Tuần Tiết Tên bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp ĐDDH Bài tập rèn luyện 1 1 CĂN BẬC HAI - Định nghĩa CBHSH.- So sánh các căn bậc hai số học.. - Vấn đáp - Thực hành Hệ thống các dạng BT
Trang 1PHẦN I: KẾ HOẠCH BỘ MÔN
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Từ tuần 1 đến tuần 9, gồm 18 tiết.
(Trong đó có 9 tiết lý thuyết, 06 tiết luyện tập, 02 tiết ôn tập và 01 tiết kiểm tra) -Căn bậc hai, điều kiện tồn tại , hằng đẳng thức = | A |
-Các phép tính trên CBH Các phép biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức có chứa CBH.
Tuần Tiết Tên bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp ĐDDH Bài tập rèn luyện
1
1 CĂN BẬC HAI - Định nghĩa CBHSH.- So sánh các căn bậc hai số học. -Thực hành.-Nêu v đề
- Tài liệu giảng dạy
- Máy tính bỏ túi
BT2,3,4/SGK BT8,9,10/SBT
2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀØ
HĐT = |A|
-Căn thức bậc hai
-Hằng đẳng thức = | A |
-Nêu V.đề
-Vấn đáp gợi mở
-Bảng phụ
-Phiếu h.tập -Phấn màu
BT6,8,9,10/SGK BT14/SBT
- Tìm ĐK để có nghĩa
- Phân tích ra thừa số
- Giải PT vô tỉ
- Tìm chỗ sai của bài toán nguỵ biện
- Vấn đáp
- Thực hành
Hệ thống các dạng BT cơ bản BT12,13,14,15,16trang 11/SGK
2 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Khai phương một tích
- Nhân các căn bậc hai - Nêu v đề-Dẫn dắt gợi mở
- Bảng phụ
- Oân định nghĩa CBH
BT17,18,20,21/SG K
- Vận dụng qui tắc để tính toán và chứng minh Rút gọn và tính giá trị biểu thức
- Giải PT vô tỉ
- Vấn đáp -Thực hành
Hệ thống các dạng BT cơ bản
BT22,24,25,26,27 trang 15/SGK
6 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG - Khai phương một thương.- Chia hai căn bậc hai. - Nêu vấn đề- Dẫn dắt gợi mở.
- Bảng phụ
- BT áp dụng lý thuyết
BT28,29/SGK BT36,37/SBT
- Vận dụng qui tắc để tính toán và rút gọn biểu thức
- Chứng minh bất đẳng thức và giải
PT vô tỉ
- Vấn đáp -Thực hành
Hệ thống các dạng BT cơ bản
BT30,31,33/SGK BT44,45/SBT
4 8 BẢNG CĂN BẬC HAI Cách sử dụng bảng CBH Thực hành trên bảng - Bảng phụ- Sách bảng số
máy tính bỏ túi
BT38,39,40, 41/SGK
Trang 25 9 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC
BẬC HAI
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Đưa thừa số vào trong dấu căn
-Thực hành
-Quy nạp
-Nêu v đề
- Phấn màu
- Oân qui tắc khai phương một tích
BT43,44,45/SGK BT58,59/SBT
10 LUYỆN TẬP Phối hợp các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức. - Vấn đáp- Thực hành Hệ thống các dạng BT cơ bản.
BT43,44,45,46,47/ SGK
BT72,73/SBT
6
11
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI ( TT )
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Trục căn thức ở mẫu -Nêu V.đề.-Vấn đáp gợi mở
- Phấn màu
- Oân qui tắc khai phương một thương
BT49,50,51,52 SGK
Phối hợp các phép biến đổi như Khử mẫu của biểu thức lấy căn,trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức
- Vấn đáp
- Thực hành
Hệ thống các dạng BT cơ bản
BT46,47,53,54,55/ SGK
BT77,78/SBT
7 13 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Rút gọn các biểu thức chứa các căn thức bậc hai
Định hướng và dẫn dắt cho các ví dụ
Bảng viết sẳn các phép biến đổi
BT58,59,60/SGK
- Rút gọn và tính giá trị biểu thức chứa chữ
- Chứng minh các đẳng thức
- Vấn đáp -Thực hành Hệ thống các dạng BT cơ bản
Chú ý phân dạng
BT phù hợp nội dung kiến thức và đối tượng HS
8 15 CĂN BẬC BA - Định nghĩa và cách tìm căn bậc ba.- So sánh CBH với CBB. - Suy diễn.- Vấn đáp gợi mở.
Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết BT67,68,69/SGK 8-9 16,17 CHƯƠNG I ÔN TẬP
- Căn bậc hai, ĐK tồn tại, HĐT
- Các phép tính và biến đổi đơn giản trên CBH
- Hệ thống hoá
- Vấn đáp
-Thực hành
- Hệ thống hoá kiến thức
- Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK
BT70,71,72,74,75,
76 trang 40/SGK
9 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I
( SỐ 1 )
-Các phép biến đổi đơn giản
- Rút gọn và tính giá trị biểu thức chứa chữ trong các căn thức bậc hai
Đề KT trắc nghiệm và tự luận
Trang 3CHƯƠNG 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
Từ tuần 10 đến tuần 15, gồm 11 tiết.
(Trong đó có 5 tiết lý thuyết, 05 tiết luyện tập, 01 tiết ôn tập)
- Hàm số bậc nhất y = ax + b TXĐ, tính chất biến thiên, đồ thị.
- Điều kiện song song, cắt nhau, trùng nhau của hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’(a’≠ 0)
- Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b
Tuần Tiết Tên bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp ĐDDH Bài tập rèn luyện
10 19 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC
KN VỀ H.SỐ
- Hàm số và đồ thị của h.số
- Hàm số đồng biến, nghịch biến
- Vấn đáp
- Qui nạp
- Bảng phụ
- Hệ tọa độ
- Oân k.niệm h.số (ĐS7)
BT1,2/SGK BT1,3/SBT
- Tính giá trị hàm số
- Xét tính biến thiên
- Vẽ đồ thị hàm số y = ax
- Vấn đáp
- Thực hành
-Bảng hệ tọa độĐềcác, compass
- Máy tính
BT3,4,5,6,7/SGK BT4/SBT
11 21 HÀM SỐ BẬC NHẤT Định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất. -Nêu V.đề- Vấn đáp gợi mở.
- Bảng phụ
- Đèn chiếu -Phiếu học tập
BT8/SGK BT8/SBT
- Xác định tọa độ điểm trong mặt phẳng Oxy
- Xác định hệ số a, b và tìm ĐK để h.s đồng biến, n.biến
- Vấn đáp
- Thực hành
- Bảng phụ
- Hệ thống BT chuẩn
BT11,13,9,14,12/ SGK
BT7,11/SBT
12 23 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b
- Tính chất, đặc điểm của đường thẳng y = ax + b
-Cách vẽ đ.thẳng y = ax + b
- Nêu V.đề
- Vấn đáp gợi mở
- Bảng phụ
-HS ôn cách vẽ đ.thẳng y = ax
BT15/SGK
- Xác định hệ số a, b và vẽ đường thẳng y = ax + b
- Tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng tọa độ
- Vấn đáp -Thực hành
- Bảng hệ tọa độ, compass
- Phiếu học tập
BT16,17,18,19/S GK
BT16/SBT
13 25 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT
NHAU
ĐK song song, cắt nhau, trùng nhau của hai đ.thẳng y= ax + b và y = a’x + b’
-Nêu vấn đề
- Vấn đáp gợi mở
- Bảng phụ
- Phấn màu BT20,21/SGK
26 LUYỆN TẬP - Xét các đường thẳng song song và - Vấn đáp -Bảng hệ tọa độ BT23,24,25/SGK
Trang 4cắt nhau
- Xác định ĐK để hai đường thẳng vuông góc - Thực hành theo nhóm.
Đềcác,
- Máy tính BT24/SBT
14 27 HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG
THẲNG y=ax+b
- Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b
- Aùp dụng tính góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox
-Nêu V.đề - Vấn đáp
- Qui nạp
- Bảng phụ
- Hệ tọa độ BT28/SGKBT25/SBT
- Xác định hàm số y= ax + b theo các điều kiện đã cho
- Xác định ĐK để hai đường thẳng vuông góc
- Vấn đáp
- Thực hành theo nhóm
-Bảng hệ tọa độĐềcác,
- Máy tính
BT29,30,31/SGK BT26/SBT
15 29 CHƯƠNG II ÔN TẬP
- Hàm số bậc nhất: định nghĩa, tính chất, đồ thị
- Điều kiện song song, cắt nhau, trùng nhau của hai đường thẳng
- Hệ số góc của đường thẳng
- Hệ thống hoá
- Vấn đáp
-Thực hành
- Hệ thống hoá kiến thức
- Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK
BT32,33,34,35,3 6,37,
38/SGK
CHƯƠNG 3 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Từ tuần 15 đến tuần 24, gồm 18 tiết.
(Trong đó có 6 tiết lý thuyết, 04 tiết luyện tập, 02 tiết ôn tập chương và 01 tiết KT chương.
02 tiết ôn tập HK1 và 02 tiết kiểm tra HK1, 01 tiết trả bài kiểm tra)
- Phương trình bậc nhất hai ẩn số Nghiệm và biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng tọa độ.
- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số, số nghiệm, các phương pháp giải.
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Tuần Tiết Tên bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp ĐDDH Bài tập rèn luyện
15 30 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
HAI ẨN
-Khái niệm PT bậc nhất hai ẩn -tập nghiệm và biểu diễn hình học của nó
- Vấn đáp
- Qui nạp
- Bảng phụ
- Hệ tọa độ -Xem trước bài mơi
BT1,2/SGK BT1,3/SBT
16 31 HỆ HAI PT BẬC NHẤT HAI
ẨN
-các kn: hệ PT bậc nhất hai ẩn, tập nghiệm cuả hệ PT
-Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ PT
-Nêu V.đề
- Vấn đáp gợi mở
-Bảng hệ tọa độ Đềcác
-Phấn màu
BT4,5,6/SGK
32 GIẢI HỆ PT BẰNG PHƯƠNG
PHÁP THẾ
Quy tắc thế và cách giải hệ PT bằng PP thế
- Vấn đáp
- Thực hành
- Bảng phụ
- Phấn màu
BT12,13a/SGK BT16ab/SBT
17 33,
34, 35 ÔN TẬP HK1 -Kiến thức cơ bản về căn bậc hai-Kiến thức về hàm số bậc nhất -Vấn đáp-Thực hành cá nhân và - Bảng phụ-Phiếu học tập Theo đề cương ôn tập HK1
Trang 5theo nhóm -Phấn màu
18 36-37 KIỂM TRA HỌC KỲ I -Kiến thức cơ bản về căn bậc hai-Kiến thức về hàm số bậc nhất Đề kiểm tra HKI
19 38 TRẢ BÀI KIỂM TRA HKI
20
39 LUYỆN TẬP-GIẢI HPT BẰNG
PP THẾ Giải hệ PT bằng PP thế
- Vấn đáp
- Thực hành cá nhân và theo nhóm
- Bảng phụ -Phiếu học tập BT21,22,23,24
40 GIẢI HỆ PT BẰNG PP CỘNG ĐẠI SỐ Quy tắc cộng đại số và giải hệ PT bằng PP cộng đại số -Vấn đáp- Thực hành -Bảng phụ- Phấn màu BT20/SGKBT25abe/SBT
21 41 LUYỆN TẬP Giải hệ PT bằng PP thế
- Vấn đáp
- Thực hành cá nhân và theo nhóm
- Bảng phụ -Phiếu học tập
BT 25,26,27/SGK
42 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH
LẬP HỆ PT PP giải bài toán bằng cách lập HPT
- Vấn đáp
- Thực hành
- Bảng phụ -xem lại các bước giải BT bằng cách lập PT ( ĐS8 )
BT28/SGK
22 43 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PT(TT) PP giải bài toán bằng cách lập HPT -Nêu V.đề-Vấn đáp gợi mở.
- Bảng phụ -Tìm hiểu bài mới
ở nhà BT32,33/SGK
44 LUYỆN TẬP Các bài toán có dạng chuyển động và chứa các yếu tố hình học Phân tích đi lên - Bảng phụ- Hệ thống BT
chuẩn
BT30,31/SGK BT40,47/SBT
23, 24
Các bài toán chứa các yếu tố về năng suất làm việc và có tính chất số học Phân tích đi lên
- Bảng phụ
- Hệ thống BT chuẩn
BT29,34,35,32,3/ SGK trang 22 - 24
46, 47 ÔN TẬP CHƯƠNG III - PT bậc nhất hai ẩn- Các PP giải hệ PT
- Giải BT bằng cách lập hệ PT
- Hệ thống hoá
- Vấn đáp
-Thực hành
- Hệ thống hoá kiến thức
- Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK
BT40,41,42,43,4 4,45,46/SGK BT53,55/SBT-27
48 KIỂM TRA CHƯƠNG III
- Biểu diễn HH tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn
- Giải hệ PT và gải BT bằng cách lập hệ PT
Đề KT trắc nghiệm và tự luận
Trang 6CHƯƠNG 4 HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0 ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Từ tuần 25 đến tuần 37, gồm 26 tiết.
(Trong đó có 8 tiết lý thuyết, 08 tiết luyện tập, 01 tiết ôn tập chương và 01 tiết kiểm tra chương.
02 tiết kiểm tra HK2, 01 tiết trả bài và 03 tiết ôn tập cuối năm phần Đại Số)
- Nắm vững các tính chất và của đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) Biết dùng tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị và ngược lại.
- Nắm vững quy tắc giải pt bậc hai dạng ax2 + c = 0 ; ax2 + bx = 0 ax2 + bx + c = 0.
- Nắm vững hệ thức Vi-ét và ứng dụng của nó.
- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax2 trong các trường hợp mà việc tính toán không phức tạp.
- Hàm số y = ax2 TXĐ, tính chất biến thiên, đồ thị.
- Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0
– Phương pháp giải.Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Toán bậc hai)
Tuần Tiết Tên bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp ĐDDH Bài tập rèn luyện
25 49 HÀM SỐ y = ax 2 (a≠ 0) Tính chất của hàm số y=ax2 (a≠ 0)
- Nêu V.đề
- Vấn đáp
- Qui nạp
- Bảng phụ
- Oân k.niệm h.số và tính chất biến thiên
BT1/SGK-31 BT2/SBT-32
50 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
y = ax 2 (a≠0)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠
0) - Vấn đáp - Thực hành
-Bảng hệ tọa độ Đềcác,
- Bảng phụ
- Phấn màu
BT4,5/SGK-37
26 51 LUYỆN TẬP Tìm hệ số a và vẽ đồ thị hàm số y = ax2
- Vấn đáp -Thực hành cá nhân và theo nhóm
- Bảng hệ tọa độ Oxy
- Phiếu H.tập
BT7,9,10/SGK-38
BT11/SBT-38
52 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Định nghĩa và cách giải PT bậc hai - vấn đáp- suy diễn, tương tự - Bảng phụ- Phiếu thực hành. BT11SGK trang 42,43
27 53 LUYỆN TẬP - Chuyển đổi các PT về dạng PT bậc hai - Vấn đáp- Thực hành
- Bảng công thức nghiệm
- giải BT ở nhà
BT 12,13,14/SGK BT32,33/SBT-43
54 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PT BẬC HAI
Công thức nghiệm và áp dụng giải
PT bậc hai
- Nêu V.đề
- Vấn đáp
- Bảng phụ
-BT vận dụng công
BT26/SBT-41
Trang 7– Thực hành thức
- giải PT bậc hai bằng công thức nghiệm
- Biện luận nghiệm của PT
- Vấn đáp
- Thực hành
- Bảng công thức nghiệm
- giải BT ở nhà
BT20,21,24,23/S GK
BT32,33/SBT-43
56 CÔNG THỨC NGHIỆM THU
GỌN
Công thức nghiệm thu gọn và áp dụng giải PT bậc hai
- Vấn đáp -Thực hành cá nhân và theo nhóm
- Bảng phụ
- BT áp dụng công thức
BT17,18,19/SG K
BT25/SBT-41
- giải PT bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn
- Biện luận nghiệm của PT
- Vấn đáp
- Thực hành
- Bảng công thức nghiệm
- giải BT ở nhà
BT15, 16 /SGK BT27,28,29/SBT -43
58 HỆ THỨC VIÉT VÀ ỨNG DỤNG
- Hệ thức Vi-ét Nhẩm nghiệm
- Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
- Vấn đáp
- Thực hành
- Hợp tác nhóm
- Phiếu H.tập
- xem trước bài mới
ở nhà
BT25,26,27/SG K-53
30
- Nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích
- XĐ giá trị tham số để PT có nghiệm thỏa ĐK cho trước
- Vấn đáp
- Thực hành
-hệ thống BT cơ bản
- Giải BT ở nhà
BT31,32,30,33/ SGK-54 BT40,42,44/SBT Trang 44 60
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
- vẽ đồ thị củ PT bậc hai -Cách tìm nghiệm của PT bậc hai kiểm tra viết Đề KT trắc nghiệm và tự luận
31 61 PT BẬC HAI PT QUI VỀ
Các dạng PT quy được về PT bậc hai: PT trùng phương, PT chứa ẩn ở mẫu, PT bậc cao có thể đưa về PT tích
-Nêu V.đề
- Vấn đáp gợi mở
HS ôn lại cách giải
PT tích và PT chúa ẩn ở mẫu (ĐS 8 )
BT34,35,36/SG K
Tr.56
PT trùng phương, PT chứa ẩn ở mẫu, PT bậc cao có thể đưa về PT tích
- Vấn đáp -T hành cá nhân, nhóm
-Phiếu học tập -Giải BT ở nhà
BT37,38,40/SG K-56
BT49/SBT tr.45
32 63 GIẢI BT BẰNG CÁCH LẬP PT VD minh họa cách giải bài toán bậc hai. - Vấn đáp - Thực hành
- Bảng phụ
- ôn giải toán bằng lập HPT
BT41,44/SGK tr.58
64 LUYỆN TẬP Các dạng toán bậc hai cơ bản -Vấn đáp,gợi mở.-Thực hành.
- Bảng phụ
-Hệ thống BT chuẩn
BT43,47,52,46,4 8/tr 58, 59SGK
33
65 LUYỆN TẬP Các dạng toán bậc hai cơ bản -Vấn đáp,gợi mở.-Thực hành.
- Bảng phụ
-Hệ thống BT chuẩn
49,53/SGK tr.58,59 BT51,52/SBT tr.46
Trang 866 ÔN TẬP CHƯƠNG IV
- Hàm số y = ax2
- PT bậc hai
- Hệ thức Vi-ét
- Toán bậc hai
- Hệ thống hoá
- Vấn đáp
-Thực hành
- Bảng tóm tắt kiến thức
- Trả lời câu hỏi ôn tập
BT54,55,56,57,6
1, 62,65,66/SGK-63,64
BT67,71/SBT tr.49
35 69, 70 KIỂM TRA CUỐI NĂM
36 71 TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI
NĂM
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Từ tuần 1 đến tuần 10, gồm 19 tiết.
(Trong đó có 8 tiết lý thuyết, 06tiết luyện tập, 02 tiết thực hành, 02 tiết ôn tập và 01 tiết kiểm tra) -Một số hệ thức trong tam giác vuông.
-Tỉ số lượng giác của góc nhọn Bảng lượng giác.
-Hệ thức giữa cạnh và các góc của tam giác vuông.
-Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Tuần Tiết Tên bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp ĐDDH Bài tập rèn luyện
1, 2 1, 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
Đ.CAO TRONG T.GIÁC VUÔNG
Các hệ thức: b2 = ab’; c2= ac’; h2 = b’c’; ah = bc ; = + - Vấn đáp- Dẫn dắt, gợi mở
- Bảng phụ
- HS ôn các trường hợp đồng dạng của tam giácvuông
BT1,2,3,4/SGK-68
BT4/SBT tr.90
3 3 LUYỆN TẬP Các bài tập định lượng áp dụng các hệ thức. - Vấn đáp - Thực hành
- Bảng phụ
- HS học thuộc các hệ thức
BT5,6,8,9/sgk tr.69
BT7,8/SBT tr.90
3 4 LUYỆN TẬP Các bài tập định lượng áp dụng các hệ thức. - Vấn đáp - Thực hành
- Bảng phụ
- HS học thuộc các hệ thức
BT5,6,8,9/sgk tr.69
BT7,8/SBT tr.90
Trang 94 56 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
- Định nghĩa tỉ số lượng giác
- Dựng góc khi biết tỉ số lượng giác của nó
- Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Vấn đáp
- Dẫn dắt, gợi mở
- Thực hành
-Bảng phụ
- Compass,êke thước đo góc
BT 10,11,12/SGK
Tr 76 BT22,23/SBT-92
- Dựng góc biết tỉ số lượng giác của nó
- Tính các yếu tố của tam giác vuông
- Vấn đáp
- Thực hành
- Dụng cụ dựng hình
- Phiếu học tập
BT13,14,15,16,1 7/
SGK tr.77 4
5
8
9 BẢNG LƯỢNG GIÁC
Cấu tạo và cách sử dụng bảng lượng giác
Thực hành trên cơ sở trực quan
Sách bảng số hoặc bảng kê số
BT18,19,20/SG
K tr.84
-Tìm góc khi biết tỉ số lượng giác và ngược lại
-SS tỉ số lượng giác các góc
-Vấn đáp -Thực hành Sách bảng số hoặc bảng kê số
BT21,22,23,24,2 5/
SGK tr.84
6 1112 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TG VUÔNG Hệ thức lượng trong tam giác vuông và ứng dụng
- Vấn đáp
- Dẫn dắt, gợi mở
- Thực hành
-Bảng phụ -Bảng kê số -ôn tỉ số lượng giác góc nhọn
BT26,27/SGK – 88
BT56/SBT tr 97
7 1314 LUYỆN TẬP Giải tam giác vuông và các bài toán trong thực tế. -Vấn đáp- Thực hành
-Bảng phụ -Bảng kê số -Phiếu học tập
BT28,29,30/SG
K tr 89
8 1516 THỰC HÀNH: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
CỦA GÓC NHỌN
Thực hành đo chiều cao và khoảng cách trong thực tế
-Vấn đáp gợi mở -Thực hành cá nhân và theo nhóm
-Giác kế,thước cuộn, bảng kê số
-Địa điểm thực hành
9 1718 ÔN TẬP CHƯƠNG I Tóm tắt các kiến thức cần nhớ theo SGK trang 92.
- Hệ thống hóa
- Vấn đáp
- Thực hành
-Bảng phụ -HS ôn tập theo 4 câu hỏi trong SGK
BT33,34,35,36,3 7/SGK tr 93,94 BT82,83,84/SB
T tr 102
10 19 KIỂM TRA CHƯƠNG I
-Hệ thống lại các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
- Hệ thống lại các hệ thức liên quan giữa các cạnh, các góc, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông
Đề KT trắc nghiệm và tự luận
Trang 10CHƯƠNG 2 ĐƯỜNG TRÒN
Từ tuần 10 đến tuần 19, gồm 19 tiết.
(Trong đó có 8 tiết lý thuyết, 05 tiết luyện tập, 02 tiết ôn tập chương 02 tiết ôn tập HK1 và 01 tiết kiểm tra HK1)
-Xác định đường tròn , tính chất đối xứng.
-Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Tiếp tuyến của đường tròn.
-Vị trí tương đối của hai đường tròn
Tuần Tiết Tên bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp ĐDDH Bài tập rèn luyện
10 20 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TCĐX CỦA ĐƯỜNG TRÒN
- Định nghĩa, các cách xác định đường tròn
- Tâm đối xứng, trục đối xứng
- Vấn đáp -suy diễn, trực quan
-Dụng cụ tìm tâm hình tròn
-Mỗi HS một tấm bìa hình tròn
BT2,4,5/SGK tr.100
- Chứng minh định lý về đ.tròn ngoại tiếp tam giác vuông
- Dựng hình đơn giản
- Vấn đáp
- Thực hành
- Bảng phụ
- Thước, compass
BT1,3,6,7,8,9/SG
K tr 100,101 BT3,5/SBT tr.128
22 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA
ĐƯỜNG TRÒN
Quan hệ độ dài và quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung
-Nêu V.đề
- Vấn đáp gợi mở
- Bảng phụ
- Thước, compass
BT10/SGK tr.104 BT16/SBT tr.130
12 23 KHOẢNG CÁCH ĐẾN TÂM LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. - Nêu V.đề- Vấn đáp gợi mở. -Bảng phụ-Thước,compa BT12,13/SGK tr.106
24 LUYỆN TẬP Các bài toán chứng minh và định lượng. - Vấn đáp - Thực hành
- Bảng phụ
- Hệ thống BT chuẩn
BT11/SGK tr.104 BT17,18,19/SBT
tr 130
13 25 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA
Đ.THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Các vị trí cùng số điểm chung và hệ thức liên hệ giữa khoảng cách từ đường thẳng đến tâm và bán kính
-Trực quan -Suy diễn, vấn đáp
-bảng phụ
- Mô hình
BT17,18,19,20/ SGK tr.109,110 BT40,41/SBT tr.133
26 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
T.TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
-Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến -Dựng tiếp tuyến - Vấn đáp gợi mở.-thực hành
-Bảng phụ H.77 (SGK)
-Thước,compa
BT21,22,/SGK tr.111
BT42/SBT tr.134
14
27 LUYỆN TẬP Các bài toán chứng minh và dựng hình.
- Vấn đáp
- Thực hành Hệ thống bài tập cơ bản
BT23,24,25/SGK tr.111,112 BT45/SBT tr.134
28 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP
TUYẾN CẮT NHAU
-Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
-Đường tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác
- Vấn đáp gợi mở
-thực hành
-Thước phân giác
-compas
BT26,28,29/SGK tr.117