- Ñoïc laïi baøi tieát 1 ( caù nhaân – ñoàng thanh) Thaûo luaän vaø traû lôøi : beù haø coù vôû oâ li Ñoïc thaàm vaø phaân tích tieáng : haø, li... cuûa caùc vaät maø em nhìn thaáy tro[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 3
Thứ hai ngày 30 tháng 08 năm 2010
Tiết: CHÀO CỜ
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Chuẩn bị bài hát : “ Rửa mặt như mèo”, gương và lược chải đầu
- HS : Vở bài tập Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : - Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Em có thấy vui khi mình là HS lớp một không ?
Nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3.Bài mới:(1’) Giới thiệu trực tiếp bài
HĐ.1:
Yêu cầu HS quan sát và nêu tên những bạn
có đầu tóc quần áo gọn gàng, sạch sẽ ->
không ?
+ Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng, sạch
sẽ?
GV chốt lại những lý do HS nêu và khen
những em có nhận xét chính xác
-> Cả lớp bổ sung ý kiến
- HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 2Thế nào là chưa gọn gàng sạch sẽ, nên sửa
như thế nào để trở thành người gọn gàng,
sạch sẽ
-> Theo em bạn cần phải sửa chữa những gì
để trở thành người gọn gàng, sạch sẽ ?
Giải lao.)
HĐ.3:
Hướng dẫn các em làm bài tập
Yêu cầu HS chọn áo quần phù hợp cho bạn
nam và nữ trong tranh
HĐ : Củng cố và dặn dò
+ Mặc như thế nào gọi là gọn gàng sạch sẽ ?
+ GV nhận xét và tổng kết tiết học
- Dặn dò : Hôm sau học tiếp bài này
- HS nhắc lại giải thích trên và nêu ví dụ 1 bạn chưa gọn gàng, sạch sẽ
-> ủi áo quần cho phẳng, chà rửa giày dép,
- HS làm bài tập -> lý giải cho sự lựa chọn của mình - Cả lớp theo dõi và cho lời nhận xét -> ăn mặc gọn gàng, sạch sẽthể hiện người có nếp sống,sinh hoạt văn hoá,góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường,làm cho môi trường thêm đẹp,văn minh Rút kinh nghiệm :………
………
………
-
-Kế hoạch dạy học Tiết 2 & 3 : Môn : Học vần
Bài : l - h
- I/ MỤC TIÊU :
- HS đọc được :l- h –lê – hè và câu ứng dụng ø
- HS viết được :l- h –lê – hè ( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : le le
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : ê, v, bê, ve
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
Nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 :
2.Bài mới : Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm l, h
Trang 3HĐ.1 :Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm l :
- Nhận diện chữ : Chữ l gồm 2 nét khuyết trên
và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : l, lê
b/ Dạy chữ ghi âm h:
- Nhận diện chữ : Chữ h gồm một nét khuyết
trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l?
- Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
HĐ.2: Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
GV hướng dẫn đọc các từ ứng dụng
HĐ.3:(5’) Hướng dẫn viết bảng con :
Viết mẫu: l, lê, h hè
GV- lớp nhận xét
HĐ.4:: Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 : Luyện đọc
+Đọc lại bài ở tiết 1 bảng lớp
+ Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
+ Đọc SGK
H
Đ .2 :Luyện nói :
+ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : le le
- Trong tranh em thấy gì ?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự do không có người chăn,
gọi là vịt gì?
* Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le hình
Thảo luận và trả lời : giống chữ bGiống : đều có nét khuyết trênKhác : Chữ b có thêm nét thắt
( cá nhân – đồng thanh)
So sánh h và l :Giống : nét khuyết trên
Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét mócngược
Đọc (Cá nhân – đồng thanh)-Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân+ HS viết trên không bằng ngón trỏ-Viết bảng con : l, h, lê, hè
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
-Đọc lại bài tiết 1( cá nhân – đồng thanh)Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
Đọc thầm và phân tích tiếng hèĐọc câu ứng dụng
( Cá nhân – đồng thanh)Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Quan sát và trả lời( con vịt, con ngan, con vịt xiêm)-( Vịt trời)
Trang 4dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở
HĐ.4:Củng cố, dặn dò
Hôm nay ta học bài gì?
Về xeảitước bài o, c hôm sau ta học
-Đại nhĩm trả lời
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
-lớp đọc toàn bài
Rút kinh nghiệm :………
………
-
Kế hoạch dạy học
Tiết 4 : Môn : Thủ công
Bài : XÉ, DÁN HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu:
-Biết cách xé ,gián hình tam giác
-Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
II.Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị:
-Bài mẫu về xé dán hình tam giác
-Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay
Học sinh: -Giấy thủ công màu, hồ dán, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Ổn định:
2.KTBC: KT dụng cụ học tập môn thủ
công của học sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Học nhắc lại quy trình xé
dán hình tam giác
Hoạt động 2: Vẽ và xé hình tam giác
GV lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật
mặt sau kẽ ô, đánh dấu và vẽ hình tam giác
.Làm các thao tác xé từng cạnh hình tam giác
Sau khi xé xong lật mặt màu để học sinh
quan sát hình chữ nhật
Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy
màu có kẻ ô vuông
Hát Học sinh đưa đồ dùng để trên bàn cho
Trang 5Hoaùt ủoọng 4: Daựn hỡnh
Sau khi xeự xong hỡnh tam giaực GV
hửụựng daón hoùc sinh thao taực daựn hỡnh:
Hoaùt ủoọng 5: Thửùc haứnh
GV yeõu caàu hoùc sinh xeự moọt hỡnh tam
giaực, nhaộc hoùc sinh coỏ gaộng xeự ủeàu tay, xeự
thaỳng, traựnh xeự voọi xeự khoõng ủeàu coứn nhieàu veỏt
raờng cửa
Yeõu caàu caực em kieồm tra laùi hỡnh trửụực
khi daựn
Yeõu caàu caực em daựn vaứo vụỷ thuỷ coõng
4.ẹaựnh giaự saỷn phaồm:
GV cuứng hoùc sinh ủaựnh giaự saỷn phaồm:
Caực ủửụứng xeự tửụng ủoỏi thaỳng, ớt raờng
cửa
Hỡnh xeự caõn ủoựi, gaàn gioỏng maóu
Daựn ủeàu, khoõng nhaờn
5.Cuỷng coỏ -daởn doứ
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng caực em hoùc toỏt
Veà nhaứ chuaồn bũ giaỏy traộng, giaỏy maứu,
hoà daựn ủeồ hoùc baứi sau
Laờựng nghe
Xeự moọt hỡnh tam giaực vaứ daựn vaứo vụỷ thuỷ coõng
Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa caực baùn
Ruựt kinh nghieọm :………
………
- ……….
Thửự ba ngaứy 31thaựng 08 naờm 2010
Tieỏt 1 & 2 : Moõn : Học vần
Baứi : o - cI- Mục tiêu:
- Đọc và viết đợc: O, C, bò, cỏ
- Đọc đợc các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: vó bè
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 6ế t 1
- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là chữ có
một nét mới khác với những chữ đã học, cấu tạo
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O &
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết
- Nhận xét chữa lối cho HS
- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
-Hs đanh vần theo o-c
Trang 7- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho bò, be
ăn cỏ đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta là gì?
- Hớng dẫn và giao việc
+ Yêu cầu HS thảo luận
Trong tranh em thấy những gì ?
Vó dùng để làm gì ?
Vó bè thờng đặt ở đâu ?
Quê em có vó bè không ?
Trong tranh có vẽ một ngời, ngời đó đang làm gì
Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào khác ?
Ngoài dùng vó ngời ta còn dùng cách nào để bắt cá
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
- Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
- Xem trớc bài 10
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
- Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho bò, bê ăn cỏ
Trang 8Rút kinh nghiệm :………
………
………
-
Kế hoạch dạy học
Tiết 3: Môn : Toán
Bài : Luyện Tập
I/ MỤC TIÊU :
-Nhận biết được các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 2 HS đếm ) Ghi điểm
- HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1 ( 2 HS viết bảng lớp – cả lớp viết bảng con)
- Nhận xét ghi điểm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 92.Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ.1 : Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
Bài 1 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS
Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS
Bài 4 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS viết số
Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của HS
HĐ.2: :Trò chơi
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn
một số 1,2,3,4,5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý
GVnhận xét thi đua của 2 đội
HĐ.3: Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1
( hoặc 2,3,4,5)
Chuẩn bị Sách toán 1, hộp đồ dùng học Toán
- HS đọc yêu cầu bài 1 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 2 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 3 : “ Điền số”
- Chữa bài: HS đọc số vừa viết
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5 HS thi đua, mỗi HSlấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từbé đến lớn, hoặc từ lớn đến bé
HS khác theo dõi và cổ vũ
Trả lời ( Luyện tập)
3 HS đếmLắng nghe
Rút kinh nghiệm :………
………
. - -
Thứ tư ngày 01 tháng 09 năm 2010
Kế hoạch dạy học Tiết 1 : Môn : Toán
Bài : BÉ HƠN - DẤU <
I/ MỤC TIÊU :
Trang 10- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết dử dụng từ “bé hơn” và dấu < để so sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Thích so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 – Nhận xét
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2.Bài mới: Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ.1 : Nhận biết quan hệ bé hơn
1.Giới thiệu 1 < 2 :
GV hướng dẫn HS :
- “ Bên trái có mấy ô tô”; “ Bên phải có mấy
ô tô”
- “ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không”
Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”; “ 1
hình vuông ít hơn 2 hình vuông” Ta nói: “
Một bé hơn hai” và viết như sau : 1 < 2
( Viết bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu < đọc là
“bé hơn” )
GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc :
2 Giới thiệu 2 < 3
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu 1 < 2 )
+ GV có thể viết lên bảng :
1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5
Lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ
đầu nhọn cũng chỉ về số bé
HĐ.2 : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV HD HS cách viết số cách viết dấu <
GV nhận xét bài viết của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: ( HS làm phiếu học tập)
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 4 :( HS làm vở Toán)
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi củaGV
- Vài HS nhắc lại : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”
- Vài HS nhắc lại : “ 1 hình vuông ít hơn 2 hìnhvuông”
3 HS đọc : “ Một bé hơn hai”
- HS nhìn vào 2 < 3 đọc được là : “ Hai bé hơnba”
- HS đọc : “ Một bé hơn ba”,
- Đọc yêu cầu : “ Viết dấu <”
- HS thực hành viết dấu <
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài Chữa bài
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài Chữa bài
- HS đọc yêu cầu : Viết dấu < vào ô trống
1 < 2 2 < 3 3 < 4
Trang 11Hướng dẫn HS làm bài
GV chấm và chữa bài
HĐ.3 :Trò chơi “ Thi đua nối nhanh”
Nêu yêu cầu : Thi đua nối ô trống với số
thích hợp
GV nhận xét thi đua
HĐ.4 : Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì? 1 bé hơn những số nào?
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học
Toán
4 < 5 2 < 4 3 < 5
- HS đọc kết quả vừa làm
- 2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ôtrống với số thích hợp
Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng
Học sinh đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
Viết được : ô, ơ, cô, cờ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : bờ hồ
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bờ hồ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2.Bài mới : Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm ô, ơ
HĐ.1: Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm ô :
- Nhận diện chữ : Chữ ô gồm chữ o và dấu
mũ
Hỏi: So sánh ô và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ô, cô
Trang 12b/ Dạy chữ ghi âm ơ:
Hỏi: So sánh ơ vàô ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
GV cài mẫu cờ
Đánh vần :
Giải lao:
c/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng : hô, hồ,
hổ, bơ, bờ, bở
GV đọc mẫu
d/ Hướng dẫn viết bảng con :
HĐ.2 : Củng cố, dặn dò Tiết 2 : HĐ.1 Luyện đọc -Luyện đọc bài bảng lớp -Luyện đọc câu ứng dụng - Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? - Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ -Đọc SGK HĐ.2: Luyện nói : N ội dung luyện nói : bờ hồ - Bức tranh vẽ gì ? Cảnh bờ hồ có những gì ? -Các bạn nhỏ đi tren con đường có sạch sẽ không ? -Néu được đi trên con đường như vậy em cảm thấy thế nào ? HĐ.3 : Luyện viết HD viết vở tập viết HĐ.4 : Củng cố, dặn do -øNhận xét giờ học -Đọc: ơ ( L, n, cn) Giống : đều có chữ o Khác : ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải,ô có dấu nón -Lớp cài cờ Đọc (Cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cờ Đọc lớp –nhóm-cá nhân + Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ Đọc lại toàn bài trên bảng Đọc lại bài tiết 1 Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ Đọc thầm và phân tích tiếng vở Đọc câu ứng dụng Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) -Thảo luận trả lời Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ Rút kinh nghiệm :………
………
-
Thứ năm ngày 02 tháng 09 năm 2010
Kế hoạch dạy học
Tiết 1 : Môn : Toán
Trang 13Bài : LỚN HƠN – DẤU >
I/ MỤC TIÊU :
-Bứơc đầu biềt so sánh số lượng và dử dụng từ “lớn ù hơn “ dấu lớn > khi so sánh các số
- Thực hiện BT 1,2,3,4
- HS khá giỏi thực hiện BT còn lại
I/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ lớn hơn
Các tờ bìa ghi từng số 1,2,3,4,5 và tấm bìa ghi dấu >
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : - Hôm qua học bài gì ? ( Bé hơn Dấu <)
- Làm bài tập 2 : Điền dấu < vào ô trống : (Gọi 3 HS lên bảng làm – Cả lớp làm bảng con)1 2 ; 2 3 ; 3 4 ; 4 5 ; 2 4 ; 3 5
- Nhận xét ghi điểm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2.Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ.1: Nhận biết quan hệ lớn hơn
1.Giới thiệu 2 > 1 :
GV hướng dẫn HS :
“ 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm”; “ 2 hình
tròn nhiều hơn 1 hình tròn” Ta nói: “ Hai lớn hơn
một” và viết như sau :
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu 2 > 1 )
+ GV có thể viết lên bảng :
3 > 1 ; 3 > 2 ; 4 > 2 ; 5 > 3,
Hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của dấu <
và dấu > ( khác nhau về tên gọi và cách sử dụng)
Lưu ý : Khi viết dấu <, > giữa hai số, bao giờ đầu
nhọn cũng chỉ về số bé hơn
HĐ.2 : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu >
GV nhận xét bài viết của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
HD HS so sánh số quả bóng bên trái với số quả
- Quan sát bức tranh con bướm và trả lời câuhỏi của GV
- Vài HS nhắc lại : “ 2 con bướm nhiều hơn
1 con bướm”
- Vài HS nhắc lại : “ 2 hình tròn nhiều hơn 1hình tròn”
3 HS đọc : “ Hai lớn hơn một”
- HS nhìn vào 3 > 2 đọc được là : “ Ba lớnhơn hai”
- HS đọc : “ Ba lớn hơn một”,
- Đọc yêu cầu : “ Viết dấu >”
- HS thực hành viết dấu >
Trang 14bóng ở bên phải rồi viết kết quả so sánh : 5 > 3,
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: ( HS làm phiếu học tập)
Hướng dẫn HS làm tương tự như bài 2
Bài 4 :( HS làm vở Toán)
Hướng dẫn HS làm bài
GV chấm và chữa bài
HĐ.3: Củng cố , dặn dò
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để
học bài : “ Luyện tập”
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài Chữa bài
HS đọc : “ Năm lớn hơn ba”
- HS đọc yêu cầu : Viết dấu > vào ô trống
3 > 1 5 > 3 4 > 1 2 > 1
4 > 2 3 > 2 4 > 3 5 > 2
- HS đọc kết quả vừa làm
Rút kinh nghiệm :………
………
-
-Kế hoạch dạy học Tiết 2& 3 : Môn : Học vần Bài : ÔN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh đọc được : ê, v, l, h, o, c ,ô, ơ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài7 đến bài 11
Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài7 đến bài 11
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : - Tranh minh hoạ có câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Tranh minh hoạ kể chuyện hổ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : ô, ơ, cô, cờ
- Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 :
2.Bài mới : Giới thiệu bài :
- Tuần qua chúng ta đã học những âm gì ?
- Gắn bảng ôn
HĐ.2 : Ôn tập
a/ Các chữ và âm vừa học :
Treo bảng ôn 1 ( B 1)
b Ghép chữ thành tiếng :
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng :
d/ Tập viết từ ngữ ứng dụng : lò cò, vơ cỏ
HĐ.3: Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
HĐ.1 : Luyện đọc :
- Đọc lại bảng ôn
- Đọc câu ứng dụng
Hỏi : Nhận xét tranh minh hoạ
- GV kể có tranh minh hoạ như SGK
- Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh
+ Tranh 1 : Hổ xin Mèo truyền võ nghệ, Mèo
nhận lời
+ Tranh 2 : Hằng ngày, Hổ đến lớp học tập
chuyên cần
+ Tranh 3 : Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy
Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi
theo định ăn thịt
+ Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót
lên 1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất
lực
* Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn,
đáng khinh bỉ
HĐ.4 : Củng cố, dặn dò
Về tập kể lại câu chuyện
Nêu những âm, chữ
Chỉ chữ và đọc âmĐọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợpcác chữ ở dòng ngang ở B1
đọc các từ đơn ( 1 tiếng) do các tiếng ở cộtdọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ởbảng ôn 2
Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớpViết bảng con
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)Thảo luận và trả lờiĐọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ ( cánhân- đồng thanh)
Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)-Viết vở tập viết
Lắng nghe và thảo luận
HS chỉ tranh kể theo câu hỏi gợi ý củagv
HS khá kể toàn bộ câu chuyện
-Đọc ý nghĩa câu chuyện
Trang 16Rút kinh nghiệm :………
………
……… Thứ sáu ngày 03 tháng 09 năm 2010
Kế hoạch dạy học Tiết 1 & 2 : Môn : Học vần Bài : Âm i - a
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh đọc được : i, a, bi, cá ; từ và câu ứng dụng
Viết được : i, a, bi, cá Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : lá cờ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : lá cờ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
Nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2.Bài mới : Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm i, a
HĐ.1 : Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm i :
- Nhận diện chữ : Chữ i gồm 1 nét xiên phải và
nét móc ngược, phía trên chữ i có dấu chấm
Hỏi: So sánh i với các sự vật và đồ vật trong
thực tế ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : i, bi
- GV cài mẫu bi
Đánh vần :b đứng trước, i đứng sau
b/ Dạy chữ ghi âm a:
Hỏi: So sánh a và i ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá
- GV cài mẫu cá
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng :
- bi, vi, li, ba, va, la
- bi ve, ba lô
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ GV viết mẫu, HD viết
Thảo luận và trả lời : Giống :cái cọc tre đang cắm dưới đất
( cá nhân – đồng thanh)
- Ghép bảng cài, bi đánh vần, đọc trơn : bi
Giống : đều có nét móc ngược
Khác : a có thêm nét congĐọc (Cá nhân – đồng thanh)
- Cài bảng, đánh vần, đọc trơn : cá
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
- Viết trên không bằng ngón trỏViết bảng con : i, a, bi, cá
Trang 17-Nhận xét bảng con
HĐ.3 : Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1: Luyện đọc
+ Đọc ở bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hà, li)
- HD đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
+ Đọc SGK
HĐ.2: Luyện nói :
- Trong sách vẽ mấy lá cờ ?
- Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì ? Ở giữa lá cờ có
gì?
- Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá cờ
nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì ?
HĐ.3: Luyện viết
-HD viết vở tập viết
Chấm –nhận xét
HĐ.4 : Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
-Về xem trước bài N, M
- Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : bé hà có vở ô li Đọc thầm và phân tích tiếng : hà, li
Đọc câu ứng dụng (CN –ĐT) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Tô vở tập viết : i, a, bi, cá
- Quan sát ,thảo luận nhóm đôi -Đại diện nhóm trả lời
- HS viết vở tập viết
Rút kinh nghiệm :………
………
………
-
-Kế hoạch dạy học
Tiết 3 : Môn : Toán
Bài : LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số
Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn
( có 2 < 3 thì có 3 > 2 )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phóng to tranh SGK , phiếu học tập, bảng phụ
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ : - Bài cũ học bài gì ?
- Làm bài tập 4/20 : ( Viết dấu > vào ô trống) 2 HS lên làm, L làm bảng con
Trang 183 1 ; 5 3 ; 4 1 ; 2 1
Nhận xét
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
Hướng dẫn HS làm vở bài tập Toán
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS quan sát vào tranh để so sánh
và điền dấu
- Đọc Y/ C bài 1 : “ Điền dấu <, >”
- HS làm bài và chữa bài
3 < 4 5 > 2 1 < 3 2 < 4
4 > 3 2 < 5 3 > 1 4 > 2
- Đọcyêu cầu bài2 :“Viết(theo mẫu)”
- HS làm bài và chữa bài
4 > 3 3 < 4 5 > 3
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : Trò chơi (Thi đua nối với các số thích
hợp)
Mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số nên GV
nhắc HS có thể dùng các bút chì màu khác
nhau để nối
GVnhận xét thi đua của 2 đội
3.Củng cố, dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị Sách toán 1, hộp đồ dùng học Toán
để học bài : “ Bằng nhau, dấu =”
- Nhận xét, tuyên dương
5 > 4 3 < 5 4 < 5Đọc yêu cầu bài 3 : “ Nối ô trống với số thích hợp”
1
1 < 2 < 3 < 4 <
Hai nhóm lên nối( VD : ô vuông thứ nhất có thể nối với 4 số :2,3,4,5)
Rút kinh nghiệm :………
………
-
-Kế hoạch dạy học
Tiết 4 Môn : Tự nhiên xã hội Bài : NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANHI/ MỤC TIÊU
Trang 19-Hiểu được mắt,mũi, tai, lưỡi, tay ( da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xungquanh.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình trong bài 3 SGK
- Một số đồ vật như : xà phòng thơm, nước hoa, quả bóng, quả mít, cốc nước nóng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra : Tiết trước học bài gì ? ( Chúng ta đang lớn )
- Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau không ?
- Nhận xét
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2.Bài mới: Giới thiệu bài
- Cho HS chơi (Ai đoán đúng thì thắng cuộc)
- GV kết luận bài để giới thiệu
HĐ.1: Quan sát hình trong SGK hoặc vật thật
Mô tả được một số vật xung quanh
Chia nhóm 2 HS
- GV hướng dẫn HS : hãy quan sát về
+ Hình dáng, màu sắc,
+ Sự nóng lạnh, sần sùi, trơn nhẵn, của các vật
mà em nhìn thấy trong hình ( hoặc vật thật)
- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
- Nếu HS mô tả đầy đủ, GV không cần nhắc lại
HĐ.2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận
biết thế giới xung quanh
- GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để thảo
luận trong nhóm :
+ Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của 1 vật ?
+ Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của 1 vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được mùi của 1 vật
- Tiếp theo GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả
lớp thảo luận :
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da chúng ta
mất hết cảm giác?
* Kết luận :
- Nhờ có mắt ( thị giác), mũi ( khứu giác), tai
( thính giác), lưỡi ( vị giác), da ( xúc giác) mà
chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh,
nếu một trong những giác quan đó bị hỏng chúng
ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung
2 -3 HS lên chơi
HS theo dõi-Quan sát, thảo luận và trả lời
HS làm việc theo từng cặp : Quan sát và nói cho nhau nghe
- HS đứng lên nói về những gì mà các em đãquan sát
- Các em khác bổ sung
HS xung phong trả lời
HS thay phiên nhau tập đặt câu hỏi và trảlời
- Đại diện cặp trả lời
HS theo dõi và nhắc lại