Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học.. Tranh minh hoạ phần luyện nói.[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 17 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 17: u ư
A.Mục tiêu:
-HS đọc được u, ư, nụ, thư và câu ứng dụng
-Viết được u, ư, nụ, thư
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: tổ cò, lá mạ
-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: u
-GV viết lại chữ u
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu u
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nụ và đọc nụ
-Ghép tiếng: nụ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ư
-GV viết lại chữ ư
-Hãy so sánh chữ u và chữ ư ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: u, ư
-HS đọc cá nhân: u
HS đánh vần: nờ u – nu nặng -nụ
-Cả lớp ghép: nụ
+ Giống nhau: chữ u + Khác nhau: Chữ u có nét móc hai đầu, chữ ư thêm râu
Trang 2+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ư
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng thư và đọc thư
-Ghép tiếng: thư
-Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính từ lên bảng:
cá thu thứ tư
đu đủ cử tạ
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: u, ư, nụ, thư
Hỏi: Chữ u gồm mấy nét ?
Hỏi: Chữ ư gồm mấy nét ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 15’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh cô giáo đưa HS thăm cảnh gì
?
Chùa Một Cột ở đâu ?
4 Củng cố, dặn dò: 8’
Trò chơi: Tìm chữ vừa học
Nhận xét tiết học
-Đọc cá nhân: ư
-Đánh vần: thờ - ư - thư -Cả lớp ghép tiếng: thư
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con: u, ư, nụ, thư -Thảo luận, trình bày
-Nhận xét -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: u, ư, nụ, thư -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: Thủ đô + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 18: x , ch
A.Mục tiêu:
-HS đọc được x, ch, xe, chó từ và câu ứng dụng
-Viết được x, ch, xe, chó
Trang 3-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe ô tô , xe lu.
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: cá thu, đu, đủ
-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: x
-GV viết lại chữ x
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu x
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng xe và đọc xe
-Ghép tiếng: xe
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ch
-GV viết lại chữ ch
-Hãy so sánh chữ ch và chữ x ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ch
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng chó và đọc chó
-Ghép tiếng: chó
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
thợ xẻ chỉ đỏ
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: x, ch
-HS phát âm cá nhân: x
-Đánh vần: xờ - e - xe -Cả lớp ghép
+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ ch có thêm chữ h
-Phát âm cá nhân: ch
-Đánh vần: chờ - o - cho - sắc - chó -Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân
Trang 4xa xa chả cá
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu bảng con: x, ch, xe, chó
Hỏi: Chữ x gồm nét gì?
Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
-Trong tranh em thấy gì ?
-Xe bò dùng để làm gì ? ?
-Xe lu dùng để làm gì ? Quê em có xe
bò không ?
-Xe ô tô để làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch
Nhận xét tiết học
-Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
-Viết bảng con: x, ch, xe, chó -Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: x, ch, xe, chó
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu + QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Toán SỐ 7
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 6 thêm 1được 7
- Biết đọc, viết số 7; đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
- Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 7
- Các nhóm có 7 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
Trang 5- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6
-So sánh: 5 6; 2 5; 6 3; 4 5
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
a.1.Giới thiệu số 7:
Bước 1: Lập số 7:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 6 bạn đang chơi,
thêm 1 bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy
bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 6 thêm 1 được mấy ?
Bước 2: GT chữ số 7 in và 7 viết
-GV nêu: “Số 7 được viết (biểu diễn)
bằng chữ số 7”
-GT chữ số 7 in, chữ số 7 viết
-Giơ tấm bìa có chữ số 7
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong
dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-Yêu cầu đếm:
-Số 7 liền sau số mấy ?
a.2.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-GV nêu:
“7 gồm 1 và 6, gồm 6 và 1”
“7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2”
“7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3”
“7 gồm 0 và 7, gồm 7 và 0”
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
GV nhận xét- chốt K/q
3.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Nhận biết số lượng
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 6 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 7 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 7 bạn + Có 6 hình tròn, thêm 1 hình tròn
Có tất cả 7 hình tròn
+ 6 thêm 1 được 7 -Nghe, hiểu
-Nhắc lại -HS đọc: “bảy”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và ngược lại -Số 7 liền sau số 6 trong dãy số
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số 7 + Bài 2: Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Viết số thích hợp
HS làm bài- nêu K/q
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng
Trang 6-Phổ biến cách chơi
-Luật chơi
Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
-Chuẩn bị bài học sau
Đạo đức Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 1) I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
-Tác dụng của sách vở, đồ dung học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản than
* HS khá giỏi biết nhắc nhở bạn cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- HS biết bào quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: “Sách bút thân yêu”
- Bút chì màu
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động 1: Khởi động 5’
-GV tổ chức: Bắt bài hát
-Hỏi:
+ Để đồ dùng không bị hư hỏng, bẩn ta
cần làm gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Bài tập 1 8’
Mục đích: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập là để đồ dùng được bền đẹp
Cách tiến hành:
-Yêu cầu cả lớp tô màu những đồ dùng
trong tranh và gọi tên chúng
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp 8’
-Nêu lần lượt câu hỏi:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở,
đồ dùng ?
+ Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp,
cần tránh việc làm gì ?
-Kết luận:
-HS hát bài “Sách bút thân yêu”
-Trả lời cá nhân
-Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp
-Từng HS thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét, bổ sung
Trang 7Hoạt động 4: Bài tập 2 8’
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài
học để học sinh thảo luận
+ Tên đồ dùng là gì ?
+ Nó được dùng để làm gì ?
+ Em làm gì để nó được giữ gìn tốt?
-Kết luận:
Hoạt động 5: 6’
Tổng kết, dặn dò
-Nhận xét, dặn dò
- Trả lời theo ý hiểu
- HS nhận xét
-Chuẩn bị bài sau
Thủ công XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN (Tiết 2)
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
- HS thao tác với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình
- Thực hành cách xé, dán được hình vuông, hình tròn cho cân đối
* HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Bài mẫu đẹp
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
HS chuẩn bị:
+ Vở thủ công
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: 5’
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Bài mới : 25’
1 Giới thiệu bài:
(Ghi đề bài)
2.HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là hình gì ?
+ Hình vuông có các cạnh thế nào ?
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
-Nghe, hiểu
-Nêu tên bài học -HS quan sát, nhận xét + Đây là hình vuông + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,
Trang 8+ Đây là hình gì ?
+ Hình tròn giống gì ?
3.Thực hành:
-Xé hình vuông
-Xé hình tròn
-Dán hình vuông
-Dán hình tròn
4 Nhận xét, dặn dò:
Trò chơi: Thi ghép hình nhanh
Nhận xét:
-Dặn dò bài sau
-HS làm theo hướng dẫn-HS thao tác
xé hình theo HD của GV
-HS thao tác dán hình
* HSK/G xé ,dán hình tròn theo kích thước khác
Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau
Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2012
Học vần:Bài 19: s r
A.Mục tiêu
-HS đọc được s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng
-Viết được s, r, sẻ, rễ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: thợ xẻ, chỉ đỏ
-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở xã
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: s, r
Trang 9a.Nhận diện chữ: s
-GV viết lại chữ s
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu s
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng sẻ và đọc sẻ
-Ghép tiếng: sẻ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: r
-GV viết lại chữ r
-Hãy so sánh chữ s và chữ r ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu r
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng rổ và đọc rổ
-Ghép tiếng: rổ
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
su su rổ rá
chữ số cá rô
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu bảng con: s, r, sẻ, rổ
Hỏi: Chữ x gồm nét gì?
Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 5’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
rổ dùng để làm gì ? ?
-HS phát âm cá nhân: s
-Đánh vần: sờ - e - se - hỏi - sẻ -Cả lớp ghép
+ Giống nhau: nét thắt + Khác nhau:
-Phát âm cá nhân: r
-Đánh vần: rờ - ô – rô - hỏi - rổ -Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: s, r, sẻ, rổ -Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: s, r, sẻ, rổ -HS nói tên theo chủ đề: rổ, rá + QS tranh trả lời theo ý hiểu:
Trang 10Rá dùng để làm gì ? Quê em có loại rá,
rổ này không ?
Quê em có ai làm nghề rổ, rá ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch
Nhận xét tiết học
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau Toán: SỐ 8
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 7 thêm 1được 8
- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 8
- Các nhóm có 8 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-So sánh: 7 6; 2 5; 7 3; 7 5
-Nhận xét bài cũ
2 Bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
a.1.Giới thiệu số 8:
Bước 1: Lập số 8:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 7 bạn đang chơi,
thêm 1 bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy
bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 7 thêm 1 được mấy ?
-Bước 2: GT chữ số 8 in và 8 viết
-GV nêu: “Số 8 được viết (biểu diễn)
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 7 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 8 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 8 bạn + Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông Có tất cả 8 hình vuông
+ 7 thêm 1 được 8 -Nghe, hiểu
Trang 11bằng chữ số 8”.
-GT chữ số 8 in, chữ số 8 viết
-Giơ tấm bìa có chữ số 8
-Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8
trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
-Yêu cầu đếm:
-Số 8 liền sau số mấy ?
a.2.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-GV nêu:
“8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1”
“8 gồm 2 và 6, gồm 6 và 2”
“8 gồm 3 và 5, gồm 5 và 3”
“8 gồm 4 và 4”
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Nhận biết số lượng
Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
-Nhắc lại -HS đọc: “tám”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và ngược lại
-Số 8 liền sau số 7 trong dãy số
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số 8 + Bài 2: Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Viết số thích hợp
+ Bài 4: Điền dấu thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Thứ năm ngày 20 tháng 09 năm 2012
Học vần:Bài 20: k - kh
A.Mục tiêu:
-HS đọc được k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng
-Viết được k, kh, kẻ, khế
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Các thẻ từ (4 từ ứng dụng)
HS chuẩn bị:
Bảng con
Trang 12Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Sách GK Tiếng Việt lớp 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết: chữ số, rổ rá
-Đọc câu ứng dụng bé tô cho rõ số
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: k
-GV viết lại chữ k
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu k
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng kẻ và đọc kẻ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: kh
-GV viết lại chữ kh
+Phát âm mẫu: kh
-Hãy so sánh chữ k và chữ kh ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng kẻ và đọc kẻ
-Nhận xét
-Đính từ ngữ lên bảng:
kẽ hở khe đá
kì cọ cá khô
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu lên bảng con:
k, kh, kẻ, khế
- Chữ k gồm mấy nét ?
- Chữ kh gồm có thêm con chữ gì ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
-Luyện đọc tiết 1
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: k, kh
-HS phát âm cá nhân: k -Đánh vần: ca – e – ke - hỏi - kẻ
-Phát âm cá nhân: kh + Giống nhau: chữ k + Khác nhau: Chữ kh thêm chữ h -Đánh vần: ca – e – ke - hỏi - kẻ -Luyện đọc cá nhân
-Viết bảng con:
-Trả lời cá nhân