T§: Gi¸o dôc häc sinh cã ý thøc tù gi¸c trong häc tËp, vËn dông nãi viÕt trong giao tiÕp lÞch sù.. II..[r]
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn: 09/03/2008
Ngày giảng: Thứ Hai, ngày 10/ 03/ 2008
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: NTĐ1 : Toán Các số có hai chữ số
2 KN: Có KN viết số đọc từ 30 đến 49 thành thạo, bớc đầu viết số từ 50,69,70.
3 GD: Học sinh có tính kiên trì, chính sác khi làm các bài tập, yêu thích môn học
*N2:
1 KT : Giúp học sinh đọc đúng: óng ánh, trân trân, lợn, nắc,ngắt, quẹo, vấn đuôi,
phục lăn, xuýt xoa, đỏ ngầu
- Hiểu nghĩa từ: Búng càng(nhìn) trân trân, nắc nẻm, bánh lái, mãi chèo, quẹo,phục lăn, áo giáp
- Hiểu đợc nội dung chuyện: Cá con và Tôm càng đều có tài riêng Tôm càngcứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm, tình bạn của họ vì thế thêm khăng khít
2 KN: Rèn cho học sinh kỹ năng đọc ngắt nghỉ đúng, rèn kn đọc thầm trả lời câu hỏi,
giải thích nghĩa từ, đọc bài to rõ ràng
3 TĐ: Giáo dục học sinh thông minh, bình tĩnh khi gặp nguy hiểm cứu và giúp đỡ
bạn trong khi gặp khó khăn, yêu quý tình bạn
II Đồ dùng:
N1: Bộ học toán.
N2 tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
- Đọc mẫu toàn bài1
Trang 2Giáo viên : Gthiệu ghi đầu bài lên bảng
- lấy que tính và nêu cách làm (Tơng tự
Gọi hs đọc các số NX chữa lỗi cho hs
Treo bảng phụ lục gọi hs đọc y/c BT2
gọi hs + nx bài của bạn làm trên bảng lớp
-Y/c hs chữa, - Nx bổ sung
- Nhóm trởng quản lớp
Lớp đọc nối tiếp câu
Gv: - Nghe - NV-Y/c đọc nối tiếp đoạn
- Hd đọc ngắt nghỉ
- Kết hợp giải thích nghĩa từ(SGK)Giao việc
Gv:
2
Trang 3Dặn VN học bài
6
- Nghe - NxY/c hs thi đọc giữa các nhóm
1 KT: Hs biết khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơm, xin lỗi
- Trẻ em có quyền đợc tôn trọng, bình đẳng
2 KN: HS có những hành vi ứng sử ở mọi luc mọi nơi trong giao tiếp hàng ngày
3 TĐ: HS có ý thức trong giờ giao tiếp biết nói lời cảm ơn và xin lỗi.
N2:
1 KT: Đã nêu ở tiết 1:
II Chuẩn bị:
N1: Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp đọc thầm
Gv: Tìm hiểu bài
- Gọi 1 em đọc bài3
Trang 4cả lớp quan sát và thảo luận
Gọi hs đọc y/c: câu 1,2,3,4,5
- Y/c Thảo luận rồi ghi ra phiếuGiao việc
Hs:
- Nhóm trởng quản lớprồi ghi ra phiếu
Trang 5- Từ khó đọc : Yêu nhất, rám nắng, nấu cơn
- Hiểu từ ngữ: rám nắng, xơng xơng
- Ôn vần: an, at, tìm đợc tiếng có vần an, vần at
- Hiểu nội dung: Nói đợc tình cảm của em đối với mẹ từ đó biết yêu thơng vàgiúp đỡ
bố mẹ nhiều hơn
2 KN: Hs có kỹ năng đọc thông viết thạo, biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấ, hiểu
nghĩa các từ trả lời thành thạo
3 TĐ: Qua bài học các em yêu quí mẹ hơn, vì mẹ chăm sóc chúng ta khôn lớn.
*N2:
1.KT: Giúp học sinh củng cố về xem đồng hồ( khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6 ) tiếp
tục phát triển biểu tợng về thời gian, thời điểm, khoảng thời gian, đơn vị đo thời gian
2.KN: Rèn cho hs kỹ năng xem giờ đồng hồ làm thành thạo các bài tập về giờ, phút
thành thạo
3.GD: Giáo dục hs tính chính sác, kiên trì, tỉ mỉ vận dụng bài học vào trong c/s
II Chuẩn bị : N1: bộ học tiếng việt - tra
- Nhóm trởng quản lớp
- Q/sát mô hình đồng hồ
Gv:
- Gthiệu ghi đầu bài lên bảng
- Xem tranh nêu hoạt động và thời
điểm diễn ra hoạt động
- Gọi hs đọc từng câu hỏi trongtranh và suy nghĩ trả lời
Giao việcHs:
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp suy nghĩ và trả lời
5
Trang 6- Nx hs tìm - y/c nói câu chứa tiếng
y/c hs tìm tiếng ngoài bài
viết vào bảng con
- Nx hs viết vào bảng con
- khen ngợi hs viết
điểm diễn ra hoạt động
- Hs suy nghĩGiao việcHs:
- Nhóm trởng quản lớplớp suy nghĩ trả lời
- Y/c hs làm vào vở
1 bạn lên bảng
Gv:
- Gọi hs # nx bài bạn làm trênbảng lớp
Trang 71.KT: Giúp hs biết đợc một số qui tắc ứng sử khi đến nhà ngời khác và biết đợc ý
nghĩa của các qui tắc ứng sử đó
2.KN: Rèn cho Hs kỹ năng c sử lịch sự khi đến nhà ngời khác bạn bè trả lời tốt các
câu hỏi tình huống
3.TĐ: Giáo dục cho hs có thái độ đồng tình quí trọng ngời biết c sử lịch sự khi đến
nhà ngời khác
II Chuẩn bị : N2: Tranh ảnh, đồ dùng để đóng vai
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
*Gv:
-Y/c hs nêu ý kiến - hs # nx
- Nx chốt lại7
Trang 8- Gọi hs trả lời câu hỏi
hs khác nhận xét
-Nx bổ xung - khen ngợi
- Y/c luyện nói: HĐ nhóm 2 em 1 cặp
1em hỏi 1 em trả lời
*Hs
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp thảo luận theo nhóm
*Gv:
- Gọi đại diện trình bày tình huốngtrao đổi giữa các nhóm - tự liên hệ
- Nx - kết luậnHĐ3: bày tỏ thái độ
- Nêu ý kiến: bằng cách giơ thẻ-Kết luận chung
IV: Củng cố -D2: Nx tiết họcy/c về nhà vận dụng bài học vàocuộc sống
*******************************
Ngày soạn : 26/2/2007 Ngày giảng : Thứ ba /27/2/2007
Trang 9- Điền đúng vần an, at chữ g hoặc gh.
2 KN: Hs trình bày bài rõ ràng, trình bày đẹp, điền vần đúng
3.TĐ: Hs có ý thức viết bài cẩn thận
*N2:
1 KT: Giúp học sinh biết tìm số bị chia, khi biết thơng và số chia
- Biết cách trình bày dạng toán tìm số bị chia
2.KN : Rèn cho học sinh khả năng quan sát, tính toán nhanh đúng, trình bày đợc số bị
chia thành thạo, làm tốt các bài tập
3.TĐ: Giáo dục hs tính cẩn thận tự giác, có ý thức giữ gìn sách vở đồ dùng.
