Tập đọc + Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : - Chú ý các từ dễ phát âm sai do phơng ngữ : loạt đạn, hạ lệnh, nứa tép, leo lên - Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời ccs nhân vật chú lín
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Toán Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
- Củng cố về giải toán có lời văn và tìm số bị chia cha biết
B- Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, Phiếu HT
HS : SGK
C -Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ của thầy HĐ của trò
1- ổn định
2-Kiểm tra : Tính
33 x 3
34 x 2
3- Bài mới:
a HĐ1: Giới thiệu phép nhân 26 x 3
26 - HD đặt tính rồi tính
x
3
78
- Tơng tự : 54 x 6 = ?
b HĐ2 : Thực hành
Bài 1: Tính
Bài 2: Giải toán:
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Chấm chữa bài
Bài 3 : Tìm x
- Nêu cách tìm số bị chia?
4 Củng cố, dặn dò:
- Ôn bảng nhân 2, 3, 4, 5, 6
- Dặn dò : Ôn lại bài
Hát
- 2HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
- 1HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Cả lớp làm bảng con
- Nêu lại cách nhân ( 2HS )
- Làm bài vào phiéu HT
- 4HS lên bảng chữa bài
- Làm bài vào vở - đổi vở KT
Bài giải Hai cuộn vải dài là:
35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70 mét.
- 2HS lên bảng chữa bài a) X : 6 = 12 b) X : 4 = 23
X = 12 x 6 X= 23 x 4
X = 72 X = 92
Tập đọc - Kể chuyện
Ngời lính dũng cảm
I Mục tiêu
A Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ dễ phát âm sai do phơng ngữ : loạt đạn, hạ lệnh, nứa tép, leo lên
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời ccs nhân vật ( chú lính nhỏ, viên t-ớng, thầy giáo )
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài ( nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mời giờ, nghiêm giọng, quả quyết )
Trang 2- Hiểu cốt truyện và điều câu chuyện muốn nói với em : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm
B Kể chuyện
+ Rèn kĩ năng nói : dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ trong SGK, kể lại đợc câu chuyện
+ Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Ông ngoại
- GV hỏi câu hỏi trong nội dung bài
B Bài mới
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
- HD HS giọng đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Chú ý các từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV chú ý HS đọc đúng các câu mệnh
lệnh, câu hỏi
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
3 HD tìm hiểu bài
- Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi
gì ở đâu ?
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua
lỗ hổng dới chân rào ?
- 2 HS tiếp nối nhau đọc chuyện
- HS trả lời
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK + HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh
- 1 HS đọc lại toàn chuyện + 1HS đọc thành tiếng đoạn 1 lớp đọc thầm
- Các bạn chơi trò đánh trận giả trong vờn trờng
- Chú lính sợ làm đổ tờng rào
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì ?
- Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS trong
lớp ?
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên " khi nghe
thầy giáo hỏi ?
- Phản ứng của chú lính nh thế nào khi
nghe lệnh " về thôi ! " của viên tớng ?
- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành
động của chú lính nhỏ ?
- Ai là ngời lính dũng cảm trong chuyện
này? Vì sao ?
- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận
lỗi và sửa lỗi nh bạn nhỏ trong chuyện
không ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu 1 đoạn
- HD HS đọc đúng, đọc hay
- Hàng rào đổ Tớng sĩ ngã dè lên luống hoa mời giờ, hàng rào đè lên chú lính nhỏ
- Thầy mong HS trong lớp dũng cảm nhận khuyết điểm
- HS trả lời + Cả lớp đọc thầm đoạn 4
- Chú nói nhng nh vậy là hèn, rồi quả quyết bớc về phía vờn trờng
- Mọi ngời sững nhìn chú, rồi bớc nhanh theo chú nhơ bớc theo một ngời chỉ huy dũng cảm
- Chú lính đã chui qua lỗ hổng dới chân hàng rào lại là ngời lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
- HS trả lời
- 4, 5 HS thi đọc đoạn văn
- HS tự phân vai đọc lại chuyện
Kể chuyện
Trang 31 GV nêu nhiệm vụ
2 HD HS kể chuyện theo tranh
+ Nếu HS lúng túng GV gợi ý
- Tranh 1 : Viên tớng ra lệnh thế nào ?
Chú lính nhỏ có thái độ ra sao ?
- Tranh 2 : Cả tốp vợt rào bằng cách nào ?
Chú lính nhỏ vợt rào bằng cách nào ? Kết
quả ra sao ?
- Tranh 3 : Thầy giáo nói gì với HS ?
Thầy mong điều gì ở các bạn ?
- Tranh 4 : Viên tớng ra lệnh thế nào ?
Chú lính nhỏ phản ứng ra sao ? Câu
chuyện kết thúc thế nào ?
C Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện trên giúp em hiểu
điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể lại chuyện cho ngời
thân nghe
- HS QS 4 tranh minh hoạ trong SGK
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện
- 1, 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Toán ( Tăng )
Ôn : Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (Có nhớ)
A Mục tiêu: :
- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
- Ôn tập về thời gian ( xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày )
B- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép BT5
C -Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐ của thầy HĐ của trò
1- ổn định
2-Kiểm tra : 18 x 4 =
99 x 3 =
3- Bài mới: Bài 1: Tính
Bài 2 : Đặt tính rồi tính - Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính? Chấm chữa bài
Bài3: Giải toán: Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? - Chấm chữa bài Bài 4 : - GV đọc số giờ theo đề bài 3 Củng cố, dặn dò: - Phép nhân nào có KQ đúng? Hát - 2HS lên bảng - Cả lớp làm bảng con Thực hiện tính vào bảng con - chữa - Nêu cách nhân - Làm bài vào phiếu HT 38 27 53
x x x
2 6 4
76 162 212
- Làm vở- 3HS lên bảng chữa bài
Bài giải Sáu ngày có số giờ là:
14 x 6 = 84( giờ) Đáp số: 84 giờ
- HS quay kim đồng hồ chỉ số giờ
- Đọc giờ đã quay đợc
- HS điền đúng(Đ), sai(S)
33 x 3 = 36 (S)
12 x 5 = 60 ( Đ )
Trang 4- Dặn dò : - Ôn lại bài
25 x 4 = 80 ( S )
24 x 6 = 84 ( Đ )
22 x 7 = 104 ( S )
-Tiếng việt ( tăng )
Ôn bài tập đọc : Ngời lính dũng cảm
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc phân vai bài : Ngời lính dũng cảm
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c HĐ 3 : đọc phân vai
- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của từng vai
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ,
nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
- 4 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 2 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- Đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm thi đọc phân vai
- Bình chọn nhóm đọc hay
Trang 5Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Toán
Luyện tập
A Mục tiêu: : - Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ) - Ôn tập về thời gian ( xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày ) B- Đồ dùng dạy học: GV : Bảng phụ chép BT5 HS : SGK C -Các hoạt động dạy học chủ yếu: HĐ của thầy HĐ của trò 1- ổn định 2-Kiểm tra : 18 x 4 = 99 x 3 =
3- Bài mới: Bài 1: Tính
Bài 2 : Đặt tính rồi tính - Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính? Chấm chữa bài
Bài3: Giải toán: Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? - Chấm chữa bài Bài 4 : - GV đọc số giờ theo đề bài 4 Củng cố, dặn dò: - Phép nhân nào có KQ bằng nhau? - Dặn dò : - Ôn lại bài Hát - 2HS lên bảng - Cả lớp làm bảng con Thực hiện tính vào bảng con - chữa - Nêu cách nhân - Làm bài vào phiếu HT 38 27 53
x x x
2 6 4
76 162 212
- Làm vở- 3HS lên bảng chữa bài
Bài giải Sáu ngày có số giờ là:
24 x 6 = 144( giờ) Đáp số: 144 giờ
- HS quay kim đồng hồ chỉ số giờ
- Đọc giờ đã quay đợc
- HS nối 2 phép nhân có KQ bằng nhau
2 x 3 6 x 4 5 x 6
6 x 5 3 x 2 4 x 6
Tự nhiên và xã hội Phòng bệnh tim mạch
I Mục tiêu
- HS kể đợc một số bệnh về tim mạch
- Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
- Kể ra một số cách đề phòng bệnh thấp tim
- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
II Đồ dùng
GV : Các hình trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh
cơ quan tuần hoàn ?
B Bài mới
HĐ 1 : Động não
- HS nêu
- Nhận xét bạn
* Mục tiêu : Kể đợc tên một vài bệnh về tim mạch
* Cách tiến hành
- Kể tên một bệnh tim mạch mà em biết ? - HS kể
HĐ2 : Đóng vai
* Mục tiêu : Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : làm việc cá nhân
+ Bớc 2 : làm việc theo nhóm
- ở lứa tuổi nào thờng hay mắc bệnh thấp
tim ?
- Bệnh thấp tim nguy hiểm nh thế nào ?
- Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là
gì ?
