1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu GA các môn lớp 3 -tuân 15

22 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
Trường học Trường Tiểu Học Lũng Hoà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2010
Thành phố Lũng Hoà
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của

Trang 1

Trờng tiểu học Lũng Hoà

Tuần 15

Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010

Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

+ HS làm bài

- Nhận xét bài bạn

Trang 2

- Chú ý các từ ngữ : siêng năng, lời biếng, thản nhiên, nghiêm giọng, làm lụng

- Đọc phân biệt các câu kể với lời nhân vật

+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới đợc chú giải cuối bài ( hũ, dúi, thản nhiên )

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : hai bàn tay lao động của con ngời chính là nguồn tạo nên mọi của cải

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài nhớ Việt Bắc ( 10 dòng thơ đầu )

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Trang 3

- Ông lão ngời Chăm buồn vì chuyện gì ?

- Ông lão muốn con trai trở thành ngời nh

thế nào ?

- Các em hiểu tự mình kiếm nổi bát cơm là

gì ?

- Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì ?

- Ngời con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm

nh thế nào ?

- Khi ông lão vứt tiền vào đống lửa, ngời

con làm gì ?

- Vì sao ngời con phản ứng nh vậy ?

- Thái độ của ông lão nh thế nào khi thấy

con thay đổi nh vậy ?

- Tìm những câu trong truyện nói lên ý

nghĩa của truyện này ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc lại đoạn 4, 5

+ Cả lớp đọc thầm đoạn 1

- Ông rất buồn vì con trai lời biếng

- Ông muốn con trở thành ngời siêng năng chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm

- Tự làm tự nuôi sống mình, không phải nhờ vào bố mẹ

+ 1 HS đọc đoạn 2

- Vì ông lão muốn thử xem những đồng tiền ấy có phải tự tay con mình kiếm ra không Nếu thấy tiền của mình

- Vì anh vất vả suốt 3 tháng trời mới kiếm

đợc từng ấy tiền nên anh tiếc và quý những

đồng tiền mình làm ra

- Ông cời chảy nớc mắt vì vui mừng, cảm

động trớc sự thay đổi của con trai

- Có làm lụng vất vả ngời ta mới thấy quý

đồng tiền Hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là hai bàn tay con

- HS nghe

- 4, 5 HS thi đọc đoạn văn

- 1 HS đọc cả truyện

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

- Sắp xếp đúng các tranh theo thứ tự trong

chuyện, sau đó dựa vào các tranh minh hoạ

đã sắp xếp đúng, kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 4

- Em thích nhân vật nào trong truyện này ? Vì sao ?

- GV nhận xét tiết học

Trờng tiểu học Lũng Hoà

Toán +

Ôn : Chia số có ba chữ só cho số có một chữ số.

A- Mục tiêu

- Củng cố phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Củng cố về bài toán giảm đi một số lần

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học

B- Đồ dùng

GV : Nội dung

HS : Vở

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/Kiểm tra: Đặt tính rồi tính

562 : 8

783 : 9

- Nhận xét, cho điểm

3/ luyện tập

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

350 : 7 420 : 6 260 : 2

- Chấm bài, nhận xét * Bài 2:- Đọc đề? - Một năm có bao nhiêu ngày? - Một tuần có bao nhiêu ngày? - Muốn biết năm đó có bao nhiêu tuần và mấy ngày ta làm ntn? - Chữa bài, cho điểm * Bài 3: Treo bảng phụ có ghi 2 phép tính - HD HS kiểm tra bằng cách thực hiện lại từng bớc của phép chia 4/ Củng cố: - Đánh giá bài làm của HS * Dặn dò : Ôn lại bài - Hát - 2 HS làm - HS nhận xét - 3 em lên bảng làm, cả lớp làm phiếu 350 7 420 6 260 2

35 50 42 70 2 130

00 00 06

0 0 6

0 0 00

0

0

- 365 ngày

- 7 ngày

- Ta thực hiện phép chia: 365 : 7

Bài giải

Ta có: 365 : 7 = 52( d 1) Vậy năm đó có 52 tuần và 1 ngày

- HS thực hiện ra nháp để KT

- Phép tính a) đúng, phép tính b) sai

Trang 5

Trờng tiểu học Lũng Hoà

Tiếng việt +

Ôn bài tập đọc : Hũ bạc của ngời cha

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Hũ bạc của ngời cha

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Hũ bạc của ngời cha

A- Mục tiêu

- HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Củng cố về bài toán giảm đi một số lần

