1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án lớp 5 - tuần 20

30 524 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tuần 20 – Lớp 5B Trung tâm
Tác giả Vũ Văn Hoàng
Trường học Trường Tiểu Học Số 2 Mường Kim
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Gọi 4 HS đọc phân vai đoạn 1 của phần hai vở kịch Ngời công dân số Một.. Các hoạt động dạy học: 1-Kiểm tra bài cũ: - Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình t

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011 Tiết 1: Hoạt động tập thể - Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc - Thái s trần thủ độ

I Mục đích yêu cầu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa truyện: Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu, nghiêm minh, công bằng không vì tình riêng mà làm sai phép nớc

-Trả lời đợc câu hỏi SGK

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn phần luyện đọc diễn cảm.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS đọc phân vai đoạn 1 của phần hai vở kịch

Ngời công dân số Một

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

4 HS đọc

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

+ Bài văn có thể chia thành mấy đoạn?

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi phát

âm và giải nghĩa từ khó : ( thái s ,kiệu ,quân hiệu

)

- Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

+ Nêu nội dung chính của đoạn 1 và 2 của bài?

- 3 đoạn + Đoạn 1: Từ đầu đến ông mới tha cho

+ Đoạn 2: Tiếp cho đến Nói rồi, lấy vàng, lụa thởng cho

+ Đoạn 3: Đoạn còn lại

- HS đọc nối tiếp theo đoạn-1-2 HS đọc toàn bài

-Trần Thủ Độ đồng ý, nhng yêu cầu chặt một ngón chân ngời đó để phân biệt với những…

-Không những không trách móc mà còn thởng cho vàng, lụa

* ý1: Trần Thủ Độ nghiêm minh, không vì tình riêng

Trang 2

- Cho HS đọc đoạn 3:

+ Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình chuyên

quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào?

+Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho ta

thấy ông là ngời nh thế nào?

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời 3 HS nối tiếp đọc bài

- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

-HS luyện đọc phân vai đoạn 2,3trong nhóm 4 -Thi đọc

+ Nêu nội dung chính của bài?

- GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài và

chuẩn bị bài sau

*Nội dung: Ca ngợi thái s Trần Thủ

Độ một ngời c sử gơng mẫu ,nghiên minh không vì tình riêng mà làm sai phép nớc.

Tiết 3: Chính tả (nghe viết) - Cánh cam lạc mẹ

I Mục đích yêu cầu:

-Nghe và viết đúng chính tả trình bày đúng hình thức bài thơ: Cánh cam lạc mẹ

-Làm BT 2a

* Giáo dục tình cảm yêu quý các loài vật trong môi trờng thiên nhiên, nâng cao ý thức

BVMT

II Đồ dùng daỵ học:

- Phiếu học tập cho bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài c ũ:

Trang 3

+ Khi bị lạc mẹ cánh cam đợc những ai giúp đỡ? Họ

giúp nh thế nào?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS viết bảng

con: ran, khản đặc, giã gạo, râm ran…

+ Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi

mình hay viết sai

* Tìm chữ cái thích hợp vào mỗi ô trống:

Tiết 4: Toán - Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết tính chu vi hình tròn, tính đờng kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó

- Bài tập cần làm: bài tập 1(b,c), bài tập 2(c), bài tập 3(a)

- Rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn

II Đồ dùng dạy học:

Bảng nhóm, bút dạ

III Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình

tròn 1 HS nêu quy tắc -Cả lớp viết công thức tổng quát vào

Trang 4

- Cho HS khoanh vào SGK bằng bút chì.

-Mời 1 HS nêu kết quả

- Cả lớp và GV nhận xét

*HS làm bảng, lớp bảng con:

b) 4,4 x 2 x 3,14 = 27,632 (dm)c) 221 = 25 = 2,5

2,5 x 2 x 3,14 = 15,7 ( cm)

* HS làm bài vào nháp a) Tóm tắt

C : 15,7 m

d : m?… Bài giải

Đờng kính của hình tròn đó là:

15,7 : 3,14 = 5 (m) Đáp số : 5 mb) Bán kính của hình tròn đó là:

18,84 :2 : 3,14 = 3 (dm) *Bài giải:

a) Chu vi của bánh xe đó là:

0,65 x 3,14 = 2,041 (m)b) Nếu bánh xe lăn trên mặt đất đợc 10 vòng thì ngời đó đi đợc số mét là: 2,041 x 10 = 20,41 (m) Nếu bánh xe lăn trên mặt đất đợc 100 vòng thì ngời đó đi đợc số mét là: 2,041 x 100 = 204,1 (m) Đáp số: a) 2,041 m b) 20,41 m ; 204,1m

Trang 5

Tiết 5: Địa lí - Châu á (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số đặc điểm về dân c của châu á:

+ Có số dân đông nhất

+ Phần lớn dân c châu á là ngời da vàng

- Nêu một số đặc điểm về hoạt động sản xuất của c dân châu á:

+ Chủ yếu ngời dân làm nông nghiệp là chímh, một số nớc có công nghiệp phát triển

- Nêu một số đặc điểm của khu vực Đông Nam á:

+ Chủ yếu có khí hậu gió mùa nóng ẩm

+ Sản xuất nhiều loại nông sản và khai thác khoáng sản

+ Sử dụng tranh, ảnh, bản đồ, lợc đồ để nhận biết một số đặc điểm của c dân và hoạt động sản xuất của ngời dân châu á

- HS khá, giỏi:

+ Dựa vào lợc đồ xác định đợc vị trí của khu vực Đông Nam á

+ Giải thích đợc vì sao dân c châu á lại tập trung đông đúc tại đồng bằng châu thổ: do đất đai màu mỡ, đa số dân c làm nông nghiệp

+ Giải thích đợc vì sao Đông Nam á lại sản xuất đợc nhiều lúa gạo: đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ tự nhiên châu á

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài mới:

c) C dân châu á :

2.1-Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)

-Bớc 1: Cho HS đọc bảng số liệu ở bài 17 để so sánh :

+Dân số Châu á với dân số các châu lục khác

+Dân số châu á với châu Mĩ

+Cả lớp và GV nhận xét

-Bớc 2: HS đọc đoạn văn ở mục 3:

+Ngời dân châu á chủ yếu là ngời có màu da gì? Địa

bàn c trú chủ yếu của họ ở đâu?

+Nhận xét về màu da và trang phục của ngời dân sống

Trang 6

d) Hoạt động kinh tế:

2.2-Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)

-B1: Cho HS quan sát hình 5, đọc bảng chú giải

-B2: Cho HS lần lợt nêu tên một số ngành sản xuất

-B1:Cho HS quan sát hình 3 bài 17 và hình 5 bài 18

+GV xác định lại vị trí khu vực Đông Nam á

+Đông Nam á có đờng xích đạo chạy qua vậy khí hậu

và rừng Đông Nam á có gì nổi bật?

+Cho HS đọc tên 11 quốc gia trong khu vực

-B2: Cho HS liên hệ với hoạt động sản xuất và các sản

phẩm công nghiệp ,nông nghiệp, của Việt Nam

+ Trồng lúa: Niu đê- li, Thái lan ,Việt Nam…

- HS chỉ trên bản đồ tự nhiên châu á

- Đông Nam á có khí hậu gió mùa nóng ẩm

-HS kể tên 11 nớc trong khu vực Đông Nam á

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ

- GV nhận xét giờ họcvà dặn học sinh chuẩn bị bài sau

***************************************************************************

Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011 Tiết 1: Luyện từ và câu - Mở rộng vốn từ: Công dân

I Mục đích yêu cầu:

Trang 7

-Hiểu nghĩa của từ Công dân BT1, xếp đợc một số từ chứa công vào nhóm thích hợptheo yêu cầu của BT2.

- Nắm đợc một số từ đồng nghĩa với ccong dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh(BT3,4)

-Biết cách dùng một số từ ngữ thuộc chủ điểm : Công dân

-HS khá giỏi làm đợc BT4 và giải thích lí do không thay đợc các từ khác

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng nhóm, bút dạ…

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại đoạn văn đã viết hoàn chỉnh ở nhà

(BT2, phần luyện tập của tiết LTVC trớc)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài theo nhóm, ghi kết quả thảo luận vào

b) Ngời dân của một nớc, có quyền lợi

và nghĩa vụ với đất nớc

*Xếp từ chứa tiếng công vào nhóm từ thích hợp :

a) Công là “của nhà nớc, của chung”:

-Những từ đồng nghĩa với công dân:

nhân dân, dân chúng, dân

-Những từ không đồng nghĩa với công dân: đồng bào, dân tộc, nông dân, công

chúng

*Lời giải:

Trang 8

-Mời 1 HS nêu yêu cầu.

- GV chỉ bảng đã viết lời nhân vật Thành, nhắc HS: Để

trả lời đúng câu hỏi, cần thử thay thế từ công dân trong

các câu nói của nhân vật Thành bằng từ đồng nghĩa với

nó (BT 3), rồi đọc lại câu văn xem có phù hợp không

-HS trao đổi, thảo luận cùng bạn bên cạnh

-HS phát biểu ý kiến

- GV chốt lại lời giải đúng

Trong câu đã nêu, không thể thay thế từ

công dân bằng những từ đồng nghĩa ở

bài tập 3 Vì từ công dân có hàm ý “ngời dân một nớc độc lập”, khác với các từ

nhân dân, dân chúng, dân Hàm ý này

của từ công dân ngợc lại với ý của từ nô lệ

3 Củng cố, dặn dò:

- Dặn HS về nhà học bài và xem lại bài tập 3

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học

Tiết 2: Toán - diện tích hình tròn

I Mục tiêu:

- Biết quy tắc tính diện tích hình tròn

- Biết vận dụng quy tắc vào làm các bài tập 1(a,b) bài tập 2(a,b), bài tập 3

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn?

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

2.2-Giới thiệu quy tắc tinh diện tích hình tròn

- HS phát biểu quy tắc và nêu công thức tổng quát C = d x 3,14

C = r x 2 x 3,14

- GV nêu quy tắc

- Gọi vài HS nhắc lại

+ Muốn tính chu vi hình tròn ta làm thế nào?

- Mời một HS nêu cách tính và kết quả, GV ghi bảng

- GV củng cố lại cách tính diện tích của hình tròn

2-3 HS nhắc lại-Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân 3,14.-HS nêu: S = r x r x 3,14

Diện tích hình tròn là:

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2) Đáp số: 12,56 dm2.2.3-Luyện tập:

*Bài tập 1: Tính diện tích hình tròn có bán kính r: * HS làm bảng lớp ,bảng con:

Trang 9

-Mời 1 HS nêu yêu cầu.

- GV hớng dẫn HS cách làm

- Cho HS làm vào bảng con

- GV nhận xét

*Bài tập 2: Tính diện tích hình tròn có đờng kính d:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

*HS làm bài vào nháp:

a) d = 12 cm ; r = 12: 2 = 6 cm

6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)b) d = 7,2 dm ; r = 7,2 : 2 = 3,6 dm 3,6 x 3,6 x 3,14 = 40,6944 (dm2)

*Tóm tắtBán kính : 45 cmDiện tích: m… 2?

Bài giải:

Diện tích của mặt bàn hình tròn đó là:

45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2) Đáp số: 6358,5 cm2

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn

- Yêu cầu HS về nhà làm các bài trong vở bài tập

Tiết 3: Khoa học - sự biến đổi hoá học (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số ví dụ về sự biến đổi hoá học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác dụng của

ánh sáng

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là sự biến đổi hoá học? cho ví dụ?

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

- HS nêu khái niệm sự biến đổi hoá học

Trang 10

-HS chơi trò chơi theo nhóm 8

- Các nhóm giới thiệu bức th của nhóm mình

3-Hoạt động 4 : Thực hành xử lí thông tin trong SGK

*Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với sự biến đổi hoá học.

*Cách tiến hành:

-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4

Nhóm trởng điều khiển nhóm mình đọc thông tin, quan

sát các hình vẽ trang 80, 81 sách giáo khoa và trả lời

các câu hỏi ở mục đó

+ Hãy giải thích hiện tợng ở hình 9 SGK?

+ Quan sát hình 10 và cho biết hiện tợng này chứng tỏ

có sự biến đổi hoá học hay lí học?

- Sự biến đổi hoá học

-Đại diện các nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần Bạn cần biết

- GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Đạo đức - Em yêu quê hơng (tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng

- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng

- Biết đợc vì sao cần phải yêu quê hơng và tham gia góp phần xây dựng quê hơng

II Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

Trang 11

Cho HS nêu phần ghi nhớ bài Em yêu quê hơng.

- Gv nhận xét đánh giá

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

1-2 HS nêu

2.2-Hoạt động 1: Triển lãm nhỏ (bài tập 4, SGK)

*Mục tiêu: HS biết thể hiện tình cảm đối với quê hơng.

- Cả lớp xem tranh và trao đổi, bình luận

- GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và bày tỏ niềm

tin rằng các em sẽ làm đợc những công việc thiết

thực để tỏ lòng yêu quê hơng

-Các nhóm trng bày sản phẩm theo tổ.-HS xem tranh và trao đổi, bình luận

2.3-Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)

*Mục tiêu:HS biết bày tỏ thái độ phù hợp đối với một số ý kiến liên quan đến tình yêu quê hơng.

2.4-Hoạt động 3: Xử lí tình huống (bài tập 3, SGK)

*Mục tiêu: HS biết xử lí một số tình huống liên quan đến tình yêu quê hơng.

*Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để xử lí các tình huống của bài tập 3

- Mời đại diện các nhóm HS trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận:

2.5-Hoạt động 4: Trình bày kết quả su tầm

*Mục tiêu: Củng cố bài

*Cách tiến hành: -HS trình bày kết quả su tầm đợc.

- Cả lớp trao đổi về ý nghĩa của các bài thơ, bài hát,…

- GV nhắc nhở HS thể hiện tình yêu quê hơng bằng những việc làm cụ thể, phù hợp với khả năng

Trang 12

Tiết 5: Mĩ thuật - Vẽ theo mẫu:Mẫu vẽ có hai hoặc ba vật mẫu

- Chuẩn bị mẫu có hai hoặc ba vật mẫu

- Bài vẽ của học sinh lớp trớc

- Giấy vẽ, bút, tẩy, mầu

1 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Giáo viên gợi ý cách vẽ

+Vẽ khung hình chung và khung hình riêng của

+Giống nhau: Có miệng cổ, vai thân, đáy …-Độ đậm nhạt khác nhau

2.4 - Hoạt động 3: thực hành

Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu

Học sinh thực hành vẽ theo hớng dẫn của giáo viên

Trang 13

2.5 - Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá

- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét một số bài vẽ:

bố cục, tỉ lệ và đặc điểm của hình vẽ, đậm nhạt

-GV nhận xét bài vẽ của học sinh

-Gợi ý HS xếp loại bài vẽ theo cảm nhận riêng

-HS nhận xét bài vẽ theo hớng dẫn của GV.-Học sinh bình chọn bài vẽ đẹp

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học.HS về nhà chuẩn bị bài sau

***************************************************************************

Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011 Tiết 1: Thể dục - tung và bắt bóng Trò chơi “bóng CHuyền sáu”

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc tung và bắt bóng bằng hai tay,tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay

- Thực hiện nhảy dây kiểu chụm hai chân

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị mỗi em một dây nhảy và 2 quả bóng để HS tập luyện

*Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay,tung

bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay

-Thi giữa các tổ với nhau một lần

*Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

6-10 phút

1-2 phút

1phút

1-2 phút2-3 phút

18-20phút

8-10 phút

5 phút5-7 phút

Trang 14

*Chơi trò chơi “bóng truyền sáu”

- Gv hớng dẫn lại luật chơi cách chơi

- Tổ chức cho HS chơi thử rồi chơi thật

Tiết 2: Tập đọc - Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng

I Mục đích yêu cầu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn nhấn giọng các con số khi nói về sự đóng góp tiền của của ông Đỗ

Đình Thiện cho Cách mạng

- Hiểu nội dung chính : Biểu dơng nhà t sản yêu nớc Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng

-Trả lời đợc câu hỏi 1,2

- HS khá phát biểu đợc những suy nghĩ của mình về trách nhiệm công dân với đất nớc Câu hỏi 3

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn phần luyện đọc diễn cảm

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Thái s Trần Thủ

Độ

- GV nhận xét ghi điểm

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

1-2 HS đọc và trả lời câu hỏi

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

+ Có thể chia bai văn làm mấy đoạn? + 5 đoạn

-Đoạn 1: Từ đầu đến tỉnh Hoà Bình.-Đoạn 2: Tiếp cho đến 24 đồng

Trang 15

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi phát

âm và giải nghĩa từ khó:Tài trợ,đồn điền,tổ chức

,đồng Đông Dơng

- Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

- Cho 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn đầu:

+ Kể lại những đóng góp to lớn và liên tục của ông

Thiện qua các thời kì:

+Trớc Cách mạng

+Khi Cách mạng thành công

+Trong kháng chiến

+Sau khi hoà bình lập lại

+ Qua 4 đoạn đầu của bài ta thấy ông Thiện đã làm

đ-ợc gì cho cách mạng Việt Nam?

- Cho HS đọc đoạn còn lại:

+Việc làm của ông Thiện thể hiện những phẩm chất

gì?

+ Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ NTN về trách

nhiệm của công dân với đất nớc?

+ Đoạn cuối bài nói lên điều gì ở ông Thiện?

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời 5 HS nối tiếp đọc bài

- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm

-Đoạn 3: Tiếp cho đến phụ trách quỹ.-Đoạn 4: Tiếp cho đến cho Nhà nớc.-Đoạn 5: Đoạn còn lại

- HS nối tiếp đọc đoạn

- Đọc đoạn theo cặp

- 1- 2 HS đọc toàn bài

- 4 HS nối tiếp đọc

+Năm 1943, ông ủng hộ quỹ Đảng 3 vạn …

+Năm 1945, ông ủng hộ 64 lạng vàng,

10 …+Gia đình ông ủng hộ hàng trăm tấn thóc

+Ông hiến toàn bộ đồn điền Chi Nê cho

*ý1: Những đóng góp to lớn và liên tục của ông Thiện qua các thời kì cho Cách mạng

Ngày đăng: 27/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Bảng phụ viết sẵn phần luyện đọc diễn cảm - Tài liệu Giáo án lớp 5 - tuần 20
Bảng ph ụ viết sẵn phần luyện đọc diễn cảm (Trang 14)
-Bảng nhóm, bút dạ. - Tài liệu Giáo án lớp 5 - tuần 20
Bảng nh óm, bút dạ (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w