1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ 1 - Tiết 38: Sử dụng máy tính bỏ túi

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cơ bản: - HS sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để thực hiện các phép tính vơí các số trên tập hợp Q.. Kĩ năng cơ bản: - HS có kỹ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để giải bài[r]

Trang 1

Tuần : 18

I MỤC TIÊU :

II CHUẨN BỊ :

GV : Máy tính CASIO fx-220 hoặc fx-500A

HS : Máy tính CASIO fx-220 hoặc fx-500A.

PP: Nêu vấn đề

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra

Rút gọn các số sau :

a) ; b)

72

6

126

26

72

6

72

6

Ấn phím 6 72

Kết quả: 1 ┙12

72

6

12

1

b)

126

26

Ấn phím:

25 125

126

26

5 1

Rút gọn phân số hữu tỉ Phân số ?

b a

GV hướng dẫn HS rút gọn phân số

72

6

Cách 2

Ấn phím 6 72

72

6

 12 1

Cách 3: Ấn phím

6 72

Cách 2: Ấn phím

26 { 126

126 26

5 1

* Chú ý dấu , trong màn hình là dấu

b

a b

a 

= 72

6

 72 6

HS làm theo hướng dẫn của GV

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS kiểm tra lại kết quả bằng cách rút gọn thông thường

126

26

26 5

26 1

5

1

Hoạt động 2: Luyện tập

Kiến thức cơ bản:

- HS sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để thực hiện các phép tính vơí các số trên tập hợp Q

K ĩ năng cơ bản:

- HS có kỹ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để giải bài tập

Tư duy:

- HS thấy được tác dụng của việc sử dụng máy tính bỏ túi và đại số thông qua mặt phẳng tọa độ

+/- ab/c +/- =

Trang 2

Các phép tính về số hữu tỉ

Ví dụ 1: Tính

7

3 5

2 15

7  

kết quả –38 ┙105

= 7

3

5

2

15

7  

105

38

Ví dụ 2 : Tính

4

3

3

2

2

1

5

3

-GV ghi ví dụ lên bảng -GV hướng dẫn học sinh thực hiện

-GV hướng dẫn học sinh thực hiện cách 2

Ấn phím

7 15 2 5

3

7

Kết quả 105 38  Ta còn có thể viết biểu thức dưới dạng như thế nào? GV tổ chức cho HS họat động theo nhóm ví dụ 2 HS thực hiện theo hướng dẫn của GV 7 15 2

5 3

7

7 3 5 2 15 7 7 3 5 2 15 7        Hs hoạt động nhóm = 4 3 3 2 2 1 5 3          4 3 3 2 2 1 : 5 3 Ấn phím 3 5

1 2 2

3 3 4

Kết quả 115 36 Phép khai phương Ví dụ : Tính 9 4 ; 36 GV hướng dẫn HS thực hiện -Nêu cách (nhấn) lấy của một số ? HS thực hiện theo hướng dẫn của GV -Ấn phím 36 Vậy 36 6 -Ấn phím4 9

vậy 3 2 9 4  Khai căn bậc hai cuả một biểu thức số Ví dụ: Tính x = 15.(32 42):3 Kết quả : 11,18033989 GV ghi bảng Hướng dẫn HS thực hiện Ấn phím: 15 3

4

3

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Hoạt động 3: Củng cố

ab/c

- ab/c

ab/c

=

ab/c

=

ab/c + ab/c

ab/c

+

ab/c

ab/c

Trang 3

* Dùng máy tính bỏ túi: 1) Rút gọn:

125

15

; 21

2) Thực hiện phép tính

) 3

2 5

4 7

3 ( : 5

3

 -Nêu lại cách ấn bình phương của 1 số?

-Khi nào sử dụng dấu ;

;

-Đổi từ hổn số ra phân số và ngược lại ta nhấn phím nào?

-Cách đổi từ số thập phân sang phân số, hổn số?

5

3 125

15

; 3

1 21

Hổn số  phân số ta dùng

Số thập phân  hổn số

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Làm lại các bài tập bằng maý tính

Ôn tập các kiến thức đã tiết sau tập

ab/c

SHIFT

ab/c

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w