Gi¸o viªn: So¹n bµi theo chuÈn kiÕn thøc kØ n¨ng Học sinh: Ôn tập tốt các kiến thức về lũy thừa, công thức tích và thương hai lũy thừa cïng c¬ sè, lòy thõa cña lòy thõa.. Gv yªu c©u hs t[r]
Trang 1Soạn ngày: 20/ 8/ 2010
Chương I: Số hữu tỉ - Số thực Tiết 1: $1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
Học sinh cần đạt được:
_ Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biễu diễn số hữu tỉ trên trục số và cách so sánh
các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q.
_ Thực hành thành thạo biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
B Chuẩn bị:
Gv: Bài soạn, các dụng cụ phục vụ giảng dạy
Hs: Chuẩn bị sách vở dụng cụ học tập
C Hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
- Kiểm tra sách vở dụng cụ học tập của hs
- Nêu các yêu cầu và phân chia thời khoá biểu của môn học
- Ghi nhớ
II Dạy học bài mới:
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số có dạng
, a, b Z, b 0
b
Tập hựp các số hữu tỉ
được kí hiệu: Q
Ta có: N Z Q.
2 Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số:
? Có bao nhiêu phân số bằng phân số đã cho? Cho ví dụ:
- Nhắc lại khái niệm ở lớp 6 và cho hs đọc ghi nhớ ở sgk
- Yêu cầu hs thực hiện ?1,?2 sgk
- Gợi ý: Đổi các số ra dạng
b a
- Chốt lại mối quan hệ giữa các tập hợp số đã học
- Gv cho hs thực hiện ?3 và nhắc lạo cách biểu diễn số nguyên trên trục số
Gv hướng dẫn cách biểu diễn số hữu tỉ theo sgk
0 1
Gv nêu ví dụ theo sgk
? Biểu diễn số - trên trục số?
5 3
Ví dụ: = = =
2
1 4
2 6 3
3 = = =
2
6 3 9
- Đọc ghi nhớ ở sgk
?1 Các số đó là các số hữu tỉ vì:
0,6 = ; -1,25 = -
=-10
6
100
125
8 10
1 =
3
1 3 4
?2 Số a là số hữu tỉ vì a=
1
a
Hs thực hiện ?3
1 0
-1
Hs theo dõi các bước thực hiện
và làm ví dụ do gv đưa ra
-1 N 0
Trang 2Năm học : 2010-2011
III Luyên tập củng cố:
Gv nhắc lại kiến thức bài học và cho hs làm bài tập 1; 2 sgk Bài tập 1: Điền -3 N; -3 Z ; -3 Q
; 3
2
Z
Q
3 2
N Z Q
Bài tập 2:
a,
36
27 32
24 20
15 4
b, -1 A 0
4
3
IV Hướng dẫn học ở nhà:
- Học kỹ nội dung bài học
- Làm các bài tập 3; 4; 5 sgk
Soạn ngày: 22/ 8/ 2010
Tiết 2: Đ2 cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu:
_ Hs nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “ chuyển vế ”trong tập hợp
số hữu tỉ
_ Có kỉ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, áp dụng thành thạo
quy tắc chuyển vế
B Chuẩn bị:
- Gv: Bài soạn, các kiến thức phục vụ tiết dạy
- Hs: Ôn lại các kiến thức đã học ở lớp 6,
C Hoạt động dạy học
thì: x = y hoặc x<y
hoặc x>y
- Nếu x<y thì trên trục
số điểm x được biểu
diễn ở bên trái điểm y
x<0 x là số âm
x >0 x là số dương
làm thế nào?
Gv trình bày ví dụ theo sgk và cho hs thực hiện ?5
?4 - = - , = Do
3
2 15
10
5
4
12
-10 > -12 - >
15
10 15
12
- >
3
2 5
4
Hs ghi nhớ cách so sánh số hữu tỉ
?5 Các số hữu tỉ âm: ; ;
7
3
5
1
-4 các số hữu tỉ dương: ;
3
2 5
3
Trang 3I Kiểm tra bài cũ:
Gv? Quy tắc cộng trừ phân số?
