Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Phương tiện dạy học: - G
Trang 1Ngày soạn: 03/ 09/ 2005 Ngày dạy: 06/ 09/ 2005
Tuần 1:
§1 CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, định lý, định nghĩa Máy tính bỏ túi, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình môn toán Đại số 9 5 phút
- Giới thiệu chương trình
môn Đại số 9 và một số
yêu cầu cơ bản về đồ dùng
học tập
- Nghe giáo viên giới thiệu
Trang 2hai của một số không âm?
? Với số a dương có mấy
căn bậc hai? Cho ví dụ?
? Số 0 có mấy căn bậc hai?
? Làm bài tập ?1 ?
! Các số 3; 23; 0.5; 2 là
căn bậc hai số học 9; 49;
0.25; 2 Vậy thế nào là căn
bậc hai số học của một số?
- Nêu nội dung chú ý và
cách viết Giải thích hai
chiều trong cách viết để
HS khắc sâu hơn
? Làm bài tập ?2 ?
! Phép toán tìm căn bậc hai
số học của một số không
âm là phép khai phương.
! Khi biết được căn bậc hai
số học ta dễ dàng xác định
được các căn của nó
? Làm bài tập ?3 ?
- Có hai căn bậc hai: a;− a
Số 3 có căn bậc hai 3;− 3
- Số 0 có một căn bậc hai là
- Căn bậc hai số học của 16 là 16
- Căn bậc hai số học của 5là 5
- Căn bậc hai số học của 64 là 8
- Các căn bậc hai là: 8; -8
Trang 3! Cho hai số a, b không âm,
nếu a < b so sánh a và
? Tương tự ví dụ 3 hãy làm
bài tập ?5 ? (theo nhóm)
- Nếu a < b thì a < b
- Nếu a < b thì a < b
- Xem ví dụ 2
- Trình bày bảnga.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15 nên 16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên 9 < 11 hay 3 < 11
- Chia nhóm thực hiện
2 So sánh các căn bậc hai
Định lí: Với hai số a, b không âm, ta
có: a < b ⇔ a < b
?4 a.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15 nên
16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên
9 < 11 hay 3 < 11
?5 a.Ta co ù: 1 = 1 Vì x > 1 <=> x > 1b.Ta có: 3 = 9 Vì x < 9 <=> x < 9Vậy 0 x 9≤ <
? Bài tập 1 trang 6 SGK?
(HS trả lời miệng, GV nhận
xét kết quả)
? Làm bài tập 3 tarng 6
1,2 2
1,2 2
- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK
- Chuẩn bị bài mới “Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A ”
Trang 4Tuần 1:
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
- Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn
biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Định nghĩa căn bậc hai số
học của a Viết dưới dạng ký
-HS2: ? Phát biểu định lý so
sánh các căn bậc hai số học
? Làm bài tập 4 Trang 7
SGK
-GV nhận xét cho điểm và
đặt vấn đề vào bài mới: Mở
rộng căn bậc hai của một số
không âm, ta có căn thức bậc
hai
-Hai HS lên bảng
-HS1: Phát biểu định nghĩa như SGK
2 ( 0)
? Hs đọc và trả lời ? 1
? Vì sao AB = 25 x− 2
-GV giới thiệu 25 x− 2 là
một căn thức bậc hai của 25 –
x2, còn 25 – x2 làbiểu thức lấy
căn, hay biểu thức dưới dấu
1 Căn thức bậc hai:
-Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi A là căn thức bậc hai của A,
còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
Trang 5? Vậy A xác định (có nghĩa
khi) khi A lấy giá trị như thế
-Thì 3x không có nghĩa
-Một HS lên bảng
5 2x− xác định khi
5 2− x≥ ⇔ ≥0 5 2x⇔ ≤x 2,5-HS trả lời miệng
)3
- A xác định (hay có nghĩa) khi A
lấy giá trị không âm
-Ví dụ 1: 3x là căn thức bậc hai của
3x;
3x xác định khi 3x ≥ 0
3x ⇔ x ≥ 0Vậy x ≥ 0 thì 3x có nghĩa.
-HS tự ghi
? HS làm ? 3
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
? Nhận xét bài làm của bạn
? a và a có quan hệ gì2
-GV đưa ra định lý
những điều kiện gì?
? Hãy CM từng điều kiện
? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 +
ví dụ 3 và bài giải SGK
? HS là bài 7 Tr 10 SGK
(Đề bài đưalên bảng phụ)
-GV giới thiệu ví dụ 4
? Yêu cầu HS làm bài 8(c,d)
-HS nghe và ghi bài
-Hai HS lên bảng làm bài
Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = a)2=a2
(-Do đó, ( a )2 = a2 với mọi aHay a2 = a với mọi a b) Chú ý:(SGK)
? A có nghĩa khi nào.
A bằng gì Khi A ≥ 0,
A<0
-GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài 9(a,c) SGK
-HS trả lời như SGK
-Bài 9:
2
1,2 2
-Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
+Chuẩn bị bài mới
Trang 6Tuần 1:
I Mục tiêu:
- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn biểu thức.
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? A có nghĩa khi nào, chữa
bài tập 12 (a,b) Tr 11 SGK
-GV nhận xét cho điểm
-HS lên bảng cùng một lúc
? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào
-Hai HS lên bảng
-HS thực hiện phép khai phương, nhân, chia, cộng, trừ, làm từ trái qua phải
-HS:
1)1
-HS: Vì x2 ≥ 0 với mọi x nên
x2 + 1 ≥ 1 với mọi x Do đó2
1 x+ có nghĩa với mọi x
Bài 11 Trang 11 SGK Tính
2 2
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169
36 : 18 13 36 :18 13
2 13 11
a b
d) Vì x2 ≥ 0 với mọi x nên x2 + 1
≥ 1 với mọi x Do đó2
1 x+ có nghĩa với mọi x
Trang 7? Có dạng hằng đảng thức
nào Hãy phân tích thành
a) x2 - 5 = 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
x x x x
x x x
+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
+BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 8Tuần 2:
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-GV cho HS làm ? 1 SGK
-Tính và so sánh:
16.25
16 25
-GV Đây là một trường hợp
cụ thể Tổng quát ta phải
chứng minh định lý sau đây
-GV đưa ra định lý và hướng
dẫn cách chứng minh
? Nhân xét gì về a, b,
a b
( a b ) =
-GV mở rộng định lý cho tích
nhiều số không âm
? Một HS đọc lại quy tắc
SGK
-GV hướng dẫn HS làm vd 1
-Hãy tính:
a) 49.1, 44.5
? Hãy khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả lại
với nhau
? Goi một HS lên bảng làm
câu b
-GV gợi ý HS làm
-Một HS đọc lại quy tắc SGK
a) 49.1, 44.5
49 1, 44 257.1, 2.5 42
Trang 9-GV yêu cầu HS làm ? 2
bằng cách chia nhóm
-GV tiếp tục giới thiệu quy
tắc nhân các căn thức bậc
-GV: Khi nhân các số dưới
dấu căn ta cần biến đổi biểu
thức về dạng tích các bình
phương rồi thực hiện phép
tính
-GV: Cho HS hoạt động
nhóm ?3
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV nhận xét các nhóm
làm bài
-GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ
3 và bài giải SGK
-GV hướng dẫn câu b
-GV cho HS làm ? 4
sau đó gọi 2 HS lên bảng
trình bày
-GV các em vẫn có thể
làm cách khác
-Kết quả hoạt động nhóm
) 0,16.0,64.2250,16 0,64 225
? Phát biểu và viết định lý
liên hệ giữa phép nhân và
khai phương
? Tổng quát hoá như thế nào
? Quy tắc khai phương một
tích, quy tắc nhân các căn
+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới
Trang 10- Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm
x, so so sánh hai biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Phát biểu định lí liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
phương
? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK
-HS2: Phát biểu quy tắc khai
phương một tích và nhân các
căn thức bậc hai
? Chữa bài 21 Tr 15 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV nhận xét và cho điểm
-Hai HS lần lượt lên bảng
-Chọn (B)
Dạng 1: Tính giá trị của
? Hãy biền đổi rồi tính
? Một HS lên bảng làm
-GV kiểm tra các bước biến
đổi và cho điểm
-Dạng hằng đẳng thưc a2 – b2
Trang 11-Giải HS làm dưới sự hướng dãn
2006+ 2005 là hai số
nghịch đảo của nhau
? Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau
-Hãy vận dụng định nghĩa về
căn bậc hai để giải
-GV yêu cầu họat động
nhóm
-GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai
sót của HS (nếu có)
x x
x x x x x x
x
x x
x x
-Xemlại các bài tập đã chữa
-BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16
+Chuẩn bị bài mới
Trang 12Tuần 4:
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-GV đây chỉ là trường hợp
cụ thể Tổng quát ta chứng
minh định lý sau đây:
? Định lý khai phương một
tích được CM trên cơsở nào
? Hãy chứng minh định lí
? Hãy so sánh điều kiện của
a và b trong 2 định lí
? Hãy giải thích điều đó
? Một vài HS nhắc lại định
lý
? Có cách nào chứng minh
khác nửa không -GV có thể
hướng dẫn
-HS:
2
2 2
Ta có
2
2 2
Trang 13Hoạt động 3: Áp dụng 13 phút
-GV: Từ định lí trên ta có hai
quy tắc:
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương
-GV hướng dẫn HS làm ví
dụ
-GV tổ chức HS họat động
nhóm ? 2 Tr 17 SGK để
củng cố quy tắc trên
-GV giới thiệu quy tắc chia
các căn thức bậc hai
-GV yêu cầu HS tự đọc bài
giải ví dụ 2 Tr 17 SGK
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm 3 Tr 17 SGK để củng cố
quy tắc trên
-GV nêu chú ý
-GV yêu cầu HS làm ? 4
-Goi hai HS lên bảng
-HS nghe-Một vài HS nhắc lại
Điền dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
-Học bài theo vởghi + SGK
-BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK
-Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;+Chuẩn bị bài mới
Trang 14Tuần 4:
I Mục tiêu:
- HS nắm được củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng thành thạo vận dụngcác quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức và giải phương trình
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Phát biểu định lý khai
phương một thương Tổng
quát Và chữa bài
25 16− = 9 3=
25− 16= 5 - 4=1Vậy 25 16− > 25− 16
Câu b
2 2
Câu b
2 2
Trang 15? Hãy vận dụng hàng đẳng
? Hãy áp dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi
phương trình
2
? Với phương trình này giải
như thế nào, hãy giải pt đó
? Có mấy trường hợp
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 34 Tr 19 SGK
-GV tổ chức cho HS họat
động nhóm (làm trên bảng
nhóm)
Một nửa làm câu a
Một nửa làm câu b
12 : 32
2
x x x
-Họat động nhóm
-Kết quả họat động nhóm
2 4 2
2 4
2 3
3)
a b
ab
a b ab
=
=
(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
b
a b
12 : 32
2
x x x
2 4 2
2 4
2 3
3)
a b
ab
a b ab
b
a b
-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
-BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK
-GV hướng dẫn bài 43 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 16Tuần 4:
I Mục tiêu:
- HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ tra để tìm căn bậc hai của một số không âm
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1: Chữa bài tập 35(b) Tr
20 SGK
Tìm x biết: 4x2+4x+ =1 6
-Gv nhận xét cho điểm
-GV nhận xét cho điểm
-HS đồng thời lên bảng
x x x x x
-GV giới thiệu bảng số với 4
chữ số thập phân và cấu tạo
của bảng
-GV nhấn mạnh: Ta quy ước
gọi tên các hàng (cột) theo số
được ghi ở cột đầu tiên
(SGK)
-GV hướng dẫn HS cách tìm
? Tìm hàng 1,6;? Tìm cột 8
?Tìm giao của hàng 1,6 và
cột 8 là số nào.? 4,9
8, 49
≈
≈
-GV cho HS làm tiếp ví dụ 2
? Tìm giao của hàng 39 và cột 1
-GV ta có: 39,1 6, 253≈
? Tại giao của hàng 39 và cột
8 hiệu chính là số mấy?
-GV dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số cuối ở số 6,253
như sau:
-HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
-Là : 1,296-HS tự làm-HS: là số 6,235-HS: là số 6
2 Cách dùng bảng:
a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Mẫu 1
Ví dụ : Tìm 39,18 6, 259≈
Trang 17? Cơ sở nào làm như vậy.
-GV cho HS họat động nhóm
?2 Tr 19 SGK
-GV cho HS đọc ví dụ 4
-GV hướng dẫn HS cách phân
39
::
-GV đưa nội dung bài tập sau
lên bảng phụ
Nối mỗi ý ở cốt A để được kết
quả ở cột B (dùng bảng số)
3 Luyện tập
Nối mỗi ý ở cốt A để được kết quả ở cột B (dùng bảng số)
HS tự ghi
-Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK
-GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ; +Chuẩn bị bài mới
Trang 19Ngày soạn:19/09/2010 Ngày dạy: 24/09/2010
Tuần 5:
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Đẳng thức trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào
-GV phép biến đổi này được
gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
? Cho biết thừa số nào được
đưa ra ngoài dấu căn
2
) 3 2
a
? Hãy làm ví dụ 1
-HS: Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
dạng thích hợp rồi mới tính
được
-GV nêu tác dụng của việc
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
) 20
-GV yêu cầu HS đọc ví dụ
? Rút gọn biểu thức
2
a = a
-Thừa số a-HS làm ví dụ 1
-HS đọc lời giải ví dụ 2 SGK
-HS họat động nhóm-Kết quả:
1 Đưa thừa số ra ngòai dấu căn:
Trang 20-GV nêu trường hợp tổng quát
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
*Trường hợp tổng quát (SGK)
Ví dụ 3:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
-GV yêu cầu HS tự nghiên
cứu lời giải trong SGK Tr 26
SGK
-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa
các thừa số dương vào trong
dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
-GV cho HS hoạt động nhóm
?4 để củng cố phép biến đổi
đưa thừa số vào trong dấu
căn
-Đại diện nhóm lên trình bày
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ
5
? Để so sánh hai số trên ta
làm như thế nào
? Có thể làm cách khác được
-Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 21Ngày soạn: 26/10/2010 Ngày dạy: 27/10/2010
Tuần 6:
I Mục tiêu:
- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Phát biểu công thức tổng
quát đưa một thừa số ra ngoài
dấu căn
? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr
27 SGK
-HS2:
? Phát biểu công thức tổng
quát đưa một thừa số vào
trong dấu căn
? Aùp dụng làm bài tập 44 Tr
a b c
a b c
? Nêu cách so sánh hai số trên
? Hai HS lên bảng làm
-GV nhận xét đánh giá và cho
6 18 2
6 18 2