trọn bộ dụng ct và chất lượng và theo chuẩn kiến thức kỹ nawng moi. đã sử dụng và được xếp thứ hạng cao nhiều nawm. khong dung thi phi gom chuong 1 , chuong 2, chuong 3, chuong 4 chuong trinh dai so 9
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA TUẦN 1:
Tiết 1 § 1 CĂN BẬC HAI
I- MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đưôc phương hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS:- Ôân tập khái niệm về căn bậc hai
- Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1:
Giới thiệu chương trình và cách học HS
nghe và ghi lại một số yêu cầu bộ môn
(5ph)
GV giới thiệu chương trình
Đại số lớp 9 gồm 4 chương trình
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba
Chương II: Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn
bậc hai một ẩn
HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu
GV nêu yêu cầu: học tập bộ môn Toán
Giới thiệu chương I: Ở lớo 7 chúng ta biết
khái niệm về căn bậc hai Trong chương
trình I ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất,
các phép biến đổi của căn bậc hai Được
giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc
ba Nội dung bài hôm nay là “căn bậc hai"
Hoạt động 2:
1 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (13 ph)
Hỏi: hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của
một số a không âm?
Hỏi: Với số a dương, có mấy căn bậc hai?
Cho ví dụ
Hãy viết dạng kí hiệu
Nếu a = 0; số 0 có mấy căn bậc hai?
Hỏi: Tại sao số âm không có căn bậc hai?
GV yêu cầu HS làm
GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số
HS: Căn bậc hai xủa một số a không âm là số x
HS: Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là
hai số đối nhau là a ;- a
HS: Tự lấy vd Căn bậc hai của
Với a = 0, số o có một căn bậc hai là 0 ; 0 = 0HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm
HS: trả lời miệng
Trang 2học của số a ( với a ≥ 0) như sgk HD: đọc định nghĩa sgk
x2 = 0(với a ≥ 0)
GV yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét
Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai số
học của một số không âm gọi là phép khai
phương
Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của
phép cộng, phép chia là phép toán ngược
của phép nhân Vậy phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào?
HS xem giải mẫu câu aLàm và vở câu b; c; dMột HS lên bảng làm
HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép bình phương
Hỏi để khai phương một số ta có thể dùng
dụng cụ gì?
GV: Ngoài ra còn có thể dùng bảng số
GV: Yêu cầu HS làm
Bài 6 SBT
GV đưa bài tập lên bảng phụ
HS: Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi
HS làm trả lời miệngCăn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1HS: trả lời miệng
Hoạt động 3:
2 SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (12ph)
Nếu a<b thì a so với b như thế nào?
GV: Ta có thể chứng minh điều ngược lại
Từ đó ta có định lý sau
Định lý (Sgk trang 5)
GV cho HS đọc vd2 trong Sgk
Yêu cầu HS làm bài
GV theo dõi HS làm dưới lớp
=> 11 > 3
GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk
GV yêu cầu HS làm
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP HS: những số có căn bậc hai là
?4
?5
Trang 3Bài 1: Trong những số sau đây số nào có
căn
3; 5 ; 1,5; 6 ; - 4; 0; -
41
Đại diện nhóm trình bàya) có 1< 2 => 1 < 2 => 1+1 < 2 +1
=> -3 11 > -12Bài 5: trang 7 sgk
HS giải tại lớp, 1hs lên bảng làmDiện tích hình chữ nhật là:
Gọi cạnh hình vuông là x(m), đk (x)
Vậy cạnh hình vuông là 7m
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu
- Nắm vững định nghĩa so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp
BT: 1, 2, 4 (trang 6, 7 sgk) 1, 4, 7, 9 trang 3,4 SBT
Oân định lý Pitago và các qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Rút kinh nghiệm :
Trang 4Tiết 2: § 2 CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I- MỤC TIÊU
định
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
Oân tập định lý Pitago, qui tắc giá trị tuyệt đối của một số
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hỏi: Định nghĩa căn bậc hai số học của a
Viết dưới dạng kí hiệu
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
d) x < 5 => x < 25
a) Đb) Sc) Đ
S (0 ≤ x < 25)HS2: Phát biểu và viết định lý so sánh căn
bậc hai số học
Chữa bài 4 trang 7 Sgk
HS trả lờiLàm bài tập
c) x < 2
với x ≥ 0 2x < 4 ⇔ 2x < 16 ⇔ x < 8 vậy 0 ≤ x < 8
GV nhận xét cho điểm
Đặt vấn đề: Mở rộng căn bậc hai của một
số không âm, ta có căn thức bậc hai
Hoạt động 2:
1 Căn thức bậc hai (12 ph)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời
căn hay biểu thức dưới căn
HS đọcHS: Trong tam giác vuông ABC
Trang 5GV: yêu cầu HS đọc phần tổng quát
Vậy A xác định (hay có nghĩa)
Khi A lấy các giá trị không âm
HS làm vào vở
1 hS lên bảng trình bày
GV : Như vậy không phải lúc nào khi bình
phương của một số rồi khai phương kết quả
đó cũng được số ban đầu
HS lên bảng điền
GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của
minh những điều kiện gì?
