bằng cách lập -Rèn kĩ năng giải các loại bài tập đợc hÖ ph¬ng tr×nh đề cập trong SGK - Bảng phụ, thước kẻ LuyÖn tËp -Củng cố nắm vững: Các vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN SƠN
TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
MÔN: VẬT LÝ 8 NĂM HỌC 2012 – 2013
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Văn Thành
Tổ: Khoa học Tự nhiên
Nhiệm vụ được phân công: - Giảng dạy bộ môn Toán khối lớp 9, Vật
Lý khối 8
Tháng 9 năm 2012
Trang 2I ĐẶC ĐIỂM TèNH HèNH
1 Bối cảnh năm học
Năm học 2012-2013 tiếp tục thực hiện cuộc vận động “ Hai không, bốn nội
dung” và thực hiện chơng trình xây dựng “ Trờng học thân thiện, học sinh tích cực”
của Bộ GD & ĐT Hởng ứng phong trào “ Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ
Chí Minh” một cách sâu rộng trong toàn dân nói chung và trong toàn ngành GD nói
riêng
Nhằm thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ mà nhà trờng đã phân công, trên cơ sở đó
đề ra kế hoạch hoạt động cho năm học
2 Thuận lợi
- Được sự quan tõm chỉ đạo trực tiờ́p và thường xuyờn của Ban giám hiợ̀u nhà trường, Chuyờn mụn và Tụ̉ Khoa học Tự nhiờn
- Bản thõn luụn nhiợ̀t tình và đã có những kinh nghiợ̀m nhṍt định trong giảng dạy cũng như cụng tác kiờm nhiợ̀m
- Được Nhà trường luụn quan tõm tạo mọi điờ̀u kiợ̀n tụ́t nhṍt có thờ̉ đờ̉ cho bản thõn tụi hoàn thành tụ́t các nhiợ̀m vụ được giao
- Bản thõn luụn được anh em đụ̀ng nghiợ̀p hụ̃ trợ và giúp đỡ trong cụng tác chuyờn mụn, luụn có điờ̀u kiợ̀n đờ̉ học hỏi trao dụ̀i phương pháp giảng dạy
- Từng bước tiờ́p cọ̃n và áp dụng cụng nghợ̀ thụng tin trong giảng dạy cũng như cụng tác kiờm nhiợ̀m của bản thõn
3 Khú khăn
-Vẫn còn có một số học sinh cá biệt, mải chơi, một số em cha chú ý đến việc học tập, không có ý thức tự giác học, sách tham khảo còn thiếu nên kết quả học cha cao
- Một số phụ huynh còn phó mặc học sinh cho nhà trờng
- Học sinh còn thụ động trong việc tự học, tự nghiên cứu, thiếu t liệu phục vụ cho học tập: học sinh còn thiếu thốn dụng cụ, phơng tiện học tập
- Chổ ở của học sinh còn rải rác khắp thị trấn nên gặp nhiều khó khăn trong việc học nhóm, hoặc giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn
II ĐĂNG Kí CHỈ TIấU
1 Nhiệm vụ 1: Chṍt lượng giáo dục toàn diợ̀n
a) Các chỉ tiờu:
b) Biợ̀n pháp
- Bám sát kờ́ hoạch của bản thõn đưa ra từ đõ̀u năm học và kờ́ hoạch của nhà trường đờ̉ thực hiợ̀n có hiợ̀u quả các cụng viợ̀c đã đờ̀ ra
- Tích cực dự giờ, học hỏi trao đụ̀i kinh nghiợ̀m giảng dạy trong anh em đụ̀ng nghiợ̀p đặc biợ̀t các đụ̀ng chí giáo viờn trong tụ̉
- Thường xuyờn tích lũy và trao dụ̀i phương pháp giảng dạy mới, có hiợ̀u quả
Trang 3- Không ngừng học hỏi nâng cao trình độ về việc áp dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy cũng như các công tác khác của bản thân
2 Nhiệm vụ 2: Học sinh giỏi
a) Các ch tiêu:ỉ
Môn Lớp Số dự
thi
Cấp huyện Cấp tỉnh Nhất Nhì Ba KK Nhất Nhì Ba KK
b) Các biện pháp
- Thường xuyên cập nhật những thông tin cần thiết, những cái mới, những phương pháp hay phục vụ cho công tác giảng dạy
- Suy nghĩ tìm tòi ra những phương pháp giảng dạy phù hợp với đối tượng học sinh nhằm đạt hiệu quả cao nhất trong giảng dạy
- Tìm tòi, sưu tầm từ mạng enternet những tài liệu cần thiết về chuyên môn như tài liệu bồi dưỡng sử dụng máy tính cầm tay, tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi, những nội dung hay có khả năng thu hút học sinh học tập
3 Nhiệm vụ 3: Đăng ký thi đua
- Chính quyền: Tốt
- Danh hiệu thi đua: CSTĐ cơ sở
III KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN
( Đối chi u v i chế ớ ương trình, hướng d n th c hi n i u ch nh n i dung d y h c,ẫ ự ệ đ ề ỉ ộ ạ ọ
hướng d n th c hi n chu n KTKN)ẫ ự ệ ẩ
Tu
ần
Phâ
n
môn
Tiế t
Tên bài dạy TRỌNG TÂM Ghi chú
1
Đ
1
Căn bậc hai
- Hiểu định nghĩa căn bậc hai của một số, biết ký hiệu căn bậc hai số học, phân biệt được căn bậc hai và căn bậc hai số học, hiểu định lý về so sánh các căn bậc hai số học
-Bảng phụ, thước kẻ
Đ
2
Căn thức bậc hai và hằng
√A2= |A|
- Hiểu khái niệm căn thức bậc hai và
diều kiện tồn tại hằng đẳng thức
√A2= |A|
- Bảng phụ, thước kẻ H
1
Một số hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông
- Nhận biết được: hình chiếu của mỗi cạnh góc vuông trên canh huyền, các tam giác vuông đồng dạng
- Hiểu được cách chứng minh các hệ
thức Bảng phụ, thước kẻ, ê ke
Một số hệ thức về cạnh và
đường cao trong
- Nhận biết được hình chiếu của mỗi cạnh góc vuông trên cạnh huyền, các tam giác vuông đồng dạng
Trang 4tam giác vuông - Hiểu được cách chứng minh các hệ
thức
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke
2
Đ
3
Luyện tập - Vận dụng thành thạo khái niệm và
tính chất căn bậc hai, căn bậc hai số
học, căn thức bậc hai
- Bảng phụ, thước kẻ
Đ
4
Liên hệ giữa phép nhân và
phương
- Hiểu định lý khai phương một tích, hiểu quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai
- Bảng phụ, thước kẻ H
3
Luyện tập - Hiểu được cách tính độ dài một đoạn
thẳng dựa vào các hệ thức trong tam giác vuông
H
4
Luyện tập - Hiểu được cách tính độ dài một đoạn
thẳng dựa vào các hệ thức trong tam giác vuông
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke
3
Đ
5 Luyện tập
- Vận dụng thành thạo quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai vào các bài tập biến đổi biểu thức, giải phương trình
- Bảng phụ, thước kẻ
Đ
6
Liên hệ giữa phép chia và
phương
- Hiểu định lý khai phương một thương, hiểu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia các căn bậc hai
- Bảng phụ, thước kẻ
H
5
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nhận biết được: cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền trong tam giác vuông
- Hiểu được định nghĩa tỉ số lượng giác (sin, cos, tg, cotg) của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng để chứng minh
Bảng phụ, thước kẻ, ê ke
Chú ý kí hiệu của tan α
và cot
α
H
6
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nhận biết được hai góc phụ nhau, hiểu được tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Vận dụng được bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke
Đ 7 Luyện tập
-Sử dụng thành thạo tính chất phép khai phương và liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương, phép chia và phép khai phương
-Bảng phụ, thước kẻ
Trang 5Đ
8
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậi hai
-Biết cách sử dụng bảng căn bậc hai, có thêm hiểu biết về kĩ thuật tính toán bằng máy tính, ước lượng kết quả
-Bảng phụ, thước kẻ H
7 Luyện tập
- Vận dụng được tỉ số lượng giác trong bài tập chứng minh
- Vận dụng thành thạo giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke H
8
Luyện tập - Vận dụng được tỉ số lượng giác trong
bài tập tính toán
- Nhận biết được bảng lượng giác, cấu tạo bảng lượng giác và vận dụng được cách dùng bảng lượng giác
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke , MTBT
5
Đ
9
Luyện tập - Hiểu cách đưa thừa số ra ngoài dấu
căn, đưa thừa số vào trong dấu căn và vận dụng các công thức
- Bảng phụ, thước kẻ, MTBT Đ
10
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậi hai(tiếp)
- Hiểu cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn và vận dụng các công thức
- Bảng phụ, thước kẻ H
9
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhận biết được: cạnh kề, cạnh huyền, cạnh đối, góc kề, góc đối
- Hiểu được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke , MTBT H
10
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhận biết được: cạnh kề, cạnh huyền, cạnh đối, góc kề, góc đối
- Hiểu được giải một tam giác vuông
- vận dụng được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke , MTBT
6
Đ
11
Luyện tập -Hiểu công thức khử mẫu của biểu thức
lấy căn, các công thức trục căn thức ở mẫu và vận dụng được chúng vào giải toán
-Bảng phụ, thước kẻ
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Vận dụng thành thạo cách đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, đưa vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Bảng phụ, thước kẻ
Trang 611
Luyện tập - Nhận biết được: cạnh kề, cạnh huyền,
cạnh đối, góc kề, góc đối
- Hiểu được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke
H
12
Luyện tập
- Nhận biết được: cạnh kề, cạnh huyền, cạnh đối, góc kề, góc đối
- Hiểu được giải một tam giác vuông
- vận dụng được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke, MTBT
7
Đ
13
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn bậc hai vào các bài toán rút gọn biểu thức
- Bảng phụ, thước kẻ Đ
14
Luyện tập - Biết vận dụng thành thạo các phép
biến đổi căn bậc hai vào các bài toán rút gọn biểu thức
- Bảng phụ, thước kẻ H
13
Ứng dụng thực tế các tỉ số
lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
- Hiểu được cách vận dụng toán học trong khi giải quyết vấn đề đặt ra của thực tiễn, tác dụng của giác kế, thước dây
- Vận dụng được các hệ thức trong tam giác vuông để giải toán
- Thước kẻ, ê ke, thước quận, giác kế
H
14
Ứng dụng thực tế các tỉ số
lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
- Hiểu được cách vận dụng toán học trong khi giải quyết vấn đề đặt ra của thực tiễn, tác dụng của giác kế, thước dây
- Vận dụng được các hệ thức trong tam giác vuông để giải toán
- Thước kẻ, ê ke, thước quận, giác kế
8
Đ
15 Căn bậc ba
-Biết vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn bậc hai vào các bài toán rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan
-Bảng phụ, thước kẻ Đ
16
Luyện tập -Hiểu định nghĩa căn bậc ba và các tính
chất của căn bậc ba Biết kiểm tra một số là căn bậc ba của một số khác Biết tìm căn bậc ba của một số
-Bảng phụ, thước kẻ
Ôn tập chương I -Hiểu được các mạch kiến thức cơ bản
Trang 7H 15
(có thực hành
giải toán trên MTCT)
trong chương -Bảng phụ, thước kẻ
Ôn tập chương I
(có thực hành
giải toán trên MTCT)
-Hiểu được các mạch kiến thức cơ bản trong chương
-Bảng phụ, thước kẻ
9
Đ 17 Ôn tập chương I - Rút gọn, tính giá trị, giải phương trình
được khi có căn bậc hai Đ
18
Ôn tập chương I
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, có kĩ nămg tính toán, so sánh, biến đổi các căn thức có chứa căn bậc hai
- Bảng phụ, thước kẻ
H
17
Ôn tập chương I
(có thực hành
giải toán trên MTCT)
- Hiểu được các mạch kiến thức cơ bản trong chương
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke
H
18
Ôn tập chương I
(có thực hành
giải toán trên MTCT)
- Hiểu được các mạch kiến thức cơ bản trong chương
- Bảng phụ, thước kẻ, ê ke
10
Đ
19
Ôn tập chương I
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, có kĩ nămg tính toán, so sánh, biến đổi các căn thức có chứa căn bậc hai
- Bảng phụ, thước kẻ
Đ 20 Kiểm tra viết
chương I
- Kiểm tra kiến thức và kĩ năng chương căn bậc hai, căn bậc ba
H
19
Kiểm tra viết chương I
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng về hệ thức vè cạnh và đường cao trong tam giác vuông, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn
H
20
Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
- Nhận biết được một điểm nằm trong,
ở trên, ở ngoài một đường tròn
- Hiểu được tập hợp điểm là đường tròn, các cách xác định đường tròn, tính đối xứng của đường tròn
- Bảng phụ, thước kẻ, compa
Nhắc lại, bổ
sung các khái niệm về hàm số
- Hiểu các khái niệm về hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, biết một số cách cho hàm số
- Bảng phụ, thước kẻ
Trang 8Đ
22
Luyện tập - Tính giá trị của hàm số, xác định
điểm thuộc đồ thị
- Bảng phụ, thước kẻ H
21 Luyện tập
- Hiểu định nghĩa đường tròn, các cách xác định đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn
- Xác định tâm đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết cách chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn
- Bảng phụ, thước kẻ, compa H
22
Đường kính và
dây của đường tròn
- Nhận biết được dường kính là dây lớn nhất
- Hiểu và vận dụng được: liên hệ giữa dây và đường kính, tính chất của đường kính vuông góc với một dây
- Bảng phụ, thước kẻ, compa
12
Đ
23
Hàm số bậc nhất
- Hiểu được định nghĩa hàm số bậc nhất, tập xác định của hàm số, tính biến thiên của hàm số bậc nhất Biết chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
- Bảng phụ, thước kẻ
Đ 24 Luyện tập
- Xác định hàm số bậc nhất, tính chất của nó
- Bảng phụ, thước kẻ H
23
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
- Nhận biết được: Vị trí tương đối giữa đường kính và dây trong một đường tròn
- Hiểu được liên hệ giữa đường kính và dây, khoảng cách từ tâm đến dây
- Bảng phụ, thước kẻ, compa
H
24
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Nhận biết được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Hiểu được vị trí tương đối của đương thẳng và đường tròn theo số giao điểm hoặc theo khoảng cách từ tâm đến đường thẳng
- Bảng phụ, thước kẻ, compa
Đ 25 Đồ thị của hàm
số
y=ax +b (a ≠ 0)
- Hiểu được đồ thị y=ax +b (a ≠ 0) là một đường thẳng, biết được mối liên hệ đồ thị y=ax +b (a ≠ 0) và đồ thị
y = ax, hiểu cách vẽ đồ thị
y=ax +b (a ≠ 0)
- Bảng phụ, thước kẻ
Trang 9Đ
26
Luyện tập
- Thành thạo cách vẽ đồ thị hàm số
bậc nhất Biết tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số bậc nhất Biết giải một số bài toán liên quan đến đồ thị
hàm số bậc nhất
- Bảng phụ, thước kẻ H
25
Luyện tập - Xác định 3 vị trí của đường thẳng và
đường tròn
- Bảng phụ, thước kẻ, compa H
26
Các dấu hiệu nhận biết hai tiếp tuyến của đường tròn
- Nhận biết được hình ảnh một đương thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
- Hiểu được khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm; tính chất và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- Bảng phụ, thước kẻ, compa
14
Đ
27
Đường thẳng song song và
đường thẳng cắt nhau
- Hiểu được điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau hoặc cắt nhau
- Bảng phụ, thước kẻ Đ
28
Luyện tập - Áp dụng thành thạo điều kiện để hai
đường thẳng song song, cắt nhau, trung fnhau vào giải bài tập
- Bảng phụ, thước kẻ H
27
Luyện tập - Vận dụng được khái niệm tiếp tuyến,
tiếp điểm; tính chất và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- Bảng phụ, thước kẻ, compa H
28
Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- Nhận biết được đường tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác
- Hiểu được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- Bảng phụ, thước kẻ, compa
15
Đ
29
Hệ số góc của đường thẳng
y=ax +b (a ≠ 0)
- Hiểu khái niệm hệ số góc của đường thẳng y=ax +b (a ≠ 0)
- Bảng phụ, thước kẻ
Bỏ VD 2
Không làm bài: 28b; bài 31 Đ
30
Luyện tập
- Thành thạo trong việc vẽ đồ thị hàm bậc nhất, xác định hệ số góc của đường thẳng có phương trình cho trước, xác định phương trình đường thẳng dựa vào điều kiện cho trước
- Bảng phụ, thước kẻ
H 29 Luyện tập - Hiểu được đường tròn nội tiếp, bàng
Trang 10tiếp tam giác, tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- Bảng phụ, thước kẻ, compa
H 30 Ôn tập học kỳ I
- Hệ thống nội dung kiến thức của học
kỳ I
- Bảng phụ, thước kẻ, compa
16
Đ
31
Ôn tập chương II
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản trong chương: khái niệm hàm số, biến số, đồ thị hàm số, hàm số bậc nhất, tính chất và đồ thị của hàm số bậc nhất, điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau
- Bảng phụ, thước kẻ
Đ 32 Kiểm tra viết
chương II
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng của chương hàm số bậc nhất
Đ
33
Phương trình bậc nhất hai ẩn
- Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
- Bảng phụ, thước kẻ Đ
34
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Hiểu khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, hai hệ phương trình tương đương Hiểu cách biểu diễn tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Bảng phụ, thước kẻ
17
Đ
35
Luyện tập
- Có kĩ năng thành thạo trong việc tìm nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn, đoán nhận nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Biết biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
- Bảng phụ, thước kẻ Đ
36
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- Hiểu quy tắc thế để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Bảng phụ, thước kẻ
Đ 37 Ôn tập học kỳ I - Hệ thống nội dung của chương I
- Bảng phụ, thước kẻ
Đ 38 Ôn tập học kỳ I - Hệ thống nội dung của chương II
- Bảng phụ, thước kẻ 18
Đ 39 Kiểm tra viết
học kỳ I
- Làm được các dạng toán cơ bản, đơn giản phù hợp với kiến thức chuẩn
H 31 Kiểm tra viết - Làm được các dạng toán cơ bản, đơn