+ Bớc 3 : Làm việc cả lớp
- HS QS SGK
- Đọc lời hỏi đáp của từng nhân vật trong các hình
- HS thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
- Các nhóm sung phong đóng vai dựa theo các nhân vật trong hình 1, 2, 3
- Nhận xét bạn
* GVKL : Thấp tim là một bệnh về tim mạch ở lứa tuổi HS thờng mắc Bệnh này để
lại di trứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim
Hoạt động 3:
a Mục tiêu:
- Kể đợc một số cách đề phòng bệnh thấp
tim
-Có ý thức phòng bệnh thấp tim
b Cách tiến hành:
-Các nhóm q/s các hình Tr.20, chỉ vào từng
hình và nói về nội dung ý nghĩa của các
việc làm trong từng hình đối với việc phòng
bệnh thấp tim
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
*Kết luận:
Để đề phòng bệnh thấp tim cần phải giữ ấm
cơ thể, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân
tốt, rèn luyện thân thể hàng ngàyđẻ tránh
bệnh viêm họng, viêm a-mi-đan kéo dài
hoặc viêm khớp cấp
4 Củng cố - Dặn dò
*Củng cố:
- Hệ thống bài
Nhận xét tiết học
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s
Hoạt động nhóm đôi
- Gọi một số h/s đại diện cho các cặp lên trình bày kết quả
H4: Một bạn đang súc miệng nớc muối đề phòng viêm họng
H5: Giữ ấm cổ ngực, tay và bàn chân để đề phòng cảm lạnh, viêm khớp cấp tính
H6: ă uống đầy đủ cơ thể khoẻ mạnh đề phòng tất cả các bệnh , nhất là bệnh thấp tim
VN ôn bài tốt
-Chính tả ( Nghe - viết ) Ngời lính dũng cảm
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài Ngời lính dũng cảm
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : n/l
+ Ôn bảng chữ
Trang 7- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( học thêm tên những chữ do hai chữ cái ghép lại : ng, ngh, ph, nh )
- Học thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết ND BT2, bảng phụ kẻ BT3
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : loay hoay, gió xoáy, nhẫn nại,
nâng niu
2 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
HĐ2: HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- Đoạn văn này kể chuyện gì ?
- Đoạn văn trên có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn dợc viết
hoa ?
- Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng
những dấu gì ?
+ Viết : quả quyết, vờn trờng, viên tớng,
sững lại, khoát tay
b GV đọc bài viết
c Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
HĐ3: HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 ( lựa chọn )
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
- GV khuyến khích HS HTL tại lớp
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà HTL 28 thứ tự 28 tên chữ
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- 2, 3 HS đọc TL bảng 19 tên chữ tuần 1, 3
- 1 HS đọc đoạn văn trong bài viết
- Lớp học tan Chú lính nhỏ rủ viên tớng
ra vờn sửa hàng rào, viên tờng không nghe Chú nói " Nhng nh vậy là hèn " và quả quyết bớc về phía vờn trờng Các bạn nhìn chú ngạc nhiên, rồi bớc nhanh theo chú
- 6 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng
- Dấu hai chấm, xuống dòng, ghạch đầu dòng
+ HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống l/n, en/eng
- 2 HS lên bảng làm,
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 2, 3 HS đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn + Chép vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 9 HS lên bảng điền 9 chữ và tên chữ
- Nhiều HS nhìn bảng đọc 9 chữ và tên chữ
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng theo thứ tự 28 tên chữ đã học
-Thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2010
Toán Bảng chia 6
A Mục tiêu:
Trang 8- HS dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6
- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phần bằng nhau và chia theo nhóm 6
B Đồ dùng
GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn Bảng phụ
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc bảng nhân 6?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
a) HĐ1: HD lập bảng chia6:
- Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn " 6 lấy 1
lần đợc mấy?"- Ghi bảng 6 x 1 = 6
- Có 6 chấm tròn, chia thành các nhóm,
mỗi nhóm có 6 chấm Đợc mấy nhóm?
- Ghi bảng : 6 : 6 = 1
- GV làm tơng tự với các phép tính còn
lại để hoàn thành bảng chia 6
* Luyện HTL bảng chia 6
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Tính nhẩm
- Đọc đề?
- Từ một phép nhân ta đợc viết đợc thành
mấy phép chia?
* Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia: Lấy tích chia cho thừa số
này thì đợc thừa số kia.
* Bài 3:
- BT yêu cầu gì?
- BT hỏi gì?
- Chấm bài, nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò:
- Đồng thanh bảng chia 6?
- Dặn dò: Ôn bảng chia 6
- Hát
- 2 HS đọc
- Nhận xét
- 6 lấy 1 lần đợc 6
- Đợc 1 nhóm
- Đọc bảng chia 6( Đọc CN + ĐT)
6 : 6 = 1
12 : 6 = 2
18 : 6 = 3
60 : 6 = 10
- Nghĩ trong đầu và ghi KQ ra giấy
- HS nêu KQ
- HS đọc
- Làm miệng
6 x 4 = 24 6 x 2 = 12
24 : 6 = 4 12 : 2 = 6
24 : 4 = 6 12 : 6 = 2
- Đọc đề
- HS nêu
- Làm vở Bài giải
Độ dài của mỗi đoạn dây đồng là:
48 : 6 = 8( cm) Đáp số: 8 cm.
- HS đọc
Tập đọc Cuộc họp của chữ viết
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : chú lính, lấm tấm, lắc đầu, từ nay,
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu : dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu hai chấm ( đặc biệt nghỉ hơi ở đoạn chấm câu sai ) Đọc đúng các kiểu câu ( câu kể, câu hỏi, câu cảm )
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- HS hiểu ND bài Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung
Đặt dấu câu sai làm sai lệch ND, khiến câu và đoạn văn rất buồn cời
- Hiểu cách tổ chức một cuộc họp ( là yêu cầu chính )
Trang 9II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài TĐ
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Mùa thu của
em
- Trả lời câu hỏi về ND bài đọc trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu
2 Luyện đọc
a GV đọc bài, chú ý cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV chia bài thành 4 đoạn
Đ1 : Từ đầu lấm tấm mồ hôi
Đ2 : Tiếp trên trán lấm tấm mồ hôi
Đ3 : Tiếp ẩu thế nhỉ !
Đ4 : còn lại
- GV nhắc HS đọc đúng các kiểu câu,
ngắt nghỉ hơi đúng
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
3 HD HS tìm hiểu bài
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ?
- Cuộc họp đề ra cách gì giúp bạn Hoàng?
4 Luyện đọc lại
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhớ vai trò của dấu chấm câu, về
nhà đọc lại bài văn
- 3 HS đọc thuộc lòng
- HS trả lời
- Nhận xét bạn
- HS theo doc SGK, đọc thầm + HS nối nhau đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- Nhận xét bạn đọc
- 1 HS đọc toàn bài + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1
- Bn việc giúp đỡ bạn Hoàng, bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc
+ 1 HS đọc thành tiếng các đoạn còn lại
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng
đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
+ 1 HS đọc yêu cầu 3
- HS chia thành nhóm nhỏ, trao đổi tìm những câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét + HS chia nhóm đọc phân vai
- cả lớp bình chọn bạn và nhóm đọc hay
Luyện từ và câu
So sánh
I Mục tiêu
- HS nắm đợc một kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém
- Nắm các từ so sánh có ý nghĩa so sánh hơn kém Biết cách thêm các từ so sánh vào các câu cha có từ so sánh
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết 3 khổ thơ BT1, BT3
Trang 10HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra BT2, 3 tiết LT&C tuần 4
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD làm BT
* Bài tập 1
- Đọc yêu cầu BT1
- GV treo bảng phụ
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 4
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài vừa học : so sánh
ngang bằng, so sánh hơn kém, các từ so
sánh
- 2, 3 HS làm miệng
- Nhận xét bạn
- Tìm hình ảnh so ánh trong các khổ thơ
- 3 HS lên bảng làm ( ghạch dới những hình ảnh đợc so sánh với nhau )
- Cả lớp làm bài vào VBT
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều
Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng b) Trăng khuya sáng hơn đèn
c) Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
+ Ghi lại các từ so sánh trong các khổ thơ trên
- 3 em lên bảng ghạch chân các từ so sánh trong mỗi khổ thơ
- HS làm bài vào VBT
- Nhận xét bài làm của bạn
hơn, là, là, hơn, chẳng bằng, là
+ Tìm những sự vật đợc so sánh với nhau trong các khổ thơ
- 1 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao Tàu dừa - chiếc l ợc chải vào mây xanh
- Đổi vở, nhận xét bài bạn + Tìm các từ so sánh có thể thêm vào những câu cha có từ so sánh trong BT3
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Các từ là : nh là, nh, là, tựa, tựa nh,
-Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010
Toán Luyện tập A- Mục tiêu:
- Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6
- Nhận biết 1/6 của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản
- Rèn KN tính và giải toán