Nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc baïn. Nhaéc laïi caùch xeù daùn hình vuoâng.. III) Caùc hoaït doäng daïy vaø hoïc:. Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh[r]
Trang 1TUẦN 4 Lịch Báo Giảng
2
06/09/2010
HV HV T ĐĐ
Bài 13: n - m “
Bằng nhau, dấu = Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)
3
07/09/2010
T ÂN HV HV TV
Luyện tập
GV chuyên Bài 14: d - đ “
Lễ, cọ, bờ, hổ
4
08/09/2010
HV HV TN-XH
TC
Bài 15: t – th “
Bảo vệ mắt và tai Xé dán hình vuông
5
09/09/2010
HV HV T MT
Bài 16: ôn tập “
Luyện tập chung Vẽ hình tam giác
6
10/10/2010
TD
TV T SH
GV chuyên
Mơ – do – ta – thơ Số 6
Tổng kết tuần
Trang 2Thứ hai ngày 06 tháng 09 năm 2010
Học vần Bài 13 Âm n - m
Mục tiêu:
- Đọc được : n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Viết được : n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Bố mẹ, ba má
Chuẩn bị: Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1 :
1 Bài cũ:5’
Đọc bài SGK
Viết i, a , bi ,cá Nhận xét
2 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Hôm nay học bài n-m
b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm pp trực quan :13’
n
Giáo viên viết n- đây là chữ ghi âm nờ?
Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm, hơi
thoát ra miệng và mũi
Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?
Đọc: nờ-ơ-nơ
Cho HS cài n, nơ
Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết : n
Chữ n cao 1 đơn vị
Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu,
điểm kết thúc trên đường kẻ 2
Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n
m
Quy trình tương tự như âm n
c) HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dụng.pp trực quan,luyện tập 10’
GVø ghi các tiếng cho HS luyện đọc: no, nô, nơ, mo,
mô, mơ
Giáo viên giải thích
Bó mạ: là cây lúa non
Ca nô: là phương tiện đi trên sông
d)HĐ3: củng cố 3’
Cho luyện đọc bài trên bảng
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2
2 Bài mới:
a) HĐ1: Luyện đọc Pp :Trực quan, đàm thoại, thực hành
- 2 HS đọc
- 2HS lên bảng Lớp viết bảng con
- HS nhắc đầu bài
Học sinh quan sát
HS nghe, phát âm:cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh nêu
HS đọc:cá nhân, nhóm, lớp
HS cài
Học sinh quan sát
HS viết bảng con
HS đọc cá nhân
Học sinh đọc: bó mạ
Học sinh đọc: ca nô
HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
HS theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Trang 3 Gọi HS đọc
Nhận xét, chỉnh sử phát âm cho HS
Giới thiệu tranh 29/SGK
Tranh vẽ gì?
Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê no
Nghỉ giữa tiết
b) HS 2: Luyện viết Pp: Trực quan, luyện tập, giảng giải
7’
Nêu tư thế ngồi viết
Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét
móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu
Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ
Viết me: viết m lia bút viết e
c) Hoạt động 3: Luyện nói Pp : Trực quan, đàm thoại 4’
Giáo viên treo tranh 4/29
Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào khác
Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về những người
sinh ra ta
Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương yêu lo
lắng cho con cái)
Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ mấy?
Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui lòng cha
mẹ?
3 Củng cố: Dặn dò: 5’
Phương pháp: trò chơi đàm thoại
Trò chơi: Chuyền thư
Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa
Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô
Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè
Đọc lại bài đã học
Tìm các từ đã học ở sách báo
Xem trước bài mới : d đ
Học sinh quan sát
Bò bê đang ăn cỏ
HS luyện đọc câu ứng dụng
Học sinh nghe
Học sinh quan sát
Vẽ ba ,mẹ, và con
Thầy bu, tía má
Bế em bé
Học sinh nêu
Học thật giỏi, vâng lời
Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu
Đội nào ghép nhanh sẽ thắng
I) Mục tiêu:
-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4); biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” để so sánh các số
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Các mô hình đồ vật
2 Học sinh : Vở bài tập
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 41 Ổn định :
2 Bài cũ: 5’
Làm bảng con
5 3 3 2
4 2 4 3
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu : Hôm nay ta học dấu bằng
b) H Đ 1: Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau 10’
Phương pháp : Trực quan, giảng giải
Giáo viên treo tranh
Trong tranh có mấy con hươu
Có mấy khóm cây
Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?
Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3 bằng 3
Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng, vậy
cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn trắng
Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và
ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
Dấu “=” đọc là bằng
Chỉ vào : 3 = 3
Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng
nhau
c) H Đ 2: Thực hành Pp : Luyện tập 12’
Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng vào giữa
hai số
Bài 2 : Điền dấu
hướng dẫn HS thực hiện
nhận xét
Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống
Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh
4 Củng cố:Dặn dò:5’
Trò chơi: Thi đua
Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so sánh
số hoa qủa đó
5 bông hoa
5 qủa lê
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau
Hát
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Có 3 con
Có 3 khóm
Có 1
Học sinh nhắc lại
Có 1
Học sinh nhắc lại 3 bằng 3
Học sinh đọc 3 bằng 3
Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống
Học sinh nêu cách làm
Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn
chia nhóm thi đua
Nhận xét
Tuyên dương
I) Muc Tiêu :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Trang 5- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
II) Chuẩn Bị
1 Giáo viên:
2 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Bài hát rửa mặt như mèo
3 Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1.Oån định :
2.Kiểm tra bài cũ : 5’
Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần áo,
em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?
Giáo viên nhận xét
3.Bài mới :
a.Giới thiệu : 1’ Gọn gàng sạch sẽ tiết 2
HĐ1: Ai sạch sẽ gọn gàng Pp: Quan sát, thảo luận ,
đàm thoại 10’
Giáo viên treo tranh
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
Nghỉ giữa tiết
HĐ2 : HS biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng
sạch Pp : Đàm thoại, thực hành 6’
- Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa sang
lại quần áo đầu tóc
Em đã giúp bạn sửa những gì ?
HĐ3 : Đọc thơ,ca hát 4’
Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá nhân
Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại
GV cho HS hát bài “ rử mặt như mèo”
Bài hát nói về con gì ?
Mèo đang làm gì ?
Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?
Các em có nên bắt trước mèo không ?
Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ
3.Củng cố Dặn dò :5’
Qua bài học hôm nay em học được điều gì ?
Giáo viên hướng dẫn đọc
“ Đầu tóc em phải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”
Nhận xét
Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Hát
Học sinh nêu
Lớp nhận xét
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nêu
2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc
Học sinh nêu
Học sinh hát
Con mèo
Rửa mặt
Rửa dơ
Không
Học sinh đọc
2 câu thơ này khuyên chúng
ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
Phải luôn ăn ở gọn gàng, sạch sẽ để giữ vệ sinh cá nhân luôn được mọi người yêu thích
Thứ ba ngày 07 tháng 09 năm 2010
Trang 6I) Mục tiêu:
Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số và các dấu =,<, > để so sánh các
số trong phạm vi 5
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Vở bài tập
2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định:
2 bài cũ: 5’
3 … 3 4 … 4 5 … 5
3 Bài mới:
giới thiệu : luyện tập 20’
a) HĐ1: Luyện tập Pp : Luyện tập , thực hành 20’
Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống
Giáo viên sửa bài
Bài 2 : Điền dấu
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Nhận xét
Nghỉ giữa tiết
Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho
sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng nhau
Giáo viên chấm vở
Nhận xét
4 Củng cố: Dặn dò: 5’
Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật
+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn , bằng
nhau để so sánh
Về nhà xem lại các bài vừa làm
Làm lại các bài vào bảng con
Hát
3 HS lên bảng thực hiện
Học sinh quan sát
HS làm bảng con
HS dế số hình điền số
Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài
Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng
Học vần Bài 14 ÂM d - đ
I) Mục tiêu:
- Đọc được : d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
- Viết được : d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò
2 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Tiết 1:
Trang 71 Oån định:
2 Bài cũ: 5’
HS đọc bài SGK.viết bảng con : n, m, nơ, me
Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Nhận xét
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ
b.HĐ1: Dạy chữ ghi âm d Pp: Thực hành , đàm thoại 13’
d
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm lợi,
hơi thoát ra xát , có tiếng thanh
Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê
Giáo viên : dờ- ê – dê
Chỉnh sửa phát âm cho HS
Cho HS cài d,dê
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
Chữ d gồm có nét gì?
Chữ d cao mấy đơn vị
Giáo viên viết mẫu
Nhận xét chỉnh sửa cho HS
đ
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét
ngang
So sánh d- đ
c.HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dụng Pp:Thực hành,trực quan 12’
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do , de ,
đa , đo , đe , da dê , đi bộ
Chỉnh sửa phát âm cho HS.Giải thích tiếng,từ
d.Củng cố:3’
Gọi HS đọc toan bài t1
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
a) HĐ1: Luyện đọc Pp:trực quan, luyện tập 13’
Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Nghỉ gữa tiết
b) HĐ2: Luyện viết.Pp:Trực quan,giảng giải,luyện tập 7’
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh nhắc
Học sinh đọc lớp, cá nhân
d: đứng trước; ê đứng sau
HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
HS cài d- dê
Học sinh quan sát
Nét cong hở phải, nét móc ngược
Cao 2 đơn vị
Học sinh viết trên không, bảng con
Giống nhau: đều có d
Khác nhau: d không có nét ngang,
đ có thêm nét ngang
Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
Vài HS đọc, lớp đồng thanh
Học sinh lắng nghe
HS luyện đọc cá nhân,nhóm,lớp
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Trang 8- Hướng dẫn HS viết
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê
Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết dấu
huyền trên o
Giáo viên nhận xét phần luyện viết
c)HĐ3:Luyện nói.Pp:Trực quan,đàm thoại,luyện tập 4’
Giáo viên treo tranh
Trong tranh em thấy gì?
