1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 9 chuong 4

60 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. - Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình bậc

Trang 1

Ngày soạn: 4/12/2012 Ngày giảng:6/12/2012

Tiết 27

Đ5 hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

A Mục tiêu:

* Về kiến thức cơ bản: HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng

y =ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ

số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục Ox

* Về kĩ năng: HS biết tính góc α hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox trong ờng hợp hệ số a > 0 theo công thức α = tgα T rờng hợp a < 0 có thể tính góc α một cách gián tiếp

GV đa ra bảng phụ có kẽ sẵn ô vuông và

nêu yêu cầu kiểm tra

Hoạt động 2

1 Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng

O

α A y

-1

2 -4

y 2

Trang 2

y = ax + b (a ≠ 0)

GV nêu vấn đề: Khi vẽ đ/ thẳng y = ax + b

(a ≠ 0) trên m/ p toạ độ Oxy, gọi giao điểm

của đ/ thẳng này với trục Ox là A, thì đờng

thẳng tạo với trục Ox bốn góc phân biệt có

đỉnh chung là A

Vậy góc tạo bởi đ/t y = ax + b (a ≠ 0) và

trục Ox là góc nào? góc đó có phụ thuộc vào

các hệ số của hàm số không?

a) Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

và trục Ox

GV đa ra hình 10(a) SGK rồi nêu khái niệm

về góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục

thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau: a = a’

Cung yêu cầu tơng tự nh trên

Góc tạo bởi các đờng thẳng y =ax +b với

-1

2 2

O A

T

x y

a > 0

Trang 3

b) Xác định góc tạo bởi đờng thẳng

y = 3x + 2 với trục Ox

- Xét tam giác vuông OAB, ta có thể tính

đ-ợc tỉ số lợng giác nào của góc α?

2 =

=

OB OA

Trang 4

GV: Cho hàm số y = ax + b (a ≠ 0) Vì sao

nói a là hệ số góc của đờng thẳng

y = ax + b

HS: a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng

y = ax + b vì giữa a và góc α có mối liên quan rất mật thiết

a > 0 thì α nhọn, a < 0 thì α tù

Khi a > 0, nếu a tăng thì góc α cũng tăng nhng nó vẫn nhỏ hơn 900

Khi a < 0, nếu a tăng thì góc α cũng tăng nhng vẫn nhỏ hơn 1800

Trang 5

Ngày soạn: 6/12/2011 Ngày dạy :8/12/2011

Tiết 28 luyện tập

Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)HS1: a) Điền vào chỗ ( ) để đợc khẳng định

đúng

Cho đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) Gọi α là

góc tạo bởi đờng thẳng

3

=

=

OB OA

HS lớp nhận xét, chữa bài làm của bạn

Hoạt động 2.Luyện tập (35 phút)Bài 27 (a) và bài 29 tr58 SGK

G yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm bài 27 (a) và bài 29 (a) SGK

x y

Trang 6

Bài 29 (c):

GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 7 phút

thì yêu cầu đại diện hai nhóm lần lợt lên

Đại diện hai nhóm lên trình bày bài

4

2 =

=

OA OC

=> B = 450

C = 1800 – (A + B) = 1080GV: Gọi chu vi của tam giác ABC là P và

diện tích của tam giác ABC là S

Chu vi tam giác ABC tính thế nào?

Nêu cách tính từng cạnh của tam giác?

