Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có[r]
Trang 1PHÒNG GD - Đ T PHÙ CÁT KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 9
TRƯỜNG THCS CÁT THẮNG NĂM HỌC 2010-2011
Họ và tên Giáo viên :
Giảng dạy các lớp : 9A3 ;9A4 ; 9A5 (Môn Toán)
I)ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY :
Thuận lợi:
Lớp 9a3 9a4,9A5 : là Các em Học sinh vùng nông thôn có tinh thần hiếu học , lực học đồng đều
Là năm học cuói cấp nên đa số tất cả học sinh có tinh thần học tập cao có nề nếp tương đối Hầu hết các em dều hiền ngoan ít có học sinhcá biệt
Khó khăn:
Ba lớp này đươc tuyển chọn là loại học sinh trung bình yếu Phần lớn sống tản mạn ở 5 thôn khoảng cách địa lí cách xa Gia đình các em đa số làm nông nghiệp thu nhập thấp ,một số phụ huynh còn đi làm ăn xa , chỉ để lại ,ông bà , chăm sóc cho các em Phần lớn các em hổng kiến thức Sách vở ,tài liệu tham khảo ít có
II) THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm
-Lên lớp luôncó giáo án mỗi tiết học đảm bảođầy đủ các khâu lên lớp.
-Mỗi tiết học phải có đồ dùng dạy học, truyền thụ kiến thức ngắn gọn chính xác, khó học -Cho học sinh Làm bài tập cơ bản bám sat nội dung chương trình SGK
trong dạy học không có dễ dãi, không thiên vị luôn nghiêm khăc trong giờ dạy ,có tinh thần cởi mở thân thiện với học sinh
đồ dùng dạy học chuẩn bị đầy đủ
Trang 2-Khi kiểm tra bài viết làm bài nghiêm túc, không quay cóp,không xem tài liệu
- Có tinh thần thân thiện với bạn bè
IV) KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
V ) NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM
1) Cuối học kì một
2)cuối năm học
Trang 3Tên chương Tiế
t Tên bài dạy Mục tiêu bài dạy Kiến thức trọng tâm
Phương pháp giảng dạy
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi sẵn câu hỏi,bài tập, định nghĩa, định lý.
Máy tính bỏ túi.
Ôn tập khái niệm
về căn bậc hai(Toán7)
Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
2
Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức H.Sinh biết cách tìm điều kiện xác định (Hay điều kiện có nghĩa) của A và có kỹ
năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (Bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dãng: a 2 + m hay - (a 2 +m) khi m dương Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A = Ađể rút gọn biểu thức.
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
T.trình.
Bảng phụ, ghi bài tập, chú ý Ôn tập định lý Py ta go, quy tắc tính
giá trị tuyệt đối của một số.
Bảng phụ nhóm, bút dạ.
3 Luyện tập
H.Sinh rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức.
H.Sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
Bài tập
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảngphụ ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu.
Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm các bất phương trình trên trục số.
Bảng phụ nhóm, bút dạ
4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
H.Sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Có kỹ năng dùng cá quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi định
lý, quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai và các chú ý
Bảng phụ nhóm, bút dạ.
5 Luyện tập
Liên hệ giữa phép
Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
Bài tập
Liên hệ
H.động cá nhân.
Nhóm
Bảng phụ, ghi bài tập Bảng phụ nhóm, bút dạ
Trang 4nhân và phép khai
phương
Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho học sinh tính nhẩm, tinh nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh Rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức.
giữa phép nhân và phép khai phương
Có kỹ năng dung các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đỏi biểu thức.
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi định
lý quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý.
Bảng phụ nhóm, bút dạ.
7 Luyện tập
H.sinh được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.
Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải p.trình
Bài tập
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi sẵn bài tập trắc nghiệm , lưới ô vuông hình 3
Tr 20SGK
Bảng phụ nhóm, bút dạ
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi bài tập
Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng chữ L
Bảng phụ nhóm,bút dạ
Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng chữ L
9 Biến đổi đơn giản
biểu thức chứa
căn bậc hai
H.sinh biết được cơ sở của việc đưa thừa
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
Học sinh nắm được các kỹ năng đưa thừa
số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai.
Bảng phụ nhóm,bút dạ
Bảng căn bậc hai
10 Luyện tập
Học sinh củng cố các kiến thức về cănbậc hai để giải các b.toán về biến đổi đơngiản biểu thức chứa căn bậc hai
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi sẵn tổng quát hệ thống bài tập
Bảng phụ nhóm,bút dạ
Trang 512 Luyện tập
Học sinh được củng cố các kiến thức vềbiến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậchai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưathừa số vào trong dấu căn, khử mẫu củabiểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việcphối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Bài tập
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi sẵn hệ thống bài tập.
Bảng phụ nhóm,bút dạ
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, bài tập và bài giải mẫu.
Ôn tập các phépbiến đổi căn thứcbậc hai
Bảng phụ nhóm,bút dạ
14
Rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc
hai(tt)
Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức
có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐcủa căn thức, của biểu thức
Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minhđẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức vớimột hằng số, tìm x… và các bài toán liênquan
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai(tt)
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập Ôn tập các phépbiến đổi biểu thức
chứa căn thức bậchai
Bảng phụ nhóm,bút dạ
15 Căn bậc ba
Học sinh nắm được định nghĩa căn bậc ba
và kiểm tra được một số là căn bậc ba của
số khác
Biết được một số tính chất của căn bậc ba
Học sinh được giới thiệu cách tìm căn bậc
ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
Căn bậc ba
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét.
Máy tính bỏ túi CASIO fx220 hoặc SHARPEL-500M.
Bảng số với 4 chữ
số thập phân và giấy trong (hoặc bảng phụ) trích một phần của bảng lập phương
Ôn tập định nghĩa,tính chất của cănbậc hai
Máy tính bỏ túi,bảng số với 4 chữ
Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thứcbiến đổi căn thức
Bài tập
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu.
Máy tính bỏ túi.
Ôn tập Chương I,làm câu hỏi ôn tập
và bài ôn tậpchương
Bảng phụ nhóm,bút dạ
H.sinh tiếp tục củng cố các kiến thức cơbản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4 và 5 H.động cá nhân Bảng phụ, ghi bài tập, câu hỏi , một vài Ôn tập Chương 1và làm bài tập ôn
Trang 617 ễn tập chương I
(Tiết2)
Tiếp tục luyện cỏc kỹ năng về rỳt gọn biểuthức cú chứa căn bậc hai tỡm điều kiện xỏcđịnh của biểu thức, giải phương trỡnh, giảibất phương trỡnh
Bài tập chương I (Tiết2)
Nhúm
T luận.
bài giải mẫu. tập chương
Bảng phụ nhúm,bỳt dạ
18 Kiểm tra chương I Kiểm tra việc nắm cỏc kiến thức cơ bản
trong chương
Kiểm tra cỏch tớnh chớnh xỏc Rốn tớnhcẩn thận
Kiến thức chương I
H.động cỏ nhõn.
Về kiến thức cơ bản: H.sinh được ụn lại vàphải nắm vững cỏc nội dung sau:
Nhắc lại và
bổ sung cỏc khỏi niệm về hàm số
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ, vẽ trớc bảng ví dụ 1a, 1b lên giấy trong vẽ bảng trớc [?3] và bảng đáp án của [?3] lên giấy trong
để phục vụ việc ôn khái niệm h.số và dạy k.niệm hàm số đồng biến, h.số nghịch biến.
Máy tính bỏ túi CASIO fx220 hoặc SHARPEL-500M để tính nhanh giá trị của hàm số.
Bút dạ và một số giấy trong (Mỗi bàn 1 bản).
20 Hàm số bậc nhất
Về kiến thức cơ bản, yêu cầu H.sinh nắm vữngcác kiến thức sau:
- Hàm số bậc nhất là H.số có dạng y = ax + b,a0
- HSBN: y = ax + b đồng biến trên R khi a>0,nghịch biến trên R khi a<0
- Về kỹ năng: Yêu cầu H.sinh hiểu và chứngminh đợc H.số y = -3x + 1 nghịch biến trên R,
Hàm số bậc nhất
H.động cỏ nhõn.
Trang 721 Luyện tập
Củng cố định nghĩa H.số bậc nhất, tính chấtcủa HSBN
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng "nhận dạng" HSBN,
kỹ năng áp dụng tính chất HSBN để xét xemH.số đó đồng biến hay nghịch biến trên R ( xéttính biến thiên của HSBN), biểu diễn điểm trênmặt phẳng toạ độ
Bài tập
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ, 2 tờ giấy trong vẽ sẵn hệ toạ dộ 0xy có lới ô vuông.
Ghi bài giải bài 13 SGK và các đề bài tập.
Thớc thẳng có chia khoảng, êke, phấn màu.
Bảng phụ nhóm, bút dạ
b, // với đờng thẳng y = ax nếu b 0 hoặc trùngvới đờng thẳng y = ax nếu b = 0
Về kỹ năng: Yêu cầu H.sinh biết vẽ đồ thị hàm
số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phânbiệt thuộc đồ thị
Đồ thị hàm
số y= ax+b
(a 0)
H.động cỏ nhõn.
Bảng phụ có kẻ sẵn
hệ trục toạ độ 0xy và
l-ới ô vuông.
Thớc thẳng, êke, phấn màu.
Ôn tập đồ thị H.số,
đồ thị hàm số y =
ax và cách vẽ.
Thớc kẻ, êke, bút chì.
23 Luyện Tập
H.sinh đợc củng cố: Đồ thị hàm số y = ax + b( a 0 ) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại
điểm có tung độ là b, // với đờng thẳng y = axnếu b 0 hoặc trùng với đờng thẳng
y = ax nếu b = 0
H.sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + bbằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ
thị (Thờng là giao điểm của đồ thị với hai trục toạ
độ).
Bài tập
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ, kẻ sẵn hệ toạ độ 0xy có lới ô vuông.
Vẽ sẵn bài làm của bài 15, 16, 19.
Bảng phụ nhóm, bút dạ
H.sinh biết chỉ ra các cặp đờng thẳng //, cắtnhau, H.sinh biết vận dụng lý thuyết vào việc tìmcác giá trị của tham số trong các hàm số bậcnhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳngcắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Đờng thẳng // và
đờng thẳng cắt nhau
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để kiểm tra H.sinh vẽ đồ thị.
Vẽ sẵn bảng phụ, các
đồ thị của [?2] , các kết luận, câu hỏi, bài tập.
Thớc kẻ, phân màu.
Ôn kỹ năng về đồ thị hàm số y = ax + b (a 0).
H.sinh biết xác định các hệ số a,b trong cácbài toán cụ thể Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số
Đờng thẳng // và
đờng thẳng cắt nhau
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để thuận lợi cho việc vẽ đồ thị.
Thớc kẻ, phấn màu.
Bảng phụ nhóm.
Thớc kẻ, compa
Trang 8bậc nhất Xác định đợc giá trị của các tham số
đ cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thịã
của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, // vớinhau, trùng nhau
H.sinh biết tính góc hợp bởi đờng thẳng y =
ax + b và trục 0x trong trờng hợp hệ số a > 0theo công thức a = tg Trờng hợp a<0 có thểtính góc một cách gián tiếp
Hệ số góc của đờng thẳng
y=ax+b (a 0)
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thị.
Bảng phụ đã vẽ sẵn hình 10 và hinh .
Máy tính bỏ túi, thớc thẳng, phấn màu.
Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0).
Bảng phụ nhóm, bút dạ
Máy tính bỏ túi (hoặc bẳng số)
27 Luyện Tập
H.sinh đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a
và góc (góc toạ bởi đờng thẳng y = ax + b vớitrục 0x)
H.sinh rèn luyện kỹ năng xác định hệ số góc ,hàm số y = ax + b , vẽ đồ thị h.số y = ax + b ,tính góc , tính chu vi và diện tích tam giác trênmặt phẳng toạ độ
Bài tập
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thị.
Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.
Bảng phụ nhóm, bút dạ
Máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
28 Ôn tập chơng II
Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chơnggiúp H.sinh hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về cáckhái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số,khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + b , tính đồngbiến, nghịch biến của HSBN Giúp H.sinh nhớ lạicác điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau, // vớinhau, trùng nhau, vuông góc với nhau
Giúp H.sinh vẽ thành thạo đồ thị cảu HSBN,xác định đợc góc của đờng thẳng y = ax + b vàtrục 0x, xác định đợc h.số y = ax + b thoả m nã
điều kiện của đề bài
Ôn tập
ch-ơng II
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ, ghi câu hỏi ,bài tập , bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ (Tr 60, 61 SGK).
Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thị.
Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.
Ôn lý thuyết chơng
II và làm bài tập.
Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ, máy tính
bỏ túi.
29 Kiểm tra Chương
II Chương II Kiến thức H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Trang 9H.sinh nắm được K.niệm P.trình bậc nhấthai ẩn và nghiệm của nó.
