1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 1tuan 4 CKT

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc baïn. Nhaéc laïi caùch xeù daùn hình vuoâng.. III) Caùc hoaït doäng daïy vaø hoïc:. Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh[r]

Trang 1

TUẦN 4 Lịch Báo Giảng

2

06/09/2010

HV HV T ĐĐ

Bài 13: n - m “

Bằng nhau, dấu = Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)

3

07/09/2010

T ÂN HV HV TV

Luyện tập

GV chuyên Bài 14: d - đ “

Lễ, cọ, bờ, hổ

4

08/09/2010

HV HV TN-XH

TC

Bài 15: t – th “

Bảo vệ mắt và tai Xé dán hình vuông

5

09/09/2010

HV HV T MT

Bài 16: ôn tập “

Luyện tập chung Vẽ hình tam giác

6

10/10/2010

TD

TV T SH

GV chuyên

Mơ – do – ta – thơ Số 6

Tổng kết tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 06 tháng 09 năm 2010

Học vần Bài 13 Âm n - m

Mục tiêu:

- Đọc được : n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được : n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Bố mẹ, ba má

Chuẩn bị: Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1 :

1 Bài cũ:5’

 Đọc bài SGK

 Viết i, a , bi ,cá Nhận xét

2 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Hôm nay học bài n-m

b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm pp trực quan :13’

n

 Giáo viên viết n- đây là chữ ghi âm nờ?

 Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm, hơi

thoát ra miệng và mũi

 Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?

 Đọc: nờ-ơ-nơ

 Cho HS cài n, nơ

 Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết : n

 Chữ n cao 1 đơn vị

 Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu,

điểm kết thúc trên đường kẻ 2

 Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n

m

 Quy trình tương tự như âm n

c) HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dụng.pp trực quan,luyện tập 10’

 GVø ghi các tiếng cho HS luyện đọc: no, nô, nơ, mo,

mô, mơ

 Giáo viên giải thích

 Bó mạ: là cây lúa non

 Ca nô: là phương tiện đi trên sông

d)HĐ3: củng cố 3’

 Cho luyện đọc bài trên bảng

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2

2 Bài mới:

a) HĐ1: Luyện đọc Pp :Trực quan, đàm thoại, thực hành

- 2 HS đọc

- 2HS lên bảng Lớp viết bảng con

- HS nhắc đầu bài

 Học sinh quan sát

 HS nghe, phát âm:cá nhân, nhóm, lớp

 Học sinh nêu

 HS đọc:cá nhân, nhóm, lớp

 HS cài

 Học sinh quan sát

 HS viết bảng con

 HS đọc cá nhân

 Học sinh đọc: bó mạ

 Học sinh đọc: ca nô

 HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

 HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

 HS theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

Trang 3

 Gọi HS đọc

 Nhận xét, chỉnh sử phát âm cho HS

 Giới thiệu tranh 29/SGK

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê no

Nghỉ giữa tiết

b) HS 2: Luyện viết Pp: Trực quan, luyện tập, giảng giải

7’

 Nêu tư thế ngồi viết

 Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét

móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu

 Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ

 Viết me: viết m lia bút viết e

c) Hoạt động 3: Luyện nói Pp : Trực quan, đàm thoại 4’

 Giáo viên treo tranh 4/29

 Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?

 Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào khác

 Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về những người

sinh ra ta

 Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương yêu lo

lắng cho con cái)

 Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ mấy?

 Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui lòng cha

mẹ?

3 Củng cố: Dặn dò: 5’

 Phương pháp: trò chơi đàm thoại

 Trò chơi: Chuyền thư

 Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa

 Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô

 Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè

 Đọc lại bài đã học

 Tìm các từ đã học ở sách báo

 Xem trước bài mới : d đ

 Học sinh quan sát

 Bò bê đang ăn cỏ

 HS luyện đọc câu ứng dụng

 Học sinh nghe

 Học sinh quan sát

 Vẽ ba ,mẹ, và con

 Thầy bu, tía má

 Bế em bé

 Học sinh nêu

 Học thật giỏi, vâng lời

 Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu

 Đội nào ghép nhanh sẽ thắng

I) Mục tiêu:

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4); biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” để so sánh các số

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Các mô hình đồ vật

2 Học sinh : Vở bài tập

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 4

1 Ổn định :

2 Bài cũ: 5’

 Làm bảng con

5  3 3  2

4  2 4  3

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu : Hôm nay ta học dấu bằng

b) H Đ 1: Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau 10’

 Phương pháp : Trực quan, giảng giải

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh có mấy con hươu

 Có mấy khóm cây

 Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3 bằng 3

 Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng, vậy

cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và

ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

 Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

 Dấu “=” đọc là bằng

 Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng

nhau

c) H Đ 2: Thực hành Pp : Luyện tập 12’

Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng vào giữa

hai số

Bài 2 : Điền dấu

 hướng dẫn HS thực hiện

 nhận xét

Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh

4 Củng cố:Dặn dò:5’

 Trò chơi: Thi đua

 Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so sánh

số hoa qủa đó

 5 bông hoa

 5 qủa lê

 Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau

 Hát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Có 3 con

 Có 3 khóm

 Có 1

 Học sinh nhắc lại

 Có 1

 Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

 Học sinh đọc 3 bằng 3

 Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống

 Học sinh nêu cách làm

 Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn

 chia nhóm thi đua

 Nhận xét

 Tuyên dương

I) Muc Tiêu :

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

Trang 5

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên:

2 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Bài hát rửa mặt như mèo

3 Học sinh:

 Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1.Oån định :

2.Kiểm tra bài cũ : 5’

 Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần áo,

em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?

 Giáo viên nhận xét

3.Bài mới :

a.Giới thiệu : 1’ Gọn gàng sạch sẽ tiết 2

HĐ1: Ai sạch sẽ gọn gàng Pp: Quan sát, thảo luận ,

đàm thoại 10’

 Giáo viên treo tranh

 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

 Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?

 Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?

Nghỉ giữa tiết

HĐ2 : HS biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng

sạch Pp : Đàm thoại, thực hành 6’

- Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa sang

lại quần áo đầu tóc

 Em đã giúp bạn sửa những gì ?

HĐ3 : Đọc thơ,ca hát 4’

 Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá nhân

 Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại

 GV cho HS hát bài “ rử mặt như mèo”

 Bài hát nói về con gì ?

 Mèo đang làm gì ?

 Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?

 Các em có nên bắt trước mèo không ?

 Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ

3.Củng cố Dặn dò :5’

 Qua bài học hôm nay em học được điều gì ?

 Giáo viên hướng dẫn đọc

“ Đầu tóc em phải gọn gàng

Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

 Nhận xét

Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

 Hát

 Học sinh nêu

 Lớp nhận xét

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc

 Học sinh nêu

 Học sinh hát

 Con mèo

 Rửa mặt

 Rửa dơ

 Không

 Học sinh đọc

 2 câu thơ này khuyên chúng

ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ

 Phải luôn ăn ở gọn gàng, sạch sẽ để giữ vệ sinh cá nhân luôn được mọi người yêu thích

Thứ ba ngày 07 tháng 09 năm 2010

Trang 6

I) Mục tiêu:

Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số và các dấu =,<, > để so sánh các

số trong phạm vi 5

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Vở bài tập

2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định:

2 bài cũ: 5’

3 … 3 4 … 4 5 … 5

3 Bài mới:

giới thiệu : luyện tập 20’

a) HĐ1: Luyện tập Pp : Luyện tập , thực hành 20’

Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống

 Giáo viên sửa bài

Bài 2 : Điền dấu

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Nhận xét

Nghỉ giữa tiết

Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho

sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng nhau

 Giáo viên chấm vở

 Nhận xét

4 Củng cố: Dặn dò: 5’

 Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật

+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn , bằng

nhau để so sánh

 Về nhà xem lại các bài vừa làm

 Làm lại các bài vào bảng con

 Hát

 3 HS lên bảng thực hiện

 Học sinh quan sát

 HS làm bảng con

 HS dế số hình điền số

 Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm

 Học sinh làm bài

 Học sinh sửa bài

 Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng

Học vần Bài 14 ÂM d - đ

I) Mục tiêu:

- Đọc được : d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được : d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

2 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Tiết 1:

Trang 7

1 Oån định:

2 Bài cũ: 5’

 HS đọc bài SGK.viết bảng con : n, m, nơ, me

 Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

 Nhận xét

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ

b.HĐ1: Dạy chữ ghi âm d Pp: Thực hành , đàm thoại 13’

d

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm lợi,

hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

 Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

 Giáo viên : dờ- ê – dê

 Chỉnh sửa phát âm cho HS

 Cho HS cài d,dê

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

 Chữ d gồm có nét gì?

 Chữ d cao mấy đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

 Nhận xét chỉnh sửa cho HS

đ

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

 đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét

ngang

 So sánh d- đ

c.HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dụng Pp:Thực hành,trực quan 12’

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do , de ,

đa , đo , đe , da dê , đi bộ

 Chỉnh sửa phát âm cho HS.Giải thích tiếng,từ

d.Củng cố:3’

 Gọi HS đọc toan bài t1

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

a) HĐ1: Luyện đọc Pp:trực quan, luyện tập 13’

 Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

Nghỉ gữa tiết

b) HĐ2: Luyện viết.Pp:Trực quan,giảng giải,luyện tập 7’

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh nhắc

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 d: đứng trước; ê đứng sau

 HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

 HS cài d- dê

 Học sinh quan sát

 Nét cong hở phải, nét móc ngược

 Cao 2 đơn vị

 Học sinh viết trên không, bảng con

 Giống nhau: đều có d

 Khác nhau: d không có nét ngang,

đ có thêm nét ngang

 Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp

 Vài HS đọc, lớp đồng thanh

 Học sinh lắng nghe

 HS luyện đọc cá nhân,nhóm,lớp

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

Trang 8

- Hướng dẫn HS viết

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê

 Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết dấu

huyền trên o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c)HĐ3:Luyện nói.Pp:Trực quan,đàm thoại,luyện tập 4’

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh em thấy gì?

 Các đồ vật đó là gì của em ?

 Em biết loại bi nào

 Em có biêt bắt dế không ?

 Vì sao các lá đa lại cắt ?

2 Củng cố- Dặn dò:5’

 Cho HS thi tìm tiếng có d, đ

 Nhận xét

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết vào vở TV

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Đồ chơi

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 HS thi tìm

 Lớp hát

 HS nghe

Tập viết: LỄ – CỌ – BỜ – HỔ …

I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được

-Viết đúng các chữ : lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu viết bài 3, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: 5’

- Gọi học sinh lên bảng viết

- nhận xét

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

a.Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

b.HĐ1:GV hướng dẫn HS quan sát bài viết 10’

PP : trực quan, luyện tập

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

- Gọi HS đọc nội dung bài viết

- Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- GV nhận xét sửa sai

- Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học

sinh thực hành

Nghỉ giữa tiết

bHĐ2:Thực hành :pp thực hành 12’

- học sinh lên bảng viết: e, b, bé

- HS nêu tựa bài

- HS theo dõi ở bảng lớp

lễ, cọ, bờ, hổ.

- HS nêu: chữ cao 5 dòng kẽ là: l, b, h (lễ, bờ, hổ, còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẽ

Học sinh viết bảnh con

Trang 9

- Cho học sinh viết bài vào tập.

- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

4.Củng cố Dặn dò: 5’

- Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết

- Thu vở chấm một số em

- Nhận xét tuyên dương

- Viết bài ở nhà, xem bài mới

Thực hành bài viết

lễ, cọ, bờ, hổ.

Thứ tư ngày 08 tháng 09 năm 2010

Học vần Bài 15 ÂM T - TH

I) Mục tiêu:

- Đọc được : t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: 5’

 Đọc bài SGK

 Giáo viên đọc d-dê , đ-đò

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu : học âm t , th

b) HĐ : Dạy chữ ghi âm t 13’

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ t

 Phát âm và đánh vần

 GV phát âm t: Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng

rồi bật ra, không có tiếng thanh

 Giáo viên ghi: tổ

 Tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?

 giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ

 Đọc trơn tiếng khoá

Cho HS cài t, tổ

 Hướng dẫn viết:

 Chữ t cao mấy đơn vị?

 Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét xiên

phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút viết nét

ngang

* Dạy chữ ghi âm th

 Hát

 Học sinh đọc

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh nhắc đầu bài

 Học sinh quan sát

 Học sinh thực hiện

 HS nghe

 HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

 Chữ t đứng trước, ô đứng sau

 HS đọc cá nhân,nhóm, lớp

 HS cài t,tổ

 Cao 1.25 đơn vị

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Trang 10

 Quy trình tương tự như âm t

 th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng

thanh

 So sánh t và th

 th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

nghỉ giữa tiết

c) HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dung.Pp:thực hành,trực quan

12’

 GV ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha, tivi,

thợ mỏ

 Chỉnh sửa phát âm cho HS,giải thích từ

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) HĐ1: Luyện đọc SGK Pp: Trực quan, luyện tập

13’

 GV gọi HS đọc.chỉnh sửa phát âm cho HS

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ ai, làm gì?

 GV ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

Nghỉ giữa tiết

b) HĐ 2: Luyện viết Pp: Trực quan, giảng giải, thực

hành 7’

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải, lia

bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét ngang

 tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút

viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút viết nét

ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm ô

 Tương tự với: th, thỏ

 Giáo viên chấm tập

c) HĐ3: Luyên nói.Pp: Quan sát,đàm thoại 4’

 Giáo viên treo tranh

 Con gì có ổ ?

 Con gì có tổ ?

 Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?

 Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?

3 Củng cố: Dặn dò:5’

 Cho HS xung phong tìm tiếng có các âm đã học

 Nhận xét

 Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài ôn tập

 Học sinh phát âm cá nhân, nhóm, lớp

 Đọc toàn bài: cá nhân , lớp

 HS luyện đọc cá nhân,nhóm,lớp

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh nghe

 Học sinh viết vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh : con gà

 Học sinh : con chim

 Con người ở nhà

 Học sinh nêu

 Học sinh xung phong lên tạo tiếng

 Vài em đọc

Ngày đăng: 21/04/2021, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w