Em hãy chứng minh từng điều kiện
Trang 6)52
HS làm vào vở
2 HS lên bảng a) (0,1)2 = 0,1= 0,1b) (0,3)2 = 0,3= 0,3c) - (−1,3)2 = -1,3= 1,3d) 0,4 (−0,4)2 = 0,4 -0,4
vậy a = - a6 3 với a<0
c) 2 a = a 2 a= 2a vì a ≥ 0
vì a-2 < 0
Hoạt động 4: Luyện tập –Củng cố (6ph)
Hỏi: A có nghĩa khi nào?
2
A bằng gì? Khi A ≥ 0 khi A<0
Bài tập 9 sgk
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nữa lớp làm câu a, c
Nữa lớp làm câu b, d
Trang 7GV: nghiên cứu soạn giảng, bảng phụ để ghi bài tập, chú ý.
HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục
Kiểm tra bài cũ (9 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa?
Chữa bài tập 12(a,b) trang 11
Tìm x để mỗi căn sau có nghĩa:
Trang 8GV yêu cầu HS tính giá trị mỗi biểu thức.
GV: Gọi tiếp hai HS lên bảng trình bày
GV: Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo lànhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ tráiqua phải
HS: Hai em lên bảng trình bày
HS1: a ) 16 25 + 196 49
= 4 5 +14 : 7 = 20 + 2 = 22HS2: b )36 : 2.3 182 − 169 = 36 : 18 – 13
= 2 – 13 = -11Hai HS tiếp tục lên bảng trình bày
x x
3 hoặcx ≤1HS: 5 4a6 −3a2, với a < 0
Trang 92 55
x x
−+ với x ≠- 5
- Ôn tập lại kiến thức của bài 1 và bài 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểuthức, phân tích đa thức thành nhân tử
- Bài tập về nhà: 16 trang 12 (SGK) và 12, 14, 15, 16, 17 trang 5, 6 (SBT)
Tuần 2: Tiết 4 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Có kĩ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai, trong tính toán và biến đổibiểu thức
Hoạt động 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.(10phút)
Trang 10a và b không âm cho phép ta suy luận
theo 2 chiều ngợc nhau Do đó ta có các
Gv yêu cầu học sinh giải thích cách làm
Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn thức
bậc hai
H dẫn hs nghiên cứu ví dụ 2
Gv yc hs vận dụng làm ?3
Chốt lại :Nhân các số dới dấu căn với
nhau rồi khai phơng kết quả đó ,chú ý
Hs : Baỷng phuù nhoựm
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
Hoaùt ủoọng 1 :Kieồm tra baứi cuừ ( 8 phut )
Hoỷi : Phaựt bieồu ủũnh lyự lieõn heọ giửừa pheựp nhaõn vaứ
pheựp khai phửụng ?
- Chửừa baứi taọp 20 ( d) tr 15 sgk
HS 1 : Traỷ lụứiChửừa baứi 20 ( d )
Trang 11Hs2: Phát biểu qui tắc khaiphương một tích và
2 - 36 a 2
( 9 - 6a + a2) –6 a (1)Chữa bài 21 tr 15
Gv đưa bài tâp lên bảng phụ
Gv : đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút )
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22 (a, b)tr 15 sgk
Hỏi :Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các biểu
thức dưới dấu căn ?
Hỏi : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
1213
)817)(
817
2
)3.5
Bài 24:GV đưa BT lên bảng phụ
Hỏi: Rút gọn biểu thức trên bằng cách nào?
GV yêu cầu HS làm vào vở, gọi 1 HS đứng tại
chỗ trả lời
-2HS: Biến đổi biểu thức trong căn có dạng
2 2
2 2
])31[(
.4
])31[(
Hỏi : Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?
Vậy ta phải chứng minh
)20052006
).(
20052006
(
)
20052006
Trang 12nhauBài 26a tr7,SBT
Hỏi để chứng minh đẳng thức trên em làm như
thế nào? Cụ thể với bàinày ?
GV gọi 1 h/s lên bảng
GV theo dõi Hs làm dưới lớp
HS Biến đổi vế trái để bằng vế phải
* Biến đổi vế trái
GV: Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc hai của
tổng 2 số nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai của 2 số
đó
Tổng quát :
b) Với a>0, b>0 chứng minh
b a
b
a+ < +
GV gợi ý HS cách phân tích
b a
b
a+ < +
Mà bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bất đẳng
thức cần chứng minh đúng
GV cho HS thảo luận nhóm
HS : Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời
Trang 13Vô nghiệm vì căn bậc 2 của một số không âm với mọi x.
Hoạt động 3: Bài tập nâng cao
Bài 33(a) Tr 8 SBT
GV đưa bài tậplên bảng phụ
GV hỏi : Biểu thức A phảithỏa mãn điềukiện gì
để A xác định ?
Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào
Hỏi : Hãy tìm điều kiện của x để
4
2 −
Em hãy biến đổi chúng về dạng tích
HS: A xác định khi A lấy giá trị không
âm
thời có nghĩa
⇔ x ≤ - 2 hoặc x≥ 2
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
Trang 14⇔ 4x = 5
45
GV nhận xét cho điểm
GV: Ở tiết học trước ta đã học liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương Tiết này
ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép
2516
HS:
25
16 =
25
16 =
5
45
16 = 2516
GV :Đây chỉ là một trường hợp cụ thể
Tổng quát chúng ta chứng minh định lý sau:
GV đưa định lý lên bảng phụ
GV :Ở tiết trước ta đã chứng minh định lý
khai phương một tích dựa trên cơ số nào?
GV: Cũng dựa trên cơ số đó Hãy chứng
minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép
)(
b
a
b a
Trang 15Hay
b
a b
a
=
Hỏi : Hãy so sánh điều kiện của a và b
trong 2 định lý , giải thích điều đó ? HS: Ở định lý khai phương 1 tích aCòn ở định lý liên hệ giữa phép chia và phép ≥0 và b≥ 0
b
a b
GV : Từ định lý trên tacó 2 quy tắc
- Quy tắc khai phương một thương
-Qui tắc chia 2 căn bậc hai
GV: Áp dụng quy tắc khai phương một
5:4
336
25:16
9
=
=
GV cho HS hoạt động nhóm làm [?1] tr 11,
sgk để củng cố quy tắc
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời
a)
16
15256
225256
1960196
GV: Giới thiệu qui tắc
GV yêu cầu HS đọc VD 2 SGK
Một cách tổng quát với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương thì:
Trang 16GV nhấn mạnh : Khi áp dụng qui tắc khai
