Vần it đợc tạo bởi âm nào -So sánh vần it và vần et
- Nêu vị trí vần it
- Hớng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng mít bút ta thêm âm gì , dấu gì
? Nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: Trái mít
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
Dạy tơng tự nh vần it
? Vần iêt đợc tạo bởi âm nào
? So sánh vần it và iêt
- Viết mẫu lên bảng và hớng dẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs
Hoạt động học
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
Vần it đợc tạo bởi âm i và t
- i đứng trớc âm t đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần it , mít
- CN - N - ĐT
- m đứng trớc, it đứng sau
CN - N - ĐT
- quả mít
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm iê và t
- Đều kết thúc bằng t
- Bắt đầu bằng i và iê
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
Trang 3IV/ Luyện tập
a- Luyệnđọc:(10')
b- Luyện viết (13')
c- Luyện nói (7')
d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố, dặn
dò (3')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Con vịt thời tiết Đông nghịt hiểu biết
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ những gì
- Ghi bảng
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuông ao chơi Đêm về đẻ trứng?
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hớng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn hs
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
HSKT:
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Em tô, vẽ, viết
? Các bạn đang làm gì
? Bạn nữ áo đỏ đang làm gì
? Bạn nam áo xanh đang làm gì
? Các bạn ấy học ntn
? Em thích vẽ hay thích tô
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thớc cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần Vần it, iêt
- ĐT- CN đọc
- CN N CL
- Con vịt đang bơi dới ao Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
-Viết chữ o, a
Bạn đang vẽ và viết bài
- CN- CL
- Bạn đang tô, vẽ, viết
- Bạn đang viết
- Bạn đang vẽ
- Các bạn học rất chăm chỉ
- Hs trả lời Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN Học vần it, iêt
ĐẠO ĐỨC:
Thực hành kỹ năng cuối học kỳ I
A/ Mục tiêu:
Ôn tập những kiến thức đã học, củng cố kiến thức về: gọn gàng, sạch sẽ, giữ
gìn sách vở,
Trang 4đồ dùng học tập, lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ, nghiêm trang khi
chào cờ
B/ Tài liệu và ph ơng tiện
1- Giáo viên: - vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
C/Ph ơng pháp:
Quan sỏt ,thảo luận , thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
ND- TG
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới (27')
a- Giới thiệu bài
b-Bài giảng.
3- Củng cố, dặn
dò.
Hoạt động dạy
?Khi xếp hàng ra vào lớp chúng ta phải ntn
- GV nhận xét, đánh giá
Tiết hôn nay cô cùng các em ôn lại những kiến thức đã học trong phần học vừa qua
? Nh thế nào là gọn gàng, sạch sẽ
? ở trong lớp mình bạn nào đã biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- GV nhận xét, tuyên dơng
? Nh thế nào là giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
? Em cần làm gì để nhờng nhịn em nhỏ và lễ phép với anh chị
? Những thành viên trong gia đình phải sống nh thế nào
? Khi chào cờ em phải thể hiện nh thế nào
- Gọi đại diện từng học sinh trả lời
- GV nhận xét, kết luận
- Nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Hoạt động học
- Không xô đẩy và đùa nghịch
- Học sinh trả lời
Mặc quần áo sạch, gọn, đúng cách,, phù hợp với thời tiết, không làm bẩn quần áo
- Học sinh nêu
-Không làm bẩn sách, không
vẽ bẩn ra sách vở, khi học song phải cất đúng nơi qui
định
- Biết vâng lời anh chị, biết thơng yêu đùm bọc em nhỏ
- Phải thơng yêu đùm bọc và
có trách nhiệm với mọi ngời trong gia đình mình
- Phải đứng nghiêm, mắt nhìn lá cờ
Thứ ba ngày 25 thỏng 12 năm 2010
TOÁN:
A Mục tiêu :
Trang 5- Nhận biết đợc “Điểm ” và “Đoạn thẳng”;đọc tên điểm và đoạn thẳng; kẻ
đợc đoạn thẳng
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C.Ph ơng pháp:
-Quan sỏt ,thảo luận, so sỏnh , thực hành
D
Các hoạt động dạy học:
ND- TG
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới (33')
a- Giới thiệu bài:
b- Giảng bài
* Giới thiệu điểm
và đoạn thẳng.
c, Thực hành.
Bài 1:
Bài 2: Dùng bút và
thớc để nối
Bài 3:
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh nêu bảng cộng trừ 10
- GV nhận xét, ghi điểm
Hôm nay cô hớng dẫn các em làm quen với điểm và đoạn thẳng
- GV đánh dấu lên bảng 2 điểm nh SGK
A * * B
(Điểm A) (Điểm B)
- GV chỉ và nói điểm: Trên bảng cô
có hai điểm A, B
- Gọi học sinh nhắc lại
- Giáo viên dùng thớc nối hai điểm A
và B và nói ta nối điểm A với điểm B
ta đợc đoạn thẳng AB
A B (Đoạn thẳng AB)
- Gọi học sinh đọc
* Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng, dụng cụ để vẽ đoạn thẳng ( Dùng
th-ớc, bút chì )
Đọc tên các điểm và đoạn thẳng Hớng dẫn hs cách đọc
P M
C N N X
Y Q
* Hớng dẫn học sinhc cách vẽ đoạn thẳng: Dùng bút chì chấm hai điểm
A, B trớc sau đó dùng thớc kẻ nối hai
điểm A với B
- Cho học sinh thực hành chia điểm rồi vẽ đoạn thẳng
- GV quan sát, hớng dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên dơng
Mỗi hình bên có mấy đoạn thẳng
- Vẽ 3 đoạn thẳng tạo thành tam
Hoạt động học
Học sinh nêu bảng thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Đọc các đoạn thẳng
Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN
Điểm D, điểm C, đoạn thẳng CD
Điểm K, điểm H, đoạn thẳng KH
Điểm P, điểm N, đoạn thẳng PQ
Điểm X, điểm Y, đoạn thẳng XY
Thực hành nối các đoạn thẳng A
B C
- Hs trả lời M
A B
Trang 63- Củng cố, dặn dò
(2')
giác
- Vẽ 4 đoạn thẳng tạo thành hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
N P
D C O
- 4đoạn thẳng
- 3đoạn thẳng H K
- 6đoạn thẳng
-Vẽ một đoạn thẳng
Về nhà học bài xem trớc bài học sau
H Ọ C V Ầ N:
BÀI 73: uôt - ơt
A M uc tiờu :
- Đọc đợc: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chơi cầu trợt
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: sgk, vở TV, bảng con
C
Các hoạt động Dạy học.
ND - TG
I- ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài
cũ
(4')
III- Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : uôt
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần ơt
3 Hớng dẫn viết:
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: mứt, viết
- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp
2 vần mới
- Vần uôt đợc tạo bởi âm nào -So sánh vần uôt và vần et
- Nêu vị trí vần uôt
- Hớng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng chuột ta thêm
âm gì , dấu gì
? Nêu cấu tạo tiếng.
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: chuột nhắt
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
Dạy tơng tự nh vần uôt
? Vần ơt đợc tạo bởi âm nào
? So sánh vần uôt và ơt
- Viết mẫu lên bảng và hớng dẫn cách viết
Hoạt động học
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
-Vần uôt đợc tạo bởi âm uô và t
- uô đứng trớc âm t đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uôt , chuột
- CN - N - ĐT
- ch đứng trớc, uôt đứng sau
CN - N - ĐT
- con chuột
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm ơ và t
- Đều kết thúc bằng t
- Bắt đầu bằng ơ và uô
- Quan sát và viết bảng con
Trang 74 Đọc từ ứng
dụng:
IV/ Luyện tập
a- Luyệnđọc:(10')
b- Luyện viết (13')
c- Luyện nói (7')
d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố, dặn
dò (3')
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn
hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
Chuột nhắt vợt lên Trắng muôt ẩm ớt
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ con mèo đang làm gì
- Ghi bảng
Con mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu văng nhà
Chú chuột đi chợ đờng xa Mua mắm mua muối giỗ cha chú mèo.
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hớng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
-HSKT:
- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Chơi cầu trợt
? Các bạn đang làm gì
? Nét mặt của các bạn ntn
? Khi chơi các bạn cần làm gì để không xô đẩy nhau
? Em hay thấy cầu trợt ở đâu Con đi sau cùng gọi là sau rốt
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh
đọc bài Gõ thớc cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần Vần uôt, ơt
- ĐT- CN đọc
- CN N CL
- Con mèo đang trèo cây cau Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
-Viết o, a
Vẽ các bạn
- CN- CL
- Đang chơi cầu trợt
- Các bạn rất vui
- Từng bạn trợt
- Ơ nhà trẻ , mẫu giáo Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN Học vần uôt, ơt
Trang 8Tự nhiên và xã hội:
Đ18: Cuộc sống xung quanh ( tiết 1)
GDBVMT: Mức độ liên hệ
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một nét cảnh quan thiên nhiên và công việc của ngời dân nơi
học sinh ở
GDMT: - Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng
cơ trong lớp
2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
III.Ph ơng pháp:
-Quan sỏt, thảo luận, hỏi đỏp, thực hành
IV Các hoạt động dạy học:
ND- TG
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới ( 28' )
a- Giới thiệu bài:
b- Giảng bài:
* HĐ1: Tham gia
hoạt động sinh sống ở
khu vực xung quanh
trờng
* HĐ2: Thảo luận,
thực hành
* HĐ3: Làm việc với
SGK
Hoạt động dạy
- Em làm gì để có lớp học sạch đẹp
- Gv nhận xét, ghi điểm
Tiết hôm nay chúng ta học bài 18, ghi tên đầu bài
- Mục tiêu: Học sinh tập trung quan sát đờng xá, nhà của, các cơ quan, các cơ sở sản xuất ở khu vực xung quanh trờng
- Tiến hành:
? Em hãy quan sát và nhận xét trớc lớp về quang cảnh trênn dờng ở làng em
? Quang cảnh hai bên đờng đi học
nh thế nào
? Có cây cối, ruộng vờn không
? Ngời dân ở đây thờng làm những công việc gì
? Từ nhà đến trờng hai bên đờng có nhà ở không
? Ngời dân ở quê em thờng làm nghề gì, làm nh thế nào
? GV gọi học sinh trả lời nối tiếp
- GV nhận xét, tuyên dơng
- MT: Giúp học sinh biết phân tích bức tranh trong sách giáo khoa để nhận ra đó là bức tranh tả cảnh nông thôm và thành thị
- Tiến hành:
- Cho học sinh thảo luận nhóm theo từng bức tranh
- Gọi học sinh các nhóm trả lời
? Bức tranh vẽ về cuộc sống ở đâu
? Vì sao em biết
Hoạt động học
- Em quét lớp hàng ngày
Học sinh quan sát tranh nói về từng hoạt đọng ở nội dung mỗi tranh
- học sinh thảo luận nhóm và
đại diện nhóm nói trớc lớp về nội dung của từng tranh
- Làm nơng
- Có rất nhiều nhà ở Học sinh trả lời
- Làm nơng, làm ruộng
- Có nhà ở
- Hs trả lời
Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi
Nhận xét theo từng nhóm -Cuộc sống ở nông thôn
- Nông thôn
Trang 93- Củng cố, dặn dò
KL: Đây là bức tranh vẽ về cuộc sống
ở nông thôn
? Nơi em ở là nông thôn hay thành thị
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
Trả lời và nhận xét bài
- Là nông thôn Lớp học bài , xem trớc bài học sau
Thứ tư ngày 26 thỏng 12 năm 2010
ÂM NHẠC:
Tập biểu diễn các bài hát đã học - trò chơi âm nhạc
I- Mục tiêu:
-Tham gia tập biểu diễn một vài bài hỏt đó học.
II- Đồ dùng Dạy - Học:
- Nhạc cụ, tập đệm các bài hát.”
III- Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1')
2- Kiểm tra bài cũ: (5') - Gv hát bài “Quốc ca”
? Đó là bài hát nào?
- GV: nhận xét, xếp loại
3- Bài mới: (24')
a- Giới thiệu bài:
- Giới thiệu bài + ghi đầu bài
b- Giảng bài.
* HĐ1: Dùng các bài hát đã học, GV tổ chức cho
HS từng nhóm biểu diễn có kết hợp vận động phụ
hoạ.
- Từ các bài hát đã học GV cho HS tự nghĩ ra các
động tác múa hoặc vận động phụ hoạ
- Cho Hs thi đua thể hiện các động tác vận động
phụ hoạ và chọn ra nhóm khá nhất để biểu dơng
GV nxét, tuyên dơng
* HĐ2: Tổ chức cho HS tham gia các trò chơi.
- GV HD các trò chơi nh mục II
Trò chơi: - Tiếng hát ở đâu
- Đoán tên
- Bao nhiêu ngời hát
- Hát gõ đối đáp
Cho HS chơi theo nhóm
GV quan sát + nhắc nhở
HS tập biểu diễn và vận động phụ hoạ theo nhóm
HS nghĩ thêm các động tác múa hoặc vận
động phụ hoạ
HS biểu diễn
HS theo dõi
HS chơi trò chơi theo HD của GV
Trang 104 - Củng cố, dặn dò (5')
? Nêu tên bài học?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn tập các bài hát đã học
TOÁN:
A Mục tiêu :
- Có biểu tợng về “dài hơn, ngắn hơn,” có biểu tợng về độ dài đoạn
thẳng ;biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập.
C.Ph ơng pháp:
-Quan sỏt, thảo luận, so sỏnh, thực hành
D Các hoạt động dạy học:
ND-TG
1- Kiểm tra bài
cũ
(4')
2- Bài mới (33')
a- Giới thiệu
bài:
b- Giảng bài
c, Thực hành.
Bài 1:
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh nêu điểm và đoạn thẳng
- GV nhận xét, ghi điểm
Hôm nay cô hớng dẫn các em làm quen với độ dài đoạn thẳng
Dạy biểu tợng dài hơn – ngắn hơn và so sánh trực tiếp độ dài hai
đoạn thẳng
- GV giơ hai cái thớc có độ dài khác nhau và hỏi
? Cái thớc nào dài hơn, cái nào ngắn hơn
? Làm thế nào để biết thớc nào dài hơn, thớc nào ngắn hơn
? Gọi học sinh lên bảng dùng hai que tính có độ dài khác nhau để so sánh
- Yêu cầu học sinh quan sát hình
vẽ trong sách giáo khoa và nói nhận xét
- Vẽ đoạn thẳng trong SGK lên bảng:
A B
C D
- Yêu cầu học sinh so sánh hai
đoạn thẳng
Hoạt động học
Học sinh nêu bảng thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi hớng dẫn Chập hai chiếc thớc vào cho một đầu bằng nhau, rồi nhìn
đầu kia cái nào dai hơn cái nào ngắn hơn
-Thớc trên dài hơn thớc dới -Chập hai chiếc thớc vào cho một đầu bằng nhau
- Hs thực hành
Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB