1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 11 chương 5 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm

7 326 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy: Kiến thức: Giúp học sinh - Hiểu nội dung và cách chứng minh các quy tắc tìm đạo hàm của tổng, hiệu và tích, thương các hàm số.. Kỹ năng: - Giúp học sinh vận dụng thành

Trang 1

CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

I Mục tiêu bài dạy:

Kiến thức: Giúp học sinh

- Hiểu nội dung và cách chứng minh các quy tắc tìm đạo hàm của tổng, hiệu và tích, thương các hàm số

Kỹ năng:

- Giúp học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu và tích, thương các hàm số

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: soạn bài,

- Học sinh: xem trước bài mới, làm các hoạt động.

III Phương pháp: thuyết trình, thực hành.

IV Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 2

HĐ1: Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên bảng - Viết đạo hàm của các hàm số thường gặp (tiết73)

Vận dụng: tính đạo hàm của hàm số y=x5 tại x=1

- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

y =f(x) tại điểm M (x0,f(x0)) Vận dụng: Viết pttt của đồ thị hsố y= x tại điểm có hoành độ là 8

HĐ2.Trình bày và chứng minh ĐL1

- Nêu nội dung định lí 1

- Chứng minh định lí 1

- H1b yêu cầu chứng minh

Cách 1:f '(x)=g'(x) với xR

Cách 2: (f(x)g(x))'=0f '(x)g'(x)=0 với

xR

1 Đạo hàm của tổng và hiệu hsố Cho u(x) và

v(x) là các hàm số có đạo hàm trên J (u+v)'=u'+v' ; (uv)'=u'v'

(u v w)'= u' v' w'

- Ghi tóm tắt định lí

- Tham khảo chứng minh

- Theo dõi nhận xét

- Theo dõi ví dụ 1

- Thực hiện H1 để vận dụng thành thạo quy tắc vừa nêu

HĐ3: Trình bày định lí 2.

- Nêu nội dung định lí 2

- Minh họa cho học sinh 1 ví dụ đơn giản như

(3x)'; (x2 x)'

- Xem kết quả chứng minh của H3 như một

quy tắc tính đạo hàm

2 Đạo hàm của tích các hàm số

(u.v)'=u'v+uv' ;

(ku)'=ku' (k: hằng số) (uvw)'=u'vw+uv'w+uvw'

- Ghi tóm tắt ĐL2

- Thực hiện H2 [x (3 x2 4)]' = (x ) '(3 x2 4) '  Cách tính đạo hàm trên sai vì không áp dụng đúng công thức tìm đạo hàm tính hai hàm số

- Theo dõi ví dụ 2

- Thực hiện H3 (uvw)' =u'vw+uv'w+uvw'

HĐ4 Rèn luyện

- Gọi hai học sinh lên bảng

H: Để tính đạo hàm của hàm số y tại x0=1 ta

nên thực hiện như thế nào?

- Yêu cầu học sinh vận dụng công thức tính

đạo hàm của tổng hiệu, tích, thương để tính

- Hướng dẫn bài tập 18a: ta có thể khai triển

- Giải bài tập 16 a, b: Tính đạo hàm của các hàm số sau tại điểm x 0 kèm theo:

0

y  x x x

b) 3

0

y x  xx

Đ: Tính y'  tính y'(1)

- Bài 17: Tính đạo hàm các hàm số sau:

- 3 học sinh lên bảng tính đạo hàm của các hàm

số ở 17c,d,e

Bài 18 a) y(x7x)2

Trang 3

hằng đẳng thức hoặc tách thành hai thừa số.

HĐ5: Nêu quy tắc tính đạo hàm của

thương

- Nêu nội dung định lí 3

- Vận dụng định lí 3 để chứng minh hệ quả

- Bổ sung thêm vào bảng đạo hàm các hàm số

thường gặp một hàm số mới:

' 2

x x

 



 

 

3 Đạo hàm của thương hai hàm số

/

' '

v

uv v u v

u

x

1 1

2

/

0) ;

/ 2

v v

 



 

 

- Ghi tóm tắt định lí và hệ quả

- Thực hiện H4 (cho học sinh đứng tại chỗ và vận dụng, giáo viên ghi)

HĐ6 Rèn luyện

- Nêu quy ước

- Để việc tính toán chính xác hơn, hướng dẫn

học sinh nên viết tuần tự theo công thức, sau

đó hãy tính đạo hàm của các hàm đơn giản

- Theo dõi ví dụ 3

- Thực hiện H5 Chọn kết quả đúng cho kết quả đạo hàm của hàm số 2 3 1

x x y

x

2

) 1 2 (

1 2 2

x

x x

- Bài tập 18 c, e: Tìm đạo hàm các hàm số sau: c) 22

1

x y x

1

x x y

x

 KQ: c)

2

1

) 2 ( ) 1

) 1 ( 2

x

x x e x

x

HĐ5: Củng cố

- Xóa bảng, gọi 2 học sinh nêu lại các quy tắc

vừa học

HĐ6: Dặn dò

- Hôm sau học tiếp mục 4

- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập để

rèn luyện kĩ năng

Trang 4

CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

(tt)

I Mục tiêu bài dạy:

Kiến thức: Giúp học sinh

- Nhớ hai bảng tóm tắt về đạo hàm của một hàm số thường gặp và các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số

- Nắm được định nghĩa hàm số hợp

Kỹ năng:

- Giúp học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm và xác định được công thức của hàm số hợp

- Giúp học sinh vận dụng thành thạo hai công thức tính đạo hàm của hàm số hợp y= un (x)=

)

(x

u

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: soạn bài, bảng tóm tắt cần nhớ trang 203, đề kiểm tra 15 phút.

Trang 5

- Học sinh: xem trước bài mới, làm các hoạt động.

III Phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

HĐ1: Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sỉ số và vệ sinh lớp u+v)'= ? (uv)'= ?

(u  v   w)' = ? (u.v)'= ? (ku)'= ? (k: hằng số) (uvw)'= ?

/

?

u v

 

 

 

HĐ2 Tìm hiểu định nghĩa hàm số hợp.

- Nêu ví dụ 4 để đề cập đến vấn đề hàm số

hợp

- Trình bày định nghĩa chú ý rằng ta chỉ

xét giá trị của biến số x sao cho f[u(x)]

xác định

- Yêu cầu học sinh vận dụng định nghĩa

để xác định

H: Hàm số y = (xx2)32 có phải là hàm số

hợp ? Nếu phải thì nó là hợp của các hàm

nào?

4 Đạo hàm hàm số hợp

a Khái niệm hàm số hợp

Nếu y=f(u) và u=u(x) thì y=f[u(x)] là hsố hợp của biến số x qua hsố trung gian u

- Theo dõi khái niệm

- Thực hiện H6 để củng cố khái niệm hàm số hợp

f(u)= u và u(x)=x1 Tìm f[u(x)] và tập xác định của nó.

Đ: Đó là hàm số hợp y=f[u(x)] với y=u32 và u=xx2

HĐ4 Nêu định lí về đạo hàm của hàm

số hợp.

- Nêu định lí 4

- Hoàn chỉnh bảng tóm tắt bằng cách bổ

sung hai hàm số ở hệ quả

- Hướng dẫn thực hiện H7

- Áp dụng các quy tắc nên ghi rõ trước khi

tính toán:

VD:

2 1' (2 1) '

1

2

15

1 2 1

2

15

'

2 14

/ 14

 

 

 

x

x x x x x

x

x

x x

x

y

b Đạo hàm của hàm số hợp

ĐL4:

Hệ quả:

u x n( )/ nu n 1( ) '( )x u x

2 ( )

u x u x

u x

- Ghi tóm tắt định lí

- Tham khảo ví dụ 5

- Ghi tóm tắt 2 hệ quả

- Theo dõi ví dụ 6

HĐ5 Củng cố

- Hệ thống lại kiến thức đã học trong toàn

bộ bài học

- Treo bảng công thức tóm tắt

- Xác định hàm số hợp trong ví dụ của phần kiểm tra bài cũ và tính đạo hàm số này

HĐ6: Kiểm tra 15 phút 1 Tính đạo hàm các hàm số sau:

Trang 7

Bài 1: Tính đúng đạo hàm 6 điểm

a y' 4 x33x2 2x1 2đ

2

x x y

x

 

c d

Bài 2 4 điểm

Tìm tọa độ giao điểm là I(1,1) : 1đ

Tính được hệ số góc tiếp tuyến: 1đ

Viết được phương trình tiếp tuyến: 2đ

a y=(x3x)(x+1)

b y=

2

1

2

x

x x

c y=

d c

d cx

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x tại giao điểm của nó với đường thẳng y=1

HĐ6 Dặn dò

- Phải nhớ các công thức trong các định lí

đã nêu thì mới có thể vận dụng tốt vào bài

tập được

- Tiết sau Luyện tập về các quy tắc tính

đạo hàm

Ngày đăng: 02/02/2018, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w