phương một thương hoặc chia 2 căn bậc hai
vần luôn chú ý đến điều kiện số bị chia
phải không âm, số chia phải dương
GV: ĐưaVD 3 lên bảng phụ
Hãy Vận dụng VD trên để giải ?4
Hs đọc cách giải
Hs cả lớp làm
2 hs lên bảng trình bày:
a IbI
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố :
Hỏi : Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
D,
6,1
1,8
= 16
81
=16
81
= 49
Bài tập trắc nhiệm :
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Trang 17Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài
Bài tập : 28( a ; c) 29 ( a,b,c) 30 ( c,d)
GV: Bảng phụ Hs : Bảng phụ nhóm
III Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Phát biểu định lý khai phương một
thương
- Chữa bài tập 30(c,d) T2 19 sgk
Hs2: Chữa bài tập 28(a) bài 29(c)
Trang 182 2
384457
76149
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Một HS nêu cách làm
=
100
1.9
49.1625
=
100
1.9
49
1625
=
24
710
1.3
7.4
225841
22573
.845
73225
)384457)(
384457(
)76149)(
76149(
d) Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho cùng một số dương vàkhông đổi chiều bất phương trình đó
Bài 2 : Giải phương trình
Bài 33 (b,c) tr 19 sgk
GV Theo dõi HS làm bài dưới lớp
HS nêu cách làm Áp dụng quy tắc khai phương một tích để biến đổi phương trình
Hslàm tại lớp,1 Hslên bảng
GV: Với phương trình này em giải như thế
nào ? Hãy giải phương trình đó :
HS : Chuyển vế dạng tử tựdo để tìm x
312
Trang 19Bài 35 (a) tr 20 sgk
GV: Áp dụng hằng đẳng thức
A = A để biến đổi phương trình
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 34 (a,c)
GV cho HS hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm câu a
Một nửa lớp làm câu c
GV nhận xét các nhóm làm bài và khẳng
định lại các qui tắc khai phương một thương
Hoạt động 3: Bài tập nâng cao phát triển
HS hoạt động nhóm trong thời gian 5’
Đại diện nhóm chữa bài
4 2
3
b a
với a< 0 b≠0
=ab2
4 2
3
b a
b
a
a++
với a≥ - 1,5 và b<0
=
2
2 2
2 ( 3 2 ))
23(
b
a b
=+
Hỏi :Điều kiện xác định của
1
32
GV :Hãy nêu cụ thể
GV gọi 2 HS lên bảng giải với 2 trường hợp
nêu trên ?
HS:
1
32
Trang 20GV Vậy với điều kiện nào của x thì
GV: Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai số
học để giải phương trình trên
GV gọi HS lên bảng
Hướng dẫn về nhà
- Xem lạicác bài tập đã làm
- BT 32(b,c); 33 (a,d) 35 (b) 37 (sgk)
Bài 43 sbt
Đọc trước bài bảng căn bậc hai
Tiết sau mang bảng số và máy tính bỏ túi
1
32
x x
Ta có :
1
32
2
1(TMĐK x <1)
TuÇn 4: TIẾT 8 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I- MỤC TIÊU
HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, bảng căn bậc hai
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai
III- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hỏi HS: Chửa bài 47 a,b SBT
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết
Hỏi HS: Chửa bài 54 trang 11 SBT
Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng
thức x >2 và biểu diễn trên trục số
Hai HS đồng thời lên bảngHS1: Chửa bài 47 (a,b)
Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu
Trang 21GV: Cho HS làm trang 24 sgk
a b = a b
GV: Đẳng thức trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào?
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới
thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
GV: Một trong những ứng dụng của phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn
biểu thức (hay còn gọi là cộng, trừ các căn
thức đồng dạng)
Vd: Rút gọn biểu thức
GV: 3 5 ; 2 5 ; 5 được gọi là đồng
dạng với nhau ( là tích của một số với cùng
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV theo dõi HS hoạt động nhóm
HS thảo luận nhómĐại diện nhóm trình bày
GV đưa dạng tổng quát lên bảng phụ
Trang 22Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì A2B= A B
GV Hướng dẫn HS làm ví dụ 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
b) 18xy2 với x ≥ 0; y < 0
GV gọi HS lên bảng làm câu b
GV cho HS làm trang 25 sgk
GV theo dõi uốn nắn HS dưới lớp
GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngược lại là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
GV đưa công thức lên bảng phụ
GV đưa ví dụ 4 lên bảng phụ
Gv lưu ý ở ví dụ b, d khi đưa thừa số vào
taong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số dương
vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
thừa bậc hai
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm là
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa lớp làm câu b, d
GV : Nhận xét các nhóm làm bài tập
GV: Đưa thừa số vào trong dấu căn (hoặc
ra ngoài) có tác dụng
HS theo dõi
HS hoạt động nhómKết quả
Đại diện nhóm trình bày
- so sánh các số được thuận lợi
- Tính giá trị gần đúng các biệu thức với
độ chính xác cao hơn
vd: so sánh 3 7 và 28
Hỏi: Để so sánh hai số trên ta làm thế
nào?
GV: Có thể làm cách khác thế nào?
GV:Gọi 2HS lên bảng làm theo hai cách
HS: Từ 3 7 ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh
HS: Từ 28 , ta đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi
Trang 23Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (15ph)
Bài 43 (d; e) trang 27 sgk
GV goi 2 HS lên bảng làm bài
2HS lên bảng, HS khác làm dưới lớpd) -0,05 28800
= -0,05.10.12 2 = -6 2e) 7.63a2 = 7.7.9a2 = 72.32.a2 =7.3a
= 21 a
Bài 44: Đưa thừa số vào trong dấu căn
9
43
23
HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng trình
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)
Nắm kỹ các phép biến đổi
Bài tập 45; 47 sgk 59; 60; 61; 63 SBT
Đọc trước bài tiết 2
Rút kinh nghiệm
Trang 24III/ Tiến hành dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra (8')
- G nêu yêu cầu
b a a b a
C2 =( )( )
ab b a b a a a b a b a
b a ab a
−
− +
−
=
− +
−
b a
b a
1
++
Trang 25+Cách đa thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn
+Khử mẫu trục căn thức ở mẫu số
Vận dụng vào giải dạng bt Rg,
=( x− y)(x+y+ xy + xy)
y x y
Tuần 5: Tiết 10
Biến đổi đơn giản biểu thứcchứa căn bậc hai (Tiếp theo)
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) để ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập.HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ
B Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr27 SGK HS1: Chữa bài tậ 45 (a, c)
11505
11505
HS2: Chữa bài tập 47(a, b) tr27 SGK HS2: Rút gọn a)
2
)(3
2 2
y x y x
+
−
Trang 26với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y
12
a a a
−
⇒ a =a và 1−a =2a−1
Hoạt động 2: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 phút)
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn a)
3
2
3
63
63
- Làm thế nào để khử mẫu 97b) của biểu
- GV yêu cầu một HS lên trình bày HS lên bảng làm
b
ab b
ab b
b a b
a
7
357
35)
7(
7.55
5
=
ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không
còn chứa mẫu nữa
- GV hỏi: Qua các ví dụ trên, em hãy nêu
rõ cách làm để khử mẫu của biểu thức lấy
căn
HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn taphải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trởthành bình phơng của một số hoặc biểuthức rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoàidấu căn
GV đa công thức tổng quát lên bảng phụ
(hoặc máy chiếu)
Với A, B là biểu thức, A, B ≥ 0; B ≠ 0 HS đọc lại công thức tổng quát
B
AB B
15
5.45
5.35.125
155
125.125
125.3125
2
6
Hoạt động 3: 2 Trục căn thức ở mẫu (14 phút)
GV đa ví dụ 2 Trục căn thức ở mẫu và lời
giải tr28 SGK lên màn hình máy chiếu HS đọc ví dụ 2 trong SGK tr28
Tơng tự ở câu c, ta nhân cả tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của 5− 3 là biểu
Trang 27GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2.
Trục căn thức ở mẫu HS hoạt động nhómBài làm của các nhóm
GV chia lớp thành ba nhóm, mỗi nhóm
12
2524
22.58.3
8583
*
b
b b
2
2 = với b > 0
b)
)325(325(
)325(53
25
31025
2
+
=
−+
*
a
a a
57
)57(457
−
−
=+
*
b a
b a a b a
(62
6
(Với a > b > 0)
GV kiểm tra và đánh giá kết quả làm việc
Hoạt động 4: LUyện tập củng cố (8 phút)
GV đa bài tập lên màn hình máy chiếu
Bài 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn HS làm bài tập
a)
600
HS1 làm câu a – cHS2 làm câu b – db)
50
60
16.100
6.1600
2.350
13
)13(27
)31
b
ab b
ab ab b
a
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69, 70 (a, c) tr14 SBT - Tiết sau luyện tập
Rút kinh nghiệm :
Trang 28Tiết 11: Luyện tập
HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa
số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trụccăn thức ở mẫu
HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn hệ thống bài tập
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ
> Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Chữa bài tập 68 (b, d) SBT HS1: Chữa bài 68 (b, d)
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Dạng 1: Rút bọn các biểu thức
Làm bài 53 (a, d) tr30SGK
GV: Với bài này phải sử dụng những kiến
thức nào để rút gọn biểu thức? HS: Sử dụng hằng đẳng thức A2 = A và
phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
(
))(
(
b a b a
b a ab a b a
ab a
−+
−+
=+
+
=
a b
a
b a a b
a
a b b a b a a
Có cách nào làm nhanh hơn không? HS có thể nêu cách khác
a b
a
b a a b a
GV hỏi: để biểu thức có nghĩa thì a và b
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Trang 29a) ( a+1)(b a +1)
b) ( x+ y)(x−y)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm, yêu cầu
đại diện một nhóm lên trình bày Đại diện một nhóm lên trình bày
GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với biểu thức
liên hợp của nó rồi biểu thị biểu thức đã
12004
12003
12004
HS:
3
343
03
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Làm bài 53 (b, c), 54 và 75, 76, 77 (b, c, d)
Tuần 6: Tieỏt 12 RUÙT GOẽN BIEÅU THệÙC CHệÙA CAấN THệÙC BAÄC HAI
I MUẽC TIEÂU :
HS bieỏt phoỏi hụùp caực kyừ naờng bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai
HS bieỏt sửỷ duùng kyừ naờng bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai ủeồ giaỷi caực baứi toaựn lieõn quan
Trang 30GV HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Chữa bài tập 70 ( c ,d ) TR 14 SBT
HS 2 : Chữa bài tập 77 ( a , d )
Hoạt động 2 : Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
GV : Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức
bậc hai , ta phối hợp để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc hai
Vd1: Rút gọn : 5 6 5
4
a
GV : Với a >0 , các căn thức bậc hai của
biểu thức đều có nghĩa
Hỏi Ban đầu ta cần thực hiện phép biến
GV theo dõi HS làm dưới lớp
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập 58 ( a ) , 59 (a)
GV kiểm tra các nhóm hoạt động
GV cho HS đọc VD 2 SGK và bài giải
Hỏi : Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các
hằng đẳng thức nào ?
GV yêu cầu HS làm ? 2
Nêu nhận xét vế trái ?
Hãy chứng minh đẳng thức
Hai HS lên bảng
HS khác làm bài
Trang 31GV Cho HS làm tiếp VD 3 :
Đưa bài tập lên màn hình
Hỏi : Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong
P ?
GV yêu cầu HS làm ? 3
Nửa lớp làm câu a , nửa lớp làm câu b
Hoạt động 3 : Luyện tập
Bài 60 Tr 33 SGK
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để làm bài
HS : Ta sẽ tiến hành quy đồng mẫu thức rồi thu gọn trong các ngoặc , sau sẽ thực hiện phép bình phương và phép nhân
HS nhận xét chữa bài
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Xem lại các VD và bài tập đã chữa
Trang 32GV kiểm tra một số bài dưới lớp
Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 62 ( a , b )
GV yêu cầu HS làm vào vở
GV lưu ý : cần tách ở biểu thức lấy căn các
thừa số là số chính phương để đưa ra ngoài
dấu căn
GV theo dõi hướng dẫn HS làm dưới lớp
Rút gọn biểu thức có chứa chữ trong căn thức
a a
−
GV : Nêu cách làm
GV Hãy biến đổi vế trái của dẳng thức sao
cho kết quả bằng vế phải
Ba HS lên bảng
58 ( d ) = 3,4 2
62 ( c ) = 21
HS nhận xét bài làm
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV Hai HS lên bảng
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
HS làm bài tập , gọi 1 HS lên bảng rút gọn
Trang 33Bài 65 Tr 34 SGK
GV đưa bài tập lên bảng phụ
GV Yêu cầu HS nêu cách làm rồi rút gọn
Để so sánh giá trị của M với 1 ta làm thế nào
Nếu HS không trả lời được GV gợi ý
Để so sánh giá trị của M với 1 ta xét hiệu
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nửa lớp làm câu a và b
Nửa lớp làm câu a và c
GV đi kiểm tra các nhóm hoạt động nhận xét
GV hướng dẫn HS biến đổi sao cho biến x
nằm trong hết bình phương của một tổng
−
3
a a
Trang 34b ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Giờ sau mang máy tính bỏ túi , bảng số
Rút kinh nghiệm
GV : Bạng phụ , máy tính bỏ túi , bảng số
HS : Oân tập các kiến thức đã chuẩn bị ở tiết 14
Máy tính bảng số
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không
1 Khái niệm căn bậc ba
GV yêu cầu HS đọc bài to bài 2 SGK và tóm
tắt đề bài
Hỏi : Thể tích hình lập phương tính theo công
Tính độ dài cạnh của thùng
HS : Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm )
Đ K x > 0 thì thể tích của hình lập phương tính
Trang 35GV hướng dẫn HS lập phương trình và giải
Hỏi : Theo định nghĩa đó hãy tìm căn bậc ba
của 8 , của 0 , của -1 , của -125 ?
Hỏi : Với a > 0 , a = 0 , a < 0 , mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba ? là các số như thế nào ?
GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn bậc hai
và căn bậc ba
Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối
nhau
Số 0 có một căn bậc hai là 0
Số âm không có căn bậc hai
số 3 gọi là chỉ số của căn
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép
khai căn bậc ba
GV yêu cầu HS làm ? 1
GV cho HS làm bài 67 Tr 36 SGK
GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng máy
tính bỏ túi
Hoạt động 3 :
2 Tính chất :
GV đưa bài tập lên bảng phụ :
Điền vào dấu (… ) để hoàn thành các công
GV : Đây là một số công thức nêu lên tính
chất của căn bậc hai
Tương tự căn bậc ba có một sô tính chất sau
( GV đưa tính chất lên bảng phụ )
Căn bậc ba của số âm là số âm
HS làm vào vở , một HS lên bảng trình bày
Trang 36Ví dụ : So sánh 2 và 3 7
b ) 3 a b = 3 a b.3 ( với mọi a ; b ∈ R )
GV : Công thức này cho ta quy tắc :
-Khai căn bậc ba một tích
-Nhân các căn thức bậc ba
Hỏi em hiểu 2 cách của bài này là gì ?
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP
Bài 68 , 69 Tr 36 SGK
HS hoạt động nhóm , nửa lớp làm bài 68 ; nửa
lớp làm bài 69
GV theo dõi HS hoạt động
HS lên bảng trình bày
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày
HS nhận xét
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
GV đưa một phần của bảng lập phương lên bảng phụ , hướng dẫn cách tìm căn bậc ba bằng bảnglập phương
Đọc bài đọc thêm Tr 36 , 37 , 38 SGK
Tiết sau ôn tập chương I
Làm 5 câu hỏi ôn tập chương , xem lại các công thức biến đổi căn thức
BT : 70 ,71 ,72 Tr 40 SGK
96 , 97 ,98 Tr 18 SBT
Tiết 16 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU :
HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
Oân lý thuyết ba câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ :
GV ghi bài tập , câu hỏi , máy tính bỏ túi
HS : Oân tập chương I , Làm câu hỏi ôn tập chương và bài tập ôn tập
Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Trang 37GV HS Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
GV kiểm tra Hỏi
HS 1 : 1 ) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai
số học của số a không âm Cho ví dụ ?
