1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 đề thi online tính đạo hàm theo quy tắc có lời giải chi tiết

13 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 490,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ HỢP – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu đề thi: + Nhận biết được đâu là một hàm số hợp.. + Biết cách vận dụng quy tắc tính đạo hàm của hàm số hợp.. + Vận

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ HỢP – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mục tiêu đề thi:

+) Nhận biết được đâu là một hàm số hợp

+) Biết cách vận dụng quy tắc tính đạo hàm của hàm số hợp

+) Vận dụng thành thạo bảng tính đạo hàm cơ bản và các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương +) Ôn tập lại cách tính đạo hàm bằng định nghĩa để kiểm tra sự tồn tại của đạo hàm tại một điểm

Câu 1 (NB) Cho hàm số   2

f x  x Giá trị f ' 0 bằng: 

Câu 2 (NB) Đạo hàm của hàm số  5

3

y 1 x là :

y ' 15x 1 x

y ' 5x 1 x

Câu 3 (NB) Đạo hàm của hàm số    4

2

f x  x 1 tại điểm x 1 là :

Câu 4 (NB) Đạo hàm của hàm số y 2sin x là :

A. y '2cos x B. y ' 1 cos x

x

C. y ' 2 x cos 1

x

x cos x

Câu 5 (NB) Xét hàm số   2

f x tan x

3

  Giá trị của f ' 0 bằng:  

Câu 6 (NB) Cho hàm số y cos3x.sin 2x Tính y '

3

 

 

  bằng:

3

   

 

1

y '

  

 

1

y '

   

 

  

 

 

Trang 2

Câu 7 (TH) Đạo hàm của hàm số

2

1 y

x 1

 bằng biểu thức có dạng  3

2

ax

x 1

Khi đó a nhận giá trị

nào sau đây:

Câu 8 (TH) Cho hàm số   2

f x  x x 1 Tập các giá tri của x để 2xf ' x   f x 0 là:

A. 1 ;

3



1

; 3

1

; 3

2

; 3



Câu 9 (TH) Đạo hàm của hàm số y cot x là:

A.

2

1

sin x cot x

2

1 2sin x cot x

2sin x

2 cot x

Câu 10 (TH) Đạo hàm của hàm số 2 3 

ycos sin x là biểu thức nào sau đây?

sin 2sin x sin x cos x

6sin 2sin x sin x cos x

7sin 2sin x sin x cos x

3sin 2sin x sin x cos x

Câu 11 (TH) Cho hàm số   2

yf x cos x với f(x) là hàm liên tục trên R Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định f(x) thỏa mãn y ' 1 x  R?

x cos 2x

2

x cos 2x 2

C. x sin 2x D. xsin 2x

Câu 12 (TH) Cho hàm số

2

x y

4 x

 y ' 0 bằng:  

A.   1

y ' 0

2

y ' 0

3

C. y ' 0 1 D. y ' 0 2

Câu 13 (VD) Xét hàm số f x 3cos 2x Chọn câu sai?

2

   

 

2 sin 2x

f ' x

3 cos 2x

C. f ' 1

2

  

 

  D. 3f2   x f ' x 2 sin 2x0

Câu 14 (VD) Đạo hàm của hàm số y cos x3 4cot x

3 3sin x

   là biểu thức nào sau đây?

Trang 3

A. cot x 13  B. 3cot x 14  C. cot x 14  D. cot x4

Câu 15 (VD) Đạo hàm của hàm số 2 

y cot cos x sin x

2

   là biểu thức nào sau đây?

2

2 cot cos x

sin cos x

2 sin x

2

2

2 cot cos x sin x

sin cos x

2 sin x

2

2

2 cot cos x

sin cos x

sin x

2

2

2 cot cos x sin x

sin cos x

sin x

2

Câu 16 (VD) Cho hàm số  2   2 

ysin cos x cos sin x Đạo hàm y 'a.sin 2x.cos cos 2x  Giá trị của a

là số nguyên thuộc khoảng nào sau đây?

A.  0; 2 B. 1;5 C. 3; 2 D.  4; 7

Câu 17 (VD) Cho hàm số f 2x 4.cos x.f x 2x Tính f ' 0  

A. f ' 0 0 B. f ' 0 1 C. f ' 0  2 D. f ' 0 3

Câu 18 (VD) Cho hàm số   cos x

f x

cos 2x

 Biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác f ' x 0 trên đường tròn lượng giác ta được mấy điểm phân biệt?

Câu 19 (VDC) Cho hàm số y 1 1 1 1 1 1cos x

    với x 0; có y’ bằng biểu thức có dạng x

a.sin

8 Khi đó a nhận giá trị nào sau đây:

A. 1

1 4

1 8

Hàm số có f’(x) bằng:

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Phương pháp:

Sử dụng công thức đạo hàm của hàm số hợp   u '

u '

2 u

Cách giải:

 

   

x 0

x 0

f x x

f x f 0 x

 

Do đó không tồn tại f ' 0 của hàm số trên  

Chọn D

Chú ý và sai lầm: Nhiều học sinh có lời giải sai như sau:

2 2

x ' 2x x 1 khi x 0

1 khi x 0 x

2 x 2 x

Câu 2

Phương pháp :

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp  n n 1 

u 'n.u  u '

Cách giải :

y '5 1 x 1 x '5 1 x 3x  15x 1 x

Chọn B

Câu 3

Phương pháp :

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp  n n 1 

u 'n.u  u '

Trang 5

Cách giải :

3

f ' x 4 x 1 x 1 ' 4 x 1 2x 8x x 1

f ' 1 8 1 1 64

Chọn C

Câu 4

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp sin u ' u 'cos u

Cách giải:

y ' 2 cos x x ' 2 cos x

Chọn B

Câu 5

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp:   u '2

tan u '

cos u

Cách giải:

Ta có:

 

2

2

1 3

y '

1

2 cos

3

 

Chọn A

Câu 6

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm của một tích:  uv 'u ' v uv '

Cách giải:

Trang 6

       

y ' cos 3x '.sin 2x cos 3x sin 2x ' sin 3x 3x '.sin 2x cos 3x.cos 2x 2x '

3sin 3x sin 2x 2 cos 3x cos 2x

Chọn D

Câu 7

Phương pháp:

Sử dụng công thức đạo hàm của hàm số hợp

2

'

   

 

u '

2 u

Cách giải:

2 2

2

x 1 '

x

Chọn B

Câu 8

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp   u '

u '

2 u

 , sau đó thay vào và giải bất phương trình

Cách giải:

2

2 2

2

2 2

2 2

2

x

 

2 2

x 0

 1

 luôn đúng

Trang 7

  2

2

3 3x 1



Vậy x 1 ;

3

 

Chọn A

Câu 9

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp   u '

u '

2 u

Cách giải:

2

1

y '

2 cot x 2 cot x 2sin x cot x

Chọn B

Câu 10

Phương pháp:

+) Sử dụng công thức hạ bậc 2 1 cos 2x

cos x

2

+) Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm số hợp

Cách giải:

3

1 cos 2sin x

y

2

1

y ' sin 2sin x 2sin x '

2

1

sin 2sin x 2.3sin x sin x '

2

3sin 2sin x sin x.cos x

 

Chọn D

Câu 11

Phương pháp:

+) Tính y’, biến đổi tương đương phương trình y' 1 x R   và suy ra biểu thức f’(x)

Trang 8

+) Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp  n n 1  

u 'n.u  u '

Cách giải:

y ' f ' x 2 cos x cos x ' f ' x 2sin x cos x

y ' 1 f ' x sin 2x 1 f ' x 1 sin 2x

Thử từng đáp án ta có:

x cos 2x ' 1 sin 2x 2x ' 1 sin 2x

x cos 2x ' 1 sin 2x 2x ' 1 sin 2x

Đáp án C: x sin 2x ' 1 cos 2x 2x ' 1 2 cos 2x       

Đáp án D: x sin 2x ' 1 cos 2x 2x ' 1 2 cos 2x       

Chọn A

Câu 12

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm của 1 thương:

2

u u ' v uv ' '

  

 

Cách giải:

 

3

x ' 4 x x 4 x '

y '

y ' 0

8 2

4 0

Chọn A

Câu 13

Phương pháp:

Xét tính đúng sai của từng đáp án, sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp  n n 1

u 'nu  u '

Cách giải:

Trang 9

Đáp án A đúng vì 3

2

 

Ta có:

   

1 3

1

f x cos 2x

f ' x cos 2x cos 2x ' cos 2x sin 2x 2x '

 Đáp án B đúng

2 sin

 

Ta có thể thử nốt đáp án D :

2 sin 2x 3f x f ' x 2sin 2x 3 cos 2x 2sin 2x 2sin 2x 2sin 2x 0

3 cos 2x

Chọn C

Câu 14

Phương pháp:

