Bài 2: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀMI.. MỤC TIÊU 1, Kiến thức - Học sinh nắm được quy tắc tính đạo hàm của 1 số hàm số thường gặp, đạo hạm của tổng, hiệu, tích, thương và đạo hàm của hàm hợp 2, K
Trang 1Bài 2: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Học sinh nắm được quy tắc tính đạo hàm của 1 số hàm số thường gặp, đạo hạm của tổng, hiệu, tích, thương và đạo hàm của hàm hợp
2, Kỹ năng
- Biết vận dụng để tính đạo hàm của một số hàm số được cho bởi các dạng nói trên
3, Tư duy và thái độ
- Tích cực, chủ động Có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN
1, Giáo viên
- Giáo án, phấn, đồ dùng dạy học Bảng phụ
2, Học sinh
- Đồ dùng học tập
III KIỂM TRA BAI CŨ.
- Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số y = x3 tại điểm x tuỳ ý
'( ) 3
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 2: Đạo hàm của một sô hàm số thường gặpo h m c a m t sô h m s thàm của một sô hàm số thường gặp ủa một sô hàm số thường gặp ột sô hàm số thường gặp àm của một sô hàm số thường gặp ố thường gặp ường gặpng g pặp
- GV: Như vậy hàm số y = x3
có 3 ' 2
Nếu y = x100 thì
100'
y x x (dự đoán)
- GV: Ta có định lý sau
Hàm số y = xn (n N, n >
1) có đạo hàm tại mọi x và
n ' n 1
- GV: Ta đã biết đạo hàm
của hàm số y = xn, bây giờ ta
đi tìm đạo hàm của một hàm
số nữa là y x
- GV: Ta có định lý 2
Hàm số y x có đạo hàm
tại mọi x dương và
2
x
x
- HS: y’(x) = 100x99
+ Bước 1: Giả sử x là số gia của đối số tại x, tính y = x x x
+ Bước 2:
I Đạo hàm của một số hàm số thường gặp:
1, Định lí 1: SGK Hàm số y = xn
n ,n 1có đạo hàm tại mọi x và
(xn)’=nxn-1
Trang 2- Gọi HS trả lời câu hỏi trắc
1 lim
2
x
y
Hoạt động 3: Đạo hàm của một sô hàm số thường gặpo h m c a t ng, hi u, tích thàm của một sô hàm số thường gặp ủa một sô hàm số thường gặp ổng, hiệu, tích thương ệu, tích thương ươngng
- Giới thiệu định lý 3
Giả sử u = u(x), v = v(x) là
các hàm số có đạo hàm tại
điểm x thuộc khoảng xác định
Ta có
(u + v)’ = u’ + v’
(u – v)’ = u’ – v’
(uv)’ = u’v + uv’
'
2
v v x
- GV: Tổng quát
1 2 n ' 1 2 n
u u u u u u
- Gọi HS và hướng dẫn rút ra
hệ quả
- Giao nhiệm vụ: Tính đạo
hàm
a, y = x4 + 2x3 + 1
b, 2 1
1
x
y
x
c, y 3
x
d, 2 5
1
- Đọc nội dung định lý 3
- Phát biểu nội dung định lý
- Nhận xét:
'
1
x
, (kx)’
= , (x + c)’ =
II Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương:
1, Định lí:
* Định lí 3: SGK Giả sử u = u(x), v = v(x)
là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Ta có:
(u + v)’ = u’ + v’ (1)
(u - v)’ = u’ - v’ (2)
(u.v)’ = u’v + v’u (3)
'
2
v v x
2, Hệ quả:
* Hệ quả 1: Nếu k là một hằng số thì: (ku)’ = k.u’
* Hệ quả 2:
' 2
v
v v x
Hoạt động 4: Đạo hàm của một sô hàm số thường gặpo h m c a h m h pàm của một sô hàm số thường gặp ủa một sô hàm số thường gặp àm của một sô hàm số thường gặp ợp
- Phân tích câu c ở trên
+ Đặt biểu thức nào là u, ta
được 1 hàm số mà có thể tính
được đạo hàm theo u bởi 1
trong các quy tắc đã học
+ GV: Hàm số 2 5
1
được gọi là hàm số hợp của
của hàm số y = u5 với u = x2
+ 1
- GV: Các hàm số sau đây là
hàm hợp của hàm số nào?
a, sin 2
3
y x x
- HS: Đặt u = x2+ 1
- HS:
a, y = sinu với 2
3
b, y u với u = x2 + 2x +
II Đạo hàm của hàm hợp:
1, Hàm hợp: (SGK)
* u = g(x) là hàm số của x, xác định trên khoảng (a; b)
và lấy giá trị trên khoảng (c; d); hàm số y = f(u) xác định trên khoảng (c; d0 và lấy giá trị trên theo quy tắc sau:
Ta gọi hàm yf g x
là hàm hợp của hàm số y = f(u) với u=g(x)
* Định lí 4:
Trang 3- Nêu khái niệm hàm hợp.
- GV: Để tính đạo hàm của
các hàm số trên, ta thừa nhận
định lý sau đây:
- Gọi HS trả lời
3
- Vận dụng tính đạo hàm của các hàm số
2 5
1
Nếu hàm số u = g(x) có đạo hàm tại x và hàm số y
= f(u) có đạo hàm tại u thì hàm hợp y = f(g(x)) có đạo hàm tại x là:
, , ,
x u x
V.CỦNG CỐ
VI HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- BTVN: 1, 2, 3, 4, 5 (SGK – tr 162+163)
VII RÚT KINH NGHIỆM BÀI GIẢNG