1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giao an tu chon 12 ki I

45 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án tự chọn 12 ki I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính được thể tích của một khối lăng trụ, khối chóp, khối đa diện đều. - Tính được diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay. - Tính đưwjc thể tích của khối nón t[r]

Trang 1

tuần 1 ứng dụng của đạo hàm.

Tiết 1 Sự đồng biến nghịch biến của hàm số.

- GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn

- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút

HS lên bảng trình bày lời giải của mình,

HS khác nhận xét, bổ sung

xét sự biến thiên của hàm

số trên các tập

mà bài toán yêu cầu?

Bài 1 xét sự biến thiên của các hàm số sau?

11 6 2

3 2 4

3 3

8

2

2

1 1 1

2 3

4 2

x y

x x y

x x y

Bài 2 Chứng minh rằng

a Hàm số

1 2

y đồng biến trên mỗi khoảng

Trang 2

hàm số nghịch

biến trên R?

Tơng tự hàm số

đồng biến trên

mỗi khoảng xác

định khi nào?

biến trên R?

b hàm số

1

2

x

m x

y đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

Giải

b

C1 nếu m = 0 ta có y = x + 2 đồng biến trên  Vậy m

= 0 thoả mãn

Nếu m ≠ 0 Ta có D = R\{1}

2

y ' 1

(x 1) (x 1)

đặt g(x) = (x-1)2 – m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định nếu y’ ≥ 0 với mọi x ≠ 1

Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm Ta thấy g(x) = 0 có tối đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định nếu g(x) 0 x

g(1) 1

  

m 0

m 0

Vậy m ≤ 0 thì hàm số đồng biến trên các khoảng xác

định

Cách khác

xét phơng trình y’ = 0 và các trờng hợp xảy ra của 

4 Củng cố – hớng dẫn học ở nhà

GV nhấn lại tính chất của hàm số đơn điệu trên một khoảng (a; b) để vận dụng trong bài toán chứng minh bất đẳng thức hoặc chứng minh nghiệm của phơng trình

Hớng dẫn học về nhà Nghiên cứu bài cực trị hàm số; xem lại định lý về dấu tam thức bậc hai; phơng pháp chứng minh bất đẳng thức

IV Lu ý khi sử dụng giáo án

Trang 3

- GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn

- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút

giá trị của f(x) bằng giá trị hàm số tại một

biết

Bài 1 Cho hàm số f(x)= 2- sin2x–sin2(a+x)– 2cosacosxcos(a+x)

Bài 2.chứng minh các bất đẳng thức sau?

a 2sinx + tanx > 3x với x 0;

Trang 5

Soạn ngày 20-8-2010

Tuần 3 ứng dụng của đạo hàm.

Tiết 3 Cực trị hàm số.

I Mục tiêu.

- Kiến thức: củng cố các quy tắc tìm cực trị của hàm số, bảng biến thiên của hàm số

- kĩ năng: rèn kĩ năng xét sự biến thiên; học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tìm cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số

- T duy - thái độ: chủ động, sáng tạo, t duy logíc

so sánh để tìm

ra cực trị

HS cần chỉ ra

đợc: x = 1 là một nghiệm của phơng trìnhy’ = 0

HS giải bài toán

Trang 6

hàm só không có cực trị

khi nào?

theo nhóm

khi phơng trình y’ = 0 vô

Bài 3 Xác định m để hàm số

2

x 2mx 3 y

x 2x m y

Trang 7

Soạn ngày 21-10-2010

Tuần 4 ứng dụng của đạo hàm.

Tiết 4 Cực trị hàm số.

I Mục tiêu.

- Kiến thức: củng cố các quy tắc tìm cực trị của hàm số, bảng biến thiên của hàm số.

- kĩ năng: rèn kĩ năng xét sự biến thiên; học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tìm

cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số

- T duy - thái độ: chủ động, sáng tạo, t duy logíc.

về hai phía của

Oy khi toạ độ của

HS giải các ý của bài tập theo gợi ya của GV

HS nêu theo ya hiểu

HS cần chỉ ra

đ-ợc y1.y2 < 0

Tơng tự cho các trờng hợp còn lại

Bài 1.

Cho hàm số

2

x (m 1)x m 1 y

b Tìm m để giá trị cực đại, cực tiểu trái dấu?

c Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm cực trị của (C m )?

d Tìm quỹ tích trung điểm của đoạn thẳng nối

2 cực trị?

e tìm m để hai điểm cực trị của (C m ):

i nằm về cùng một phía của trục Oy?

ii Nằm về hai phía của trục Ox?

iii đối xứng với nhau qua đừơng thẳng y = x?

ta có toạ độ điểm I(-m – 1; -m – 1)

3 Củng cố – ớng dẫn học ở nhà h

Trang 8

GV củng cố lại các tính chất của bài tập ở trên, cách tìm điều kiện của bài toán khi cho vị trí

của các điểm cực trị

Bài tập về nhà: nghiên cứu bài Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Bài tập Tìm a để hàm số y = x 4 + 8ax 3 +3(1+2a)x 2 4

a Chỉ có một cực tiểu mà không có cực đại?

b Có ba cực trị?

IV Lu ý khi sử dụng giáo án.

Trang 9

Tuần 5 ứng dụng của đạo hàm.

Tiết 5 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Soạn ngày: 06/09/2010

I Mục tiêu.

- Kiến thức: củng cố các bớc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

đạo hàm; các bớc lập bảng biến thiên của hàm số

- Kĩ năng: rèn kĩ năng tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, trên tập bất kì

- T duy, thái độ: tích cực, tự giác trong quá trình lĩnh hội kiến thức; biết quy lạ vềquen; biết đánh giá bài làm của ngời khác

II Thiết bị.

HS: ngoài vở ghi, bút, SGK còn có: kiến thức cũ về GTLN, GTNN, bảng biến thiên,

hàm số lợng giác

GV: ngoài giáo án, bảng, phấn cần trang bị trớc cho HS hệ thống bài tập để HS

nghiên cứu Cụ thể:

Bài 1 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau?

1

2

2x 5x 4 y

Bài 2 Gọi y là nghiệm lớn của phơng trình

x 2 + 2(a b 3)x + a b 13 = 0 tìm maxy với a ≥ 2, b≤ 1?

III Tiến trình.

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

GV: kiểm tra quá trình chuẩn bị bài của HS ở nhà thông qua cán sự lớp.

HS chữa các bài tập

Nêu phơng pháp giải

Bài 1.

3 y = sin 2 x 2sinx + cosx + x trong [- ;] ta có hàm số xác định và liên tục trên [- ;] y’ = 2sinxcosx-

2cosx – sinx + 1 = (sinx -1)(2cosx -1)

Trong [- ;] ta có y’ = 0 

x 2 sin x 1

x 1

3 cos x

2 x 3

đặt t = sinx + cosx, |t|  2 khi đó ta có Sinxcosx =

2

t 1 2

3

3t t y

Trang 10

để giải.

GV phân túch

b-ớc giải của bài

toán?

Có nhận xét gì về

nghiệm tìm đợc?

Chứng minh pt

có nghiệm;

xác định nghiệm và phân tích đặc

điểm của nghiệm

Kquả: maxy = 1 , miny = -1

Bài 2 Gọi y là nghiệm lớn của phơng trình

x 2 + 2(a b 3)x + a b 13 = 0 tìm maxy với a

≥ 2, b≤ 1?

Hớng đẫn

Có ’ = (a – b – 3)2-(a – b – 3) +10 > 0 với mọi a,

b khi đó nghiệm lớn của pt là

2

y(a b 3)   (a b 3)   (a b 3) 10  

đặt t = (a b 3)  ta có t ≥ -2 và

2

y t tt 10

Dễ chứng minh đợc hàm số nghịch biến trên ( - ∞; -2] nên maxy = y(-2) = 2

4 Củng cố – ớng dẫn học ở nhà h

GV lu ý cho HS các bớc giải của bài toán; cách chuyển từ hàm lợng giác về hàm đa thức với

điều kiện của ẩn phụ

Hớng dẫn học ở nhà: nghiên cứu lại các quy tắc tìm cực trị, quy tắc xét sự biến thiên của

hàm số từ đó tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

IV Lu ý khi sử dụng giáo án.

Trang 11

Tuần 6

Tiết 6 Cực trị hàm số.

Soạn ngày: 08/09/2010

I Mục tiêu.

o Kiến thức: củng cố các quy tắc xét sự biến thiên của hàm số, các quy tắc tìm cực

trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

o Kĩ năng: HS thành thạo các kĩ năng lập bảng biến thiên, quy tắc tính cực trị, tìm

x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?

HS: ngoài sách vở, đồ dùng học tập còn có: kiến thức cũ về cực trị và sự biến thiên

của hàm số,

III Tiến trình.

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

GV: nêu các bớc lập bang biến thiên? Các bớc tìm cực trị? Từ đó tìm GTLN, GTNN

HS chỉ ra điều kiện g(x) = 0

có hai nghiệm

và đổi dấu

HS tìm quỹ tích

và g(x) đổi dấu hai lần Dễ thấy – m không là nghiệm của phơng trình và pt luôn có hai nghiệm là x=1 – m ; x

= 1 – m, hai nghiệm phân biệt khi m ≠ 0

b khi đó a có toạ độ hai cực trị là ( 1- m;2(1 – m) + m); ( 1+m; 2(1+m) + m)Tọa độ trung điểm của đọan thẳng nối hai cực trị là (1; 2 +m)  quỹ tích là đờng thẳng x = 1

Trang 12

Hỏi: Điều kiện

để hàm số đạt

cực trị tại x =

1? Cách kiểm

tra x = 1 là cực

đại hay cực

tiểu?

HS nêu hai cách để xét xem x = 1 là

điểm cực đại hay cực tiểu

có cực trị tại

x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1? Hớng dẫn:

Để hàm số đạt cực trị tại x = 1 cần y’(1) = 0 Hay m = 7/3, khi đó y”(1) = 4/3 > 0 nên x = 1 là điểm cực tiểu

4 Củng cố – hớng dẫn học ở nhà

GV củng cố lại các tính chất của cực trị hàm số, điều kiện để hàm số có n cực trị, các quy tắc xét cực trị

Bài tập: nghiên cứu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

IV Lu ý khi sử dụng giáo án.

Trang 13

Tuần 7 ứng dụng của đạo hàm.

Tiết 7 Khảo sát hàm số

Soạn ngày: 20/09/2010

I Mục tiêu.

o Kiến thức: củng cố các quy tắc xét sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số, các quy

tắc tìm cực trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

o Kĩ năng: HS thành thạo các kĩ năng xét sự biến thiên và vẽ đồ thị, quy tắc tính

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của (1) với m = 1

b Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = 13x + 1

c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của phơng trình

4x3 + x = 2k

d tuỳ theo m hãy lập bảng biến thiên của hàm số (1)

Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2

a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1

b Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt; tại một điểm?

HS: nghiên cứu trớc các kiến thức và bài tập.

III Bài mới

1 ổn định tổ chức lớp

2 kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi: các bbớc xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số?

HS trả lời tại chỗ

3 bài mới.

GV chữa các vấn

đề của bài 1 theo

yêu cầu của HS

GV nêu cách vẽ đồ

thị hàm trị tuyệt

đối?

HS nêu các vấn đề của bài tập

c k < 0 vô nghiệm; k = 0 coa nghiệm duy nhất x

= 0; k > 0 có hai nghiệm phân biệt

d xét các trờng hợp m < 0; m > 0Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 –

b đồ thị tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm

Trang 14

GV đồ thị hàm số

tiếp xúc với trục

hoành tại hai điểm

khi nào?

HS nêu cách giải

phân biệt cần pt f’(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

và fCT = 0 hay m = 2

4 Củng cố – hớng dẫn học ở nhà

GV nhắc lại cách trình bày bài toán khảo sát; cách vẽ đồ thị hàm trị tuyệt đối; điều kiện của tiếp tuyến

Bài tập: ôn tập các bbớc xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số; nghiên cứu các xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số phân thức hữu tỷ và làm các bài tập trong SBT

IV Lu ý khi sử dụng giáo án

Trang 15

Tuần 8 Tiết 8: ứng dụng của đạo hàm vào khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

thị hàm số Bài toán có liên quan.

Soạn ngày: 28/09/2010

I Mục tiêu

- Kiến thức: Rèn luyện học sinh thành thạo khảo sát, một số vấn đề liên quan

- Kỹ năng: Thành thạo các thao tác khảo sát hàm số

II Thiết bị

- GV: giáo án, bảng, phấn, bài tập chuẩn bị trớc cho HS Cụ thể:

Bài 1 cho hàm số 4 x

y 2x 3m

a Tìm các đờng tiệm cận của đồ thị hàm số?

b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số với m = 1

c Vẽ đồ thị của hàm số 4 x

y 2x 3

a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b Viết phơng trình đờng thẳng đi qua O và tiếp xúc với (H)?

c Tìm trên (H) các điểm có toạ độ nguyên?

d Tìm trên (H) các điểm sao cho khoảng cách từ M đến 2 đờng tiệm cận là bằng nhau?

- HS: kíên thức cũ về khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số; chuẩn bị tr ớc cácbài tập cho về nhà

Phần c: HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số trị tuyệt

đối, sau đó HS tập vẽ đồ thị

Bài 1 cho hàm số 4 x

y 2x 3m

a Tìm các đờng tiệm cận của đồ thị hàm số?

b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số với m = 1

c Vẽ đồ thị của hàm số 4 x

y 2x 3

Trang 16

HS chủ động hoàn thiện các phần a, b, c.

d) k = 0 pt có nghiệm duy nhất x = 4

Dựa vào đồ thị ta có: k = -1/2 pt vô nghiệm.Bài 2 cho hàm số 3(x 1)

c Tìm trên (H) các điểm có toạ độ nguyên?

d Tìm trên (H) các điểm sao cho khoảng cách

từ M đến 2 đờng tiệm cận là bằng nhau?

Hớng dẫn – kết quả:

a) HS tự khảo sát

b) Pt cần tìm là 3

y (2 3)x 2

Trang 17

GV lu ý về dạng đồ thị hàm số, tính đồng biến, nghịch biến của hàm số; một số dạng toán haygặp và cách giải quyết trong bài.

Bài tập: nghiên cứu các bài tập SBT và bài tập ôn tập chơng

IV Lu ý khi sử dụng giáo án

Trang 18

Tuần 9

Tiết 9 ứng dụng của đạo hàm vào bài toán khảo sát hàm số.

Soạn ngày: 03/10/2010

I Mục tiêu.

- Kiến thức: củng cố các bớc khảo sát và vẽ đồ thị hàm số; HS nắm vững cách giải của bài toán biện luận theo tham số số nghiệm của pt, cách vẽ đồ thị hàm trị tuyệt đối

- Kĩ năng: vẽ và đọc đồ thị; biện luận nghiệm của pt

- T duy, thái độ: phân tích, chủ động nghiên cứu bài mới

II Thiết bị.

- GV: bài tập

- HS: kiến thức cũ về khảo sát, hàm trị tuyệt đối

III Tiến trình 1 ổn định tổ chức 2 kiểm tra bài cũ 3 bài mới Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng GV nêu bài tập Hỏi: nêu cách HS tiếp nhận bài tập và suy nghĩ, giải quyết HS tự giải câu a HS nêu cách giải câu b theo Bài tập cho hàm số x 3 y x 2     (H) a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H)? b Tìm các giá trị của m để phơng trình sin x 3 m sin x 2     có nghiệm? c Từ đồ thị hàm số đã cho nêu cách vẽ và vẽ đồ thị các hàm số : | x | 3 y | x | 2 x 3 y x 2 x 3 y x 2             Hớng dẫn: a Bảng biến thiên: x - ∞ 2 + ∞

y’ + || +

y +∞ || -1

-1 -∞

Đồ thị:

Trang 20

Nghiªn cøu bµi tËp ¤n tËp ch¬ng vÒ hµm sè, ph©n d¹ng bµi tËp

IV Lu ý khi sö dông gi¸o ¸n

Trang 21

Tuần 10

Tiết 10 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Bài toán có liên quan.

HS chỉ ra đồ thgị cắt trục hoành tại 4

điểm phân biệt khi

hs có 3 cực trị và giá trị cực trị trái dấu

Ba cực trị tạo thànhtam giác vuông cân tại đỉnh là điểm cực

đại

Bài 1

Cho hàm số y = 2x

x 1 (C )a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C )b) Tìm toạ độ điểm M trên (C ) sao cho tiếp tuyến của (C ) tại M tạo với hai trục toạ độ tam giác có diện tích bằng 1/4

c) Chứng mịnh rằng (C ) luôn cắt : mx – y - 2m = 0 tại hai điểm phân biệt A,

B với mọi m ≠ 0 khi đó tìm m để AB nhỏ nhất?

Cho hàm số y = x4 – 2m2x2 + 1 (Cm)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C )Với m = 1

b) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 4

điểm phân biệt

c) Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị là ba

đỉnh của tam giác vuông cân.

H ớng dẫn:

Gọi A, B, C là các điểm cực trị của đồ thị trong đó B là điểm cực đại tam giác ABC vuông cân khi có AC2 = AB2 + BC2 hay AC2 =2AB2

4 Củng cố - hớng dẫn học ở nhà

Hớng dẫn học ở nhà: nêu điều kiện để f(x) có n cực trị, các giá trị cực trị thoả mãn điều kiện trái dấu, cùng dấu, nằm về bên phải (trái) của Ox

Trang 22

Nêu điều kiện để  cắt ( C) tại hai điểm phân biệt nằm về hai nhánh, một nhánh của đồ thị hàm phân thức hữu tỷ.

IV Lu ý khi sử dụng giáo án

Trang 23

TuÇn 11 TiÕt 11 Hµm sè luü thõa - Hµm sè mò - Hµm sè logarit.

- GV: gi¸o ¸n, tµi liÖu tham kh¶o

- HS: kiÕn thøc cò vÒ luü thõa

Hh nªu c¸ch n©ng luü thõa

Bµi 1

Chøng minh r»ng: 3 10 6 3 3 10 6 3 2

Gîi ý C¸ch 1 §Æt x = 3 3

b 10bµi 3 so s¸nh

GV chèt l¹i c¸ch lµm tõng d¹ng to¸n, tÝnh chÊt cña luü thõa víi sè mò bÊt k×

IV Lu ý khi sö dông gi¸o ¸n

Trang 24

Tuần 12.

Tiết 12 Hàm số luỹ thừa Hàm số mũ Hàm số logarit.

Soạn ngày: 12/10/2010

I Mục tiêu.

- Kiến thức:củng cố khái niệm hàm số luỹ thừa; cách tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa.

Củng cố khái niệm logarit, các tính chất của logarit

- Kỹ năng: vận dụng công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa; tìm tập xác định của

hàm số, khảo sát hàm sô biến đổi logarit

- T duy, thái độ: chủ động tiếp cận kiến thức, xây dựng bài học.

II Thiết bị.

GV: SGK, giáo án, bảng, phấn, tài liệu tham khảo.

HS: kiến thức cũ về hàm luỹ thừa, về logarit.

đọng tự giác giả

các bài tập này sau đó trao đổi với GV về ph-

ơng gpháop và kết quả

HS khảo sát hàm số

Bài 1 Tìm TXĐ của các hàm số sau?

1.y x 1 2.y x x 2

Trang 25

trị tuyệt đối vẽ đồ thị hàm trị

tuyệt đối và biệnluận số giao

điểm để kết luậnnghiệm

Trang 26

II/Chuẩn bị của giải viên và học sinh:

Giáo viên: Phiếu học tập, câu hỏi trắc nghiệm

Học sinh : Bài tập giải ở nhà, nắm vững phương pháp giải

III/ Phương pháp : gợi mở ,vấn đáp-Hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài học:

- Giao nhiệm vụ các nhóm giải

-Gọi đại diện nhóm trình bày

-Giải theo nhóm

-Đại diện nhóm trình bày lời giải trên bảng -Nhận xét

Bài 1: Giải bpt sau: 1/ 3 2 3 9

x x (1) 2/3 2 3 1 28

3

1 3

Ngày đăng: 02/05/2021, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w