+) Sử dụng công thức 2

2

1

1 cot x sin x   +) Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm số hợp  n n 1

u 'n.u .u '

Cách giải:

3

2 2

3

2

2

4

cos x 4

3 3sin x

3sin x.sin x 3

y cot x 1 cot x cot x

1

y cot x cot x

3

1

y ' 3cot x cot x ' cot x '

3

y ' cot x

sin x sin x

y ' cot x 1 cot x 1 cot x

y ' cot x 1

Trang 10

Chọn C

Câu 15

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm của hàm số hợp

Cách giải:

     

2

2

sin x '

2

y ' 2 cot cos x cot cos x '

2 sin x

2 cos x ' cos x

y ' 2 cot cos x

sin cos x

2 sin x

2 sin x cos x

y ' 2 cot cos x

sin cos x

2 sin x

2

Chọn D

Câu 16

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm của một tích  uv 'u ' v uv '

Cách giải:

y ' sin cos x '.cos sin x sin cos x cos sin x '

y ' cos cos x cos x '.cos sin x sin cos x sin sin x sin x '

y ' cos cos x 2 cos x cos x '.cos sin x sin cos x sin sin x 2 sin x sin x '

y ' cos cos x 2 cos x.sin x.cos sin x sin cos

2

x sin sin x 2 sin x.cos x

y ' 2 sin x cos x cos cos x cos sin x sin cos x sin sin x

y ' sin 2x.cos cos x sin x

y ' sin 2x.cos cos 2x

a 1 3; 2

 

    

Chọn C

Câu 17

Phương pháp:

Trang 11

Sử dụng đạo hàm của hàm số hợp và các quy tắc tính đạo hàm tính đạo hàm của hàm số f(2x)

Thay x = 0 và suy ra f ' 0  

Cách giải:

   

 

f ' 2x 2x ' 4 cos x '.f x 4 cos x.f ' x 2

2f ' 2x 4 sin x.f x 4 cos x.f ' x 2

2f ' 0 4.f ' 0 2

f ' 0 1

Chọn B

Câu 18

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm của 1 thương

2

u u ' v uv ' '

  

 

Cách giải:

 

 

 

 

 

cos x ' cos 2x cos x cos 2x '

f ' x

cos 2x

cos 2x ' sin x cos 2x cos x

2 cos 2x

f ' x

cos 2x

sin 2x 2x ' sin x cos 2x cos x

2 cos 2x

f ' x

cos 2x sin 2x cos x sin x cos 2x

cos 2x

f ' x

cos 2x sin x.cos 2x sin 2x cos x

f ' x

cos 2x cos 2x sin 2x x

f ' x

cos 2x cos 2

 

x sin x

f ' x

cos 2x cos 2x

Xét phương trình   sin x  

cos 2x cos 2x

ĐK: cos 2x 0

 1 sin x   0 x k kZ

Trang 12

TH1: k2m x 2m cos 2xcos 4m    1 0 tm 

TH2: k2m 1  x 2m 1   cos 2xcos 2 2m 1      cos 4m     2  1 0 tm 

Vậy có 2 điểm biểu diễn nghiệm của phương trình f ' x 0 trên đường tròn lượng giác

Chọn B

Câu 19

Phương pháp:

+) Sử dụng công thức nhân đôi rút gọn biểu thức của hàm số ban đầu

+) Sử dụng các quy tắc tính đạo hàm của hàm số hợp để tính đạo hàm của hàm số

Cách giải:

Ta có:

cos x 1 cos x 2 cos cos

cos x cos

Tương tự ta chứng minh được 1 1cosx cosx y 1 1cosx cosx

22 2  4  22 4  8

y ' cos ' sin ' sin a

Chọn D

Câu 20

Phương pháp:

+) Sử dung quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp  n n 1

u 'n.u  u '

+) Sử dụng các công thức biến đổi tổng thành tích sin a sin b 2cosa bsina b

Cách giải:

Trang 13

 

 

f ' x 2 cos x cos x ' 2 cos x cos x '

2 cos x cos x ' 2 cos x cos x ' 4sin x sin x '

 

2 cos x sin x x ' 2 cos x sin x x ' 4sin x cos x

 

 

 

f ' x 2 cos sin 2x 2 cos sin 2x 2sin 2x

2

f ' x 2 cos 2 cos

3

 

 

4

2 sin 2x 3

f ' x 0

      

Chọn C

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm