Veà kyõ naêng: - Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.. Về tư duy và thái độ: - Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian.[r]
Trang 1GV:Khổng Văn Cảnh Trường THPT số 2 An Nhơn Ngày soạn: 28/11/2007
Tiết số: 27
Chủ đề: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Các phép toán véctơ
- Toạ độ của các véctơ u v u v ; ; ku
2 Về kỹ năng:
- Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
3 Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức :1’
2 Kiểm tra bài cũ:3’
Bài toán : Cho 3 điểm A( 3,1); (3, 5) B và C(2, 4)
Chứng minh 3 điểm A,B,C thẳng hàng
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Ghi đề toán lên
bảng
a
H: Chuyển từ đẳng
thức vectơ thành
đẳng thức tọa độ ta
được gì?
H: Yêu cầu HS tính
để được toạ độ u
b H:Phân tích theo
hai véctơ nghĩa là ta
- Suy nghĩ lời giải
- x y, 3 1, 3 2 3, 2 1, 2
-Tính toạ độ u
- ,k l R a kb lc ,
Bài 1 Cho các véctơ a1, 3 ;b 3, 2
vàc 1, 2
a Hãy xác định u3a2b c
b Hãy phân tích theo hai véctơ và a b c
Giải
a Gọi u x y , Khi đó ta có
u 3a2b c
, 3 1, 3 2 3, 2 1, 2
x y
x y
A
Trang 2GV:Khổng Văn Cảnh Trường THPT số 2 An Nhơn
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
phải có điều gì?
H: Chuyển từ đẳng
thức vectơ thành
đẳng thức tọa độ ta
được gì?
- Gọi HS lên bảng
trình bày
- Cho lớp nhận xét ,
hoàn thiện bài toán
1, 3 k 3, 2 l 1, 2
-Lên bảng trình bày bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
Vậy u 10, 11
a b c
- Ghi đề toán lên
bảng
- Hướng dẫn HS
dựng các véctơ AB=
a BC b
H: Nhận xét gì về 3
điểm A,B,C ?
H: Trong tam giác
ABC ta có được bất
đẳng thức vectơ
nào?(về độ dài các
cạnh của tam giác)
- Từ đó hướng dẫn
HS đi đến BĐT cần
chứng minh
- Suy nghĩ lời giải
- Dựngcác véctơ AB=
a BC b
- 3 điểm A,B,C không thẳng hàng
- Nêu các BĐT về độ dài các cạnh của tam giác
Bài 2 Cho 2 véctơ và không cùng a b
phương Chứng minh rằng :
a b a b a b
Giải
Ta vẽ AB= vàa BC= Vì và không b a b
cùng phương nên 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Nên tạo thành tam giác ABC.Do đó AB-BC<AC<AB+BC
hay a b a b a b
- Ghi đề toán lên
bảng
- Yêu cầu HS vẽ
hình bài toán
a
- Hướng dẫn HS
phân tích tổng
- Suy nghĩ lời giải
- Vẽ hình bài toán
- Theo dõi hướng dẫn của GV
Bài 3 Cho hai hình bình hành ABCD và
AB’C’D’ có chung đỉnh A.Chứng minh rằng
a. BB'CC'DD' 0
b Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm
Giải
a.Ta có
A
B
Trang 3GV:Khổng Văn Cảnh Trường THPT số 2 An Nhơn
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
BB CC DD
để đi đến kết quả
cần chứng minh
b H:Nếu G là trọng
tâm của tam giác
BC’D thì ta có đẳng
thức véctơ nào?
- Hướng dẫn HS
chứng minh G cũng
là trọng tâm của tam
giác B’CD’
- Gọi HS lên bảng
trình bày
- Cho lớp nhận xét ,
hoàn thiện bài toán
- GB GC 'GD0
Theo dõi hướng dẫn của GV
-Lên bảng trình bày bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
' ' '
( ' ) ( ') ( ' ) ( ' ') ' ( ) ' ' 0 BB CC DD AB AB AC AC AD AD AB AD AC AC AB AD AC AC AC AC A D C B B' C' D' b.Giả sử G là trọng tâm của tam giác BC’D .Khi đó ta có ' 0
' ' ' ' ' 0 ( ' ') ( ' ' ') 0 ( ' ') 0 GB GC GD GB B B GC CC GD D D GB GC GD D D B B CC GB GC GD 4 Củng cố và dặn dò: 1’ - Các dạng toán vừa học 5 Bài tập về nhà: Bài 1 Cho các véctơ a1, 3 ;b3, 2 vàc1, 2 a Hãy xác định u 2a 3b5c b Hãy phân tích 2 theo hai véctơ và a b c Bài 2 Cho ngũ giác ABCDE Gọi M,N,P,Q,R lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DE,EA Chứng minh rằng hai tam giác MPE và NQR có cùng trọng tâm V RÚT KINH NGHIỆM