Viết:10ph GV viết mẫu: ua GV viết mẫu tiếng và từ :GV nhận xét và chữa lỗi cho HS HS nhắc lại đề bài HS đọc theo GV: ua, ưa HS so sánh: giống nhau: a kết thúc Khác nhau: ua bắt đầu bằng
Trang 1TuÇn 8 Thø 2 ngµy 11thang 10 n¨m 2010
TiÕt 1:Chµo cê TiÕt 2: Học vần ( Bµi30) ua, ưa
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chự mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa: cua bể, ngựa gỗ; Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé- phần luyện nói: Giữa trưa
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: (3ph)
- Gọi 2-4 HS đọc và viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- GV nhận xét cho điểm - Nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1.GT bài: chúng ta học vần ua, ưa
GV viết bảng: ua, ưa
2 Dạy vần:+ ua: (10ph)
a nhận diện vần: vần ua được tạo
nên từ u và a
Cho HS so sánh: ua với ia
Cho HS cµi ua
b Đv:GV hd HS đ/ vần: u- a - ua
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Tiếng và TN khóa:
GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
*VÇn a (t¬ng tù 10ph)
: vần ưa được tạo nên từ ư vàa
cho HS so sánh ưa với ua ;cµi
bcon a
3 Đánh vần:
Gi¶i lao;(2ph)
d Đọc TN ứng dụng:(5ph) GV có
thể giải thách các Tn cho HS
GV đọc mẫu
c Viết:(10ph) GV viết mẫu: ua
GV viết mẫu tiếng và từ :GV
nhận xét và chữa lỗi cho HS
HS nhắc lại đề bài
HS đọc theo GV: ua, ưa
HS so sánh: giống nhau: a kết thúc Khác nhau: ua bắt đầu bằng u
HS nhìn bảng phát âm
HS cµi b¶ng con
HS trả lời vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa cua (c đứng trước, ua đứng
sau)-HS đ/vần và đọc trơn từ ngữ khóa
u - a- ua; cờ - ua - cua; cua bể
HS so sánh: giống nhau: kết thúc bằng a;khác nhau ưa bắt đầu bằng ư
HS đánh vần: ư - a- ưa ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa ngựa gỗ
2-3 HS đọc các TN ứng dụng
HS viết bảng con: ua
HS viết bảng con: cua, cua bể
a ;ngùa gç
Tiết 2
3 Luyện đọc:
a Luyện đọc:(19ph) lại vần mới
HS lần lượt phát âm ua, cua, cua
bể và ưa, ngựa, ngựa gỗ
Trang 2ở tiết 1
- Luyện đọc ở bảng
Đọc cõu ứng dụng, GV cho HS
đọc cõu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS
khi đọc cõu ứng dụng
GV đọc mẫu cõu ứng dụng
- Luyện đọc sách giáo khoa
b Luyện núi:(7ph)
GVgợiý HSTL cõu hỏi theo tranh
c Luyện viết: (8ph)
trũ chơi
HS đọc cỏc TN ứng dụng: nhúm,
CN, đt
HS nhận xột tranh minh họa của cõu ứng dụng
HS đọc cõu / dụng: CN, nhúm, đt
HS đọc cõu ứng dụng: 2-3 HS
HS đọc tờn bài l/ núi: Giữa trưa
HS trả lời theo sự gợi ý của GV
HS thi cài chữ
HS viết vào vở TV: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề: (4ph)
- GV chỉ bảng HS đọc theo; HS tỡm chữ cú vần vừa học trong sỏch, bỏo
- Dặn: học bài, làm bài, tỡm chữ cú vần vừa học - chuẩn bị bài 31
Tiết 4: Toán bài dạy: Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B Đồ dùng DH: Chuẩn bị BT 1, 2, 3, 4
C Các hoạt động DH chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:(4ph) Gọi 2 HS lên đọc bảng cộng trong phạm vi 3 và 4; 2 HS lên bảng làm BT, lớp làm bảng con Nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 HD HS làm BT:(28ph)
a Bài 1: HD HS nêu cách làm rồi làm
bài và chữa bài
Nhắc HS chú ý viết các số thẳng cột
với nhau
b Bài 2: HD HS cách làm bài
HD làm bài
c.Bài 3:GV nêuvà HD HS làm từng
bài: Chỉ vào 1+1+1=
rồi nêu: ta phải làm bài này nh thế
nào ?
Tơng tự với 2+1+1= 1+2+1=
d Bài 4: Cho HS quan sát tranh nêu
bài toán
HS nêu yêu cầu bài
HS làm bài và chữa bài
HS nêu cách làm, viết số thích hợp vào ô trống
HS làm bài và chữa bài
HS lấy 1+1 bằng 2, lấy 2+1 bằng 3, viết 3 vào sau dấu bằng 1+1+1=3 (không gọi 1+1+1 là phép cộng mà chỉ nói ta phải tính 1 cộng 1 công 1)
HS quan sát tranh và nêu bài tóan: 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến Hỏi
có tất cả mấy bạn ? Trao đổi ý kiến, tự viết phép cộng vào các ô trống
5 Củng cố dặn dò:
- Cho 1 số HS nhắc lại công thức cộng trong phạm vi 3 và 4
- Về học bài, chuẩn bị bài:Phép cộng trong phạm vi 5
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010 Tiết 1: Âm nhạc GVchuyên dạy
Trang 3TiÕt 2&3 Học vần Bµi 31 Ôn tập
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa
- Đọc đúng các TN và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:- Bảng ôn
- Tranh minh họa cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Khỉ và Rùa
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:(3ph)
- Gọi HS đọc và viết bảng, 2 HS viết vần ua, ưa, các tn khóa cua bể, ngựa gỗ
- 2 HS đọc các TN ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
- GV nhận xét cho điểm Nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đề:(2ph)
2 Ôn tập(10ph)
a Các vần vừa học
GV đọc vần
b Ghép chữ và vần thành tiếng
c Đọc TN ứng dụng(5ph)
GV chỉnh sửa phát âm và có thể
giải thích thêm về các TN cần thiết
d Tập viết TN ứng dụng:(10ph)
GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
2-3 HS đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
HS chỉ chữ,
HS chỉ chữ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
HS tự đọc các TN ứng dụng:
nhóm, CN, đt
HS viết bảng con: mùa dưa
HS viết vào vở tập viết: mùa dưa Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (15ph)Nhắc lại bài
ôn ở tiết trước
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Đọc đoạn thơ ứng dụng
GV giải thích đoạn thơ
GV chỉnh sửa phát âm, khuyến
khích HS đọc trơn
c Kể chuyện:(10ph0 Khỉ và Rùa
GV dẫn vào câu chuyện
GV kể diễn cảm, có kèm theo các
tranh minh họa
Ý nghĩa câu chuyện: Ba hoa và
HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các TN ứng dụng theo:
Nhóm, bàn, CN
HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét về cảnh em bé đang nghỉ trưa trong tranh minh họa
HS đọc đoạn thơ
HS tập viết nốt các TN còn lại của bài trong vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
Trang 4cẩu thả là tớnh xấu, rất cú hại (Khỉ cẩu
thả và đó bảo bạn ngậm đuụi mỡnh
Rựa ba hoa nờn đó chuốc họa vào thõn)
truyện cũn g/thớch sự tớch cỏi mai rựa
b Luyện viết và làm bài tập(10ph) HS tập viết nốt cỏc TN cũn lại của
bài trong vở tập viết
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:(4ph)- GV chỉ bảng ụn cho HS theo dừi và đọc theo
- HS tỡm tiếng cú vần vừa học trong SGK, bỏo hoặc bất kỳ văn bản
- Dặn dũ: HS đọc lại bài và làm bài tập, tự tỡm tiếng cú vần vừa học ở nhà, xem trước bài 32
Tiết 4.Toán: Phép cộng trong phạm vi 5
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 , Biết làm tính cộng trong phạm vi 5;tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
B Đồ dùng DH:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học
C Các hoạt độngDH:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:(3ph) Nhắc lại công thức cộng trong phạm vi 3, 4; làm BT 1, 2; nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 GT phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 5:(10ph)
a, GT lần lợt các phép cộng 4+1=5;
1+4=5; 3+2=5; 2+3=5 Mỗi phép cộng
đều theo 3 bớc, tơng tự nh phép cộng
trong phạm vi 3
GV kh/ khích, HD HS tự nêu vấn đề
(bài toán)
b Sau phần a, trên bảng giữ lại các
công thức vừa học Giúp HS ghi nhớ các
công thức vừa học, GV có thể che lấp
hoặc xóa từng phần rồi tòan bộ công
thức và tổ chức cho HS thi đua lập lại
(nói, viết, các công thức đó)
c Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong
phần bài học
Nêu các câu hỏi HS nhận biết 4+1=5;
1+4=5 tức là 1+4 cũng bằng 4+1 (vì
bằng 5) Tơng tự với sơ đồ dới
3 HD HS thực hành:(20ph)
a Bài 1: HD HS cách làm bài
b Bài 2: tơng tự bài 1, HD HS viết
HS nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộng thích hợp
HS đọc các phép cộng trên bảng
HS thi đua lập lại các công thức vừa học
HS xem sơ dồ hình vẽ để nhận biết các phép tính
HS nêu cách làm rồi làm bài và chữa bài
Trang 5các số thẳng cột với nhau
c Bài 3: HD HS nêu cách làm bài
d Bài 4: HD HS quan sát tranh rồi
nêu bài toán "có 4 con hơu xanh và 1
con hơu trắng" Hỏi tất cả có mấy con
h-ơu ?
(Tranh vẽ thứ nhất)
GV gợi ý HS cũng từ tranh vẽ thứ
nhất nêu bài tóan theo cách khác
HS tự nêu cách làm rồi làm bài và chữa bài
HS tự nêu cách làm rồi làm bài và chữa bài HS nhìn vào kết quả làm ở 2 dòng đầu, cột thứ nhất 4+1=5; 1+4=5 để nhận ra nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi
HS tự viết phép tính 1+4=5
HS tự viết phép tính 3+2=5
5.:Củng cố dặn dò(5ph)
- Cho 1 số HS nêu phép cộng trong phạm vi 5
- Về học bài, chuẩn bị tiết sau luyện tập Nhận xét, tuyên dơng
Thứ 4 ngày 13 thỏng 10 năm 2010 Tiết1&2 Tiếng Việt oi -ai
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết được : oi, ai, nhà ngúi, bộ gỏi
- Đọc được cỏc cõu ứng dụng: Chỳ búi cỏ nghĩ gỡ thế? chỳ nghĩ về bữa trưa
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: sẻ, si, búi cỏ, le le
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa: cỏc TN khúa: nhà ngúi, bộ gỏi cỏc cõu: chỳ Búi cỏ nghĩ gỡ thế ? chỳ nghĩ về bữa trưa phần luyện núi: sẻ, si, búi cỏ, le le
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: (3ph)
- Gọi HS lờn bảng đọc, viết được: mua mớa, mựa dưa, ngựa tớa, trỉa đỗ Một
HS đọc đoạn thơ ứng dụng.- GV nhận xột, cho điểm.- GV nhận xột bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đề:
2 Dạy vần:oi( 13ph)
a Nhận diện vần:
Vần oi được tạo nờn từ: o và i
Cho HS so sỏnh: oi với o và i
b Đỏnh vần:
GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
GV hd HS đỏnh vần: o - i - oi
Tiếng và TN khúa
GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
c.Đọc TN ứng dụng:
GV giải thớch TN ứng dụng
+ ai(tơng tự 13ph)Vần ai được tạo
nờn từ: a và i
HS so sỏnh: oi và ai
Đv: GV hd HS đỏnh vần
HS đọc theo GV: oi ai
HS so sỏnh: giống nhau: o (hoặc i) Khỏc nhau: i (hoặc o)
HS nhỡn bảng phỏt õm
HS trả lời: vị trớ của chữ và vần trong tiếng khúa: ngúi, (ng đứng trước,
oi đứng sau, dấu sắc trờn oi)
- Đ/vần và đọc trơn TN khúa oi:
o - i - oingờ - oi - ngoi - sắc - ngúi; nhà ngúi
2-3 HS đọc cỏc TN ứng dụng
HS so sỏnh: giống nhau: kết thỳc bằng i; khỏc nhau: ai bắt đầu bằng a
HS đỏnh vần:
Trang 6d.Viết(10ph): vần đứng riờng
GV viết mẫu: oi
viết tiếng và TN
GV nhận xột và chữa lỗi cho HS
- Viết: viết nối giữa a và i; giữa g
và ai, vị trớ dấu sắc Viết tiếng và TN
khúa: gỏi, bộ gỏi.GV đọc mẫu
ai: a - i - ai
gờ - ai - gai - sắc - gỏi
bộ gỏi
HS viết bảng con: oi
HS viết bảng con: ngúi
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc:(10ph) luyện đọc lại
vần mới ở tiết 1
Đọc cỏc cõu ứng dụng
GV cho HS đọc cỏc cõu
GV chỉnh sửa lỗi cho HS
GV đọc mẫu cỏc cõu ứng dụng
c Luyện núi:(10ph)
GV gợi ý theo tranh cho HS trả
lời cõu hỏi
Trũ chơi(5ph)
b Luyện viết:(10ph)
HS lần lượt đọc: oi, ngúi, nhà ngúi
và ai, gỏi, bộ gỏi
HS đọc cỏc TN ứ/ dụng:N, CN, đt
HS nhận xột tranh minh họa của cỏc cõu ứng dụng
HS đọc cõu ứ/ dụng: Cn, nhúm, đt
HS đọc cỏc cõu ứng dụng: 2-3 HS
HS đọc tờn bài l/ núi: sẻ, ri, búi cỏ,
HS trả lời c/ hỏi theo sự gợi ý GV Thi đua gài chữ
HS viết vào vở tập viết: oi, ai, nhà ngúi, bộ gỏi
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề: (5ph)
- GV chỉ bảng HS đọc theo GV, tỡm chữ cú vần vừa học
- Dặn: học bài, làm bài, chuẩn bị bài 33
Tự
nhiên- xã hội : Ăn uống hàng ngày
A Mục tiờu: Giỳp HS biết:
- Biết đợc cần ăn trong ngày để mau lớn và khỏe mạnh
- Núi được cần phải ăn uống như thế nào để cú được sức khoẻ tốt
- Cú ý thức tự giỏc trong việc ăn uống của cỏ nhõn, ăn đủ no, uống đủ nước
B Đồ dùng DH:
Cỏc hỡnh trong bài 8 SGK; một số thực phẩm như trong hỡnh
C Các HĐDH chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:( 2ph) Hàng ngày em quen chải răng như thế nào ? Cho một số HS
đỏnh răng với mụ hỡnh hàm răng Nhận xột bài cũ
III Bài mới:
1 Khởi động:(1ph)
Trũ chơi: Con thỏ ăn cỏ uống
nước chui vào hang
2 Cỏch tiến hành:
GV HD cỏch chơi, vừa núi vừa
làm cỏc động tỏc.HD luật chơi
3 GT bài mới:
a Hoạt động 1:(8ph) Động nóo
Nhận biết và kể tờn những thức ăn
Cả lớp tham gia chơi
HS chơi thử, HS chơi thật
Biết cỏch đỏnh răng đỳng cỏch
HS quan sỏt cỏc hỡnh ở trong SGK, sau đú chỉ và núi tờn từng loại thức ăn trong mỗi hỡnh
HS giải thớch được tại sao cỏc em
Trang 7đồ uống chỳng ta thường ăn và uống
hàng ngày
KL: Khớch lệ HS nờn ăn nhiều loại
thức ăn sẽ cú lợi cho sức khỏe
b Hoạt động 2:(8ph) HD HS
KL: Chỳng ta cần phải ăn, uống
hàng ngày để cú sức khỏe tốt
c Hoạt động 3:(8ph)
Biết được hàng ngày phải ăn,
uống như thế nào để cú sức khỏe tốt
GV lần lượt đưa ra cỏc cõu hỏi để
HS thảo luận
KL: Chỳng ta cần ăn khi đúi,
uống khi khỏt
Hàng ngày cần ăm ớt nhất là 3
bữa vào buổi sỏng, trưa, chiều tối
Khụng nờn ăn đồ ngọt trước bữa
chớnh để ăn được nhiều và ngon miệng
phải ăn, uống hàng ngày Một số HS phỏt biểu trước lớp theo từng cau hỏi của GV
Thảo luận cả lớp
HS suy nghĩ và trả lời cõu hỏi
HS chơi trũ chơi đi chợ giỳp mẹ
4 Củng cố dặn dò:(5ph)
Về kể lại cho cha mẹ và những người trong gia đỡnh về những điều em học được ở bài này
Luyện TN&XH: Ăn uống đầy đủ
I.Mục đích yêu cầu
- Núi được cần phải ăn uống như thế nào để cú được sức khoẻ tốt
- Cú ý thức tự giỏc trong việc ăn uống của cỏ nhõn, ăn đủ no, uống đủ nước
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết được: ụi, ơi, trỏi ổi, bơi lội
- Đọc được cõu ứng dụng: Bộ trai, bộ gỏi đi chơi phố với bố mẹ
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề : lễ hội
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ (hoặc cỏc mẫu vật) cỏc TN khúa: trỏi ổi, bơi lội
- Tranh minh họa cõu đọc: Bộ trai, bộ gỏi đi chơi phố với bố mẹ
- Tranh minh họa phần luyện núi: lễ hội
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi HS lờn đọc và viết được: ngà voi, cỏi cũi, gà mỏi, bài vở 1 HS đọc cõu ứng dụng: Chỳ Búi cỏ
- GV nhận xột, cho điểm
- Nhận xột bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đề:
Trang 8Chúng ta học bài: ôi, ơi
GV viết bảng
2 Dạy vần:
+ vần ôi:
a nhận diện vần: được tạo nên từ
ô và i
HS so sánh: ôi với ơi
b Đánh vần:
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
GV Hd cho HS đánh vần: ô - i -
ôi
Tiếng và từ ngữ khóa:
GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
c Viết:
- GV viết mẫu: ôi
- GV viết mẫu tiếng và từ
GV nhận xét và xhữa lỗi cho HS
+ Vần ơi:
vần ơi ghép từ hai con chữ: ơ và i
HS so sánh ôi với ơi
3 Đánh vần: ơi: ơ - i - ơi
bờ - ơi - bơi
bơi lội
4 Viết: nét nối giữa ơ và i, giữa b
và ơi, viết tiếng và TN khóa: bơi và bơi
lội
d Đọc TN ứng dụng
GV có thể Giới thiệu các TN
GV viết mẫu
HS đọc theo GV
HS so sánh: giống nhau: kết thúc bằng i
Khác nhau: ôi bắt đầu bằng ô
HS nhìn bảng phát âm
HS trả lời vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa: ổi (ôi đứng riêng, dấu hỏi trên ôi)
- Đv, đọc trơn từ khóa
ô - i - ôi
ôi - hỏi - ổi: trái ổi
HS viết bảng con : ôi
HS viết bảng con
HS so sánh: giống nhau: kết thúc bằng i
khác nhau: ơi bắt đầu bằng ơ
HS đánh vần: CN, bàn, lớp
HS viết bảng 2-3 HS đọc các TN ứng dụng
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: đọc bài ở tiết 1
Đọc TN ứng dụng
Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi của HS đọc câu
ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết:
c Luyện nói:
GV hd HS trả lời câu hỏi theo
tranh
HS lần lượt phát âm: ôi, ổi, trái ổi
HS đọc các TN ứng dụng: Cn, nhóm, cả lớp
HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng CN, nhóm, cả lớp
HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS
HS viết vào vở tập viết: ôi, ơi, trái
ổi, bơi lội
HS đọc tên bài luyện nói: lễ hội
HS trả lời theo sự hd của GV Ghép chữ: HS thi đua cài chữ
Trang 9Trũ chơi
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc theo
- Dặn HS học bài, làm bài, tự tỡm chữ cú vần vừa học Xem trước bài 34
Tên bài dạy: Luyện tập
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 5, gọi 2 HS lên bảng làm phép tính cộng trong phạm vi 5 Lớp làm bảng con, nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 HD HS làm BT:
a, Bài 1:
Sau khi chữ abfi, GV cho HS nhìn
vào dòng in đậm ở cuối bài 2+3=3+2,
rồi giúp HS nhận xét
b Bài 2: Tơng tự bài 1
HD HS viết thẳng cột với nhau
c Cho HS tự nêu cách tính
d Bài 4: GV HD HS phần
2+3 3+2
Có thể điền ngay dấu bằng vào ô
trống, không cần phải tính 2+3 và 3+2
đ Bài 5: ở bức tranh thứ 2 có thể nêu
bài tóan: Có 4 con chim đang bay tới
Hỏi tất cả có mấy con chim ? rồi viết
phép tính 4+1=5
HS có thể viết 1+4=5 nếu phù hợp
với tình huống của bài toán HS nêu ra
HS tự nêu cách làm, làm bài và chữa bài
HS nhận xét: Khi đổi chỗ các số trong phép tính cộng thì kết quả không thay đổi HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
2+1=3; 3+1=4 vậy 2+1+1=4 HS làm bài rồi chữa bài HS đổi bài cho bạn để chữa và chấm bài
HS đọc thầm BT, nêu cách làm bài rồi tự làm bài và chữa bài
HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống của bài toán đó vào dòng các ô vuông ở dới bức tranh
HS viết: 1+4=5
5 CủNG Cố - DặN Dò:
- Cho HS đọc lại phép cộng trong phạm vi 5
- Về học bài, làm vở BT, chuẩn bị tiết sau: Số 0 trong phép cộng
Thứ ngày thỏng năm 200
Toán(Tiết 32)
Số 0 trong phép cộng
I Mục tiêu:
Trang 10- Bớc đầu nắm đợc cộng một số với 0 cho kết quả là chính số đó.
- Biết thực hành cộng một số với 0 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
- Yêu thích môn toán
II Ph ơng pháp : Quan sát, hỏi đáp, thực hành
III Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng toán 1
- Mô hình 3 con gà, 3 ô tô
IV Tiến trình bài dạy:
TG Thầy Trò
3-5’
27-30’
5’
1.Kiểm tra:
bảng cộng trong phạm vi 5
2.Bài mới :
*Bài 1 : GV HD HS
- nói : khi đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả không thay
đổi
*Bài 2 : Tơng tự bài 1
- Cho HS viết các số thẳng cột
- nhận xét
*Bài 3: Cho HS nêu cách tính
ví dụ : 2 + 1 = 3, 3+ 1 = 4 vậy 2 +
1 + 1 = 4
*Bài 4: GV HD HS điền dấu thích
hợp vào ô trống
Gv cùng Hs chữa bài
* Bài 5:Cho HS xem tranh , nêu bài
toán rồi viết phép tính thích hợp
ứng với tình huống ở trong tranh
Gv chấm , chữa bài
4 Củng cố – Dặn dò:
- Thi đọc bảng cộng trong phạm vi
5
- GV NX giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- đọc bảng cộng trong phạm
vi 5
- Nêu yêu cầu bài
- 2 khá, giỏi lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- Nhận xét
2 Hs TB, yếu lên bảng làm
- Lớp thực hiện vào SGK
- Nêu kết quả - nhận xét
- nêu kết quả - đổi vở cha bài cho nhau
- 2 Hs khá , giỏi lên bảng làm
- nêu yêu cầu rồi làm bài vào SGK
- nêu : có 4 con chim , một con nữa bay tới Hỏi có tất cả
mấy con chim ? Làm vào vở
Học vần (34) ui ưi