II Chuẩn bị : N1: bảng phụ
N2: Các tấm bìa HV bằng nhau
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- Nx chỉnh sửa cho học sinh
- Y/c hs chép bài vào vở
*Gv:
- Gthiệu ghi đầu bài lên bảng
- Gthiệu quan hệ giữa phép x và phép :các bớc thực hiện tơng tự sgk( và rút raghi nhớ)
- Y/c học sinh nhắc lại
- HD2 hs làm BT1 vào bảng con
1 em đọc yêu cầuGiao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp làm bài tập vào bảng con
*Gv:
9
Trang 10- HD2 làm BT2 + 3 vào phiếu gọi 2 em
đọc yêu cầu bài tậpLớp làm vào phiếu 4 em lên bảng làmGiao việc
*Hs :
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp làm bài tập
4 bạn lên làm bảng lớp
*Gv:
*Q/sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs khác nhận xét bài bạn làm trênbảng lớp - Nx bổ sung
1.KT: Hs quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà
- Biết phân biệt gà mái, gà trống, gà con, nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà
- Hiểu đợc thịt gà và trứng là thức ăn bổ dỡng cho cơ thể con ngời
2.KN: Hs có kỹ năng phân biệt thành thạo các bộ phận của con gà và kỹ năng phân
biệt các loại gà khác nhau
10
Trang 113.TĐ: Hs có ý thức chăm sóc con gà,bảo vệ con gà nên ăn thịt gà và trứng vì rất bổ
cho cơ thể, không nên ăn gà chết và gà bị bệnh
*N2:
1 KT: Giúp học sinh nhận biết đặc điểm và hình dáng của con vật nuôi quen thuộc,
biết cách vẽ con vật nuôi ngộ nghĩnh
2 KN: Rèn cho hs khả năng quan sát, vẽ đợc con vật nuôi theo ý thích đúng hình
dáng và đặc điểm con vật, cân xứng tô màu hài hoà
3 TĐ: Giáo dục cho học sinh ham học vẽ yêu thích con vật và bảo vệ chúng
II Chuẩn bị
N1: Tranh minh hoạ
N2: Tranh ảnh một số con vật nuôi
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- nêu câu hỏi y/c cả lớp cùng trả lời
- Nghe song kết luận lại
- Y/c thảo luận tiếp theo cặp câu hỏi sgk
- Gthiệu hình minh hoạ - hd - hs cách
vẽ Y.s hs xem tranhy/c học sinh vẽ11
Trang 13- Hiểu nghĩa từ: sắc độ, đặc ân, êm đềm, lung linh, dát vàng.
- Hiểu nội dung bài: Cảm nhận đợc vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi của Sông Hơngqua cách miêu tả của tác giả
2.KN: Rèn cho học sinh khả năng quan sát, khả năng ngắt nghỉ đúng, khả năng đọc
thầm, trả lời tốt câu hỏi, giải nghĩa từ
3 TĐ: Giáo dục hs qua vẻ đẹp của Sông Hơng càng thêm yêu cảnh đẹp của quê hơng
mình
II Chuẩn bị: N1: Bộ học toán
N2: Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
*GV:
- Gthiệu và ghi đầu bài lên bảng
- Y/c học sinh lấy que tính thực hiện
t-ơng tự giáo viên
- HD2 thao tác nhanh và nêu miệng yêu
cầu học sinh nêu và phân tích số
* Q/sát giúp đỡ học sinh yếu
- Y/c hs thực hiện từ số 61-69 và ghi
*Hs:
- Nhóm trởng quản lý lớpcả lớp đọc nối tiếp câu13
Trang 14- Gọi hs Nx bài bạn làm bảng lớp, gọi
hs nêu yêu cầu bài 3
- Đọc trong nhóm
* Gv:
- Gọi 1 em đọc bàiLớp đọc ĐT, tìm hiểu bài 1 em đọc bàiGọi hs nêu y/c lớp thảo luận ghi ra phiếuGiao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpLớp thảo luận ghi ra phiếu
*Gv:
- Nghe các nhóm trình bày
- Nx bổ sunggọi 4 em thi đọc lại toàn bài văn
- Nx: ghi điểmIV: Củng cố - D2
- Nx tiết học - Dặn về nhà đọc bài nhiều lần14
Trang 151.KT: Học sinh hiểu nội dung bố cục của bài vẽ, chim và hoa
Vẽ một bức tranh chim và hoa, có thể vẽ hình
Tô đợc màu phù hợp vào tranh theo ý thích, đẹp ít chờm ra ngoài
2 KN: Có KN vẽ chim và hoa tơng đối đúng và tô màu phù hợp
3 GD: Hs có óc thẩm mỹ, yêu cái đẹp,biết tạo ra cái đẹp
*N2:
1.KT: Giúp hs biết viết chữ H hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ Xuôi mái chèo, cỡ nhỏ
2.Kn : Rèn cho hs viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định, viết thành thạo
chữ H hoa
3 TĐ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính nắn nót khi viết bài
II Chuẩn bị : N1: Tranh ảnh
N2: Mẫu chữ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
*Gv:
-Gthiệu ghi đầu bài lên bảng
- Treo tranh y/c hs quan sát và trả lời câu
*Gv:
- Gthiệu ghi đầu bài
- Gthiệu cấu tạo chữ
gồm mấy nétcao mấy ô li: hớng dẫn cách viếtGiaoviệc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớp
- Cả lớp quan sát chữ mẫu15
Trang 16- Đa ra một số bài minh hoạ
- Y/c quan sát kỹ bài vẽ
- Cùng học sinh nhận xét bài vẽ hoàn
thành hs tự lựa chọn bài mình yêu thích
Giao việc
*Hs: Nhóm trởng quản lớpcả lớp viết bài vào bảng con
*Gv: Nhận xét chỉnh sửa cho hs yêucầu viết bài vào vở
- Hớng dẫn hs cách viết cụm từ ứngdụng
- nêu yêu cầu cách viết
* Q/sát giúp đỡ học sinh yếuGiao việc
*Hs: Nhóm trởng quản lớp cả lớp viếtbài vào vở
*Giáo viên: Quan sát học sinh viết bàiThu chấm một số bài - Nhận xétIV/ Củng cố - D2
-Nhận xét tiết học -khen ngợi hs nét
đẹp-Dặn về nhà luyện viết
****************************
Tiết 5: N1: Thể dục : Bài thể dục - trò chơi vận động
N2: Thể dục: Ôn một số bài tập rèn luyện T2CB.
16
Trang 17Trò chơi vận động
I Mục tiêu
*N1:
1.KT: Hs: ôn bài thể dục
Học sinh tiếp tục ôn trò chơi : tâng cầu
2.KN: Hs có kỹ năng thuộc bài thể dục và trò chơi một cách thành thạo
3.TĐ: Hs có ý thức luyện tập an toàn
*N2:
1.KT:Giúp hs bớc đầu hoàn thiện 1 số bài tập rèn luyện T2Cb
Y/c thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác
Ôn trò chơi kết bạn, y/c nắm vững cách chơi
2.KN: Rèn cho hs có khả năng quan sát thực hiện thành thạo
một số bài tập rèn luyện T2CB, chơi chò trơi linh hoạt
3.GD: Hs có ý thức tự giác trong luyện tập
II Chuẩn bị : Kẻ vạch, còi
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
*Gv: Phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
- Y/c học sinh phải xoay các khớp cổ
tay cẳng tay, đầu gối
Cho hs ôn lại bài thể dục
Yêu cầu cán sự lớp điều khiển
8
7
*Hs: Nhóm trởng quản lớp cả lớpkhởi động
*Gv:
- chào, báo cáo - đội hình hàng dọc
- cho hs ôn động tác tay, chân, lờn,bụng, toàn thân, nhảy
- Đội hình hàng ngangPhần cơ bản :
- cho hs đi kễng gót 2 tay chống hông
- Đội hình hàng dọc-yêu cầu học sinh tậpGiao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpnhóm trởng hô các bạn tập
17
Trang 18Trò chơi: Tâng cấu: phát cho mỗi em
1 quả cầu tập theo đội hình vòng tròn
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp chơi trò chơi
*GV:
- Nhận xét bạn kết nhanh, đúng, nhắcnhở những bạn hay phạm lỗi
Phần kết thúc : Đội hình hàng dọc cho
hs đi đều và hát, cho hs thả lỏng hệthống bài Nhận xét học yêu cầu vềnhà ôn
***********************
Ngày soạn : 27/2/2007 Ngày giảng : Thứ 4 /28/2/2007
Tiết 1: Nhóm 1: Tập đọc: (T1): Cái Bống
Nhóm 2: Toán: Luyện tập
I Mục tiêu
*N1:
1.KT: Học sinh đánh vần đọc trơn cả bài: Cái bống
Từ khó đọc : sẩy, cho, trơn, vần, ang,(bang)
Hiểu từ ngữ: Khéo sảy, khoé sàng,ma ròng
Ôn vần: anh, ach, tìm tiếng và nói câu cha tiếng có vần anh, ach
ND: hiểu đợc tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan, chăm chỉluôn biết giúp đỡ mẹ
18
Trang 192.KN: Học sinh đọc lu loát nội dung bài, nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, bằng khoảng
thời gian phát âm mỗi tiếng nh là sau dấu chấm
3.TĐ: Qua bài học các em biết giúp đỡ cha mẹ công việc nhỏ
*N2:
1.KT: Giúp học sinh củng cố về cách tìm số bị chia cha biết, và số bị trừ cha biết 2.KN: Rèn kỹ năng giải bài tập, tìm số bị cha, số bị trừ cha biết, giải đợc bài toán có
phép chia thành thạo
3.TĐ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, kiên trì, có ý thức tự giác trong học tập
II Chuẩn bị : N1: Tranh minh hoạ, bộ ghép chữ
*Hs
- Nhóm trởng quản lớp
- cả lớp làm BT, 3 bạn lên làm bảnglớp
*Gv: Gọi hs khác nhận xét bài bạnlàm trên bảng lớp nhận xét hs làmbảng con
- Hớng dẫn làm bài tập 2,3,4(T129sgk)bài tập 2 bỏ yêu cầu
hs đọc yêu cầu BT, lớp làm vào vở19
Trang 20*Gv: Nghe - nhận xét giúp đỡ hs yếu, yêu
*Gv: Q/sát giúp đỡ hs yếu
- gọi hs lên làm bảng lớp học sinhkhác nhận xet
-nhận xét sửa chữa cho học sinhIV/ củng cố - D2
1.KT: Giúp học sinh biết thực hành làm dây xúc xích bằng giấy thủ công
2.KN: Rèn cho học sinh khả năng quan sát, làm đợc giây xúc xích trang trí thành
thạo
3.TĐ: Giáo dục học sinh thích làm đồ chơi, yêu sản phẩm do mình làm ra
II Chuẩn bị: Màu, kéo, hồ, giấy
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
20
Trang 21*Gv: Gọi học sinh đọc bài : CN ĐT
- gọi hs trả lời , học sinh khác nhận xét
- Y/c học sinh đọc diễn cảm bài thơ
yêu cầu lớp đọc nhẩm
- Tổ - lớp đọc - ĐT -CN , luyện nói : nêu
yêu cầu : 2 em tự hỏi nhau
yêu cầu lớp làmGiao việc
*Hs:
-Nhóm trởng quản lớp-cả lớp thực hành tiếp
*Gv: Q/sát giúp đỡ hs còn lúngtúng
- yêu cầu học sinh trang trí sảnphẩm
- sang trng bày sản phẩm
- hs tự tìm và nhận xét bài đẹp cónhiều màu sắc
IV/Củng cố - D2, nhận xét tiết họcyêu cầu về nhà chuẩn bị bài
*******************************
Tiết 3: N1: Toán: Các số có hai chữ số (T2)
N2: Chính tả : Vì sao cá không biết nói
21
Trang 221.KT: Giúp học sinh chép lại chính xác truyện vui, vì sao Cá không biết nói?
- Biết viết đúng một số tiếng có âm đầu /d/ r
2.KN: Rèn cho học sinh có khả năng chép bài nhanh đúng, chữ viết đẹp làm tốt bài
- Q/ sát giúp đỡ học sinh yếu
- yêu cầu học sinh làm bài tập 1
- yêu cầu viết vào bảng con, 1en đọc yêu
*Gv: Giới thiệu ghi đầu bài lên bảng-Hớng dẫn học sinh chép bài, 2 em
đọc toàn bài
- Nhắc t thế ngồi, cầm bútGiao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp chép bài
*Gv:
- Q/ sát giúp đỡ học sinh yếu: Thuchấm- nhận xét
22
Trang 23- Nhóm trởng quản lớp cả lớp làmbài tập
1 bạn lên bảng lớp điền
* Gv:
- Gọi hs khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng lớp
- Nhận xét bổ sungIV/ Củng cố - D2 - nhận xét tiết họcnhắc học sinh về nhà làm bài tập
2 KN: Học sinh nắm đợc quy trình cắt dán thành thạo, đúng kỹ thuật
3 TĐ: Học sinh có ý thức an toàn trong giờ học
+N2:
1.KT: Giúp học sinh dựa vào trí nhớ và nhanh biết kể chuyện từng đoạn và toàn
truyện Tôn càng và Cá con
- Biết phân vai dựa lại chuyện tự nhiên, biết nhận xét lời kể của bạn
2 Kn: Rèn cho học sinh khả năng nghe, nói kể chuyện tự nhiên mạnh dạn
23
Trang 24Kể đo đoạn và toàn chuyện, kể tiếp đợc lời kể của bạn
3.TĐ: Giáo dục học sinh yêu quí tình bạn, thông minh dám dũng cảm cứu bạn
II Chuẩn bị: N1: Giấy, kéo, hồ
N2: Tranh ảnh
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớp, kiểm tra sự
chuẩn bị bài của các bạn
*Gv:
- Giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
- cho học sinh quan sát mẫu và cho biết
- Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- Yêu cầu học sinh tiếp tục kẻ
*Hs:
-nhóm trởng quản lớp
- cả lớp quan sát tranh và suy nghĩ trả lời
*Gv:
- Hớng dẫn học sinh kể trong nhóm theo
đoạn , kể mẫu cho học sinh nghe
* Hs:
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp thi kể chuyện
Trang 251.KT: Giúp học sinh nhớ lại kiến thức ở các bài trớc
2 KN: Kỹ năng đọc lu loát và trả lời tốt câu hỉ
3.TĐ: Giáo dục học sinh thích môn học
+N2:
1.KT: Giúp học sinh mở rông vốn từ ngữ về sông, biển(các loại cá, các con vật sống
dới nớc) biết ghi dấu phẩy vào câu văn cho sẵn
2 KN: Rèn khả năng trình bày đợc một số con vật sống dới nớc và nêu đợc ích lợi
của chúng, điền dấu phẩy thành thạo
3 TĐ: Giáo dục học sinh tính tự giác trong học tập, su tầm những con vật sống dới
- Giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
- yêu cầu lấy sgk ra : ôn lại các bài tập
đọc đã học
Giao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpKiểm tra bài tập của các bạn
25
Trang 26giúp đỡ học sinh yếu
- yêu cầu tiếp tục đọc
- giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
- Hớng dẫn làm bài tập , treo tranh vàloại cá lên bảng, cá nớc mặn, cá nớcngọt
- yêu cầu học sinh đọc thầm trao đổitheo cặp
Giao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp thảo luận theo nhóm phân loạicá, nớc mặn, cá nớc ngọt
*Gv:
- Gọi các nhóm trình bày, nhóm khácnhận xét
- yêu cầu học sinh làm bài tập 2, miệng
kể tên các con vật sống dới nớcgiao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp suy nghĩ trả lời
*Gv:
26
Trang 27- Gọi học sinh đọc bài làm, học sinhkhác nhận xét
- Nhận xét kết luậnIV/ Củng cố - D2
1.KT: Giúp học sinh nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Sông H
-ơng, viết đúng và nhớ cách viết một số âm đầu, r, g, d có vần t, c
2 KN: Rèn kỹ năng nghe viết, đúng, đẹp trình bày bài sạch sẽ khoa học, làm tốt bài
tập
3.TĐ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, nắn nót khi viết bài, có ý thức giữ gìn vở sạch
chữ đẹp
II Chuẩn bị : N2: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Đọc bài to rõ ràng cho học sinh viết
- đọc chậm cho học sinh yếu theo kịp27
Trang 28- Đọc lại cho hs soát lỗi
- Chấm chữa một số loài - nhận xétkhen
- Hớng dẫn học sinh đọc yêu cầu 2
em lên bảng làm phụ, lớp làm vào vởGiao việc
*Hs:
-Nhóm trởng quản lớpcả lớp làm bài tập - 2 bạn lên bảng lớplàm
Gv:
- Gọi học sinh khác nhận xét bạn làm
- nhận xét bổ sung
- khen ngợiIV/ Củng cố - D2
- Nhận xét tiết học
- Khen bài viết đẹp
***************************
Tiết 3: N1: Toán : So sánh các số có hai chữ số
N2:TNXH: Một số loài cây sống dới nớc
1.KT: Sau bài học học sinh biết nói tên và ích lợi của một số cây sông dới nớc
phân biệt đợc nhóm cây sống trôi nôit trên mặt nớc và nhóm cây có rễ bám sâu vàobùn ở đáy nớc
vRèn cho học sinh có khả năng quan sát, mô tả, trình bày phân loại đơcj một số loàicây sống dới nớc thành thạo nêu đợc lợi ích của nó
3.TĐ: Giáo dục hs luôn bảo vệ các loài cây và thích su tầm các loài cây
II Chuẩn bị : N1: Bộ toán học
N2: Tranh , Sgk
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
28
Trang 29Nhóm TĐ1 T/G Nhóm TĐ2
*Gv:
- Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- giới thiệu cho học sinh quan sát số
thẻ và yêu cầu học sinh nêu và xếp ra
đọc yêu cầu bài tập
- yêu cầu hs làm vào phiếu
- kiểm tra sự chuẩn bị của các bạn
*Gv:Giới thiệu và ghi đầu bài lênbảng
- HĐ1: làm việc SGKMT: Nói và nêu ích lợi 1 số cây sốngdới nớc và nhóm cây sống trôi nổi
- Yêu cầu thảo luận theo cặpGiao việc
- yêu cầu làm việc nhóm nhỏGiao việc
29
Trang 30IV/ củng cố - D2
- Nhận xét tiết học - gọi 1 em nhắclại đầu bài
- Học sinh điền vần anh, ach chữ hoặc nghe vào chỗ trống
2 KN: Hs viết đúng lỗi chính tả, trình bày bài đẹp sạch và điền chữ chính xác
3.TĐ: Học sinh ý thức trong giờ luyện viết tốt hơn
+N2:
30
Trang 311.KT: Giúp học sinh bớc đầu nhận biết về chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
biết cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
2.KN: Rèn cho học sinh kỹ năng quan sát, nghe, tính đợc chu vi hình tam giác, hình
tứ giác thành thạo
3.TĐ: Giáo dục học sinh tính kiên trì cẩn thận trong tính toán.
II Chuẩn bị : N1: Bảng phụ
- Giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh đọc bài: Cái Bống
- Giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
- Giới thiệu về cạnh và chu vi hình tứgiác chu vi hình tam giác
- vẽ hình tam giác ABC lên bảng và chỉvào từng cạnh giới thiệu
- yêu cầu hs nhắc lại : nêu độ dài và tínhtừng độ dài
- Nhận xét khen ngợi chỉnh sửa cho hs
- quan sát giúp đỡ học sinh yếu
- Giới thiệu hình tứ giác (tơng tự)
- yêu cầu nhắc lại : thực hành bài tâph 1vào phiếu
- 2 em đọc đầu bài lớp làm vào phiếu 3
em lên bảng làmGiao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớpcả lớp làm BT vào phiếu31
Trang 32- nhận xét sửa saihớng dẫn làm bài tập 3 vào vở cả lớp
- yêu cầu đọc đầu bài
2 em lên bảng làmGiao việc
- nhận xét sửa saiIV/ Củng cố - D2-Gọi 2 em nhắc lại ghi nhớ
- nhận xét tiết học, yêu cầu về nhà làmbài tập
32
Trang 331.KT: học sinh biết cách tô chữ hoa : D,Đ,C.
* Học sinh viết đúng các vần,at, ach, anh, an, từ ngữ , bàn tay, gánh đỡ, sạch sẽ
- Học sinh viết chữ thông thờng chữ vừa đúng kiểu đều nét
- Học sinh đa bút đúng theo quy định, khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
2.KN: Học sinh có kỹ năng tô chính xác viết đúng quy định
3.TĐ: Hs có ý thức viết và trình bày lên đẹp
+N2:
1.KT: Giúp học sinh tiếp tục luyện cách đáp lời đồng ý, trong một số tình huống giao
tiếp
- Biết cách quan sát và trả lời câu hỏi về biển
2.KN: Rèn cho học sinh khả năng quan sát, khả năng nói, viết đoạn văn ngắn về biển
lô gíc
3.TĐ: Giáo dục hs có ý thực tự giác trong học tập vận dụng bài học vào cuộc sống
II Chuẩn bị : N1: mẫu chữ
N2: Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
- Treo mẫu chữ, hớng dẫn, quan sát và
33
Trang 34nhận xet
- bổ sung vừa nói vùa tô trong khung chữ
- yêu cầu lớp viết bảng con
- yêu cầu học sinh viết vần từ ứng dụng
- Hớng dẫn học sinh cách viết, bảng con
- Nhận xét sửa sai cho học sinh
- yêu cầu lấy vở ra viết tô chữ và viết từ
ngữ ứng dụng theo mẫu trong vở
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập 2: viết
- Gọi 2 em lên đọc yêu cầu
- mở sgk xem bài tập 3và nói lại câu trảlời của em, nhắc không chép lại câu hỏi
- yêu cầu làm vào vởGiao việc
*Hs:
- Nhóm trởng quản lớp
- Cả lớp làm bài vào vở
*Gv:
- Q/sát giúp đỡ học sinh yếu
- gọi nhiều em đọc bài viết
- nhận xét khen ngợi ghi điểmIV/Củng cố- D2