áp dụng tính: a, ; b,
5
6 3
8
3 4
1
Gv theo dõi nhận xét, đặt vấn đề vào bài mới
Hs thực hiện:
5
6 3
15
17 15
18 15
35
8
3 4
1
5 ) 8
3 ( 8
II Dạy học bài mới
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Cho hai số hữu tỉ x và y
Ta viết x = ; y =
m
a
m b
Ta có:
x + y =
m
b a m
b m
x - y =
m
b a m
b m
Ví dụ:
a, + = + =
4
3
5
4
20
15
20
16 20 41
b, (-3) - (- ) = -
4
3
4
12
4
3
=
2 Quy tắc “chuyển vế”
Với x, y, z Q ta có:
x + y = z x = z - y
Gv cho hs nhắc lại phép cộng, trừ các phân số
Gv giới thiệu theo sgk và lấy ví
dụ minh họa
Gv yêu cầu hs thực hiện ?1
Gv cho hs nhắc lại kiến thức ở lớp 6
Gv trình bày ví dụ theo sgk và yêu cầu hs thực hiện ?2
Hướng dẫn: chuyển hạng tử không chứa x sang 1 vế
Gv: Trong tập hợp Q cũng có tổng đại số, ta có thể áp dụng các tính chất để thực hiện tính tổng
đó
Hs nhắc lại kiến thức ở lớp 6
Hs theo dõi
?1 Tính
3
2
18 30
20
30
2
b,
30
22 30
12 30
10 ) 4 , 0 ( 3
Hs ôn lại và phát biểu quy tắc
?2 Tìm x biết:
a, x - = - x = - +
2
1
3
3
2 2 1
= -
6 1
b, - x = x =
7
2
4
3
28 29
III Luyện tập cũng cố
Gv cho hs nhắc lại kiến thức cần nhớ và yêu cầu hs làm các bài tập 6a,b; 8a,d
Hs thực hiện theo yêu cầu của gv
Bài tập 6 Tính:
Trang 4Năm học : 2010-2011
Gv:Hd: Đổi số thập phân thành
5
12
5
4
3 3 1
Bài tập 8 Tính:
a, + (- ) + (- )
7
3
2
5
5 3
= +[- + ] =
7
3 2
5 5
3
70
187
d,
IV Hướng dẫn học ở nhà:
- Học quy tắc công, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế
- Làm các bài tập còn lại trong sgk - 10 và các bài tập trong sách bài tập toán 7
Soạn ngày: 25/ 8/ 2010
Tiết 3: Đ3 nhân, chia số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Rèn luyện kỉ năng nhân, chia các số hữu tỉ nhanh và chính xác thông qua phép nhân,
chia phân số đã được học ở lớp 6
B Chuẩn bị:
- Ôn tập các kiến thức về nhân, chia phân số
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy học bài mới:
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ x, y ta viết
x = , y = khi đó:a
b
c
d
x.y = = a
b
c
d
.
a c
b d
2 Chia hai số hữu tỉ
? Quy tắc nhân, chia phân số?
áp dụng tính:
a, 3 10. b,
2 12
:
10 20
Gv: Gọi hs lên bảng thực hiện Theo dỏi và nhận xét
Gv: Cho hs cũng cố lại phép nhân, chia phân số
? Các số hữu tỉ thường được viết dưới dạng nào?
Gv: Hướng dẫn và nêu quy tắc nhân hai số hữu tỉ
? Tính 3,5.0,2
Hs: a c. = ;
b d
.
a c
b d
: = a
b
c d
a b
d c
áp dụng: a, 3 10. =
2 12
4
b, 7 : 21 = =
10 20
.
10 21
3
Hs: Các số hữu tỉ thường viết dưới dạng (a, b Z, b 0)a
Hs: ghi nhớ quy tắc 3,5.0,2 = 35 = = 0,7
10 2 10
Trang 5x:y = : = = a
b
c
d
.
a d
b d
Chú ý: (sgk)
III Luyện tập cũng cố:
1 Bài tập 11 Tính
a, 2 21.
7 8
b, 0,24 15
4
d, 3 : 6
25
2 Thực hiện bài tập sau:
Viết số 10 ; dưới dạng
7
24 5
tích hoặc thương của hai số
hữu tỉ khác?
3 Bài tập 13 Tính
a, 3 12 . 25
c, 11 33 3:
12 16 5
IV Hướng dẫn học ở nhà:
Gv cho hs nhắc lại phép chia phân số và nêu quy tắc chia hai số hữu tỉ
? Tính: 3 : (- 4,5)1
5
Gv cho hs thực hiện ? và gọi
đại diện lên bảng trình bày
? Tỉ số của hai số nguyên?
Gv cho hs thực hiện bài tập 11 (ggk) và cử đại diện lên bảng trình bày
? Kết quả thực hiện được ta cần phải làm gì?
Gv: Nhận xét kết quả bài làm của hs
? Một số nguyên ta có thể viết
được dưới dạng tích (thương) của hai số nguyên khác Vậy
ở số hữu tỉ điều đó có thực hiện được không?
Gv: Yêu cầu hs thực hiện bài tập 2
Gv? Ta có thể thực hiện dãy phép tính nhân, chia nhiều số hữu tỉ không?
Gv cho hs thực hiện bài tập 13
Gv theo dỏi nhận xét
- Học và nắm vững quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Làm các bài tập còn lại sgk -
12 - 13
Hs: Ghi nhớ quy tắc chia hai
số hữu tỉ
3 : (- 4,5) = 1
5
= 16.( 10) =
45
Hs:? Tính
a, 3,5.( 1 )2 = -
5
10
b, 5: )- 2) =
23
46
1 Bài tập 11 Tính
a, 2 21. = =
7 8
4
b, 0,24 15 = =
4
10
d, 3 : 6 = =
25
1 50
2 Ta có:
= 2 = 10 =
10 7
5 7
1 7
24 5
3 1 :
5 8
:
3 Bài tập 13 Tính:
a, 3 12 . 25 = =
15 2
c, 11 33 3: = =
12 16 5
4 15
Trang 6
Năm học : 2010-2011
Soạn ngày: 4/9/2010 Ngày dạy : 6/9/2010
Tiết 4: Đ4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và xác định được giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ thông qua khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên đã học
- Rèn luyện kỉ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Rèn luyện kỉ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng, nhân khi thực hiện tính
toán hợp lí và nhanh nhất
B Chuẩn bị:
- Ôn tập các kiến thức về số hữu tỉ, khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, các tính
chất cơ bản của các phép toán
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy học bài mới:
1 Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
Với x là số hữu tỉ, ta có:
x nếu x 0
= x
- x nếu x < 0
2 Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
III Luyện tập cũng cố:
1 Bài tập 17
Gv: Gọi hs lên bảng trả lời câu hỏi
? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên? áp dụng tính
a, 125 b, 267
Gv: Theo dỏi nhận xét, đặt vấn đề vào bài mới
Gv: Nêu thông tin theo sgk và yêu cầu hs thực hiện ?1
? Từ ?1 và khái niệm về giá
trị tuyệt đối của một số nguyên em hãy nêu khái niệm
về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
Gv: Yêu cầu hs thực hiện ?2
và gọi đại diện lên trình bày
Gv: yêu cầu hs ghi nhớ kiến thức
Gv: Giới thiệu theo sgk và cho hs thực hiện ?3
Gv: Có thể đổi số thập phân
ra phân số rồi thực hiện phép tính
Gv cho hs thực hiện các bài tập tại chổ và gọi đại diện lên bảng trình bày
Hs: a nếu a 0
= a
- a nếu a < 0
áp dụng:
a, 125 = 125
b, 267 = - (-267) = 267
?1 a, Nếu x = 3,5 thì = 3,5x
x = 4 thì =
7
7
b, x > 0 thì = xx
x = 0 thì = 0x
x < 0 thì = - xx
Hs: ?2 x = 1 =
7
7
x = = 1
7
x = 31 =
5
5
Hs: ?3 Tính
a, -3,116 + 0,263 = -2,853
b, (-3,7).(-2,16) = 7,992
1 Bài tập 17.1 Câu a và c đúng Bài tập 17.2
a, = x = x 1
5
Trang 72 Bài tập 18 (a, c)
IV Hướng dẫn học ở nhà:
GvNhận xét bài làm của hs và cho hs thực hiện tiếp bài tập 18
? Quy tắc cộng, trừ hai số khác dấu?
Học kỉ nội dung bài học Thực hiện các bài tập 21; 22;
23 sgk
b, = 0,37 x = 0,37x
c, = 0 x = 0x
d, = 1x 2 x = 1
3
2 Bài tập 18: Tính
a, - 5,17 - 0,469 = - 5,639
c, (- 5,17) (- 3,1) = 16,027
Trang 8
Năm học : 2010-2011
Soạn ngày: 10/9/2010 Ngày dạy : 11/9/2010
Tiết 5: luyện tập
A Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức về số hữu tỉ
2 Về kỉ năng:
- Rèn luyện kỉ năng thực hiện các phép tính trên tập hợp các số hữu tỉ
3 Về thái độ:
- Có ý thức học tập tốt, tính chính xác các phép tính
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn,
Học sinh: Ôn tập các kiến thức: Cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ, Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
? Phép cộng, trừ các số hữu tỉ?
? Phép nhân, chia hai số hữu tỉ?
? Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
II Dạy học luyện tập:
Gv: Cho hs thực hiện bài tập 21:
? Thế nào là hai phân số bằng nhau?
? Nêu tính chất của phân số?
Gv: Yêu cầu hs thực hiện bài tập 23
? So sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Gv gọi hs lên bảng thực hiện
Gv: Để so sánh hai số với nhau ta có
thể so sánh hai số với một số trung
gian
Gv: Nhận xét bài làm và yêu cầu hs
thực hiện tiếp bài tập 24
? Để thực hiện được nhanh kết quả của
một phép tính ta sử dụng kiến thức
nào? (Các tính chất cơ bản của phép
Hs: Với x, y Q ta viết x = ; y = Ta có:
m
a
m b
x y = =
m
a
m
m
Với x, y Q ta viết x = ; y = Ta có: a
b
c d
x.y = = a x : y = : =
b
c d
.
a c
b d
a b
c d
a b
d c
x nếu x 0
= x
- x nếu x < 0
1 Bài tập 21:
a, Các phân số biểu diễn một số hữu tỉ - 0,4:
- 0,4 = 14 = =
35
65
85
b, Ba phân số cùng biểu diễn số 3 là: ; ;
7
14
21
35
2 Bài tập 23 So sánh:
a, Ta có: < 1 và 1,1 > 1 < 1,14
5
b, - 500 < 0 và 0,001 > 0 - 500 < 0,001
c, 12 < = và > =
37
12 36
1 3
13 38
13 39
1 3
12 <
37
13 38
3 Bài tập 24 Tính nhanh:
a, (-2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (-8)]
= [(-2,5 0,4) 0,38] - [0,125 (-8) 3,15]
Trang 9Gv gọi hs lên bảng và yêu cầu cả lớp
thực hiện bài tập 25
? Hai số như thế nào thì có giá trị tuyệt
đối bằng nhau?
? Sử dụng quy tắc nào để tìm được giá
trị của x?
III Bài tập vê nhà:
Tính giá trị của biểu thức bằng cách bỏ
dấu ngoặc:
A = (3,1 - 2,5) - (- 2,5 + 3,1)
C = - (251 3 + 281) + 3.251 - (1 - 281)
= - 1 0,38 - (-1) 3,15 = 2,77
b, [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2] : [2,47.0,5 - (-3,53).0,5]
= [0,2.(-20,83 - 9,17)] : [0,5.(2,47 + 3,53)]
= - 6 : 3 = - 2
4 Bài tập 25 Tìm x, biết:
a, x 1,7 = 2,3 Ta có:
x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = - 2,3 Với x - 1,7 = 2,3 x = 4
Với x - 1,7 = - 2,3 x = - 0,6
b, 3 = Ta có: x + = hoặc x + = -
4
3
3 4
1 3
3 4
1 3
Với x + = x = 3
4
1
12
Với x + = - x = 3
4
1
12
D Rút kinh nghiệm:
Trang 10
Năm học : 2010-2011
Soạn ngày:10/9/2010 Ngày dạy : 13/9/2010
Tiết 6: Đ5 lũy thừa của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nắm được các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số và công thức lũy thừa của lũy
thừa
2 Về kỉ năng:
- Biết vận dụng các công thức trong tính toán
3 Về thái độ:
- Rèn luyện ý thức tự học, tính toán hợp lí các phép tính
B Chuẩn bị:
Giáo viên: - Soạn bài theo chuẩn kiến thức kỉ năng
Học sinh: - Ôn tập các kiến thức về lũy thừa đã học ở lớp 6.
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy học bài mới:
1 Lũy thừa với số mũ tự
nhiên
Với x Q, n N ta có:
xn = x.x x (n thừa số x)
Quy ước: x Q ta có:
x1 = x, x0 = 1
Chú ý: Khi x = ta có: a
b
xn = = (b 0)
n
a
b
n n
a
Với x là số hữu tỉ âm ta có:
xn < 0 nếu n là số lẻ
xn > 0 nếu n là số chẵn
2 Tích và thương của hai
lũy thừa cùng cơ số
Với x Q, m, n N
ta có: xm.xn = xm + n
xm : xn = xm + n
? a Z, a n = , am.an =
am:an = (n, m N) ?
Tính: 24 ; 33.34 ; 45:43
Gv: Theo dỏi nhận xét và giới thiệu bài học
Gv: Với kiến thức bài cũ giới thiệu định nghĩa
? ở tập hợp các số nguyên
ta có các quy ước nào về lũy thừa với số mũ tự nhiên?
? Số hữu tỉ thường được viết dưới dạng nào?
Gv: Nêu chú ý
Gv yêu cầu hs thực hiện ?1 (sgk)
Gv: Cho hs nhắc lại kiến thức này đối với số nguyên
và đưa ra công thức đối với
số hữu tỉ
Gv yêu cầu hs thực hiện ?2
Hs: an = a.a a (n thừa số a)
am.an = am + n ; am:an = am - n
Tính: 24 = 2.2.2.2 = 16
33.34 = 37 =
45:43 = 42 = 16
Hs ghi nhớ
Hs: Với a Z thì a 1 = a, a0 = 1
Hs ghi nhớ quy ước Hs: Số hữu tỉ thường được viết dưới dạng phân số a
b
Hs ?1: Tính
2
3 4
2 2
3 4
16
(- 0,5)2 = 0,25 (9,7)0 = 1
Hs ghi nhớ công thức và thực hiện
Trang 113 Lũy thừa của lũy thừa.
Ta có: (xm)n = xm.n
III Luyện tập cũng cố:
1 Nhắc lại kiến thức bài
học
2 Làm bài tập vận dụng
IV Hướng dẫn học ở nhà:
Gv yêu cầu hs thực hiện ?3
Gv cho nhận xét nhận xét tích hai số mũ ở lũy thừa thứ nhất và số mũ của lũy thừa thứ hai rồi đưa ra quy tắc và yêu cầu hs thực hiện ?4
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về lũy thừa, tích, thương hai lũy thừa cùng cơ
số, lũy thừa của lũy thừa và thực hiện bài tập 27; 30 sgk
Gv theo dỏi nhận xét bài làm của hs
Gv: Học và ghi nhơcs các công thức lũy thừa của một
số hữu tỉ Làm các bài tập 28; 29; 31 gsk
?2 Tính
a, (- 3)2 (- 3)3 = (- 3)5
b, (- 9,25)5: (- 0,25)3 = (- 0,25)2
Hs:?3 (22)3 = 43 = 64
26 = 64 Vậy (22)3 = 22.3 = 26
5 2
1 2
5
1 4
1 1024
= =
10
1 2
1 2
1 1024
5 2
1 2
10
1 2
1 1024
Hs: ?4 Điền
2 3
3 4
6
3 4
b, 4 2 =
0,1
0,1
Hs nhắc lại kiến thức Bài tập 27 Tính = ;
4
1 3
1 81
3
2
(-0,5)0 = 1 ; (-0,2)2 = 0,04 Bài tập 30: Tìm x, biết:
a, x: 1 3 = - x = (- )
2
1
2
3
1 2
=
4
1 2
b, 3 5.x = x = :
4
7
3 4
7
3 4
5
3 4
=
2
3 4
D Rút kinh nghiệm: