1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an dai 9 chuong I

42 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục că[r]

Trang 1

Ngày soạn 19/8/2010 Ngày dạy thø 2 : 23/8/2010

Tiết1 chương I CĂN BẬC HAI, CĂN BẠC BA §1: CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu HS cần:

- Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học cỏa một số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

so sánh các số

- Có thái độ học tập đúng đắn, tích cực ngay từ ngày đầu năm học

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, máy tính bỏ túi

HS: Ôn tập căn bậc hai đã học ở lớp 7

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 Giới thiệu chương trình Đại số 9 (5’)

ở lớp 7, chúng ta đã được biết khái niệm về căn bậc hai Trong chương I đại số 9,

ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai Bài học hôm nay, chúng ta tìm hiểu về căn bậc hai và liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự

Hoạt động 2

1 Căn bậc hai số học (13’)

GV: Nhắc lại k/n căn bậc hai của số a

không âm?

GV: Với số a > 0, có mấy căn bậc hai?

GV lấy ví dụ: số 4 có hai căn bậc hai là

4  2 và  4   2

GV: Với a = 0 có mấy căn bậc hai?

GV:Tại sao số âm không có căn bậc hai?

HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình

phương của mọi số đều không âm

GV cho HS làm ?1

GV: Số 3 được gọi là căn bậc hai số học

của 9 Vậy, căn bậc hai số học của

9

4

là sốnào? Tương tự căn bậc hai số học của các

số: 0.25; 2 là các số nào?

HS nêu định nghĩa và lấy ví dụ

GV cho HS làm ?2

Mỗi HS trả lời một câu có giải thích

GV: Qua ?2 em rút ra mối liên hệ gì giữa

phép khai phương và phép bình phương?

GV cho HS trả lời miệng ?3

- Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a

- số a > 0 có hai căn bậc hai là a

?2 a) 49  7; b) 8; c) 9; d) 1,1

?3

Trang 2

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06

c) 0 , 36  0 , 6

d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và - 0,6

e) 0 , 36   0 , 6

a) Saib) Saic) Đúngd) Đúnge) Sai

GV: ở câu a và b so sánh hai số ta thường

đưa về hai căn bậc hai số học để so sánh

Với câu c để so sánh một số với một tổng,

ta biến đổi để đưa về so sánh hai tổng

a) 2  4 mà 4  3 nên 2  3

b) 6  36 mà 36  41  6  41

c) 1<2 => 1  2  1  1  2  1 => 2  2  1

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (5’)

- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai và định lí so sánh căn bậc hai

- Bài tập về nhà: 1; 2c; 3; 4 SGK

- Đọc mục “Có thể em chưa biết”

Ngày soạn 19/8/2010 Ngày dạy thứ 4: 25/88/2010

Trang 3

VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A

I Mục tiêu HS cần:

- Biết cách tìm ĐKXD của A và có kỉ năng t/h tìm ĐKXĐ của biểu thức đơn giản

- Biết cách chứng minh định lí a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS:Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 Kiểm tra (10’)

GV gọi 2 HS lên bảng

HS1: - Viết định nghĩa căn bậc hai số học

của số a không âm dưới dạng kí hiệu

- Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Căn bậc hai số học của 36 là 6 và - 6

b) Căn bậc hai của 25 là 5 và - 5

c) 16   4

HS2:- Viết định lí so sánh các căn bậc hai

- Chữa bài 4(a,c)

x a

a) Sai: Căn bậc hai số học của 36 là 6

b) Đúngc) Sai: 16  4

GV: Chúng ta đã thực hành tính căn bậc hai của một số không âm (phép khai

phương) Vậy, với biểu thức chứa ẩn thì phép khai phương thực hiện như thế nào? Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu điều đó.

GV: Biểu thức 25  x 2là căn thức bậc hai

của 25 – x2 còn 25 – x2 là biểu thức lấy

Trang 4

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011

Bài 6(b,c) SGKb)  5 a có nghĩa  -5a ≥ 0  a ≤ 0c) 4  a có nghĩa  4 – a ≥ 0  a ≤ 4

A

Hoạt động 4 Luyện tập (5’)

GV: A có nghĩa khi nào?

Bài tập:

Hãy tìm chỗ sai trong bài giải sau

Tìm x, biết: 4 2 6

 x

Vì 4 x 2  2 x  2 2 x

Nên ta có 2x = 6 => x = 3

HS: Lời giải trên sai ở chỗ: khi khai

phương một biểu thức không đặt trong

dấu giá trị tuyệt đối

- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A2  A

- Bài tập: 6(a,d); 7; 8; 9; 10 SGK;

12; 14; 15 SBT

- Ôn tập các hằng đẳng thức đã học ở lớp 8

Trang 5

Ngày soạn 19/8/2010 Ngày dạy thứ 7: 28/8/2010

HS1: Chữa bài 6(a,d)

GV: A có nghĩa khi nào?

HS2: Chữa bài 8(a,b)

Hoạt động 2 Luyện tập (33’)

GV: Để thực hiện các phép tính

chứa dấu căn ta biến đổi các biểu

thức số dưới dấu căn về dạng như

thế nào?

Y/c 2 HS lên bảng

GV yêu cầu HS nhận xét đa thức

cần phân tích giống một vế của hđt

nao?

GV: Để giải phương trình này ta

biến đổi vế trái như thế nào? (đưa

Bài 11 Tính a)

2 2 2

2 5 14 7 4

49 196 25

16  :   :

= 4.5+14:7 = 20 + 2 = 22b) 36 : 2 3 2 18  169  36 : 18 2  13 2

3 2 3

3

xBài 15 Giải phương trình

a) 2 5 0

x  x  5x  5 0  x  5  0 hoặc x  5  0

 x  5 hoặc x   5

Trang 6

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011phương trình về dạng phương trình

nào?)

Y/c 2 HS trình bày

GV đưa bài 16 lên bảng phụ

GV: Bài toán này lưu ý chúng ta

điều gì?

HS: Khi khai phương một biểu thức

cần chú ý biểu thức dưới dấu căn

âm hay không âm

Phương trình có nghiệm x  11Bài 16 SGK Lời giải trên sai ở chổ:

  2   2

m V V

Do đó m – V = V – m Lời giải đúng   2   2

m V V

- Nắm được nội dung của định lí về phép khai phương và vận dụng được định lí

- Rèn kỉ năng khai phương một tích và nhân các căn bậc hai

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS: Ôn định nghĩa, hằng đẳng thức căn bậc hai

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 Kiểm tra (8’)

Trang 7

GV đưa bài tập lên bảng phụ

Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) 3  2 x có nghĩa 

2

3

 x

Hoạt động 2

1 Định lí (10’)

HS làm ?1

GV: Bằng thực nghiệm người ta đã chứng

minh tính chất trên đúng với mọi cặp số

không âm và khái quát thành định lí sau:

HS xem chứng minh định lí SGK

GV: Định lí này có đúng cho trường hợp

một tích nhiều số không âm không?

Y/c HS lấy ví dụ

?1 Tính và so sánh:

20 400 25

20 5 4 25

GV: Qua ?2 và ?3 ta thấy khi thực hiện

khai phương một tích hay nhân các căn

bậc hai ta biến đổi các số hay tích các số

dưới dấu căn về dạng bình phương rồi

thực hiện phép khai phương

GV: Tương tự với các số, định lí này vẫn

đúng với các biểu thức chứa biến

GV đưa ví dụ 3 SGK lên bảng phụ hướng

a) Quy tắc khai phương một tích

(SGK)

?2 Tínha) 0 , 16 0 , 64 225  0 , 16 0 , 64 225

= 0,4.0,8.15 = 4,8b) 250 360  25 10 36 10  25 36 100

100 36

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK)

?3 Tínha) 3 75  3 75  3 3 25

=   2

5

3. = 3.5 = 15b) 20 72 4 , 9  2 10 2 36 4 , 9

=   2

7 6

2 = 2.6.9 = 84

* Chú ý: Với A và B là hai biểu thức không âm, ta có:

A B  A B  A2 A2  A

?4a)

Trang 8

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011

HS làm ?4

Y/c 2 HS trình bày

= 6 a 22  6 a 2 (vì a2 ≥ 0)b) 2 a 32 ab 2 64 a 2 b 2  8 ab  2 8 ab

Hoạt động 4 Luyện tập (5’)

GV: Phát biểu quy tắc khai phương một

tích và nhân các căn bậc hai?

(Chọn đáp án B 120

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững định lí và các quy tắc biến đổi căn bậc hai

- Bài tập: 17; 18; 19; 20 SGK; 23; 24; 25 SBT

- Tiết sau: Luyện tập

Diễn Bích, ngày tháng năm 2009

HS: Ôn định lí và các quy tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 Kiểm tra (8’)

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một

tích

Chữa bài 17a,b

HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc

hai

Chữa bài 18 a, b

HS1: Quy tắc (SGK)Bài 17

3 7 9 7 7 63 7 63

= 7.3 = 21b) 2 , 5 30 48  2 , 5 30 48 =

 5 3 4  5 3 4 16

3 3 10 5

.

.

.

Trang 9

HS nhận xét, GV cho điểm

Hoạt động 2 Luyện tập (35’)

HS làm bài 22

GV: Em có nhận xét gì về biểu thức ở

dưới dấu căn?

HS: Biểu thức dưới dấu căn có dạng của

GV: Dạng toán tìm x ( phương trình vô tỉ)

ta tìm cách làm mất dấu căn của biểu

Dạng 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức:

VT = 2 2  32 4  3  1  VP

Bài 26 SGK

b) Với a > 0 và b > 0, chứng minh:

b a b

a   

Vì a, b > 0 nên bình phương 2 vế

a  b  a  b  2 abBĐT cuối đúng nên bđt đã cho đúng

Dạng 3: Tìm x Bài 25 (SGK)

a) 16  x 8 ĐK x ≥ 0Bình phương 2 vế:

16x = 82 = 64  x = 4d) 4  1  2 6 0

 x

 2 1  x  6  0

Trang 10

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011thức chứa ẩn rồi giải như phương trình

hữu tỉ

 1 – x = 3 hoặc 1 – x = -3

 x = - 2 hoặc x = 4

Hoạt động Hướng dẫn về nhà (2’)

- Xem lại các dạng bài tập đã giải, đặc biệt là kiến thức đã vận dụng

- Bài tập: 25(b,c); 27 SGK

26; 32; 33 SBT

- Đọc trước bài §4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Diễn Bích, ngày tháng năm 2009

HS: Ôn tập điều kiện tồn tại căn thức

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 Kiểm tra (7’)

HS: Phát biểu định lí liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương

GV: Muốn so sánh hai căn thức ta

biến đổi chúng như thế nào?

?1 Tính và so sánh 1625 và

25 16 Giải

* Định lí:

Trang 11

GV: Đây chỉ là một trường hợp cụ

thể Tổng quát, ta chứng minh định lí

sau

GV:ở tiết học trước ta chứng minh

định lí khai phương một tích dựa trên

cơ sở nào?

GV: Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy

chứng minh định lí liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

GV: Hãy so sánh điều kiện của a và b

trong hai định lí Giải thích điều đó?

a

2 2

Hai HS lên bảng trình bày

Một HS phát biểu lại quy tắc

GV: Khi áp dụng quy tắc khai phương

một thương hoặc chia hai căn bậc hai

16

15 256

225 256

196 10000

196 0196

Trang 12

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011

b,

9 81 81

162

2 162

GV: Phát biểu quy tắc khai phương

một thương và chia hai căn bậc hai?

y

y y

y

3 3 9

7

63 7

x 16 16 4 3

48

2 2

- Học thuộc định lí, các quy tắc

- Bài tập: 28; 29; 30 SGK

36; 37 SBT

- Tiết sau luyện tập

Diễn Bích, ngày tháng năm 2009

HS: Ôn định lí khai phương một thương và các quy tắc

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 Kiểm tra (8’)

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một

thương

HS1: Quy tắc SGK

Bài 28(a,d)

Trang 13

Chữa bài 28(a,d)

HS2: Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc

81 16

81 6

1

1 8

 , ,

HS2: Quy tắc SGKBài 29(a,b)

a)

3

1 9

1 18

2 18

1 735

15 735

HS làm bài 32 (SGK)

GV: Muốn thực hiện phép tính trên ta làm

như thế nào?

GV: Đối với câu d em có nhận xét gì về tử

và mẫu của biểu thức lấy căn?

GV: Hãy vận dụng hằng đẳng thức để tính

GV đưa bài 36 lên bảng phụ

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? vì sao?

GV: Hãy áp dụng quy tắc khai phương

một tích để biến đổi phương trình

Dạng 1: Tính Bài 32 (SGK)

(

) )(

(

384 457 384 457

76 149 76 149 384

457

76 149

2 2

2 2

225 841

225 73

841

73 225

.

Bài 36 (SGK)

a) Đúngb) Saic) Đúngd) Đúng

Dạng 2: Giải phương trình Bài 33 (SGK)

c, 3 x2 - 12= 0  3 x2 = 12

Trang 14

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011GV: Với phương trình câu c ta giải như

- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu c

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

- GV lưu ý HS điều kiện của a, b trong

từng trường hợp và khẳng định lại các quy

tắc khai phương một thương , hằng đẳng

 x2 = 4 = 2

 x1 = 2, x2 = - 2Phương trình có 2 nghiệm :

x1 = 2, x2 = - 2

Bài 35: Tìm x, biết:

a, ( x 3 ) 2 = 9  x 3 = 9 hoặc x- 3 = 9  x = 12 hoặc x - 3 = - 9  x = -6 Phương trình có 2 nghiệm :

x1 = 12 ; x2 = -6

Dạng 3: Rút gọn Bài 34 (SGK)

a) ab2 234

b

a với a < 0 , b  0 = ab2 234

) a ( b

) a (

2

2 2

2

( vì a  - 1,5  2a + 3  0 và b < 0)

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Bài tập: 32(b,c); 33(a,d); 34(b,d) SGK

- Đọc trước bài Đ5 Bảng căn bậc hai

- Tiết sau mang bảng số V.M.Brađi xơ và MTBT

Diễn Bích, ngày tháng năm 2009

BGH kí duyệt

Trang 15

Ngày soạn: 16/9/2009 Ngày dạy: 17/9/2009

I Mục tiêu

- HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỉ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

GV gọi một HS lên giải bài tập 35 b

 2x 1= 6  2x + 1 = 6 hoặc 2x + 1 = -6  x1 = 2,5; x2 = - 3,5

Hoạt động 2

1 Giới thiệu bảng (8’)

GV giới thiệu và cho HS mở bảng căn bậc hai để

biết về cấu tạo

GV: Giới thiệu như SGK và nhấn mạnh:

- Chín cột hiệu chính được dùng để hiệu chính

chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết

- Căn bậc hai của các số được viếtbởi không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9.)

GV: Theo em ta tra bảng như thế nào?

GV: Tại giao của hàng 39 và cột 1, ta thấy số

4 2,214 8 , 49

2,913VD2: Tìm 39, 1

Trang 16

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011Tại giao của hàng 39 và cột 8 phần hiệu chính, ta

GV: Bảng tính sẵn căn bậc hai của

Brađi xơ chỉ cho phép tìm trực tiếp căn bậc hai

của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 Đối với số

không âm lớn hơn 100 và nhỏ hơn 1 thì ta có thể

GV hướng dẫn HS phân tích sao cho số bị chia

khai căn được nhờ bảng số, số chia là luỹ thừa

của 10

GV: Gọi HS đọc chú ý

HS làm ?3

GV: Làm thế nào để tìm giá trị gần đúng của x?

GV: Vậy nghiệm của phương trình x2 = 0,3982

?2 Tìm

a, 911= 9 , 11 100 = 10

11 , 9

 10 3,018 = 30,18

b, 988 = 9 , 88 100 = 10

88 , 9

x2 = 0,3982 Giải

Ta có x2 = 0,3982

x = 0 , 3982

mà 0 , 3982  0,6311 vậy x1  0,6311, x2  - 0,6311

Hoạt động 4 Luyện tập (10’)

Bài 1: Nối mỗi ý ở dòng A với dòng B để được kết quả đúng( Dùng bảng số)

Dòng A 1, 5 , 4 2 31 3 115 4 9691 5 0 , 71 6 0 , 0012

Dòng B a, 5,568 b, 98,45 c, 0,8426 d, ,03464 e, 2,324 g, 10,72ĐS: 1- c, 2- a, 3 - g, 4 - b, 5 - c, 6 -d

Trang 17

HS làm bài tập 41( tr23)

GV gọi 2 HS lên bảng

Bài 41 (SGK)

9 ,

911  30,19; 91190  301,9 ; 0 , 09119  0,3019;

0009119 ,

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Bài tập: 38; 39; 40; 42 SGK; 47; 48; 53 SBT

- Đọc mục “có thể em chưa biết”

- Đọc trước §6: Biến đổi đơn giản căn bậc hai

Diễn Bích, ngày tháng năm 2009

BGH kí duyệt

Ngày soạn: 16/9/2009 Ngày dạy: 21/9/2009

Tiết 9 §6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

GV: Phép biến đổi này gọi là phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa

ra ngoài dấu căn?( thừa số a)

b

a2 = a b= a b= a b(vì a  0; b 0)

Vậy a2b=a b

BT1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a, 7 2 3= 7 3

b, 50 = 25 2 = 5 2 2= 5 2BT2:Rút gọn biểu thức 5 3+ 12+

3

Giải

Trang 18

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011GV: Ta có thể viết 12dưới dạng tích có

Trang 19

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn (15’)

GV nêu dạng tổng quát

GV chỉ rõ khi đưa vào trong dấu căn ta chỉ

đưa các thừa số dương vào trong dấu căn

sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai

HS đọc VD trong SGK - HS trình bày cách

thực hiện

HS làm ?4 HS hoạt động nhóm

GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng

GV: Hãy chỉ rõ thừa số được đưa vào

trong dấu căn ở mỗi câu

GV nhận xét các nhóm làm bài tập

GV: Đưa thừa số vào trong dấu căn( hoặc

ra ngoài) có tác dụng :

- So sánh các số được thuận tiện

- Tính giá trị gần đúng các biểu thức số với

HS hoạt động nhóm bài 43a, 44a

Nữa lớp làm câu 43a

Nữa lớp còn lại làm câu 44a

9 5 3 5

- Nắm vững 2 phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Bài tập: 43; 44; 45(b,c,d); 46; 47 SGK

59; 60; 61 SBT

Diễn Bích, ngày tháng năm 2009

BGH kí duyệt

Trang 20

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010-2011

Ngày soạn: 20/09/2009 Ngày soạn: 28/09/2009

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp theo)

I Mục tiêu

- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

GV: Hãy viết công thức tổng

quát đưa thừa số ra ngoài và đưa

thừa số vào trong dấu căn

HS lên bảng viết

GV:Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, người ta có thể sử dụng phép khử mẫu và trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn.

Hoạt động 2 1.Khử mẫu biểu thức lấy căn (15’)

GV đưa ví dụ 1 lên bảng phụ

hướng dẫn HS

GV: Làm thế nào để khử mẫu

7b của biểu thức lấy căn?

GV: Qua các VD trên, em hãy

nêu rõ cách làm để khử mẫu của

biểu thức lấy căn?

Trang 21

GV: Khi biểu thức có chứa căn

thức ở mẫu, việc biến đổi làm

mất căn thức ở mẫu gọi là trục

GV giới thiệu biểu thức liên hợp

- Tương tự ở câu c, ta nhân cả tử

và mẫu với biểu thức liên hợp

của 5  3 là biểu thức nào?

GV: giới thiệu từng biểu thức

3 8 =

123.2 2  2

Ngày đăng: 28/04/2021, 16:25

w