Các đồ vật đó là gì của em ?
Em biết loại bi nào
Em có biêt bắt dế không ?
Vì sao các lá đa lại cắt ?
2 Củng cố- Dặn dò:5’
Cho HS thi tìm tiếng có d, đ
Nhận xét
Nhận xét lớp học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết vào vở TV
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Đồ chơi
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nêu
HS thi tìm
Lớp hát
HS nghe
Tập viết: LỄ – CỌ – BỜ – HỔ …
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được
-Viết đúng các chữ : lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết bài 3, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: 5’
- Gọi học sinh lên bảng viết
- nhận xét
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
a.Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
b.HĐ1:GV hướng dẫn HS quan sát bài viết 10’
PP : trực quan, luyện tập
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
- Gọi HS đọc nội dung bài viết
- Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết
- Yêu cầu học sinh viết bảng con
- GV nhận xét sửa sai
- Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học
sinh thực hành
Nghỉ giữa tiết
bHĐ2:Thực hành :pp thực hành 12’
- học sinh lên bảng viết: e, b, bé
- HS nêu tựa bài
- HS theo dõi ở bảng lớp
lễ, cọ, bờ, hổ.
- HS nêu: chữ cao 5 dòng kẽ là: l, b, h (lễ, bờ, hổ, còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẽ
Học sinh viết bảnh con
Trang 9- Cho học sinh viết bài vào tập.
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố Dặn dò: 5’
- Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
- Viết bài ở nhà, xem bài mới
Thực hành bài viết
lễ, cọ, bờ, hổ.
Thứ tư ngày 08 tháng 09 năm 2010
Học vần Bài 15 ÂM T - TH
I) Mục tiêu:
- Đọc được : t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: 5’
Đọc bài SGK
Giáo viên đọc d-dê , đ-đò
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu : học âm t , th
b) HĐ : Dạy chữ ghi âm t 13’
Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải
Nhận diện chữ:
Giáo viên viết chữ t
Phát âm và đánh vần
GV phát âm t: Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng
rồi bật ra, không có tiếng thanh
Giáo viên ghi: tổ
Tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?
giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ
Đọc trơn tiếng khoá
Cho HS cài t, tổ
Hướng dẫn viết:
Chữ t cao mấy đơn vị?
Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét xiên
phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút viết nét
ngang
* Dạy chữ ghi âm th
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc đầu bài
Học sinh quan sát
Học sinh thực hiện
HS nghe
HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
Chữ t đứng trước, ô đứng sau
HS đọc cá nhân,nhóm, lớp
HS cài t,tổ
Cao 1.25 đơn vị
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Trang 10 Quy trình tương tự như âm t
th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng
thanh
So sánh t và th
th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi
không tròn
nghỉ giữa tiết
c) HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dung.Pp:thực hành,trực quan
12’
GV ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha, tivi,
thợ mỏ
Chỉnh sửa phát âm cho HS,giải thích từ
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1 Ổn định:
2 Bài mới:
a) HĐ1: Luyện đọc SGK Pp: Trực quan, luyện tập
13’
GV gọi HS đọc.chỉnh sửa phát âm cho HS
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ ai, làm gì?
GV ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Nghỉ giữa tiết
b) HĐ 2: Luyện viết Pp: Trực quan, giảng giải, thực
hành 7’
Nhắc lại tư thế ngồi viết
t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải, lia
bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét ngang
tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút
viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút viết nét
ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm ô
Tương tự với: th, thỏ
Giáo viên chấm tập
c) HĐ3: Luyên nói.Pp: Quan sát,đàm thoại 4’
Giáo viên treo tranh
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ ?
Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?
Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?
3 Củng cố: Dặn dò:5’
Cho HS xung phong tìm tiếng có các âm đã học
Nhận xét
Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
Học sinh phát âm cá nhân, nhóm, lớp
Đọc toàn bài: cá nhân , lớp
HS luyện đọc cá nhân,nhóm,lớp
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh nghe
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh : con gà
Học sinh : con chim
Con người ở nhà
Học sinh nêu
Học sinh xung phong lên tạo tiếng
Vài em đọc