Kiến thức: Cung cấp cho học sinh một hệ thống vững chắc những kiến thức và phơng pháp toán học phổ thông cơ bản, thiết thực và tơng đối hoàn chỉnh sát với thực tế Việt Nam, cụ thể: - Nhữ
Trang 1Phần I : Những vấn đề chung
a Đặc điểm tình hình môn toán.
Môn toán trong trờng THCS vừa có tính trung thực vừa có tính thực tiễn thông dụng Sự trừu t ợng trong toán học diễn ra trêncác phơng diện khác nhau Có những khái niệm toán học là kết quả của sự trừu tợng hoá những đối tợng vật chất cụ thể, nhngcũng có những khái niệm là kết quả của sự trừu tợng hoá những cái trừu tợng đã đạt đợc trớc đó Toán học có nguồn gốc từ thựctiễn và có những ứng dụng rộng rãi từ trong thực tiễn Tính trừu tợng làm cho toán học có tính thực tiễn phổ dụng, có thể áp dụngtrong nhiều lĩnh vực khác nhau trong đời sống thực tế
Môn toán có tính lôgic và tính thực nghiệm, khi trình bày lại những kết quả đã đạt đợc thì nó là một khoa học và tính lôgicnổi bật lên trên nền toán học trong quá trình hình thành và phát triển
Trong quá trình tìm tòi, phát minh thì phơng pháp của nó vẫn còn mò mẫm, dự đoán vẫn có thực nghiệm và quy nạp, cùngviệc xét đoán tính lôgic của lời giải
Trong nhà trờng THCS, môn Toán vừa là môn học cơ bản vừa là công cụ cung cấp những tri thức và những kĩ năng Toán học,những phơng pháp, phơng thức t duy và hoạt động cần thiết để học tập các môn học khác, để tiến hành nhữnh hoạt động trong đờisống thực tế Môn toán góp phần phát triển những năng lực trí tuệ và rền luyện những phẩm chất đạo đức của con ng ời lao độngmới: Tính kiên trì, cẩn thận, chính xác, tinh thần vợt khó, thói quen tự kiểm tra
B Mục tiêu môn Toán ở trờng THS:
1 Kiến thức:
Cung cấp cho học sinh một hệ thống vững chắc những kiến thức và phơng pháp toán học phổ thông cơ bản, thiết thực và tơng
đối hoàn chỉnh sát với thực tế Việt Nam, cụ thể:
- Những kiến thức về các kiến thức đại số, về phơng trình bậc nhất,bậc hai, hệ phơng trình và bất phơng trình bậc nhất, về
Hình thành và phát triển những kĩ năng cơ bản và cần thiết, tính toán và sử dụng công cụ tính toán, thực hiện phép biến đổi
đồng nhất, giải phơng trình bậc nhất và bậc hai Các kĩ năng đo đạc và sử dụng dụng cụ đo đạc, cùng với việc tính toán các tìnhhuống thực tế, có khả năng suy luận logic, có khả năng thực hành
3 Năng lực:
Phát triển năng lực trí tuệ, chủ yếu là rèn luyện các thao tác t duy, khả năng quan sát, dự đoán và tởng tợng t duy lôgic, ngônngữ chính xác Đồng thời bồi dỡng các phẩm chất của t duy nh: linh hoạt, độc lập và sáng tạo Bớc đầu có năng lực tự học, nănglực thích ứng với những thay đổi trong thực tiễn để tự chủ, tự lập trong lao động và năng lực giao tiếp toán học bao gồm: năng lựcdiễn đạt chính xác, sáng sủa ý tởng của mình và năng lực nắm bắt đúng ý tởng của ngời khác
Trang 21 Giúp học sinh nắm đợc kiến thức cơ bản, đặc biệt là năng lực giải toán, vẽ hình, chứng minh.
2.Tập cho học sinh thói quen và khả năng tự học, tự nghiên cứu, học theo nhóm
3 Cụ thể:
Chỉ tiêu phấn đấu trong năm học 2010 - 2011.
( Bảng khảo sát đầu năm và chỉ tiêu phấn đấu năm học 2010 - 2011)
a, Chỉ tiêu phấn đấu chung:
XếpLoại Số lợngĐầu nămTỉ lệ % Số lợngHọc kì I Tỉ lệ % Số lợngHọc kì IITỉ lệ %Giỏi
Khá
TBYếu
Trang 3TBYếuKém
Lớp 9D: Tổng số HS đầu năm : 26
XếpLoại Số lợngĐầu nămTỉ lệ % Số lợngHọc kì I Tỉ lệ % Số lợngHọc kì IITỉ lệ %Giỏi
Khá
TBYếuKém
4 Biện pháp thực hiện chỉ tiêu năm học 2010 – 2011 2011
- Thực hiện khảo sát chất lợng của từng lớp để phân loại các đối tợng học sinh
- Lên kế hoạch giảng dạy bộ môn phù hợp với đối tợng học sinh
- Dành một tiết để ôn tập từng phần trớc khi kiểm tra
- Thông báo cho học sinh biết đợc mục tiêu của môn học và xác định nhiệm vụ cụ thể của học sinh trong năm học
- Cho học sinh đăng kí danh hiệu và giao chỉ tiêu phấn đấu cho tập thể lớp đối với bộ môn Kết hợp với giáo viên chủ nhiệm kèmcặp và hớng dẫn học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập
- Thực hiện kiểm tra thờng xuyên trong quá trình dạy học
- Thực hiện kiểm tra nghiêm túc và đánh giá đúng chất lợng học sinh
- Thành lập các nhóm học tập cố định, trong nhóm bao gồm tất cả các đối tợng học sinh
Trang 4- Thành lập nhóm riêng để kèm cặp học sinh yếu và bồi dỡng học sinh giỏi.
- Sau một kì có đánh giá rút kinh nghiệm và điều chỉnh phơng pháp
1 Căn bậc hai Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự vàdùng liên hệ này để so sánh các số
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, phấn màu
2
Căn thức bậc hai và hằng
đẳng thức
H.Sinh biết cách tìm điều kiện xác định (Hay điều kiện có
nghĩa) của A Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A = Ađể rút gọn biểu thức
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, phấn màu,
Máy tính bỏ túi
HS rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết Luyện tập, thực Bảng phụ,
Trang 53 Luyện tập áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức.
H.S đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
hành, vấn đáp Máy tính bỏ
túi
4
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-
ơng
H.Sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Có kỹ năng dùng cá quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ Bảng phụ,
túi
5 Luyện tập Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phơngmột tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến
đổi biểu thức
Luyện tập, thực hành, vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Máy tính bỏ Bảng phụ,
túi
7 Luyện tập H.sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tậptính toán, rút gọn biểu thức và giải p.trình
Luyện tập, thực hành, vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
8 Bảng căn bậc hai H.sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai. Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tìm căn bậc hai
của một số không âm
Luyện tập, thực hành, vấn đáp Máy tính bỏ Bảng phụ,
túi bảng số
9, 10 Biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn bậc hai
HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và
đa thừa số vào trong dấu căn
HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
11, 12
Biến đổi đơn giản B Thức chứa căn thức
B.Hai (tiếp)
Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
13 Rút gọn biểu
thức chứa căn thức bậc hai
Học sinh phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa cănthức bậc hai
Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức cha cănthức bậc hai để giải các bài toán liên quan
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi
Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc Đặt và giải quyết Bảng phụ,
Trang 614 Căn bậc ba một số là căn bậc ba của số khác.
Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số vàmáy tính bỏ túi
vấn đề; vấn đáp Bảng số
Máy tính bỏ túi
15 Thực hành HS biết các thao tác bấm máy tính bỏ túi
Tính đợc giá trị một số biếu thức chứa căn bậc hai nhờ máytính bỏ túi
Luyện tập, thực hành, vấn đáp Máy tính bỏ túi, bảng phụ,
bảng số
16 Ôn tập Chơng
1(tiết 1)
Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc haimột cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểuthức số, phân tích đa thức thành phân tử, giải phơng trình
Luyện tập, thực hành, vấn đáp Máy tính bỏ Bảng phụ,
Luyện tập, thực hành, vấn đáp Bảng phụ, Máy tính bỏ
19, 20 Nhắc lại và bổ
sung các khái niệm về hàm số
- Các k/niệm về "Hàm số", "Biến số"; hàm số có thể đợccho bằng bảng, bằng công thức
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? Biết tìm giá trị của h/stại giá trị cho trớc của biến biểu diễn các điểm (x; f(x) trênmặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm h.số đồng biến trên R, nghịchbiến trên R
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, th-ớc thẳng, phấn
- HS thấy đợc ý nghĩa thực tế của môn học
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, th-ớc thẳng có
chia khoảng
Trang 722 Đồ thị hàm số
y= ax+b (aạ0)
Về kiến thức cơ bản: Yêu cầu H.sinh hiểu đợc đồ thị củaH.số y = ax + b (a ạ 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tungtại điểm có tung độ là b, // với đờng thẳng y = ax nếu b ạ 0hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
Về kỹ năng: Yêu cầu H.sinh biết vẽ đồ thị hàm số y = ax +
b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ, thẳng, êke,
phấn màu
23 Luyện Tập H.sinh đợc củng cố: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a ạ 0 ) làmột đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, //
với đờng thẳng y = ax nếu b ạ 0 hoặc trùng với đờng thẳng
y = ax nếu b = 0
H.sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách
xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị
Luyện tập, thực hành, vấn đáp Bảng phụ, thẳng, êke,
phấn màu
24 Đờng thẳng //
và đờng thẳng cắt nhau
HS nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b (a ạ0) và y = a'x + b' (a' ạ 0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
H.sinh biết chỉ ra các cặp đờng thẳng //, cắt nhau, H.sinhbiết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham sốtrong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đ-ờng thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ Thớc kẻ,
phân màu
25 Đờng thẳng //
và đờng thẳng cắt nhau
HS nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b (a ạ0) và y = a'x + b' (a' ạ 0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
H.sinh biết chỉ ra các cặp đờng thẳng //, cắt nhau, H.sinhbiết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham sốtrong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đ-ờng thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ Thớc kẻ,
phân màu
26 Hệ số góc của
đờng thẳngy=ax+b (a ạ 0)
H.sinh nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng
y = ax + b và trục 0x, k.niệm hệ số góc của đờng thẳng y =
ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng liên quanmật thiết với góc toạ bởi đờng thẳng đó và trục 0x
H.sinh biết tính góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b vàtrục 0x trong trờng hợp hệ số a > 0 theo công thức a = tg Trờng hợp a<0 có thể tính góc một cách gián tiếp
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ . Máy tính bỏ
túi, thớc thẳng,phấn màu
27 Hệ số góc của
đờng thẳng
H.sinh nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng
y = ax + b và trục 0x, k.niệm hệ số góc của đờng thẳng y =
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ . Máy tính bỏ
túi, thớc thẳng,
Trang 8y=ax+b (a ạ 0) ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng liên quanmật thiết với góc toạ bởi đờng thẳng đó và trục 0x.
H.sinh biết tính góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b vàtrục 0x trong trờng hợp hệ số a > 0 theo công thức a = tg Trờng hợp a<0 có thể tính góc một cách gián tiếp
Bảng phụ, Thớc thẳng phấn màu, máytính bỏ túi
29 Kiểm tra
ch-ơng II Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong chơng. Kiểm tra cách tính chính xác Rèn tính cẩn thận
Chuẩn bị bài kiểm tra p.tô
compa, phấn màu
Bảng phụ, Thớc thẳng ê
33 Giải Hệ phơng
trình bằng
ph-ơng pháp thế
Giúp H.sinh hiểu cách biến đổi Hệ PT bằng quy tắc thế
H.sinh cần nắm vững cách giải Hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng
PP thế
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ,
Trang 9H.sinh không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt
(Hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm).
34 Giải Hệ phơng
trình bằng
ph-ơng pháp thế
Giúp H.sinh hiểu cách biến đổi Hệ PT bằng quy tắc thế
H.sinh cần nắm vững cách giải Hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng
PP thế
H.sinh không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt
(Hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm).
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ,
35 Giải hệ P.trình
bằng phơng pháp cộng đại số
Giúp H.sinh hiểu cách biến đồi hệ P.trình bằng quy tắccộng đại số
H.sinh cần nắm vững cách giải hệ hai P.trình bậc nhất hai
ẩn bằng P.pháp cộng đại số Kỹ năng giải hệ P.trình bậc nhấthai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
36 Giải hệ P.trình
bằng phơng pháp cộng đại số
Giúp H.sinh hiểu cách biến đồi hệ P.trình bằng quy tắccộng đại số
H.sinh cần nắm vững cách giải hệ hai P.trình bậc nhất hai
ẩn bằng P.pháp cộng đại số Kỹ năng giải hệ P.trình bậc nhấthai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
37 Ôn tập học kỳ
I
Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
Luyện tập các kỹ năng tính giá trị biểu thức biến đổi biểuthức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đếnrút gọn biểu thức
Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản của Chơng II,K/niệm về hàm số bậc nhất
Luyện tập, thực hành; vấn đáp Bảng phụ, Thớc thẳng, ê
ke, phấn màu
38 Ôn tập học kỳ
I
Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
Luyện tập các kỹ năng tính giá trị biểu thức biến đổi biểuthức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đếnrút gọn biểu thức
Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản của Chơng II,K/niệm về hàm số bậc nhất
Luyện tập, thực hành; vấn đáp Bảng phụ, Thớc thẳng, ê
ke, phấn màu
39, 40 Kiểm tra 90
phút học kỳ I Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học (ở kỳ I).Rèn ý thức tự giác, tự lập cho H.sinh tra, phô tô.Các đề kiểm
Trang 1041 Giải bài toán bằng cách lập
Hệ P.trình
Nắm đợc P.pháp giải b.toán bằng cách lập Hệ P.trình bậcnhất hai ẩn
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp bảng nhóm, Bảng phụ,
42 Giải bài toán bằng cách lập
Hệ P.trình
Tiếp tục củng cố kỹ năng giải các b.toán đợc đề cấp trongSGK (từ 22-24) bằng P.pháp giải b.toán bằng cách lập Hệphơng trình bằng P.pháp thế và p.pháp cộng
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp bảng nhóm, Bảng phụ,
43 Luyện tập cách lập Hệ P.trình.Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải các bài toán bằng Luyện tập, thực hành; vấn đáp Bảng phụ
44 Luyện tập cách lập Hệ P.trình.Cho H.sinh làm thêm một số bài tập ởCủng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải các bài toán bằng
mức độ khó hơn
Luyện tập, thực hành, vấn đáp phấn màuBảng phụ,
45 Ôn tập chơng
III
Củng cố khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình
và hệ P.trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học củachúng
Các P.pháp giải Hệ P.trình bậc nhất hai ẩn bằng P.pháp thế
và P.pháp cộng
Luyện tập, thực hành; vấn đáp Bảng phụ,tóm tắt kiến
thức, cơ bản
46 Kiểm tra Ch-ơng III kỹ năng giải toán và tính toán.Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong chơng Rèn phô tô.Đề kiểm tra
47 Hàm số y =
ax2 (a ạ0)
H.sinh thấy đợc trong thực tế những hàm số dạng y = ax2 (a
ạ0), từ đó H.sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứngvới giá trị cho biết trớc của biến số, nắm vững các tính chấtcủa hàm số y = ax2
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
48 Luyện tập trị cho trớc của biến Củng cố các tính chất của h.số y = axH.sinh củng cố cách tính giá trị của h.số tơng ứng với giá2
(a ạ0) qua các bài tập
Luyện tập, thực hành; vấn đáp Bảng phụ. Máy tính bỏ
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp đồ thị hàm số Bảng phụ, vẽ
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp đồ thị hàm số Bảng phụ, vẽ
H6,H7_SGK
Trang 11của Hàm số, vẽ đợc đồ thị của h.số.
51 Luyện tập Củng cố cách vẽ đồ thị h.số y = ax
2 (a ạ0), củng cố cáctính chất của đồ thị thông qua việc hoàn thành các b.tậptrong SGK-Tr 38,39
Luyện tập, thực hành; vấn đáp Bảng phụ.
52 Phơng trình
bậc hai một ẩn
Nắm đợc Đ.nghĩa P.trình bậc hai đặc biệt luôn nhớ rằng a
ạ 0 , biết P.pháp giải riêng các p.trình thuộc hai dạng đặcbiệt Biết biến đổi p.trình dạng tổng quát : ax2 + bx + c = 0(a ạ 0 ) về dạng: 2 2
53 Phơng trình
bậc hai một ẩn
Nắm đợc Đ.nghĩa P.trình bậc hai đặc biệt luôn nhớ rằng a
ạ 0 , biết P.pháp giải riêng các p.trình thuộc hai dạng đặcbiệt Biết biến đổi p.trình dạng tổng quát : ax2 + bx + c = 0(a ạ 0 ) về dạng: 2 2
54 Công thức nghiệm của
phơng trình bậc 2
H.sinh nhớ biệt thức = b2-4ac và nhớ kỹ điều kiện của
để p.trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phânbiệt
Biết vận dụng công thức nghiệm để giải P.trình bậc hai
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
55 Công thức nghiệm của
phơng trình bậc 2
H.sinh nhớ biệt thức = b2-4ac và nhớ kỹ điều kiện của
để p.trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phânbiệt
Biết vận dụng công thức nghiệm để giải P.trình bậc hai
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
56 Thực hành HS có kỹ năng bấm MTBT thuật toán giải phơng trình bậc
hai một ẩn
Giải thành thao bài giải ph.t bậc hai một ẩn bằng MTBT
Luyện tập, thực hành
57 Công hức
nghiệm thu gọn
H.sinh thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn,H.sinh xđ đợc biến khi cần thiết và ghi nhớ công thức tính ', nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
58 Công hức H.sinh xđ đợc biến khi cần thiết và ghi nhớ công thức tính 'H.sinh thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn, Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
Trang 12nghiệm thu gọn , nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
59 Hệ thức Vi ét
và ứng dụng
H.sinh nắm đợc hệ thức Vi ét , vận dụng đợc những ứngdụng của hệ thức Vi ét nh nhẩm nghiệm, tìm đợc 2 số biếttổng và tích của chúng
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
60 Hệ thức Vi ét và ứng dụng HS nắm đợc hệ thức Vi ét , vận dụng đợc những ứng dụngcủa hệ thức Vi ét nh nhẩm nghiệm, tìm đợc 2 số biết tổng và
tích của chúng
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
61 Phơng trình quy về p.trình
bậc hai
Thực hành tốt việc giải một số dạng quy về p.trình bậc hai
nh p.trình trùng phơng, p.trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng p.trình bậc cao có thể đa về p.trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
62
Phơng trình quy về p.trình bậc hai
Thực hành tốt việc giải một số dạng quy về p.trình bậc hai
nh p.trình trùng phơng, p.trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng p.trình bậc cao có thể đa về p.trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
63 Luyện tập luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử Giải thành Củng cố việc giải các dạng p.trình quy về p.trình bậc hai
thạo các bài tập trong SGK-Tr 56-57
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
64 Giải b.toán bằng cách lập
p.trình
H.sinh biết chọn ẩn đặt đk cho ẩn từ đó biết cách tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toàn để lập p.trình , trình bày lời giải của một b.toán bậc hai một cách chặt chẽ
Đặt và giải quyếtvấn đề; vấn đáp Bảng phụ.
65 Luyện tập
Củng cố cách GBTBCLPT áp dụng giải các bài tập SGKRèn kỹ năng trình bày lập luận chặt chẽ 1 bài toán bậc 2
Luyện tập, thực hành; vấn đáp Bảng phụ.