GV kể tóm tắt teo tranh minh họa. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi đọc theo.. NhËn xÐt, tuyªn d¬ng.. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lá cờ. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -[r]
Trang 1TuÇn 3
Thø 2 ngày tháng 9 năm 2010
Chµo cê.
TiÕng ViÖt Bài 8: ¢m l, h.
I MỤC ĐÍCH-YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được l, h, lê, hè
- Đọc được câu ứng dụng: ve, ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa các từ: lê, hè
- Tranh minh họa câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phần luyện nói: le le
III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Các tranh này
vẽ gì?
Trong tiếng lê, hè có âm gì và dấu
gì đã học?
Hôm nay chúng ta học bài l, h
GV ghi bảng l, h
2 Dạy chữ ghi âm
* Chữ l
a) Nhận diện chữ:
GV viết chữ l trên bảng
Chữ l gồm 2 nét: khuyết liền và
nét móc
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
GV phát âm mẫu-sửa sai viết chữ
lê và đọc lê
Hướng dẫn HS đv: lờ-ê-lê
GV sửa cách phát âm
c) Hướng dẫn viết chữ l
* Chữ h
a) Nhận diện chữ h: nét hất có
bụng và nét móc hai đầu
b) Phát âm và đánh vần: h, hè
c) hướng dẫn viết
d) Luyện đọc từ ứng dụng: GV sửa
sai
HS thảo luận: tranh vẽ lê, hè
HS đọc e, ê
HS đọc theo GV: l-lê, h-hè
HS thảo luận: chữ l có điểm giống nét hất ở bụng khác nét xoắn
HS phát âm
HS đọc: lê
HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
HS viết bảng con chữ l
HS so sánh chữ l và chữ h
HS viết bảng con
HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Tiết 2:
Trang 23 Luyện tập:
a) Luyện đọc: Đọc õm ở tiết 1,
đặt cõu ứng dụng-GV nhận xột, sửa
sai-đọc mẫu
b) Luyện viết:
c) Luyện núi:
Trong tranh em thấy những gỡ?
Hai con vật đang bơi giống con
gỡ? Vịt ngan được con người nuụi ở
đõu? Nhưng những con vịt sống tự
do khụng cú người chăn gọi là gỡ?
HS lần lượt phỏt õm l-lờ, h-hố
HS đọc từ, tiếng ứng dụng HS thảo luận nhúm về tranh minh họa cõu ứng dụng
Hai HS đọc cõu ứng dụng: cỏ nhõn, nhúm, đt
HS viết trong vở tập viết
HS đọc tờn bài luyện núi
HS thảo luận và trả lời theo sự gợi ý của GV
Trong tranh là con le le Con le le
cú hỡnh dỏng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ cú 1 vài nơi ở nước ta
4 Củng cố dặn dũ: GV gọi HS đọc bảng (sỏch) HS tỡm chữ vừa đọc trong bỏo Dặn: học bài và chuẩn bị bài 9 Về tỡm những tiếng cú õm l và h
Nhận xột và td
Tên bài dạy: Luyện tập
A MụC tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lợng và số thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng lọai
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Gọi 1 số HS đếm từ 1 đến 5; từ 5 đến 1
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 HD HS làm BT:
a Bài 1, 2: HD HS đọc thầm
Nêu yêu cầu bài tập
b Bài 3: Cho HS đọc thầm, nêu cách
làm, làm bài, chữa bài
c Bài 4: GV HD HS viết số 1, 2, 3, 4, 5
nh SGK
3 Trò chơi: GV đặt các bìa, trên mỗi
bìa ghi sẵn 1 số: 1, 2, 3, 4, 5 Các bìa đặt
theo thứ tự tùy ý, gọi 5 HS lên xếp GV
gọi 1 số HS nhận xét xem em nào xếp
nhanh hơn và đúng
HS thực hành nhận biết số lợng và đọc, viết số
HS đọc thầm, nêu yêu cầu của bài và làm bài, chữa bài
Cả lớp đọc thầm và nêu cách làm: viết
số thích hợp vào ô trống
HS đọc kết quả (từng hàng trên và từ trái sang phải)
Tập đếm 1->5 hoặc 5->1
HS thực hành viết từ 1->5
HS thi đua nhận biết thứ tự các số: 5 HS lên, mỗi HS lên lấy 1 tờ bìa và xếp thứ tự
từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé, các em khác theo dõi và cổ vũ cho các bạn
5 CủNG Cố - DặN Dò:
- Cho 1 số HS đếm 1 ->5; 5->1 Nhận biết số lợng các đồ vật, về ôn bài Chuẩn
bị tiết sau: Bé hơn (dấu <)
- Nhận xét, tuyên dơng
MễN: TIẾNG VIỆT.