6 2 6 2

1

2

= AB OC

Trang 7

đ-ờng thẳng vuông góc với nhau

Hãy lấy ví dụ khác về hai đờng thẳng vuông

góc với nhau trên cùng một mặt phẳng toạ

độ

HS nghe GV giới thiệu

HS lấy ví dụ, chẳng hạn hai đờng thẳng:

y = 3x + 3 và y 1

3

1 +

E

Trang 8

Ngày soạn: 11/12/2011 Ngày dạy:13/12/2011

điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau, vuông góc với nhau

Về kĩ năng: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của

đờng thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định đợc hàm số y =ax+ b thoả mãn điều kiện của

Ví dụ: y = 2x2 – 33) SGK

4) SGK

Ví dụ: y = 2x; y = -3x + 35) SGK

Hàm số y = 2x có a = 2 > 0 => Hàm số

đồng biếnHàm số y = -3x + 3 có a = -3 < 0

=> Hàm số nghịch biến6) SGK có kèm theo hình 14 SGK

7) Ngời ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng

y = ax + b (a ≠ 0) vì giữa hệ số a và góc α

có liên quan mật thiết a > 0 thì góc α là góc nhọn

a càng lớn thì góc α càng lớn (nhng vẫn nhỏ

Trang 9

hơn 900): tgα = a

a < 0 thì góc α là góc tù

a càng lớn thì góc α càng lớn (nhng vẫn nhỏ hơn 1800) tgα’ = a = -a với α’ kề bù của

3

5 , 2 4

2

5

TMDK m

k m m

GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm

Tiếp theo GV cho toàn lớp làm bài 36 tr61

SGK để củng cố

b) Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai

hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau

c) Hai đờng thẳng nói trên có t hể trùng

nhau đợc không? Vì sao?

Bài 37 tr61 SGK

(Đề bài đa lên bảng phụ)

GV đa ra một bảng phụ có kẻ sẵn lới ô

vuông và hệ trục toạ độ Oxy

a) GV gọi lần lợt hai HS lên bảng vẽ đồ thị

hai hàm số

HS hoạt động theo nhóm

Bài làm của các nhómBài 32

a) Hàm số y = (m – 1)x + 3 đồng biến

⇔ m – 1 > 0 ⇔ m > 1b) Hàm số y = (5 – k)x + 1 nghịch biến

⇔ 5 – k < 0 ⇔ k > 5Bài 33 Hàm số y = 2x + (3 + m), y = 3x + (5 – m) đều là h/ số bậc nhất, đã có a ≠ a’ (2 ≠ 3)

Đồ thị của chúng cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung

⇔ 3 + m = 5 – m ⇔ 2m = 2 ⇔ m = 1Bài 34 Hai đờng thẳng y = (a –1)x+2 (a ≠

1) và y = (3 – a)x + 1 (a ≠ 3) đã có tung độ gốc b ≠ b’ (2 ≠ 1) Hai đờng thẳng song song với nhau

⇔ a – 1 = 3 – a ⇔ 2a = 4 ⇔ a = 2

Đại diện bốn nhóm lần lợt lên bảng trình bày HS lớp nhận xét, chữa bài

HS trả lời miệng bài 36a) Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng song song ⇔ k + 1 = 3 – 2k ⇔ 3k = 2 ⇔ k

=

3 2

b) Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau

≠ +

3 2

5 , 1 1

2 3 1

0 2 3

0 1

k k k

k k

k k

y = 0,5x + 2 (1)

Trang 10

b) GV yêu cầu HS xác định toạ độ các điểm

GV hỏi thêm: Hai đờng thẳng (1) và (2) có

vuông góc với nhau hay không? Tại sao?

d) Hai đờng thẳng nói trên không thể trùng nhau, vì chúng có tung độ gốc khác nhau (3 ≠ 1)

HS làm bài vào vởHai HS lần lợt lên bảng xác định toạ độ giao

điểm của mỗi đồ thị với hai trục toạ độ rồi

Tìm tung độ của điểm C

Ta thay x = 1,2 vào y = 0,5x + 2

y = 0,5 1,2 + 2 => y = 2,6(Hoặc thay vào y = -2x + 5 cũng có kết quả tơng tự) Vậy C (1,2; 2,6)

c) AB = AO + OB = 6,5 (cm)Gọi F là hình chiếu của C trên Ox

Ox tgα = 0,5 => α≈ 26024’ Gọi β là góc tạo bởi đ/ thẳng (2) với trục Ox và β’ là góc

Trang 11

Đúc rút kinh nghiệm

Ngµy so¹n: 13/12/2011 Ngµy d¹y:15/12/2011

TiÕt 30

Trang 12

Kiểm tra

I Mục tiêu:

Kiểm tra việc năm kiến thức về căn bậc hai của HS trong chơng II

Đánh giá kết quả học tập của HS sau khi học xong chơng II

Rèn t duy độc lập, sáng tạo cho HS

II Chuẩn bị : – GV đề bài phô tô + đáp án biểu điểm

HS Ôn tập toàn bộ chơng II

III Đề ra

Câu 1: Bài tập trắc nghiệm

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc kết quả đúng:

a) Cho hàm số bậc nhất y=(m-1)x-m+1 (m là tham số)

A Hàm số y là hàm số nghịch biến nếu m>1

B Với m=0, đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1)

C Với m=2, đồ thị hàm số cắt truc tung tại điểm có tung độ bằng 1

A Đồ thị ba hàm số trên là những đờng thẳng song song

B Cả ba đều là hàm số đồng biến

C Hàm số (1) đồng biến, hàm số (2), (3) nghịch biến

Câu 2: Viết phơng trình đờng thẳng thoả mãn một trong các điều kiện:

a) Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và hệ số góc bằng 3

b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 và có tung độ gốc bằng 3Câu 3: Cho hàm số: y=(k+1)x+k (k≠-1) (1)

y=(2k-1)x-k (k≠21) (2)với giá trị nào của k thì:

a) Đồ thị hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc toạ độ

Câu 4: a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau:

y=-x+2 (3)

Trang 13

y=3x-2 (4) b) Gọi M là giao điểm của hai đờng thẳng (3) và (4) Tìm toạ độ điểm M.

c) Tính các góc tạo bởi các đờng thẳng (3) và (4) với trục Ox

Trang 14

hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 31

Đ1 phơng trình bậc nhất hai ẩn

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó

- Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn

II Chuẩn bị của gv và hs:

HS: - Ôn phơng trình bậc nhất một ẩn.- Thớc kẻ, compa.- Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học

Là các ví dụ về PT bậc nhất hai ẩn

Gọi a là hệ số của x; b là hệ số của y; c là

HS nhắc lại định nghĩa phơng trình bậc nhất hai ẩn và đọc ví dụ 1 tr5 SGK

Trang 15

Trong đó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0 hoặc

của vế trái bằng vế phải, ta nói cặp số x = 2,

y = 34 hay cặp số (2; 34) là một nghiệm của

phơng trình

Hãy chỉ ra một nghiệm khác của PT đó

- Vậy khi nào cặp số (x0,y0) đợc gọi là một

nghiệm của PT?

- GV yêu cầu HS đọc khái niệm nghiệm của

PT bậc nhất hai ẩn và cách viết tr5 SGK

- Ví dụ 2: Cho PT:

2x – y = 1

Chứng tỏ cặp số (3; 5) là một nghiệm của

PT

- GV nêu chú ý: Trong mặt phẳng toạ độ,

mỗi nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn đợc biểu

diễn bởi một điểm Nghiệm (x0, y0) đợc biểu

diễn bởi điểm có toạ độ (x0, y0)

- GV yêu cầu HS làm ?1

a) Kiểm tra xem cặp số (1; 1) và (0,5; 0) có

là nghiệm của PT 2x – y = 1 hay không?

tự nh đối với PT một ẩn Khi biến đổi PT, ta

vẫn có thể áp dụng qui tắc chuyển

HS lấy ví dụ về PT bậc nhất hai ẩn

HS trả lời và giải thích rõ những phơng trình

là PT bậc nhất một ẩn, những PT không phải

là PT bậc nhất một ẩn

HS thay số và tính giá trị để thấy VT = VP

HS có thể chỉ ra nghiệm của PT là (1; 35); (6; 30),

- Nếu tại x = x0, y = y0 mà giá trị hai vế của

PT bằng nhau thì cặp số (x0, y0) đợc gọi là một nghiệm của PT

- HS đọc SGKHS: Ta thay x = 3; y = 5 vào vế trái PT = 2.3 –5 = 1

Vậy vế trái bằng vế phải nên cặp số (3; 5) là một nghiệm của PT

b) HS có thể tìm nghiệm khác nh (0; -1); (2; 3)

- Phơng trình 2x – y = 1 có vô số nghiệm, mỗi nghiệm là một cặp số

vế và quy tắc nhân đã học

Nhắc lại:

- Thế nào là hai PT tơng đơng?

- Phát biểu qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân

khi biến đổi PT

Hoạt động 3.

2 Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn (18 phút)

Trang 16

GV: Ta đã biết, phơng trình bậc nhất hai ẩn

có vô số nghiệm số, vậy làm thế nào để biểu

diễn tập nghiệm của PT?

phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm biểu

diễn các nghiệm của PT (2) là đờng thẳng

Em hãy chỉ ra vài nghiệm của PT (4)

Vậy nghiệm tổng quát của PT (4) biểu thị

Đờng thẳng y = 2 song song với trục hoành,

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

GV đa lên bảng phụ (hoặc giấy trong)

HS: y = 2x – 1

HS vẽ đờng thẳng 2x – y = 1Một HS lên bảng vẽ

HS nêu vài nghiệm của PT nh (0; 2);

y

R x

HS vẽ đờng thẳng y = 2Một HS lên bảng vẽ

y

R x

Xét phơng trình 0x + y = 0

- Nêu nghiệm t/ quát của PT

- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT

là đờng thẳng y = 0, trùng với trục hoành

- Nghiệm tổng quát của PT là

x 1 , 5

- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT

là đờng thẳng song song với trục tung, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

Trang 17

- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT

là đờng nh thế nào?

* Xét PT 4x + 0y = 6 (5)

- Nêu nghiệm t/ quát của PT

- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT

là đờng nh thế nào?

Bài 3 tr7 SGK

* Xét PT x + 0y = 0

- Nêu nghiệm tổng quát của PT

- Đ/ thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT là

x 0

- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT

là đờng thẳng trùng với trục tung Một HS

đọc to phần “Tổng quát” SGK

- Thế nào là PT bậc nhất hai ẩn? Nghiệm

của PT bậc nhất hai ẩn là gì?

- PT bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm

số

Cho HS làm bài 2(a) tr7 SGK

a) 3x - y = 2

HS trả lời câu hỏi

- Một HS nêu nghiệm tổng quát của PT

- Một HS vẽ đờng thẳng 3x y =

D H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Bài tập số 1, 2, 3 tr7 SGK

- Bài 1, 2, 3, 4 tr3, 4 SBT

e.rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 20/12/2011 Ngày dạy:22/12/2011

Tiết 32

Đ2 hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng

II Chuẩn bị của gv và hs:

Trang 18

GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, vẽ đờng thẳng.

- Thớc thẳng, êke, phấn màu

HS: - Thớc kẻ, ê ke Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học:

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng

biểu diễn tập nghiệm của phơng trình

1 Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn (7 phút)

GV yêu cầu HS xét hai phơng trình:

Mỗi điểm thuộc đờng thẳng x + 2y = 4

có toạ độ nh thế nào với phơng trình

x + 2y = 4

Tọa độ điểm M thì sao?

HS: Mỗi điểm thuộc đờng thẳng

Trang 19

Hãy biến đổi các phơng trình trên về dạng

hàm số bậc nhất, rồi xét xem hai đờng thẳng

có vị trí tơng đối thế nào với nhau

Luuw ý:Khi vẽ đờng thẳng không nhất thiết

phải đa về dạng hàm số bậc nhất nên để ở

Xác định toạ độ giao điểm hai đờng thẳng

Thử lại xem cặp số (2; 1) có là nghiệm của

Vởy hệ PT có bao nhiêu nghiệm?

Hai đờng thẳng trên cắt nhau vì chúng có

1 1

Một HS lên bảng vẽ hình 4 SGKGiao điểm hai đờng thẳng là M(2; 1)

HS thử lại

* VD 2: sgk 3x – 2y = -6 ⇒ y =

2

3

x + 3 3x – 2y = 3 ⇒ y =

2

3

x + 3 Hai đ/t trên song song suy ra hệ PT vô nghiệm

* VD 3:

2x – y = 3 ⇒ y = 2x – 3

- 2x + y = -3 ⇒ y = 2x – 3 Hai đ/t trùng nhau suy ra hệ PT vô số nghiệm

Trang 20

- Một cách tổng quát, một hệ phơng

trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao

nhiêu nghiệm? ứng với vị trí tơng

đối nào của hai đờng thẳng?

Ta có thể đoán nhận số nghiệm của hệ

Thế nào là hai hệ PT tơng đơng?

HS trả lời miệnga)

) 1 ( 2 3

x y

x y

Hai đờng thẳng (1) và (2) cắt nhau do có hệ

số góc khác nhau ⇒ hệ phơng trình có một nghiệm duy nhất

- HS nêu định nghĩa hai hệ phơng trình

3 2 1

x y

x y

Hai đờng thẳng song song => hệ phơng trình vô nghiệm

x y

2 3

3 2

Hai đờng thẳng cắt nhau tại gốc toạ độ ⇒

3 3

y x

y x

Hai đờng thẳng trùng nhau ⇒ hệ phơng trình vô số nghiệm

- Thế nào là hai hệ phơng trình tơng đơng?

D Hớng dẫn về nhà (2 phút)

Trang 21

- Nắm vững số nghiệm của hệ phơng trình ứng với vị trí tơng đối của hai đờng thẳng.

- Bài tập về nhà số 5, 6, 7 tr11, 12 SGK

- Bài tập 8, 9 tr4, 5 SBT

- Tiết sau giải hệ PT bằng PP thế

e.rút kinh nghiệm

Trang 22

Tiết 33

Đ3 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

I Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế

- HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế

- HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô

số nghiệm)

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: - Bảng phụ ghi sẵn qui tắc thế, chú ý mẫu một số hệ phơng trình

HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ Giấy kẻ ô vuông

III Tiến trình dạy - học:

GV đa đề bài:HS1: Đoán nhận số nghiệm

của mỗi hệ phơng trình sau, giải thích vì

6 2

= +

) ( 1 2 8

) ( 2 4

2

1

d y x

d y x

HS2: Đoán nhận số nghiệm của hệ sau và

minh hoạ bằng đồ thị

GV cho HS nhận xét và đánh giá điểm cho

hai HS

HS1: Trả lời miệnga) Hệ phơng trình vô số nghiệm vì

' '

c b

b a

a = = ( = -2)

b) Hệ phơng trình vô nghiệm vì:

2 2

1 2

1 ( ' '

c

c b

b a

=

) 2 ( 1 5 2

) 1 ( 2 3

y x

y x

G:B1: Từ p/trình (I) em hãy biểu diễn x theo

y?

GV:Lấy kết quả trên (1’) thế vào chỗ của x

trong PT (2) ta có PT nào?

Ta đợc hệ mới nh thế nào với hệ (I)

GV: Hãy giải hệ phơng trình mới, kết luận

nghiệm duy nhất của hệ (I)?

GV: Quá trình làm trên chính là bớc 2

HS: x = 3y + 2(1’)HS: Ta có PT một ẩn y-2 (3y + 2) + 5y = 1(2’)HS: Ta đợc hệ phơng trình

= + +

+

=

) ' 2 ( 1 5 ) 2 3 ( 2

) ' 1 ( 2 3

y y

y x

2 3

y

x y

y x

Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất (-13; -5)

HS trả lờiGV: Qua ví dụ trên hãy cho biết các bớc giải

hệ phơng trình bằng phơng pháp thế?

GV: Bớc 1 có thể biểu diễn y theo x

HS nhắc lại các bớc nh SGK

Trang 23

GV: Cho HS quan sát lại minh hoạ bằng đồ

thị của hệ phơng trình này (khi kiểm tra bài)

GV: Nh vậy dù giải bằng cách nào cũng cho

ta một kết quả duy nhất về nghiệm của hệ

phơng trình

GV cho HS làm tiếp ?1 tr14 SGK

GV gọi 1 HS đọc chú ý tr 14

Hệ PT có vô số nghiệm hoặc vô nhiệm khi

trong quá trình giải xuất hiện PT có các hệ

số của cả hai nghiệm đều bằng 0

GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ 3

GV quay trở về bài tập kiểm tra trong hoạt

động 1 và yêu cầu HS hoạt động nhóm Nội

dung: Giải bằng phơng pháp thế rồi minh

hoạ hình học Nửa lớp giải hệ

) 1 ( 6 2

= +

) 2 ( 1 2 8

) 1 ( 2 4

y x

y x

=

4 2

) ' 1 ( 3 2

y x

x y

y (1) (2)

1

8

Trang 24

GV: Nêu các bớc giải hệ phơng trình bằng

phơng pháp thế?

Bài tập 12 (a, b) SGK tr15

GV yêu cầu hai HS lên bảng làm GV cho cả

lớp nhận xét và đánh giá điểm hai HS

5

) 5 ( 1 3

) 1 ( 3

y x

y x

Từ PT (1) ta có:x= y+3Thế x= y+3 vào (2) ta có3(y+3) -4y =2

=

) 4 ( 2 4

) 3 ( 5 3 7

y x

y x

Từ (4) ta có y = -4x +2Thế vào PT (3) ta có7x -3 ( -4x +2)HS: Qui đồng khử mẫu phơng trình (5) ta có 3x – 2y = 6

6 2 3

y x

y x

D H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững hai bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

- Bài tập 12(c), 13, 14, 15 tr15 SGK

- Hai tiết sau ôn tập kiểm tra học kì I Tiết 1: Ôn chơng I

-Lý thuyết: Ôn theo các câu hỏi ôn tập chơng I, các công thức biến đổi căn thức bậc hai Bài tập 98, 100, 101, 102, 106 tr19,20 SBT tập I

e.rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 1/1/2013 Ngày giảng:3/1/2013

Trang 25

Tiết 34

ôn tập học kì I

I Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Luyện tập các kĩ năng tính giá trị biểu thức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập; Thớc màu, ê ke, phấn màu

HS: - Ôn tập câu hỏi và bài tập GV yêu cầu; Bảng phụ, bút dạ

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1:

Ôn tập lý thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm

GV đa đề bài :

Đề bài: Xét xem các câu sau đúng hay sai?

Giải thích Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

2

a

a a

0

B A

0

x x

yêu cần lần lợt HS trả lời câu hỏi, có giải

thích, thông qua đó ôn lại các kiến thức về

căn bậc hai

1 Đúng vì

25

4 5

x x

3 Đúng vì A2 = A

4 Sai, sửa là A B = A B

nếu A ≥ 0 B ≥ 0Vì A B ≥ 0 có thể xảy ra A < 0; B < 0khi đó A, B không có nghĩa

1 3 ( 3

3 ) 1 3 ( 3

) 3 1 (

1

x x

x

+

có mẫu = 0, không xác định

Trang 26

14 2

Dạng 2: Giải phơng trình

a) 16x− 16 − 9x− 9 + 4x− 4 + x− 1 = 8

a) 12 − xx= 0

Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b

GV yêu cầu HS tìm điều kiện của x để các

a

ab b

a) Tim điều kiện để A có nghĩa

b) Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của A

không phụ thuộc vào a

GV: Kết quả rút gọn không còn a, vậy khi A

có nghĩa, giá trị của A không phụ thuộc a

HS làm bài tập, sau ít phút gọi hai HS lên tính, mỗi em 2 câu

Kết quả: a) 55 b) 4,5 c) 45 d)

5

4 2

HS làm bài tập, 4 HS lên bảng làm

HS hoạt động theo nhóma) đk: x ≥ 1 x = 5 (TMĐK)Nghiệm của PT (1) là x = 5b) Đk: x ≥ 0 3 = 3

=> x = 9 (TMĐK)Nghiệm của PT (2) là x = 9

a)A có nghĩa khi a > 0; b > 0 và a ≠bb) Một HS lên bảng rút gọn A

A =

ab

b a ab b

a

ab b

ab

− + +

2

b a b

a

b a

Hàm số bậc nhất đồng biến khi nào?

Nghịch biến khi nào?

Với điều kiện nào của k và m thì (d1) và (d2)

a) Cắt nhau b) Song song với nhau

c) Trùng nhau

HS trả lời miệng

- Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số cho trớc và a ≠ 0

- Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị

x ∈ R, đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến khi a < 0

a) y là hàm số bậc nhất ⇔ m + 6 ≠ 0

⇔ m ≠ - 6b) Hàm số y đồng biến nếu m + 6 > 0

⇔ m ) - 6Hàm số y nghịch biến nếu m + 6 < 0

⇔ m < - 6Lần lợt 3 HS lên bảng làma) k ≠ 0; k ≠ 5; k ≠ 2,5b)

5 , 2

5 , 2

m k

Trang 27

Bài 4:

a) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm

A (1; 2) và điểm B (3; 4)

b) Vẽ đờng thẳng AB, xác định toạ độ giao

điểm của đờng thẳng đó với hai trục toạ độ

x

4 2

O -1

B A

Trang 28

Ngày soạn: 1 /1/2013 Ngày giảng: 3 /1/2013

Tiết 35+ 36 kiểm tra học kì i

I Mục tiêu

-Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của HS trong học kì I

- Lấy điểm kiểm tra học kì I

ii chuẩn bi

- Đề kiểm tra in sẵn

iii đề bài

Phần I : Trắc nghiệm khách quan.( 2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp số đúng trong các câu sau :

Câu1: ( 2 5 + 2 ).( 2 5 - 2) bằng :

A 22; B 8; C 22 + 4 10 ; D.18

Câu 2: Hàm số y = − (m− 2 ).x+ 3 :

A) Đồng biến khi m > 2 ; B) Nghịch biến khi m < 2

C) Đồng biến khi m < 2 ; D) Nghịch biến khi m < - 2

Trang 29

b) Chứng minh : ∆ OMO’ là tam giác vuông.

c) Gọi I là trung điểm của OO’ Chứng minh : IM ⊥ AB và AB = 2 RR'

e.rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 8 /1/2013 Ngày dạy: 10 /1/2012

Tiết 37 giảI hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số

- HS cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơng pháp cộng đại số Kĩ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần

II Chuẩn bị của gv và hs

Trang 30

Giới thiệu qui tắc cộng đại số :

GV nêu tác dụng của quy tắc cộng đại số

(I)( ) 2 1

2

x y I

Ngày đăng: 25/01/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đ- đ-ờng thẳng y =  3 x =&gt; a =  3 ; b  ≠ 0 - giao an dai 9 chuong 4
th ị hàm số y = ax + b song song với đ- đ-ờng thẳng y = 3 x =&gt; a = 3 ; b ≠ 0 (Trang 6)
Bảng phụ đồ thị các hàm số. - giao an dai 9 chuong 4
Bảng ph ụ đồ thị các hàm số (Trang 7)
3. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - giao an dai 9 chuong 4
3. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 8)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại 1 điểm trên  trôc tung - giao an dai 9 chuong 4
th ị của chúng cắt nhau tại 1 điểm trên trôc tung (Trang 9)
Hình vẽ: - giao an dai 9 chuong 4
Hình v ẽ: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w