H ớng dẫn về nhà : - Ôn tập lại kiến thức của Bài 1 và Bài 2 - Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân
Trang 1Chơng I Căn bậc hai- căn bậc ba Mục tiêu của ch ơng
Nắm vững quan hệ giữ thứ tự với phép k/phơng và biết dùng quan hệ này để so sánh hai số
Nắm vững các liên hệ giữa phép k/phơng với phép nhânhoặc với phép chiavà có kỹ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản BT
Thấy đợc điều kiện tồn tại của CTBH
Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba
- Kỹ năng:
Có kỹ năng xác định điều kiện có nghĩa của CTBH trong trờng hợp không quá phức tạp
Có kỹ năng biến đổi BT có chứa CTBH và sử dụng kỹ năng đó để tính toán , rút gọn, so sánh, giải toan về BT có chứa CTBH
- Nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7, máy tính
GV :Kiểm tra phơng tiện học tập của HS
Yêu cầu HS nhắc lại k/n về CBH ( lớp 7 )
căn bậc hai của 9 vì 32 = 9 Mỗi số dơng có 2 căn
bậc hai là hai số đối nhau, nên -3 cũng là CBH của
Trang 21HS lên bảng làm Các HS còn lại làm bài vào vở.
GV giới thiệu thuật ngữ “phép khai phơng” , lu ý về
quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7
với khái niệm căn bậc hai số học vừa giới thiệu
Y.cầu HS làm ?3 để Củng cố về quan hệ đó
HS làm ?3 theo cá nhân
* GV? Qua hai ĐN về CBH và CBHSH hãy cho biết
sự khác nhau giữa CBH và CBHSH của một số
Từ việc so sánh các số ta có thể giải bài toán tìm x
Giới thiệu ví dụ 3 Y.cầu HS làm ?5 để Củng cố
b Căn bậc hai số học của 81 là 9 nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9
c Căn bậc hai số học của1,21 là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
b 11>9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3
?5
a 1= 1 nên x > 1 có nghĩa là x > 1Với x≥ 0 ta có x > 1 ⇔ x > 1 Vậy x>1
Trang 3* Phân biệt CBH và CBHSH
b 6 = 36 Suy luận tơng tự câu a
Ta có 6 < 41
c 7 = 49 Suy luận tơng tự câu a
Ta có 7 > 47
4.5 Hớng dẫn về nhà
- Làm bài 1,3,4,5 (SGK/6) + B 6,7,10 (SBT/4)
- Xem trớc bài 2
5 Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: 21/08/2010
1 Mục tiêu:
11 Kiến thức: Nắm đợc cách chứng minh định lí A2 = A
1.2 Kĩ năng: HS biết cách tìm điều kiện xác đinh (hay điều kiện có nghĩa) của A và biết tìm trong trờng hợp biểu thức A không phức tạp
1.3 Thái độ:
- GD tính chính sác
2 Chuẩn bị của gv và hs :
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bào đầy đủ, máy tính
3 Ph ơng pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- HS hoạt động theo nhóm , theo từng cá nhân
4 Tiến trình dạy học:
4.1 ổn định tổ chức:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
Một HS làm bài 4 (7-SGK)
a) Từ chú ý về căn bậc hai số học, ta có x = 152 Vậy x = 225 b) Đa về x = 7 Sau đó lập luận tơng tự nh câu a, suy ra x = 49 c) Với x ≥ 0, ta có x∠ 2 ⇔ x<2 Vậy 0 ≤ x < 2
d) 4 = 16 Với x ≥ 0, ta có: 2 x < 16 ⇔ 2 x < 16 ⇔ x < 8 Vậy 0 ≤ x < 8
GV cho n/xét -> Chấm điểm
4.3 Bài mới:
Trang 4Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV cho HS làm ?1 sau đó giới thiệu thuật
ngữ căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn
Từ trờng hợp cụ thể là 25 − x2 đến
tổng quát là A
HS làm ?1 trong ít phút, 1 HS đứng tại chỗ
trình bày miệng
GV giới thiệu điều kiện xác định của A
Nêu ví dụ 1 và phân tích theo giới thiệu ở
GV cho HS trả lời miệng Bài 6 (10-SGK)
HS trả lời miệng Bài 6
GV đa đề bài bảng phụ cho HS làm ?3
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng
sau đó nhận xét quan hệ giữa a và a.2
HS nêu nhận xét:
+ Nếu a < 0 thì a2 = − a
+ Nếu a ≥ 0 thì a2 = a
GV: nh vậy không phải khi bình phơng một
số rồi khai phơng kết quả đó cũng đợc số
ban đầu
* GV giới thiệu định lí và cách chứng minh
GV yêu cầu HS tự đọc VD2, VD3 và bài giải
?2: 5 − 2 x xác định khi 5 − 2 x ≥0 tức là
5 , 2
x ≤ Vậy khi x≤2,5 thì 5 − 2 x xác định.Bài 6:
b) ( 2 − 5 )2 = 2 − 5 = 5 − 2 (vì 5 > 2)Vậy ( 2 − 5 )2 = 5 − 2
Trang 50 A A
A A
0 A A
A A
2
2
<
−
=
=
≥
=
=
nếu nếu
VD4:
4.4 Củng cố:
GV? A có nghĩa khi nào?
GV? A2 bằng bao nhiêu khi A ≥ 0, khi
A < 0?
GV chia lớp thành 2 nhóm làm Bài 8(c,d),
9(a,c) (10,11-SGK)
HS:
- Nhóm 1: 8c và 9a
- Nhóm 2: 8d và 9c
Đại diện các nhóm trình bày
Bài 8 c) 2 a2 = 2 a = 2 a(vì a ≥ 0) d) 3 ( a − 2 )2 = 3 a − 2 = 3 ( 2 − a ) (vì a < 2) Bài 9
a) x2 = 7 ⇔ x = 7 ⇔ x1,2 = ± 7
c) 4 x2 = 6 ⇔ 2 x = 6 ⇔ 2 x = ± 6 ⇔ x1,2 = ± 3
4.5 Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa
- Làm bài tập 7(c,d), 8(a,b), 9(b,d), 10 (10,11-SGK)
- Xem trớc các bài tập ở phân luyện tập
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 23/08/2010
Luyện tập
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
- Củng cố các k/n về CBH, CBHSH, điều kiện tồn tại của CTBH
1.2Kĩ năng:
- HS đợc rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức
A
A2 = để rút gọn biểu thức HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
1.3Thái độ:
- Giáo dục tích chính xác
2.Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bào đầy đủ, máy tính
3 Ph ơng pháp:
- Phơng pháp luyện tập thực hành + vấn đáp
- GV hớng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS tham gia theo nhóm , từng cá nhân
4 Tiến trình dạy học:
4.1 ổn định tổ chức:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa
- Chữa bài tập 6 tr10 SGK
Bài 6 (10-SGK)
3
a 3
a
≥
⇔
≥
⇔
nghĩa có
Trang 60 A
A2
nÕu nÕu
- Ch÷a bµi tËp 8a,b tr10 SGK
a
Bµi 8 (10-SGK)a) ( 2 − 3 )2 = 2 − 3 = 3 − 2
HS: thùc hiÖn khai ph¬ng tríc, tiÕp theo lµ
nh©n hay chia råi céng hay trõ, lµm tõ tr¸i
GV: ë c©u d thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh díi dÊu
c¨n tríc råi míi khai ph¬ng
GV cho HS lµm bµi 12c,d tr11 SGK
? C¨n thøc cã nghÜa khi nµo?
? Tõ 1 > 0, vËy mÉu ph¶i nh thÕ nµo?
? 1 + x2 cã nghÜa khi nµo?
GV cho HS lµm bµi 15 tr11 SGK theo nhãm
HS lµm bµi theo nhãm (2 bµi lµm 1 nhãm)
§¹i diÖn nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy
Bµi 11 (11-SGK)a) 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7
x 1
a 7
a 5 a 2
a 5 a 2
5 x
5 2 x 5 x 5 2
Trang 7GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm khác a) x2 − 5 = 0
5 x
5 x 0 5 x
0 5 x
0 5 x 5 x
−
=
=
⇔
= +
=
−
⇔
= +
−
⇔
hoặc
Phơng trình có 2 nghiệm là x1,2 = ± 5
b) x2 − 2 11 x + 11 = 0 ⇔ ( x − 11 )2 = 0
11 x
0 11
⇔ Phơng trình có nghiệm là x = 11
4.4 Củng cố:
Các dạng BTập đã l/tập
4.5 H ớng dẫn về nhà :
- Ôn tập lại kiến thức của Bài 1 và Bài 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- Làm bài tập 12(a,b), 13(b,d), 14(b,c), 16 (11,12-SGK)
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 4/09/2010
liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng
1.2Kĩ năng: HS có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
1.3Thái độ: GD tính chính xác
2 Chuẩn bị của Gv và HS:
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
3 Ph ơng pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- GV hớng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS tham gia theo nhóm , từng cá nhân
4 Tiến trình dạy học:
4.1 ổn định tổ chức:
4.2 Kiểm tra bài cũ: GV gắn bảng phụ
Điền dấu “x” vào ô thích hợp, sửa câu sai (nếu có):
1 2 − 3 x xác định khi
2
3
2
3
x ≤
2
2
x
1
xác định khi x # 0 x
Trang 816
20 400 25
GV: Đây chỉ là trờng hợp cụ thể Tổng quát ta
phải chứng minh định lí sau đây: GV đa
Vậy với a ≥ 0 ; b ≥ 0 ⇒ a b xác định và
( a b )2 = a b Vậy định lí đợc chứng
minh
? Em hãy cho biết định lí trên đợc chứng
minh dựa trên cơ sở nào?
GV chỉ vào nội dung định lí trên bảng phụ và
nói: với hai số a và b không âm, định lí
cho phép ta suy luận theo hai chiều ngợc
nhau, do đó ta có hai quy tắc sau:
- Quy tắc khai phơng một tích (chiều từ trái
sang phải)
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (chiều từ
phải sang trái)
- Trớc tiên hãy khai phơng từng thừa số rồi
nhân các kết quả với nhau
Chú ý: SGK/13VD:
Trang 9- Có thể gợi ý HS tách 810 = 81.10 để biến
đổi biểu thức dới dấu căn về tích của các
thừa số viết đợc dới dạng bình phơng của
- Trớc tiên hãy nhân các số dới dấu căn với
nhau, rồi khai phơng kết quả đó
- Gọi một HS lên bảng làm câu b
Gợi ý: 52 = 13.4
GV chốt lại: Khi nhân các các số dới dấu căn
với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về
dạng tích các bình phơng rồi thực hiện
phép tính
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?3
GV giới thiệu Chú ý tr14 SGK
HS nghiên cứu Chú ý trong SGK
GV yêu cầu HS tự đọc bài giải của VD3
= 25 36 100 = 5 6 10 = 300
2.2
Quy tắc nhân các căn bậc hai:
* Quy tắc: SGK/13 VD2:
Trang 1023, 24 (6-SBT)
5 Rút kinh nghiệm:
……… ………
Ngày soạn: 6/09/2010 Ngày giảng:9/09/2010 Tiết: 5 Luyện tập 1 Mục tiêu: 1.1Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức 1.2Kĩ năng: Tập cho HS tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức 1.3Thái độ: Y thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác 2 Chuẩn bị của gv và hs: GV: Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính 3 Ph ơng pháp: - Luyện tập thực hành - GV hớng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS tham gia theo nhóm , theo từng cá nhân 4 Tiến trình dạy học; 4.1 ổn định tổ chức: 4.2 Kiểm tra bài cũ: HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng - Chữa bài tập 19b (15-SGK) HS2: - Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai - Chữa bài tập 21 (15-SGK) Đáp án: 19b) 4 a2( 3 a )2 ( ) a2 2 ( 3 a )2 a2 3 a a2( a 3 ) − = − = − = − vì a ≥ 3 20) B 120 4.3 Luyện tập:
GV? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các
biểu thức dới dấu căn?
HS: các biểu thức dới dấu căn là hằng đẳng
thức hiệu hai bình phơng
- Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
- Gọi 2 HS đồng thời lên bảng làm bài
GV kiểm tra các bớc biến đổi và có thể cho
điểm HS
GV đa đề bài lên bảng phụ
- Hãy rút gọn biểu thức
HS làm dới sự hớng dẫn của GV 1 HS lên
bảng tính
GV: câu b về nhà làm tơng tự
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22 (15-SGK) a) 132 − 122 = ( 13 − 12 )( 13 + 12 ) = 25 = 5
b) 172 − 82 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 ) = 25 9
= 25 9 = 5 3 = 15
Bài 24 (15-SGK)
x 3 1 4 x
9 x 6 1
x 3 1 2 x 3 1
= vì ( 1 + 3 x )2 ≥ 0 với ∀ x
Trang 11GV? Thế nào là hai só nghịch đảo của nhau?
HS: hai số nghịch đảo của nhau khi tích của
chúng bằng 1
GV? Vậy ta phải chứng minh điều gì?
HS:
c/m: 9 − 17 9 + 17 = 8 GV? Để chứng minh đẳng thức dạng nh trên em làm nh thế nào? Cụ thể nói bài này? HS: biến đổi vế phức tạp (vế trái) để bằng vế đơn giản (vế phải) GV gọi một HS lên bảng HS: 1 HS lên bảng GV? Hãy vận dụng định nghĩa về căn thức bậc hai để tìm x? GV? Theo em còn cách làm nào nữa không? Hãy vận dụng quy tắc khai phơng một tích để biến đổi vế trái HS: 16 x − 8 ⇔ 16 x = 82 ⇔ 16 x = 64 ⇔ x = 4 GV tổ chức hoạt động nhóm câu d Thay x = − 2 vào biểu thức ta đợc: ( ) [ 1 3 2 ] 2 ( 1 3 2 ) 21 , 029 2 + − 2 = − 2 ≈ Dạng 2: Chứng minh Bài 23 (15-SGK) b) Xét tích: ( )( ) ( 2006 ) ( 2005 ) 2006 2005 1 2005 2006 2005 2006 2 2 = − = − = + − Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau Bài 26 (7-SBT) a) Biến đổi vế trái: ( )( ) ( ) 8 64 17 81 17 9 17 9 17 9 2 2 = = − = − = + − = Sau khi biến đổi ta thấy vế trái bằng vế phải, vậy đẳng thức đợc chứng minh Dạng 3: Tìm x Bài 25 (16-SGK) a) 16 x = 8 ⇔ 16 x = 8 ⇔ 4 x = 8 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4 d) 4 ( 1 − x )2 − 6 = 0
( ) ( ) 4 x 3 x 1 * 2 x 3 x 1 * 3 x 1 6 x 1 2 6 x 1 2 6 x 1 2 2 1 2 2 2 2 = ⇒ − = − − = ⇒ = − = − ⇔ = − ⇔ = − ⇔ = − ⇔ 4.4 Củng cố - Quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai - Ba dạng BT vừa luyện tập 4.5 Hớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa tại lớp - Làm bài tập 22(c,d), 24(b), 25(b,c), 26, 27 (15,16-SGK) - Xem trớc Bài 4 5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 11/09/2010
Trang 12Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- GV hớng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS tham gia theo nhóm , theo từng cá nhân
x 4 5 x
GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể Tổng
quát, ta chứng minh định lí sau đây GV
GV: cũng dựa trên cơ sở đó hãy chứng minh
định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai
phơng
HS trình bày phơng án chứng minh hoặc
nghiên cứu SGK rồi nêu lại cách chứng
16 5
4 5
4 25 16
5
4 5
4 25
16
2 2
a =Cm:
Vì a ≥ 0 và b > 0 nên
b a
xác định và không âm
Trang 13? Hãy so sánh điều kiện của a và b trong hai
định lí, giải thích điều đó?
HS: ở định lí khai phơng một tích thì
0 b
+ Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc khai phơng một thơng
HS phát biểu lại quy tắc
? Quy tắc khai phơng một thơng là áp dụng
của định lí trên theo chiều từ trái sang
phải Ngợc lại, áp dụng định lí từ phải
sang trái, ta có quy tắc nào?
HS: quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu Chú ý trong SGK
GV: một cách tổng quát với biểu thức A
không âm và biểu thức B dơng thì
B
A B
A
=
GV nhấn mạnh: khi áp dụng quy tắc khai
ph-ơng một thph-ơng hoặc chia hai căn bậc hai
cần luôn chú ý đến điều kiện số bị chia
phải không âm, số chia phải dơng
GV giới thiệu VD3 trên bảng phụ
a b
a
2
2 2
a =Cách khác:
+ Với a không âm và b dơng
b
a
⇒ xác định và không âm, còn b xác định và dơng
+ áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai của các
số không âm, ta có:
b
a b
a a
b b
a b b
2 áp dụng
2.1 Quy tắc khai ph ơng một th ơng
* Quy tắc: SGKVD1:
a)
11
5 121
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 16
5
80 5
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
?3:
a) 3b)
B , 0
B
A có
ta
Trang 143
2 25
a 4 25
a
=
=
a 3
a 27 a
3
a 27
=
=
?4:
a)
5
b
a 2
b) 9 a b
4.4 Củng cố: Quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai ? GV đa bài tập trắc nghiệm lên bảng phụ: Điền dấu “x” vào ô thích hợp Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng Câu Nội dung Đúng Sai Sửa lại 1 Với b a b a 0 b ; 0 a ≥ ≥ ta có = x b > 0 2 2 3 2 6 5 3 3 = x 3 x y y 4 x y 2 2 2 4 2 = (với y < 0) x − x2y 4 5 1 5 15 : 3 5 = x 5 n 2 3 m 20 mn 45 2 − = (m > 0 và n > 0) x n 2 3 HS làm bài 4.5 Hớng dẫn về nhà: - Học thuộc bài: định lí, chứng minh định lí, các quy tắc - Làm bài tập 28, 29, 30, 31 (18, 19-SGK) 5 Rút kinh nghiệm:
………
Ngày soạn: 13/09/2010
Luyện tập
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Học sinh đợc Củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai 1.2Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải
phơng trình
1.3Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
2 Chuẩn bị của gv và hs:
Trang 15GV: Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi.
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
HS2: - Chữa bài tập 28a và 29c
- Phát biểu quy tắc khai phơng một
th-ơng và quy tắc chia hai căn bậc hai
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn
2
y
x 25
−
d)
y
x 8 , 0
Bài 28a)
15
17
Bài 29c) 5
Bài 31a) 25 − 16 = 9 = 3
25 − 16 = 5 − 4 = 1
Vậy 25 − 16 > 25 − 16
b) C1: Với hai số dơng, ta có tổng hai căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó
b a b a
a b b a
b ) b a ( b b a
0 b 2
b b
b a b a
b a b a b
a
b a b a
b a b a
2 2
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16 9
Trang 16HS: tử và mẫu của biểu thức lấy căn là hằng
1 3
7 4
5 100
1 9
49 16
=
d)
) 384 457
)(
384 457
(
) 76 149 )(
76 149 ( 384
457
76 149
2 2
2 2
225 841
225 73
841
73 225
b) Sai, vì vế phải không có nghĩac) Đúng (có thêm ý nghĩa để ớc lợng giá trị 39)d) Đúng, vì chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình đó.Bài 33 (19 -SGK)
b) 3 x + 3 = 12 + 27
4 x
3 4 x 3
3 3 3 3 2 x 3
3 9 3 4 3 x 3
=
⇔
+
= +
⇔
c) 3 x2 − 12 = 0
2 x
4 x
3
12 x
3
12 x
12 x
3
2 2 2 2 2
* x − 3 ≥ 0 ⇔ x ≥ 0
⇒ x − 3 = 9 ⇔ x = 12(TM)
* x − 3 < 0 ⇔ x < 3
⇒ x − 3 = − 9 ⇔ x = − 6 (TM)Vậy x1= 12 ; x2= - 6
Bài 34 (19-SGK)
b a 3
ab2 2 4 với < ≠
Trang 172 2 4 2 2
ab
3 ab b
a
3
=
Do a < 0 nên ab2 = ab2 Vậy ta có kết quả sau khi rút gọn là − 3
b
a 4 a 12 9
2
2
<
−
≥ +
b 3 a 2 b ) a 2 3 ( b ) a 2 3 ( 2 2 2 2 − + = + = + Vì a ≥ − 1 , 5 ⇒ 2 a + 3 ≥ 0 & b < 0 4.4 Củng cố: Ba dạng BT vừa luyện tập 4.5 Hớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm tại lớp - Làm bài 32(b,c), 33(a,d), 34(b,d), 35b, 37 (19,20-SGK) - Hớng dẫn bài 37 (sử dụng bảng phụ) MN = MI2 + IN2 = 11 + 22 = 5 ( cm ); MN = NP = PQ = QM = 5 ( cm ) ⇒MNPQ là hình thoi MP = MK2 + KP2 = 32 + 12 = 10 ( cm ); NQ = MP = 10 ( cm ) ⇒ MNPQ là hình vuông, S MN2 ( ) 5 2 5 ( cm2) MNPQ = = = - Đọc trớc Bài 5: Bảng căn bậc hai 5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 18/9/2010
Ngày giảng: 21/9/2010 Tiết: 8
rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
1 Mục tiêu:
1.1Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cách sử dụng máy tính bỏ túi để khai phơng.
1.2Kĩ năng: Có kĩ năng bấm máy tính, tra bảng căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số không âm.
I M
Q
P K N
Trang 181.3Thái độ: Vận dụng vào làm bài tập, thực hiên chính xác.
2 Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Học sinh: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
3 Phơng pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề, thực hành trên máy tính bỏ túi
- GV hớng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS tham gia theo nhóm, theo từng cá nhân
4 Tiến trình giờ dạy:
Đáp án: Tìm x thoả mãn điều kiện: 2x 3
4.3.Bài mới
- GV giới thiệu về chức năng các phím của
Trang 194.4 Cñng cè :
- GV? C¸ch sö dông m¸y tÝnh t×m c¨n bËc hai?
- HS nªu l¹i c¸ch bÊm m¸y tÝnh
1,68
=
Trang 20Ngày soạn:20/09/2010
Biến ĐÔi ĐƠN giản biểu thức Chứa căn thức bậc hai
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, Công thức, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề + Vấn đáp
- GV hớng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS tham gia theo nhóm , theo từng cá nhân
4 Tiến trình dạy học:
4.1 ổn định tổ chức:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Chữa bài tập 47a,b tr10 SGK
x > ⇒ > (theo tính chất khai phơng và thứ tự)
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Trang 21GV: Đẳng thức a2b = a b trong ?1 cho
phép ta thực hiện phép biến đổi
b a
b
a2 = Phép biến đổi này đợc
gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV? Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa ra
GV: đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực
hiện phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV minh họa bằng VD1b
HS theo dõi GV minh họa bằng VD
GV: một trong những ứng dụng của phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu
5 ) 1 3 ( 3 ) 3 4 (
5 5 3 3 3 3 4
−
=
−
− +
=
+
− +
=
Tquát
B A B A B
A
B A B A co B
;0
ta0
;0
VD3:
a)
) 0 y
; 0 x ( y x 2 y x 2 y ) x 2 ( y x
GV: phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có phép
biến đổi ngợc lại là phép đa thừa số vào trong
dấu căn
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn
Trang 22GV đa lên bảng phụ tổng quát
GV đa VD4 lên bảng phụ rồi yêu cầu HS tự
nghiên cứu lời giải trong SGK tr26
HS tự nghiên cứu VD4 trong SGK
GV chỉ rõ VD4(b,d) khi đa thừa số vào trong
dấu căn ta chỉ đa các thừa số dơng vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên lũy thừa
A 0
B
; 0 A
B A B
A 0
B
; 0 A
có
ta Với
&
0 x x
2 x
; xy 3
2
; 2
Ngày soạn:25/9/2010
Luyện tập + KT 15p
1 Mục tiêu:
Trang 231.1Kiến thức: Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa số ra
ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
1.2Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phối hợp các phép biến đổi trên để giải bài tập
1.3Thái độ: ý thức học tập nghiêm túc, trình bày bài cẩn thận, khoa học
2.Chuẩn bị của gv và hs:
GV: - Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi
- Đề kiểm tra 15p ( mỗi em/1bản poto)
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
3 Ph ơng pháp:
Luyện tập thực hành + Vấn đáp + Hoạt động nhóm, cá nhân
4 Tiến trình dạy học:
4.1 ổn định :
4.2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
Ap dụng: Chữa bài tập 43 a,b (27-SGK)
HS2: Chữa bài tập 43c,d,e (27-SGK)
HS: Ta phải biến đổi các căn đó về cùng một
dạng để so sánh Có thể đa thừa số vào
trong hoặc ra ngoài dấu căn
GV gọi 4 HS đồng thời lên bảng, mỗi HS làm
Ta có 3 3 = 32 3 = 9 3 = 27 > 12
12 3
3 >
⇒Hoặc 12 = 4 3 = 2 3 < 3 3
1
và 150 5 1
*
3
17 9
51 51
3
1 51
25
150 150
5
1 150
1 3
18 3
17
<
⇒
<
Trang 24GV gäi hai HS lªn b¶ng ch÷a 2 c©u
*
2
3 4
6 6 2
1 6
1 6 2
1 6 2
3 2
x 3 5 27
27 x 3 3 4 2
27 x 3 3 x 3 4 x 3 2
28 x 2 21 10 3
28 x 2 3 7 x 2 2 5 x 2 3
+
=
+ +
−
=
+ +
2
−
2
3 y x y x
y x 2
− +
+
y x 6
2
3 2 y x 1 2
3 y x 2
−
5 a 2 1 a 1 a 2 2
a 2 1 a 5 1 a 2
Trang 25( ) 5
1 a 2
1 a 2 a 2
−
−
= ( vì a > 0,5 ) = 2 a 5
3
3 = 6 7
Ngày soạn:27/9/2010
Biến ĐÔi ĐƠN giản biểu thức Chứa căn thức bậc hai(tiếp)
1 Mục tiêu:
1.1Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
1.2Kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
1.3Thái độ: Thấy đợc cần phải linh hoạt khi làm bài tập
Trang 26- Phơng pháp hoạt động nhóm.
4 Tiến trình dạy học:
4.1 ổn định :
4.2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa bài 45a (27-SGK): So sánh 3 3 và 12
( Ta có 12 = 4 3 = 2 3
vì 3 3 > 2 3 nên 3 3 > 12 )HS2: Chữa bài 45c (27-SGK): So sánh 51
3
1
và 150 5
51 51
3
1 51
25
150 150
5
1 150
1 3
18 3
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai,
ngời ta có thể sử dụng phép khử mẫu của biểu
HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu với 7b
GV yêu cầu một HS lên trình bày
GV? Qua các ví dụ trên, em hãy nêu rõ cách làm để
khử mẫu của biểu thức lấy căn?
HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn, ta phải biến
đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình
ph-ơng của một số hoặc biểu thức rồi khai phph-ơng
mẫu và đa ra ngoài dấu căn
GV đa công thức tổng quát lên bảng phụ
HS đọc lại công thức tổng quát
GV yêu cầu HS làm ?1
HS làm ?1, ba HS lên bảng làm
GV: Lu ý có thể làm câu b theo cách sau:
Nội dung kiến thức
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căna)
3
6 3
3 2 3 3
3 2 2
b 7 a 5 b 7 b 7
b 7 a 5 b 7
a
b 7
ab 35
B A B
A
2 =
=
Trang 27
25
15 25
5 3 5
125
5 3
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu việc biến
đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở
mẫu
GV đa ví dụ 2 và lời giải trên bảng phụ Yêu cầu HS
tự đọc lời giải
HS tự đọc ví dụ 2 và lời giải
GV: Trong VD ở câu b, để trục căn thức ở mẫu, ta
nhân cả tử và mẫu với biểu thức 3 − 1 Ta gọi
biểu thức 3 + 1 và biểu thức 3 − 1 là hai
biểu thức liên hợp của nhau
? Tơng tự ở câu c, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức
liên hợp của 5 − 3 là biểu thức nào?
? B A
? B A
?
B
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
HS chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm làm một câu
Đại diện nhóm lên trình bày
GV kiểm tra và đánh giá kết quả làm việc của các
1 5
5 4 5
5 5 3 125
125 3 125
a 6 a
2 a 2
a 2 3 a
a 6
?2:
a)
12
2 5 24
2 2 5 8 3
8 5 8 3
b
b 2 b
2 5
( ) 13
3 10 25 3
2 25
3 10 25
a 1 a 2 a 1
a 2
5 7 4 5 7
b a 4
) b a 2 ( a 6 b a 2
a 6
−
+
=
−
Trang 28( với a > b > 0 )
4.4 Củng cố:
* CTTQ của phép khử mẫu của biểu thức lấy
căn và trục căn thức ở mẫu
GV đa bài tập lên bảng phụ:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1
; b)
50 3
; d)
b
a ab
( Giả thiết các biểu thức có nghĩa )
6 1 600
2 3 50
c)
9
3 ) 1 3 ( 3
1 3
) 1 3 ( 27
) 3 1
b
ab b
ab ab b
Ngày soạn:2/10/2010
Luyện tập
1 Mục tiêu:
1.1Kiến thức: Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai: đa thừa số
ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
1.2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức dựa vào các phép biến đổi trên
1.3Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực
2 Chuẩn bị:
GV: - Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi
HS: - Học và làm bài đầy đủ, máy tính
3 Ph ơng pháp:
Luyện tập thực hành , vấn đáp
4 Tiến trình dạy học:
4.1 ổn định :
4.2 Kiểm tra bài cũ :
Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu rồi rút gọn các biểu thức sau:
2
2 − với x < 0 d)
10 4
5 10 2
−
−
Trang 29Đáp án
5
1 5 x 5
1 5
5 x 5
x
2
2 2
1 7
x 42 7
x 6 7
7 x
2 2
2
2 ) 3 5 ( 2
3
d)
) 10 4
)(
10 4
(
) 10 4
)(
5 10 2 ( 10
10 3 10
16
10 5 4 5 10 10 2 4
a a
+
HS làm bài tập, hai HS lên bảng trình bày
GV? Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa?
) 1 2 ( 2 2
1
2 2
= +
+
= + +
Hoặc
) 2 1 )(
2 1 (
) 2 1 )(
2 2 ( 2 1
2 2
− +
− +
= + +
1
2 2
1
2 2 2 2
−
=
a 1
) 1 a ( a a
1
a a
a) ab + b a + a + 1
) 1 a b )(
1 a (
) 1 a ( ) 1 a ( a b
+ +
=
+ +
+
=b) x3 − y3 + x2y − xy2
Trang 30GV hớng dẫn HS cách làm
Dạng 4: Tìm x
GV đa lên bảng phụ bài 57 tr30 SGK
HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích câu trả lời
y x (
) y x ( y ) y x ( x
x y y x y y x x
− +
=
+
− +
=
− +
−
=
Bài 56 (30-SGK)a) 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
b) 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2
Bài 57 (30-SGK)Chọn (D) vì:
81 x
9 x 4 x 5
9 x 16 x
Ngày soạn: 4/10/2010
rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
1.2 Kĩ năng: Biết sử dụng và phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 31HS1: Viết công thức tổng quát đa một thừa số
ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biểu
A = với
0 B
0 B A
≠
≥
D 81 4.3 Bài mới
GV? Đầu tiên ta cần thực hiện phép tính nào?
HS: Ta cần đa thừa số ra ngoài dấu căn và khử
mẫu của biểu thức lấy căn
GV: Cho HS làm ?1: Rút gọn
a a 45 4 a 20
a
5
Sau ít phút gọi 1 HS lên bảng làm
GV cho HS đọc VD2 SGK và bài giải
HS nghiên cứu VD2 và bài giải trong SGK
GV? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng
a
b b
=
+
= +
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm cùng làm
vào bảng nhóm
GV? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép toán trong
P?
HS: Ta sẽ tiến hành quy đồng mẫu thức rồi
thu gọn trong các ngoặc trớc, sau đó sẽ
Nội dung kiến thức
Ví dụ 1: Rút gọn
5 a
4 a 4
a 6 a
5 a a
a 2 a 3 a 5
5 a
a 4 a a 2
6 a
+
− +
=
+
− +
=
5 a 6
5 a 2 a 8
a a 5 12 a 5 2 a 5 3
a a 95 4 a 5 4 5 3
−
=
+ +
−
=
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức( 1 + 2 + 3 )( 1 + 2 − 3 ) = 2 2
?2:
b a
b b a a
− +
ab a
ab b
a
b ab a
b a
−
=
− +
+
− +
=
Sau khi biến đổi VT = VP Vậy đẳng thức đợc chứng minh
Trang 32thực hiện phép bình phơng và phép nhân.
GV yêu cầu rút gọn dới sự hớng dẫn của GV
HS biến đổi dới sự hớng dẫn của GV
GV yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm vào bảng
1 a 1 a
1 a a 2
1 2
a P
3 x 3 x
−
= +
− +
=
( x 3 )( x 3 )
3 x 3 x 3 x
3
− +
−
−
= +
−
( ) ( ) x 3
3 x
3 x 3 x
a a 1
−
− với a ≥ 0 và a ≠ 1
a a 1
a 1
a a 1 a 1
+ +
=
−
+ +
1 x 1 x 2 1 x 3 1 x 4
1 x 4
b) B = 16 với x ≥ − 1
) TMDK (
15 x
16 1 x
4 1 x
16 1 x 4
=
⇔
= +
⇔
= +
⇔
= +
Trang 33Ngày soạn:9/10/2010
Luyện tập
1 Mục tiêu :
1.1Kiến thức: Củng cố cho học sinh các phép biến đổi về CTBH đã học.
1.2Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với hằng số và các bài toán liên quan 1.3Thái độ: học tập nghiêm túc, cẩn thận
2 Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Lựa chọn BT, bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
2 6 2 9 5 3 5 2
2 36 2
9 3 5 9 5 4
−
=
+ +
−
=
+ +
3
2 2 2 4 , 0 2
2 25 4 , 0 2 04 , 0 2 2 100 1 ,
0
=
+ +
=
+ +
3
21 2 7 3 2 7 3
30 4 5 30 2 6
=
− +
=
− + +
Trang 34ngoài dấu căn, thực hiện các phép
biến đổi chứa căn
a
a
+ +
a
= ( 1 − a )( 1 + a )
GV: Hãy biến đổi vế trái của hằng đẳng
thức sao cho kết quả bằng vế phải
1 1
2a2a
1aa
11
33 75
2 48 2
3 3
17 3
3
10 1 10 2
3 3
10 3 3 10 3 2
3
3 4 5 11
3 11 3
25 2 3 16 2
6 11
6 6 3 6 4 6 5
6 6 4 3
5 , 4 6 16 6
5
6 3
3 8 5 , 4 96 6
.
=
− +
+
=
− +
+
=
− +
+
=
Bài 64 (33-SGK)Biến đổi vế trái
( )( )
2
a 1 a 1
a 1
a a
1
a a 1 a 1
−
( ) ( )2
a 1
1 a a a 1
+
+ + +
=
( 1 a ) 1 VP
a 1
2
2
=
= +
1 a
1 a 1 a a
a 1 M
1 a
1 a : 1 a
1 1
a a
1 M
1 a 2 a
1 a : 1 a
1 a
a
1 M
Trang 35a 1 a 1 a
1 a 1
Cã a > 0 vµ a ≠ 1 ⇒ a > 0
1 M 0 1 M hay 0 a
( ) ( )( )
a 3
2 a Q
3
1 a 2 a 1 a a
1 Q
1 a 2 a
4 a 1 a : 1 a a
1 a a Q
1 a 2 a
2 a 2 a 1
a 1 a : 1 a a
1 a a
1 a
0 a
) TM ( 4
1 a 2
1 a
2 a 4
a 3 2 a
2 a 0
1 a
0 a
Mµ 3 a > 0
a 3
2 a
- GV nh¾c l¹i néi dung cña bµi
- Kh¾c s©u nh÷ng néi dung chÝnh cña bµi
Trang 36Ngày soanh:12/10/2010
Căn bậc ba
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba, biết đợc một số tính chất của căn bậc ba Đợc giới
thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính
1.2 Kĩ năng: Tính đợc căn bậc ba của một số biểu diễn đợc thnàh lập phơng của một khác
1.3 Thái độ: Thấy đợc sự liên hệ giữa toán học và thực tế
2 Chuẩn bị của gv và hs:
- Đồ dùng: bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số
- Tài liệu: SGK, SBT, SGV
3 Ph ơng pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề ,vấn đáp
- GV hớng dẫn HS nghiên cứu SGK, dẫn dắt từ các khái niệm, tính chất cũ tới các khái niệm mới, tính chất mới
4 Tiến trình dạy học:
4.1 ổn định :
4.2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa căc bậc hai của một số a không âm Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?
HS2: Chữa bài 84a SBT: Tìm x biết:
3
4 x 5 3 20 x
Đáp án: ĐK: x ≥ − 3
6 5 x 3
6 5 x 4 5 x 3 5 x 2
6 5 x 9 3
4 x 5 3 5 x 4
= +
⇔
= + +
+
− +
⇔
= + +
+
− +
⇔
) TM ( 1 x 4 5 x
2 5 x
−
=
⇔
= +
⇔
= +
Nội dung kiến thức
1 Khái niệm căn bậc ba:
Bài toán: SGKThùng hình lập phơng V = 64(dm3)Tính độ dài cạnh thùng?
GiảiGọi cạnh của hình lập phơng là x (dm)
Trang 37thế nào?
HS: căn bậc ba của một số a là một số x sao
cho x3 = a
? Theo định nghĩa đó hãy tìm căn bậc ba của
8, của 0, của -1, của -125?
? Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba? Là những số nh thế nào?
HS nhận xét nh SGK
GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa căn
bậc hai và căn bậc ba
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
GV yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài giải
GV nêu nội dung
GV lu ý: tính chất này đúng với mọi
3 =
5
1 5
1 125
( ) ( ) 0 , 4 0 , 4 064
, 0
9 9
729
8 8 512
Trang 38GV yªu cÇu HS lµm ?2.
? Em hiÓu hai c¸ch lµm cña bµi nµy lµ g×?
HS: C1: Khai c¨n bËc ba tõng sè råi chia sau
C2: Chia 1728 cho 64 tríc råi khai c¨n
a 5 a
83 3 3
1728 3
3 27 64
1728 64
135 −
=3 27 −3 27 8 = 3 − 6 = − 3
Bµi 69 (36-SGK)a) 5 =3 53 =3 125
Trang 391.1Kiến thức: Nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách hệ thống Ôn lí thuyết 3
câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
1.2Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
1.3Thái độ: giáo dục cho HS tính tự t duy, logic
4.2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học
của số a không âm Cho ví dụ
1 − xác định với các giá trị của x
0 x a
0 3
2
BTTNa) B 8
b) C không có số nàoBài 71b
( 5 3 )
2 3 10 2 , 0
5 3 2 3 10 2 , 0
5 3 2 3 10 2
,
− +
=
− +
=
− +
−
5 2
3 2 5 2 3 2
=
− +
=
A xác định ⇔ A ≥ 0
BTTNa) B
x ≥ và x # 0
Trang 40C¸c HS cßn l¹i lµm bµi vµo vë.
GV cho nhËn xÐt -> Ch÷a bµi
? Ta nªn thùc hiÖn phÐp tÝnh theo thø tù nµo?
HS: ë phÇn a, ta nªn thùc hiÖn nh©n
ph©n phèi, ®a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n råi rót
gän ë phÇn c, ta nªn khö mÉu cña biÓu
thøc lÊy c¨n, ®a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n,
thu gän trong ngoÆc råi thùc hiÖn biÓu
thøc chia thµnh nh©n
Sau khi híng dÉn chung c¶ líp GV yªu cÇu
HS rót gän biÓu thøc
HS: 2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy
C¸c HS cßn l¹i lµm bµi vµo vë
GV cho nhËn xÐt -> Ch÷a bµi
b) - T×m ®iÒu kiÖn cña x
Néi dung kiÕn thøc 1) Rót gän:
Bµi 70 (40-SGK)c)
567
343 64 567
3 , 34 640 567
3 , 34 640
7 8 81
49
=d) 21 , 6 810 112 − 52
1296 4
9 36
6 16 81 216
) 5 11 )(
5 11 ( 810 6 , 21
2 5
5 5 2 6 4
5 20 4
3 16
−
=
− +
−
=
− +
4 2 2
3 2
1 2
2 64 2 12 2 2
8 2 8 2 2
3 2 4 1
8 100 2 5
4 2 2
3 2
2 2
= y x ( x−1) + ( x −1) = ( x − 1)(y x + 1)b) =( a + b)( x − y)