Bài tập trắc nghiệm :
a) Nếu căn bậc hai số học của một số là 8
thì số đó là :
A 2 2 ; B 8 ; C không có số nào
b ) a = - 4 thì a bằng :
A 16 B – 16 C không có số nào
HS 2 : 2 ) Chứng minh a = a với mọi số a2
Chữa bài tập 71 ( b ) Tr 40 SGK
Rút gọn
HS 3 : 3 ) Biểu thức A phải thỏa mãn điều
kiện gì để A xác định
-Bài tập trắc nghiệm
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV đưa “ Các công thứcbiến đổi căn thức “
lên bảng phụ , yêu cầu HS giải thích mỗi
công thức đó thể hiện định lý nào của căn bậc
hai
DẠNG BÀI TẬP TÍNH GIÁ TRỊ , RÚT
GỌN BIỂU THỨC SỐ
HS 2 : Làm câu 2 chữa bài 71
HS 3 trả lời và làm bài tập trắc nghiệm
Trang 38GV theo dõi HS làm dưới lớp
GV gọi hai HS lên bảng trình bày , HS khác
làm dưới lớp
Bài 72 Tr 40 SGK Phân tích thành nhân tử
( Với x ; y ; a ; b ≥ 0 và a ≥ b )
Nửa lớp làm câu a và câu c
Nửa lớp làm câu b và d
GV yêu cầu HS nêu cách làm
Chốt lại : Tìm điều kiện của x
Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế ,
hạng tử tự do về vế kia
Bài 96 tr18 SBTGV đưa đề bài lên bảng phụ )
Nếu x thỏa mãn điều kiện
HS : Thực hiện nhân phân phối , đưa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
HS : Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn , đưa thừa số ra ngoài dấu căn , thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
HS trả lời miệngChọn D 36
HS có thể giải phương trình
636
x x x
Trang 39Xét bình phương vế trái :
Vậy đẳng thức được chưng minh
Hướng dẫn về nhà :
Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
Lý thuyết ôn tiếp tục câu 4 , 5 và các công thức biến đổi căn thức
Bài tập về nhà : 73 ,75 tr 40 , 41 SGK
Bài 100 , 101 , 105 , 107 Tr 19 , 20 SBT
I MỤC TIÊU :
HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai , ôn lý thuyết câu 4 ; 5
Tiếp tục rèn các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai , tìm điều kiện xác định ( Đ K X Đ ) của biểu thức , giải phương trình , giải bất phương trình
Oân tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
Hỏi : HS 1 : Phát biểu va 2chứng minh định lý
về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương ? Cho ví dụ ?
Điền vào chỗ (… ) để được khảng định đúng
HS 2 : Phát biểu và chứng minh định lý về
mối liên hệ giữa phép chia và phép khai
Hai HS lên bảng
HS làm dưới lớp và nhận xét bài làm của bạn
Trang 40Hãy chọn kết quả đúng
GV nhận xét cho điểm
GV nhấn mạnh sự khác nhau về điều kiện
của b trong hai định lý Chứng minh cả hai
định lý đều dựa trên định nghĩa căn bậc hai số
học của một số không âm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 73 Tr 40 SGK Rút gọn rồi tính giá trị
của biểu thức sau
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm , nửa lớp
làm câu c , nửa lớp làm câu d
GV theo dõi các nhóm hoạt động
1 – 3 1,5 = - 3,5
HS hoạt động nhóm
C ) Biến đổi vế trái :
d ) Biến đổi vế trái :
a b a b
a b Q
b ) Thay a = 3b vào Q