Kiểm tra cuối chơng I.. Luyện tập 40 Luyện tập .Đ 5 - Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình... Thực hành ngoài trời.. Sử dụng máy tínhÔn tập chơng I.. Tính chất đối xứng của đờng tr
Trang 1Kế hoạch bộ môn toán 9 (2007 _ 2008)
đại số - Học kì I
2
3
Chơng i : căn bậc hai - căn bậc ba
Đ 1 - Căn bậc hai
Đ 2 - Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
Luyện tập
2
4
5
6
Đ 3 - Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Luyện tập
Đ 4 - Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
4 8 Đ 5 - Bảng căn bậc hai
5 109 Đ 6 - Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyện tập
6 1112 Đ 7 - Biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai (tt)
Luyện tập
7 1314 Đ 8 - Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyện tập
8 1516 Đ 9 - Căn bậc ba
Ôn tập chơng I
9 1718 Ôn tập chơng I Kiểm tra cuối chơng I
20
Chơng Ii : hàm số bậc nhất
Đ 1 - Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số Luyện tập
11 2122 Đ 2 - Hàm số bậc nhất
Luyện tập
12 2324 Đ 3 - Đồ thị hàm số bậc nhất
Luyện tập
13 2526 Đ 4 - Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
Luyện tập
14 2728 Đ 5 - Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a0)
Luyện tập
15
29
30 Ôn tập chơng II Chơng IiI : hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Đ 1 - Phơng trình bậc nhất hai ẩn
16 3132 Đ 2 - Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Đ 3 - Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
17 3334 Ôn tập học kỳ Ikiểm tra cuối học kỳ i (Kết hợp với Hình học)
18 3536 Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần đại số) kiểm tra cuối học kỳ i (Kết hợp với Hình học)
Học kì II
19 3738 Đ 4 - Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
Luyện tập
40 Luyện tập Đ 5 - Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
21 4142 Đ 6 - Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tt)
Luyện tập
Trang 222 4344 Luyện tập Ôn tập chơng III
23 4546 Ôn tập chơng III Kiểm tra cuối chơng III
24
47 48
Chơng iV : hàm số y = ax 2 (a0) )
phơng trình bậc hai một ẩn
Đ 1 - Hàm số y = ax2 (a0) Luyện tập
25 4950 Đ 2 - Đồ thị hàm số y = ax2 (a0)
Luyện tập
26 5152 Đ 3 - Phơng trình bậc hai một ẩn
Luyện tập
27 5354 Đ 4 - Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Luyện tập
28 5556 Đ 5 - Công thức nghiệm thu gọn
Luyện tập
29 5758 Đ 6 - Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Luyện tập
30 5960 Đ 7 - Phơng trình quy về phơng trình bậc hai Kiểm tra 45 phút
31 6162 Luyện tập Đ 8 - Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
34 6768 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm
35 6970 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số)Ôn tập cuối năm
hình học lớp 9
Học kì I
1 1 Đ 1 - Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Chơng i : hệ thức lợng trong tam giác vuông
2 2 Đ 1 - Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
3
3
4
5
Luyện tập Luyện tập
Đ 2 - Tỉ số lợng giác của góc nhọn
4
6
7
8
Đ 2 - Tỉ số lợng giác của góc nhọn Luyện tập
Đ 3 - Bảng lợng giác
5 109 Đ 3 - Bảng lợng giác
Luyện tập
Trang 36 1112 Đ 4 - Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Đ 4 - Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
7 1314 Luyện tập Luyện tập
8 1516 Đ 5 - ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Thực hành ngoài trời
9 1718 Ôn tập chơng I Sử dụng máy tínhÔn tập chơng I
10
19
20
Kiểm tra cuối chơng I
Chơng Ii : đờng tròn
Đ 1 - Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn
11 2122 Luyện tập Đ 2 - Đờng kính và dây của đờng tròn
12
23
24 Luyện tập
Đ 3 - Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
13 2526 Đ 4 - Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
Đ 5 - Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
14 2728 Luyện tập Đ 6 - Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
15 2930 Luyện tập Đ 7 - Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
16 3132 Đ 8 - Vị trí tơng đôí của hai đờng tròn (tiếp)
Luyện tập
17 3334 Ôn tập chơng II Ôn tập chơng II
18 3536 Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần hình học)Ôn tập học kỳ I
Học kì II
38
Chơng IiI : góc với đờng tròn
Đ 1 - Góc ở tâm - Số đo cung Luyện tập
201 3940 Đ 2 - Liên hệ giữa cung và dây
Đ 3 - Góc nội tiếp
21 4142 Luyện tập Đ 4 - Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và một dây cung
22
43
44 Luyện tập Đ 5 - Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
23 4546 Luyện tập Đ 6 - Cung chứa góc
24 4748 Luyện tập Đ 7 - Tứ giác nội tiếp
25 4950 Luyện tập Đ 8 - Đờng tròn ngoại tiếp đờng tròn nội tiếp
26 5152 Đ 9 - Độ dài đờng tròn, cung tròn
Luyện tập
54 Đ 10 - Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Trang 4LuyÖn tËp
28 5556 ¤n tËp ch¬ng III¤n tËp ch¬ng III
29
57
58
KiÓm tra cuèi ch¬ng III
Ch¬ng iV : h×nh trô - h×nh nãn - h×nh cÇu
§ 1 - H×nh trô - DiÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch h×nh trô
30 5960 LuyÖn tËp § 2 - H×nh nãn - DiÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch h×nh nãn
31 6162 LuyÖn tËp § 3 - H×nh cÇu - DiÖn tÝch mÆt cÇu vµ thÓ tÝch h×nh cÇu
32 6364 § 3 - H×nh cÇu - DiÖn tÝch mÆt cÇu vµ thÓ tÝch h×nh cÇu (tt)
LuyÖn tËp
33 6566 ¤n tËp ch¬ng IV ¤n tËp ch¬ng IV
34 6768 ¤n tËp cuèi n¨m ¤n tËp cuèi n¨m
35 6970 Tr¶ bµi kiÓm tra cuèi n¨m (phÇn h×nh häc) ¤n tËp cuèi n¨m
Gi¸o viªn: Lª ThÞ Nhung
Tæ chuyªn m«n: Tù nhiªn