Hiểu tập nghiệm của P.trình bậc nhất hai
ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát
và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm củamột P.trình bậc nhất hai ẩn
Phương trình bậc nhất hai ẩn
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi bài tập, câu hỏi và xét thêm các p.trình : 0x + 2y = 0;
3x + 0y = 0.
Thước thẳng, compa, phấn màu.
Ôn P.trình bậc nhất 1 ẩn (Đ/ghĩa,
số nghiệm, cách giải).
Thước kẻ, compa.
Bảng phụ nhóm, bút dạ
ẩn
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập , vẽ đường thẳng.
Thước thẳng, êke, phấn màu.
Ôn tập cách vẽ đồ thị h.số bậc nhất, K/niệm hai P.trình tương đương.
Thước kẻ, êke, Bảng phụ nhóm, bút dạ
34
và
35
Ôn tập Học Kỳ I Môn đại số
Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản vềcăn bậc hai
Luyện tập các kỹ năng tính giá trị biểuthức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai,tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọnbiểu thức
Củng cố bài tập rút gọn tổng hợp của biểuthức căn
Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bảncủa Chương II, K/niệm về hàm số bậc nhất
y = ax + b tính đồng biến, nghịch biến củaH.số B.nhất, điều kiện để hai đường thẳngcắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Về kỹ năng luyện tập thêm việc xác địnhP.trình đường thẳng, vẽ đồ thị H.số bậcnhất
Kiến thức học kì I
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập
Thước thẳng, ê ke, phấn màu.
Ôn tập câu hỏi và bài tập G/viên yêu cầu.
Bảng phụ nhóm, bút dạ
viết trờn giấy
Trang 10học kỡ I
37 Luyện tập
Bài tập
H.động cỏ nhõn.
H.sinh không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp
đặc biệt (Hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số
nghiệm).
Giải hệ
Phương trỡnh bằng pp thế
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ, ghi sẵn quy tắc thế, chú ý và cách giải mẫu một số Hệ PT.
Bảng phụ nhóm, bút dạ
Giải hệ P.trình bằng phơng pháp cộng đại số
H.động cỏ nhõn.
Bảng nhúm
ễn cỏch giải P.trỡnh bậc nhất 1
ẩn và P.phỏp thế.
41 Luyện tập
Củng cố kiến thức về cỏch giải hệ P.trỡnhbậc nhất hai ẩn bằng phương phỏp thế vàP.phỏp cộng đại số
Rốn kỹ năng tớnh toỏn
Bài tập
H.động cỏ nhõn.
Hệ P.trỡnh
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ, bảngnhúm, phiếu học tập bằng cỏch lập ễn giải b.toỏn
Giải bài toỏn bằng cỏch lập
Hệ P.trỡnh
H.động cỏ nhõn.
Nhúm
T luận.
Bảng phụ, bảngnhúm, phiếu học tập
P.phỏp giải bài toỏn bằng cỏch lập
Trang 1145 Luyện tập
Ôn tập chương III
Củng cố khái niệm nghiệm và tập nghiệmcủa phương trình và hệ P.trình bậc nhất hai
ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng
Các P.pháp giải Hệ P.trình bậc nhất hai ẩnbằng P.pháp thế và P.pháp cộng
Bài tập
H.động cá nhân.
Ôn tập theo câu hỏi SGK (Tr 25-26) giải bài tập ở SGK- Tr27.
46 Kiểm tra Chương
0)
Hàm số y =
ax 2 (a 0).
H.động cá nhân.
Đồ thị của h.số y = ax 2 (a 0)
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Bảng phụ, vẽ đồ thịhàm số H6,H7_SGK Bút T.thẳng
Giấy kẻ ô vuông.
50 Luyện tập
Củng cố cách vẽ đồ thị h.số y = ax2 (a
0), củng cố các tính chất của đồ thị thôngqua việc hoàn thành các b.tập trong SGK-Tr38,39
Bài tập
H.động cá nhân.
51 Phương trình bậc
hai một ẩn
Nắm được Đ.nghĩa P.trình bậc hai đặcbiệt luôn nhớ rằng a 0 , biết P.pháp giảiriêng các p.trình thuộc hai dạng đặc biệt
Biết biến đổi p.trình dạng tổng quát : ax2 +
bx + c = 0(a 0 ) về dạng:
2 2 2
4
4
ac b a
H.động cá nhân.
Đọc trước bài mới.
Công thức nghiệm Củng cố kỹ năng giải P.trình bậc hai một Công thức H.động cá Bảng nhóm Bảng nhóm
Trang 12nghiệm của phương trình bậc 2
Biết vận dụng công thức nghiệm để giảiP.trình bậc hai
Công thức nghiệm của phương trình bậc 2(tt)
H.động cá nhân.
Đọc trước bài mới.
54 Luyện tập
Củng cố việc vận dụng thành thạo côngthức nghiệm của p.trình bậc 2 để giải P.trìnhbậc hai
Rèn kỹ năng qua việc giải nhiều bài tập
Bài tập
H.động cá nhân.
55 Công thức nghiệm
thu gọn
H.sinh thấy được lợi ích của công thứcnghiệm thu gọn, H.sinh xđ được biến khicần thiết và ghi nhớ công thức tính ' , nhớ
và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
Công thức nghiệm thu gọn
H.động cá nhân.
Đọc trước bài mới
56 Luyện tập
H.sinh củng cố việc vận dụng công thứcnghiệm thu gọn vào giải bài tập, có kỹ năngvận dụng triệt để công thức này trong mọitrường hợp có thể làm cho việc tính toánđơn giản hơn
Hoàn thành các bài tập trong SGK-Tr49
Bài tập
H.động cá nhân.
Đọc trước bài mới
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
mỗi em HS cú mộtmỏy tớnh mới Đọc trước bài
59 Hệ thức Vi ét và
ứng dụng
H.sinh nắm được hệ thức Vi ét , vận dụngđược những ứng dụng của hệ thức Vi ét nhưnhẩm nghiệm, tìm được 2 số biết tổng vàtích của chúng
Hệ thức Vi
ét và ứng dụng
H.động cá nhân.
Đọc trước bài mới
Trang 13Hệ thức Vi ét và
ứng dụng(tt)
Củng cố việc vận dụng Hệ thức Vi ét vànhững ứng dụng của nó trong việc giải bàitập
Hoàn thành các bài tập trong SGK-Tr 54
52-Hệ thức Vi
ét và ứng dụng(tt)
H.động cá nhân.
Đọc trước bài mới
Thực hành tốt việc giải một số dạng quy
về p.trình bậc hai như p.trình trùng phương,p.trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạngp.trình bậc cao có thể đưa về p.trình tíchhoặc giải được nhờ ẩn phụ
Biết cách giải p.trình trùng phương, nhớlại cách giải p.trình chứa ẩn ở mẫu đã học ởlớp 8, giải p.trình tích
Phương trình quy
về p.trình bậc hai
H.động cá nhân.
Giải b.toán bằng cách lập p.trình
H.động cá nhân.
65 Luyện tập
Củng cố cách giải bài toán bằng cách lậpp.trình áp dụng giải các bài tập SGK từ Tr58-60
Rèn kỹ năng trình bày lập luận chặt chẽ 1bài toán bậc 2
Bài tập
H.động cá nhân.
66 Ôn tập chương IV
H.sinh nắm vững các tính chất và dạng đồthị của hàm số y = ax2 (a 0)
Giải thông thạo p.trình bậc hai ở cácdạng:
Ôn tập chương IV
H.động cá nhân.
Trang 1467 Kiểm tra chương
Nhóm
T luận.
Các đề kiểm tra,phô tô
Ôn tập kiến thức.
Giấy, bút làm bài kiểm tra.
68 69
Ôn tập cuối năm (phần đại số)
H.sinh được ôn tập các kiến thức cơ bản
H.động cá nhân.
Nhóm
T luận.
Các câu hỏi ôn tập
Bảng phụ ghi kiếnthức cơ bản của từngchương
Ôn tập theo các câu hỏi trong các chương.
70 kiểm tra cuối năm
H.sinh thấy được các kiến thức đã nắmđược và những phần cần bổ sung thêm kiểm tra
Chuẩn bị cần thiết Ghi chú
H.sinh cần nhận được biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1-Tr 64 SGK.
Biết thiết lập các hệ thức b 2 = ab' ; c 2 = ac' ; h 2 = b'c' và củng cố định lý Py ta go a 2
= b 2 + c 2 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (Tiết 1)
Phiếu họctập in sẵn bài tập SGK.
Bảng phụ, ghi định
lý 1, định lý 2 và câu hỏi, bài tập.
Thước thẳng, ê ke, compa, phấn màu.
Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý Py ta go.
Thước kẻ, ê ke.
2 Một số hệ
Củng cố đ.lý 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
H.sinh biết thiết lập các hệ thức bc = ah
Một số hệ thức về cạnh và đường
Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác