- So saùnh sô ñoà moái quan heä veà thöùc aên cuûa moät nhoùm vaät nuoâi, caây troàng vaø ñoäng vaät soáng hoang daõ vôùi sô ñoà veà chuoãi thöùc aên ñaõ hoïc ôû caùc baøi tröôùc, em c[r]
Trang 1KNS: - KN kiểm soát cảm xúc
- KN Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn
- KN tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận
- Phương pháp:
+ Làm việc nhóm – chia sẻ thông tin + Trình bày ý kiến cá nhân
* HSKT: Đọc diễn cảm được bài tập đọc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ : Con chim chiền chiện
- Gọi 2 HS đọc và TLCH của bài
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS chia đoạn bài tập
đọc
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai,
ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng
đọc không phù hợp và giải nghĩa các
từ phần chú thích các từ mới ở cuối
bài đọc
Hát
-2 HS đọc và TLCH của bài
- HS nhận xét
HS nhắc lại tựa
HS nối tiếp nhau đọc đoạn củabài
+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười
- HS luyện đọc theo cặp
Trang 2+ Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
+ GV đọc diễn cảm cả bài
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành 6 nhóm để các
em đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
N1+ 3: Phân tích cấu tạo của bài báo
trên? Nêu ý chính của từng đọan
văn?
N2+4:Vì sao tiếng cười là liều thuốc
bổ?
N3+6:Người ta tìm cách tạo ta
tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài tìm ra
ý đúng nhất
- Em rút ra điều gì qua bài này?
Hãy chọn ý đúng nhất?
Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn trong bài
-GV đọc diễn cảm đoạn“Tiếngcười
….mạch máu” GV HD cách đọc
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn
cảm bài văn
- Một, hai HS đọc bài
* Đoạn 2: Tiếng cười là liềuthuốc bổ
* Đoạn 3: Người có tính hài hướcsẽ sống lâu hơn
+ Vì khi cười tốc độ thở của conngười tăng lên đến 100 km/ giờ,các cơ mặt thư giản, não tiết ramột chất làm con người có cảmgiác sảng khoái, thoả mãn
+ Để rút ngắn thời gian điều trịbệnh nhân, tiết kiệm tiền choNhà nước
- HS đọc lại toàn bài tìm ra ýđúng nhất
+ Ý b: Cần biết sống một cáchvui vẻ
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
trong bài
- HS nhận xét cách đọc của bạn
- Thảo luận thầy – trò để tìm racách đọc phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm đoạnvăn theo cặp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm(đoạn, bài) trước lớp
- HS tiếp nối nhau nêu – HS khác
Trang 3- Chuẩn bị : Con chim chiền
chiện-GV nhận xét tiết học
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích
- Bt cần làm ( Bài 1 , 2 và 4 )
* HSKT: Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ, phiếu học tập
- SGK.Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài 5 làm ở
nhà
- Kể tên các đơn vị đo thời gian từ
lớn đến bé?
- 1thế kỉ = …năm? 1ngày = …giờ?
- 1giờ = …phút? 1phút = …
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Hướng dẫn HS đổi các đơn vị đo
15 phút
Ta có 10 < 15 < 18 < 20-Vậy c là ý đúng vì 20 phút là khoảng thời gian dài nhất trong các thời gian đã cho
- HS nhận xét bài bạn
-HS nhắc tựa bài
-HS đọc yêu cầu bài-4HS nối tiếp nhau đọc bài, cảlớp theo dõi nhận xét
1m2 = 100dm2 1km2 = 1000000m2
Trang 4diện tích đã học.
-GV cùng HS nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Bài tập yêu cầu gì?
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau
đơn vị lớn gấp đơn vị bé bao nhiêu
lần?
-Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các
đơn vị lớn ra các đơn vị nhỏ &
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Nêu cách tính diện tích hình chữ
nhật?
- 1tạ = … kg
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
GV chấm một số vở - nhận xét
4.Củng cố :
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau
1m2 = 1000cm2 1dm2 =100cm2
- HS đọc yêu cầu bài
- Viết số thích hợp vào chỗchấm:
- HS làm bài vào phiếu +2em làm bảng phụ
a) 15m2 = 150 000cm2 1
10 m2 =10dm2
100 dm2
1300dm2 = 13m2 1dm2 =1
100 m2
60000cm2 = 6m2 1cm2 =1
10000 m2
- HS đọc yêu cầu của bài ghi tómtắt và làm bài vào vở+ 1 HS giảivảo bảng phụ
Bài giải
Diện tích thửa ruộng là:
64 x 25 = 1600 ( m2 )Số thóc thu hoạch được trên
thửaruộng là:
1600 x 12 = 800 (kg)800kg = 8 tạ
Đáp số : 8 tạ
HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét
Trang 5đơn vị lớn gấp đơn vị bé bao nhiêu
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I - MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- HS hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hôm nay và mai sau Con người có trách nhiệm giữ gìn môi trường trong sạch
- HS biết bảo vệ , giữ gìn môi trường trong sạch
- Tại sao cần bảo vệ môi trường?
- Em cần thực hiện bảo vệ môi trường như thế nào ? + Kể những việc mà em đã làm
trong tuần qua để thực hiện bảo vệ môi trường ở nơi em ở
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Bảo vệ môi trường ở Quận 8
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cũ
- Cho HS ngồi thành vòng tròn
- GV kết luận : Môi trường rất cần thiết cho
cuộc sống con người Vậy chúng ta cần làm gì
để bảo vệ môi trường ?
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm ( Thông tin về
tình trạng môi trường ở phường 4 )
- Chia nhóm
- GV kết luận
- Mỗi HS trả lời 1 câu : Em đã nhận được gì từ môi trường ? ( Không được trùng ý kiến của nhau )-Trình bày các tranh ảnh đã sưu tầm
- Nhóm đọc và thảo luận về các sự kiện
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
+ Khu phố : Có nhiều nơi được xây dựng khang
trang , nhưng vẩn còn nhà cửa san sát, nhiều nhà
Trang 6Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân ( bài tập 1)
- Giao nhiệm vụ và yêu cầu bài tập 1 Dùng
phiếu màu để bày tỏ ý kiến đánh giá
- GV kết luận ý đúng
không số , ẩm thấp
+ Đường sá :Vỉa hè không bằng phẳng, có nhiều nơi
không có vỉa hè , nhiều đoạn đường dang thi công và sữa chữa nên đầy bụi
+ Sông và kênh rạch : Đang được cải tạo nhưng vẫn
còn tình trạng xả rác bừa bãi xác các sinh vật bị chếthoặc bị nhiễm bệnh xuống lòng sông gây ô nhiễm
- HS bày tỏ ý kiến đánh giá
+ Các việc làm bảo vệ môi trường + Mở các cửa hàng buôn bán lấn chiếm lòng lề đường
+ Giết , mổ gia súc gần nguồn nước sinh hoạt , vứt xác xúc vật xuống sông , khu chuồng trại gia súc để gần nguồn nước ăn làm ô nhiễm nguồn nước
4 Củng cố : (3’)
-Em sẽ làm gì để bảo vệ môi trường ở nơi em ở ?
5 Dặn dò : (1’)
- Tích cực tham gia các hoạt động về giữ vệ sinh môi trường
- Chuẩn bị : Ôn tập và thực hành kĩ năng
LỊCH SỬ
ÔN TẬP KTĐK CUỐI HỌC KÌ II I.MỤC TIÊU:
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời Nguyễn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Phiếu học tập
- SGK
-III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Tổng kết
-Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học
trong LS nước nhà là giai đoạn nào?
-Hãy kể chuyện nhân vật LS
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập HKII
GV giới thiệu bài – ghi tựa:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
Bài 18:Trường học thời hậu Lê.VBT
câu 3//26
Bài 19:Văn học và khoa học thời hậu
Lê.VBT câu 2/26,27
Hát
- 3HS lên bảng trả lời
- HS cả lớp theo dõi nhận xét
-HS nhắc lại tựa
-HS trả lời câu hỏi theo sự HDcủa GV
-1 vài HS nhắc lại
Trang 7Bài 21:Trịnh Nguyễn phân tranh.VBT
câu 1,3,/29,30
Bài 24:Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra
Thăng Long.VBT câu 2/33
Bài 26:Những chính sách kinh về kinh
tế và văn hóa của vua Quang Trung
VBT câu 1,2/36
Bài 27:Nhà Ngyễn thành lập.VBT
câu 1/37
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi
- Nhà Hậu Lê đã làm gì để
khuyến khích việc học?
- Cuộc xung đột giữa các tập
đoàn phong kiến đã gây ra hậu quả
gì?
- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn
cảnh nào?
4.Củng cố
-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố
bạn” để củng cố lại kiến thức.
5 Dặn dò:
- GV yêu cầu HS trả lời lại các câu
hỏi theo đề cương
- Chuẩn bị : Kiểm tra định kì CKII
*Đại diện nhóm trả lời
- Nhà Hậu Lê đặt ra lễxướng danh, lễ vinh quy, vàkhắc tên người đỗ cao vào biađá dựng ở Văn Miếu để đề caongười có tài
-Cuộc xung đột giữa các tập đoàn phong kiến đã gây ra hậu quả… của đất nước
- Sau khi vua Quang Trung mất ……Phú Xuân (Huế)
- HS tham gia trò chơi
- Chú ý đáp– lắng nghe
- Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình vuông , hình chữ nhật
- Bt cần làm ( Bài 1 , 2 và 4 )
* HSKT: Tính được diện tích hình vuông , hình chữ nhật
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ Phiếu giao việc
SGK , VBT
Trang 8III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: HD luyện tập
Bài tập 1 :
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-GV yêu cầu tất cả HS quan sát &
nhận dạng
-Gọi HS nêu miệng kết quả
-GV cùng HS sửa bài nhận xét
Bài tập 2 :
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Hướng dẫn HS tính chu vi & diện
tích các hình đã cho So sánh các
kết quả tương ứng & trả lời cho
câu hỏi phần b
-GV cùng HS sửa bài nhận xét
8m250cm2= 80050cm2 50000cm2=5m2
HS nhận xét
HS nhắc lại tựa
-HS đọc yêu cầu bài và nêu miệngkết quả
A B
+ AB song song với CD+ DA vuông góc với AB
AD vuông góc với DC
-HS đọc yêu cầu bài
Tính Chu vi hình vuông:
3 x 4 = 12 ( cm )Diện tích hình vuông:
3 x 3 = 9 (cm2 )Đáp số : P = 12cm S= 9cm2
-HS đọc đề toán, suy nghĩ làm bàivào vở + 1HS làm bài vào bảngphụ
Bài giải:
Diện tích căn phòng là:
3cm 3cm
Trang 9+Tìm diện tích…
+Tìm số viên gạch…
-GV chấm bài - nhận xét
4.Củng cố :
-Nêu cách tính chu vi & diện tích
của hình chữ nhật , hình vuông?
5.Dặn dò:
-Xem lại các bài trong SGK
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình
học (tt)
-GV nhận xét tiết học
5 x 8 = 40 ( m2)40m2 = 400 000cm2
Diện tích của 1 viên gạch là:
20 x 20 =400 (cm2)Số viên gạch men đủ để lát phòng
là:
400 000 : 400 = 1000 ( viên )
Đáp số : 1000 viên gạch
-HS tiếp nối nhau nêu – HS khácnhận xét
* HSKT: Làm được bài tập luyện từ và câu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui
(BT2)
- Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động,
cảm giác hay tính tình (BT1)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ
mục đích cho câu
- GV kiểm tra 2 HS
Hát
- 1 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- 1 HS đặt câu có TN chỉ mục đích
Trang 10- GV nhận xét & chấm điểm
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài
Hoạt động 1: MRVT thuộc chủ
điểm lạc quan – yêu đời
Bài tập 1:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV phát phiếu cho HS trao
đổi theo cặp
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
Hoạt động 2: Sử dụng các từ đã
học để đặt câu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV nhắc các em: chỉ tìm các
từ miêu tả tiếng cười – tả âm
thanh (không tìm các từ miêu tả
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm việc theo cặp – đọc nộidung bài tập, xếp đúng các từ đãcho vào bảng phân loại
- HS dán bài làm lên bảng lớp, trìnhbày kết quả - Cả lớp nhận xét
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
a) Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, mua vui.
b) Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui.
c) Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi.
d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ.
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài cá nhân vào vở
- HS tiếp nối nhau phát biểu
+ HS vui chơi thoả thích trong sân
trường
+ Anh Hai đi bộ đội về cả nhà rất vui mừng.
+ Chú Tư là người vui tính lúc nào
cũng kể những câu chuyện vui
+ Cả lớp em ai cũng vui vẻ.
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS trao đổi với các bạn theonhóm tư để tìm được nhiều từ miêutả tiếng cười
Trang 11nụ cười, như: cười ruồi, cười nụ,
- Yêu cầu HS ghi nhớ những từ
tìm được ở BT3, đặt câu với 5 từ
tìm được
- Chuẩn bị bài: Trạng ngữ chỉ
phương tiện cho câu
- GV nhận xét tinh thần, thái độ
học tập của HS
- Đại diện các nhóm báo cáo
(Nghe – Viết) NÓI NGƯỢC
PHÂN BIỆT r / d / gi; dấu hỏi / dấu ngã
I.MỤC TIÊU
- Nghe – viết đúng bài chính tả ; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát
- làm đúng BT 2 ( phân biêt âm đầu , thanh dễ lẫn )
* HSKT: Biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số phiếu khổ rộng viết nội dung BT2.
- SGK , VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 12Khởi động:
2 Bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS, viết lên bảng
lớp 5 từ láy ở BT3
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động1: HD nghe - viết chính
tả
- GV đọc bài cần viết chính tả 1
lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn
văn cần viết & cho biết những từ ngữ
cần phải chú ý khi viết bài
- Nội dung bài vè nói về điều gì?
- GV viết bảng những từ HS dễ viết
sai & hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ
dễ viết sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2
lượt cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu
từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: HD làm bài tập chính
tả
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
tập 2
- GV dán 3 phiếu lên bảng lớp, mời
3 nhóm thi tiếp sức
- GV nhận xét kết quả bài làm của
HS, chốt lại lời giải đúng
Hát
-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con
- HS nhận xét
HS nhắc lại tựa
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần
viết+ Nói về những chuyên phi lí,không thể nào xảy ra nên gâycười
- HS nêu những hiện tượng mình
dễ viết sai: liếm lông, nậm rượu, lao đao, trúm, diều hâu,…
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Các nhóm thi đua làm bài
- Đại diện nhóm xong trước đọc
Trang 134 Củng cố :
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học
tập của HS
- Nhắc những HS viết sai chính tả
ghi nhớ để không viết sai những từ
đã học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập CKII
– bộ não – kết quả – bộ não - bộ não – không thể.
- HS đáp
- HS lắng nghe
ĐỊA LÍÔN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Chỉ được trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam :
+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên
+ Một số thành phố lớn
+ Biển Đông, các đảo và quần đảo chính …
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam.
- Bản đồ khung Việt Nam treo tường.
- Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung.
- Các bảng hệ thống cho HS điền.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Khai thác dầu khí &
hải sản ở biển Đông
- Nêu những dẫn chứng thể
hiện biển nước ta rất nhiều hải
sản?
- Chỉ trên bản đồ nơi khai thác
dầu khí, vùng đánh bắt nhiều
hải sản của nước ta?
- GV nhận xét - ghi điểm
Trang 14GV giới thiệu bài - ghi tựa:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- GV treo bản đồ khung treo
tường, phát cho HS phiếu học
tập
-Gv nhận xét ,kết luận
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
đôi
- GV sửa chữa giúp HS hoàn
thiện phần trình bày
- GV nhận xét tuyên dương HS
làm đúng
HS dựa vào tranh ảnh, SGK để trả lời.-HS điền các địa danh của câu 2 vàolược đồ khung của mình
- HS lên điền các địa danh ở câu 2
vào bản đồ khung treo tường & chỉ vịtrí các địa danh trên bản đồ tự nhiênViệt Nam
-HS làm câu hỏi 2 (hoàn thành bảnghệ thống về các thành phố)
- HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác
đáp án
Tênthànhphố
Đặc điểm tiêu biểu
Hà Nội Thủ đô Hà Nội là trung
tâm chính trị, kinh tế,văn hóa, khoa học hàngđầu của nước ta
HảiPhòng TP cảng, trung tâm côngnghiệp đóng tàu và
trung tâm du lịch lớn củanước ta
Huế Huế có nhiều cảnh thiên
nhiên đẹp, nhiều côngtrình kiến trúc cổ -TP dulịch
Đà Nẵng TP cảng lớn - trung tâm
công nghiệp của miềnTrung
Đà Lạt TP du lịch, nghỉ mát nổi
tiếng của nước ta
TP HồChí Minh
TP lớn nhất cả nước.Trung tâm kinh tế, vănhóa, khoa học lớn
Cần Thơ Trung tâm kinh tế, văn
hóa và khoa học củađồng bằng sông Cửu
Trang 15* HSKT: Đọc khá trôi chảy bài tập đọc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
-SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ : Tiếng cười là liều thuốc
bổ
- Gọi 3 HS đọc và TLCH của bài
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS chia đoạn bài tập
đọc
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai,
ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng
đọc không phù hợp
-GV kết hợp giải nghĩa các từ phần
chú thích các từ mới ở cuối bài đọc
+ Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
+Đoạn 1: 3 dòng đầu
+Đoạn 2: tiếp theo đến… ngoài đểhai chữ ngoại phong
+Đoạn 3: tiếp theo đến … khótiêu
+Đoạn 4: phần còn lại
- HS nhận xét cách đọc của bạn+ HS đọc thầm phần chú giải + HS luyệân đọc theo nhóm 4
Trang 16-GV đọc diễn cảm bài văn
Hoạt động 3:Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành 4 nhóm để các
em tự đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
mầm đá?
- Đoạn 1,2 kể về điều gì?
- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn
cho chúa Trịnh như thế nào?
Đoạn 3 ý nói gì?
- Cuối cùng chúa được ăn mầm đá
không? Vì sao?
- Em có nhận xét gì về nhân
vật Trạng Quỳnh?
Đoạn 4 cho biết về điều gì?
- Câu chuyện ca ngợi về điều
gì?
Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn trong bài
- GV đọc diễn cảm đoạn “Thấy
chiếc lọ ….vừa miệng đâu ạ.”
Giọng đọc thay đổi linh hoạt phù
hợp với diễn biến câu chuyện
-GV HD cách đọc diễn cảm
- HD HS luyện đọc theo lối phân
vai
- GV sửa lỗi cho các em
+ Đại diện nhóm đọc trước lớp.+ 1HS đọc lại toàn bài
+ HS nghe
Các nhóm đọc thầm và trả lời câuhỏi - Đại diện nhóm trình bày ýkiến
- Vì chúa ăn gì cũng không ngonmiệng, thấy món mầm đá là mónlạ nên muốn ăn
Ý đoạn 1,2: Câu chuyện giữa
chúa Trịnh và Trạng Quỳnh
- Trạng cho người đi lấy đá vềninh, còn mình thì chuẩn bị một lọtương đề bên ngoài hai chữ đạiphong Trạng bắt chúa phải chờđến lúc đói mèm
Ý đoạn 3: Chúa đói.
- Chúa không được ăn món mầmđá, vì thực ra không hề có mónđó
- Là người thông minh …
Ý đoạn 4: Bài học dành cho
Chúa
- Nội dung chính: Ca ngợi Trạng
Quỳnh thông minh, vừa biết cáchlàm chúa ăn ngon miệng, vừa
khéo răn chúa : “No thì chẳng có
gì vừa miệng đâu ạ!”
- HS tiếp nối nhau đọc 1 đoạn
trong bài
- HS nhận xét cách đọc của bạn
- Thảo luận thầy – trò để tìm racách đọc phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm đoạnvăn theo cặp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm
Trang 174 Củng cố :
Câu chuyện này muốn nói với
em điều gì ?
5 Dặn dò
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn
cảm bài văn
- Chuẩn bị : Ôn tập CKII
- GV nhận xét tiết học
(đoạn, bài) trước lớp
- HS thi luyện đọc theo lối phânvai, thi đọc diễn cảm bài văn
- HS tiếp nối nhau nêu – HS khácnhận xét
- HS lắng nghe
TOÁN
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tt) I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết đượchai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình bình hành
- Bt cần làm ( Bài 1 , 2 và 4 ) ( chỉ yêu cầu tính diện tích hình bình hành ABCD )
* HSKT: Tính được diện tích hình bình hành
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ , phiếu BT
- SGK , VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về hình học
-GV yêu cầu HS sửa lại bài 4
-GV nhận xét – ghi điểm
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV yêu cầu tất cả HS quan sát
hình vẽ để nhận biết:
Hát
-HS sửa bài-HS nhận xét-HS nhắc tựa
- HS đọc yêu cầu bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả
A B
C
D E
Trang 18+Đoạn thẳng song song với AB
+Đoạn thẳng vuông góc với AB
-GV kết luận
-GV nhận xét kết quả
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Hướng dẫn HS tính cạnh của hình
vuông, từ đó suy ra diện tích hình
vuông So sánh & chọn câu trả lời
đúng
-GV-HS nhận xét kết quả
Bài tập 4:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV yêu cầu HS nhận xét hình H
tạo nên bởi các hình nào?
+Đặc điểm của các hình?
-HS đọc yêu cầu bài-2 đội thi đua- giải thích chọn câutrả lời đúng
A 8cm B
M N 4
3 x 4 = 12 (cm2)Diện tích hình H là:
12 + 12 = 24 (cm2)Đáp số:24 cm2
Trang 19-GV nhận xét tiết học
TẬP LÀM VĂN
TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT
I.MỤC TIÊU
Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật ( đúng ý bố cục rõ , dùng từ , đặt câu và viết đúng chính tả , ) tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số tờ giấy ghi một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý ……
cần chữa chung trước lớp
- Phiếu học tập để HS thống kê các lỗi (chính tả, dùng từ, câu ……) trong bài
làm của mình theo từng loại & sửa lỗi (phiếu phát cho từng HS)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
Gọi 2HS đọc lại nội dung 2 mặt
của tờ giấy “ Thư chuyển tiền”
Gv nhận xét – tuyên dương
3 Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động1: Nhận xét chung về
kết quả làm bài
- GV viết lên bảng đề bài của
tiết TLV (kiểm tra viết)
-Nêu nhận xét:
Ưu điểm:
+ Xác định đúng đề bài
+ Biết miêu tả
Trang 20+ Bố cục rõ ràng 3 phần bài làm
tốt
Những thiếu sót hạn chế:
+ Mở bài ngắn
+ Tả sơ sài hoặc thiên về liệt kê
+ Cảm xúc chưa hay
+ Diễn đạt chưa tốt, câu văn còn
lủng củng
- Thông báo điểm số cụ thể
- GV trả bài cho từng HS
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS
chữa bài
a)Hướng dẫn HS sửa lỗi
GV phát phiếu cho từng HS làm
việc Nhiệm vụ:
- Đọc lời nhận xét của GV.
- Đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong
bài
- Viết vào phiếu học tập các lỗi
trong bài làm theo từng loại & sửa
lỗi
- Yêu cầu HS đổi bài làm, đổi
phiếu cho bạn bên cạnh để soát
lỗi còn sót, soát lại việc sửa lỗi
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm
việc
b)Hướng dẫn HS chữa lỗi chung
- GV dán lên bảng một số tờ giấy
viết một số lỗi điển hình về chính
tả, dùng từ, đặt câu, ý ……
- GV chữa lại cho đúng bằng
phấn màu (nếu sai)
Hoạt động 3: HD học tập những
đoạn văn, bài văn hay
- GV đọc những đoạn văn, bài
văn hay của một số HS trong lớp
(hoặc ngoài lớp sưu tầm được)
- Chú ý lắng nghe
- HS đọc thầm lại bài viết của
mình, đọc kĩ lời phê của cô giáo, tựsửa lỗi
- HS viết vào phiếu học tập các lỗi
trong bài làm theo từng loại & sửalỗi
- HS đổi bài trong nhóm, kiểm tra
bạn sửa lỗi
- Một số HS lên bảng chữa lần lượt
từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS trao đổi về bài chữa trên
bảng
- HS chép lại bài chữa vào vở
- HS nghe, trao đổi, thảo luận dưới
sự hướng dẫn của GV để tìm ra cáihay, cái đáng học của đoạn văn, bàivăn từ đó rút kinh nghiệm cho mình
- Mỗi HS chọn 1 đoạn trong bài
làm của mình, viết lại theo cách hay
Trang 214 Củng cố :
- GV nhận xét tiết học, biểu
dương những HS viết bài tốt đạt
điểm cao & những HS biết chữa
bài trong giờ học
5 Dặn dò:
- Yêu cầu những HS viết bài
chưa đạt về nhà viết lại bài văn
cho đạt để được điểm tốt hơn
- Chuẩn bị bài: Điền vào giấy tờ
Ôn tập về :
- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinhvật
- Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắc xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
* TH BVMT: Ô nhiễm không khí, nguồn nước ( mức độ: Bộ phận)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Hình trang 134, 135 SGK
-Giấy A4 , bút vẽ cho các nhóm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Chuỗi thức ăn trong tự
nhiên
Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn?
-GV nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ
chuỗi thức ăn
Hát
- 2HS trả lời
- HS nhận xét-HS lắng nghe và nhắc lại
Trang 22Mục tiêu: HS vẽ và trình bày sơ đồ
(bằng chữ)mối quan hệ về thức ăn
của một nhóm vật nuôi, cây trồng
và động vật sống hoang dã
Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu các
hình trang 134, 135 thông qua câu
hỏi: Mối quan hệ thức ăn giữa các
sinh vật được bắt đầu từ sinh vật
nào?
- GV chia nhóm, phát giấy và bút
vẽ cho các nhóm
- GV đặt câu hỏi:
- So sánh sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của một nhóm vật nuôi,
cây trồng và động vật sống hoang
dã với sơ đồ về chuỗi thức ăn đã
học ở các bài trước, em có nhận
xét gì?
- GV giảng: trong sơ đồ mối quan
hệ về thức ăn của một nhóm vật
nuôi, cây trồng và động vật sống
hoang dã ta thấy có nhiều mắt xích
hơn Cụ thể là:
Cây là thức ăn của nhiều loài
vật Nhiều loài vật khác nhau cùng
là thức ăn của một số loài vật khác
Trên thực tế, trong tự nhiên
mối quan hệ về thức ăn giữa các
sinh vật còn phức tạp hơn nhiều,
tạo thành lưới thức ăn
Kết luận của GV về sơ đồ mối
-HS nối tiếp nhau trả lời 1 tranh.-Mối quan hệ thức ăn từ cây lúa
- HS làm việc theo nhóm, các emcùng tham gia vẽ sơ đồ mối quanhệ về thức ăn của một nhóm vậtnuôi, cây trồng và động vật sốnghoang dã bằng chữ
- Nhóm trưởng điều khiển cácbạn lần lượt giải thích sơ đồ trongnhóm
- Các nhóm treo sản phẩm và cửđại diện trình bày trước lớp
- HS lắng nghe câu hỏi và trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sungLắng nghe
-HS trả lời-HS chú ý lắng nghe
Trang 23quan hệ thức ăn của một nhóm vật
nuôi, cây trồng và động vật hoang
dã
4 Củng cố
-HS nhắc lại những kiến thức đã
học?
+ GDHS ý thức bảo vệ một số loài
động vật quý hiếm…
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài: Ôn tập
- GV nhận xét tinh thần, thái độ
học tập của HS
* HSKT: Giải được bài toán về tìm số trung bình cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng phụ
- SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về hình học
(tt)
-Cho HS lên bảng làm lại bài 3
- Nêu cách tính chu vi & diện