Nội dung bài * Hoạt động 1: Kể chuyện theo tranh - GV tiến hành hoạt động nhóm, yêu cầu HS đọc Sgk trang 32, thảo luận và trình bày theo nội dung - Nhận xét, tuyên dơng các nhóm trình bà
Trang 1Tuần 8
Buổi chiều: Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2010
Ngày soạn:04/10/2010 Khoa học.
Bạn cảm thấy nh thế nào khi bị bệnh
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu đợc những dấu hiệu để phân biệt lúc cơ thể khoẻ mạnh và lúc cơ thể bị
mắc các bệnh thông thờng
- Có ý thức theo dõi sức khoẻ của bản thân và nói ngay với cha, mẹ, ngời lớn
khi mình có những dấu hiệu của ngời bị bệnh
II Đồ dùng dạy học
- GV: Các hình minh hoạ Sgk, bảng phụ chép câu hỏi Phiếu ghi tình huống
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò KTBC
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
* Hoạt động 1: Kể chuyện theo tranh
- GV tiến hành hoạt động nhóm, yêu cầu HS đọc Sgk
trang 32, thảo luận và trình bày theo nội dung
- Nhận xét, tuyên dơng các nhóm trình bày tốt
* Hoạt động 2: Những dấu hiệu và việc cần làm khi bị
bệnh
- GV yêu cầu HS hoạt động cả lớp, suy nghĩ và
TLCH:
+ Em đã từng mắc bệnh gì?
+ Khi bị bệnh đó em cảm thấy trong ngời nh thế nào?
+ Khi thấy cơ thể có những dấu hiệu bị bệnh em phải
làm gì? Tại sao phảI làm nh vậy?
- Gọi 3 HS TL, các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
* Hoạt động 3: Trò chơi : Mẹ ơi, con bị ốm
- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tờ
phiếu ghi tình huống, yêu cầu HS:
+ Các nhóm đóng vai các nhân vật trong tìh huống
+ Ngời con phải nói với ngời lớn những biểu hiện của
bệnh
- Nhận xét, tuyên dơng những nhóm có hiểu biết về
các bệnh thông thờng và diễn đạt tốt
3 Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Dặn VN học và CB cho bài sau
3’
1’
29’
2’
HS đọc thầm và thảo
ận theo nhóm bàn
Đại diện nhóm trình bày
HS độc lập suy nghĩ
HS nối nhau TL
HS nhận xét, bổ sung
Tiến hành thảo luận nhóm
Các nhóm tập đóng vai
Trang 2Ôn Tiếng Viêt (LT&c).
LUYỆN TẬP VỀ VIẾT TấN NGƯỜI, tên địa líViệt nam
I - Mục đớch, yờu cầu:
- Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tờn người, tờn địa lớ Việt Nam để viết đỳng một số tờn riờng Việt Nam
II - Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ+ Phiếu học tập
III - Cỏc hoạt động dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột, ghi điểm
B- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- nờu yờu cầu của bài
- Cho HS hoạt động cỏ nhõn
- Phỏt phiếu
- Quan sỏt, giỳp đở HS
- Nhận xột
Bài 2:
- Treo bản đồ địa lớ Việt Nam
+ Tỡm nhanh trờn bản đồ tờn cỏc tỉnh
của nước ta, viết lại cho đỳng chớnh
tả,
- Phỏt bản đồ, bỳt dạ, phiếu
- Nhận xột
- Kết luận nhúm những nhà du lịch
giỏi nhất
3 Củng cố, dặn dũ:
- Nhấn mạnh bài học
5’
30’
2’
- Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
- 1 em viết tờn em, địa chỉ của gia đỡnh
- Lắng nghe
- Nờu yờu cầu
- Đọc giải nghĩa từ
- Đọc thầm và phỏt hiện ghi vào vở
- 3 em làm vào phiếu, chữa bài
* Nhận xột, bổ sung
- Đọc yờu cầu bài
- Quan sỏt, thực hiện
- Thi làm bài
- Đại diện nhúm trỡnh bày
- Nhận xột, bổ sung
Trang 3
-Kü thuËt.
KHÂU ĐỘT THƯA (Tiết 1).
I - Mục tiêu:
- Biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa
- Khâu được các mũi khâu đột thưa theo đường vạch dấu
II - Đồ dùng dạy học :
- Tranh quy trình khâu đột thưa
- Một mảnh vải trắng hoặc màu, kích thước 20cm x 30 cm
- Len khác màu vải Kim khâu len và kim khâu chỉ, kéo, thước, phấn vạch
III - Các hoạt động dạy - học:
A - Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bước khâu ghép 2 mép
vải bằng mũi khâu thường ?
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
KHÂU ĐỘT THƯA (T1)
2 HĐ 1: Quan sát, nhận xét:
- Đưa mẫu đường khâu thưa
- Nêu câu hỏi
- Nhận xét, kết luận hoạt động 1
3.HĐ 2: Hướng dẫn thao tác kĩ
thuật:
- Treo tranh quy trình, đặt câu hỏi
-
- Hướng dẫn thao tác khâu, làm
mẫu
- Nêu cách vạch dấu đường khâu ?
- Nêu cách kết thúc đường khâu ?
- Lưu ý một số điểm khi khâu
- Kết luận hoạt động 2
4 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
3’
30’
2’
- 2 em trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Quan sát, nhận xét các mũi khâu đột thưa ở mặt trái, mặt phải đường kh©u
- Nhận xét, bổ sung
- Quan sát hình 1, trả lời câu hỏi về đặc điểm của các mũi khâu đột thưa
- So sánh mũi khâu ở mặt phải đường khâu đột thưa với mũi khâu thường
- Quan sát các hình 2, 3 4 nêu các bước trong quy trình khâu đột thưa
- Quan sát hình 2 để trả lời
- Đọc nội dung mục 2, quan sát hình 3 trả lời câu hỏi về các mũi khâu đột thưa
- Thực hiện các mũi khâu tiếp theo
- Thao tác
- Đọc mục ghi nhớ
- Tập khâu trên giấy
Trang 4Buổi sáng: Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2010
Ngày soạn:05/10/2010 Âm nhạc.
Giáo viên chuyên soạn giảng
Toán
So sánh số thập phân
I/ Mục tiêu.
Giúp HS:
- Biết cách so sánh hai số thập phân và biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn ( hoặc ngợc lại )
- Rèn kĩ năng so sánh chính xác, thành thạo cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Ví dụ 1 : So sánh 8,1 m và 7,9 m
- HD học sinh đổi ra dm rồi so sánh
- HD rút ra nhận xét 1
* Ví dụ 2: So sánh 35,7 m và 35,698 m
- HD học sinh so sánh phần thập phân
- HD rút ra nhận xét 2 và kết luận chung
* Luyện tập
Bài 1: HD làm bảng con
Bài 2: Hớng dẫn làm nhóm
- Gọi các nhóm chữa bảng
- Nhận xét
Bài 4: Hớng dẫn làm vở
- Chấm chữa bài
3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
1’
12’
17’
2’
- Chữa bài tập ở nhà
* HS thực hiện, nêu kết quả
- 2, 3 em đọc to
* HS thực hiện, nêu kết quả
- Nêu nhận xét 2 và kết luận
* Đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm nêu kết quả:
a/ 48,97 < 51,02 ; 96,4 > 96,38 0,7 > 0,65
+ Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài tập
- Các nhóm làm bài, nêu kết quả a/ 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
- Các nhóm báo cáo kết quả
+ Nhận xét, bổ sung
* Làm vở, chữa bảng
a/ 0,4 ; 0,32 ; 0,321 ; 0,197 ; 0,187
Trang 5Khoa học.
Phòng bệnh viêm gan A.
I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh viêm gan A
- Nêu cách phòng bệnh viêm gan A
- Có ý thức trong việc phòng bệnh viêm gan A
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, phiếu bài tập
- Học sinh: sách, vở, bút màu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Cách tiến hành
- HD thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi
1 Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh viêm gan A?
2 Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì ?
3 Bệnh viêm gan A lây truyền nh thế nào?
- GV chốt lại câu trả lời đúng
b) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Cách tiến hành
+ GV yêu cầu HS quan sát các hình 2, 3, 4, 5 và trả
lời các câu hỏi:
- Nêu nội dung của từng hình?
- Giải thích tác dụng của từng việc làm ?
- Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?
+ Rút ra kết luận
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
5’
25’
5’
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
- Quan sát tranh, ảnh trong sgk
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo + Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS quan sát các hình, thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi
- 3, 4 em trình bày trớc lớp
- HS nhắc lại
Trang 6Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I/ Mục tiêu.
1- Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe đã đọc nói về quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện; biết đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi của bạn về câu chuyện
2- Rèn kĩ năng nghe:
- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, báo chí về chủ điểm con ngời với thiên nhiên
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) HD học sinh kể chuyện
a) HD học sinh hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc đề và HD xác định đề
- Giải nghĩa từ: Thiên nhiên
- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết học này
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- Dán bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi kể và tên câu
chuyện các em kể
- Nhận xét bổ sung
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
1’
29’
2’
+ 1-2 em kể chuyện giờ trớc
- Nhận xét
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề
- Xác định rõ những việc cần làm theo yêu cầu
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý
* Thực hành kể chuyện
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trớc lớp
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi với bạn hoặc thầy cô về các nhân vật, ý nghĩa câu chuyện -Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các tiêu chuẩn:
- Nội dung
- Cách kể
- Khả năng hiểu câu chuyện của ngời kể
-Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất; bạn đặt câu hỏi hay nhất
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe
Trang 7Buổi chiều: Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2010
Ngày soạn: 05/10/2010 Lịch sử.
Xô viết Nghệ - Tĩnh.
I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Xo viết Nghệ -Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1930-1931
- Nhân dân ở một số địa phơng Nghệ-Tĩnh đã đấu tranh giành quyền làm chủ thôn xã, xây dựng cuộc sống mới, văn minh, tiến bộ
- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, phiếu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
* Giới thiệu bài , kết hợp bản đồ
+ Nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh(sgk)
- Nêu tinh thần cách mạng của nhân dân Nghệ-Tĩnh
trong những năm 1930-1931
- Những chuyển biến mới ở những nơi nhân dân
giành đợc chính quyền
- ý nghĩa của phong trào
b) Hoạt động 2: (làm việc cả lớp)
- GV nêu những sự kiện tiếp theo diễn ra trong năm
1930
c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)
- GV nêu câu hỏi thảo luận
- Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận
d/ Hoạt động 4: ( làm việc cả lớp )
- HD học sinh tìm hiểu ý nghĩa của phong trào
- GV kết luận
- HD rút ra bài học
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
2’
- Nêu nội dung bài giờ trớc
- Nhận xét
* Lớp theo dõi
* HS đọc sgk, tờng thuật lại cuộc biểu tình ngày 12-9-1930
- Thảo luận bài tập theo nhóm đôi + Các nhóm thảo luận và ghi kết quả
ra nháp
- Không hề xảy ra trộm cớp
- Bỏ những tập tục lạc hậu, mê tín dị
đoan
* HS làm việc cá nhân, nêu kết quả
- Đọc to nội dung chính trong sgk
- 2, 3 em nêu
Trang 8Địa lí.
Dân số nớc ta.
I/ Mục tiêu.
Học xong bài này, học sinh:
- Biết dựa vào bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết số dân và đặc điểm dân số của nớc ta
- Biết đợc nớc ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh Nhớ số liệu dân số nớc ta thời điểm gần nhất
- Thấy đợc sự cần thiết của việc sinh ít con trong một gia đình
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, biểu đồ tăng dân số Việt Nam
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Khởi động
B/ Bài mới
1/ Dân số
a)Hoạt động 1: (làm việc cá nhân )
* Bớc 1: Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu và trả lời
câu hỏi của mục 1 trong sgk
* Bớc 2:
- Rút ra KL(Sgk)
2/ Gia tăng dân số
b) Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
* Bớc 1:
- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ dân số qua các năm, trả
lời câu hỏi mục 2 trong sgk
* Bớc 2: HD trình bày kết quả làm việc
- Kết luận: sgk
c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)
* Bớc 1: HD học sinh dựa vào tranh ảnh và vốn hiểu
biết, nêu hậu quả do dân số tăng nhanh
* Bớc 2: Cho HS nêu
C/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
5’
25’
5’
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
* HS làm việc cá nhân
- 3, 4 em trình bày trớc lớp
+ Nhận xét, bổ sung
- Đọc to nội dung chính trong mục 1
- Quan sát hình 2 và bảng số liệu rồi thảo luận nhóm đôi
- Cử đại diện báo cáo
- Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung
* Các nhóm chuẩn bị nội dung
- Cử đại diện trình bày kết quả
Trang 9Ôn Toán.
ôn tập khái niệm số thập phân I.Mục tiêu :
- Củng cố cho học sinh về khái niệm số thập phân
- Rèn cho học sinh nắm chắc bài
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Phấn màu
III.Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : 5’ Gọi 1 học sinh nêu cấu tạo của số thập phân?
2.Dạy bài mới: 30’
Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1 : a) Gạch dới phần nguyên của mỗi số thập phân
85,72 ; 91,25 ; 8,50 ; 365,9 ; 0,87 ; 142,6 ; 875,25 ; 36978,214
- Củng cố cho học sinh về khái niệm số thập phân
b) Gạch dới phần thập phân của mỗi số thập phân
2,65 ; 3,587 ; 95,21 ; 324,1589 ; 547,569 ; 20,214 ; 302,245
- Củng cố cho học sinh về khái niệm số thập phân
Bài tập 2 : Thêm dấu phẩy để có số thập phân với phần nguyên gồm ba chữ số
5972 ; 60249 ; 300587 ; 2001 ;
Bài giải : 597,2 ; 602,49 ; 300,587 ; 200,1.
- Củng cố cho HS về phần nguyên và phần thập phân cử số thập phân
Bài tập 3 :Viết hỗn số thành số thập phân
a) 3101 = 3,1 8102 = 8,2 61109 = 61,9
b) 5
100
72
100
25
100
5 =80,05
c) 21000625 = 2,625 881000207 = 88,207 70100065 = 70,065
- Củng cố cho học sinh đổi thành thạo từ hỗn số thành số thập phân
Bài tập 4 : Chuyển số thập phân thành phân số thập phân
a) 0,5 =
10
5
0,92 =
100
92
0,075 = 1000
75
b) o,4 = 104 0,04 = 1004 0,004 = 10004
- Củng cố cho học sinh đổi thành thạo từ số thập phân phân thành số thập phân
Trang 103.DÆn dß : 2’ NhËn xÐt giê häc, vÒ nhµ «n l¹i bµi cho tèt.
Buæi s¸ng: Thø n¨m, ngµy 14 th¸ng 10 n¨m 2010
Ngµy so¹n: 07/10/2010 MÜ thuËt.
Gi¸o viªn chuyªn so¹n gi¶ng
To¸n
GÓC NHỌN, GÓC TÙ, GÓC BẸT
I - Mục tiêu:
- Nhận biết góc tù , góc bẹt, góc nhọn
- Biết dùng ê ke để kiểm tra góc tù, góc bẹt, góc nhọn
II - Đồ dùng dạy - học:
- Thước thẳng, ê ke
III - Các hoạt động dạy - học:
A - Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của học sinh
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu góc nhọn, góc tù, góc bẹt:
a) Giới thiệu góc nhọn:
- Vẽ góc nhọn như SGK
* Giới thiệu góc này là góc nhọn
- Dùng ê ke để kiểm tra góc nhọn
- Góc này lớn hơn hay bé hơn góc vuông
* Góc nhọn bé hơn góc vuông
b) Giới thiệu góc tù:
- Vẽ lên bảng góc tù
* Góc này là góc tù
- Dùng ê ke kiểm tra độ lớn của góc tù, cho biết
góc này lớn hơn hay bé hơn góc vuông ?
* Góc tù lớn hơn góc vuông
c) Giới thiệu góc bẹt :
- Vẽ góc bẹt lên bảng
- Các điểm của góc C, O, D của góc bẹt như thế
nào với nhau ?
- Dùng ê ke để kiểm tra so sánh với góc vuông ?
3 Thực hành:
Bài 1:
- Nhận xét
Bài 2:
- Hướng dẫn, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
3’
30’
2’
- Ba em lên làm bài, lớp nhận xét
- Quan sát, đọc tên góc, đỉnh, cạnh
- Lên kiểm tra, trả lời
- Vẽ góc nhọn
- Nhận xét
- Quan sát, đọc tên góc, đỉnh, cạnh
- Kiểm tra, so sánh
- Vẽ góc tù
- Nhận xét
- Quan sát, đọc tên góc, đỉnh, cạnh
- Thẳng hàng với nhau
- Kiểm tra và so sánh
- Trả lời miệng
- Nhận xét, bổ sung
- Kiêm tra, báo cáo
- Nhận xét, bổ sung
Trang 11- Về ụn lại bài.
Lịch sử
Ôn tập
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Từ bài 1 đến bài 5 học 2 giai đoạn lịch sử: Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc; Hơn một nghìn năm
đấu tranh giành độc lập
- Kể tên các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kì này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian
- kể lại đợc bằng lời hoặc hình vẽ một trong ba nội dung: đời sống ngời Lạc Việt dới thời Văn Lang; Khởi nghĩa hai Bà Trng; Chiến thắng Bạch Đằng
- Giáo dục cho hS tự hào về những trang sử vẻ vang của dân tộc
II Đồ dùng dạy học
- GV: Băng và trục thời gian, phiếu học tập, các hình minh hoạ Sgk - HS: Ôn bài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ- Giới thiệu bài mới
2 Nội dung bài dạy
* Hoạt động 1:giai đoạn lịch sử đầu tiên trong
lịch sử dân tộc
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu Sgk, trang 24
- Yêu cầu HS làm bài, GV vẽ băng thời gian lên
bảng
- Gọi HS lên điền tên các giai đoạn lịch sử đã
học vào bảng thời gian
- Nhận xét và yêu cầu HS nhắc lại
* Hoạt động 2: Các sự kiện lịch sử tiêu biểu
- Gọi HS đọc yêu cầu 2, Sgk, phát phiếu học tập
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm và hoàn thành
BT
- GV vẽ truc thời gian và ghi các mốc thời gian
tiêu biểu lên bảng
- Yêu cầu đại diện HS báo cáo kết quả thảo luận
GV kết luận về bài làm đúng và yêu cầu HS đôi
chéo phiếu để kiểm tra bài lẫn nhau
* Hoạt động 3: Thi hùng biện
- GV chia nhóm đặt tên cho các nhóm sau đó
phổ biến cuộc thi
- Tổ chức cho HS thi nói trớc lớp
- Yêu cầu ban giám khảo nhận xét
3 Tổng kết dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dăn HS ghi nhớ các sự kiện lịch sử tiêu biểu
5’
25’
5’
Đọc Sgk
HS làm bài
1 HS lên bảng HSTL
HS nhắc lại
1 HS đọc
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm báo cáo
Đổi chéo bài kiểm tra Các nhóm CB theo hớng dẫn Nhóm 1: KKể về đời sống ngời Lạc Việt
Nhóm2: kể vè khởi nghĩa Hai Bà Trng
Nhóm 3: Kể về chiến thắng Bạch
Đằng