Trang 3Tên bài giảng: Âm o, âm c
I MỤC ĐÍCH-YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được O, C, bò, cỏ
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa tiếng bò, cỏ, câu: bò bẻ có bó cỏ
- Tranh minh họa phần luyện nói: vó bè
III CÁC HĐ DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: 2-3 HS đọc và viết: l, h, lê, hè và câu ứng dụng
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: các tranh này vẽ
gì? trong tiếng bò, cỏ có âm và thanh gì đã
học?
Giải thích: o, bò; c-cỏ
2 Dạy chữ, ghi âm:
a ) Nhận diện chữ:
* Âm o
- Chữ o gồm 1 nét cong khép kín, chữ
này giống chữ gì?
b) Phát âm và đánh vần:
- Phát âm: GV phát âm mẫu
- Đánh vần: viết bảng bò và đọc bò
GV hướng dẫn đánh vần-sửa sai
c) Hướng dẫn viết chữ o, bò
* Âm c
a) Nhận diện chữ:
- Chữ c gồm 1 nét cong phải hở,
b) Phát âm và đánh vần: c-cỏ
c) Hướng dẫn viết chữ c-bò
d) Đọc tiếng ứng dụng
- Vẽ bò, cỏ
- Trong tiếng bò có âm o, b và dấu ( ), dấu ( ) học rồi
HS đọc theo GV
HS phát âm
HS đọc b, bò
Vị trí của 2 chữ trong tiếng bò HS
đv theo lớp, nhóm, bàn
HS so sánh chữ o và chữ c
HS viết c-cỏ
Đọc cá nhận, nhóm, lớp
Tiết 2:
3 Luyện tập
a) Luyện đọc:
Luyện đọc âm ở phần 1
Luyện đọc từ: luyện đọc câu ứng
HS đọc nhóm, cá nhân, lớp
Thảo luận tranh
Trang 4dụng
GV sửa sai-đọc mẫu
b) Luyện viết
c) Luyện núi: trong tranh em thấy
những gỡ? vú bố dựng để làm gỡ? vú bố
thường đặt ở đõu? quờ em cú vú bố khụng?
Cỏ nhõn, nhúm, lớp học
HS tập viết o, cỏ, c, bũ vào vở tiếng việt
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- HS đọc bảng-sỏch Tỡm chữ vừa đọc trong bỏo
- Dặn: về học bài, chuẩn bị bài 10 Nhận xột-td
Tên bài dạy: Bé hơn - dấu <
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ "bé hơn" dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ bé hơn
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ cho dạy - học về quan hệ bé hơn (tơng tự các nhóm đồ vật có trong tranh vẽ của bài này)
- Các tấm bìa ghi từng số: 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Nhận biết số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5
III Bài mới:
1 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- HD HS quan sát để nhận biết số lợng
của từng nhóm trong 2 nhóm đồ vật rồi so
sánh các số chỉ số lợng đó
- Đối với tranh 1: bên trái có mấy ô
tô ? bên phải có mấy ô tô ? 1 ô tô có ít
hơn 2 ô tô không ?
- Đối với tranh vẽ ngay dới tranh bên
trái hỏi tơng tự nh trên
- GV giới thiệu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1
hình vuông ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1
bé hơn 2 và viết 1<2 và giới thiệu dấu <
đọc là bé hơn
Làm tơng tự với tranh ở bên phải để
cuối cùng HS nhìn vào 2<3
2 Thực hành:
a Bài 1: Giúp HS nêu cách làm bài
(viết dấu bé hơn) rồi làm bài Giúp HS
trong quá trình viết dấu <
b Bài 2: Cho HS quan sát tranh và nêu
cách làm
c Bài 3: Cho HS làm tơng tự nh bài 2
d Bài 4: Cho HS làm tơng tự nh bài 2
rồi gọi HS chữa bài
đ Bài 5: Nêu thành trò chơi, GV nêu
cách chơi: Nối mỗi ô vuông với 2, với 3,
với 4 và với 5 vì: 1<2, 1<3, 1<4, 1<5
Chấm điểm 1 số HS nối đúng, nhanh
HS xem lần lợt từng tranh của bài học hoặc quan sát trên mô hình và trả lời câu hỏi
Bên trái có 1 ô tô, bên phải có 2 ô tô, 1
ô tô ít hơn 2 ô tô HS nhìn tranh và nhắc lại 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
HS nhắc lại 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
HS đọc "1 bé hơn 2" 1<2
HS đọc "2 bé hơn 3" 2<3
HS đọc CN, bàn, tổ
HS nêu cách làm bài và làm bài
HS quan sát tranh đầu tiên ở bên phải và nêu cách làm bài, làm bài và chữa bài
HS làm bài và chữa bài
HS nêu cách làm bài, làm bài, chữa bài
HS nhắc lại cách chơi
HS thi đua nối nhanh
Trang 55 CñNG Cè - DÆN Dß:
- Cho 1 sè HS so s¸nh c¸c sè tõ 1->5
- VÒ «n bµi, chuÈn bÞ tiÕt sau: Lín h¬n > NhËn xÐt, tuyªn d¬ng
Học vần
Thø 4 ngày 4 tháng năm
Tên bài dạy: âm ô, ơ
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.
- HS đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
- Đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề theo chủ đề: bờ hồ
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa các từ khoá: cô, cờ
- Tranh minh họa câu ứng dụng: bé có vở vẽ
- Phần luyện nói: bờ hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định
2 Kiểm tra Bài cũ: 2 HS đọc và viết o, c, bò, cỏ 1 HS đọc câu ứng dụng bò bê có
bó cỏ
3 Bài mới
1 Giới thiệu: các tranh trên vẽ hình
gì? Hôm nay ta học cá chữ và âm mới ô,
ơ GV viết bảng ô, ơ
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm ô
a) Nhận diện chữ: chữ ô gồm chữ o
và dấu mũ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm: GV phát âm mẫu ô- sửa
phát âm cho HS
- Đánh vần: Vị trí của các chữ trong
tiếng khoá cô ( c đứng trước, ô đứng sau)
đánh vần cờ - ô - cô
c) Hdẫn viết chữ:
GV hdẫn HS viết chữ ô, cô
* Âm ơ (tương tụ âm ô)
d) đọc tiếng ứng dụng: GV nhận xét
và chỉnh sửa phát âm cho HS
Cô, cờ
HS dọc theo GV ô-cô, ơ-cờ
HS so sánh: giống nhau: chữ o khác ô
có thêm dấu mũ
HS nhìn bảng phát âm
HS viết bảng con
HS đọc tiếng ứng dụng: chủ nghĩa, nhóm, bàn, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc: GV nêu nhận xét
chung và cho HS đọc câu ứng dụng
GV sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng
HS lần lượt phát âm ô, cô và ơ, cờ HS đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, CN, lớp
HS viết ô, ơ, cô, cờ trong vở tập viết
HS đọc tên bài luyện nói Bờ hồ làm
Trang 6b) Luyện viết: hdẫn HS viết- viết.
c) Luyện nói: GV đặt câu hỏi gợi ý nơi nghỉ mát, vui chơi sau giừo học tập,làm việc
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: HS đọc bảng Tìm chữ vừa học trong báo GV nhắc
HS về học bài, chuẩn bị bài 11
Tìm chữ có âm vừa học
Nhận xét - tuyên dương những em học tốt
Tự nhiên xã hội
Tên bài dạy: Nhận biết các vật xung quanh
A MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Nhận biết và mô tả được một số vật xung quanh
- Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các hình trong bài 3 SGK
- Một số đồ vật như: bông hoa hồng hoặc xà phòng thơm, nước hoa, quả bóng, quả mít hoạc loại quả có vỏ sần sùi như chôm chôm, sầu riêng cốc nước nóng, nước
đá lạnh
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Trẻ em có những quyền gì ?
III Bài mới:
1 GV cho HS chơi trò chơi
Nhận biết các vật xung quanh
Sau khi kết thúc trò chơi GV nêu
vấn đề
GV giải thích tên bài học mới
2 Hoạt động 1: Quan sát hình trong
SGK hoặc vật thật
B1 Chia nhóm 2 HS:
- HD quan sát và nói về hình dáng,
màu sắc, sự nóng lạnh, trơn, nhẵn hay sần
sùi của các vật xung quanh mà các em
nhìn thấy trong hình ở SGK hoặc các vật
do các em mang tới
B2 Một số HS chỉ về từng vật trước
lớp
3 Hoạt động 2:
Thảo luận theo nhóm nhỏ: vai trò
các giác quan trong việc nhận biết thế
2-3 HS lên chơi
Dùng khăn sạch che mắt một bạn, lần lượt đặt vào tay bạn đó một số đồ vật như
đã mô tả, mở phần đồ dùng, đoán xem vật đó
HS mô tả một số vật xung quanh
HS từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe về các vật có trong hình hoặc các vật
do các em mang đến lớp
HS chỉ và nói hình dáng, màu sắc và các đặc điểm khác nhau như: nóng, lạnh, nhẵn, sần sùi, mùi vạ
Các em khác bổ sung
Dặ vào hoạt động của GV, HS tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, các em thay nhau hỏi và trả lời
HS đứng trước lớp nêu câu hỏi, một
Trang 7giới xung quanh.
B1: GV HD HS cỏch đặt cõu hỏi để
thảo luận trong nhúm
B2 GV cho HS xung phong, GV
lần lượt nờu một số cõu hỏi cho cả lớp
thảo luận và GV kết luận
bạn ở nhúm khỏc trả lời
4 CủNG Cố - DặN Dũ:
- Nhờ đõu mà chỳng ta nhận biết mọi vật xung quanh ?
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài: Bảo vệ mắt và tai
Luyện tự nhiên và xã hội Ôn tập :Con ngời và sức khỏe
I.MỤC TIấU :- Khắc sâu kiến thức cơ bản về cỏc bộ phận của cơ thể và cỏc giỏc quan
- Khắc sõu hiểu biết về cỏc hành vi vệ sinh cỏ nhõn hàng ngày để cú sức khỏe tốt
- Tự giỏc thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi cú hại cho sức khỏe
.II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.B i c à ũ(5ph): Cho HS nhắc tên các bài đã
học từ bài 1 đếnbài 9
2.B i m à ới: Giới thiệu bài(1ph)
HĐ1:( 12ph) HD HS chơi trò chơi "Một ngày
của gia đình Hoa"
* Mục tiờu: -Khắc sâu hiểu biết về các hành
vi vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khỏe
tốt
-Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh ,khắc
phục những hành vi có hại cho sức khỏe
Cách tiến hành:
-GV chia nhóm ,giao nhiệm vụ cho các nhóm
-Các nhóm chuẩn bị đóng vai
-Cho HS lên trình bày
Chỳng ta chơi trũ chơi cú lợi cho sức khoẻ
v chỳ ý già ữ an to n khi chà ơi
*GVkết luận:Khen gựi các nhóm xung phong
trình diễn và chốt lại một số hoạt động nên
làm hằng ngày để có lợi cho sức khỏe
HĐ2:( 12ph) Kể tên các hoạt động vui chơi
ở nhà của em?Nêu ích lợi của trò chơi em
chơi?
3.Củng cố, dăn dũ :( 5 ph)
-Nhận xột tiết học
-Về ụn lại bài-T/ hiện tốt điều đó học
HS nêu -HS lắng nghe
-HS nhớ lại các hoạt động chính trong ngày của mọi ngời trong gia
đình để đa vào vai diễn (bố ,mẹ,Hoa,em của Hoa)
-Cả lớp xem và nhận xét: Các hoạt
động nên làm và không nên làm của từng vai diễn theo ý nghĩa vệ sinh có lợi cho sức khỏe
-HS lắng nghe
-HS thi kể -Cỏ nhõn, nhúm, lớp -HS lắng nghe
Trang 8Thứ năm ngày 28 thỏng 10 năm 2010
BDHSG Toán ễN LUYỆN NÂNG CAO
I.mục tiêu :- Biết làm tính cộng trừ trong phạm vi đã học; phép cộng với
2 phép tính
- HS luyện tập làm đỳng cỏc bài tập
ii các hoạt động dh :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.ễn luyện :
.Hoạt động 1: ( 5 ph)
GV cho HD HS làm bài diền dấu vào bảng
con ( >;<;=)
Hoạt đụng 2 :( 15ph) Luyện tập
GV hướng dẫn cho HS l m cỏc b i tà à ập
Bài 1: Tính (HS Khá giỏi)
1 + 3 + 1=… 2 + 1 + 2 = … 1 + 1 + 3 =
…
3 - 1 - 1 = 3 - 1 + 0 = 2 + 0 - 1
=
-Gọi HS lên bảng lớp vào vở
B i 2: à Điền dấu.-HS nờu yờu cầu b i.à
- Yờu cầu HS l m b i 3 em lờn bà à ảng
l mà
4 - 2 … 5 4 + 1 3 + 2 3 - 1….3 - 2
2 + 3 … 1 + 3 3.5 … - 1 4 + 1… 1 + 4
GV HD HS l m b i-GV theo dõi chà à ấm
b ià
B i 3 : a à Hà có 3 cuốn vở cho bạn 1 cuốn
hỏi Hà còn lại mấy cuốn?
- HD học sinh nêu miệng cách tìm số vở
còn lại
b.Tìm 2 số khác nhau mà khi cộng 2 số
đ-ợc kết quả bé hơn 4
3 Củng cố, dặn dũ :(3ph)- GV NX giờ
học
- Về nh xem là ại b i, chuà ẩn bị cho b ià
sau
- Tổ chức trò chơi : rung chuông vàng
Học sinh thực hiện
1 + 2 3; 3 - 2 2
2 + 3 5; 4 + 1 3
HS nờu nhiều em
HS l m và ở b i tà ập Đọc cỏc dóy số
HS l m b i v chà à à ữa b ià
HS l m b i v chà à à ữa b i à
HS nêu miệng
HS nhận xột b i cà ủa bạn
HS l m b i à à đọc kết quả
- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- HS chơi: viết kết quả các phép tính cộng trừ trong phạm vi 4
Tờn bài dạy: ễn tập
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU.
Trang 9- HS đọc, viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l ,h, o, c, ơ.
- Đọc đúng các TN và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kẻ lại theo tranh truyện kể hổ
B ĐỒ DÙNG:
- Bảng ôn (trang 24 SGK)
- Tranh minh họa câu ứng dụng: bé vẽ cỏ, bé vẽ cờ
Truyện kể: hổ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định
2 Bài cũ: 2 HS lên bảng Lớp viết bảng con: ô, ơ, co, cờ 2-3 HS đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ
3 Bài mới;
1 Giới thiệu bài: Tuần qua chúng ta đã
học được âm gì?
GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo
dõi thêm đã đủ chưa và bổ sung thêm
2 Ôn tập:
a) Các chữ và âm vừa học
- GV đọc âm
b) Ghép chữ thành tiếng
GV sửa lỗi phát âm cho HS
c) Đọc TN ứng dụng:
GV sửa lỗi phát âm và giải thích từ chi
HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng
GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
HS chỉ ra các âm đã học
HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuând ở bảng ôn
HS chỉ và đọc âm
HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc ghép các chữ ở cột ngang trong bảng ôn
HS tự đọc các TN ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
HS viết bảng con TN: lò cò, vơ cỏ
HS tập viết lò cò trong vở TV
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước GV sửa
lỗi phát âm
* Câu ứng dụng: GV Giới thiệu câu
đọc
GV sửa lối phát âm và hạn chế cách
đọc ê, a
b) Luyện tập viết và làm bài tập
c) kể chuyện: Hổ
GV kể tóm tắt teo tranh minh họa
Ý nghĩa: Hổ là con vật vô ơn đáng
khinh bỉ
HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng
ôn và các TN ứng dụng tyheo nhóm, bàn, cá nhân
HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét
về tranh minh họa em bé và các bức tranh
HS tập viết các TN trong vở bài tập
HS nghe sau đó cử đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi đọc theo HS tìm chữ
và tiếng vừa đọc trong sách, báo
Thø 5 ngµy th¸ng n¨m 200 Tªn bµi d¹y: Lín h¬n - dÊu >
Trang 10A MụC tiêu: Giúp HS:
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ "lớn hơn" dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ lớn hơn
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ cho dạy - học về quan hệ lớn hơn (t ơng tự các nhóm đồ vật có trong tranh vẽ của bài này)
- Các tấm bìa ghi từng số: 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết dấu <; HS so sánh: 1<3, 1<4, 2<5, 3<4
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 Nhận biết quan hệ lớn hơn:
- Bên trái có mấy con bớm ?
- Bên phải có mấy con bớm ?
- 2 con bớm có nhiều hơn 1 con bớm
không ?
Tơng tự nh trên với hình vẽ bên trái
GT: "2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm, 2
hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn" ta nói: 2
lớn hơn 1 và viết: 2>1 Dấu > đọc là: lớn
hơn
Tơng tự đối với tranh ở bên phải để cuối
cùng HS nhìn vào 3>2
Gv viết bảng: 3>1, 3>2, 4>2, 5>3
Cho HS so sánh và nhận biết sự khác
nhau của dấu < và >
Làm tơng tự với tranh ở bên phải để cuối
cùng HS nhìn vào 2<3
3 Thực hành:
a Bài 1: HD viết mẫu >
b Bài 2: HD HS nêu cách làm
c Bài 3: Tơng tự bài 2
d Bài 4: HD HS nêu cách làm bài
đ Bài 5: Nêu thành trò chơi, GV chấm
điểm 1 số HS nối đúng, nhanh nhất
HS quan sát để biết số lợng của từng nhóm rồi so sánh các số chỉ số lợng đó Bên trái có 2 con bớm, bên phải có 1 con bớm, 2 con bớm nhiều hơn 1 con b-ớm
HS viết bảng con
HS đọc "2 lớn hơn 1" 2>1
HS đọc "3 lớn hơn 2" 3>2, ĐT, CN
HS viết bảng
HS thực hành đọc
Khác về tên gọi, khác về cách sử dụng
HS viết vở 1 dìng >
HS nêu cách làm, làm bài, đọc 5>3 Viết dấu > vào ô trống rồi đọc kết quả
HS nhắc lại cách chơi Thi đua nối nhanh
1 số HS nhận xét
5 CủNG Cố - DặN Dò:
- Cho 1 số HS so sánh các số từ 1->5
- Về ôn bài, chuẩn bị tiết sau: Luyện tập Nhận xét, tuyên dơng
Thứ 6 ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Luyện tập
A MụC tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, về sử dụng các dấu <, > và các từ "bé hơn", "lớn hơn" khi so sánh 2 số
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
B Đồ DùNG DạY - HọC:
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Gọi 1 số HS viết > vào ô trống
3 1; 2 1; 3 2; 4 1; 4 2; 5 3; 5 2; 4 3
III Bài mới: