1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Dai so 8 tron bo hay day

133 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án giảng dạy môn toán 8 - Phần đại số
Tác giả Đào Ngọc Hùng
Trường học Trường PTDT Nội trú Văn Chấn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Trong thùc tÕ, nhiÒu ®¹i l- îng biÕn ®æi phôc vô thuéc lÉn nhau.. Thêi gian b¹n TiÕn ch¹y lµ x phót.[r]

Trang 1

Giảng ngày:

17/08/2009 Ch ơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1 – Bài 1 Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức

I- Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Rèn tính chính xác áp dụng quy tắc trong toán học

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Giáo án, phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng Bút dạ, bảng phụ

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:.Vắng 2 HS: Linh, Vê (ốm).

2- Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3- Các hoạt động trên lớp.

Hoạt động I: Giới thiệu

Hoạt động II: Nội dung bài

- Nêu yêu cầu cho đơn thức

- Lắng nghe GVgiới thiệu vào bài

- HS cả lớp làmnháp, 1 hs lênbảng làm

- HS cả lớp nhậnxét bài làm bàicủa bạn

- 1 HS đứng tạichỗ phát biểu quitắc

Ví dụ:

3 4 5

3 3

2 3

2 3

10 2

2

1 2

5 2 2

2

1 5 2

x x x

x x

x x

x

x x x

Trang 2

Cả lớp làm vào vởnháp.

-HS1 lên bảnglàm ý a,d

-HS2 lên bảnglàm ý b, c

- Nhận xét bàilàm của bạn

- Hoạt động theonhóm đã phâncông

Quan sát và trả lờicâu hỏi

Thu gọn vế trái

- Cả lớp làm BT

4 2 3 3 4 4

3 3

2 3

3

3 2

3

5

6 3

18

6 5

1 6

2

1 6

3

6 5

1 2

1 3

,

y x y x y x

xy xy xy

x xy

y x

xy xy x

y x a

y x

xy yz

xy y

xy x

xy yz

y x

2 2

4 3 3

8

1 3

1 2

2

1 4

1 2

1 3

2 2

1 4

2

1 4

1 3

2 4

3 8

2

2 3

3 5

y y xy S

y y x S

y y x x

3 2

2

1 5

2

1 5

x x x

x x x

a,

y x y

x y x

xy x

y x

2 3

3 5

2 3

2

2

1 5

1

1 5

2 2 2

d,

y x y x y x

xy x

xy x

y x y x y

x

y x y x xy

2 2 2 4

3

2 2 4

2 3

2 2

2

5 2

2

1 2 5 4

3

2 3

2 2

3

2 3

b,

BT2(SGK/5): Thực hiện phép nhân,rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức;

a, x(x – Bài 1 y) + y(x + y) = x2 – Bài 1 xy + xy + y2

= x2 + y2 Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức(-6)2 + 82 = 36 + 54 = 100

BT 3(SGK/5): Tìm x biết

a, 3x(12x – Bài 1 4) – Bài 1 9x(4x – Bài 1 3) = 30 36x2 – Bài 1 12x – Bài 1 36x2 + 27x = 30 15x = 30

Trang 4

Giảng ngày:

21/08/2009 Tiết 2 – Bài 1 Bài 2:

Nhân đa thức với đa thức

I- Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Học sinh biết trình bày nhân đa thức theo cách khác nhau

- Rèn tính chính xác áp dụng quy tắc trong toán học

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Giáo án, phấn màu, bảng phụ, bút dạ

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS: đủ (40/40)

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với

đa thức Viết dạng tổng quát ? Chữa bài

= xn - yn

Bài 5 (SBT/3) Tìm x biết2x(x – Bài 1 5) – Bài 1 x(3 + 2x) = 262x2 – Bài 1 10x – Bài 1 3x – Bài 1 2x2 = 26

- Trong tiết này ta sẽ học

tiếp: Nhân đa thức với đa

- 1HS lên bảngtrình bày

- Nêu qui tắc vànhận xét trongSGK/7

- 1HS lên bảnglàm, cả lớp làmvào vở

- HS cả lớp nhậnxét bài của bạnlàm

1- Qui tắc:

Ví dụ: (x – Bài 1 2)(6x2 – Bài 1 5x + 1) = x(6x2 – Bài 1 5x + 1) - 2(6x2 – Bài 1 5x + 1) = x 6x2 – Bài 1 x.5x +x.1 + (-2) 6x2

+

= 6x3 – Bài 1 5x2 + x – Bài 1 12x2 + 10x – Bài 1 2 = 6x3 – Bài 1 17x2 + 11x – Bài 1 2

* Qui tắc: (SGK/7)Tổng quát:

2 1

6 2 1 6 2 2

1

6 2 1

2 1

3 2

4

3 3

x x x

x xy

x x xy

a,

b, (2x – Bài 1 3)(x2 – Bài 1 2x + 1)

= 2x(x2 – Bài 1 2x + 1) - 3(x2 – Bài 1 2x + 1)

= 2x3 – Bài 1 4x2 + 2x – Bài 1 3x2 + 6x – Bài 1 3

= 2x3 – Bài 1 7x2 + 8x – Bài 1 3

Trang 5

- Ba học sinh lênbảng trình bày,cả lớp theo dõi vàlàm vào vở.

HS nhận xét vàgóp ý, 1 HS đứngtại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗphát biể qui tắc

- 1 HS lên bảngthực hiện, cả lớplàm vào vở,

* Chú ý:

6x2 – Bài 1 5x + 1

x

x - 2 -12x2 + 10x - 2

+

6x3 – Bài 1 5x2 + x 6x3 – Bài 1 17x2 + 11x2 – Bài 1 2

2- á p dụng :

x

(x + 3) 3x2 + 9x – Bài 1 15

+

x3 + 3x2 – Bài 1 5x

x3 + 6x2 + 4x - 15

b, (xy – Bài 1 1)(xy + 5)

= xy(xy +5) – Bài 1 1(xy + 5)

= x2y2 + 5xy – Bài 1 xy – Bài 1 5

= x2y2 + 4xy – Bài 1 5

?3:

- Diện tích HCN là:

S = (2x + y)(2x – Bài 1 y) = 2x(2x – Bài 1 y) + y(2x – Bài 1 y) = 4x2 – Bài 1 y2

Với x = 2,5 (m) ; y = 1 (m)

 S = 4 2,52 – Bài 1 12 = 4 6,25 – Bài 11

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

- Rèn tính chính xác áp dụng quy tắc trong toán học

II- Chuẩn bị:

Trang 6

- Giáo viên: + Giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung bài tập, bút dạ

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS : đủ (40/40)

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với

đa thức Viết dạng tổng quát ? Chữa bài

2 3 2 2 3

2 2

2 2

4 2 2

1 2

2 2

2 2

1 2

2 2

2 1

y xy xy

y x y x y x

y x y y x xy y

x y x

y x y xy y

a, (5x – Bài 1 2y)(x2 – Bài 1 xy + 1)

= 5x(x2 – Bài 1 xy + 1) – Bài 1 2y(x2 – Bài 1 xy + 1)

= 5x3 – Bài 1 5x2y + 5x – Bài 1 2x2y + 2xy2 – Bài 1 2y

? Muốn chứng minh giá trị

của biểu thức không phụ

thuộc vào giá trị của biến ta

làm nh thế nào ?

- Gọi 2 HS lên bảng thực

3 HS lên bảngtrình bày, mỗi HSlàm 1 ý

HS2 trình bàycách 2

HS3 lên bảnglàm

- Rút gọn biểuthức không cònchứa biến

Bài 10 (SGK-8)

a,

15 2

23 6

3 1

15 2

3 10 5

2 1

5 2

1 3 2

2 3

2 2 3 2

x

x x x x x

x x

23 6

2 1

2

3 2

1

2 3

2 3

x

x x x

a, (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7

= 2x 2 + 3x - 10x - 15 - 2x 2 + 6x + x + 7

Trang 7

hiện, cả lớp làm vào vở

nháp

GV yêu cầu đọc đề bài ?

? Hãy viết công thức của 3

số tự nhiên chẵn liên tiếp ?

GV gọi hs trình bày bài

2n ; 2n + 2 ; 2n +

4 (n Є N)

HS lên bảng trìnhbày

= - 8Vậy giá trị của biểu thức không phụcthuộc vào giá trị của biến

b, (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7)

= (6x2 + 33x - 10x - 55) - (6x2 + 14x+ 9x + 21)

= 6x2 + 23x - 55 - 6x2 - 14x - 23x - 21

= - 76Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến

Bài 14 (SGK/9): Tìm ba số tự nhiênchẵn liên tiếp, biết tích của hai số saulớn hơn tích của hai số đầu là 192.Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là:2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n Є N)

theo đầu bài ta có(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) = 1924n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192 => 8n + 8 = 192 => 8n = 192 - 8 => 8n = 184 => n = 184 : 8 => n = 23Vậy ba số chắn liên tiếp đó là

- Biết áp dụng tính nhẩm, tính hợp lý

- Rèn tính chính xác áp dụng quy tắc trong toán học

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Giáo án, phấn màu, bảng phụ, bút dạ

- Học sinh: Ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức, phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS: đủ (40/40)

2- Kiểm tra bài cũ:

HS: Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức

? áp dụng chữa bài tập 15 (SGK/9)

(GV nhận xét và cho điểm)

- HS phát biểu và viết dạng TQ qui tắcnhân đa thức với đa thức

BT 15(SGK/9) Làm tính nhân:

Trang 8

a,

2 2

2 2

4 1

2

1 2

1 4 1

2

1 2

1

y xy x

y xy xy x

y x y x

2 2

4 1

4

1 2

1 2 1

2

1 2

1

y xy x

y xy xy x

y x y x

- Yêu cầu HS thực hiện ?2

Với A là biểu thức thứ nhất

- HS lên bảngthực hiện

3 HS lên bảnglàm 3 ý

HS lên bảng phântích theo đúng vếphải của HĐT rồiviết KQ vế trái

HS làm tại chỗ, 2

em lên bảng trìnhbày

HS ghi nội dung

1- Bình phơng của một tổng:

a b a

b

(a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + ab + ba + b2

2

4 1

2

1 2 2

1 2

1

y xy x

y y x x

y x

Trang 10

- Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán.

- Tính nhẩm nhanh

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Giáo án, hai bảng phụ để chơi trò chơi,phấn màu, bảng phụ ghinội dung bài tập, bút dạ

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:

2- Kiểm tra bài cũ:

GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

- Viết biểu thức và phát biểu thành lời hai

- Viết và phát biểu HĐT hiệu hai bình

b, x2 - 10xy + 25y2 = (x – Bài 1 5y)2

c, (2x – Bài 1 3y)(2x+ 3y) = 4x2 – Bài 1 9y2

3- Luyện tập:

? Viết các đa thức sau dới

HS trả lời miệng

Muốn tính nhẩmbình phơng củamột số tự nhiên

có tận cùng bằng

5 ta lấy số chụcnhân với số liềnsau nó rồi viết

Bài 21(SGK/12)

a, 9x2 – Bài 1 6x + 1 = (3x)2 – Bài 1 2.3x.1 + 12

Trang 11

mỗi đội 5 hs, mỗi hs làm 1

câu, hs sau có thể chữa bài

của hs trớc Đội nào làm

2 em lên bảngthực hiện, cả lớplàm vào vở

- Tách bình

ph-ơng của một tổngthành tích của 2

đa thức

HS Chuyền búttay viết kết quả

đúng

Cả lớp theo dõi

và cổ vũ

752 = 5625Bài 23 (SGK/12)

a, C.Minh:(a + b)2 = (a – Bài 1 b)2 + 4ab

Vế phải: = (a – Bài 1 b)2 + 4ab = a2 – Bài 1 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = Vế trái

b, (a – Bài 1 b)2 = (a + b)2 – Bài 1 4ab

VP = (a + b)2 – Bài 1 4ab = a2 – Bài 1 2ab + b2

= (a – Bài 1 b)2 = Vế tráiBài 25 (SGK/12) Tính

- Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

- Tính toán nhanh

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Giáo án, hai bảng phụ để chơi trò chơi, phấn màu, bảng phụ ghinội dung bài tập, bút dạ

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

Trang 12

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:

2- Kiểm tra bài cũ:

- GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

- Chữa bài tập 15 (SBT-5)

Biết số tự nhiên a chia cho 5 d 4 Chứng

minh rằng a2 chia cho 5 d 1

HS nêu dạngtổng quát

- Phát biểu bằnglời

2 HS lên bảngthực hiện

Hai HS lên bảnglàm theo haicách

= (a – Bài 1 b)(a2 – Bài 1 2ab + b2)

= a3 – Bài 1 2a2b + ab2 – Bài 1 a2b + 2ab2 – Bài 1 b3

3

1 3

1 3 3

1 3

2 3

3 2 2

x x

(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

Trang 13

 1 – Bài 1 2y + y2 = (1 – Bài 1 y)2 = (y – Bài 1 1)2

(x – Bài 1 1)3 (x + 1)3 (y – Bài 1 1)2 (x – Bài 1 1)3 (1 + x)3 (1 – Bài 1 y)2 (x + 4)2

? Em hiểu thế nào là con ngời nhân hậu?

HS: Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng, biết chia sẻ cùng mọi ngời "Thơng ngời

- HS nắm đợc các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

- Biết vận dụng thành thạo hằng đẳng thức đáng nhớ vào làm bài

- Tính toán nhanh, chính xác

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung bài tập, bút dạ

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:

2- Kiểm tra bài cũ:

- GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

Trang 14

ph-ơng của hai biểu thức.

? áp dụng: Viết dới dạng

của hai biểu thức

? Hãy phát biểu thành lời

áp dụng hằng đẳng thức

hãy biến đổi

c, Hãy đánh dấu (x) vào ô

GV Cho 2 nhóm kiểm tra

bài của nhau

Ghi và vở dạngtổng quát

HS đứng tại chỗphát biểu thànhlời

2 em lên bảngthực hiện

1 Hs lên thựchiện, cả lớp làmvào vở

1 Hs lên bảngthực hiện, cả lớplàm vào vở

* Hiệu lập phơngcủa hai biểu thứcbằng tích củahiệu hai biểuthức với bình ph-

ơng thiếu củatổng hai biểuthức

3 Hs lên bảngthực hiện

Các nhóm hoạt

động,

HS hoạt độngtheo nhóm

(2x + y)(4x2 – Bài 1 2xy + y2) – Bài 1 (2x – Bài 1 y)(4x2 + 2xy + y2)

Trang 15

- Vận dụng khá thành thạo hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán.

- Dùng hằng đẳng thức (A ± B)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai

b, (2x + y)(4x2 – Bài 1 2xy + y2) – Bài 1 (2x – Bài 1 y)(4x2 + 2xy + y2)

Trang 16

Y/c thực hiện từng bớc theo

hằng đẳng thức không bỏ

qua bớc nào để tránh nhầm

lẫn

Bài 34 (SGK/17)

GV: Cho học sinh chuẩn bị

bài 3 phút sau đó mời 2 em

GV Các bài toán giá trị tam

thức bậc hai luôn sử dụng

các hằng đẳng thức để tách

HS1: Bài 33 (a, ce)

HS2: Bài 33 (b, df)

2 em lên bảngthực hiện theo 2cách

HS lên bảng thựchiện Đa ra cáchlàm khác

2 Hs lên bảngthực hiện

HS: (x – Bài 1 3)2≥0

x

=> (x - 3)2 + 1 ≥1

xHay x2 – Bài 1 6x +

= (a + b + a – Bài 1 b)(a + b – Bài 1 a + b)

= (a – Bài 1 b)3 = a3 – Bài 1 3a2b + 3ab2 + b3

= - (b3 – Bài 1 3ab2 + 3a2b – Bài 1 a3)

= - (b – Bài 1 a)3 = VF

b, (- a – Bài 1 b)2 = (a + b)2

Cách 1:

VT = (-a – Bài 1 b)2 = [- (a + b)2] = (a +b)2

= VF,Cách 2:

VT = (- a – Bài 1 b)2 = (-a)2 – Bài 1 2(-a).b + b2

= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VPBài 18 (SBT/5) Chứng tỏ rằng

a, x2 – Bài 1 6x + 10 > 0 x(x – Bài 1 3)2≥0 x

=> (x - 3)2 + 1 ≥1 xHay x2 – Bài 1 6x + 10 > 0 x

b, 4x – Bài 1 x2 – Bài 1 5 < 0  x4x – Bài 1 x2 – Bài 1 5 = - (x2 – Bài 1 4x + 5)

4, Hớng dẫn học sinh tự học:

- Ôn thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 17

- Lµm bµi tËp 20, 21 (SBT/5)

- HD bµi 21 (SBT/5) ¸p dông tÝnh chÊt ph©n phèi cña phÐp nh©n vµ phÐp céng

Trang 18

Giảng ngày:

15/09/2009

Tiết 9- Bài 6:

Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I- Mục tiêu:

- Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết vận dụng thành thạo hằng đẳng thức đáng nhớ vào làm bài

- Tính toán nhanh, chính xác

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung bài tập, bút dạ

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Tính nhanh giá trị biểu thức

a, 85.12,7 + 15.12,7

HS2: b, 52.143 – Bài 1 52.39 – Bài 1 8.26

GV: Nhận xét, cho điểm học sinh

Vào bài:

GV để tính nhanh giá trị các biểu thức

trên 2 em đã sử dụng tính chất phân phối

của phép nhân đối với phép cộng, viết

tổng về tích Đối với đa thức thì sao ? Xét

(5x)

HS lên bảng làm

3 em lên bảngthực hiện ?1 theo

3 ý

1 Ví dụ: Hãy viết thành một tích của

những đa thức2x2 – Bài 1 4x = 2.x.x – Bài 1 2.2.x

= 2x(x – Bài 1 2)

=> Phân tích đa thức thành nhân tử làbiến đổi đa thức đó thành một tíchcủa những đa thức

Ví dụ 2: SGK/3815x3 – Bài 1 5x2 + 10x

a, x2 – Bài 1 x

= x.x – Bài 1 x = x(x – Bài 1 1)

b, 5x2(x – Bài 1 2y) – Bài 1 15x(x – Bài 1 2y)

= (x – Bài 1 2y)(5x2 – Bài 1 15x)

Trang 19

*GV Nhiều khi cần đổi dấu

để xuất hiện nhân tử chung

Thành tích

Triệt để

= (x – Bài 1 2y).5x(x – Bài 1 3)

= 5x(x – Bài 1 2y)(x – Bài 1 3)

c, 3(x – Bài 1 y) – Bài 1 5x(y – Bài 1 x)

= 3(x – Bài 1 y) + 5x(x – Bài 1 y)

= (x – Bài 1 y)(3 + 5x)

?2: Tìm x sao cho3x2 – Bài 1 6x = 03x(x – Bài 1 2) = 0

=> x = 0 hoặc x – Bài 1 2 = 0 => x = 2

Bài 39(SGK/19) Phân tích các đa thứcsau thành nhân tử:

y x x x

5 5 2

5 5 2

2

2 3 2

1 5

2 1 5

2

e, 10x(x – Bài 1 y) – Bài 1 8y(y – Bài 1 x) = 10x(x – Bài 1 y) + 8y(x – Bài 1 y) = (x – Bài 1 y)(10x + 8y)

= (x – Bài 1 y).2(5x + 4y) = 2(x – Bài 1 y)(5x + 4y)

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:

2- Kiểm tra bài cũ:

GV Yêu cầu: Chữa bài tập 41 (b) Bài 41

b, x3 – Bài 1 13x = 0

Trang 20

GV nhận xét và cho điểm.

Vào bài: áp dụng Hằng đẳng thức để phân

tích đa thức thành nhân tử là nội dung của

bài học hôm nay, thầy cùng các em đi

nghiên cứu cách giải

Luôn luôn chia hết cho 54 (n Є N)

GV: Hãy biến đổi để làm

xuất hiện dạng tổng quát

? Qua các ví dụ đã sử dụng

các hạng tử của

đa thức không cónhân tử chung

-HS áp dụng thựchiện

-HS thực hành

HS trả lời câu hỏirồi lên bảng thựchiện

2 HS lên bảngthực hiện

HS: Ta cần biến

đổi đa thức thànhmột tích trong đó

có thừa số là bộicủa 4

- HS làm bài vào

vở, 1 em lên bảngthực hiện

1- Ví dụ: Phân tích đa thức sau thành

a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13

= (x + 1)3 Lập phơng một tổng

b, (x + y)2 – Bài 1 9x2

= [(x + y)2 – Bài 1 (3x)2] = (x + y – Bài 1 3x)(x + y + 3x) = (y – Bài 1 2x)(y + 4x)

2- áp dụng:

Ví dụ:

Chứng minh rằng (2n + 5)2 – Bài 1 25Chia hết cho 4 với mọi số nguyên nGiải: (SGK)

Trang 21

Sau khoảng 5phút hoạt độngnhóm, đại diệnnhóm trình bàylời giải.

3- Luyện tập

Nhóm 1: Phân tích đa thức thànhnhân tử Bài 44(b)

(a + b)3 – Bài 1 (a – Bài 1 b)3

= a 3 +3a 2 b+3ab 2 +b 3 – Bài 1(a 3 – Bài 13a 2 b+3ab 2 – Bài 1b 3 )

= a 3 +3a 2 b+3ab 2 +b 3 – Bài 1a 3 +3a 2 b-3ab 2 +b 3

= 6a 2 b + 2b 3

= 2b(3a 2 + b 2 )Nhóm 2: Bài 44 (c)

0 5

2 1

0 2 1

0 2

1 2

1 2

0 4 1

2

2 2

x

x x

x x

Trang 22

Giảng ngày:

22/09/2009

Tiết 11- Bài 8:

Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng phơng pháp nhóm hạng tử

- Giáo viên: + Giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài, bút dạ

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:

2- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu: Chữa bài tập 44 (SGK/20 )

= [(a+b) + (a-b)][(a+b) 2 – Bài 1 b) 2 ]

(a+b)(a-b)+(a-= (a+b+a-b)(a 2 +2ab+b 2 -a 2 + b 2 + a 2 -2ab + b 2 )

= 2a(a2 + 3b2)Bài 29: Tính nhanh

b, 872 + 732 -272 - 132

= (872 – Bài 1 272) + (732 – Bài 1 132)

= (87 – Bài 1 27)(87 + 27) + (73 + 13)(73 – Bài 113)

tử chung? Sau đó giáo viên

yêu cầu học sinh nhóm các

3 3 3

3 (

) 3 ( ) 3 (

3 3

2

y x x

x y x

x

y xy x x

3 ( ) 3 ( ) 3 ( 2

3 6 2

z y x

x z x

y

xy z y xy

Trang 23

dụ 2: Yêu cầu học sinh trao

đổi nhanh nhóm 2 trong 3

học sinh nêu ý kiến của

mình về lời giải của các

bạn?

- GV yêu cầu học sinh bổ

sung lời giải của bạn Thái

1 HS lên bản thựchiện, các họcsinh khác làmvào vở

Học sinh nêu ýkiến của mình vềlời giải của cácbạn

2HS lên bảnglàm, các học sinhkhác làm nháp

HS chú ý nghegiáo viên nêu

100 85 100 100

10000 100

.

?2 Bạn An làm đúng, bạn Thái vàbạn Hà cha phân tích hết

- Bổ sunglời giải các bạn Thái

9 ( 9

4

x x x x x x

) 1 ( ) 9

Trang 24

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.

- Học sinh biết vận dụng 3 phơng pháp phân tử đa thức thành nhân tử: Phơngpháp đặt nhân tử chung, phơng pháp dùng hằng đẳng thức, phơng pháp nhóm hạng tử

Câu 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

2 3

- Giáo viên lu ý học sinh:

Chú ý về dấu khi sử dụng

quy tắc dấu ngoặc

2 HS lên bảng 1 lần, các học sinh khác làm vào vở, nhận xét, bổ sung

Bài 1: Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử:

a 5 2 10 2 5 ( 2 )

y x xy xy

y

b 4x( 2yz)  7y(z 2y)

) 7 4 )(

2 (

) 2 ( 7 ) 2 ( 4

y x z y

z y y z y x

75 ,

100 75 , 15

Trang 25

vận dụng kiến thức nào?

- Y/cầu 2 HS lên bảng thực

hiện

Dạng 3: Giải toán tìm x (7

phút)

Hỏi: Em hãy nêu hớng giải

bài toán này?

- GV gọi 2HS lên bảng giải

toán, các học sin khác làm

vào vở, chú ý về dấu khi sử

dụng QT dấu ngoặc

Dạng 4: Giải toán có nội

Hỏi: Muốn tính giá trị của

1 biểu thức tại những giá trị

đã cho của biến ta làm nh

thế nào?

HS1 làm ý ab, HS2 làm ý c

Các học sinh khác làm vào vở nhận xét, bổ sung

Phân tích vế trái thành tích

2HS lên bảng giải toán

Biến đổi biểu thức về dạng 8K tuy đó k  Z

Rút gọn biểu thức rồi mới thay giá trị của biến vào để tính

1575

5 ,

10 3 , 8 10 5 ,

13 

13 , 5 8 , 3.

x

0 ) 4 )(

5 (xx 

4

0 5

x

x x

x

Vậy x = 5; x = 4

b x3  5x2 x 50

0 ) 5 )(

5 (

0 ) 1 )(

6   

y z x

Ta có:

2 2

2 2 2 2

) 2 ( ) 2

( 4

Trang 26

- Giáo viên: + Giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài, bút dạ

- Học sinh: Phấn màu, vở nháp

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:

2- Kiểm tra bài cũ:

1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử

y x xy

Trang 27

3- Bài mới:

* HĐ1: Ví dụ: (15 phút)

- GV để thời gian cho học sinh

suy nghỉ rồi hỏi: Ta có thể dùng

phơng pháp nào để phân tử đa

thức trên thành nhân tử?

Giáo viên gọi 1 HS phân tích

- Nếu học sinh dừng lại ở bớc

đặt nhân tử chung thì giáo viên

gợi ý tiếp học sinh khác nhận

Hỏi: Muốn tính nhanh giá

trị của biểu thức ta phải

làm nh thế nào?

- GV gọi 1 học sinh lên

bảng làm? 2a, các học sinh

khác làm vào vở?

- GV treo bảng phụ ghi nội

dung ?2b gọi 1 HS đứng tại

Nhóm các hạng

tử, dùng hằng

đẳng thức

HS dới lớp làm bài vào vở

1 học sinh lên bảng làm? 2a, các học sinh kháclàm vào vở?

3HS lên bảng,mỗi HS giải mộtý

Giải:

2 2 2

2  2xyy  16  (xy)  4

x

) 4 )(

91

5 , 4 1 5 , 94 5 , 4 1 5 , 94

Nhóm hạng tử, dùng hđt, đặt nhân tử chung

2

) 1 ( 

x x

b 2x2  4x 2  2y2  2x2  2x 1  y2

Trang 28

- Y/cầu học sinh họat động

Trang 29

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.

- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn tính cẩn thận, chinh xác khi giải toán

GV gọi 1,2 học sinh nhận xét, bổ sung

dánh giá cho điểm

GV để thời gian cho học

sinh suy nghỉ và hỏi: Để

tìm x trong bài toán trên ta

- GV yêu cầu học sinh hđ

- Hỏi: Muốn c/m biểu thức

chia hết cho 6 ta phải biến

đổi nh thế nào?

HS đứng tại chỗ trả lời

N1 làm bài 56

Từ N2 -> N3:

Làm câu a

Từ N4: Làm câu b

Bài 55: (T25 - SGK)

a 3 1

0 4

2

1

; 2

2

4

1 4

1 2 16

1 2

Trang 30

- Y/cầu 1 HS đứng tại chỗ

biến đổi

- Hỏi: Có nhận xét gì về

tích này? - Hỏi: Muốn c/m

biểu thức chia hết cho 6 ta

phải biến đổi nh thế nào?

- Y/cầu 1 HS đứng tại chỗ

biến đổi

- Hỏi: Có nhận xét gì về

tích này? - Hỏi: Muốn c/m

biểu thức chia hết cho 6 ta

phải biến đổi nh thế nào?

2 1 2

Tính tích ac = 1/4

= 4

) 2 ).(

2 ( 2 2 ) 4 ).(

1 ( 4 1

Ta thấy: 1 + 5 =

5 = b=> tách

x x

5  

c

6 9 1).6 1.( 6) 2.( 3) 3

a c   

).

2 (

Tách

x x

Trang 31

- Đạt ntc (nếu có)

- Dùng hđt (nếu có)

- Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm có ntc hoặc là hđt cần thiết phải đặt dấu (-)

3

3

1 ) 2 ( 27

2 4 3

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

- Rèn tính cẩn thận, chinh xác khi giải toán

m x x

 : nếu (m > n)

1 : n

Trang 32

- Hỏi: Cho a,bZ,b0khi

nào ta nói a chia hết cho b?

- Giáo viên yêu cầu học sinh

viết công thức, lu ý điều kiện.

- Hỏi: Vậy x m chia hết cho x n

- Hỏi: Vậy đơn thức A chia

hết cho đơn thức B khi nào?

q : 

HS ghi bài

m  n

HS làm các nhânrồi đọc kết quả

Phép chia

2

2 : 9

12x y x là phép chia hết vì

thơng là 1 đa thức

HS đọc nhận xét(SGK - T26)

Học sinh trình bày miệng

1 Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B

A,B là 2 đa thức, B 0

Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm

đợc 1 đa thức Q sao cho: A = B.Q

2 Quy tắc:

Với mọi x 0 ;m.nN,mnthì

n m n

12 3 2

* Nhận xét: (SGK - T26)

* Quy tắc: (SGK _ T26)Bài tập:

a Là phép chia hếtb,c, là phép chia không hết

2

á p dụng:

Trang 33

díi líp thùc hiÖn theo nhãm.

?3,a 15x3y5z: 5x2y3  3xy2z

3

4 9

3

4 )

3 (

1 : 4

Trang 34

- Học sinh nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.

- Nắm đợc những quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng tốt vào giải toán Tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ viết 22, BT66, nội dung bài tập phần trò chơi

- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T15, bút dạ,bảng nhóm

III- Các hoạt động dạy và học:

2

5 ,

; 3

HS đọc quy tắc SGK

( thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức).

HS quan sát GV thực hiện

Bài 63: (SGK - T28): Đa thức A chia

hết cho đơn thức B vì tất cả các hạng

tử đều chia hết cho B

Chú ý: (SGK - T28)VD: 30x4y3  25x2y3  3x4y4: 5x2y3

Trang 35

HĐ3: á p dụng : (8 phút).

- Gợi ý: Em hãy thực hiện

phép chia theo quy tắc đã

các lũy thừa trong phép tính?

Nên biến đổi nh thế nào?

- GV cho học sinh làm BT66

GV đa đề bài trên bảng phụ,

HS suy nghỉ trả lời.

- GV tổ chức cho học sinh

thi "giải toán nhanh" Có 2

đội chơi (1 đội nam 1 đội

nữ) mỗi đội gồm 5 học

sinh, có 1 bút viết, học sinh

trong đội chuyền tay nhau

viết, bạn sai đợc quyền

chữa bài của bạn liền trớc

Đội nào làm đúng và nhanh

1

y x y

3 HS lên bảng thực hiện mỗi học sinh làm 1 câu; các học sinh khác làm vào

vở, quan sát, nhận xét.

Các lt có cơ số y) và (y-x) là đối nhau Nên biến đổi

x2 2

5

3 5

b 20x4y 25x2y2  3x2y: 5x2y

5

3 5

Trang 37

Giảng ngày:

13/10/2009 Tiết 17:Bài 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

I- Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d

- Học sinh nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, bài soạn

- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo y/cầu của giáo viên ở cuối T16

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:

2- Kiểm tra bài cũ:

* HĐ1: Kiểm tra:

- Phát triển QT chia đa thức A cho đơn

thức B (TH các hạng tử của đa thức A chia

(ĐS:

4

1 4

sắp xếp của hạng tử của đa

thức bị chia và đa thức chia?

HS quan sát GV làm và ghi vào vở

HS lên bảng thực hiện

1 Phép chia hết.

2x  13x  15x  11x 3 x2  4x 3

2 3

2

x x

2 4 3

x x

X 2 2 5 1

x x

2 4 3

x x

Trang 38

- GV yêu cầu học sinh kiểm

tra bài làm của bạn trên

Đa thức d có bậc nhất, đa thức chia

có bậc 2.

Phải thực hiện phép chia

áp dụng hđthức để thực hiện phép chia.

3 11 15

3 7

 3x3 x2 6x 2

-  3x3  6x

x2  2

- x2  2 0

Trang 40

Giảng ngày:

I- Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp

- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

- HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị

chia A, đa thức bị chia B, đa thức thg Q

và đa thức d R

Nêu điều kiện của đa thức d R và cho biết

khi nào là phép chia hết làm tính chia

 3x3  5x2  9x 15: 3x 5

(ĐS: a 5 3 2 2

x x

b xy y

2

1 1 2

1 h/s lên bảng thực hiện phép chia, các h/s kháclàm bài vào vở

Bài 71:

a Đa thức A chia hết cho đa thức B vìtất cả các hạng tử của A đều chia hếtcho B

Vậy đa thức A chia hết cho da thức B

c Đa thức A không chia hết cho đathức B vì có hạng tử y khôngchi hếtcho xy

2x4  2x3  2x2 2 2 3 2

x x

Ngày đăng: 05/05/2021, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w