HS đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu SGK : -HS trao đổi nhóm đôi – vài em trình bày -Hs phân tích cấu tạo các tiếng còn lại .– HS thực hiện độc lập nêu – GV ghi lại kết quả làm việc[r]
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011
Tiết 1 Chào cờ Tiết 2
Mơn
Tên bài
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Ơn tập: Khái niệm về phân số Tốn I/ Mục
tiêu
II/
ĐDDH
1- Đọc lưu lốt tồn bài : Đọc đúng
các từ và câu , đọc đúng các tiếng cĩ
âm vần dễ lẫn Biết cách đọc bài phù
hợp với diễn biến của câu chuyện ,
với lời lẽ và tính cách của từng nhân
vật
2-Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi
Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp –
bênh vực kẻ yếu , xĩa bỏ áp bức , bất
cơng
- Biết bênh vực những em nhỏ ; biết
phản đối sự áp bức ,bất cơng
- Tranh minh họa SGK ; tranh , ảnh
Dế Mèn , Nhà Trị ; truyện “ Dế Mèn
phiêu lưu kí
- Băng giấy viết sẵn câu , đoạn văn
cần hướng dẫn HS luyện đọc
1 Kiến thức:
- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
2 Kĩ năng:
Củng cố cho học sinh kĩ năng : đọc, viết phân số
3 Thái độ:
Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Bộ đồ dùng Tóan
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
5
10
10
HĐ
1
2
3
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Khơng cĩ
3 Bài mới : (27’)
-Giới thiệu 5 chủ điểm SGK tập I
-Yêu cầu cả lớp mở Mục lục SGK
-Treo tranh và yêu cầu học sinh nêu
nội dung bức tranh
-Giới thiệu tập truyện “ Dế Mèn
phiêu lưu kí”
Luyện đọc
HS đọc đúng bài văn
-Hướng dẫn phân đoạn : 4 đoạn
-Lượt 1 sửa phát âm
-Lượt 2 giải nghĩa từ
- GV Đọc diễn cảm cả bài
Tìm hiểu bài
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
GV Hướng dẫn ÔN TẬP khái niện ban
đầu về phân số
GV Hướng dẫn ÔN TẬP cách viết
thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số
tự nhiên dưới dạng phân số
- GV viết lên bảng 1 : 3; 4 : 10; 9 : 2;
- Yêu cầu HS viết thương trên dưới dạng
phân số
- GV và HS nhận xét cách viết của bạn Luyện tập
Bài 1/4:
Trang 25
4
5
- GV Yêu cầu đọc thành tiếng và đọc
thầm để trả lời các câu hỏi :
+ Đoạn 1 : Dế Mèn gặp Nhà Trị
trong hồn cảnh như thế nào ?
-Đoạn 2 : Tìm chững chi tiết cho thấy
chị Nhà Trị rất yếu ớt (Thảo luận cặp
đơi)
-Đoạn 3 : Nhà Trị bị bọn nhện ức
hiếp , đe dọa như thế nào ?
-Đoạn 4 : Những lời nĩi và cử chỉ nào
nĩi lên tấm lịng nghĩa hiệp của Dế
Mèn
-HS đọc tiếp nối nhau 4 đoạn của bài
Nhận xét bạn đọc và rút ra giọng
đọc đúng
Hướng dẫn đọc diễn cảm
-GV Hướng dẫn cả lớp luyện đọc
diễn cảm 1 đoạn tiêu biểu trong bài :
Năm trước … ăn hiếp kẻ yếu
+ Đọc mẫu đoạn văn
-4 em đọc tiếp nối nhau 4 đoạn của
bài Nhận xét bạn đọc và rút ra giọng
đọc đúng
-HS đọc diễn cảm theo cặp
+ Vài em thi đọc diễn cảm trước lớp
+Yc Luyện đọc diễn cảm theo cặp
+ GV Theo dõi , uốn nắn Nhận xét
ghi điểm
4 Củng cố - Dặn dị: (3’)
-Câu chuyện nĩi lên nội dung gì?
- Giúp HS liên hệ bản thân : Em học
được gì ở nhân vật Dế Mèn
-Học bài và chuẩn bị bài sau
- HS làm miệng
Bài 2/4:
- GV cho HS viết bảng con
Bài 3/4:
- HS tiến hành tương tự bài tập 2
Bài 4/4:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- HS làm bài trên bảng
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau
Tiết 3
Mơn
Tên bài
Tốn
Ơn tập các số đến 100000
Đạo đức Bài 1: Em là học sinh lớp 5(T1) I/ Mục
tiêu
II/ ĐDDH
- Giúp HS ơn tập về cách đọc , viết các số đến 100 000 ; phân tích
cấu tạo số
- Đọc , viết , phân tích số thành thạo
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
HS làm BT 4
-Bảng phụ
Học xong bài này, HS biết:
-Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trước
-Bước đầu có kĩ năng tự nhận thức , kĩ năng đặt
mục tiêu
-Vui và tự hào khi là HS lớp 5 Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5
-Giấy trắng, bút màu
-Các truyện nói về tấm gương HS lớp 5
gương mẫu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 3TG HĐ
5
8
6
8
5
6
1
2
3
4
5
6
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Khơng cĩ
3 Bài mới : (27’) Ơn tập các số đến
100 000
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài
b) Các hoạt động :
Ơn lại cách đọc , viết số và các hàng
- GV Viết số : 83 251
- Tiến hành tương tự với số : 83 001 ,
80 201 , 80 001
- Cho HS nêu quan hệ giữa hai hành
liền kề
- Tiếp tục cho HS nêu : các số trịn
chục , trịn trăm , trịn nghìn , trịn
chục nghìn
Thực hành
- Bài 1 :
HS nhận xét và tìm ra qui luật viết các
số
a) Nêu nhận xét , tìm ra quy luật viết
các số trong dãy số này ; cho biết số
cần viết tiếp theo 10 000 là số nào ,
sau đĩ nữa là số nào … Tiếp theo cả
lớp tự làm phần cịn lại
b) Tự tìm ra quy luật viết các số và
viết tiếp Nêu quy luật viết và tìm ra
kết quả
- Bài 2
GV Hướng dẫn làm mẫu ý 1 , yc HS
tự làm các ý cịn lại :
-Bài 3 :
HS tự làm bài
- Tự phân tích mẫu Sau đĩ tự làm bài
-Bài 4:
GV Hướng dẫn cách giải
Tự làm bài rồi chữa bài
-1em đọc bài
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học
tập của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV ghi đề
b Quan sát tranh và thảo luận
- HS quan sát từng tranh,ảnh trong
SGK/3,4 và thảo luận nhóm 4 theo các
câu hỏi sau:
+ Tranh vẽ gì?
+ Em nghĩ gì khi xem các tranh, ảnh trên
? + HS lớp 5 có gì khác so với HS các khối lớp khác?
+Theo em, chúng ta cần làm gì để xứng đáng là HS lớp 5?
GV gọi cac nhom len trình bay
- Nhóm khác nhận xetù
- KL: GV rút ra kết luận
c Làm bài tập 1, SGK
- HS nêu yêu cầu bài tập 1
- HS thảo luận theo nhóm đôi
-GV cho HS thảo luận theo nhóm rồi trình bày
KL: GV rút ra kết luận
Tự liên hệ (bài tập 2, SGK)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ, đối chiếu những việc làm của mình từ trước đến nay với những nhiệm vụ của HS lớp 5sau đó thảo luận nhóm đôi
KL: GV rút ra kết luận
Chơi trò chơi Phóng viên
- HS thay phiên nhau đóng vai phóng viên
để phỏng vấn các HS khác về một số nội dung có liên quan đến chủ đề bài học
Trang 44 7
-Cả lớp làm bài vào vở
-1em chữa bài
- 2 em nêu
4 Củng cố - Dặn dị: (4’)
- HS Nêu lại cách đọc , viết , phân tích
số co 5 chữ số
- Làm các bài tập tiết 1 sách BT
- GV nhận xét và kết luận
4 Củng cố - dặn dò:
- GV Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV nhận xét tiết học
- Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân trong năm học này và sưu tầm các bài thơ, bài hát, bài báo nói về HS lớp 5 gương
mẫu
Tiết 4
Mơn
Tên bài
Đạo đức Bài 1: Trung thực trong học tập
(T1)
Tập đọc Thư gửi các học sinh
I/ Mục
tiêu
II/
ĐDDH
- Nhận thức được : Cần phải trung
thực trong học tập Giá trị của trung
thực nĩi chung và trung thực trong
học tập nĩi riêng
- Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình , ủng hộ những hành
vi trung thực và phê phán những hành
vi thiếu trung thực trong học tập
- SGK
- Các mẩu chuyện , tấm gương về sự
trung thực trong học tập
-Đọc trôi chảy, lưu loát bức thư của Bác
Hồ
- Đọc đúng các từ ngữ, câu trong bài
- Thể hiện được tình cảm thâm ái, trìu
mến, thiết tha, tin tưởng của Bác đối với
thiếu nhi Việt nam
Hiểu bài:- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên
học sinh chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tưởng rằng HS sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của ông cha, xây dựng thành
công nước Việt Nam mới
3 Thuộc lòng một đoạn thư
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết bức thư HS cần học
thuộc lòng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HĐ
5
10
1
2
1 Ổn định :: (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Khơng cĩ
3 Bài mới : (27’) Trung thực trong
học tập
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài
b) Các hoạt động :
Xử tình huống
- HS Xem tranh SGK và đọc nội
dung tình huống
- Liệt kê các cách giải quyết cĩ thể cĩ
của bạn Long trong tình huống
- Tĩm tắt thành mấy cách giải quyết
chính :
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Luyện đọc
-GV Gọi 1 HS khá đọc toàn bài
- GV chia bài thành hai đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến vậy các em nghĩ
sao?
+ Đoạn 2: Phần còn lại
Trang 510
6
3
4
5
a) Mượn tranh , ảnh của bạn để đưa
cơ giáo xem
b) Nĩi dối cơ là đã sưu tầm nhưng
quên ở nhà
c) Nhận lỗi và hứa với cơ sẽ sưu tầm ,
nộp sau
-GV Hỏi : Nếu em là Long , em sẽ
chọn cách giải quyết nào ?
- HS Từng nhĩm thảo luận xem vì
sao chọn cách giải quyết đĩ
- Đại diện từng nhĩm trình bày
- Lớp trao đổi , bổ sung về mặt tích
cực , hạn chế của mỗi cách giải quyết
- Kết luận : Cách giải quyết ( c ) là
phù hợp , thể hiện tính trung thực
trong học tập
Làm việc cá nhân
- GV Nêu yêu cầu bài tập
- Làm việc cá nhân
- Trình bày ý kiến , trao đổi , chất vấn
nhau
- Kết luận :
+ Các việc ( c ) là trung thực trong
học tập
+ Các việc a , b là thiếu trung thực
trong học tập
Thảo luận nhĩm
- HS Nêu từng ý trong bài tập và yêu
cầu giơ thẻ quy ước theo 3 thái độ :
tán thành – phân vân – khơng tán
thành
- Các nhĩm cĩ cùng lựa chọn thảo
luận , giải thích lí do lựa chọn của
mình
- Cả lớp trao đổi , bổ sung
-Kết luận: + Ý kiến b , c là đúng
+ ý kiến a là sai
4 Củng cố - Dặn dị: (4’)
- HS đọc ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS trung thực trong học
tập
- Sưu tầm các mẩu chuyện , tấm
gương về trung thực trong học tập
- Tự liên hệ bản thân
- Các nhĩm chuẩn bị tiểu phẩm theo
chủ đề bài học
- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa
từ
HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài: Giọng thân ái, thiết tha, tin tưởng
Tìm hiểu bài
HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi theo
đoạn trong SGK/5
- GV chốt ý, rút ra ý nghĩa câu chuyện
Luyện đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc
- HS cả lớp đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV và HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Khen ngợi những HS hoạt động tốt
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều
lần, học thuộc đoạn văn mà mình yêu
thích
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Tiết 1
Mơn
Tên bài
Chính tả
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Khoa học
Sự sinh sản I/ Mục
tiêu
II/
ĐDDH
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi
Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp –
bênh vực người yếu , xĩa bỏ áp bức
, bất cơng
- Nghe – viết đúng chính tả , trình
bày đúng một đoạn trong bài “ Dế
Mèn bênh vực kẻ yếu ” Làm đúng
các bài tập phân biệt những tiếng cĩ
âm đầu ( l/n ) hoặc vần ( an/ang ) dễ
lẫn
- Cĩ ý thức viết đúng , viết đẹp
Tiếng Việt
- Ba tờ phiếu khổ to viết sẵn nội
dung BT 2 a,b
- Vở BT Tiếng Việt 4 , sổ tay chính
tả
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với
bố mẹ của mình
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Bé là
con ai” (đủ dùng theo nhóm)
- Hình trang 4, 5 SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
5
15
1
2
1 Bài cũ : (3’) Khơng cĩ
Nhắc lại một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ học
Chính
2 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
Hướng dẫn nghe – viết
-HS Đọc đoạn văn cần viết 1
lượt
-GV Đọc 1số từ khĩ và yc HS
viết bảng con
- Đọc cho HS viết
- Đọc lại tồn bài 1 lượt
- Viết bài vào vở
- Sốt lại bài
- HS Từng cặp đổi vở , sốt lỗi
cho nhau
- Đối chiếu SGK tự sửa những
chữ viết sai bên lề trang vở
- GV Chấm , chữa 7 – 10 bài
- Nhận xét chung
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu
b Nội dung:
Trò chơi “Bé là con ai”
- GV nêu tên trò chơi, giơ các hình vẽ và phổ biến cách chơi
- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát đồ dùng
phục vụ trò chơi cho từng nhóm
- HS làm việc theo các nhóm
- HS đại diện 2 nhóm dán phiếu lên bảng
HS cả lớp quan sát
GV:+ Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ
cho các em bé?
+ Qua trò chơi, các em rút ra được điều gì?
KL: GV rút ra kết luận: Mọi trẻ em đều
do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm
giống với bố, mẹ của mình
Trang 77
5
3
4
5
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Bài 2 : ( lựa chọn 2b)
- GV Dán 3 tờ phiếu khổ to ,
mời 3 em lên bảng trình bày kết
quả bài làm của mình trước lớp
- HS Tự làm bài vào vở BT
- Cả lớp nêu nhận xét
- Cả lớp sửa bài theo lời giải
đúng
- Bài 3 : ( lựa chọn 3b)
-GV nêu yêu cầu bài tập
- Thi giải câu đố nhanh và viết
đúng vào bảng con
- Một số em đọc lại câu đố và
lời giải
- Cả lớp sửa bài theo lời giải
đúng
- Nhận xét chung
3 Củng cố - Dặn dị : (4’)
- Nhận xét tiết học , nhắc những
em viết sai chính tả cần ghi nhớ
để khơng viết sai những từ đã ơn
luyện , ghi vào sổ tay chính tả
- Học thuộc lịng cả hai câu đố ở
bài 3 để đố người khác
- HS nhắc lại kết luận
Làm việc với SGK
- HS làm việc theo nhóm đôi
- HS nêu kết quả làm việc
- GV treo tranh như SGK
GV Gọi đại diện nhóm lên giới thiệu các
thành viên trong gia đình bạn Liên
- Nhận xét, khen ngợi những HS có lời
giới thiệu hay, rõ ràng
+ Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?
+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi gia đình?
- HS liên hệ đến gia đình mình
KL: GV rút ra kết luận: Nhờ có sự sinh
sản mà các thế hệ trong gia đình, dòng họ
được duy trì kế tiếp nhau
- GV Gọi 2 HS nhắc lại ghi nhớ
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Tại sao chúng ta nhận ra được em bé và bố mẹ của các em?
- Nhờ đâu mà các thế hệ trong gia đình, dòng họ được kế tiếp nhau?
- Theo em, điều gì sẽ xảy ra nếu con người khong có khả năng sinh sản?
- GV nhận xét tiết học
Tiết 2
Mơn
Tên bài
LTVC Cấu tạo của tiếng
Tốn
Ơn tập: Tính chất cơ bản của phân số I/ Mục
tiêu
II/
- Nắm được cấu tạo cơ bản của đơn vị
tiếng trong Tiếng Việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng
, từ đĩ cĩ khái niệm về bộ phận vần
của tiếng nĩi chung và vần trong thơ
nĩi riêng
- Yêu thích vẻ đẹp của Tiếng Việt
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của
tiếng
- Bộ chữ cái ghép tiếng
Giúp HS:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân
số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng
mẫu số các phân số
-HS làm BT3
-Bảng phụ, phấn màu
Trang 8ĐDDH - Vở BT Tiếng Việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HĐ
5
10
7
7
1
2
3
4
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Khơng cĩ
3 Bài mới : (27’) Cấu tạo của tiếng
a) Giới thiệu bài :
b) ) Các hoạt động :
Nhận xét
HS đọc và lần lượt thực hiện từng yêu
cầu SGK :
-HS trao đổi nhĩm đơi – vài em trình
bày
-Hs phân tích cấu tạo các tiếng cịn lại
.– HS thực hiện độc lập nêu
– GV ghi lại kết quả làm việc của HS
lên bảng
+ Phân tích cấu tạo tiếng “bầu”
– GV giúp HS gọi tên “âm đầu” ,
“vần” , “thanh”
HS mỗi nhĩm phân tích 1 tiếng – yêu
cầu kẻ vào vở bảng phân tích
- HS nhắc lại kết quả phân tích : Tiếng
do những bộ phận nào tạo thành ?
+ Tiếng nào cĩ đủ các bộ phận như
tiếng “bầu” ?
+ Tiếng nào khơng cĩ đủ các bộ phận
như tiếng “bầu” ?
- Kết luận :SGK
Ghi nhớ
- GV Chỉ bảng phụ đã viết sẵn sơ đồ
cấu tạo của tiếng và giải
- HS lần lượt đọc phần Ghi nhớ SGK
Luyện tập
- Bài 1 :
- GV nêu yêu cầu của bài
- HS Làm vào vở BT
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- GV viết một số phép chia lên bảng, yêu cầu HS viết dưới dạng phân số
- GV nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học Nội dung:
GV Hướng dẫn ÔN TẬP tính chất cơ bản
của phân số
- GV viết bảng = 5 =
6
5 x º
6 x º
º º
- GV yêu cầu HS tìm số thích hợp điền
vào ô trống
HS lên bảng làm, dưới lớp theo dõi, nhận
xét
- GV tiến hành tương tự với ví dụ 2
- GV rút ra kết luận như SGK/5
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số
- GV Thế nào là rút gọn phân số?
- GV hướng dẫn HS rút gọn phân số 90
120
- GV yêu cầu cả lớp rút gọn phân số trên
- HS làm bài vào nháp
- GV hướng dẫn HS rút gọn đến khi phân
số tối giản
- Tương tự GV hướng dẫn HS quy đồng
mẫu số các phân số
Luyện tập
Bài 1/6:
- HS làm bài trên bảng con
Bài 2/6:
- HS làm bài vào vở
Trang 95
5
6
- Mỗi bàn cử một em lên bảng chữa
bài
-Bài 2 :
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ giải câu đố ( chữ “sao” )
- Làm vào vở BT
4 Củng cố - Dặn dị (4’)
- Đọc lại ghi nhớ SGK
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc Ghi nhớ
và câu đố
Bài 3/6:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi để tìm ra phân số bằng nhau
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1 HS nhắc lại các tính chất cơ bản
của phân số
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Về nhà làm bài tập 2 cho hoàn chỉnh
Tiết 3
Mơn
Tên bài
Khoa học Con người cần gì để sống?
LTVC
Từ đồng nghĩa I/ Mục
tiêu
II/ ĐDDH
- Nắm được những yếu tố con người cần
để duy trì sự sống của mình
- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống
- Cĩ ý thức giữ gìn sức khỏe bằng cách đảm bảo đủ các yếu tố cần thiết cho đời sống của mình
- GDBVMT: Mối quan hệ giữa con người với MT: con người cần đến khơng khí, thức ăn, nước uống từ MT.
- Hình trang 4 , 5 SGK
- Phiếu học tập theo nhĩm
- Bộ phiếu dùng cho trị chơi “ Cuộc hành
trình đến hành tinh khác
1 Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
2 Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 - Bảng lớp viết sẵn các từ in đậm ở BT 1a, 1b
- Một số tờ giấy khổ A4 để một vài
HS làm bài tập2- 3 phần luyện tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
5
7
1
2
1 Ổn định Hát
2 Bài cũ : Khơng cĩ
3 Bài mới : Con người cần gì để sống a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng b) Các hoạt động :
Động não
- HS Kể ra những thứ các em cần dùng
hàng ngày để duy trì sự sống của mình
- Mỗi em nêu 1 ý ngắn gọn
- HS nêu
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Nhận xét
Bài tập 1/7:
- GV Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Gọi 1 HS đọc từ in đậm đã được thầy cô viết sẵn
Trang 106
5
3
4
5
- Tĩm tắt các ý kiến và rút ra nhận xét chung
-GV Kết luận : Những điều kiện cần để
con người sống và phát triển la:
+ Vật chất : thức ăn , nước uống , quần
áo , nhà cửa , đồ dùng … + Tinh thần : tình cảm gia đình , bạn bè , làng xĩm …
Làm việc với phiếu học tập và SGK
- GV Phát cho mỗi nhĩm một phiếu học
tập và hướng dẫn HS làm
- Nội dung phiếu gồm : ( đánh dấu X )
Những yếu tố
Con ngư ời
Động vật
Thực vật
Khơng khí Nước Anh sáng Nhiệt độ Thức ăn Nhà ở Tình cảm gia đình Phương tiện giao thơng Tình cảm bạn bè Quần áo Trường học Sách báo
Đồ chơi ( HS kể thêm )
- GV gọi HS Đại diện 1 nhĩm trình bày
kết quả trước lớp
- Các nhĩm khác bổ sung
- HS Mở SGK thảo luận 2 câu hỏi :
+ Như mọi sinh vật khác , con người cần
gì để duy trì sự sống của mình ? + Hơn hẳn những sinh vật khác , cuộc sống của con người cịn cần những
- Kết luận :Mục bạn cần biết Trị chơi “ Cuộc hành trình đến hành tinh khác ”
- GV Chia lớp thành các nhĩm nhỏ , phát
cho mỗi nhĩm một bộ đồ chơi gồm 20 phiếu bao gồm những thứ “cần cĩ” và những thứ “muốn cĩ”
- HS Mỗi nhĩm bàn bạc , chọn ra 10
phiếu để mang đến “hành tinh khác”
- Tiếp theo , mỗi nhĩm chọn 6 thứ cần
- HS so sánh các từ in đậm trong
đoạn văn a, sau đo ùđoạn văn b
- GV chốt: Những từ có nghĩa giống nhau như vậy là từ đồng nghĩa
Bài tập 2/8:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi
- HS phát biểu ý kiến
- GV và HS nhận xét Chốt lại lời
giải đúng
* GV rút raghi nhớ SGK/8
- Gọi 2 HS nhắc lại ghi nhớ
Luyện tập
Bài 1/8:
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc những từ in đậm có trong bài
- HS làm việc ca nhân
- GV Gọi HS phát biểu ý kiến, GV
nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2/8:
HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm việc theo nhóm 4
- HS dán bài trên bảng
- Cả lớp và GV sửa bài
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 3/8:
- GV tiến hành tương tự các bài tập