MỤC TIÊU: Kiến thức: Nắm vững các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, hàm số hợp, đạo hàm của một số hàm số thường gặp.. Kĩ năng: Áp dụng thành thạo các công thức
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số & Giải tích 11
Chương V: ĐẠO HÀM Bài 2: QUI TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, hàm số hợp, đạo hàm của một số hàm số thường gặp
Biết cách chứng minh một số công thức đơn giản
Kĩ năng:
Áp dụng thành thạo các công thức tính đạo hàm
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy có hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về đạo hàm của hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tính đạo hàm của hàm số f x( ) x tại x = 1 bằng định nghĩa ?
Đ '(1) 1
2
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp
10'
H1 Tính đạo hàm của hàm số
y = x3 tại điểm x tuỳ ý Dự
đoán đạo hàm của hàm số y =
x100 ?
GV hướng dẫn HS chứng
minh định lí
Cho các nhóm tính
GV hướng dẫn chứng minh
định lí
Gọi HS tính
Đ1 (x3) = 3x2 Các nhóm dự đoán kết quả
y = (xx)n x n
1 0
x y nx x
a) y = 4xx3 b) y = 12x11 c) y = 20x19 d) y = 15xx14x
y = xx x
0
1 lim
2
x
y
f(x) = 1
2 x f(4x) =
1 4
I Đạo hàm của một số hàm số thường gặp
Định lí 1:
( )'x n nx n1
(n N, n > 1)
Nhận xét a) (C) = 0 b) (x) = 1
VD1: Tính đạo hàm của các hàm
số: a) y = x4x b) y = x12 c) y = x20 d) y = x15x
Định lí 2: 1
2
x
x
(x > 0)
VD2: Tính đạo hàm của hàm số
f(x) = x tại x = 4x, x = 5x.
Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
15x'
GV nêu định lí và hướng
dẫn HS chứng minh y = u + vy = [(u+u)+(v+v)]–(u+v)
= u + v
II Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
Định lí 3: Giả sử u = u(x), v =
v(x) là các hàm số có đạo hàm tại
Trang 2Đại số & Giải tích 11 Trần Sĩ Tùng
H1 Tính (uv)' với u = k ?
u
v
với u = 1
Gọi HS tính
= u' + v'
Đ1
2
ku ku
Các nhóm thực hiện
a) y' 15 x210x4
b) ' 9 2
2
x x
y
x thuộc khoảng xác định
2
Hệ quả:
2
v v x
VD3: Tính đạo hàm của các hàm
số: y5x3 2 ;x y5 x x3
Hoạt động 3: Luyện tập tính đạo hàm bằng công thức
12'
Gọi HS tính Các nhóm thực hiện
a) y' 15 x210x4
b) ' 9 2
2
x x
y
2
x
( 3)
y x
VD3: Tính đạo hàm của các hàm
số:
3
) )
1 2 )
3
x
d y x
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các qui tắc
tính đạo hàm
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài "Qui tắc tính đạo hàm"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3
Trần Sĩ Tùng Đại số & Giải tích 11
Chương V: ĐẠO HÀM Bài 2: QUI TẮC TÍNH ĐẠO HÀM (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững các cơng thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, hàm số hợp, đạo hàm của một số hàm số thường gặp
Biết cách chứng minh một số cơng thức đơn giản
Kĩ năng:
Áp dụng thành thạo các cơng thức tính đạo hàm
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy cĩ hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức đã học về đạo hàm của hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tính đạo hàm của hàm số f x( ) ( x1)3 ?
Đ f x'( ) 3 x26x 3 3(x1)2
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số hợp
15x' GV nêu khái niệm hàm hợp
Minh hoạ bằng hình vẽ và ví
dụ
Gọi HS phân tích Các nhĩm thực hiện yêu
cầu
a) y u với u x 3 1 b) ysinu với u2x3 c) y u với u x 2 x 1
1
x
y u với u
x
III Đạo hàm của hàm hợp
1 Hàm hợp
Giả sử u=g(x) là hàm số của x, xác định trên khoảng (a;b) và lấy giá trị trên khoảng (c; d); y=f(u)
là hàm số của u xác định trên khoảng (c;d) và lấy giá trị trên R Khi đĩ ta lập một hàm số xác định trên (a;b) và lấy giá trị trên R theo quy tắc:
x f g x( ( ))
Gọi là hàm hợp của y = f(u) với u=g(x).
VD1: Các hàm số sau là hàm hợp
của các hàm số nào:
a) y(x1)3 b) ysin(2x3) c) y x2 x 1 d)
3 2
1 1
x y x
Hoạt động 2: Tìm hiểu cơng thức tính đạo hàm của hàm hợp
5x'
GV nêu định lí và giải thích
bằng ví dụ minh hoạ
2 Đạo hàm của hàm hợp
Định lí 4: Nếu hàm số u=g(x) cĩ
đạo hàm tại x là u’ x , hàm số
Trang 4Đại số & Giải tích 11 Trần Sĩ Tùng
y=f(u) có đạo hàm tại u là y’ u , thì hàm hợp y=f[g(x)] có đạo hàm tại
x là y’ x = y’ u u’ x
Hoạt động 3: Luyện tập tính đạo hàm của hàm hợp
15x'
Gọi HS tính Các nhóm thực hiện yêu
cầu
a) y'6(1 2 ) x 2
(3 4)
y x
c) ' 22 1
x y
3 '
1 2(2 1)
y
x x
x
VD2: Tính đạo hàm của các hàm
số sau:
a) y (1 2 )x 3
y x
c) y x2 x 1
x y x
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh:– Cách phân tích hàm hợp
– Cách tính đạo hàm của hàm
hợp
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 3, 4x, 5x SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: