1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tuan 3-Theo chuẩn KTKN mới

14 433 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 tuần 3
Người hướng dẫn Lê Thị Lan Hương
Trường học Trường Tiểu Học Gio Sơn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẽ nỗi đau cùng bạn trả lời đợc các câu hỏi trong sgk; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức th.. - Bớc đầu nhận bi

Trang 1

Tuần 3 Thứ Hai

Ngày soạn: 11 / 9 / 2009 Ngày dạy: 14 / 9 / 2009

Chính tả: ( Nghe viết )

Cháu nghe câu chuyện của bà

I.Mục tiêu:

- Nghe - viết và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát và các khổ thơ

- Làm đúng bài tập2 (b)

- H biết yêu cái đẹp, chịu khó rèn luyện

II.Đồ dùng dạy học:

- 3 phiếu kổ to viết nội dung bài tập 2b (26-sgk)

III.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: 2 H viết bảng những từ ngữ bắt đầu bằng âm s/x.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b Hd H nghe-viết:

- Gv đọc bài chính tả - H theo dõi sgk - 1 H đọc lại bài

? Nội dung bài thơ nói điều gì ? ( tình thơng của 2 bà cháu dành cho 1 cụ già

bị lẫn đến mức không biết cả đờng về nhà mình.)

- H đọc thầm lại bài - Chú ý những từ dễ viết sai, những từ có dấu hỏi, ngã

? Nêu cách trình bày bài thơ lục bát ?

- Gv đọc từng câu - H viết

- Gv đọc từng câu - H dò bài

- Chấm bài 10 em - Còn lại chấm chéo vở (đối chiếu sgk)

- Nhận xét chung

c.Hớng dẫn H làm bài tập :

Bài 2b: Gv nêu yêu cầu :

- H đọc thầm đoạn văn - Làm vở bài tập

- Gv dán 3 tờ phiếu - 3 H 3 dãy thi điền đúng, nhanh

- Từng em lần lợt đọc lại kết quả : triển lãm, bảo, thử, vẽ cảnh, cảnh hoàng hôn, vẽ cảnh hoàng hôn, khẳng định, bởi vì, hoạ sĩ, vẽ tranh, ở cạnh, chẳng bao giờ.)

d.Củng cố, dặn dò:

? Tìm những từ ngữ có dấu hỏi, ngã ?

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

_

Tập đọc:

Th thăm bạn

I.Mục tiêu:

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn th thể hiện sự cảm thông, chia sẽ với nỗi

đau của bạn

- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẽ nỗi đau cùng bạn (trả lời đợc các câu hỏi trong sgk; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức th)

- Giáo dục H biết quan tâm với mọi ngời trong cuộc sống, biết bảo vệ môi tr-ờng

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc - Bảng phụ viết phần luyện đọc

III.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

- 2 H đọc thuộc lòng một đoạn bài : Truyện cổ nớc mình

? Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài nh thế nào ?

Trang 2

? Nêu nội dung của bài ?

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hớng dẫn H luyện đọc và tìm hiểu bài :

*Luyện đọc :

- 1 H đọc toàn bài

- Gv chia đoạn : 3 đoạn

- H đọc nối tiếp theo đoạn : 3 lợt, kết hợp:

+ Hớng dẫn đọc từ khó : Quách Tuấn Lơng, lũ lụt, quyên góp

T Hớng dẫn đọc câu dài : Nhng chắc hào /ba

+ Giải nghĩa từ :

Đoạn 2 : ? “ xả thân” nghĩa là gì ? - H đặt câu ?

Đoạn 3 : ? “quyên góp” là nh thế nào ? - Tìm từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa?

? Thế nào gọi là “khắc phục “?

- 1 H đọc toàn bài - Gv đọc bài

*Tìm hiểu bài :

Đoạn 1 : H đọc to :

? Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ trớc không ?

? Bạn Lơng viết th cho Hồng để làm gì ?

Đoạn 2, 3: Đọc thầm :

? Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất thông cảm với bạn Hồng?

(Hôm nay, đọc báo chia buồn với bạn Mình hiểu mãi mãi.)

? Tìm những câu cho thấy bạn Lơng biết cách an ủi bạn Hồng ?

( + Lơng khơi gợi niềm tự hào về ngời cha dũng cảm : Chắc là Hồng

+ Lơng khuyến khích Hồng noi gơng cha vợt qua nỗi đau : Mình tin rằng… + Lơng làm cho Hồng yên tâm : Bên cạnh )

T Lũ lụt gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống của con ngời Để hạn chế lũ

lụt, con ngời cần phải làm gì ? (trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi trờng thiên nhiên)

- Đọc thầm những dòng mở đầu, kết thúc bức th :

? Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc bức th ?

? Nêu nội dung của bài ?

*Hớng dẫn đọc diễn cảm :

- 3 H đọc nối tiếp 3 đoạn - Lớp nhận xét

- Gv hớng dẫn đọc bài

- Gv hớng dẫn luyện đọc thi diễn cảm đoạn 1 :

+ Gv treo bảng phụ - Gv đọc mẫu - H luyện đọc theo cặp

+ H thi đọc : 3 H

3.Củng cố, dặn dò:

? Bức th cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lơng với bạn Hồng? (Lơng

rất giàu tình cảm )

? Qua bài học này em cần học tập điều gì ở bạn Lơng ?

? Em đã bao giờ làm gì để giúp đỡ những ngời gặp hoàn cảnh khó khăn cha?

- Nhận xét giờ học

- Đọc lại bài - Chuẩn bị bài sau

Toán :

I.Mục tiêu:

Giúp H:

- Biết đọc và viết các số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về hàng và lớp

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III.Hoạt động dạy- học:

Trang 3

1.Bài cũ: 2 H :

- 1 H viết số: 8 chục triệu, 5 triệu, ba nghìn,2 đơn vị

- 1 H: cho số: 738 415 469

? Tìm giá trị của chữ số 5 và 2 chữ số 4 ?

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Giảng bài :

1,H ớng dẫn H đọc , viết số :

- Gv treo bảng phụ : sgk

- 1 H viết số đó ra bảng lớp : 342 157 413

- H đọc số ? Nêu cách đọc số có nhiều chữ số ?

2, Thực hành :

Bài 1: (14) H nêu yêu cầu :

- H viết vở : 3200 000; 32 516 000; 32 516 497

834 291 712; 308 250 705 ; 500 209 037

- H đọc số đã viết – nhận xét

Bài 2 : H nêu yêu cầu : - H đọc số - Nhận xét

Bài 3 : H nêu yêu cầu :

- Gv đọc số - H vết vào vở – Chấm bài 1/2 lớp - Kiểm tra chéo bài

- 1 H viết lên bảng

Bài 4 : H nêu yêu cầu (dành cho H khá, giỏi):

- H xem bảng - Làm vở

- Lớp thống nhất kết quả

3.Củng cố, dặn dò:

? Nêu cách đọc số có nhiều chữ số ?

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

Thứ Ba

Ngày soạn: 12 / 9 / 2009 Ngày dạy : 15 / 9 / 2009 Toán:

Luyện tập

I.Mục tiêu:

Giúp H:

- Đọc, viết đợc các số đến lớp triệu

- Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

II.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

2 H viết bảng lớp:

- 7 triệu, 8 nghìn, 2 chục

- 8 trăm triệu, 2 trăm, 2 đơn vị

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Gv cho H nêu lại các hàng

- H nêu các hàng, các lớp từ nhỏ đến lớn

? Các số đến lớp triệu có thể có đến mấy chữ số ?

? Nghĩ và viết ra một số đến hàng chục triệu? Hàng trăm triệu?

c.Thực hành:

Bài 1: H nêu yêu cầu:

- H quan sát mẫu và viết vào ô trống

- H nêu kết quả - Lớp nhận xét

Bài 2: H nêu yêu cầu:

- Gv viết số lên bảng H đọc từng số

Bài 3 (a,b,c): H nêu yêu cầu:

- H viết vào vở - Lớp thống nhất kết quả

Trang 4

Bài 4(a,b): H nêu yêu cầu:

- H làm bài vào vở - Gv chấm – Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

- Tự viết và đọc các số có 7, 8, 9 chữ số cho thành thạo

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu:

Từ đơn và từ phức

I.Mục tiêu:

- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt đợc từ đơn và từ phức

- Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (Bt1, mục III); bớc đầu làm quen với từ điển (hoặc sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ (BT2, BT3)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, giấy khổ rộng - Từ điển TV

III.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

- Nêu Ghi nhớ trong bài “Dấu 2 chấm” ?

- 1 H làm bài tập 2 (Luyện tập)

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Phần Nhận xét:

- 1 H đọc nội dung phần Nhận xét

- Gv phát giấy trắng ghi sẵn nội dung cho từng cặp - H hoàn thành bài tập 1 ,2

- Đại diện nhóm trình bày kết qủa - Gv chốt

c.Phần Ghi nhớ:

- 2 H đọc phần ghi nhớ

d.Phần Luyện tập:

Bài 1:1 H nêu yêu cầu:

- Từng cặp trao đổi bài làm trên giấy Gv phát

- Đại diện nhóm trình bày kết qủa

- Lớp nhận xét - Gv chốt

Bài 2: 1 H nêu, giải thích yêu cầu bài tập:

- Gv giới thiệu tác dụng của từ điển

- H trao đổi theo cặp - H nêu kết qủa tra từ điển

Bài 3:1 H nêu yêu cầu:

- H nối tiếp đặt câu: Nêu từ mình chọn và đặt câu với từ đó

3.Củng cố, dặn dò:

- Học thuộc Ghi nhớ

- Đặt lại 2 câu vào vở - Chuẩn bị bài sau

_

Địa lí:

Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

I.Mục tiêu:

Giúp H biết:

- Nêu đợc tên một số dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn: Thái, Mông, Dao,

- Biết Hoàng Liên Sơn là nơi dân c tha thớt

- Sử dụng đợc tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn:

+ Trang phục: Mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng; trang phục của các dân tộc

đợc may, thêu, trang trí rất công phu và thờng có màu sắc sặc sỡ

+ Nhà sàn: đợc làm từ các vật liệu tự nhiên nh tre, gỗ, nứa

Trang 5

- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN

- Tranh sgk

III.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

- Một H chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn ? Đỉnh Phan-xi-păng?

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hoàng Liên Sơn nơi c trú của một số dân tộc ít ngời.

*Hoạt động 1: Làm việc nhóm đôi:

? Dân c ở Hoàng Liên Sơn đông đúc hay tha thớt hơn so với đồng bằng? (tha

thớt)

? Kể tên một số dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn ? (Dao, Thái, Mông )

? Ngời dân ở đây đi lại bằng phơng tiện gì ?

- Đại diện nhóm trình bày - Gv bổ sung

c.Bản làng với nhà sàn:

*Hoạt động 2: Làm việc nhóm 2:

? Bản làng thờng nằm ở đâu ?

? Nhà sàn của ngời dân ở đây đợc làm bằng vật liệu gì ? (vật liệu tự nhiên nh

tre, gỗ, nứa.)

? Vì sao một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn ở nhà sàn ? (tránh ẩm thấp và thú

dữ) – H kgá, giỏi

T Nhà sàn ở miền núi ngời ta thờng cột trâu, bò súc vật nuôi dới sàn nhà nh

vậy có đảm bảo đợc môi trờng sống xung quanh không ? Theo em cần phải làm gì với tập tục đó ?

? Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay đổi so với trớc đây ? (nhiều nơi có nhà sàn

lợp ngói, xây tờng )

- Đại diện các nhóm trình bày - Gv nhận xét

d.Chợ phiên, lễ hội, trang phục:

*Hoạt động 3: Làm việc nhóm 5:

? Nêu những hoạt động trong chợ phiên ?

? Kể tên một số hàng hoá bán ở chợ ?

? Lễ hội của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn đợc tổ chức vào mùa nào?

? Trong lễ hội có những hoạt động gì ?

? Trang phục của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn có đặc điểm gì ?

- Đại diện các nhóm trình bày - Gv nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

? Trình bày lại những đặc điểm về dân c, sinh hoạt, trang phục, lễ hội của một

số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn?

- Nhận xét giờ học.

Thứ T

Ngày soạn: 12 / 9 /2009 Ngày dạy : 16 / 9 /2009 Toán :

Luyện tập

I.Mục tiêu:

Giúp H :

- Cách đọc, viết số đến lớp triệu

- Thứ tự các số

- Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

II.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

- 1 H đọc và phân tích số sau: 203 612 005.

Trang 6

- 1 H chữa bài tập 4(16)

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b Luyện tập:

Bài 1(17) : H nêu yêu cầu: (chỉ nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số)

- 2 H đọc và nêu - Lớp nhận xét

Bài 2(a, b): 1 H đọc đề.

- H làm vở - 2 H lên bảng viết - Lớp nhận xét

Bài 3 (a): 1 H đọc đề.

- H làm vào vở:

a.ấn độ : 989 200 000 Lào: 5 300 000

Bài 4: H nêu yêu cầu :

- H đọc số

T Một nghìn triệu hay còn gọi là 1 tỉ

1 tỉ viết là: 1 000 000 000.

