Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ túi.Bảng phụ, 3 Luyện tập H.Sinh rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức 2 A A để rút gọn b
Trang 1Môn học: Toán lớp 9
Tổng số tiết: 140 trong đó Lý thuyết: 138, thực hành: 2
Số tiết trong 1 tuần : 4
Số tiết ngoại khoá: 0
a : Phần Đại số
1 Căn bậc hai Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức H.Sinh biết cách tìm điều kiện xác định (Hay điều kiện có nghĩa) của A
Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức
A = Ađể rút gọn biểu thức
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ túi.Bảng phụ,
3 Luyện tập H.Sinh rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức
2
A A để rút gọn biểu thức
H.Sinh đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
4 Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng
H.Sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Có kỹ năng dùng cá quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ túi.Bảng phụ,
5 Luyện tập Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
6 Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
H.sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng Có kỹ năng dung các quy tắc khai phơng một thơng
và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đỏi biểu thức
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ túi.Bảng phụ,
7 Luyện tập H.sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải p.trình
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
8 Bảng căn bậc hai H.sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai. Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tìm căn bậc hai của một số
không âm
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ túi.Bảng phụ,
9 Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai
H.sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
Học sinh nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
10 Biến đổi đơn giản B Thứcchứa căn thức B.Hai (tiếp) Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
11 Luyện tập Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa cănbậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn, khử Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ túi.Bảng phụ,
Trang 2mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
12 Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
Học sinh phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức cha căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
13 Luyện tập Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ýtìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức.
Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x… và các bài toán liên quan và các bài toán liên quan
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ túi.Bảng phụ,
14 Căn bậc ba Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậcba của số khác.
Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
15 Ôn tập Chơng 1
(tiết 1)
Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành phân tử, giải phơng trình
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ túi.Bảng phụ,
16 Ôn tập chơng I
(Tiết2)
H.sinh tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu
4 và 5
Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai tìm
điều kiện xác định của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
17 Kiểm tra chơng I Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong chơng.
Kiểm tra cách tính chính xác Rèn tính cẩn thận
Chuẩn bị bài kiểm tra phô tô
18 Nhắc lại và bổ sung các
khái niệm về hàm số
- Các k/niệm về "Hàm số", "Biến số"; hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằng công thức
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? Biết tìm giá trị của h/s tại giá trị cho trớc của biến biểu diễn các điểm (x; f(x) trên mặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm h.số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, thớc thẳng
19 Luyện tập Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của H.số, kỹ năng vẽ đồ thị H.số, kỹnăng "đọc" đồ thị.
Củng cố các k.niệm:"Hàm số" , "Biến số", "Đồ thị của h.số", hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, th-ớc thẳngm áy
tính bỏ túi
20 Trả bài kiểm tra chơng I Nhận xét u nhợc điểm của học sinh qua việc trình bầy bài kiểm tra Thuyết trình Bảng phụ
21 Hàm số bậc nhất - Nắm đợc khái niện về h/s bậc nhất, tính chất biến thiên của nó.
- Về kỹ năng: Yêu cầu H.sinh hiểu và chứng minh đợc H.số y = -3x + 1 nghịch biến trên R, H.số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát:
- HS thấy đợc ý nghĩa thực tế của môn học
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, thớc thẳng có chia
khoảng
22 Luyện tập Củng cố định nghĩa H.số bậc nhất, tính chất của HSBN.
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng "nhận dạng" HSBN, kỹ năng áp dụng tính chất
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Thớc thẳng có
chia khoảng,
Trang 3HSBN để xét xem H.số đó đồng biến hay nghịch biến trên R ( xét tính biến thiên của HSBN), biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
êke, phấn màu
23 Đồ thị hàm số y= ax+b
(aạ0)
Về kiến thức cơ bản: Yêu cầu H.sinh hiểu đợc đồ thị của H.số y = ax + b (a
ạ 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, // với đ-ờng thẳng y = ax nếu b ạ 0 hoặc trùng với đđ-ờng thẳng y = ax nếu b = 0
Về kỹ năng: Yêu cầu H.sinh biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác
định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, thẳng, êke, phấn
màu
24 Luyện Tập H.sinh đợc củng cố: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a ạ 0 ) là một đờng thẳngluôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, // với đờng thẳng y = ax nếu b ạ 0
hoặc trùng với đờng thẳng
y = ax nếu b = 0
H.sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm
phân biệt thuộc đồ thị
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, thẳng,êke, phấn màu
25 Đờng thẳng // và đờng
thẳng cắt nhau
H.sinh nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b (a ạ 0) và y = a'x + b' (a' ạ 0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
H.sinh biết chỉ ra các cặp đờng thẳng //, cắt nhau, H.sinh biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho
đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ Thớc kẻ, phân
màu
26 Luyện Tập H.sinh đợc củng cố điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a ạ 0) và y= a'x + b' (a'ạ 0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau.
H.sinh biết xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể Rèn kỹ năng vẽ
đồ thị hàm số bậc nhất Xác định đợc giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ Thớc kẻ, phấn
màu
27 Hệ số góc của đờng thẳng
y=ax+b
(a ạ 0)
H.sinh nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng
y = ax + b và trục 0x, k.niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu
đ-ợc rằng hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc toạ bởi đờng thẳng đó và trục 0x
H.sinh biết tính góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục 0x trong trờng hợp hệ số a > 0 theo công thức a = tg Trờng hợp a<0 có thể tính góc một cách gián tiếp
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ . Máy tính bỏ
túi, thớc thẳng, phấn màu
28 Luyện Tập H.sinh đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc (góc toạ bởi đờngthẳng y = ax + b với trục 0x).
H.sinh rèn luyện kỹ năng xác định hệ số góc , hàm số y = ax + b , vẽ đồ thị h.số y = ax + b , tính góc , tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng toạ độ
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ Thớc thẳng,
phấn màu, máy tính bỏ túi
29 Ôn tập chơng II Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chơng giúp H.sinh hiểu sâu hơn, nhớlâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số.
Giúp H.sinh vẽ thành thạo đồ thị cảu HSBN, xác định đợc góc của đờng thẳng y = ax + b và trục 0x, xác định đợc h.số y = ax + b thoả mãn điều kiện của đề bài
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Thớc thẳng
phấn màu, máy tính bỏ túi
30 Phơng trình bậc nhất hai H.sinh nắm đợc K.niệm P.trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó. Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Thớc thẳng
Trang 4ẩn Hiểu tập nghiệm của P.trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một P.trình bậc nhất hai ẩn
compa, phấn màu
31 Hệ hai P.trình bậc nhất
hai ẩn
H.sinh nắm đợc K.niệm nghiệm của hệ hai P.trình bậc nhất hai ẩn
P.pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai P.trình bậc nhất hai ẩn
K/niệm hệ P.trình tơng đơng
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Thớc thẳng ê
ke phấn màu
32 Giải Hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Giúp H.sinh hiểu cách biến đổi Hệ PT bằng quy tắc thế
H.sinh cần nắm vững cách giải Hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng PP thế
H.sinh không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (Hệ vô nghiệm
hoặc hệ có vô số nghiệm).
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ,
33 Luyện tập
34 Ôn tập học kỳ I Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản về căn bậc hai Luyện tập các kỹnăng tính giá trị biểu thức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và
các câu hỏi liên quan đến rút gọn biểu thức Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản của Chơng II, K/niệm về hàm số bậc nhất
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Th-ớc thẳng, ê ke,
phấn màu
35-36 Kiểm tra 90 phút học kỳ I Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học (ở kỳ I).Rèn ý thức tự giác, tự lập cho H.sinh Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp tra, phô tô.Các đề kiểm
37 Giải hệ P.trình bằng
ph-ơng pháp cộng đại số
Giúp H.sinh hiểu cách biến đồi hệ P.trình bằng quy tắc cộng đại số
H.sinh cần nắm vững cách giải hệ hai P.trình bậc nhất hai ẩn bằng P.pháp cộng đại số Kỹ năng giải hệ P.trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
38 Luyện tập thế và P.pháp cộng đại số.Củng cố kiến thức về cách giải hệ P.trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp
Rèn kỹ năng tính toán
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ
39 Trả bài kiểm tra H.KỳI Giúp H.sinh nhận biết đợc những kiến thức cần bổ sung, biết đợc u nhợcđiểm để khắc phục. Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ
40 Giải bài toán bằng cách
lập Hệ P.trình
Nắm đợc P.pháp giải b.toán bằng cách lập Hệ P.trình bậc nhất hai ẩn Đặt và giải quyết
vấn đề; vấn đáp bảng nhóm, Bảng phụ,
41 Giải bài toán bằng cách
lập Hệ P.trình
Tiếp tục củng cố kỹ năng giải các b.toán đợc đề cấp trong SGK (từ 22-24) bằng P.pháp giải b.toán bằng cách lập Hệ phơng trình bằng P.pháp thế và p.pháp cộng
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp bảng nhóm, Bảng phụ,
42 Luyện tập P.trình.Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải các bài toán bằng cách lập Hệ Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ
43 Luyện tập P.trình.Cho H.sinh làm thêm một số bài tập ở mức độ khó hơn.Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải các bài toán bằng cách lập Hệ Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ
44 Ôn tập chơng III nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng.Củng cố khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ P.trình bậc Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ,
Trang 5Các P.pháp giải Hệ P.trình bậc nhất hai ẩn bằng P.pháp thế và P.pháp cộng tóm tắt kiến
thức, cơ bản
45 Ôn tập chơng III nhất hai ẩn, giải b.toán bằng cách lập hệ P.trình , giải đúng các bài tập ởTiếp tục củng cố và nâng cao các kỹ năng giải p.trinh và Hệ P.trình bậc
SGK_Tr 27
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ
46 Kiểm tra Chơng III và tính toán.Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong chơng Rèn kỹ năng giải toán Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp phô tô.Đề kiểm tra
47 Hàm số y = ax2 (a ạ0) H.sinh thấy đợc trong thực tế những hàm số dạng y = ax
2 (a ạ0), từ đó H.sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho biết trớc của biến số, nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
48 Trả bài kiểm tra chơng III Giúp H.sinh nhận biết đợc những kiến thức cần bổ sung, biết đợc u nhợc
điểm để khắc phục
49 Luyện tập biến Củng cố các tính chất của h.số y = axH.sinh củng cố cách tính giá trị của h.số tơng ứng với giá trị cho trớc của2 (a ạ0) qua các bài tập
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
Máy tính bỏ túi
40 Đồ thị của h.số y = ax2 (a
ạ0)
Biết đợc dạng đồ thị h.số y = ax2 (a ạ0) & phát biểu đợc chúng trong hai trờng hợp a>0 & a<0, nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của Hàm số, vẽ đợc đồ thị của h.số
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp đồ thị hàm sốBảng phụ, vẽ
H6,H7_SGK
51 Luyện tập Củng cố cách vẽ đồ thị h.số y = ax
2 (a ạ0), củng cố các tính chất của đồ thị thông qua việc hoàn thành các b.tập trong SGK-Tr 38,39
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
52 Phơng trình bậc hai một
ẩn
Nắm đợc Đ.nghĩa P.trình bậc hai đặc biệt luôn nhớ rằng a ạ 0 , biết P.pháp giải riêng các p.trình thuộc hai dạng đặc biệt Biết biến đổi p.trình dạng tổng quát : ax2 + bx + c = 0
(a ạ 0 ) về dạng:
2 2 2
4
4
ac b a
b
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
53 Luyện tập Củng cố kỹ năng giải P.trình bậc hai một ẩn.
Việc giải P.trình trong hai trờng hợp đặc biệt (b=0 , c=0) rất đơn giản song vẫn cần giành t/gian thích đáng để luyện tập
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
54 Công thức nghiệm của
ph-ơng trình bậc 2
H.sinh nhớ biệt thức = b2-4ac và nhớ kỹ điều kiện của để p.trình vô
nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
Biết vận dụng công thức nghiệm để giải P.trình bậc hai
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
55 Luyện tập Củng cố việc vận dụng thành thạo công thức nghiệm của p.trình bậc 2 để
giải P.trình bậc hai
Rèn kỹ năng qua việc giải nhiều bài tập
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
56 Công hức nghiệm thu gọn khi cần thiết và ghi nhớ công thức tính ' , nhớ và vận dụng tốt công thứcH.sinh thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn, H.sinh xđ đợc biến Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
Trang 6nghiệm thu gọn
57 Luyện tập có kỹ năng vận dụng triệt để công thức này trong mọi trờng hợp có thể làmH.sinh củng cố việc vận dụng công thức nghiệm thu gọn vào giải bài tập,
cho việc tính toán đơn giản hơn
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
58 Hệ thức Vi ét và ứng dụng Vi ét nh nhẩm nghiệm, tìm đợc 2 số biết tổng và tích của chúng.H.sinh nắm đợc hệ thức Vi ét , vận dụng đợc những ứng dụng của hệ thức Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
59 Luyện tập giải bài tập.Củng cố việc vận dụng Hệ thức Vi ét và những ứng dụng của nó trong việc
Hoàn thành các bài tập trong SGK-Tr 52-54
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
60 Phơng trình quy về p.trình
bậc hai
Thực hành tốt việc giải một số dạng quy về p.trình bậc hai nh p.trình trùng phơng, p.trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng p.trình bậc cao có thể đa về p.trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
61 Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử Giải thành thạo các bài tập trong SGK-Tr 56-Củng cố việc giải các dạng p.trình quy về p.trình bậc hai luyện kỹ năng
57
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
62 Giải b.toán bằng cách lập p.trình dữ kiện trong bài toàn để lập p.trình , trình bày lời giải của một b.toán bậc haiH.sinh biết chọn ẩn đặt đk cho ẩn từ đó biết cách tìm mối liên hệ giữa các
một cách chặt chẽ
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
63 Luyện tập SGK từ Tr 58-60.Củng cố cách giải bài toán bằng cách lập p.trình áp dụng giải các bài tập
Rèn kỹ năng trình bày lập luận chặt chẽ 1 bài toán bậc 2
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
64 Ôn tập chơng IV H.sinh nắm vững các tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax
2 (a ạ0) và vận dụng tốt công thức nghiệm trong cả hai trờng hợp dùng và ' , nhớ kỹ
hệ thức Vi ét và vận dụng tốt để nhẩm nghiệm p.trình bậc hai và tìm 2 số biết tổng và tích của chúng, H.sinh có kỹ năng thành thạo trong việc giải b.toán bằng cách lập p.trình đối với bài toán đơn giản
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp
Bảng phụ
65
và
66
Kiểm tra cuối năm (90hút
- Cả đại số và H.Học) Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học (chủ yếu ở kỳ II).Rèn ý thức tự giác, tự lập cho H.sinh Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp tra, phô tô.Các đề kiểm
67
và
68
Ôn tập cuối năm (phần
đại số)
H.sinh đợc ôn tập các kiến thức cơ bản về căn bậc 2, căn bậc 3, hàm số bậc nhất, hệ 2 P.trình bậc nhất hai ẩn, Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã ôn vào các bài tập tổng hợp
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp tập Các câu hỏi ôn
Bảng phụ
69 Ôn tập cuối năm (phần
đại số)
H.sinh đợc ôn tập các kiến thức cơ bản về hàm số y = ax2 (a ạ0) , p.trình bậc hai 1 ẩn
Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã ôn vào các bài tập tổng hợp
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp tập Các câu hỏi ôn
Bảng phụ
70 Trả bài kiểm tra cuối năm thêm.H.sinh thấy đợc các kiến thức đã nắm đợc và những phần cần bổ sung Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ
Trang 7Tổ trởng xác nhận Hiệu trởng phê duyệt
B.Hình học
1
1
Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác
vuông (Tiết 1)
H.sinh cần nhận đợc biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình
1-Tr 64 SGK
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' ; c2 = ac' ; h2 = b'c' và củng cố định lý Py ta
go a2 = b2 + c2 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke
2
Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác
vuông (tiếp)
Củng cố đ.lý 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
H.sinh biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 12 12 12
c b
h dới sự hớng dẫn
của giáo viên
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke
4 Luyện tập
Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập tổng hợp Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke
3
5
Tỉ số lợng giác của góc
nhọn (tiết 1)
H.sinh nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và
ví dụ 2
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke,
máy tính bỏ túi
6 Tỉ số lợng giác của gócnhọn (Tiết 2)
Củng cố các công thức, Đ/N các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke máy
tính bỏ túi 4
7 Luyện tập Rèn cho H.sinh kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác củanó
Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke,
máy tính bỏ túi
Trang 8số công thức lợng giác đơn giản.
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
8
Bảng lợng giác H.sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên q.hệ giữa các tỉ số lợnggiác của hai góc phụ nhau
Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang ( khi góc , tăng từ 00 đến 900
(00< <900) thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm)
Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số l ợng giác khi cho biết số đo góc
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke máy
tính bỏ túi, bảng số
5
9 Luyện tập
H.sinh có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke máy
tính bỏ túi
10
Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
(Tiết 1)
H.sinh thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
H.sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
H.sinh thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke,
máy tính bỏ túi
6
11
Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
(Tiết 2)
H.sinh hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
H.sinh vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
H.sinh thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke máy
tính bỏ túi
12 Luyện tập
H.sinh vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
H.sinh đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách lảm tròn số
Rèn kỹ năng giải và trình bày bài tập
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke,
máy tính bỏ túi
Luyện tập Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giảiquyết các bài toán thực tế
Rèn kỹ năng giải và trình bày bài tập
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke máy
tính bỏ túi
14
ứng dụng thực tế các tỉ số
lợng giác của góc nhọn ,
thực hành ngoài trời
H.sinh biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.giáckế, thớc dây,
máy tính bỏ túi
8
15 ứng dụng thực tế các tỉ sốlợng giác của góc nhọn ,
thực hành ngoài trời
Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.giáckế, thớc dây,
máy tính bỏ túi
16
Ôn tập Chơng I Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.Hệ thống hoá các công thức đ.nghĩa, các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và
q.hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra hoặc tính các
tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke máy
tính bỏ túi
Ôn tập Chơng I
H.Học (Tiết 2)
Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, êke,
máy tín bỏ túi
18 Kiểm tra Chơng I
Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong chơng Đánh giá và phân loại
đợc học sinh
Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán, khả năng làm việc độc lập
Chuẩn bị bài kiểm tra phô tô 10
19 Sự xác định đờng tròn, tínhchất đối xứng của Đ.tròn H.sinh nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xđ một đờng tròn, đờng trònngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
H.sinh nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
H.sinh biết vận dụng kiến thức vào thực tế
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
Trang 920 Sự xác định đờng tròn, tínhchất đối xứng của Đ.tròn
H.sinh nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
H.sinh biết cách dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết CM một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
H.sinh biết vận dụng kiến thức vào thực tế
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
11
21 Trả bài kiểm tra chơng I Giúp H.sinh nhận biết đợc những kiến thức cần bổ sung, biết đợc u nhợc điểmđể khắc phục Đàm thoại, thuyết trình Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
22
Đờng kính và dây của
đ-ờng tròn H.sinh nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đ.tròn, nắm đợchai định lý về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm
của một dây, đờng kính vuông góc với dây
Rèn luyện kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỹ năng suy luận và chứng minh
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
Liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến
dây
H.sinh nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của một đờng tròn
H.sinh biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
24 Luyện tập - Vận dụng các định lý về Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dâyvào giải các bài tập
- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
Vị trí tơng đối của đờng
thẳng và Đ.tròn
H.sinh nắm đợc vị trí T.đối của đ.thẳng và đ.tròn, các k.niệm tiếp tuyến, tiếp
điểm
H.sinh biết vận dụng các kiến thức đợc học trong giờ để nhận biết các vị trí t.đối của đ.thẳng và đ.tròn
Thấy đợc 1 số h/ảnh về vị trí t.đối của đ.thẳng và đ.tròn trong thực tế
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
26 Dấu hiệu nhận biết biếptuyến của đờng tròn
H.sinh nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ.tròn
H.sinh biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đ.tròn, vẽ t.tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đ.tròn
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
14
27 Luyện tập Rèn luyện kỹ năng nhận biết t.tuyến của đ.tròn.Rèn kỹ năng chứng minh, kỹ năng giải bài tập dựng t.tuyến Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
28 Tính chất của hai tiếptuyến cắt nhau
H.sinh nắm đợc các tính chất của hai t.tuyến cắt nhau
Nắm đợc thế nào là đ.tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đ.tròn, hiểu đ
-ợc đ.tròn bàng tiếp tam giác
Biết vẽ đ.tròn nội tiếp 1 tam giác cho trớc
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
15
29 Luyện tập
Củng cố các tính chất của t.tuyến đ.tròn, đ.tròn nội tiếp tam giác
Rèn luyện kỹ năng về hình, vận dụng các tính chất của t.tuyến vào các bài tập
về tính toán và chứng minh
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
30
Vị trí tơng đối của hai
đ-ơng ftròn
H.sinh nắm đợc ba vị trí tơng đối của 2 đ.tròn, tính chất của 2 đ.tròn tiếp xúc
nhau (tiếp điểm nằm trên đờng nối tâm), tính chất của 2 đ.tròn cắt nhau (hai
giao điểm đối xứng nhau qua đờng nối tâm).
Biết vận dụng tính chất 2 đ.tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
16 31 Vị trí tơng đối của haiđ.tròn (Tiếp theo)
H.sinh nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của 2 đ.tròn ứng với từng vị trí tơng đối của 2 đ.tròn
Hiểu đợc k.niệm t.tuyến chung của 2 đ.tròn
Biết vẽ 2 đ.tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong
Biết vẽ t.tuyến chung của 2 đ.tròn
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
17 32 Ôn tập Học kỳ I mônH.Học
Vận dụng các kiến thức đã học vào b.tập tổng hợp về chứng minh và tính toán
Rèn luyện cách vẽ hình, phân tích tìm lời giải và trình bày bài giải, chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ 1 môn toán
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa 18
19
Trang 1033 Trả bài kiểm tra học ky I Học sinh rút ra đợc những u, nhợc điểm qua bài kiểm tra và những kiến thức cần bổ sung. vấn đáp, thuyếttrình Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
34 Luyện tập
Củng cố các kiến thức về vị trí tơng đối của 2 đ.tròn, tính chất của đờng nối tâm, t.tuyến chung của 2 đ.tròn
Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích, CM thông qua các bài tập
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
21
35 Ôn tập chơng IIH.Học (tiết 1)
H.sinh đợc ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đ.tròn, liên hệ giữa dây và k.cách từ tâm đến dây, về vị trí tx của đ.thẳng và đ.tròn, của 2
đ.tròn
Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
36 Ôn tập chơng IIH.Học (tiết 2)
Tiếp tục ôn tập và củng cố các kiến thức đã học ở chơng 2 hình học
Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh, trắc nghiệm
Rèn luyện kỹ năng vẽ hình phân tích b.toán, trình bày bài toán
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
22
37 Góc ở tâm, Số đo Cung Nhận biết đợc góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tơng ứng trong đó có 1 cung bịchắn, thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, hiểu và vận dụng đợc
định lý về cộng 2 cung, biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
38 Luyện tập Củng cố các kiến thức về góc ở tâm, so sánh 2 cung trên 1 đ.tròn, cách cộng 2 cung
Ren kỹ năng CM, lập luận có căn cứ hợp lôgíc, biết đo vẽ cẩn thận
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
Liên hệ giữa Cung và Dây Biết sử dụng các cụm từ "Cung căng dây" và "Dây căng cung" phát biểu đợc
định lý 1 và 2 , chứng minh đợc đ.lý 1, hiểu đợc vì sao đ.lý 1 và 2 chỉ phát biểu với các cung nhỏ trong một đờng tròn hay hai đ.tròn trùng nhau
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
40 Góc nội tiếp H.sinh cần biết đợc những góc nội tiếp trên 1 đ.tròn và phát biểu đợc định nghĩa về góc nội tiếp, phát biểu và CM đợc định lý về số đo của góc nội tiếp. Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
24
41 Luyện tập Củng cố các kiến thức về sự liên hệ giữa dây và cung, định nghĩa góc nội tiếp và đ.lý về số đo góc nội tiếp, H.sinh biết vẽ hình và CM các bài tập trong
SGK-Tr 75-76
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
42 Góc tạo bởi tia tiếp tuyếnvà dây cung Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, phát biểu và CM đợc định lý về số đo của góc tạo bở tia T.Tuyến và dây cung, biết phân chia các trờng hợp
để tiến hành CM định lý, phát biểu đợc đ.lý đảo và CM đ.lý đảo
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
25
43 Luyện tập Học sinh đợc củng cố kiến thức về góc toạ bởi T.tuyến và dây cung, vận dụng đợc đ.lý về số đo của góc tạo bởi T.tuyến và dây cung trong việc giải bài tập. Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
44 Góc có đỉnh ở bên trong đ.tròn góc có đỉnh ở bên
ngoài đ.tròn
H.sinh nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đ.tròn, phát biểu
và chứng minh đợc đ.lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài
đ.tròn, CM đúng chặt chẽ, trình bày rõ ràng
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
26
45 Luyện tập Củng cố các kiến thức về góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đ.tròn.Ren kỹ năng lập luận chặt chẽ, trình bày rõ ràng thành thạo, CM các bài tập áp
dụng ở SGK -Tr 82-83
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
46
Cung chứa góc H.sinh hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của
quỹ tích này để giải toán
Biết trình bày lời giải của 1 bài toán quỹ tích, bao gồm phần thuận, phần đảo
và K.luận
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
27
47 Luyện tập Củng cố các kiến thức về quỹ tích cung chứa góc, H.sinh biết cách giải 1 bài toán về dựng cung chứa góc trên một đoạn thẳng, vận dụng thành thạo cung
chứa góc vào bài toán dựng hình, bớc đầu biết trình bày 1 bài toán quỹ tích
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
48 Tứ giác nội tiếp Hiểu đợc thế nào là tứ giác nội tiếp đờng tròn, biết có những tứ giác nội tiếp đ-ợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc Sử dụng đợc tính chất của tứ nội
tiếp trong làm toán và thực hành
Đặt và giải quyết vấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
28 49 Luyện tập Củng cố các kiến thức về tứ giác nội tiếp , vận dụng và CM thành thạo các bài
tập trong SGK-Tr89-90 Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa
50 Đờng tròn ngoại tiếp
đ.tròn nội tiếp Hiểu đợc Đ/nghĩa, K/niệm, T/chất của đ.tròn ngoại tiếp (nội tiếp), biết vẽ tâm của đa giác đều từ đó vẽ đợc đ.tròn ngoại tiếp, đ.tròn nội tiếp, một đa giác đều Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.thớcthẳng, com pa