Kĩ năng: Rèn kĩ năng xét sự biến thiên; học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tìm cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán cótham số.. Kiến thức: Các quy
Trang 1Soạn ngày 05/8/2010 Tiết 1 Tuần 01
SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố cách giải các dạng bài: xét chiều biến thiên, tìm tham số để
hàm số thoả mãn điều kiện nào đó, chứng minh bất đẳng thức
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng xét chiều biến thiên, chứng minh bất đẳng thức, chứng
minh tính chất nghiệm của phương trình
3 Tư duy, thái độ: Tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
HS: Bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
HS lên bảng trìnhbày lời giải củamình, HS khácnhận xét, bổ sung
xét sự biến thiêncủa hàm số trêncác tập mà bàitoán yêu cầu?
Bài 1 xét sự biến thiên của các hàm số sau?
1162
324
3.3
8
2
2
11.1
2 3 4 2
x x y
x x y
Bài 2 Chứng minh rằng
12
Trang 2Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
Nêu điều kiện để hàm
Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm Ta thấy g(x) = 0
có tối đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trênmỗi khoảng xác định nếu g(x) 0 x
Trang 3Soạn ngày 05/8/2010 Tiết 2 Tuần 02
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: củng cố các quy tắc tìm cực trị của hàm số, bảng biến thiên của
hàm số
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng xét sự biến thiên; học sinh vận dụng thành thạo các
quy tắc tìm cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán cótham số
3 Tư duy, thái độ: Tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
HS: Kiến thức cũ về sự biến thiên, các quy tắc tìm cực trị.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 B i m i ài mới ới.
ý 7: HS chỉ rađược quy tắc 2;
các nghiệm trong[0; ] và so sánh
để tìm ra cực trị
HS cần chỉ rađược: x = 1 là một
Trang 4Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
hỏi: hàm số có cực trị
tại x = 1 khi nào?
cần lưu ý HS khi tìm
ra giá trị của m phái
kiểm tra lại
GV kiểm tra kĩ năng
HS giải bài toánđộc lập khôngtheo nhóm
khi phương trìnhy’ = 0 vô nghiệm
Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x =1?
Soạn ngày 13/8/2010 Tiết 3 Tuần 03
KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN, KHỐI ĐA DIỆN LÒI VÀ KHỐI ĐA
DIỆN ĐỀU
I Mục tiêu: Củng cố lại cho học sinh:
Khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện
Khái niệm khối đa diện đều
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
HS: Ôn lại bài 1,2 SGK – HH12.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Trang 53 B i m i ài mới ới.
Chia đáy khối chóp
thành 8 tam giác có diện
Trình bày lờigiải
F E
lần lượt là trung điểm
của các cạnh EA, EB,
EC, ED, FA, FB, FC,
Trình bày lờigiải
D' A'
Ta có tứ giác ABCD là hình vuông có cạnhbằng a
Do dó tứ giác A’B’C’D’ là hình vuông có cạnhbằng
Trang 6Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
Soạn ngày 13/8/2010 Tiết 4 Tuần 04
KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I Mục tiêu: Củng cố lại cho học sinh:
1 Kiến thức:Công thức tính thể tích khối lăng trụ và khối chóp.
2 Kĩ năng: Tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
HS: Ôn lại thể tích khối lăng trụ và khối chóp.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 B i m i ài mới ới.
Bài tập1 Cho hình chóp
S.ABC có đáy là tam giác
ABC vuông tại B,
Trình bày lờigiải
Bài 1:
Trong mp( SAC), dựng SH AC tại H SH
(ABC)
1 3
V B h , trong đó B là diện tích ABC, h =
a
Trang 7Nhận xét Trong tam giác đều SAC có AC = 2a
2 3
3 2
khối đa diện (H) và (H’)
Gọi (H’) là khối đa diện
chứa đỉnh A’ Hãy tính thể
Trình bày lờigiải
D A
D' B'
C' A'
B
E
Giả sử (AEF) cắt CC’ tại I Khi đó ta cóAE//FI, AF//EI nên tứ giác AEIF là hình bìnhhành Trên cạnh CC’ lấy điểm J sao cho CJsong song và bằng DF nên JF song song vàbằng CD Do đó tứ giác CDFJ là hình chữnhật Từ đó suy ra FJ song song và bằng BJ
Vì AF cũng song song và bằng EI nên BJ songsong và bằng EI Từ đó suy raIJ=EB=DF=JC=
H H
Trang 8Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ, ĐƯỜNG
TIỆM CẬN
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: củng cố các bước tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
hàm số bằng đạo hàm; các bước lập bảng biến thiên của hàm số
2 Kĩ năng: rèn kĩ năng tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn,
HS: Kiến thức cũ về GTLN, GTNN, bảng biến thiên, hàm số lượng giác.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
Bài 2 Gọi y là nghiệm lớn của phương trình
x 2 + 2(a – b – 3)x + a – b – 13 = 0 tìm maxy với a ≥ 2, b≤ 1?
GV chữa bài tập theo
yêu cầu của HS
Nêu cách giải 5?
HS nêu yêu cầuchữa bài tập
HS chữa các bàitập
Bài 1.
3 y = sin 2 x – 2sinx + cosx + x trong [- ;] ta
có hàm số xác định và liên tục trên [- ;] y’ =
2sinxcosx- 2cosx – sinx + 1 = (sinx -1)(2cosx -1)Trong [- ;] ta có y’ = 0
x 2 sin x 1
x 1
3 cos x
2 x 3
5 Ta có y = sin3x + cos3x = (sinx + cosx)(1 – sinxcosx) đặt t = sinx + cosx, |t| 2 khi đó ta có Sinxcosx = t 2 1
Trang 9Chứng minh pt
có nghiệm; xácđịnh nghiệm vàphân tích đặc
nghiệm
Hàm số liên tục trên 2; 2
và y’=0t = 1 hoặc t = -1
Kquả: maxy = 1 , miny = -1
Bài 2 Gọi y là nghiệm lớn của phương trình
x 2 + 2(a – b – 3)x + a – b – 13 = 0 tìm maxy với a ≥ 2, b≤ 1?
Hướng đẫn
Có ’ = (a – b – 3)2-(a – b – 3) +10 > 0 với mọi
a, b khi đó nghiệm lớn của pt là
2
y(a b 3) (a b 3) (a b 3) 10 đặt t = (a b 3) ta có t ≥ -2 và
GV lưu ý cho HS các bước giải của bài toán; cách chuyển từ hàm lượng giác về
hàm đa thức với điều kiện của ẩn phụ
5 Dặn dò:
Nghiên cứu lại các quy tắc tìm cực trị, quy tắc xét sự biến thiên của hàm số từ đótìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Nhật ký giảng dạy:
Soạn ngày 20/8/2010 Tiết 6 Tuần 06
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ, ĐƯỜNG
TIỆM CẬN
I Mục tiêu; Củng cố cho học sinh:
1 Kiến thức: Khái niệm đường tiệm cận đứng, tiệm cân ngang của đồ
HS: Kiến thức cũ về giới hạn, đường tiệm cận của đồ thị.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Trang 10Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
Bài 1: Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:
4 2 )
x
có đồ thị (H) Chỉ ra một phép biến hình biến(H) thành (H’) có tiệm cân ngang y=2 và tiệm cận đứng x=2
b) Lấy đối xứng (H’) qua gốc O, ta được hình (H”) Viết phương trình của
(H”)
GV chữa bài tập theo
yêu cầu của HS
Nêu cách giải bài 2
Nêu công thức tịnh
tiến hệ trục tọa độ?
Tịnh tiến đồ thị (H)
song song với trục
Oy lên trên mấy đơn
vị?
Tịnh tiến đồ thị (H)
song song với trục
Ox về bên phải mấy
đơn vị?
HS nêu yêu cầu
và cách làm
HS chữa các bàitập
Trả lời câu hỏicủa giáo viên
Bài 1:
a) Tiệm cận ngang; y=1
b) Tiệm cận ngang: y=1Tiệm cận đứng: x=2 và x=-2c) Tiệm cận ngang: y=0Tiệm cận đứng: x=1 và x=3
Bài 2:a) Từ đồ thi (H), để có hình (H’) nhậny=2 là tiệm cận ngang và x=2 là tiệm cận đứng,
ta tịnh tiến đồ thị (H) song song với trục Oy lêntrên 3 đơn vị, sau đó tịnh tiến song song vớitrục Ox về bên phải 3 đơn vị, ta được các hàm
Trang 11Biểu thức tọa độ của
Soạn ngày 28/8/2010 Tiết 7 Tuần 07
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I Mục tiêu; Củng cố cho học sinh:
1 Kiến thức: Các quy tắc xét sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số, các quy tắc
tìm cực trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
2 Kĩ năng: Các kĩ năng xét sự biến thiên và vẽ đồ thị, quy tắc tính cực trị, tìm
GTLN, GTNN của một hàm số
3 Tư duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các
bài tập, biết cách đánh giá kĩ năng của bản thân
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
HS: Kiến thức cũ về sơ đồ khảo sát hàm số, các bài toán liên quan.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Bài 1 cho hàm số y = 4x3 + mx (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của (1) với m = 1
b Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 13x + 1
c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của phương trình
4x3 + x = 2k
d tuỳ theo m hãy lập bảng biến thiên của hàm số (1)
Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2
a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1
b Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân ị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân ài mới th h m s ti p xúc v i tr c ho nh t i hai i m phân ố tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân ếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân ới ục hoành tại hai điểm phân ài mới ại hai điểm phân đ ể đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân
bi t; t i m t i m? ệt; tại một điểm? ại hai điểm phân ột điểm? đ ể đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân
GV chữa các vấn HS nêu các vấn đề Bài 1 cho hàm số y = 4x3 + mx (1)
Trang 12Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
đề của bài 1 theo
yêu cầu của HS
c)k < 0 vô nghiệm; k = 0 coa nghiệm duy nhất x
= 0; k > 0 có hai nghiệm phân biệt
d xét các trường hợp m < 0; m > 0
Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 –
m2a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sốvới m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trụchoành tại hai điểm phân biệt; tại một điểm?
Soạn ngày 28/8/2010 Tiết 8 Tuần 08
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Trang 13I Mục tiêu; Củng cố cho học sinh:
1 Kiến thức: Sơ đồ khảo sát hàm số, các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số
2 Kĩ năng: Các kĩ năng xét sự biến thiên và vẽ đồ thị, giải một số bài toán liên
quan
3 Tư duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các bài tập, biết
cách đánh giá kĩ năng của bản thân
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
HS: Kiến thức cũ về sơ đồ khảo sát hàm số, các bài toán liên quan.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
a Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số?
b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số với m = 1
a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
b Viết phương trình đường thẳng đi qua O và tiếp xúc với (H)?
c Tìm trên (H) các điểm có toạ độ nguyên?
d Tìm trên (H) các i m sao cho kho ng cách t M đ ể đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân ảng cách từ M đến 2 đường tiệm ừ M đến 2 đường tiệm đếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân n 2 đường tiệm ng ti m ệt; tại một điểm?
c n l b ng nhau? ận là bằng nhau? ài mới ằng nhau?
a, b
Phần c: HSnêu cách vẽ
x = k(2x + 3)
Hướng dẫn – kết quả:
a) các đường tiệm cận là x = 3m/2 và y = -1/2.b) HS tự khảo sát
Trang 14Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
vẽ đồ thị
HS chỉ radùng đồ thị;
đưa về ptdạng bậcnhất
HS chủ độnghoàn thiệncác phần a, b,c
HS chỉ ra toạ
độ điểm M vàtìm x0
c) Tìm trên (H) các điểm có toạ độ nguyên?
d) Tìm trên (H) các điểm sao cho khoảng cách từ Mđến 2 đường tiệm cận là bằng nhau?
Trang 15Soạn ngày 28/8/2010 Tiết 9 Tuần 09
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I Mục tiêu; Củng cố cho học sinh:
1 Kiến thức: Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số; cách giải của bài toán biện
luận theo tham số số nghiệm của pt, cách vẽ đồ thị hàm trị tuyệt đối
2 Kĩ năng: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số, giải các bài toán liên quan
3 Tư duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các bài tập, biết
cách đánh giá kĩ năng của bản thân
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
HS: Kiến thức cũ về sơ đồ khảo sát hàm số, các bài toán liên quan.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H)?
b) Tìm các giá trị của m để phương trình m sin x 3
| x | 2
x 3 y
x 2
x 3 y
y +∞ || -1-1 -∞
Đồ thị:
Trang 16Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
Dựa vào kiến thức
đã cho về nhà, HSnêu cách vẽ từngloại
c Ta có các đồ thị sau:
4 2
-2 -4
Trang 17Soạn ngày 21/10/2010 Tiết 10 Tuần
16
KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn lại và hệ thống các kiến thức sau:.
- Mặt nón, hình nón, khối nón; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần củahình nón; công thức tính thể tích khối nón
2 Kĩ năng:
- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ
- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng với một mặt nón hoặc mặt trụ
- Tính được diện tích, thể tích của hình nón khi biết được một số yếu tố cho trước
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng
lực sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
Gv
: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
Hs: Ôn tập các kiến thức có liên quan về mặt nón, hình nón, khối nón.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ồn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a/ Công thức tính diện tích xung quanh và diện tich toàn phần của hình nón ?
Bài 1 : Thiết diện qua trục của một
khối nón là một tam giác vuông cân cócạnh huyền bằng a Tính thể tích khốinón và diện tích xung quanh, diện tíchtoàn phần của hình nón đã cho
Giải
Coi thiết diện qua trục của khối nón là
tam giác SAB vuông cân tại S và cócạnh huyền AB=a
Khi đó khối nón có bán kính đáy r=OA=a/2, chiều cao h = SO = a/2 vàđường sinh l = SA = 2
Trang 18Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
a
Vậy : thể tích khối nón : V=
Hs trả lời
Bài 2 : Thiết diện qua trục của một
hình nón là một tam giác vuông cân cócạnh góc vuông bằng a
a) Tính diện tích xung quanh vàdiện tích toàn phần của hình nónb) Tính thể tích của khối nóntương ứng
c) Một thiết diện qua đỉnh và tạovới đáy một góc 600 Tính diệntích của thiết diện này
Giải
a) Giả sử SAB là thiết diện qua trục
SO Khi đó : ASB=90ˆ 0 và SA=SB=a
Trang 19+ Xem bài tập đã sửa
+ Ôn tập các kiến thức có liên quan về mặt trụ, hình trụ, khối trụ
1 Kiến thức: Ôn lại và hệ thống các kiến thức sau:.
- Mặt trụ, hình trụ, khối trụ; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần của hìnhtrụ; công thức tính thể tích khối trụ
2 Kĩ năng:
- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ
- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng một mặt trụ
- Tính được diện tích của hình trụ, thể tích của khối trụ khi biết được một số yếu tố chotrước
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng
lực sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
Gv
: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
Hs: Ôn tập các kiến thức có liên quan về mặt trụ, hình trụ, khối trụ.
Trang 20Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ồn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a/ Công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ ?
b/ Công thức tính thể tích khối trụ?
3 B i gi ng: ài mới ảng cách từ M đến 2 đường tiệm
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
SAA’B’B=AB.BB’
Thực hiện tínhAB,BB’
Bài 1 :Một khối trụ có bán kính r = 5cm,
khoảng cách hai đáy bằng 7cm Cắt khốitrụ bởi một mặt phẳng song song vớitrục 3cm Tính diện tích của thiết diện
Giải
Gọi OO’ là trục của hình trụThiết diện là hình chữ nhật AA’BB’AA’ = BB’ = OO’ = 7 (cm)
Kẻ OIAB, OI=3 (cm)
AI OA OI =25-9=16 AI=14(cm)AB=2AI=2.4=8 (cm)
Trang 21của khối lăng trụ tứ giác
đều nội tiếp trong khối trụ
c) Gọi ACBD.A’C’B’D’ là khối lăng trụ
tứ giác đều nội tiếp trong khối trụKhi đó đáy ACBD là hình vuông
22
Soạn ngày 21/10/2010 Tiết 12 Tuần 18
LŨY THỪA HÀM SỐ LŨY THỪA
I Mục tiêu; Củng cố cho học sinh:
1 Kiến thức:
Các kiến thức trong bài lũy thừa
Tập xác định của hàm số luỹ thừa
Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa
2 Kĩ năng:
Cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán
Tìm tập xác định
Tính đạo hàm
3 Tư duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các bài tập, biết
cách đánh giá kĩ năng của bản thân
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
HS: Ôn lại các tính chất của lũy thừa với số mũ thực, cách tìm tập xác định của
hàm số lũy thừa và các công thức tính đạo hàm
Trang 22Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất của lũy thừa với số mũ thực?
Hãy nêu khái niệm hàm số luỹ thừa ? Cho biết tập xác định của hàm số luỹ thừa?
6 7
2 7
9
3.38:
2 5
,
1 ( 0 , 125 ) )
04 , 0 (
c/ 4 3 2 2 1 2 2 4 2
Giải
10 7
7 5
4 5
6 7
2 7
3 2 3
2 5
,
1 ( 0 , 125 ) ( 0 , 2 ) ( 0 , 5 ) )
04 , 0
5 , 0 ( ) 2 , 0
Đại diện nhómtrinh bày
Nhóm khác nhận xét
Bài 2 : Rút gọn biểu thức : a/ 3
a
b/
6 6
3
1 3
1
b a
a b b a
a
b/ 1/3 1/3 1/3 1/3 1/6 1/6
3 1/6 1/6
Trang 231 6
1 3
1 6
1 3
1 6
a a a
, 1
, 1
HĐ3:Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa
d/y= (2x-1)0TXĐ: D=R\{1
*HĐ4 : Tính đạo hàm của các hàm số
- Hãy nhắc lại công thức (u ) - HS Trả lời kiến thức Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm
Trang 24Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
3 2 3 1 3 4
a a a
a a a
Bài 3: Tính a+b biết:a 4 10 2 5 và b 4 10 2 5
Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng
cao năng lực sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
GV: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan
HS: Ôn lại các công thức logarit.
III Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở và đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
a/ Nhắc lại các công thức logarit?