đờng thẳng song song víi mÆt ph¼ng, hai mÆt ph¼ng song song Tính độ dài các đoạn Học sinh kỹ - HS có thái Chứng minh ThuyÕt thẳng dựa vào định lý và năng vẽ hình, kỹ độ học tập các tam g[r]
Trang 1- Căn cứ vào kế hoạch hoạt động năm học 2013 - 2014 của tổ Toán – Lý- Thể
- Căn cứ vào kết quả năm học 2012 -2013
- Căn cứ vào chuyên ngành đào tạo và phần hành được giao.
- Được sự nhiệt tình giúp đỡ của các đồng nghiệp
- Bản thân có khả năng tự tìm hiểu thêm các kiến thức từ công nghệ thông tin.
- Được tiếp thu chuyên đề thay sách, chuyên đề đổi mới phương pháp dạy học, chuyên đề áp dụng công nghệ thông tin vào dạy – học toán.
- Học sinh đã có ý thức hơn về việc học tập của mình, sách giáo khoa đầy đủ.
- Đa số học sinh chăm ngoan, biết cố gắng phấn đấu trong học tập.
2 Khó khăn
- Kinh nghiệm giảng dạy còn hạn chế Đặc biệt là kinh nghiệm bồi dưỡng học sinh giỏi.
- Đa số các em con nhà nông dân, nên thời gian học ở nhà còn rất ít.
- Các em con nhà nghèo nên khả năng mua sắm thêm các tài liệu còn hạn chế.
- Trong xã còn một số gia đình chưa chú ý đến việc học hành của con cái, do đó một số học sinh còn lười học.
- Học sinh bị hổng kiến thức quá nhiều.
- Học sinh chưa có hứng thú học tập bộ môn toán.
II Chất lượng năm học 2012 - 2013:
Trang 2a Đối với giỏo viờn
- Chấp hành nghiờm tỳc nội quy, quy chế chuyờn mụn, kỷ luật của nhà trường
- Soạn bài, lập kế hoạch giảng dạy đầy đủ, kiểm tra chấm trả bài theo đỳng quy định
- Lờn lớp theo thời khúa biểu đỳng PPCT
- Phụ đạo HS yếu kộm, bồi dưỡng HS khỏ giỏi
- Thực hiện tốt mọi phong trào của nhà trương, tổ đề ra.
- Luụn học hỏi trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp
- Tớch cực thăm lớp dự giờ rỳt kinh nghiệm với đụng nghiệp
- Tham khảo cỏc tài liệu liờn quan để nõng cao trỡnh độ chuyờn mụn nghiệp vụ
- Chủ động sỏng tạo trong việc sử dụng đồ dựng dạy học và làm đồ dựng dạy học phục vụ tiết dạy.
b Đối với học sinh
- Yờu cầu HS chuẩn bị đầy đủ đồ dựng học tập
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Trong lớp trật tự chỳ ý nghe giảng, hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài, hoạt động nghiờm tỳc theo sự hướng dẫn của giỏo viờn
- Nắm vững nội dung trọng tõm của bài ngay trờn lớp
- Được kiểm tra miệng, 15 phỳt thường xuyờn
- Đối với HS tiếp thu chậm GV dành nhiều thời gian cho cỏc em để uốn nắn cỏc em và giỳp cỏc em hiểu bài ngay trờn lớp
- Hướng dẫn HS phương phỏp học tập phự hợp
- Phõn cụng cỏc em học giỏi, khỏ kốm cặp cỏc em học yếu, kộm
- Động viờn khuyến khớch cỏc em trong cỏc hoạt động
2.Cỏ nhõn:
- Lao động tiờn tiến
- Dự giờ: 2 tiết /tuần.
- Thực tập: 2 tiết/thỏng.
- Sỏng kiến kinh nghiệm: MOÄT SOÁ BIEÄN PHAÙP, GIAÛI PHAÙP ẹEÅ GIAÛM TYÛ LEÄ HOẽC SINH YEÁU KEÙM MOÂN TOAÙN 9
Thực hiện chuyờn đề: 1 chuyờn đề/học kỳ
+ Học kỳ I: Xây dựng ma trận đề kiểm tra.
+ Học kỳ II: Dạy học theo phương phỏp hợp tỏc nhúm.
- Điểm thi mụn Toỏn vào THPT lớp 9 là trung bỡnh 5 điểm
* Giải phỏp thực hiện
- Thực hiện nghiờm tỳc đầy đủ nội quy, quy chế chuyờn mụn.
- Tham gia đầy đủ cú hiệu quả cỏc hoạt động của nhà trường.
- Nhiệt tỡnh, sỏng tạo trong cụng việc.
- Lắng nghe những ý kiến của đồng nghiệp, biết điều chỉnh những thiếu sút của bản thõn.
- Tớch lũy kiến thức, học hỏi kinh nghiệm, đi sõu vào chuyờn mụn.
- Thờng xuyên giữ mối liên hệ chặt với chi uỷ và gơng mẫu thực hiện mọi nghĩa
vụ công dân nơi c trú.
-Tham gia vào công tác xây dựng tổ chức Đảng, chính quyền và đoàn thể trong nhà trờng
- Thực hiện đúng nguyên tắc tập trung dân chủ, ý thức tổ chức kỉ luật, phục tùng
sự phân công, điều động, luân chuyển của tổ chức.
Trang 3D KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN:
I MÔN TOÁN - LỚP 9B,C
A ĐẠI SỐ Kế hoạch chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Từ tuần 1 đến tuần 8 Gồm 18 tiết
Trong đó có 9 tiết lý thuyết, 06 tiết luyện tập, 02 tiết ôn tập và 01 tiết kiểm tra
Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phương
pháp
ĐDDHChuẩn bị
-Nêu v đề
- Tài liệugiảng dạy
- Máy tính bỏtúi
BT2,3,4/SGKBT8,9,10/SBT
I.YÊU CẦU CỦA CHƯƠNG:
- Nắm được định nghĩa CBH, kí hiệu CBHSH, điều kiện tồn tại, các tính chất qui tắc tính
và biến đổi Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba.
- Nắm được liên hệgiữa quan hệ thứ tự với phépkhai phương, biết dùng liên
hệ nầy để so sánh các số
- Nắm được các liên
hệ giữa phép khai phươngvới phép nhân hoặc với phépchia
-Bảng phụ
-Phiếu h.tập-Phấn màu
BT6,8,9,10/SGKBT14/SBT
Hệ thống cácdạng BT cơbản
BT12,13,14,15,16/trang 11/SGK
Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phương
- Khai phương một tích
- Nhân các căn bậc hai
- Nêu vấnđề
- Dẫn dắtgợi mở
- Bảng phụ
- On địnhnghĩa CBH
BT17,18,20,21/S
GK
Trang 4Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phươngpháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập,Bài tập BS TRỌNG TÂM CHƯƠNG
2
- Vận dụng qui tắc để tínhtoán và chứng minh Rútgọn và tính giá trị biểuthức
- Giải PT vô tỉ
- Vấn đáp-Thựchành
Hệ thống cácdạng BT cơbản
BT22,24,25,26,27trang 15/SGK
I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
- Biết cách xác địnhđiều kiện có nghĩa của cănthức bậc hai và có kỹ năngthực hiện trong trường hợpkhông phức tạp
- Có kỹ năng tínhnhanh, đúng các phép tính,thực hiện các phép biến đổiđơn giản, rút gọn các biểuthức Biết sử dụng bảng CBH
và khai phưong bằng MTĐT
II NỘI DUNG CƠ BẢN :
-Căn bậc hai, điều kiện tồntại , hằng đẳng thức
= A
- Các phép tính trên CBH.Cácphép biến đổi đơn giản, rútgọn biểu thức có chứa CBH
6
Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương
- Khai phương mộtthương
- Chia hai căn bậc hai
- Nêu vấnđề
- Dẫn dắtgợi mở
- Bảng phụ
- BT áp dụng
lý thuyết
BT28,29/SGKBT36,37/SBT
- Vận dụng qui tắc để tínhtoán và rút gọn biểu thức
- Chứng minh bất đẳngthức và giải PT vô tỉ
- Vấn đáp-Thựchành
Hệ thống cácdạng BT cơbản
BT30,31,33/SGKBT44,45/SBT
4
8
Biến Đổi Đơn Giản BT Chứa Căn Thức Bậc Hai
- Đưa thừa số ra ngoài dấucăn
- Đưa thừa số vào trongdấu căn
-Thựchành
-Quy nạp
-Nêu v đề
- Phấn màu
- On qui tắckhai phươngmột tích
BT43,44,45/SGKBT58/SBT
9 Luyện tập Phối hợp các phép biếnđổi đơn giản để rút gọn
biểu thức
- Vấn đáp
- Thựchành
Hệ thống cácdạng BT cơbản
Bài tập: 46,47/SGK
BT: 59/SBT
Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập,Bài tập BS TRỌNGTÂM
CHƯƠNG
Trang 5- Phấn màu.
- On qui tắc khai phương một thương
BT49,50,51,52 SGK
III.PHƯƠN
G PHÁP :
Vớichương nầyyêu cầu thực
chính
Trong khithực hành,luyện tậpcần nhắc lạinhững điềucần thiết về
lý thuyết vàkhắc phụcnhững saisót, nhữngchỗ HSthường mắclỗi
11 Luyện Tập Phối hợp các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu
thức
- Vấn đáp
- Thực hành
Hệ thống các dạng BT cơ bản
BT46,47,53,54,55/
SGKBT77,78/SBT
6
12 Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Thức
Bậc Hai
Rút gọn các biểu thức chứa các căn thức bậc hai
Định hướng vàdẫn dắt cho các ví dụ
Bảng viết sẳn các phép biến đổi
BT58,59,60/SGK
- Rút gọn và tính giá trị biểuthức chứa chữ
- Chứng minh các đẳng thức
- Vấn đáp-Thực hành
Hệ thống các dạng BT cơ bản
Chú ý phân dạng BTphù hợp nội dungkiến thức và đốitượng HS
7
8
- Định nghĩa và cách tìm cănbậc ba
- So sánh CBH với CBB
- Suy diễn
- Vấn đáp gợi mở
Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết
- Khái quát hoá
- Trực quan
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng ghi tóm tắt chương
Bài tập : 70,71, 72 trang 40
Bài tập : 73,74, 75,76trang 40,41
8 18 Chương I Kiểm Tra
-Các phép biến đổi đơn giản
- Rút gọn và tính giá trị biểu thức chứa chữ
Kế hoạch chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Từ tuần 10 đến tuần 15, gồm 11 tiết
Trong đó có 5 tiết lý thuyết, 05 tiết luyện tập, 01 tiết ôn tập
Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phươngpháp Chuẩn bịĐDDH tập, Bài tập BSHệ thống bài Trọng tâm chương
Trang 6- Hàm số và đồ thị của h.số.
- Hàm số đồng biến, nghịchbiến
BT1,2/SGKBT1,3/SBT
I.MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
- Nắm được các kiến thức cơbản về hàm số bậc nhất (tậpxác định, sự biến thiên, đồthị), điều kiện song song, cắtnhau, trùng nhau của haiđường thẳng y = ax + b (a ≠0) và y = a’x + b’(a’≠ 0).Nắm vững khái niệm “góctạo bởi đường thẳng y = ax+ b với trục Ox”, khái niệm
-Bảng hệ tọa
độ Đề các,compa
- Máy tính
BT3,4,5,6,7/SGKBT4/SBT
Bậc Nhất
Định nghĩa và tính chất củahàm số bậc nhất
-NêuV.đề
- Vấn đápgợi mở
- Bảng phụ
- Đèn chiếu-Phiếu học tập
BT8/SGKBT8/SBT
- Bảng phụ
- Hệ thống BTchuẩn
BT11,13,9,14,12/SGKBT7,11/SBT
Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phươngpháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập, Bài tập BS Trọng tâm chương
11
23
Đồ Thị Của Hàm
Số
y = ax + b
- Tính chất, đặc điểm củađường thẳng y = ax + b-Cách vẽ đ.thẳng y = ax
+ b
- NêuV.đề
- Vấnđáp gợimở
- Bảng phụ
-HS ôn cách vẽđ.thẳng y = ax
BT15/SGK
- Biết áp dụng định lý
Py-ta-go để tính khoảng cách giữahai điểm trên mặt phẳng toạđộ; tính được góc tạo bởiđường thẳng y = ax + b vàtrục Ox
- Rèn luyện tư duy, có ý thứcvận dụng toán học vào thựctiễn
II NỘI DUNG CƠ BẢN :
24 Luyện Tập - Xác định hệ số a, b và
vẽ đường thẳng y = ax +
b
- Tính chu vi và diện tíchtam giác trên mặt phẳng
tọa độ
- Vấnđáp-Thựchành
- Bảng hệ tọa
độ, compas
- Phiếu họctập
BT16,17,18,19/SGKBT16/SBT
Trang 7- Hàm số bậc nhất y = ax + b.TXĐ, tính chất biến thiên, đồthị.
- Điều kiện song song, cắt nhau, trùng nhau của hai đường thẳng y = ax + b
III PHƯƠNG PHÁP :
- Chủ yếu kết hợp giữa phầngiảng lý thuyết với thực hành
- Phối hợp các phương phápthuyết trình, nêu và giải quyếtvấn đề, trực quan, thựchành…Kết hợp tốt đánh giáThầy – Trò, Trò – Trò ở trênlớp
12
25
Đ Thẳng Song Song
& Đường Thẳng Cắt Nhau
ĐK song song, cắt nhau,trùng nhau của haiđ.thẳng y= ax + b và y =
a’x + b’
-NêuV.đề
- Vấnđáp gợimở
- Bảng phụ
- Phấn màu BT20,21/SGK
26 Luyện Tập
Xác định hệ số a, b củađường thẳng y = ax + btheo điều kiện cho trước
- Vấnđáp
- Thựchành
- Hợp tácnhóm
Hệ thống bàitập cơ bản
Chú ý phân dạng BTphù hợp nội dungkiến thức và đốitượng HS
Tuần Tiết Tên bàidạy Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập;Bài tập BS
Trọngtâmchương
13
27
Hệ Số Góc Của Đ.Thẳng y=ax+b
- Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y
= ax + b
- Ap dụng tính góc tạo bởi đường thẳngvới trục Ox
-Nêu V.đề -Vấn đáp
- Vấn đáp
-Thực hành
- Hệ thống hoákiến thức
- Trả lời các câuhỏi ôn tập trongSGK
BT32,33,34,35,36,37,
38/SGK
Kiểm tra Chương
* MỘT SỐ ĐIỀU CẦN LƯU CHƯƠNG I:
Trang 8- Để tăng thêm tính thực hành và giảm bớt tính hình thức, các ví dụ và bài tập biến đổi biểu thức có chú ý đến mục đích ứng dụng của các
phép biến đổi
- Khi thực hành khai căn, phải biết phân tích các số thành tích các thừa số là các số chính phương, hoặc phân tích thành thừa số nguyên tố để
từ đó có thể khai CBH
- Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai luôn gắn với điều kiện có nghĩa (điều kiện xác định) của biểu thức Đây là vấn đề khó
và phức tạp với HS, bởi vì việc tìm điều kiện xác định của biểu thức thường gắn với giải hệ bất phương trình mà HS chưa được học Do vậy chỉ
dừng ở mức độ để HS hiểu
- Về bài tập, với những HS trung bình trở lên phải làm được hầu hết các bài tập trong SGK Lựa chọn một số bài tập nâng cao phù hợp cho
HS giỏi
- Lưu ý quá trình độc lập nhận thức của HS
* MỘT SỐ ĐIỀU CẦN LƯU Ý CHƯƠNG II :
- Có thể sử dụng các kiến thức về CBH, căn bậc ba, hệ thức lượng trong tam giác vuông để thực hành giải các bài toán có yêu cầu kỹ năng
tính toán cho HS Khi học về hàm số y = ax + b (a ≠ 0), những tính chất của hàm số nầy với b = 0 coi như HS đã được biết ở lớp 7
- Giảng lý thuyết xong cho HS thực hành ngay, ngược lại trong khi thực hành giải các bài tập cần củng cố ngay lý thuyết
-Lựa chọn cách vẽ đường thẳng y = ax + b sao cho các tọa độ điểm tìm được khá đơn giản (giá trị nguyên) để khi vẽ đồ thị đảm bảo tính
chính xác cao
Kế hoạch chương III:
HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Từ tuần 15 đến tuần 23 gồm 17 tiết
Trong đó có 6 tiết lý thuyết, 05 tiết luyện tập, 02 tiết ôn tập chương và 01 tiết KT chương
02 tiết ôn tập HK1 và 01 tiết kiểm tra HK1
Tuầ
n Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bị ĐDDH
Hệ thống bài tập; Bài
Bậc Nhất Hai Ẩn
-Khái niệm PT bậc nhấthai ẩn
-tập nghiệm và biểu diễnhình học của nó
- Vấn đáp
- Qui nạp
- Bảng phụ
- Hệ tọa độ -Xem trước bàimơi
BT1,2/SGKBT1,3/SBT
I MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG :
- Nắm được khái niệm của hệphương trình bậc nhất hai ẩn,cách giải hệ phương trình bằng
Trang 9phương pháp cộng và pp thế.
HS nắm được cách giải bàitoán bằng cách lập hệ phươngtrình hai ẩn
- Biết biểu diễn hình học tậpnghiệm của hệ PT Có kỹ năngbiến đổi HPT bằng qui tắccộng và qui tắc thế Có kỹ nănggiải bài toán bằng cách lập hệphương trình
- Rèn luyện tư duy, có ý thứcvận dụng toán học vào thựctiễn
hệ PT-Biểu diễn hình học tậpnghiệm của hệ PT
-Nêu V.đề
- Vấn đápgợi mở
-Bảng hệ tọa đoĐềcác,
-Phấn màu
BT4,5,6/SGK
32
Giải Hệ PT Bằng Phương Pháp Thế
Quy tắc thế và cách giải
hệ PT bằng PP thế - Vấn đápThực hành - Bảng phụ- Phấn màu
BT12,13a/SGK
BT16ab/SBT
33
Giải Hệ PT Bằng PP Cộng Đại Số
Quy tắc cộng đại số vàgiải hệ PT bằng PP cộngđại số
-Vấn đápThực hành
-Bảng phụ
- Phấn màu
BT20/SGKBT25abe/SBT
34
Giải hệ PT bằng PPcộng đại số
- Vấn đáp
- Thựchành cánhân vàtheo nhóm
- Bảng phụ-Phiếu học tập
BT21,22,23,24,25,26,27/
- Bảng phụ-xem lại cácbước giải BTbằng cách lập
- Bảng phụ
- Phấn màu
-Dạng 1,2,3(căn bậc 2)-Bi 1,2,3,4 (Hsố bậc I)-30 – 34/SBT
Trang 1040 Trả bài kiểm tra học kì I -Nhận xét kĩ năng làm bài của học sinh
- Vấn đáp -Thực hành
Đề thiĐáp án
PP giải bài toán bằng cách lập
hệ PT
-Nêu V.đề
- Vấn đáp gợimở
- Bảng phụ -Tìm hiểu bài mới ở
Các bài toán có dạng chuyểnđộng và chứa các yếu tố hìnhhọc
Phân tích đilên
- Bảng phụ
- Hệ thống BTchuẩn
BT30,31/
SGKBT40,47/
BT29,34,35,32,33/SGK/22-24
Tuần Tiết Tên bài
dạy Kiến thức trọng tâm Phươngpháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập; Bài tập BS Trọng tâm chương21
22
44
45
Ôn Tập Chương III
- Vấn đáp
-Thực hành
- Hệ thống hoákiến thức
- Trả lời các câuhỏi ôn tập trongSGK
BT40,41,42,43,44,45,46/SGK
BT53,55/SBT-27
22 46 Kiểm Tra Chương
III
- Biểu diễn HH tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn
- Giải hệ PT và gải BT bằng cách lập hệ PT
Đề KT tự luận
Trang 11* MỘT SỐ ĐIỀU CẦN LƯU Ý Ở CHƯƠNG III:
- Khái niệm về nghiệm của phương trình hai ẩn, GV cần nhấn mạnh khái niệm nầy và chú ý tránh dùng các từ có thể dẫn đến hiểu lầm
như “cặp nghiệm”
- Lưu ý học sinh trước khi giải hệ phương trình phải quan sát, nhận xét về các đặc điểm của hệ phương trình : độ lớn của các hệ số, dấu
của các hệ số, sự liên hệ giữa các hệ số …
- Khi giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình chú ý phân biệt nghiệm của hệ PT và nghiệm của bài toán Nghiệm của hệ thỏa mãn
điều kiện thực tế của đầu bài mới trở thành nghiệm của bài toán
Kế hoạch chương IV:
HÀM SỐ y = ax2 ( a 0 ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Từ tuần 24 đến tuần 32 gồm 24 tiết
Trong đó có 8 tiết lý thuyết, 08tiết luyện tập, 01 tiết ôn tập chương và 01 tiết kiểm tra 45 phút
03 tiết ôn tập cuối năm, 02 tiết kiểm tra cuối năm và 01 tiết trả bài kiểm tra cuối năm
Chuẩn bị
Hệ thống bàitập; Bài tậpBS
31
BT1,3/SGK-BT2/SBT-32
I MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG :
Kiến thức :
- Nắm vững các tínhchất và của đồ thịhàm số y = ax2 ( a ≠
0 ) Biết dùng tínhchất của hàm số đểsuy ra hình dạng của
đồ thị và ngược lại
-Hoạt động cánhân, nhóm
Trang 12- Nắm vững quy tắcgiải pt bậc hai dạng
ax2 + c = 0 ; ax2 + bx
50 Luyện Tập Tìm hệ số a và vẽ đồ thịhàm số y = ax2
- Vấn đáp-Thực hành cánhân và theonhóm
- Bảng hệ tọa độOxy
- Phiếu H.tập
BT7,9,10/SGK-38
38
Hai Một Ẩn
Định nghĩa và cách giải
PT bậc hai - vấn đáp- suy diễn, tương tự
- Bảng phụ
- Phiếu thựchành
BT11,12,13,1/
SGK trang42,43
- Nắm vững hệ thức
Vi-ét và ứng dụng của nó
Kỹ năng :
- Vẽ thành thạo đồ thịhàm số y = ax2 trong cáctrường hợp mà việc tínhtoán không phức tạp
- Có kỹ năng giải pt bậchai trong các trường hợpriêng - Kỹ năng tìm hai
số khi biết tổng và tích,nhẩm nghiệm các pt đơngiản
Thái độ : Học sinh nhìn
thấy sự liên thông và mởrộng các kiến thức từ lớpdưới lên
52 Luyện tập Phương trình bậc hai một
BT15,16/SGK-45
- Nên hướng dẫn họcsinh trình bày
Bảng phụ ghi
nghiệm củaphương trình bậchai
Bài tập : 16SGK trang 45
- Vấn đáp-Thực hành cá nhân
và theo nhóm
- Bảng phụ
- BT áp dụngcông thức
BT17,18,19/SGK
BT25/SBT-41
Trang 1356 Luyện Tập
- Giải PT bậc hai bằngcông thức nghiệm
- Biện luận nghiệm củaPT
- Vấn đáp
- Thực hành
- Bảng côngthức nghiệm
- giải BT ở nhà
BT20,21,24,23/SGK
BT32,33/SBT-43
- Vấn đáp
- Thực hành
-hệ thống BT cơbản
- Giải BT ở nhà
BT31,32,30,3/
SGK-54 BT40,42,44/SBT Trang 44
29
59 Kiểm tra 45 /
60 PT Bậc Hai PT Qui Về
Các dạng PT quy được về PT bậchai: PT trùng phương, PT chứa ẩn
ở mẫu, PT bậc cao có thể đưa về
PT tích
-Nêu V.đề
- Vấn đáp gợimở
HS ôn lại cách giải
PT tích và PT chúa
ẩn ở mẫu (ĐS 8 )
BT34,35,36/SGK Tr.56
30
61 Luyện Tập
PT trùng phương, PT chứa ẩn ởmẫu, PT bậc cao có thể đưa về PTtích
- Vấn đáp-T hành cánhân, nhóm
-Phiếu học tập-Giải BT ở nhà
BT37,38,40/SGK-56 BT49/SBT tr.45
BT43,47,52,46,48, 49,53/SGK tr.58,59 BT51,52/SBT tr.46
- Vấn đáp
-Thực hành
- Bảng tóm tắt kiếnthức
- Trả lời câu hỏi ôntập
BT54 - 57,61, 62,65,66/SGK-63,64 BT67,71/SBT tr.49
Trang 14Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phương pháp ĐDDH
Chuẩn bị
Hệ thống bài tập;
Bài tập BS
Trọng tâm chương
Chú ý phân dạng
BT phù hợp nộidung kiến thức vàđối tượng HS
34 67 Ôn tập cuối năm: Kiến thức cơ bản Đại số 9 - Vấn đáp- Thực hành
- Hợp tác nhóm
Hệ thống bàitập cơ bản
Chú ý phân dạng
BT phù hợp nộidung kiến thức vàđối tượng HS
35
37 Trả bài kiểm tra cuối năm
* MỘT SỐ ĐIỀU CẦN LƯU Ý:
- Chú ý rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 trong các trường hợp đơn giản Khuyến khích HS dùng giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị
- Cần đưa ra pp giải pt bậc hai theo các trình tự sau:
+ Làm giảm hệ số
+ Nhẩm nghiệm (dạng đặc biệt)
+ Giải bằng công thức nghiệm
- Chú ý đến các bài toán có nội dung thực tế và nội dung gắn với các môn học khác khi giải bài toán bằng cách lập PT
B HÌNH HỌC Kế hoạch chương I:
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Từ tuần 1 đến tuần 9 gồm 19 tiết
Trong đó có 8 tiết lý thuyết, 06 tiết luyện tập, 02 tiết thực hành, 02 tiết ôn tập và 01 tiết kiểm tra
Trang 15BT1,2,3,4/SGK-BT4/SBT tr.90
- Kiến thức :Hiểu được
hệ thức lượng giữacạnh và góc trong tamgiác vuông
Nắm được tỉ số lượnggiác của góc nhọn
- Kỹ năng : Biết vận
dụng các hệ thức lượng,các tỉ số lượng giácvào ứng dụng thực tế
và giải tam giác vuông
- Thái độ : Phát tiển và
rèn luyện tư duy, có ýthức vận dụng toán họcvào thực tiễn
- Vấn đáp
- Thực hành
- Bảng phụ
- HS học thuộccác hệ thức
BT5,6,8,9/sgk tr.69
- Thực hành
- Bảng phụ
- Compa, êkethước đo góc
BT10,11,12/SGK
Tr 76BT22,23/SBT-92
- Dựng góc biết tỉ số lượng giác của nó
- Tính các yếu tố của tam giác vuông
- Vấn đáp
- Thực hành
- Dụng cụdựng hình
- Phiếu học tập
BT13,14,15,16,17/
Trang 166 10 9
Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Góc Trong
- Thực hành
-Bảng phụ-Bảng kê số-ôn tỉ số lượng giác góc nhọn
BT26,27/SGK –88
BT56/SBT tr 97
7
8
11 12
13 Luyện Tập
Giải tam giác vuông và các bài toán trong thực tế -Vấn đáp- Thực hành
-Bảng phụ-Bảng kê số-Phiếu học tập
BT28,29,30/SGK
tr 89
9 14 15
Thực Hành: Ứng Dụng Thực
Tế Các Tỉ
Số Lượng Giác Của Góc Nhọn
- Biết xác định chiều cao củavật thể và khoảng cách giữahai địa điểm mà không cần đotrực tiếp
- Rèn luyện kĩ năng đo đạctrong thực tế
-Có ý thức làm việc tập thể
-Vấn đáp gợi mở
-Thực hành cá nhân và theo nhóm
-Giác kế,thướccuộn, bảng kêsố
-Địa điểm thựchành
10
16 17 18
Ôn Tập Chương I Tóm tắt các kiến thức cần nhớtheo SGK trang 92
- Hệ thống hóa
- Vấn đáp
- Thực hành
-Bảng phụ-HS ôn tập theo
4 câu hỏi trong SGK
BT33,34,35,36,37/
SGK tr 93,94BT82,83,84/SBT
Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phươngpháp Chuẩn bịĐDDH tập; Bài tập BSHệ thống bài Trọng tâm chương
11 19 Kiểm Tra Chương I
-Hệ thống lại các tỉ số lượng giác củacác góc đặc biệt
- Hệ thống lại các hệ thức liên quangiữa các cạnh, các góc, đường cao,hình chiếu trong tam giác vuông
Đề KT trắc nghiệm và tự luận
* MỘT SỐ ĐIỀU CẦN LƯU Ý CHƯƠNG I:
- Có thể coi chương nầy như một ứng dụng của chương “Tam giác đồng dạng” mà HS đã được học ở lớp 8
Trang 17- Khi nói tìm góc nếu biết tỉ số lượng giác ta phải hiểu rằng là tìm góc nhọn (để phân biệt với góc lượng giác mà HS sẽ được học ở cấp
THPT)
- Cần hướng dẫn HS cách thiết lập bảng lượng giác của một số góc đặc biệt
- Tăng cường kiểm tra đánh giá theo hình thức trắc nghiệm khách quan
Kế hoạch chương II:
ĐƯỜNG TRÒN
Từ tuần 9 đến tuần 18 gồm 15 tiết
Trong đó có 8 tiết lý thuyết, 05 tiết luyện tập, 02 tiết ôn tập chương
02 tiết ôn tập HK1 và 01 tiết kiểm tra HK1
Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phươngpháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập; Bài tập BS Trọng tâm chương
Sự Xác Định Đường Tròn TCĐX Của Đường Tròn
- Định nghĩa, các cáchxác định đường tròn
- Tâm đối xứng, trục đốixứng
- Vấn đáp-suy diễn, trực quan
-Dụng cụ tìm tâm hình tròn
-Mỗi HS một tấm bìa hình tròn
BT2,4,5/SGK tr.100
I MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG :
- Kiến thức :Hiểu định
nghĩa và cách xácđịnh đường tròn Nắmvững các định lý liên
hệ giữa đường kính vàdây cung, dây cung vàkhoảng cách từ dâyđến tâm đường tròn,tính chất của tiếptuyến Nhận biết được
vị trí tương đối giữađường thẳng vàđường tròn, giữa haiđường tròn
12
- Chứng minh định lý vềđ.tròn ngoại tiếp tam giác vuông
22
Đường Kính Và Dây Của Đường Tròn
Quan hệ độ dài và quan
hệ vuông góc giữađường kính và dây cung
-Nêu V.đề
- Vấn đáp gợi mở
- Bảng phụ
- Thước, compass
BT10/SGK tr.104BT16/SBT tr.130
13 23 Luyện Tập Các bài toán chứngminh và định lượng. - Vấn đáp - Thực hành
- Bảng phụ
- Hệ thống BT chuẩn
BT11/SGK tr.104BT17,18,19/SBT
- Nêu V.đề
- Vấn đáp gợi mở
-Bảng phụ-Thước,compa
BT12,13/SGKtr.106
Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phươngpháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập; Bài tập BS Trọng tâm chương
Trang 1825 Luyện Tập Các bài toán chứng minhvà định lượng.
Nêu V.đề
- Vấn đáp gợi mở
Và Đường Tròn
Các vị trí cùng số điểmchung và hệ thức liên hệgiữa khoảng cách từđường thẳng đến tâm vàbán kính
-Trực quan-Suy diễn, vấn đáp
-bảng phụ
- Mô hình
BT17,18,19,20/SG
K tr.109,110BT40,41/SBTtr.133
- Kỹ năng : Biết xác định vị trí
tương đối giữa đường thẳng vớiđường tròn, giữa hai đường tròn.Vận dụng tính được khoảngcách từ tâm đến dây cung Có
kỹ năng vẽ hình đo đạc Chứngminh được đường thẳng là mộttiếp tuyến của đường tròn
- Thái độ : HS tiếp tục được tập
dượt quan sát và dự đoán, phântích tổng hợp Nhận biêt cácquan hệ hình học trong thực tiễn
và đời sống
II NỘI DUNG CƠ BẢN :
- Sự xác định một đường tròn,tính chất đối xứng, quan hệ
độ dài và quan hệ vuông gócgiữa đường kính và dây cung
- Các vị trí tương đối củađường thẳng và đường tròncủa hai đường tròn
- Khái niệm tiếp tuyến và cáctính chất của tiếp tuyến
- Quan hệ giữa đường tròn vàtam giác
15
27
Dấu hiệu nhận biết T.Tuyến của Đường Tròn
-Dấu hiệu nhận biết tiếptuyến
-Dựng tiếp tuyến
- Vấn đáp gợi mở
-thực hành
-Bảng phụ H.77 (SGK)-
Thước,compa
BT21,22,/SGKtr.111
BT45/SBT tr.134
Tính Chất Của Hai Tiếp Tuyến Cắt Nhau
-Tính chất hai tiếp tuyếncắt nhau
-Đường tròn nội tiếp,bàng tiếp tam giác
- Vấn đáp gợi mở
-thực hành
-Thước phân giác
-compass
BT26,28,29/SGKtr.117
17 30 Luyện Tập Các bài tập chứng minh
19
31
32
Ôn Tập HK1
Kiến thức cơ cản củachương I, II
- Vấn đáp
- Thực hành
-Bảng phụ-Compa
Bài tập ôn tập ởSGK và SBT
20 33 34
Vị Trí Tương Đối Của Hai Đường Tròn
- Đn ba vị trí tương đối của hai đường tròn
- Tính chất của đường nối tâm
-Nêu V.đề-Vấn đáp gợi mở
-Bảng phụ-Mô hình
BT33,34/SGK tr.119
Trang 19Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bị ĐDDH Hệ thống bài tập;
- Hệ thức giữa đoạnnối tâm và các bánkính
- Tiếp tuyến chung củahai đường tròn
-Trực quan
- Vấn đápgợi mở
- Bảng phụ-Phiếu học tập
BT35,36,37/SGKtr.122,123
BT71,72/SBTtr.138
III.PHƯƠNG PHÁP :
- Cần chú ý các thành tố củaphương pháp dạy học sau: cácyếu hoạt động, động cơ, kiếnthức và sự phân bậc hoạt động
- Phương pháp cần sử dụng:+ Đối với khái niệm: đàm thoạinêu vấn đề, phát vấn dẫn dắt
HS hình thành khái niệm.+ Đối với các tính chất: vấnđáp suy diễn trên cơ sở trựcquan
+ Về vị trí tương đối: trựcquan, vấn đáp thực hành
36 Luyện Tập Các bài tập chứngminh và tính toán. - Vấn đáp- Thực hành
- Bảng phụ
- Hệ thống BTchuẩn
BT38,39,40/SGKtr.123
BT64,73,77/SBTtr.137,139
* MỘT SỐ ĐIỀU CẦN LƯU Ý Ở CHƯƠNG II :
- Khai thác và phát huy hệ thống các câu hỏi phát hiện và củng cố kiến thức trong SGK giúp HS hoạt động dễ dàng hơn
- Nên tận dụng các hình thức trực quan khi dạy về các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn của hai đường tròn
- Khi dạy luyện tập chú ý hướng dẫn HS phân tích, tìm tòi cách giải bài toán hình học, tập dượt phát hiện kiến thức, tập trình bày lời giải
với những lập luận gọn gàng
HỌC KỲ II
Kế hoạch chương III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Từ tuần 19 đến tuần 29 gồm 21 tiết
Trong đó có 10 tiết lý thuyết, 08 tiết luyện tập, 02 tiết ôn tập và 01 tiết kiểm tra
Trang 20Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập; Bài tập BS Trọng tâm chương
22
37 Số Đo Cung Góc Ở Tâm
- Định nghĩa góc ở tâm và số đo cung
- Định lý về cộng hai cung
- Vấn đáp, dẫn dắt
- Tiếp cận qui nạp
Thước thẳng, compa, thước đo góc
BT1,2,3/SGK tr.68BT1,2,3/SBT tr.74
I MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG :
- Kiến thức :Hiểu
được các định lý vềgóc giữa tiếp tuyến
và dây cung, góc nộitiếp, góc có đỉnh bêntrong-bên ngoàiđường tròn Hiểuquỹ tích cung chứagóc, dấu hiệu nhậnbiết tứ giác nội tiếp
- Kỹ năng :
-Biết cách tìm số đocủa cung So sánhhai cung, mối liên hệgiữa cung và dây,góc nội tiếp và cung
- Qui nạp
-Bảng phụThước, compa BT13,14/SGK tr.72BT11/SBT tr 75
40 Góc Nội Tiếp
Quan hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn, giữa các góc nội tiếp với nhau
Chú ý khắc sâu kn bằng phản VD
-Bảng phụ
- Mô hình-Phiếu học tập
BT18,19,22,23,24/
SGK tr.75,76
42
Góc Tạo Bởi Tia T.Tuyến Và Dây Cung
- Nội dung định lí
- Chứng minh định lí
-Nêu V.đề-Tiếp cận quinạp
-compa, thước đogóc
-Xem cách chứng minh đlí góc nội tiếp
BT27,28,30/SGK
tr 79BT24/SBT tr.77
Tuần Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập;Bài tập BS Trọng tâmchương
BT25,26/SBTtr.77
-Vận dụng dấuhiệu tứ giác nộitiếp vào thựchành giải toán
Trang 21-Biết vẽ một sốđường xoắn gồmcác cung trònghép lại và tínhđược độ dài đoạnxoắn hoặc diệntích giới hạn bởicác đoạn xoắnđó.
- Thái độ : HS
tiếp tục được tậpdượt khả năngquan sát và dựđoán, rèn luyệntính cẩn thậnchính xác Nhậnbiêt các quan hệhình học trongthực tiễn và đờisống
46 Cung Chứa Góc Cách giải bài toán quỹtích.
Thông qua
BT ? để dựđoán quỹtích
Thước, compa,thước đo góc,bìa cứng, kéo
BT44,45,46/SGK/ tr 86
27
tìm quỹ tích
-Vấn đáp-Thực hành
-Thước, compa-Giải BT ở nhà
BT48,49,50,51/
SGK tr 87BT34/SBT tr.78
48 Tứ Giác Nội Tiếp Định nghĩa, tính chất,điều kiện để tứ giác nội
tiếp
- Nêu V.đề
- Vấn đápgợi mở
-Bảng phụ-Thước, compa
BT53,54,55/SG
K tr 89BT39/SBT tr 79
-Nêu V.đề
- Vấn đápgợi mở
Thước, êke,compass BT61,62,63,64/SGK tr 91,92
Tuần Tiết Tên bài
dạy Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bịĐDDH Hệ thống bài tập;Bài tập BS Trọng tâm chương
BT25,26/SBTtr.77
-Vận dụng dấu hiệu tứ giác nộitiếp vào thực hành giải toán -Biết vẽ một số đường xoắngồm các cung tròn ghép lại và
Trang 22tính được độ dài đoạn xoắn hoặcdiện tích giới hạn bởi các đoạnxoắn đó.
- Thái độ : HS tiếp tục được tập
dượt khả năng quan sát và dựđoán, rèn luyện tính cẩn thậnchính xác Nhận biêt các quan
hệ hình học trong thực tiễn vàđời sống
Đ Tròn
- Nội dung định lí
- Chứng minh định lí
- Vấn đápdẫn dắt HSphát hiệnkiến thức
46
Cung Chứa Góc
Cách giải bài toán quỹtích
Thông qua
BT ? để dựđoán quỹtích
Thước, compa,thước đo góc,bìa cứng, kéo
BT44,45,46/SGK/ tr 86
27
Tập
Các bài tập dựng hình vàtìm quỹ tích
-Vấn đáp-Thực hành
-Thước, compa-Giải BT ở nhà
BT48,49,50,51/
SGK tr 87BT34/SBT tr.78
48
Tứ Giác Nội Tiếp
Định nghĩa, tính chất,điều kiện để tứ giác nộitiếp
- Nêu V.đề
- Vấn đápgợi mở
-Bảng phụ-Thước, compa
BT53,54,55/SG
K tr 89BT39/SBT tr 79
Đường
Tròn Nội Tiếp
Định nghĩa, tính chất củađường tròn ngoại tiếp(nội tiếp) đa giác đều
-Nêu V.đề
- Vấn đápgợi mở
Thước, êke,compass BT61,62,63,64/SGK tr 91,92