Trang 6

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/Kiểm tra: Đặt tính rồi tính

562 : 8

783 : 9

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia 560 : 8

- GV ghi bảng 560 : 8 = ? và yêu cầu HS

làm nháp Gọi 1 HS thực hiện trên bảng

- GV nhận xét Nếu HS thực hiện sai thì GV

HD nh bài học SGK

* Phép chia 632 : 7( Tơng tự )

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bài 1:

- Nêu yêu cầu BT

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2:- Đọc đề?

- Một năm có bao nhiêu ngày?

- Một tuần có bao nhiêu ngày?

- Muốn biết năm đó có bao nhiêu tuần và

mấy ngày ta làm ntn?

- Chữa bài, cho điểm

* Bài 3: Treo bảng phụ có ghi 2 phép tính

- HD HS kiểm tra bằng cách thực hiện lại

từng bớc của phép chia

4/ Củng cố:

- Đánh giá bài làm của HS

* Dặn dò : Ôn lại bài

- Hát

- 2 HS làm

- HS nhận xét

- 1 HS làm trên bảng

- Lớp làm nháp

- Tính

- HS làm vào bảng con, 2 em lên bảng

350 7 420 6 260 2

35 50 42 7 2 13

00 00 06

0 0 6

0 0 00

0

0

- HS đọc

- 365 ngày

- 7 ngày

- Ta thực hiện phép chia: 365 : 7

Bài giải

Ta có: 365 : 7 = 52( d 1) Vậy năm đó có 52 tuần và 1 ngày

- HS thực hiện ra nháp để KT

- Phép tính a) đúng, phép tính b) sai

Trờng tiểu học Lũng Hoà

Trang 7

Chính tả ( nghe - viết )

Hũ bạc của ngời cha

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe - viết đúng, trình bày đúng đoạn 4 của truyện Hũ bạc của ngời cha

- Làm đúng BT điền vào chỗ trống tiếng có vần khó ( ui/uôi), tìm và viết đúng chính tả các từ chứa tiếng có âm, vần dễ lẫn : s/x hoặc ât/âc

II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết các từ ngữ BT2

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : màu sắc, hoa màu, nong tằm, no

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả

- Lời nói của ngời cha đợc viết nh thế nào ?

- Những chữ nào trong bài chính tả dễ viết

sai ?

- GV viết một số từ lên bảng, nhắc HS ghi

nhớ để viết chính tả cho đúng

b GV đọc cho HS viết bài

c Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2 / 123

- Nêu yêu cầu BT

- GV sửa lỗi cho các em

* Bài tập 3 / 124

- Nêu yêu cầu BT phần a

- GV nhận xét

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- HS nghe - theo dõi SGK

- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, ghạch đầu dòng Chữ đầu dòng đầu câu viết hoa

- HS phát biểu

+ HS nghe, viết bài

- Điền vào chỗ trống ui hay uôi

- 2 em lên bảng, cả lớp làm vở

- Nhận xét bạn

- 5, 7 HS đọc bài làm của mình+ Lời giải : mũi dao, con muỗi, hạt muối, múi bởi, núi lửa, nuôi nấng, tuổi trẻ, tuổi thân

- Tìm cac từ chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc

Trang 8

+ Lời giải : sót, sôi, sáng

- HS biết cách sử dụng bảng nhân Củng cố về bài toán gấp một số lên nhiều lần

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

+ Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống

Trang 9

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

24 + 8 = 32( huy chơng) Đáp số: 32 huy chơng

Tập đọc Nhà rông ở Tây Nguyên

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc đúng các từ ngữ : múa rông chiêng, ngọn giáo, vớng mái, truyền lại,

- Biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng các từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông ở TâyNguyên

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới ( rông chiêng, nông cụ )

- Hiểu đặc điểm nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồng của ngời Tây Nguyên gắn với nhà rông

II Đồ dùng GV : ảnh minh hoạ nhà rông

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Hũ bạc của ngời cha

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- 5 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS nghe, theo dõi SGK

Trang 10

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV kết hợp tìm từ khó đọc

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV chia bài làm 4 đoạn

- Giải nghĩa cac từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 HD HS tìm hiểu bài

- Vì sao nhà rông phải chắc và cao ?

- Gian đầu của nhà rông đợc trang trí nh

thế nào ?

- Vì sao nói gian giữa là trung tâm của nhà

rông ?

- Từ gian thứ 3 dùng để làm gì ?

- Em nghĩ gì về nhà rông Tây Nguyên sau

khi đã xem tranh, đọc bài giới thiệu nhà

rông ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc 4 đoạn trớc lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Nhà rông phải chắc để dùng lâu dài, chịu

đợc gió bão, chứa đợc nhiều ngời khi hội họp, tụ tập nhảy múa,

- Gian đầu là nơi thờ thần làng nên bài trí rất trang nghiêm

- Vì gian giữa là nơi có bếp lửa, nơi có già làng thờng tụ họp để bàn việc lớn, nơi tiếp khách của làng

- Là nơi ngủ tập trung của trai làng từ 16 tuổi cha lập gia đình để bảo vệ buôn làng

- HS phát biểu

+ 4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn

- 1 vài HS thi đọc cả bài

- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất

IV Củng cố, dặn dò

- Nói hiểu biết của em sau khi học bài Nhà rông ở Tây Nguyên ( Nhà rông Tây Nguyên rất độc đáo Đó là nơi sinh hoạt công cộng của buôn làng, nơi thể hiện nét đẹp văn hoá của đồng bào Tây Nguyên )

- Mở rộng vốn từ về các dân tộc, biết thêm tên một số dân tộc thiểu số ơe nớc ta,

điền đúng từ ngữ thích hợp ( gắn với đời sống của đồng bào dân tộc ) điền vào chỗ trống

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Làm bài tập 2, 3 tiết LT&C tuần 14

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

- Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc : Tày, Nùng, Thái, Mờng, Dao, Hmông, Hoa, Giáy, Tà - ôi

- Các dân tộc thiểu số ở miền Trung : Vân Kiều, Cơ - ho, Khơ - mú, Ê - đê, Ba - na,

- Các dân tộc thiểu số ở miền Nam : Khơ -

me, Hoa, Xtiêng

c nhà sàn, d Chăm

+ QS từng cặp sự vật đợc vẽ rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh

Trang 12

- GV nhận xét

- Tiếp nối nhau đọc bài làm của mình

- Nhận xét bạn+ Lời giải :

- Công cha nghĩa mẹ đợc so sánh nh núi Thái Sơn

- Trời ma, đờng đất sét trơn nh bôi mỡ

- ở thành phố có nhiều toà nhà cao nh núi

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

GV GT: Đây là các thơng của hai số

- Đọc các số trong cột đầu tiên của bảng?

Trang 13

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

Tự nhiên – Xã hội

Hoạt động nông nghiệp I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Kể tên một số hoạt động nông nghiệp của tỉnh (thành phố) nơi các em đangsống

Trang 14

- Nêu đợc lợi ích của hoạt động nông nghiệp.

- Thêm yêu quý quê hơng

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK/ 58, 59

- Tranh ảnh su tầm về các hoạt động nông nghiệp

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ

2 Dạy bài mới

HĐ1:Giới thiệu bài:

chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ

hải sản, trồng rừng đợc gọi là hoạt

động nông nghiệp.

HĐ3: Thảo luận theo cặp.

-Giao nhiệm vụ: các cặp HS kể cho nhau

nghe về các hoạt động nông nghiệp ở nơi

các em sống

- Mời 1 số cặp lên nói trớc lớp

HĐ4:Triển lãm góc hoạt động nông nghiệp

- Chia lớp thành 3 nhóm, phát cho mỗi

nhóm 1 tờ giấy khổ Ao YC các nhóm dán

- Dặn HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau

- Quan sát , thảo luận theo nhóm.:

+Kể tên các hoạt động đợc giới thiệu tronghình

+ Nêu lợi ích của các hoạt động đó

- Nhắc lại

- Thảo luận theo cặp

- Một số cặp lên trình bày trớc lớp

- Các nhóm dán tranh ảnh su tầm vào giấy

- Bình luận về tranh , nghề nghiệp trongtranh và lợi ích của nghề đó

- Đại diện nhóm lên giới thiệu tranh củanhóm mình

Chính tả ( Nghe - viết ) Nhà rông ở Tây Nguyên.

I Mục tiêu.

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

Trang 15

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Nhà rông ở Tây Nguyên.

- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống cặp vần dễ lẫn i/ơi Tìm những tiếng có thể ghép với các tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : s/x ( hoặc ât/âc )

II Đồ dùng GV : Băng giấy viết BT2, BT3

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : mũi dao, con muỗi, tủi thân, bỏ

sót, đồ xôi

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc lại đoạn chính tả

- Đoạn văn gồm mấy câu ?

- Những chữ nào trong đoạn văn dễ viết sai

- HS theo dõi nghe, viết bài

+ Điền vào chỗ trống i / ơi

Trang 16

- Củng cố về KN tính nhân , chia số có ba chữ số với số có một chữ số Giải toán, tính độ dài đờng gấp khúc.

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Bài 4: - Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

172 x 4 = 688( m) Quãng dờng AC dài là:

172 + 688 = 860( m) Đáp số: 860 ( m)

Trang 17

- Đọc đề?

- Nêu cách tính độ dài đờng gấp khúc?

- Chấm chữa bài

- HS nêu

Tập làm văn Nghe kể : Giấu cày Giới thiệu tổ em.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện vui : Tôi cũng nh bác

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

- Nghe và kể lại chuyện Giấu cày

- HS QS tranh minh hoạ

- HS nghe

- Bác đang cày ruộng

- Bác hét to : Để tôi giấu cái cày vào bụi đã

- HS nghe

- 1 HS khá giỏi kể lại

- Từng cặp HS tập kể cho nhau nghe

Trang 18

- Chuyện này có gì đáng cời ?

* Bài tập 2 / 128

- Nêu yêu cầu BT

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu, phát hiện

những bài tốt

- 1 vài HS nhìn gợi ý trên bảng kể chuyện

- HS trả lời+ Dựa vào bài tập làm văn tuần trớc, hãy viết một đoạn văn giới thiệu về tổ em

+ Củng cố cách viết chữ hoa L thông qua BT ứng dụng :

- Viết tên riêng ( Lê Lợi ) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng : Lời nói chẳng mất tiền mua / Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau bằng chữ cỡ nhỏ.

II Đồ dùng GV : Mẫu chữ L viết hoa, tên riêng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ.

HS : Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại từ , câu ứng dụng học giờ trớc

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm chữ hoa có trong bài ?

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )

- Đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu : Lê Lợi là vị anh hùng dân

tộc có công lớn đánh đuổi giặc Minh,

giành độc lập cho dân tộc, lập ra triều đình

nhà Lê

c HS viết câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu nghĩa lời khuyên câu

tục ngữ : Nói năng với mọi ngời phải biết

lựa chọn lời nói, làm cho ngời nói chuyện

- Yết Kiêu, Khi đói cùng chung một dạ / Khi rét cùng chung một lòng

Trang 19

với mình cảm thấy dễ chịu hài lòng.

3 HD HS viết vở tập viết

- GV nêu yêu cầu của giờ viết

- GV theo dõi động viên

4 Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

- Tập viết bảng con : Lời nói, Lựa lời

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, đánh giá sản phẩm

- Dặn dò CB tiết sau

Trang 20

Tiếng việt + Viết chính tả : Nhà rông ở Tây Nguyên ( đoạn 3, 4 )

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : trong lòng, trong sáng, long

- Đoạn viết có mấy câu ?

- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ?

- Những tiếng nào trong bài em thấy khó

viết ?

- GV yêu cầu HS viết bảng con những

tiếng dễ viết sai

- Tiếp tục củng cố phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học

II Đồ dùng

GV : Phiếu học tập

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đặt tính rồi tính - 2 em lên bảng, cả lớp làm bảng con

Ngày đăng: 05/12/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV : Bảng phụ- Phiếu HT - Tài liệu GA các môn lớp 3 -tuân 15
Bảng ph ụ- Phiếu HT (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w