? 1 tỉ có mấy chữ số 0 ?

? Nếu nói đến 1 tỉ đồng tức là nói đến bao nhiêu triệu đồng ?

- H làm bài tập theo mẫu - H trình bày kết qủa - Lớp nhận xét

Bài 5: (Nếu còn thời gian) H nêu yêu cầu:

- H đọc số dân nối tiếp từng em

c Chấm, chữa bài: 1/2 lớp

- H chữa bài - Gv nhận xét

d Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I.Mục tiêu:

- Kể đợc câu chuyện (mẫu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật,

có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu (theo gợi ý sgk)

- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể

- Giáo dục H về lòng nhân hậu, thơng ngời

II.Đồ dùng dạy học:

- 1 số mẫu chuyện về lòng nhân hậu

- Giấy khổ to ghi gợi ý 3 (sgk), tiêu chuẩn đánh giá

III.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

- 1 H kể lại câu chuyện: Nàng tiên ốc

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hớng dẫn H kể chuyện :

*Hớng dẫn H tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

- 1 H đọc đề - Gv gạch chân 1 số từ (bg’)

- 4 H đọc nối tiếp các gọi ý 1, 2, 3, 4

- Lớp đọc thầm ý 1:

- H giới thiệu truyện mình sẽ kể: chuyện gì, đọc ở đâu ? Nói về điều gì ? (H

khá, giỏi kể chuyện ngoài SGK)

- Gv gắn bảng gợi ý 3 - 1 H nêu

Lu ý : Kể chuyện phải có đầu, có cuối, có ý nghĩa, có nhân vật.

a.H thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện :

- H kể chuyện theo cặp - Trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện - Gv dán bảng tiêu chuẩn đánh giá, trao đổi ý nghĩa câu chuyện, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi của các bạn

- Lớp và Gv nhận xét, ghi điểm

- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, ngời kể hấp dẫn nhất?

Trang 7

3.Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

- Tập kể lại chuyện cho ngời thân nghe Chuẩn bị bài sau

Tập đọc :

Ngời ăn xin

I.Mục tiêu:

- Giọng đọc nhẹ nhàng, bớc đầu thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của các nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3)

- Giáo dục H lòng nhân hậu, biết cảm thông

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sgk

- Bảng phụ

III.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

- 2 H đọc nối tiếp bài: Th thăm bạn”

- 1 H nêu tác dụng của những dòng mở đầu, kết thúc bức th ?

? Nêu nội dung của bài ?

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Luyện đọc và tìm hiểu bài:

*Luyện đọc:

- 1 H đọc bài

- H đọc nối tiếp theo đoạn: 3 đoạn, 3 lợt

- Hớng dẫn H đọc từ khó: giàn giụa, sng húp, lẩy bẩy.

- Hớng dẫn H giải nghĩa từ:

Đoạn 1 : ? “Lọm khọm” nghĩa là nh thế nào ?

? Thế nào gọi là “đỏ đọc” ?

? “Giàn giụa” là gì ?

? Thế nào là “tài sản ” ?

Đoạn 2: ? “ Lẩy bẩy” là nh thế nào ?

? “Chằm chằm” là nh thế nào ? Đặt câu ?

? “Khản đặc” nghĩa là nh thế nào ?

- Một H đọc bài - Gv đọc mẫu

*Tìm hiểu bài:

Đoạn 1: 1 H đọc

? Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thơng nh thế nào ?

(bg’) Xấu xí biết nhờng nào, bàn tay sng húp, bẩn thỉu.)

Đoạn 2: 1 H đọc

? Hành động và lời nói ân cần của cậu bé chứng tỏ tình cảm của cậu đối với

ông lão ăn xin nh thế nào ?

( + Hành động: rất muốn cho ông một cái gì nắm lấy bàn tay ông

+ Lời nói: Ông đừng giận cháu !

Chứng tỏ cậu bé chân thành thơng xót ông lão, tôn trọng ông lão, muốn giúp

đỡ ông lão.)

Đoạn 3: Đọc thầm:

? Cậu bé không có gì cho ông lão, nhng ông lão lại nói “Nh vậy là cháu đã

cho lão rồi”, em hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì ?

( tình thơng, sự thông cảm và tôn trọng của cậu bé thể hiện qua lời nói và hành động )

? Sau câu nói của ông lão, câu bé cũng cảm thấy nhận đợc chút gì từ ông, theo

em cậu bé nhận đợc gì từ ông lão ăn xin ? (Dành cho H khá, giỏi)

( lòng biết ơn , sự đồng cảm: ông hiểu đợc tấm lòng của cậu bé )

Trang 8

? Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?

*Hớng dẫn H đọc diễn cảm:

- 3 H đọc nối tiếp - Lớp nhận xét

- Gv hớng dẫn giọng đọc

- Luyện đọc diễn cảm đoạn: “Tôi chẳng biết làm thế nào” đến hết

- Gv treo bảng phụ

- Gv đọc mẫu - Luyện đọc theo nhóm 2 - Thi đọc theo vai: 3 cặp

3.Củng cố, dặn dò:

? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

? Em cần học tập cậu bé điều gì ?

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- Chuẩn bị bài sau.

Thứ Năm

Ngày soạn: 12 / 9 / 2009 Ngày dạy : 17 / 9 / 2009 Toán:

Dãy số tự nhiên

I.Mục tiêu:

Giúp H:

- Bớc đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy

số tự nhiên

- Giáo dục H tính chính xác, khoa học

II.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

- 1 Hviết: 1 tỉ; 157 tỉ không nghìn linh 2

- Chấm vở bài tập 5 em

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu Số tự nhiên và dãy số tự nhiên:

? Nêu 1 vài số đã học ? ( 1, 5, 7 )

T Đây là số tự nhiên

? Viết lên bảng dãy số tự nhiên theo thứ tự từ 0, 1, 2 ?

? Đặc điểm của dãy số tự nhiên vừa viết ? (là những STN viết theo thứ tự từ bé

đến lớn, bắt đầu từ chữ số 0)

T.Tất cả các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự

nhiên - H nhắc lại

? Dãy số nào sau đây không phải là dãy số tự nhiên? Vì sao?

- 0, 1, 2, 3, 10 (dãy số TN)

- 1, 2, 3, 4, 10 (không phải dãy STN )

- 0, 1, 2, 3, 10 (không phải dãy STN )

T.Cho H quan sát tia số:

? Nhận xét gì về tia số ? (mỗi số của dãy số TN ứng với 1 điểm của tia số, số 0

ứng với điểm góc của tia số )

c.Giới thiệu 1 số đặc điểm của dãy số tự nhiên:

T.(bg) Cho dãy số TN: 0, 1, 2, 3, 10

? Nêu đặc điểm của đãy số TN trên ?

(Thêm 1 vào số nào củng đợc STN liềm sau đó, nh thế dãy STN kéo dài mãi, chứng tỏ không có STN lớn nhất

- Bớt 1 ở bất cứ STN nào khác 0 liền trớc nó Không thể bớt 1để đợc STN liền trớc chữ số 0 Chứng tỏ không có STN nào liền trớc số 0 và số 0 là số TN bé nhất.)

- Có 2 STN liên tiếp trong dãy số TN:

VD: 3 và 4 ; 200 và 201

Có 3 + 1 = 4 200 + 1 = 201

4 – 1 = 3 201 – 1 = 200

Trang 9

? Nêu nhận xét ? ( Trong dãy số tự nhiên, 2 số TN liên tiếp hơn kém nhau 1

đv)

d.Thực hành:

Bài 1, 2: H nêu yêu cầu :

- Lớp làm vào vở nháp

- 2 H nêu miệng kết qủa - Lớp nhận xét

Bài 3: H nêu yêu cầu :

- Lớp làm vở - 3 H chữa bài lên bảng

Bài 4 (a): H nêu yêu cầu:

- H làm vào vở - Gv chấm bài 1/2 lớp

- 1 H chữa bài lên bảng

3.Củng cố, dặn dò:

- Nêu đặc điểm của dãy số TN?

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

_

Tập làm văn:

Kể lại lời nói, ý nghĩ

của nhân vật

I.Mục tiêu:

- Biết đợc hai cách kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật và tác dụng của nó: nói lên tính cách của nhân vật và ý nghĩa câu chuyện (nội dung Ghi nhớ)

- Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo

2 cách: Trực tiếp và gián tiếp

II.Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3

- 4 phiếu kẻ Bt 1,2,3

III.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: 2 H :

- 1 H nhắc lại Ghi nhớ bài: Tả ngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện

? Khi cần tả ngoại hình nhân vật, cần chú ý tả những gì ?

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Phần Nhận xét:

Bài tập 1, 2: H nêu yêu cầu:

- Lớp đọc bài Ngời ăn xin”- Ghi lại những câu chỉ lời nói, ý nghĩ của nhân

vật “cậu bé” - Lớp nêu – nhận xét

? Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói lên điều gì về cậu ?

- Gv phát phiếu cho 3 H - H làm

- 3 H gắn phiếu - Trình bày kết quả

- Nhận xét - giữ lại bài đúng nhất

( ý 1:- Những câu ghi lại ý nghĩ của cậu bé:

+ Chao ôi! nhờng nào!

+ Cả tôi nữa, của ông lão

- Câu ghi lại lời nói của cậu bé:

+ Ông đừng giận cháu cả

ý 2 : Lời nói và ý nghĩ của cậu bé 1 ngời nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn, thơng

ngời.)

Bài 3: 1H đọc nội dung bài tập 3

- Gv treo phiếu ghi lại 2 cách kể lại lời nói, ý nghĩ của ông lão

- H đọc thầm từng cặp

? Lời nói và ý nghĩ của ông lão ăn xin trong 2 cách kể có gì khác nhau?

Cách 1: Tác giả dẫn trực tiếp, nguyên văn lời ông lão Do đó xng hô: cháu -

lão

Trang 10

Cách 2: Tác giả (nhân vật xng hô) thuật lại gián tiếp lời ông lão Ngời kể xng

tôi, gọi ngời ăn xin là ông lão

c.Phần Ghi nhớ:

- 2 H đọc phần Ghi nhớ - Gv giải thích thêm

d.Phần Nhận xét:

Bài 1/32:

- 1 H đọc nội dung bài tập 1

- Lu ý lời dẫn trực tiếp đợc dùng 2 cách

- H đọc thầm đoạn văn, trao đổi tìm lời dẫn trực tiếp và gián tiếp

- H nêu - Gv chốt

Bài 2: H nêu yêu cầu - Lớp đọc thầm:

? Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp thành lời dẫn trực tiếp cần chú ý điều gì?

(Cần chú ý: Đó là lời nói của ai ? Nói với ai ?

Khi chuyển: + Phải thay đổi từ xng hô

+ Cách viết lời dẫn trực tiếp

- Một H giỏi làm mẫu câu 1- Lớp nhận xét

- Làm vào vở bài tập - Gv phát 2 phiếu cho H

- Trình bày phiếu - Nhận xét

Bài 3: H nêu yêu cầu:

- H giỏi làm mẫu 1 lời dẫn – Nhận xét

- Lớp làm vở - 2 H làm bài trên phiếu

- Trình bày kết qủa - Gv chốt

3.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Tìm 1 lời dẫn trực tiếp, 1 lời dẫn gián tiếp trong bài Tập đọc bất kỳ

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ:

Nhân hậu-Đoàn kết

I.Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Nhân hậu - Đoàn kết (BT2, BT3, BT4); biết cách mở rộng

vốn từ có tiềng hiền, tiếng ác (BT1).

- Giáo dục H có lòng nhân hậu, biết đoàn kết với bạn bè

II.Đồ dùng dạy học:

-Từ điển TV - Phiếu khổ to

III.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ:

? Tiếng dùng để làm gì ? Từ dùng để làm gì ? Ví dụ ?

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hớng dẫn H làm bài:

Bài 1:1 H nêu yêu cầu :

- Hớng dẫn H tìm từ trong từ điển

- Gv phát phiếu cho 3 nhóm - Thi đua làm đúng, nhanh

( a.hiền dịu, hiền đức, hiền hậu, hiền lành, hiền thảo, hiền từ

b.hung ác, ác nghiệt, ác độc, độc ác, ác ôn, ác hại, ác khẩu, tàn ác, ác liệt, ác

cảm, ác miệng, ác quỷ, ác thú, tội ác

Bài 2:1 H nêu yêu cầu :

- Hoạt động theo nhóm: 3 nhóm - Thi đua

- Đại diện nhóm trình bày

- Gv chốt lời giải đúng, kết luận nhóm thắng cuộc

-Nhân hậu Nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn

hậu, trung hậu, nhân từ Tàn ác, hung ác, đọc ác,tàn bạo

Ngày đăng: 19/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

T. Treo lợc đồ Bắc bộ và Bắc Trung bộ, vẽ trục thời gian lên bảng:           Năm 700TCN    Năm 500TCN       CN              Năm 500 - Giao an tuan 3-Theo chuẩn KTKN mới
reo lợc đồ Bắc bộ và Bắc Trung bộ, vẽ trục thời gian lên bảng: Năm 700TCN Năm 500TCN CN Năm 500 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w