1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài 2. Quy tắc tính đạo hàm

34 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 2. Quy tắc tính đạo hàm
Tác giả Đinh Minh Thắng, Nguyễn Thế Quốc, Trần Văn Minh, Phạm Bình, Trần Lê Hương Ly, Trần Thơm, Nguyễn Thị Hạnh, Hải Thương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y4x 3 nên... Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để qua M kẻ được đúng hai tiếp tuyến đến  C .Tổng tất cả các phần tử của S bằng...

Trang 1

Câu 1 [1D5-2.1-1] (Cẩm Giàng) Đạo hàm của hàm số y5x2 x213

x y x

x1

11

x x

Trang 2

x y

x x là

A

coscos sin

x y

x

Câu 5 Đạo hàm của hàm số 2

31

x y

v x , v x  0 là

       

 2

Câu 6 [1D5-2.1-1] (KINH MÔN HẢI DƯƠNG 2019) Kí hiệu C là số các tổ hợp chập k của n n k

phần tử ( 0 k n  ) Mệnh đề nào sau đây đúng?

!

k n

n C

n C k

n C

n C

n C

x y

x y x

32

Trang 3

Cách 2: Sử dụng máy tính bỏ túi:

Bài tập tương tự :

Câu 9 Cho hàm số

21

x y x

Câu 10 Cho hàm số

2 13

x y x

73

Ghi nhớ:

Hàm số

ax b y

cx d

 

.Đạo hàm của hàm số yf x 

tại điểm x x là 0 y x 0 f x 0

Cách 2 Sử dụng máy tính bỏ túi: Ấn phím   Nhập hàm số ( )f x  Nhập x 0 .

Câu 11 [1D5-2.1-1] (Đoàn Thượng) Tính đạo hàm của hàm số y x 32x1

f 

Trang 4

Câu 13 [1D5-2.1-1] (Chuyên KHTN) Đạo hàm của hàm số (x)f  ln(lnx) là:

1( )

x log x x 1y

2 2

x log x x 1 ln 2y

Trang 5

  2  2   

2 2

2

2 2

2

x 1 log x log x x 1y

log x

x 1log x x ln 2.log x x 1

x ln 2log x x ln 2.log x.log x

Trang 7

Do đó giá trị m nguyên lớn nhất thỏa mãn là 674.

Câu 22 [1D5-2.1-3] (Đặng Thành Nam Đề 3) Cho hàm số f x 

liên tục trên  và có đồ thị như hình

vẽ bên Biết rằng diện tích hình phẳng  A

Trang 8

Khi đó

2 0

2 0

4cos 5sin 1 d

Trang 9

Theo giả thiết khi chia f x 

cho x  được phần dư bằng 2019 , chia 2 f x  cho x  được2

1

ln 2.

Lời giải Chọn D

Trang 10

Do đó  1 1

ln 2

.Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x  là 0 1 ln 21 .

Câu 27 [1D5-2.2-1] (Thanh Chương Nghệ An Lần 2) Cho hàm số

1

2 3

x y x

 có đồ thị  C

Phươngtrình tiếp tuyến của đồ thị  C

tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là:

D   

 

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm.

Theo đề bài ta có x  Vì 0 1 M C

nên

0 0 0

12

x y x

tạiđiểm có hoành độ x  là1

có dạng: yf x  0 x x 0y0

 1

Ta có  

22.1 1

x y

5

Trang 11

y x

 

số góc k của tiếp tuyến với  C

tại điểm có hoành độ bằng 1

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 là ky 1  1

Câu 31 [1D5-2.2-1] (SỞ BÌNH THUẬN 2019) Cho hàm số

32

x y x

 có đồ thị  H

Gọi đườngthẳng   : y ax b  là tiếp tuyến của  H

tại giao điểm của  H

với trục Ox Khi đó a bbằng

A

1049

Tác giả: Hoàng Vũ ; Fb: Hoàng Vũ

GV phản biện: Nguyễn Thu Hương ; Fb: Hương Nguyễn

Trang 12

Câu 32 [1D5-2.2-1] (Lý Nhân Tông) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

32

x y x

 tại điểm cóhoành độ bằng 1 là

529

Vậy phương trình tiếp tuyến là: y5x1 4 y5x  1

Câu 33 [1D5-2.2-1] (Hùng Vương Bình Phước) Phương trình tiếp tuyến của đường cong

x y x

2

y x

C

32

2

yx

D

32

2

y x

Lời giải

Trang 13

Tác giả:Tạ Thị Bích Phượng ; Fb: Bích Phượng

Chọn B

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là nghiệm của hệ

0

0.4

22

x

x x

y y

y x

 Suy ra ' 0 6 3

4 2

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

42

x y x

x y x

Phương trình tiếp tuyến với  C

tại tiếp điểm

x y x

 Tiếp tuyếncủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

113

yx

Lời giải Chọn B

Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 2, khi đó A2;1

Vì  2

31

y x

 

 nên  2 1

3

.Phương trình tiếp tuyến cần tìm là 1 1 2

Câu 39 [1D5-2.2-2] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) Đường thẳng y ax b tiếp xúc

với đồ thị hàm số y x 32x2 x 2 tại điểm M1;0

Trang 14

Chọn C

Ta có : yx32x2 x 2 y3x24x 1 y' 1 6

.Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 32x2 x2 tại điểm M1;0

là6

Câu 41. Đường thẳng y ax b tiếp xúc với đồ thị hàm số y x 33x23x2 tại điểm là giao điểm

của đồ thị với trục hoành Khi đó, 2 a b

Ghi nhớ:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C : y f x 

tại điểm Mx ;0 y0

có dạng: yf x'  0 x x 0 f x 0

Câu 42 [1D5-2.2-2] (Hậu Lộc Thanh Hóa) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

21

x y x

tại giao điểm của đồ thị với trục tung?

x y x

Trang 15

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm A1; 3 

là:

  0 0  0

yf xx x  f xy4.x1  3  y4x1

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y4x 1

Câu 44 [1D5-2.2-2] (Lê Xoay lần1) (Lê Xoay lần1) Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị 1  C

Tiếp tuyến với  C tại giao điểm của  C với trục tung có phương trình là

cắt trục tung tại điểm A0;1

y x  x  y x   y 

Phương trình tiếp tuyến của  C tại A0;1 : y 1 3xy3x1.

Câu 45 [1D5-2.2-2] (KIM-LIÊN 11 hk2 -2017-2018) Cho hàm số y x 4 3x24 có đồ thị  C .

Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M1;2

Câu 46 [1D5-2.2-3] (HSG Bắc Ninh) Cho hàm số yf x 

xác định và có đạo hàm trên  thỏa mãn

Trang 16

(1)(1) 1 2 1

Trang 17

Tác giả: Tạ Trung Kiên; Fb: TrungKienTa

Chọn D

y x x  y x

Đồ thị hàm số y x x ln cắt đường thẳng d x   tại điểm : 1 0 M1;0

Phương trình tiếp tuyến tại M1;0 là: yf  1 x1 0 y x 1 x y   1 0

Câu 49 [1D5-2.2-4] (Lương Thế Vinh Lần 3) Cho hàm số yf x 

 với a  0

Khi đó

   0

   0

Ta có 0      

3lim

Câu 50 [1D5-2.3-2] (Văn Giang Hưng Yên) Cho hàm số

2 11

x y x

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm M2;5

ky 2  3

Trang 18

Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm M2;5

x y x

Trang 19

Câu 55 [1D5-2.3-2] (KIM-LIÊN 11 hk2 -2017-2018) 1) Cho hàm số

2 52

x y x

 có đồ thị  C Viếtphương trình tiếp tuyến của  C , biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng x y  2 0

Câu 56 [1D5-2.1-3] (KIM-LIÊN 11 hk2 -2017-2018) 2) Cho hàm số    

2

y x

59

12

x x

x x

x y x

 C

, biết tiếp tuyến của đồ thị  C

tại M song song với đường thẳng y4x 3

là tiếp điểm x 0 1

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y4x 3 nên

Trang 20

 x012  1

0 0

02

x x

Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị  C và song song với đường thẳng d.

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm của  C và đường thẳng d.

Vì d song song d nên f x( ) 80   x02 4x0 3 8

235

3131

3

83

3

83

y x

(nhận)

Vậy có hai phương trình tiếp tuyến

Câu 59 [1D5-2.4-2] (Chuyên Hạ Long lần 2-2019) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 2 1

yxx  tại điểm (1;0)M

A y2x 3 B yx 1 C y2x 3 D y3x2.

Lời giải

Trang 21

Tác giả:Phạm Hoàng Hải; Fb:phamhoang.hai.900

Chọn B

Hàm số yf x( )x3 2x2  có 1 f x'( ) 3 x2  4x

Phương trình tiếp tuyến của hàm số yx3 2x2 tại (1;0)1 M có dạng:

2'( M).( M) M (3.1 4.1).( 1) 0 1

yf x x x y   x  x

Câu 60 [1D5-2.4-2] (PHÂN-TÍCH-BÌNH-LUẬN-THPT-CHUYÊN-HÀ-TĨNH) Có bao nhiêu

tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 đi qua điểm 2 A3;2 ?

03

x x

Vậy có 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua A3;2

2( 1)

0

11

x x y

Trang 22

x  

Phương trình tiếp tuyến y3x

Cách 2: Gọi d là đường thẳng đi qua M ( 1;3), có hệ số góc k , khi đó phương trình d có dạng:

2

(2)( 1)

k x x

k x

x   k 

Phương trình tiếp tuyến y3x

Câu 62 [1D5-2.4-3] (Sở Phú Thọ)Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị 2  C và điểm M m  ; 2 Gọi

S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để qua M kẻ được đúng hai tiếp tuyến đến  C .Tổng tất cả các phần tử của S bằng

Trang 23

Yêu cầu bài toán tương đương phương trình (*) có nghiệm kép khác 2 hoặc phương trình (*)

có 2 nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 2

5

32

m m m m m

m m m

1; ;23

x y x

0 0 2

0 0

13

22

x

x x

0 0

13

1

22

x

m x

x x

Trang 24

m m m m

m m

Trang 25

Vậy từ M0;m

kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị  C

khi và chỉ khi phương trình  *

có 4 nghiệmphân biệt khác 1

m m

P

m S

Vậy từ những điểm M0;mvới 0m13 kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị  C của hàm số đã cho.

Câu 65 [1D5-2.4-4] ( Sở Phú Thọ) Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị 2  C và điểm M m  ; 2

kẻ được đúng hai tiếp tuyến ∆ đến  C

khi phương trình (1) có nghiệm kép khác 2 hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 2

+) TH1: Phương trình  1

có nghiệm kép khác 2

022

b a

m m m

m m

Trang 26

giao điểm của  C

với trục Ox Hệ số góc của tiếp tuyến của  C

tại A bằng

14

y x

 

 Phương trình hoành độ giao điểm của  C với Ox là:

là tiếp điểm của đồ thị  C

với tiếp tuyến song song trục hoành.Vì tiếp tuyếnsong song với trục hoành nên có hệ số góc bằng 0 Ta có:

 

0 3

Với x0 0 y0 0, thì phương trình tiếp tuyến là y0 (loại).

Với x0  2  y0 8, thì phương trình tiếp tuyến là y8.

Vậy có một tiếp tuyến của đồ thị  C

song song với trục hoành

Trang 27

Câu 68 [1D5-2.5-3] (Sở Quảng Ninh Lần1) Cho hàm số

22

x y x

 , có đồ thị (C) và điểm

0 0(x ; y ) (C)

M  (với x  ) Biết rằng khoảng cách từ 0 0 I ( 2;2) đến tiếp tuyến của (C) tại M

là lớn nhất, mệnh đề nào sau đây đúng?

y 

 ,

0 0 0

2(x ; )

2

x M

04

x x

Trang 28

Câu 70 PT 34.1 [1D5-2.5-3] (PHÂN-TÍCH-BÌNH-LUẬN-THPT-CHUYÊN-HÀ-TĨNH) Cho

tiếp tuyến của các đồ thị hàm số

 lần lượt tạo với chiều

dương của trục Ox các góc 60 ,60 ,30 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?0 0 0

Trang 29

cắt ( C ) tại ba điểm phân biệt A ,B,C sao cho tổng hệ số góc của các tiếp tuyến với ( C )

{ Δ> 0 ¿ ¿ ¿ ¿ Khi đó d và ( C ) cắt nhau tại ba điểm

phân biệt A(1;m+2), B(x1; x1+m+1), C(x2; x2+m+1) với x1;x2 là nghiệm của phương

ê ë

=-Câu 72 [1D5-2.5-4] (THTT số 3) Trên parabol  P y x:  21 lấy hai điểm A1; 2

Trang 30

Bổ đề: Cho parabol  P

và A , B là hai điểm cố định phân biệt trên  P

Gọi M là điểm trên cung AB của  P

, M không trùng với A , B Diện tích tam giác MAB lớn nhất khi M là

tiếp điểm của tiếp tuyến với  P

song song với đường thẳng AB

Chứng minh

Ta thấy tiếp tuyến với  P

tại mỗi điểm thuộc  P

chia mặt phẳng thành hai phần trong đómột phần chứa đồ thị  P

và một phần không chứa điểm nào của  P

với bờ là đường tiếptuyến đó

Gọi  là tiếp tuyến với đồ thị  P

song song với AB tại điểm điểm M thuộc AB Khi đó0diện tích tam giác M AB là 0 0  0 

1

, 2

M

Sd M AB AB

.Lấy điểm N khác với điểm M thuộc cung AB , khi đó ta thấy 0 d N AB , d M AB 0,  nêndiện tích tam giác NAB là    0  0

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P

và cung AB , khi đó ta có S1S2  S S MAB

Do S không đổi nên S1S2 nhỏ nhất khi S MAB lớn nhất.

Theo bổ đề trên thì S MAB lớn nhất khi M là tiếp điểm của tiếp tuyến với  P

song song với

Trang 31

Câu 73 [1D5-2.6-1] (-Mai-Anh-Tuấn-Thanh-Hóa-lần-1-2018-2019) Một vật chuyển động có phương

3

M  

  B M  2;0. C

42;

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị  C tại M : y a( )a21

Mà tiếp tuyến của đồ thị  C tại M vuông góc với đường thẳng

Trang 32

Ta có v t  s t  2t33t

.Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm t 4 là: v 4 2 4. 33 4 140 m/s.

Câu 77 [1D5-2.6-2] (CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ HÒA BÌNH LẦN 4 NĂM 2019) Một vật

chuyển động theo quy luật

2

v ts t  tt

Khi đó, vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t 10 (giây)là:

23(10) 10 24.10 90 m/s

A Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t  0

B Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t  là 4 a18 /m s2

C Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t  là 2 v18 /m s

D Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t  0

Lời giải

Tác giả: Mai Quỳnh Vân; Fb: Vân Mai

Chọn B

Trang 33

Ta có vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t lần lượt là:

nên loại phương án D

Câu 79 [1D5-2.6-2] (KÊNH TRUYỀN HÌNH GIÁO DỤC QUỐC GIA VTV7 –2019) Một chất

điểm chuyển động thẳng quãng đường được xác định bởi phương trình s t 3 3t2  5 trong đóquãng đường s tính bằng mét  m

, thời gian t tính bằng giây  s

Khi đó gia tốc tức thời củachuyển động tại giây thứ 10 là

v ts t  tt; a t( )v t( ) 6 t 6

Gia tốc chuyển động tại giây thứ 10 là a(10)v(10) 6.10 6 54 ( / )   m s2

Câu 80 [1D5-2.6-3] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) Cho chuyển động thẳng xác định

bởi phương trình s t  2t3 3t24t

, trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng

mét Vận tốc tức thời tại thời điểm gia tốc bằng 0 là

Trang 34

Câu 81. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t   t3 3t29t  , trong đó t được tính3

bằng giây và s được tính bằng mét Vận tốc tức thời tại thời điểm gia tốc bằng 0 là

A.5 /m s B 4 /m s C 6 /m s D 8 /m s

Câu 82. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t   t3 6t214t  , trong đó t được2

tính bằng giây và s được tính bằng mét Vận tốc tức thời tại thời điểm gia tốc bằng 0 là

Tại thời điểm gia tốc triệt tiêu thì vận tốc :

 3 32 6.3 36 27 / 

Ngày đăng: 02/05/2021, 15:37

w