1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)

24 534 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT XYZ
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 693 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn vơ số nghiệm Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ,Thước thẳng ê Rèn kĩ năng nhận đốn nhận bằng phương pháp hìnhhọc số nghiệm của hệ phương trình

Trang 1

VI/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

MƠN TỐN/ PHÂN MƠN: ĐẠI SỐ ; KHỐI LỚP 9TUẦN TÊN CHƯƠNG/

CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Căn bậc hai 01

Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai

số học của số khơng âm

Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệthứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

a = x <=> x2 = a (x ≥ 0)

a < b <=> a < b Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (Hay điều

kiện cĩ nghĩa) của A Biết cách chứng minh định lý2

ïï íï ïỵ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

02

Luyện tập 03

Học sinh rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức

cĩ nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =A đểrút gọn biểu thức

Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tínhgiá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giảiphương trình

Củng cố cho hoc sinh tìm điều kiệncủa x để căn thức cĩ nghĩa, biết ápdụng hằng đẳng thức để rút gọn biểuthức; So sánh hai căn thức, tìm cănbậc hai

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Liên hệ giữa

phép nhân

và phép

khai phương

04

Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định

lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Cĩ kỹ năng dùng cá quy tắc khai phương một tích vànhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểuthức

Với A; B khơng âm thì

A.B = A B

Qui tắc khai phương một tích và Quitắc nhân hai căn bậc hai

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

03

05 Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khaiphương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tínhtốn và biến đổi biểu thức

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Liên hệ giữa

phép chia và

phép khai

phương

06

H.sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý

về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Cĩ kỹnăng dung các quy tắc khai phương một thương và chiahai căn bậc hai trong tính tốn và biến đỏi biểu thức

Với A khơng âm và B dương ta cĩ:

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Bảng căn 08 H.sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai Tìm được a trong các trường hợp Đặt và giải quyết Bảng phụ,

Trang 2

bậc hai Cĩ kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tìm căn bậchai của một số khơng âm. Các số cĩ căn bậc hai là số tự nhiên làsố chính phương vấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ

A B

Với A < 0 và B ≥ 0 thì: | A | B =2

A B

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

bi u th c ch a c n, sể ứ ứ ă ử dụng kết quảrút gọn để chứng minh đẳng thức, sosánh các giá trị của biểu thức Vớimột số hằng số, tìm x… và các bàitoán liên quan

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

14

Củng cố việc rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậchai, chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểuthức

Rèn luyện kĩ năng giải một số dạng tốn rút gọn, tìm x…

và các bài toán liên quan

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

Trang 3

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi.

Luyện tập 16

Tiếp tục củng cố cho học sinh đ Vận dụng định nghĩa, tính chất căn bậc ba để giải toán,cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và nhất là sử dụng máytính bỏ túi Rèn luyện kỷ năng rút gọn biểu thức chứacăn thức

Đ ịnh nghĩa căn bậc ba, tính chất củacăn bậc ba

Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và nhấtlà sử dụng máy tính bỏ túi

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Máy tính bỏtúi

CHƯƠNG 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R,nghịch biến trên R

Khái niệm hàm số, biến số, ký hiệu y

= f(x)

Đồ thị hàm số là tập hợp tất cà cácđiểm (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độHàm số đồng biến, nghịch biến trên R

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,thước thẳng

Hàm số bậc

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,thước thẳng cĩchia khoảng

Trang 4

Nhận dạng được hàm số bậc nhất vàxác định được hàm số đồng biến,nghịch biến

Tìm điểu kiện để hàm số là hàm sốbậc nhất, hàm số đồng biến, nghịchbiến trên R

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Thước thẳng

cĩ chiakhoảng, êke,phấn màu

Học sinh hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

là một đường thẳng luơn cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ

là b, // với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng vớiđường thẳng y = ax nếu b = 0

Học sinh biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xácđịnh hai điểm phân biệt thuộc đồ thị

Bảng phụ,thẳng, êke,phấn màu

12

Luyện tập 23

Học sinh được củng cố đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

là một đường thẳng luơn cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ

là b, // với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng vớiđường thẳng y = ax nếu b = 0

