1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an tuan 12

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV gọi HS lên chỉ tranh và nói tên các đồ dùng trong hình.. * Đọc câu ứng dụng:[r]

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Học vần Bài 46: ôn - ơnI-Mục tiêu:

- HS đọc, viết nắm cấu tạo: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.

- Đọc được từ ngữ ứng dụng, đọc đúng câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.

II- Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò

- Đọc câu: Em chơi thân với bạn Lê Bố bạn

Lê là thợn lặn

- Viết: bạn thân, dặn dò

2- Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

- “Hôm nay chúng ta học 2 vần mới là vần

ôn ơn.Viết bảng

2 2- Dạy vần mới:

*Vần ôn :

a.Nhận diện vần

- Vần ôn gồm có mấy âm ?

-Hãy ghép cho cô vần ôn?

b.Đánh vần, phân tích tiếng

-Phân tích vần ôn?

-Đánh vần vần ôn?

-Có vần ôn,ghép thêm âm ch, dấu huyền

trên ô để tạo thành tiếng chồn

-Phân tích tiếng chồn?

-Đánh vần tiếng chồn?

- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ?

- GV ghi bảng:con chồn

- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần ôn vừa học

*Vần ơn:(qui trình dạy tương tự)

-So sánh vần ôn - ơn ?

- HS ghép chồn

-4 HS-Cá nhân, nhóm, lớp-Con chồn

-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn

con chồn

-Cá nhân , nhóm lớp đọc-2HS khá , giỏi

-HS nghe -HS tìm, p/t , đánh vần:ôn,

Trang 2

- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học

- Đọc cả bài d- HD tập viết: - GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày -GV nhận xét, chỉnh sửa Tiết 2 3- Luyện tập: a- Luyện đọc: * Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1 * Đọc câu ứng dụng: - Trong tranh vẽ gì? - GV viết câu ứng dụng lên bảng, đọc mẫu, giải thích từ:bận rộn -Tìm tiếng có vần ôn, ơn trong câu ứng dụng? - Đọc trơn câu ứng dụng b- Luyện nói: - Đọc tên bài: Mai sau khôn lớn - Trong tranh vẽ gì ? - Mai sau khôn lớn , em thích làm gì? - Tại sao em thích nghề đó? - Muốn trở thành người như em mong muốn, bây giờ em phải làm gì? c- Luyện viết: -GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx 4- Củng cố- Dặn dò: - Đọc lại bài - XD tiếng mới -GV nx , đánh giá giờ học khôn, cơn, mơn, mởn - Cá nhân , nhóm lớp đọc -3- 4HS K- G đọc kết hợp p/t -2 HS K- G đọc chữ mẫu , nx độ cao , k/c , nét nối - HS viết bảng con - Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp đồng thanh -HS quan sát tranh thảo luận nêu nội dung tranh -HS tìm , p/t , đánh vần :cơn,rộn - Cá nhân , nhóm , lớp đọc -3 em đọc - HS quan sát tranh, thảo luận rồi dựa vào câu hỏi gợi ý của GV trả lời để tập nói - HS viết vở TV - 2 em đọc - HS nêu từ Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Đạo đức

I - Mục tiêu :

- Điều chỉnh: Bỏ câu hỏi:1,2 ( bài tập 1)

- Biết được tên nước,nhận biết được Quốc kì.Biết Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn

- Biết Quốc ca Việt Nam

-Nêu được:Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì

II-Đồ dùng:

-Các tranh trong bài phóng to; 1 lá cờ Tổ Quốc

III- Hoạt động dạy học:

a -Giới thiệu bài:“ Nghiêm trang khi chào cờ”

*GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

b- Giảng bài:

Hoạt động 1: HS làm Bài tập 1:

- GV treo tranh và nêu yêu cầu các nhóm thảo

luận theo câu hỏi gợi ý: Từng bạn trong tranh là

người nước nào ?

- Nhìn vào BT1 xem có mấy bạn ?

- Đố em biết các bạn đó đến từ nước nào ? Vì

sao em biết ?

- GV theo dõi các nhóm làm việc và hướng dẫn

nếu HS lúng túng

- GV hỏi: Vậy quốc tịch của chúng ta là gì ?

- GV kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang

giới thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn mang

một quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung

Quốc, Nhật Bản Trẻ em có quyền có quốc tịch

Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam

*Hoạt động 2: HS quan sát tranh và đàm thoại

làm Bài tập 2

- GV treo tranh và yêu cầu các nhóm quan sát

- 3 HS nhắc lại đầu bài

-HS thảo luận nhóm (hoặc tổ)

- 3- 4 HS lên bảng trình bày

-HS nhận xét, bổ sung

- 3 HS trả lời Việt Nam

* HS thảo luận nhóm (hoặc tổ)

Trang 4

tranh và thảo luận trả lời câu hỏi trong bài

Những người trong tranh đang làm gì ?

- Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào ? Vì sao

họ lại đứng trang nghiêm khi chào cờ ?

- Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ

Tổ quốc

- Trường ta thường tổ chức lễ chào cờ vào thứ

mấy ?

- Khi chào cờ chúng ta hát bài gì ?

- GV đính lá quốc kì lên bảng, vừa nói vừa giới

thiệu

GV kết luận: Quốc kì là tượng trưng cho một

nước Quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi

sao vàng năm cánh

- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước

dùng khi chào cờ

Khi chào cờ cần phải đứng nghiêm, thẳng, tay

bỏ thẳng, mắt nhìn lá cờ, không nói chuyện,

không làm việc riêng, … Như vậy để bày tỏ

tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam

* Hoạt động 3: HS làm Bài tập 3:

- GV treo tranh và nêu yêu cầu của BT3 Các

nhóm thảo luận trả lời câu hỏi: Bạn nào chưa

nghiêm trang khi chào cờ ?

- Cô giáo và các bạn đang làm gì ?

- Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ ?

- Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào ?

- Cần phải sửa như thế nào cho đúng ?

- GV đi quan sát và hướng dẫn nếu HS có lúng

túng

GV kết luận:

4- Củng cố, dặn dò, nhận xét.

- 2 HS trả lời

-3 HS trả lời

- 2- 3 HS trả lời

- 4 HS trả lời

- 3 HS trả lời, HS nhận xét

- HS hát bài: “Lá cờ Việt Nam ”

* HS thảo luận nhóm (hoặc tổ)

- Đại diện các nhóm lên thể hiện

-HS nhận xét, bổ sung

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Học vần Bài 47: en - ên.

I-Mục tiêu:

- HS đọc , viết nắm cấu tạo: en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc được các từ,đọc đúng câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ, thanh gài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: ôn bài , khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn

- Đọc câu: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi

ghép en,

-3 HS-e-n en:cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép sen

-2HS K- G

lá sen-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn

lá sen

- Cá nhân , nhóm lớp đọc-2HS khá , giỏi

-HS nghe

- HS tìm, p/t , đánh vần ,

- Cá nhân , nhóm lớp đọc -3- 4HS đọc kết hợp p/t

Trang 6

d- HD tập viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Trong tranh vẽ gì ?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

- Tìm tiếng có vần en, ên trong câu ứng dụng?

- Đọc câu ứng dụng

b- Luyện nói:

-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ gì ?

- Trong lớp bên phải em là bạn nào?

- Ra xếp hàng, đứng trước và đứng sau em là

bạn nào?

- Ra xếp hàng, bên trái tổ em là tổ nào?

- Em viết bằng tay phải hay tay trái?

- Em tự tìm lấy vị trí của các vật ở xung quanh

em?

c- Luyện viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày

en, ên, lá sen, con nhện

-GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx

4- Củng cố- Dặn dò:

- Đọc lại bài

- XD tiếng mới

-Nhận xét giờ

- HS viết bảng con

- Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp đồng thanh

-HS quan sát tranh thảo luận

và nêu nội dung tranh

-HS tìm,p/t, đánhvần:mèn, sên

- Cá nhân , nhóm , lớp đọc -3 em đọc

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm rồi trả lời

-HS viết vở TV

-2- 3HS đọc -HS tìm tiếng

Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Toán Tiết 45: Luyện tập chungI-Mục tiêu:

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

-Chữa bài:Gọi HS đứng tại chỗ đọc kết quả

Hỏi:Vì sao em điền số đó vào ô trống?

-3 HS nêu yêu cầu bài:tính-HS làm bảng con , giơ bảngchữa bài

-3 HS nêu yêu cầu bài:tính-HS làm bảng con

-2 em lên chữa bài và nêucách tính

-1 em đọc yêu cầu-HS làm SGK

- 2 em lên chữa bài và nêu lý

do điền

-HS quan sát tranh và đặt đềtoán ( 2HS K- G )

-Tính cộng

Trang 8

tính gì?

-Nêu phép tính

b- Đề toán:

- Có 4 con hươu đang đứng , 1 con chạy đi

Hỏi còn lại mấy con hươu ? - Phép tính:

4 – 1 = 3

3- Củng cố- Dặn dò: Gải toán tiếp sức: ( nếu

còn thời gian )

- GV cho mỗi đội 1 phép tính có thể giải bằng

nhiều cách Mỗi em lên giải 1 cách Đội nào

thắng là giải đúng và nhanh nhất

 +  = 5 + 0  -  = 5 – 4

-GV nx , đánh giá giờ học

-Dặn dò về nhà

2 + 2 = 4

HS làm miệng – 1 em lên chữa

-HS làm như phần a

2 đội – Mỗi đội 3 em lên điền

Rút kinh nghiệm:

Toán

I-Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 9

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6.

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ

II- Đồ dùng dạy học:

- Hộp đồ dùng toán

- 6 hình tam giác, 6 hình vuông

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Nhóm bên trái có 5 hình tam giác Nhóm bên

phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có bao nhiêu

hình tam giác?

* Bước 2: Đếm số hình tam giác ở 2 nhóm

-5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là mấy

- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình

tam giác Vậy 1 hình tam giác và 5 hình tam

giác là mấy hình tam giác?

* Chú ý: Nếu HS tự tìm được ngay kết quả,

không nhất thiết phải lặp lại tuần tự các bước

-Vài em đọc

-HS đọc - đồng thanh

-HS tự dùng bộ t/h lập phéptính

Trang 10

-Giáo viên giữ lại các công thức

- GV xoá dần cho HS đọc thuộc

2- Luyện tập

Bài 1: Tính:

-Cho HS làm bảng con

-Chữa bài:gọi HS nhận xét bài của bạn

Bài 2 : Tính: (cột 1, 2, 3)

-GV nêu phép tính

* Chú ý: cho HS nêu lại tính chất giao hoán

của phép cộng

Bài 3: Tính:(cột 1, 2)

4 + 1 + 1 = 6 5 + 1+ 0 = 6 3 +

2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6

* Cách đọc: 4 + 1 bằng 5 ; 5 + 1 bằng 6 Bài 4: Viết phép tính thích hợp: a- Đặt đề toán: Có 4 con chim đậu trên càch 2 con bay đến Hỏi tất cả có mấy con chim? - Viết phép tính: 4 + 2 = 6 hoặc 2 + 4 = 6 b- Tương tự như phần a 4- Củng cố- Dặn dò: - Đọc lại bảng cộng 6 -GV nhận xét giờ học -HS đọc :cá nhân,đồng thanh -3 HS nêu yêu cầu bài:tính -HS làm bảng con 3 em lên chữa -HS nhận xét bài của bạn -HS làm miệng , nêu kết quả -Trong phép cộng khi đổi chỗ các số kết quả không thay đổi +HS làm bảng con – 2 em chữa bài -HS quan sát tranh và đặt đề toán ( 2HS K –G ) HS làm – 1 em chữa -HS làm như phần a -Vài em đọc , lớp đồng thanh Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010

Học vần

Bài 48: in - unI-Mục tiêu:

- HS đọc , viết: in, un, đèn pin, con giun.

- Đọc được từ ngữ ứng dụng, đọc đúng bài thơ ứng dụng:

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng

- Phấn màu- Bộ chữ, thanh gài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Kiểm tra:

- Đọc: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà

- Đọc câu: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non

Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

- Viết: khen ngợi, nền nhà

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- HS ghép pin

- Tiếng pin gồm âm p ghép với vần in:4 HS

-đèn pin-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn

đèn pin

- Cá nhân , nhóm lớp đọc-2HS khá , giỏi

-HS nghe

Trang 12

- Tìm tiếng có vần vừa học.

- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học

-Đọc cả bài d- HD tập viết: - GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày -GV nhận xét, chỉnh sửa Tiết 2 3- Luyện tập: a- Luyện đọc: * Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1 * Đọc câu thơ ứng dụng: - Trong tranh vẽ gì ? - GV viết câu ứng dụng lên bảng : - Tìm tiếng có vần in, un trong câu ứng dụng? - Đọc câu ứng dụng b- Luyện nói: - Đọc tên bài: Nói lời xin lỗi - Trong tranh vẽ gì ? - Em có biết vì sao bạn trai trong tranh buồn như vậy không? - Khi làm bạn ngã, em có nên xin lỗi không? -Em đã nói được một lần nào câu “ xin lỗi bạn”, “xin lỗi cô” chưa? Trong trường hợp nào? b- Luyện viết: - GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx 4- Củng cố – Dặn dò: - XD tiếng mới -Dặn dò, nhận xét - HS tìm, gạch chân, p/t: in, xin, phùn, vun - Cá nhân , nhóm lớp đọc -3- 4HS K- G đọc kết hợp p/t -2 HS K- G đọc chữ mẫu , nx độ cao , k/c , nét nối -HS viết bảng con - Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp đồng thanh -HS quan sát tranh thảo luận và đàm thoại -HS tìm, p/t: ủn, ỉn, chín - Cá nhân , nhóm , lớp đọc -3 em đọc - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm rồi trả lời để tập nói - HS viết vở TV - HS nêu từ Rút kinh nghiệm:

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010

Học vần Bài 49: iên – yên

Trang 13

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Kiểm tra:

- Đọc: nhà in, xin lỗi, mưa phùn, vun xới

- Đọc câu bài thơ ứng dụng

- Viết: mưa phùn, nhà in

2- Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

2.2- Dạy vần:

*Vần iên :

a Nhận diện vần

- Vần iên gồm có mấy âm ?

-Hãy ghép cho cô vần iên?

- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần iên vừa học

* Vần yên: ( dạy tương tự )

-So sánh vần iên – yên ?

-Vần iên gồm 2 âm : âm đôi

iê đứng trước, âm n đứng sau

-HS ghép iên.

-4 HS-4 HS

- HS ghép điện ,

-4 HS-4 HS-đèn điện-Cá nhân , nhóm lớp đọc

trơn đèn điện

- Cá nhân , nhóm lớp đọc-2HS khá , giỏi

-HS nghe

- HS tìm, p/t , đánh vần: biển, viên, yên

- Cá nhân , nhóm lớp đọc -3- 4HS đọc kết hợp p/t

Trang 14

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày

- GV hướng dẫn HS viết từng chữ

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Trong tranh vẽ gì?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu ứng dụng

và phân tích?

- Đọc trơn

b- Luyện nói: - Đọc tên bài: Biển cả

- Trong tranh vẽ gì? -Em thường thấy, thường nghe nói biển có những gì? - Bên những bãi biển thường có những gì? - Nước biển mặn hay ngọt? Người ta dùng nước biển làm gì? c- Luyện viết: - GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày iên, yên, đèn điện, con yến. - GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx 4- Củng cố- Dặn dò: - Đọc lại bài , -Tìm tiếng- từ mới -Dặn dò, nhận xét giờ - HS viết bảng con - Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp đồng thanh -HS quan sát tranh thảo luận và đàm thoại -HS tìm, phân tích:kiến, kiên - Cá nhân , nhóm , lớp đọc -3 em đọc - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm rồi trả lời -HS nhắc lại tư thế ngồi viết - HS viết vở TV - 2 em đọc - HS nêu từ Rút kinh nghiệm:

Trang 15

- Mô hình: 6 con vịt, 6 con chim.

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình

Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

* Chú ý: Nếu HS nhìn hình vẽ viết ngay được

phép tính thì không cần thiết phải lập lai trình

tự các bước như ở phần a

-4 em lên bảng chữa

-Vài em đọc

- HS quan sát và đặt đề toán.-HS đếm số hình

-6 hình-1 hình-5 hình-còn 5-5

- vài em đọc

-HS quan sát hình và tìm racâu trả lời

- Vài em đọc

-HS - đồng thanh

-HS dùng bộ t/h tự lập phéptính trừ

Trang 16

c- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 6 ( GV

xoá dần để HS học thuộc )

2.2- Luyện tập: Làm BT trong SGK tr 66.

Bài

1 : Tính:

-Cho HS làm bảng con

Bài 2: Tính:

5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6

6 – 5 = 1 6 – 2 = 4 6 – 3 = 3

6 – 1 = 5 6 – 4 = 2 6 – 6 = 0

* Chú ý: Dựa vào cột 1 để củng cố mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài

3 : Tính:(cột 1,2)

6 – 4 – 2 = 0 6 – 2 - 1 = 3

6 – 2 – 4 = 0 6 – 1 – 2 = 3

- Y/C HS nêu cách làm Bài 4 : Viết phép tính thích hợp: a- Đặt đề toán: - “Có 6 con vịt đang bơi dưới ao 1 con lên bờ Hỏi còn lại mấy con vịt đang bơi dưới ao?” - Viết phép tính: 6 – 1 = 5 b- Đặt đề toán: - “ Có 6 con chim đậu trên cành 2 con chim bay đi Hỏi trên cành còn lại mấy con?” - Viết phép tính : 6 – 2 = 4 3- Củng cố- Dặn dò: - Đọc lại bảng trừ 6 -G v nx , đánh giá giờ học -HS đọc - đồng thanh -HS nêu yêu cầu bài:tính -HS làm bảng con– 3 em chữa bài- Lớp nhận xét -HS nêu yêu cầu bài:tính -HS làm vở ô li – 3 em lên chữa -HS làm bảng con ,2 em chữa bài -HS quan sát tranh và đặt đề toán (2HS K- G ) -HS làm miệng – 1 em chữa -HS làm như phần a -Vài em đọc , lớp đồng thanh

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 14/05/2021, 07:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w