1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 12 cơ bản - Chương I: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 481,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

biết vận dụng Đl và ĐN để giải các bài tập khác - Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực tr[r]

Trang 1

Tuần 1 Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT

Đ1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.

I Mục ủớch baứi dạy:

- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm đồng biến, nghịch biến, tớnh đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số

- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản

- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội

- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

II Phương phaựp:

- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp

- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK

III Nội dung vaứ tiến trỡnh leõn lớp:

I Tớnh đơn điệu của hàm số

Hoạt động 1:

- Gv chuẩn bị hai đồ thị y = cosx xột trờn đoạn [ ;

2

 ] và y = x trờn R, và yờu cầu Hs chỉ ra cỏc khoảng

3

2

tăng, giảm của hai hàm số đú

Để từ đú Gv nhắc lại định nghĩa sau cho Hs:

1 Nhắc lại định nghĩa:

Hàm số y = f(x) đuợc gọi là :

- Đồng biến trên K nếu

x1; x2(a; b), x1< x2 f(x1) < f(x2)

- Nghịch biến trên K nếu

x1; x2(a; b), x1< x2 f(x1) > f(x2)

(với K là khoảng, hoặc đoạn, hoặc nửa khoảng)

- Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trờn K

được gọi chung là đơn điệu trờn K.

Qua định nghĩa trờn Gv phân tích gợi ý để hs rút ra

nhận xét(sgk)

a/ f(x) đồng biến trờn K

2 1

f(x) nghịch biến trờn K

2 1

b/ Nếu hàm số đồng biến trờn K thỡ đồ thị đi lờn từ trỏi

sang phải (H.3a, SGK, trang 5)

Nếu hàm số nghịch biến trờn K thỡ đồ thị đi xuống từ

trỏi sang phải (H.3b, SGK, trang 5)

Hs thảo luận nhúm để chỉ ra cỏc khoảng tăng, giảm của hai hàm số y = cosx xột trờn đoạn [ ; ] và y = x trờn R (cú đồ thị

2

2

minh hoạ kốm theo phiếu học tập) -Học sinh phát biểu lại đn

-suy nghĩ rút ra nhận xét

ghi nhận kiến thức

Trang 2

o a b x o a b x

2 Tớnh đơn điệu và dấu của đạo hàm.

Hoạt động 2:

x - ∞ 0 + ∞

y’

y 0

- ∞ - ∞

Gv chuẩn bị cỏc bảng biến thiờn và đồ thị của hai

hàm số (vào phiếu học tập): 2 và Yờu

2

x

x

 cầu Hs tớnh đạo hàm và xột dấu đạo hàm của hai hàm số

đó cho Từ đú, nờu lờn mối liờn hệ giữa sự đồng biến,

nghịch biến của hàm số và đồ thị của đạo hàm

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:

“Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng K.

a) Nếu f'(x) > 0,  x  K thì f(x) đồng biến trên K.

b) Nếu f'(x)< 0,  x  K thì f(x) nghịch biến trên K.”

Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 6, 7) để Hs

hiểu rừ định lý trờn)

Hoạt động 3:

Yờu cầu Hs tỡm cỏc khoảng đơn điệu của cỏc hàm số

sau: y = ,

4

5 2

2 

x

x

x

x

x

2

2 2

Gv giới thiệu với Hs vd2 (SGK, trang 7, 8) để Hs

củng cố định lý trờn)

Gv nờu chỳ ý sau cho Hs: (định lý mở rộng)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên K Nếu f'(x)  0

(hoặc f'(x  0) và đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn

điểm trên K thì hàm số tăng (hoặc giảm) trên K.

II Quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số:

- từ các vd trên gợi ý để HS rút ra quy tắc

1 Quy tắc:

Qua cỏc vớ dụ trờn, khỏi quỏt lờn, ta cú quy tắc sau

để xột tớnh đơn điệu của hàm số:

1 Tỡm tập xỏc định của hàm số

2 Tớnh đạo hàm f’(x) Tỡm cỏc điểm xi (i = 1, 2, …,

n) mà tại đú đạo hàm bằng 0 hoặc khụng xỏc

định

3 Sắp xếp cỏc điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập

bảng biến thiờn

4 Nờu kết luận về cỏc khoảng đồng biến, nghịch

biến của hàm số

2 Áp dụng:

Hs thảo luận nhúm để tớnh đạo hàm và xột dấu đạo hàm của hai hàm số đó cho Từ đú, nờu lờn mối liờn hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ thị của đạo hàm

-hiểu nội dung ĐL

-HS áp dụng ĐL tìm khoảng đơn điệu

Hs thảo luận nhúm để giải quyết vấn đề mà

Gv đó đưa ra

+ Tớnh đạo hàm

+ Xột dấu đạo hàm + Kết luận

-phát biểu quy tắc theo gợi ý của GV

-áp dụng quy tắc để xét tính ĐB và NB của hàm số

Trang 3

Gv giới thiệu với Hs vd3, 4, 5 (SGK, trang 8, 9)

để Hs củng cố quy tắc trờn)

-GV hướng dẫn HS làm vd 5 và cũng cố thêm kiến thức

cho HS

IV Củng cố:

+ Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức

+ Dặn BTVN: 1 5, SGK, trang 9, 10

Rút kinh nghiệm qua tiết dạy:

Trang 4

Tuần 1 Luyện tập

Tiết 2

I - mục tiêu

+ kiến thức :

- tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm

+kỷ năng:

-rèn luyện kỷ năg xét dấu của biểu thức , xét tính đơn điệu của hàm số

- áp dụng đn ĐB & NB để giải các bài toán về chứng minh BĐT

II – Nội dung và tiến trình lên lớp

1.kiểm tra bài cũ

-phát biểu ĐL của tính đơn điệu của hàm số

- nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

2 luyện tập

Bài 1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm

số:

a) y= -x3 +x2 -5

b y) 4 3x x2

3

d y x) 4 2x2 3

Bài 2 Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:

1

x

a y

x

2 2

)

1

b y

x

 c) y = x2  x20

d) y =

9

2

2 

x

x

Bài 3 Chứng minh rằng hàm số 2 đồng

1

x y x

 biến trên khoảng (-1; 1) và nghịch biến trên các

khoảng (-; -1) và (1; +)

Bài 4 Chứng minh rằng hàm số y 2x x2

đồng biến trên khoảng (0; 1) và nghịch biến trên

khoảng (1; 2)

Bài 5 Chứng minh các BĐT sau

Baì 1 a) hàm số ĐB trên (0; ), NB trên (-∞;0)và (

3

2

3 2

;+∞) c)hàm số đồng biến trên (-1; 0), (1; +∞ ) và NB trên (-∞ ;-1 ) ,(0;1)

bài 1 a) hàm số ĐB trên các khoảng (-∞ ;1), (1; +∞ ) b) hàm số nghịch biên trên

(-∞ ;1), (1; +∞ ) c) hàm số ngịch biến trên khoảng (-∞ ;-4),đồng biến trên khoảng (5; +∞ )

bài 3: y, = 2 2

2 ) 9 (

1

x x

Bài 4: y, =

2 2

1

x x

x

Bài 5 Giải : a) xét hàm số h(x) = tanx – x , x [0; )

2

có h’(x) = - 1 0 x [0; )

x

2 cos

2

h’(x) = 0 tại x=0 do đó hàm số đồng biến

Trang 5

a) tanx > x ( 0<x< )

2

b) tanx >x + ( 0<x< )

3

3

x

2

trênnữa khoảng[0; )

2

tức là h(x) > h(0) với 0<x<

2

nên tanx > x với 0<x<

2

b) tương tự xét hàm số g(x) = tanx – x - ; x [0; )

3

3

2

Trang 6

Tuần 1

Tiết 3

Đ2 CỰC TRỊ HÀM SỐ

I Mục ủớch baứi dạy:

- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị Quy tắc tỡm cực trị của hàm số

- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản

- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội

- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

II Phương phaựp:

- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp

- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK

III Nội dung vaứ tiến trỡnh leõn lớp:

Bài cũ : trình bày các bước tiến hành khi xét chiều biến thiên của hàm số ?

I Khỏi niệm cực đại, cực tiểu

Hoạt động 1:

Cho hàm số: y = - x2 + 1 xỏc định trờn khoảng (-

; + ) và y = (x – 3)2 xỏc định trờn cỏc khoảng (

3

x

; ) và ( ; 4)

1

2

3

2

3

2

Yờu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang

13) hóy chỉ ra cỏc điểm mà tại đú mỗi hàm số đó cho

cú giỏ trị lớn nhất (nhỏ nhất)

Qua hoạt động trờn, Gv giới thiệu với Hs định

nghĩa sau:

Định nghĩa:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) (cú thể a

là -  ; b là +  ) và điểm x 0  (a; b).

a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) < f(x 0 ), x  x 0.và với mọi x  (x 0 – h; x 0 + h)

thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại x 0

b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) > f(x 0 ), x  x 0.và với mọi x  (x 0 – h; x 0 + h)

thỡ ta nói hàm số đạt cực tiểu tại x 0

Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 , f(x 0 ) gọi là

giá trị cực tiểu của hàm số, điểm (x 0 ; f(x 0 )) gọi là

điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

Chỳ ý:

1 Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 thỡ x0 được

gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x 0 )

gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm

Thảo luận nhúm để chỉ ra cỏc điểm mà tại đú mỗi hàm số đó cho cú giỏ trị lớn nhất (nhỏ nhất)

-học sinh lĩnh hội và ghi nhớ -học sinh trình bày ĐN

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) (cú thể a là -  ; b là +  ) và điểm x 0  (a; b) a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) < f(x 0 ), x  x 0 và với mọi x  (x 0 – h;

x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại

x 0

b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x 0 ), x  x 0.và với mọi x  (x 0 – h;

x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt cực tiểu tại

x 0

Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 , f(x 0 ) gọi là giá trị cực tiểu của hàm số,

điểm (x 0 ; f(x 0 )) gọi là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

- học sinh 2 nhắc lại ĐN

Trang 7

số, điểm M(x 0 ;f(x 0 )) gọi là điểm cực đại (điểm

cực tiểu)của đồ thị hàm số.

2 Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là

điểm cực trị, giá trị của hàm số tại đó gọi là giá trị

cực trị.

3 Nếu hàm số y = f(x) cú đạo hàm trờn khoảng

(a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thỡ f’(x0)

= 0

Hoạt động 2:

Yờu cầu Hs tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc hàm số

sau: y = x4 - x3 + 3 và

4

1

y = (cú đồ thị và cỏc khoảng kốm theo

1

2 2

2

x

x

x

phiếu học tập)

II Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị

Hoạt động 3:

Yờu cầu Hs:

a/ Sử dụng đồ thị để xột xem cỏc hàm số sau đõy cú

cực trị hay khụng: y = - 2x + 1; và

y = (x – 3)2

3

x

b/ Từ đú hóy nờu lờn mối liờn hệ giữa sự tồn tại của

cực trị và dấu của đạo hàm

Gv gợi ý để học sinh nêu nội dung ĐL và thông

báo không cần chứng minh

Giả sử hàm số y = f(x) liờn tục trờn khoảng K = (x0 –

h; x0 + h) và cú đạo hàm trờn K hoặc trờn K \ {x0},

với h > 0

+ Nếu     thì x 0 là một

 00  00 0 0





điểm cực đại của hàm số y = f(x).

+ Nếu     thì x 0 là một

 00  00 0 0





điểm cực tiểu của hàm số y = f(x).

Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs

hiểu được định lý vừa nờu

GV theo dõi và bổ sung kịp thời cho học sinh trong

quá trình thực hiện tìm điểm cực trị

Hoạt động 4:

Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số:

y = - 2x3 + 3x2 + 12x – 5 ; y = x4 - x3 + 3

4 1

Thảo luận nhúm để tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc hàm số sau: y = x4 - x3 + 3 và

4 1

y = (cú đồ thị và cỏc khoảng

1

2 2 2

x

x x

kốm theo phiếu học tập)

Thảo luận nhúm để:

a/ Sử dụng đồ thị để xột xem cỏc hàm số sau đõy cú cực trị hay khụng: y = - 2x + 1; và

y = (x – 3)2 3

x

b/ Từ đú hóy nờu lờn mối liờn hệ giữa sự tồn tại của cực trị và dấu của đạo hàm

-học sinh tự rút ra định lý

-học sinh giải các vd 1,2,3(SGK)

Dựa vào vd Gv vừa nờu, Thảo luận nhúm để tỡm cực trị của hai hàm số đó cho

Học sinh tiếp thu và ghi nhớ , có thể tóm tắt bằng BBT

Trang 8

III Quy tắc tỡm cực trị.

1 Quy tắc I:

+ Tỡm tập xỏc định

+ Tớnh f’(x) Tỡm cỏc điểm tại đú f’(x) bằng

khụng hoặc khụng xỏc định

+ Lập bảng biến thiờn

+ Từ bảng biến thiờn suy ra cỏc điểm cực trị

Hoạt động 5: Dựa và quy tắc I:

Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số sau:

y = x3 - 3x2 + 2 ;

1

3 3

2

x

x x

y

Định lí 2

Ta thừa nhận định lý sau:

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai

trong khoảng K = (x0 – h; x0 + h), với h > 0 Khi đú:

+ Nừu f’(x) = 0, f''(x 0 ) > 0 thì x 0 là điểm cực tiểu.

+ Nừu f’(x) = 0, f''(x 0 ) < 0 thì x 0 là điểm cực đại.

từ ĐL trên suy ra các bước để tìm cực trị của hàm

số(quy tắc 2)

* Ta cú quy tắc II:

+ Tỡm tập xỏc định

+ Tớnh f’(x) Giải pt f’(x) = 0 Ký hiệu xi (i = 1,

2…) là cỏc nghiệm của nú (nếu cú)

+ Tớnh f’’(x) và f’’(xi)

+ Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tớnh chất cực trị

của điểm xi

Gv giới thiệu Vd 4, 5, SGK, trang 17) để Hs hiểu

được quy tắc vừa nờu

Dựa vào quy tắc Gv vừa nờu, Thảo luận nhúm

để tỡm cực trị: y = x3 - 3x2 + 2 ;

1

3 3

2

x

x x

y

- hiểu nội dung ĐL

- HS thảo luận nhóm rút ra các bước : (SGK)

+ thực hành tìm cực trị của hàm số theo quy tắc đã nêu

VD4,5,6 (SGK)

IV Củng cố:

+ Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức

+ Dặn BTVN: 1 6, SGK, trang 18

* rút kinh nghiệm qua tiết dạy

Trang 9

Tuần 2

I Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: tìm cực đại, cực tiểu bằng các Quy tắc tỡm cực trị của hàm số

biết vận dụng Đl và ĐN để giải các bài tập khác

- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản

- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới

- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

II nội dung và tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ

- HS 1 phát biểu quy tắc 1 , áp dụng giải bai 2a

- HS2 phát biểu quytắc 2 , áp dụng giải bài 2b

2 Chữa bài tập

Bài 1 áp dụng dấu hiệu I, tìm các điểm cực trị

của các hàm số sau:

a y) 2x3 3x2 36x 10

b y x) 4 2x2 3

c y x) 1

x



e) y= x2  x1

Bài 2 áp dụng dấu hiệu II, tìm các điểm cực trị

của các hàm số sau:

a y x) 4 2x2 1

b y) sin 2x x

c) y= sinx +cosx

d) y= x5 - x3 - 2x + 1

Bài 3 Chứng minh rằng hàm số y 5 x4

không có đạo hàm tại x = 0 nhưng vẫn đạt cực

đại tại điểm đó

Bài 4 Chứng minh rằng hàm số

Y= x3-mx2-2x +1

luôn luôn có một cự đại và một cực tiểu

Bài 1

e) hàm số đạt cực tiểu tại x=

2 1

yct= 2 3

bài 2

c)hàm số đạt cực đại tại các điẻm x= + k2

4

và đạt cực tiểu tại các điểm x= + (k2 +1)

4

Bài 4

y, = 3x2 -2mx -2

, =m2 +6 >0 với mọi m R nên PT y,= 0 luôn có

2 nghiệm phân biệt và y, đổi dấu qua các nghiêm

đó

Trang 10

Bài 5 Tìm a và b để các cực trị của hàm số

đều là những số dơng

2 3 2

5

3

và 0 5 là điểm cực đại

9

Bài 6 Xác định m để hàm số

y

x m



đạt cực đại tại x = 2

Bài 5 GV hướng dẫn học sinh giải

Bài 6

Trang 11

Tuần 2

I Mục đích bài dạy:

- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, cỏch tớnh giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn một đoạn

- Kỹ năng: biết cỏch nhận biết giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, biết vận dụng quy tắc tỡm giỏ trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất của hàm số trờn một đoạn để giải một số bài toỏn đơn giản

- Thái độ :cẩn thận

- Tư duy: logic

II Phương pháp :

- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

-Phương tiện dạy học: SGK

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

I ĐỊNH NGHĨA:

Gv giới thiệu cho Hs định nghĩa sau:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D.

a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x)

trên tập D nếu:

 

 

: :

x D f x M

x D f x M









Kí hiệu : max  .

D

b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x)

trên tập D nếu:

 

 

: :

x D f x M

x D f x M









Kí hiệu : min  .

D

Gv giới thiệu Vd 1, SGK, trang 19) để Hs hiểu được định

nghĩa vừa nờu

II CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ

NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ TRấN MỘT ĐOẠN

Hoạt động 1:

Yờu cầu Hs xột tớnh đồng biến, nghịch biến và tớnh giỏ

trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất của cỏc hàm số sau: y = x2

trờn đoạn [- 3; 0] và y = 1 trờn đoạn [3; 5]

1

x x

 1/ Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:

“Mọi hàm số liờn tục trờn một đoạn đều cú giỏ trị lớn

nhất và giỏ trị nhỏ nhất trờn đoạn đú.”

Gv giới thiệu Vd 2, SGK, trang 20, 21) để Hs hiểu

được định lý vừa nờu

2/ Quy tắc tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của

hàm số liờn tục trờn một đoạn

Hoạt động 2:

Cho hàm số y =

 

Theo dõi và ghi nhận kiến thức

Thảo luận nhúm để xột tớnh đồng biến, nghịch biến và tớnh giỏ trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất của cỏc hàm số sau: y = x2 trờn đoạn [- 3; 0] và y = 1 trờn đoạn [3; 5]

1

x x

Thảo luận nhúm để chỉ ra giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn đoạn [- 2; 3] và nờu cỏch tớnh (Dựa vào đồ thị hỡnh

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w