Học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng

cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị

Tìm được 2 điểm đặt biệt và vẽ được

đồ thị hàm sốXác định được các hệ số của hàm sốbậc nhất biết một điểm thuộc đồ thị

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,thẳng, êke,phấn màu

Học sinh nắm vững điều kiện hai đường thẳng y = ax +

b (a ≠ 0) và y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt nhau, // với nhau,trùng nhau

Học sinh biết chỉ ra các cặp đường thẳng //, cắt nhau,biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham

số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng làhai đường thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau

Đường thẳng song <=> a = a’, b≠b’;

trùng nhau <=> a = a’; b = b’; cắtnhau <=> a ≠ b’

Khi b = b’ thì 2 đường thẳng cắt nhautại một điểm tại trục tung

Tìm điều kiện của tham số để haiđường thẳng song song hoặc trùngnhau hoặc cắt nhau

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụThước kẻ,phân màu

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụThước kẻ,phấn màu

Hệ số góc

của đường 26 Học sinh nắm vững khái niệm gĩc tạo bởi đường thẳngy = ax + b và trục 0x, khái niệm hệ số gĩc của đường

Gĩc α tại A chính là gĩc tạo bởi tia

AT thuộc đường thẳng (T cĩ tung độ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ 

Máy tính bỏ

Trang 5

Học sinh biết tính gĩc α hợp bởi đường thẳng y = ax +

b và trục Ox trong trường hợp hệ số a > 0 và trường hợp

a < 0

dương) và tia Ax

Hệ số gĩc là a, các đướng thẳng cĩcùng hệ số gĩc a thì tạo với Ox cácgĩc bằng nhau

a > 0 thì tgα = a

a < 0 tính tgα' = |a| => α

túi, thướcthẳng, phấnmàu

V đ c đ th hàm sẽ ượ ồ ị ốTính đ c gĩc ượ α c a các đ ng th ngủ ườ ẳ

thơng qua h s gĩc aệ ốXác đ nh to đ giao đi m tính đ dàiị ạ ộ ể ộ

đo n th ng, chu vi, di n tích các hìnhạ ẳ ệ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụThước thẳng,phấn màu, máytính bỏ túi

Cách v đ th hàm s , xác đ nh đ c cácẽ ồ ị ố ị ượ

h s a, b khi bi t đ th đi qua m tệ ố ế ồ ị ộ

đi mể

Vi t hàm s bi t các đi u ki nế ố ế ề ệTìm đi u ki n đ tr thành hàm s b cề ệ ể ở ố ậ

nh t, đ ng bi n, ngh ch bi n, //, c tấ ồ ế ị ế ắnhau, trùng nhau, tính gĩc t o b iạ ở

đ ng th ng và Ox, ườ ẳ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Thước thẳngphấn màu, máytính bỏ túi

Tổng hợp các kĩ năng đã cĩ về tính tốn, vẽ đồ thị, nhận

biết các vị trí tương đối của hai đường thẳng, kĩ năngtrình bày bài làm

Tính cẩn thận trong tính tốn và vẽ đồ thị hàm số bậcnhất, thật thà nghiêm túc trong kiểm tra

Ki m tra các ki n th c trong ch ngể ế ứ ươ

và các d ng tốnạ

Chuẩn bị bàikiểm tra phơtơ

CHƯƠNG 3: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨNPhương

trình bậc

nhất hai ẩn

30 H c sinh n m đ c khái ni m ph ng trình b c nh tọ ắ ượ ệ ươ ậ ấhai n và nghi m c a nĩ.ẩ ệ ủ

Hi u t p nghi m c a ph ng trình b c nh t hai n vàể ậ ệ ủ ươ ậ ấ ẩ

bi u di n hình h c c a nĩ.ể ễ ọ ủ

Bi t cách tìm cơng th c nghi m t ng quát và v đ ngế ứ ệ ổ ẽ ườ

Ph ong trình cĩ d ng ax + by = cư ạNghi m c a ph ng trình là c p sệ ủ ươ ặ ố(x, y) thỗ mãn ph ng trìnhươ

Ph ng trình cĩ vơ s nghi m bi uươ ố ệ ể

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Thước thẳngcompa, phấnmàu

Trang 6

Rèn kĩ năng viết nghiệm tổng quát, kĩ năng biểu diễn

nghiệm bằng đồ thị hàm số

Rèn học sinh tư duy, tính cẩn thận, chính xác

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Thước thẳngcompa, phấnmàu

Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ haiphương trình bậc nhất hai ẩn

Khái niệm hệ phương trình tương đương

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

vơ số nghiệm

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Thước thẳng ê

Rèn kĩ năng nhận đốn nhận (bằng phương pháp hìnhhọc) số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, tìmtập nghiệm các hệ đã cho bằng cách vẽ hình và thử lại kếtquả

Tính cẩn thận trong xác định điểm và vẽ đồ thị, đốnnhận số nghiệm của hệ phương trình

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,Thước thẳng ê

Cẩn thận trong tính tốn và tư duy lơgic, sáng tạo

Các cơng thức đã học chương 1Một số dạng bài tập trong chươngnhất là dạng tốn tổng hợp và rút gọncăn thức

Luyện tập; đặt vàgiải quyết vấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,thước thẳng ê

Luyện tập thêm việc xác định phương trình đường thẳng,

vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Tính cẩn thận trong xác định điểm và vẽ đồ thị

Một số dạng bài tập trong chương vềtính đồng biến tính nghịch biến củahàm số bậc nhất, điều kiện để haiđường thẳng cắt nhau, song song vớinhau, trùng nhau

Luyện tập thêm việc xác địnhphương trình đường thẳng, vẽ đồ thịhàm số bậc nhất

Luyện tập; đặt vàgiải quyết vấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,thước thẳng ê

ke phấn màu

Trang 7

19 Kiểm tra

học kỳ 1 36

Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học (ở kỳ I).

Rèn ý thức tự giác, tự lập cho học sinh

Các kiến thức đã học trong học kì 1

và các dạng tốn

20

Luyện tập 37

Củng cố khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai

ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, minh hoạ tập nghiệmcủa hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Rèn kĩ năng viết nghiệm tổng quát của hệ phương trìnhbậc nhất hai ẩn và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệmcủa các phương trình Rèn kĩ năng nhận đốn nhận (bằngphương pháp hình học) số nghiệm của hệ phương trìnhbậc nhất hai ẩn, tìm tập nghiệm các hệ đã cho bằng cách

vẽ hình và thử lại kết quả

Cách viết nhiệm tổng quát củaphương trình bậc nhất hai ẩn

Nhiệm của hệ phương trình:

Khi 2 đường thẳng cắt nhau thì hệ cĩnghiệm duy nhất

Khi 2 đường thẳng song song thì hệ

vơ nghiệmKhi 2 đường thẳng trùng nhau thì hệ

vơ số nghiệm

Luyện tập; đặt vàgiải quyết vấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,thước thẳng ê

H c sinh khơng b lúng túng khi g p các tr ng h p đ cọ ị ặ ườ ợ ặ

bi t ệ (H vơ nghi m ho c h cĩ vơ s nghi m) ệ ệ ặ ệ ố ệ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ,

cĩ một phương trình một ẩn3/ Giải phương trình một ẩn vừa tìmđược rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

22 Luyện tập 41 Học sinh tiếp tục được củng cố cách giải hệ phương

trình bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế,

và phương pháp đặt ẩn phụ Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bằng các phương phápmột cách thành thạo và lỹ năng tính toán

Tính cẩn thận trong tính tốn biến đổi tương đương, chính xác và logic hợp lý

Cách giải phương trình bằng phươngpháp thế và phương pháp cộng đại số

đã họcQua bài tập giới thiệu cho học sinhnắm phương pháp đặt ẩn phụ

Tìm điểu kiện để phương trình cĩnghiệm, vơ nghiệm, …

Viết phương trình đường thẳng đi qua

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ

Trang 8

- Biểu diễn các đại lượng chưa biếttheo các ẩn và các đại lượng đã biết;

- Lập các phương trình biểu thị mốiquan hệ giữa các đại lượng từ đĩ lập

Bảng phụ,bảng nhĩm,

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,bảng nhĩm,

Luyện tập 44 bằng cách lập hệ phương trình.Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải các bài tốn

Rèn kĩ năng giải bàitoán bằng cách lập hệphương trình, tập trung vàodạng phép viết số, quanhệ số, chuyển động

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ

Kiểm tra

Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong chương

Rèn kỹ năng giải tốn và tính tốn

Kiểm tra giải hệ phương trình và giảibài tốn bằng cách lập phương trình

và bài tốn nâng cao

Đề kiểm traphơ tơ

CHƯƠNG 4: HÀM SỐ Y = AX2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN25

nh t, nh nh tấ ỏ ấ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ

48 Biết được dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) & phát Đặt và giải quyết Bảng phụ, vẽ

Trang 9

Đồ thị hàm số là đường cong đi quagốc toạ độ và nhận trục Oy làm trụcđối xứng gọi là parapol

a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trụchồnh, O là điểm thấp nhất

a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trụchồnh, O là điểm cao nhất

Khi vẽ đường cong lấy điểm O, tìmvài điểm bên phải Oy, lấy đối xứngvới chúng qua Oy sau đĩ nối lại

vấn đề; vấn đáp đồ thị hàm số

H6,H7_SGK

26

49

Học sinh được củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y =

ax2 (a≠0) qua việc vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0)

Học sinh được rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y =

ax2 (a≠0), kĩ năng ước lượng các giá trị hay ước lượng

vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ

Học sinh được biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàmsố bậc nhất và hàm số bậc hai, cách tìm GTLN, GTNNqua đồ thị

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,thước thẳng

Luyện tập 50

Học sinh được rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y =

ax2 (a≠0), kĩ năng ước lượng các giá trị hay ước lượng

vị trí của một số điểm biểu diễn, kỹ năng tìm giá trị củamột thành phần khi biết thành phần kia

Giáo dục cho học sinh ý thức vẽ đồ thị chính xác, tư duysuy luận và vận dụng vào thực tế

Cách vẽ đồ thị hàm sốCách tìm một đại lượng này khi biếtđại lượng kia

Tìm giao điểm của hai đồ thị y = ax2

và y = ax + b

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ,thước thẳng

27

Phương

trình bậc

hai một ẩn 51

N m đ c đ nh ngh a ph ng trình b c hai, đ c bi tắ ượ ị ĩ ươ ậ ặ ệluơn nh r ng a ớ ằ ≠ 0 , bi t ph ng pháp gi i riêng cácế ươ ả

ph ng trình thu c hai d ng đ c bi t Bi t bi n đ iươ ộ ạ ặ ệ ế ế ổ

a

± −

+ a, c khác d u thì ph ng trình vơấ ươnghi mệ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

52 H.sinh nhớ biệt thức ∆ = b2-4ac và nhớ kỹ điều kiện của

∆ để p.trình vơ nghiệm, cĩ nghiệm kép, cĩ hai nghiệmphân biệt

Học sinh vận dụng được công thức nghiệm tổng quátcủa phương trình bậc hai vào giải phương trình

Rèn kuyện kỹ năng biến đổi biểu thức, tính toán và giải

V i axớ 2 + bx + c = 0 (a 0≠ ) thì ∆ =

b2 – 4ac

N u ế ∆ > 0 thì ph ng trình cĩ 2ươnghi m: ệ x1,2 b

2a

− ± ∆

=

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.

Trang 10

phương trình

N u ế ∆ = 0 thì ph ng trình cĩươnghi m kép xệ 1 = x2 = b

2a

N u ế ∆ < 0 thì ph ng trình vơươnghi mệ

Lưu ý khi a, c trái dấu thì phươngtrình có 2 nghiệm phân biệt

28

53

Tiếp tục củng cố cho học sinh tính biệt thức ∆ và nhớkỹ các điều kiện của ∆ để phương trình bậc hai một ẩnvô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt;

Tìm công thức tổng quát cho phương trình bậc haikhuyết b hoặc c

Học sinh vận dụng được công thức nghiệm tổng quátcủa phương trình bậc hai vào giải phương trình (có thểlưu ý khi a, c trái dấu thì phương trình có 2 nghiệm phânbiệt); Cách giải phương trình bậc hai khuyết b hoặc c

Luyện tập 54

Củng cố việc vận dụng thành thạo cơng thức nghiệmcủa phương trình bậc 2 để giải phương trình bậc hai

Rèn kỹ năng qua việc giải nhiều bài tập

Tính được biệt thức ∆ và các trườnghợp nghiệm

Cách giải phương trình bậc haikhuyết b hoặc c

Tìm điều kiện để phương trình bậchai vô nghiệm, một nghiệm và hainghiệm

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Học sinh biết tìm b’ và biết tính ∆ ', x1, x2 theo côngthức nghiệm thu gọn, vận dụng công thức nghiệm thugọn vào giải các bài tập

Giáo dục học sinh tính toán cẩn thận, chính xác và ápdụng vảo thực tế giải toán

Biết b = 2b’ và ∆ ' = b’2 – ac

N u ế ∆ ' > 0 thì ph ng trình cĩ 2ươnghi m: ệ x1,2 b' '

a

− ± ∆

=

N u ế ∆’ = 0 thì ph ng trình cĩươnghi m kép xệ 1 = x2 = b'

a

N u ế ∆’ < 0 thì ph ng trình vơươnghi mệ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ

Luyện tập 56

H c sinh c ng c vi c v n d ng cơng th c nghi mọ ủ ố ệ ậ ụ ứ ệthu g n vào gi i bài t p, cĩ k n ng v n d ng tri t đọ ả ậ ỹ ă ậ ụ ệ ểcơng th c này trong m i tr ng h p cĩ th làm cho vi cứ ọ ườ ợ ể ệtính tốn đ n gi n h n.ơ ả ơ

Học sinh tính cẩn thận và ý thức tính toán chính xác

Tính được biệt thức ∆’ và các trườnghợp nghiệm

Tìm điều kiện để phương trình bậchai vô nghiệm, một nghiệm và hainghiệm

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.

30 Thực hành 57 Cho học sinh nắm được cách giải hệ phương trình bậc

mở vấn đáp và

Bảng phụ, máytình bỏ túi

Trang 11

Rèn kĩ năng thực hành giải toán nhanh nhẹn chính xác

Học sinh thấy được sự tiện lợi của máy tính nhưng nêndùng nó để kiểm tra kết quả không ỷ lại vào máy Học sinh nắm được qui trình bấm

phím của từng loại máy để giải hệphương trình bậc nhất hai ẩn và giảiphương trinh bậc hai một ẩn

thực hành

58

Cho học sinh nắm được cách giải phương trình bậc haimột ẩn bằng máy tính casio fx-500 MS

Rèn kĩ năng thực hành phương trình nhanh nhẹn chính

xác bằng máy tính giúp cho việc giải toán nhanh hơn

Thuyết trình, gởi

mở vấn đáp vàthực hành

Bảng phụ, máytình bỏ túi

Giáo dục học sinh tư duy suy luận logic, chính xác, cẩnthận vận dụng các trường hợp đặc biệt vào giải toán

Hệ thức Vi ét: Nếu x1; x2 là hainghiệm của phương trình bậc hai thì:

a

Nếu a – b + c = 0 thì phương trình cĩmột nghiệm x1 = -1 và x2 = c

a

Nếu hai số cĩ tổng S và tích bằng P

và S2 – 4P ≥ 0 thì hai số đĩ là hainghiện của phương trình:

x2 – Sx + P = 0

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ,

máy tính

60

Củng cố việc vận dụng Hệ thức Vi ét và những ứngdụng của nĩ trong việc giải bài tập

Rèn học sinh kĩ năng vận dụng hệ thức Viét để tínhtổng, tích các nghiệm của phương trình bậc hai, nhẩmnghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a+ b + c = 0, a – b + c = 0 hoặc qua tổng, tích hai nghiệm

và tìm hai số khi biết tổng và tích của nĩ

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ, máytính

Rèn cho học sinh kỹ năng biến đổi phương trình bậc caovề các dạng phương trình đã học để giải

1/ Phương trình trùng phương cĩdạng: ax4 + bx2 + c = 0

Cách giải: đặt t = x2 > 0 ta đượcphương trình: at2 + bt + c = 0 -> tìm t-> giải phương trình x2 = t

2/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Tìm ĐKXĐQuy đồng và khử mẫuGiải phương trình vừa nhận đượcKết luận: (so với ĐKXĐ để chọnnghiệm)

3/ Phương trình tích:

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ, máytính

62 Củng cố cho học sinh cách giải một số dạng phươngtrình qui được về phương trình bậc hai: Phương trình

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, máy

Trang 12

trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương,phương trình tích, một số dạng phương trình bậc cao

Tư duy linh hoạt, chính xác, cẩn thận

Phân tích đa thức thành nhân tử đưa

vế dạng A(x).B(x) = 0Cho A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất

cả các nghiệm của chúng

tính

Rèn luyện cho học sinh kỹ năng phân tích bài toán, trìnhbày bài toán thông qua các bước giải bài toán bằng cáchlập phương trình

Tư duy suy luận logic, tính cẩn thận, chính xác và mốiquan hệ các đại lượng

Các bước giải:

1/ Lập phương trình

- Chọn các ẩn (hai ẩn) và xác địnhđiều kiện thích hợp cho từng ẩn số;

- Biểu diễn các đại lượng chưa biếttheo ẩn và các đại lượng đã biết;

- Lập phương trình biểu thị mối quan

hệ giữa các đại lượng 2/ Giải phương trình

3/ Trả lời: Đối chiếu với điều kiện vàkết luận

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ, máytính

64

Học sinh được tiếp tục củng cố cách giải bài toán bằngcách lập phương trình qua bước phân tích đề bài , tìm ramối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lậpphương trình

Học sinh biết trình bày bài giải của một bài toán bậchai

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ, máytính

34

Luyện tập 65

Học sinh được tiếp tục luyện kĩ năng giải bài toán bằngcách lập phương trình qua bước phân tích đề bài , tìm ramối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lậpphương trình

Thành thạo việc giải bài toán bằng cách lập phương trình

Học sinh biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai

1/ Lập phương trình

- Chọn các ẩn (hai ẩn) và xác địnhđiều kiện thích hợp cho từng ẩn số;

- Biểu diễn các đại lượng theo ẩn

- Lập phương trình biểu thị mối quan

hệ giữa các đại lượng 2/ Giải phương trình

3/ Trả lời:

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp

Bảng phụ, máytính

Ôn tập

chương 66 Ôn tập một cách hệ thống lí thuyết của chương:Rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai, trùng phương,

phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích, giải bàitoán bằng cách lập phương trình, …

Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận và cách trìnhbày bài toán

Tính chất và dạng đồ thị của hàm số

y = ax2 (a ≠0)Các công thức nghiệm của phươngtrình bậc hai

Hệ thức Vi-et và vận dụng để tínhnhẩm nghiệm của phương trình bậc

Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, máy

tính

Ngày đăng: 28/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   căn 08   H.sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai. Tìm được  a  trong các trường hợp Đặt   và   giải   quyết Bảng phụ, - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
ng căn 08 H.sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai. Tìm được a trong các trường hợp Đặt và giải quyết Bảng phụ, (Trang 1)
Đồ thị hàm số là tập hợp tất cà các điểm (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ Hàm số đồng biến, nghịch biến trên R - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
th ị hàm số là tập hợp tất cà các điểm (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ Hàm số đồng biến, nghịch biến trên R (Trang 3)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
th ị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 4)
Bảng phụ Thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi. - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
Bảng ph ụ Thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi (Trang 5)
Bảng phụ. - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 7)
Bảng phụ. - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 8)
Bảng phụ. - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 10)
Bảng phụ - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 13)
Bảng   lượng - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
ng lượng (Trang 15)
Hình   tròn, 54 Học sinh nhớ cơng tính diện tích hình trịn, bán kính R là : S - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
nh tròn, 54 Học sinh nhớ cơng tính diện tích hình trịn, bán kính R là : S (Trang 21)
Hình nón Học sinh được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón cùng các công thức suy diễn của nó . - Kế hoạch bộ môn Toán 9 (2010-2011)
Hình n ón Học sinh được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón cùng các công thức suy diễn của nó (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w