Duøng khaên saïch che maét moät baïn, laàn lượt đặt vào tay bạn đó một số đồ vật, để bạn đó đoán xem là cái gì ?Ai đoán đúng thì thaéng cuoäc +GV kết luận bài để giới thiệu : Qua trò chơ[r]
Trang 1Tuaàn 3 Thửự hai, ngaứy 5 thaựng 9 naờm 2011
Hoùc vaàn Baứi 8: l , h I/ Muùc tieõu
Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc và biết l, h, lê, hê
- Đọc các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "le le"
- Nhận ra chữ l, h đã học trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kỳ
II- Đồ dùng dạy học:
- Sách Tiếng Việt tập 1
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu nhận xét sau KT
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm : l
a- Nhận diện chữ
- Ghi bảng (l) và nói: chữ (l in cô viết
trên bảng là một nét sổ thẳng, chữ l
viết ) có nét khuyết trên viết liền
với nét móc O
(GV gắn chữ l viết lên bảng)
+ Hãy so sánh chữ l và b có gì giống
và khác nhau ?
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm.
- GV pháp âm mẫu (khi phát âm l W
cong lên chạm lợi, hơi đi ra 2 bên rĩa
W xát nhẹ
- GV chú ý sửa lỗi cho hs.
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm l vừa học
- HS đọc theo GV: l, h
- HS lắng nghe và theo dõi
-
- Giống: Đều có nét khuyết trên
- Khác: Chữ l , không có nét thắt
- Nhìn bảng phát âm cỏ nhõn, nhóm, lớp
- Hs lấy bộ đồ dùng và thực hành
- Hs ghép (lê)
- Hs đọc
Trang 2Traàn Thũ Thu Sửụng,lụựp 1A Trửụứng tieàu hoùc Ngaừ Naờm 1
+ Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên
phải chữ ghi âm l
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV gắn bảng: lê
+ Nờu vị trí của các âm trong tiếng lê
+ RN dẫn đánh vần: lờ - ê - lê
- GV theo dõi và chỉnh sửa
c- RN dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- Cả lớp đọc lại: lê
- Tiếng (lê) có âm (l) đứng (N
âm ê đứng sau.
- Hs đánh vần (CN, lớp, nhóm)
- Hs theo dõi
- Hs viết trên không sau đó viết bảng con
Nghỉ giải lao giữa tiết Lụựp trửụỷng ủieàu khieồn
h: (quy trình X tự)
g ý:
+ Chữ h gồm 2 nét, nét khuyết trên và
nét móc hai đầu
+ So sánh h với l
Giống: nét khuyết trên
Khác: h có nét móc hai đầu
+ Phát âm: hơi ra từ họng, xát nhẹ
+ Viết:
d- Đọc tiếng ứng dụng:
+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
đ- Củng cố:
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung tiết học
- HS chú ý theo dõi
- HS đánh vần rồi đọc trơn
(Nhóm, CN, lớp)
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp đọc (1lần)
Tieỏt 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng
- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát và
trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ gì ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve
để chơi
Trang 3+ Tiếng ve kêu thế nào ?
+ Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Bức tranh này chính là sự thể hiện
câu ứng dụng của chúng ta hôm nay
"Ve ve ve, hè về"
- GV đọc mẫu, N dẫn đọc
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
b- Luyện viết:
- RN dẫn viết trong vở
- KT cách cầm bút, thế ngồi
- Quan sát, sửa lỗi cho hs
- Nhận xột bài viết
- ve ve ve
- hè về
HS đọc CN, nhóm, lớp
- Viết bài trong vở tập viết theo HD của GV
Nghỉ giải lao giữa tiết Haựt muựa taọp theồ
c- Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
- Cho hs quan sát tranh và giao việc
+ Những con vật trong tranh đang làm
gì ? ở đâu ?
+ Trông chúng giống con gì ?
+ Vịt, ngan con ) nuôi ở
sông, hồ có loài vịt sống tự
nhiên không có ) nuôi gọi là gì ?
GV: Trong tranh là con vịt mỏ
nó nhọn hơn và nhỏ hơn Nó chỉ có ở
một số nơi và sống "N N
+ Em đã nhìn thấy con le
+ Em có biết bài hát nào nói về con le
không
4- Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài
- ra một đoạn văn, cho HS tìm
tiếng mới học
: Học và viết bài ở nh aứ
- HS: le le
- quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm
- Vịt, ngan
-Vịt trời
- HS trả lời
- HS đọc bài (1 lần)
- HS nghe và ghi nhớ
-ẹaùo ủửực GOẽN GAỉNG, SAẽCH SEế I.MUẽC TIEÂU :
1.Hoùc sinh hieồu :
- Theỏ naứo laứ aờn maởc goùn gaứng, saùch seừ
-Ích lụùi cuỷa vieọc aờn maởc goùn gaứng saùch seừ
2.Hoùc sinh bieỏt giửừ gỡn veọ sinh caự nhaõn , ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng, saùch
Trang 4Trần Thị Thu Sương,lớp 1A Trường tiều học Ngã Năm 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Vở BT
-Bài hát : Rửa mặt như mèo
-Bút chì (chì sáp )
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Tiết trước em học bài gì ?
-Giới thiệu tên của các bạn trong tổ của
em
-Kể về ngày đầu tiên đi học của em ?
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
-HS trả lời
-Nhận xét
Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận.
MT : Học sinh biết được như thế nào là đầu tóc quần áo gọn gàng sạch sẽ.
-GV yêu cầu học sinh quan sát các bạn
trong tổ xem bạn nào có đầu tóc, quần áo
gọn gàng sạch sẽ
-Yêu cầu Học sinh đại diện các nhóm nêu
tên các bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng,
sạch sẽ
-Cho HS tự nhận xét về quần áo, đầu tóc của
các bạn
-Giáo viên nhận xét, bổ sung ý kiến
* Kết luận : Đầu tóc cắt ngắn ( đối vớ
nam ), cột thắt bím (đối với nữ ) là gọn
gàng sạch sẽ Áo quần sạch sẽ, mặc
gọn gàng, không luộm thuộm Như thế
là gọn gàng sạch sẽ.i
- Các em được nêu tên lên trước lớp
-HS tự nhận xét : + Đầu tóc bạn cắt ngắn, chải gọn gàng
+ Áo quần bạn sạch sẽ
+ Dây giày buộc cẩn thận + Bạn nam áo bỏ vào quần gọn gàng
- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
Hoạt động 2 : Học sinh làm bài tập.
MT : Củng cố những hiểu biết về đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ.
-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập và yêu
cầu học sinh làm BÀI TẬP
-Vì sao em cho rằng các bạn ở tranh
- Học sinh quan sát tranh và nêu những bạn ở tranh số 4 và 8 là ăn mặc gọn gàng
Trang 51.2.3.5.6.7 laứ chửa goùn gaứng saùch seừ ?
* GV keỏt luaọn : Caực em caàn hoùc taọp 2 baùn
trong hỡnh veừ soỏ 4 vaứ soỏ 8 vỡ 2 baùn ủoự aờn
maởc quaàn aựo , ủaàu toực raỏt goùn gaứng , saùch seừ
saùch seừ
Hoaùt ủoọng 3 : Hoùc sinh laứm Baứi taọp 2.
MT: Hoùc sinh bieỏt choùn 1 boọ quaàn aựo saùch ủeùp cho baùn nam vaứ baùn nửừ.
-Giaựo vieõn cho Hoùc sinh quan saựt tranh ụỷ
baứi taọp 2, giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi
Cho hoùc sinh nhaọn xeựt vaứ neõu yự kieỏn.
-Cho hoùc sinh laứm baứi taọp
* Keỏt luaọn : Quaàn aựo ủi hoùc caàn phaỷi saùch
seừ, goùn gaứng Khoõng maởc quaàn aựo baồn, tuoọt
chổ, ủửựt khuy … ủeỏn lụựp
4.Cuỷng coỏ – Daởn doứ :
+Em vửứa hoùc xong baứi gỡ ?
+Daởn hoùc sinh veà xem laùi baứi vaứ thửùc haứnh
toỏt nhửừng ủieàu ủaừ hoùc
-Chuaồn bũ xem trửụực caực baứi taọp ủeồ hoùc T2
- Hoùc sinh quan saựt nhaọn xeựt :
+ Baùn nửừ caàn coự trang phuùc vaựy vaứ aựo
+ Baùn nam caàn trang phuùc quaàn daứi vaứ aựo sụ mi
+Chuự yự nghe
+Goùn gaứng,saùch seừ +Chuự yự nghe
-Thửự ba, ngaứy 6 thaựng 9 naờm 2011
Hoùc vaàn Baứi 9: O , C I/ Muùc tieõu
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết O, C, bò, cỏ
- Đọc các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng:
bò bê có bó cỏ
- Nhận ra chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Viết bảng con: l - lê
h – hè
Trang 6Traàn Thũ Thu Sửụng,lụựp 1A Trửụứng tieàu hoùc Ngaừ Naờm 1
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là
chữ có một nét mới khác với những chữ
đã học, cấu tạo của chữ O gồm một nét
cong kín
+ chữ O giống vật gì ?
b- Phát âm & đánh vần tiếng
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng,
môi tròn)
- Theo dõi & sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm
O & thêm dấu ( \ )
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết bằng: bò
+ Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?
+ RN dẫn đánh vần & đọc trơn bờ - o -
bo - huyền - bò
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Đọc từ khoá:
+ Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: bò
c- Hướng dẫn viết:
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết
Nhận xét chữa lối cho HS
- 1-3 em đọc
- HS đọc theo GV: O - C
- HS theo dõi
- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
- HS quan sát GV làm mẫu
- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng gài O
- HS ghép bò
- Một số em
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng bò có âm b đứng
(N âm O đứng sau, dấu (\) trên O
- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp
Nghỉ giải lao giữa tiết Muựa haựt taọp theồ g ý:
- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- - Chữ C với o:
- Giống cùng là nét cong
- Khaực: c có nét cong hở, o có nét
Trang 7cong kín
- - Phát âm: gốc W chạm vào vòm
mồm rồi bật ra, không có tiếng thanh
- Viết
d- Đọc ứng dụng:
- Cô có bo, co vaứ các dấu thanh đã học
để đuợc tiếng có nghĩa
- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có, cỏ, cọ
- GV giải nghĩa một số từ
- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm cho
HS
đ- Củng cố:
Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”
- GV phổ biến luật chơi & cách chơi
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- HS thêm dấu & đọc tiếng
- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một số tiếng
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo N dẫn
- Cả lớp đọc một lần
Tieỏt 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
? tranh vẽ gì ?
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ) đang cho
bò, be ăn cỏ đó chính là nội dung của câu
ứng dụng hôm nay
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- GV đọc mẫu: N dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
b- Luyện viết:
- GV N dẫn cách viết vở
- KT thế ngồi, cách cầm bút
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ
và nhận xét
- Bức tranh vẽ cảnh 1 )
đang cho bò, bê ăn cỏ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS nghe ghi nhớ
- HS tập viết trong vở tập viết
Trang 8Traàn Thũ Thu Sửụng,lụựp 1A Trửụứng tieàu hoùc Ngaừ Naờm 1
c- Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta
là gì ?
- RN dẫn và giao việc
+ Yêu cầu HS thảo luận
+ Trong tranh em thấy những gì ?
+ Vó dùng để làm gì ?
+ Vó bè ) đặt ở đâu ?
+ Quê em có vó bè không ?
+ Trong tranh có vẽ một ) ) đó
đang làm gì
+ Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào
khác ?
+Ngoài dùng vó ngời ta còn dùng cách
nào để bắt cá
g ý: Không dùng thuốc nổ để bắt
cá
4- Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên ra đoạn văn Yêu cầu HS
tìm tiếng có âm vừa học
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
+, - Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
- Xem (N bài 10
- Vó bè
- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói hôm nay
- Vó, bè, )
- HS tìm và kẻ chân tiếng đó
- Cả lớp đọc (1 lần)
- HS nghe và ghi nhớ
-Tửù nhieõn xaừ hoọi Nhaọn bieỏt caực vaọt xung quanh I/ Muùc tieõu
1 Kieỏn thửực : Hieồu ủửụùc maột,muừi, tai, lửụừi, tay ( da) laứ caực boọ phaọn giuựp ta nhaọn bieỏt ủửụùc caực vaọt xung quanh
2 Kú naờng : Nhaọn xeựt vaứ moõ taỷ moọt soỏ vaọt xung quanh
3 Thaựi ủoọ : Coự yự thửực baỷo veọ vaứ giửừ gỡn caực boọ phaọn ủoự cuỷa cụ theồ
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Caực hỡnh trong baứi 3 SGK
- Moọt soỏ ủoà vaọt nhử : xaứ phoứng thụm, nửụực hoa, quaỷ boựng, quaỷ mớt, coỏc nửụực noựng, nửụực laùnh,
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.Khụỷi ủoọng : OÅn ủũnh toồ chửực ( 1’)
2.Kieồm tra : (5’) Tieỏt trửụực hoùc baứi gỡ ? ( Chuựng ta ủang lụựn )
- Sửù lụựn leõn cuỷa chuựng ta coự gioỏng nhau khoõng ?
Trang 9- Em phải làm gì để chóng lớn ?
- Nhận xét KT
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :
- Cho HS chơi : Nhận biết các vật xung
quanh
Dùng khăn sạch che mắt một bạn, lần
lượt đặt vào tay bạn đó một số đồ vật, để
bạn đó đoán xem là cái gì ?(Ai đoán đúng
thì thắng cuộc)
+GV kết luận bài để giới thiệu : Qua trò
chơi chúng ta biết được ngoài việc sử
dụng mắt để nhận biết các vật còn có thể
dùng các bộ phận khác của cơ thể để
nhận biết các sự vật và hiện tượng xung
quanh Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm
hiểu điều đó
Hoạt động 1 : Quan sát hình trong SGK
hoặc vật thật
+ Mục tiêu : Mô tả được một số vật xung
quanh
+ Cách tiến hành :
Bước 1 : Chia nhóm 2 HS
- GV hướng dẫn HS : Các cặp hãy quan
sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự
nóng lạnh, sần sùi, trơn nhẵn, của các
vật xung quanh mà các em nhìn thấy
trong hình ( hoặc vật thật)
- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2 : Hoạt động cả lớp
- GV gọi HS nói về những gì các em quan
sát được ( ví dụ : hình dáng, màu sắc,
đặc điểm như : nóng lạnh, nhẵn, sần
sùi, )
- Nếu HS mô tả đầy đủ, GV không cần
nhắc lại
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.
+ Mục tiêu :
- Biết vai trò của các giác quan trong việc
nhận biết thế giới xung quanh
2 -3 HS lên chơi
HS theo dõi
HS làm việc theo từng cặp : Quan sát và nói cho nhau nghe
- HS đứng lên nói về những gì mà các em đã quan sát
- Các em khác bổ sung
Trang 10Trần Thị Thu Sương,lớp 1A Trường tiều học Ngã Năm 1
+ Các tiến hành :
Bước 1:
- GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để
thảo luận trong nhóm :
+ Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của 1
vật ?
+ Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của
1 vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được mùi của 1 vật ?
+ Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn ?
+ Nhờ đâu bạn biết được một vật cứng,
mềm, sần sùi, trơn nhẵn, nóng hay lạnh ?
+ Nhờ đâu bạn nhận ra đó là tiếng chim
hót, hay tiếng chó sủa ?
Bước 2 :
- GV cho HS xung phong trả lời
- Tiếp theo GV lần lượt nêu các câu hỏi
cho cả lớp thảo luận :
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt chúng ta bị
hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị
điếc?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da
chúng ta mất hết cảm giác?
* Kết luận :
- Nhờ có mắt ( thị giác), mũi ( khứu giác),
tai
( thính giác), lưỡi ( vị giác), da ( xúc giác)
mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung
quanh, nếu một trong những giác quan đó
bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được
đầy đủ về các vật xung quanh Vì vậy
chúng ta cần bảo vệ và giữ gìn an toàn
các giác quan của cơ thể
Hoạt động 4 : Củng cố , dặn dò
- GV hỏi lại nội dung bài học ?
- Nhận xét tiết học
HS thay phiên nhau tập đặt câu hỏi và trả lời
HS trả lời
HS theo dõi và nhắc lại
HS trả lời
Toán
Trang 11Bài : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết được các số trong phạm vi 5
2 Kĩ năng : Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
3 Thái độ : Thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động : Ổn định tổ chức ( 1’)
2.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 2 HS đếm ) Ghi điểm
- HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1 ( 2 HS viết bảng lớp – cả lớp viết bảng con)
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài trực tiếp.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm các bài
tập ở SGK
+ Mục tiêu :
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
+ Cách tiến hành :
Bài 1 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS
Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS
Bài 4 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS viết số
Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của HS
- HS đọc yêu cầu bài 1 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 2 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 3 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài : HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1 ( 3HS)
- HS đọc yêu cầu bài 4 : “ Viết số 1,2,3,4,5”
- HS viết bài
... lekhơng
4- Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài< /h3>
- đoạn văn, cho HS tìm
tiếng học< /h3>
: Học. .. sửa
? ?- Củng cố:
- Trị chơi: Tìm tiếng có âm vừa học< /h3>
- Cho HS đọc lại
- NX chung tiết học< /h3>
- HS ý theo dõi
-. .. dõi
-
- Giống: Đều có nét khuyết
- Khác: Chữ l , khơng có nét thắt
- Nhìn bảng phát âm cỏ nhõn, nhóm, lớp< /h3>
- Hs