1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13

55 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Kiến thức: -HS được ôn lại và nắm vững các khái niệm về hàm số ,biến số ,các cách cho hàm số bằng bảng , bằng công thức ,giá trị của hàm số ,đồ thị của hàm số ,bước đầu nắm đư

Trang 1

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT Tiết 19 §1.NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

A Mục tiêu:

Kiến thức: -HS được ôn lại và nắm vững các khái niệm về hàm số ,biến số ,các cách

cho hàm số (bằng bảng , bằng công thức) ,giá trị của hàm số ,đồ thị của hàm số ,bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R ,nghịch biến trên R

Kĩ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn

các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

Thái độ: Cẩn thận

Phương pháp: Nêu vấn đề

B Chuẩn bị

- Thước thẳng

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: KIỂM TRA

GV đật vấn đề và giới thiệu nội dung

chương II

HS nghe GV giới thiệu và xem phần mục lục trang 129

Hoạt động 2: Khái niệm hàm số

H:Khi nào đại lượng y được gọi là hàm

số của đại lượng x

HS .mỗi giátrị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y .H: Hàm số có thể được cho bằng những

cách nào? HS Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức

b/VD1b làm tương tự

-Khi hàm số được cho bằng công thức y

= f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy

những giá trị mà tại đó f(x) xác định

H:Ở VD1b giátrị củacác biểu thức 2x ;

2x+3 xác định với những giá trị nào của

-Khi y là hàm số của x ta có thể viết :

y=f(x) hoặc y=g(x)

-Giá trị của hàm số y=f(x) tại x 0 , x 1 … HS làm ? 1

Trang 2

được kí hiệu là f(x 0 ),f(x 1 ),…

H:Thế nào là hàm hằng ? cho ví dụ

Khi x thay đổi mà y nhận một giá trị

không đổi thì hs y gọi là hàm hằng

F(0)=5 ; f(1) = 5,5 ,…

VD : y= 2

Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số

HS dưới lớp làm bài vào vở-GV và HS cùng kiểm tra bài của 2 HS

trên bảng

Thế nào là đồ thị của hàm số y = f(x)?

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các

cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt

phẳng tọa độ gọi là đồ thị của hs y =f(x)

VD 1/a trong bảng trang 42

H: Các cặp số của ?2 a là đồ thị của

hàm số nào trong các ví dụ trên ?

Đồ thị của hàm số đó là tập hợp các điểm A,B,C,D,E,F trong mặt phẳng tọa độ OxyH: Đồ thị hàm số y = 2x là gì ? Là đường thẳng vẽ được trong ?2 b

Hoạt động 4: Hàm số đồng biến , nghịch biến

bảng trang 43SGK

GV đưa đáp án có sẵn trên bảng phụ HS đối chiếu , sửa chữa

a/ Xét hàm số y = 2x + 1

H: Biểu thức 2x + 1 xác định với những

R

H:Khi x tăng lên thì các giá trị tương

ứng của y thế nào ? Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y cũng tăng lên

- Ta nói rằng hàm số y = 2x + 1 đồng

biến trên R

b/ Xét hàm số y = 2x + 1 tương tự

Ta nói rằng hàm số y = -2x + 1 nghich

biến trên R

* Một cách tổng quát : SGK/44 HS đọc

Hoạt động 5: CỦNG CỐ

a/Cho hàm số f(x)=0,5x +3.thì f(-2)

bằng

b/Cho hàm số f(x)=-2x -1,thì f(3) bằng

f(-2)=2f(3)=-7

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

1 Nắm vững khái niệm hàm số , đồ thị hàm số , hàm số đồng biến , nghịch biến

2 Bài tập 1; 3 /44,45 SGK 1 ,3 /56 SBT

3 Xem trước bài 4/45

Tiết 20 §2.HÀM SỐ BẬC NHẤT

Trang 3

A Mục tiêu

Kiến thức: HS hiểu các tính chất của hàm số bậc nhất

Kĩ năng: nhận biết được hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất đồng biến hay nghịch biến

Phương pháp: nêu vấn đề

B Chuẩn bị

Bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: KIỂM TRA

1/ Thế nào là hàm số đồng biến trên R?

Chứng tỏ rằng hàm số y= 3x + 1 đồng biến

trên R.

HS1:Trả lời như sgk/44 Hàm số y = 3x +1 xác định với mọi giá trị của x thuộc R

Lấy x 1 , x 2R sao cho x 1 < x 2

Ta co1 f(x 1 ) – f(x 2 ) =(3x 1 + 1) – (3x 2 +1) =3x 1 - 3x 2 =3(x 1 – x 2 ) <0 (do x 1 < x 2 ) Suy ra f(x 1 ) < f(x 2 )

Vậy hàm số đồng biến trên R 2/ Thế nào là hàm số nghịch biến trên R?

Chứng tỏ rằng hàm số y= -3x + 1 nghịch biến

trên R.

HS2: trả lời và làm bài tương tự như HS1

3/ Nêu dạng tổng quát của một đa thức bậc

nhất biến x? cho ví dụ

Với giá trị nào của biến thì đa thức bậc nhất

xác định ?

HS đứng tại chỗ trả lời dạng tổng quát của một đa thức bậc nhất biến x làax + b trong đó a,b là các số cho trước , a khác 0

đa thức bậc nhất xác định với mọi giá trị của x thuộc R

Hoạt động 2: Khái niệm về hàm số bậc nhất

GV đưa dề bài toán lên màn hình

Tóm tắt

Một HS thực hiện ?1

GV treo bảng phụ và yêu cầu HS làm ?2

bằng cách điển vào bảng phụ

Một HS thự hiện ?2

H:Đại lượng s có phải là hàm số của đại

lượng t không ? vì sao? HS:-Đại lượng s phụ thuộc vào đại lượng t

-Ứng với mỗi giá trị của t chỉ có một giá trị của s

Vậy s là hàm số của t GV:Trong công thức s = 50t + 8 nế ta thay s

bởi y ,thay t bởi x ta có hàm số y = 50x + 8

BÕn xe

8 km

Trang 4

GV:Biểu thúc 50x + 8 là một đa thức bậc

nhất Ta gọi hàm số y = 50x + 8 là một hàm

số bậc nhất

H:Vậy thế nào là hàm số bậc nhất HS trả lời như sgk/47

GV lưu ý y = ax + b và điều kiện a 0

* Chú ý sgk/47

HS ghi nhớ định nghĩa

H;Em hãy nêu 1 ví dụ về hàm số bậc nhất 3 đến 5 HS nêu ví dụ

GV có thể thay đổi các ví dụ đôi chút cho đa

dạng

H: Hàm số y = mx + n có phải là hàm số bậc

nhất không ?

Hoạt động 3: Tính chất

H: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với

những giá trị nào của x? vì sao ? HS: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị nào của x thuộc R , vì biểu

thức

ax + b xác định với mọi giá trị của x H: Qua phần kiểm tra bài cũ ,em hạy dự

đoán xem hàm số bậc nhất đồng biến khi

nào , nghịch biến khi nào ?

Hàm số bậc nhất đồng biến trên R khi a

> 0 Hàm số bậc nhất nghịch biến trên R khi a< 0

GV chốt lại tính chất

H: Vậy để xét tính biến thiên của hàm số

bậc nhất y = ax + b ta dựa vào điều gì ?

HS : để xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất y = ax + b ta dựa vào hệ số a

GV chốt lại kiến thức

Cho HS thực hiện ?4 HS đứng tại chỗ trả lời

H: Hàm số y = (m 2 + 1)x + 1 đồng biến hay

nghịch biến trên R? vì sao ? HS: Hàm số y = (m

2 + 1)x + 1 đồng biến trên R vì y = (m 2 + 1)x + 1 là hàm số bậc nhất có

a = m 2 + 1 > 0 với mọi m thuộc R

Hoạt động 4: CỦNG CỐ – Hướng dẫn về nhà

1/ Phát biểu định nghĩa,tính chất của hàm số bậc nhất

Em hãy điền vào ô trống cho thích hợp

Hàm số Là hàm số bậc nhất Các hệ số Tính chất

Trang 5

Kiến thức:Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.

Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện khả năng “định dạng” hàm số bậc nhất, kỹ năng ápdụng tính chất hàm số bậc nhất để xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R(xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.Thái độ: cẩn thận, chịu khó

Phương pháp: Hoạt động nhóm, nêu vấn đề

B CHUẨN BỊ

Thước thẳng có chia khoảng, ê ke, phấn màu

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra

Hs1: Phát biểu định nghĩa hs bậc nhất

Làm bài tập 6c,d,e/57 SBT

HS1: hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0

- HS2: Hãy nêu tính chất hàm số bậc

nhất? Chữa bài 9 trg 48 SGK Hs2: phát biểu và chữa bài tập- Chữa bài 9 trg 48 SGK

Hàm số bậc nhất y = (m – 2)x +3 a) Đồng biến trên R khi m – 2 > 0

 m > 2b) Nghịch biến trên R khi m – 2 < 0

 m < 2

Hoạt động2: LUYỆN TẬP (30 phút) Bài 12 /48 SGK.

Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3 Tìm

hệ số a biết rằng khi x = 1 thì y = 2,5

- Em làm bài này thế nào?

HS: Ta thay x = 1 ; y = 2,5 vào hàm số y = ax +3

2,5 = a 1 + 3 -a = 3 – 2,5

 -a = 0,5 a = -0,5  0

Hệ số a của hàm số trên là a = 0,5

Bài 8 /57 SBT

Cho hàm số y = 3  2x  1

a) Hàm số là đồng biến hay nghịch

biến trên R? Vì sao?

HS trả lời miệng a) Hàm số là đồng biến vì

a = 3 - 2  0

b) Tính giá trị tương ứng của y khi x

nhận các giá trị sau:

Trang 6

  

7 2 3

2 3 2 3 2

Bài13 / 48 SGK: Với những giá trị nào

của m thì mỗi hàm số sau là hàm số

m

GV cho HS hoạt động nhóm từ 4 đến

5 phút rồi gọi 2 nhóm lên trình bày bài

làm của nhóm mình

5 5

0 5

0 5

m m

a

GV gọi 2 HS nhận xét bài làm của

1 x , m

m

- GV cho điểm 1 nhóm làm tốt hơn và

yêu cầu HS chép bài Tức là m + 1  0 và m - 1  0 m   1

Sau đó GV khái quát

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy.

- Tập hợp các điểm có tung độ bằng O là trục hoành, có phương trình là y = 0.

- Tập hợp các điểm có hoành độ bằng O là trục tung, có phương trình là x = 0

- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau là đường thẳng y = x

- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ đối nhau là đường thẳng y =-x

(Các kết luận trên đưa lên màn hình).

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

Bài tập về nhà số 14 /48 SGK; Số 11, 12ab, 13ab / 58 SBT

Ôân tập các kiến thức: Đồ thị hàm số là gì?

ĐT hs y = ax là đường như thế nào? Cách vẽ ĐTHS y = ax; (a  0)

Trang 7

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

thẳng A’B’ với AB; B’C’ với BC

Gv chốt lại: Nh vậy nếu: A,B, C (d) thì

A’, B’, C’ (d’) với (d)//(d’)

Gv yêu cầu hs làm ?2

Hs cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng biểudiễn các điểm A, B, C, A’, B’, C’ trêncùng một mặt phẳng toạ độ

Hs: A’, B’, C’ là do A, B, C tịnh tiến lêntrên 3 đơn vị

Hs: Tứ giác A’B’BA là hình bình hànhnên A’B’ //AB;

là đờng thẳng, vậy muốn vẽ đờng thẳng y

=ax +b ta làm thế nào? Nêu các bớc cụ

thể?

Cuối cùng giáo viên chốt lại cách vẽ đồ thị

Hs thảo luận nhóm, bàn bạc phân công trảlời

-1,5

3 2

y

Trang 8

hs y = ax + b (a 0) nh SGK

Gv yêu cầu hs làm ?3 SGK

Gv: nhận xét đối với đồ thị y= ax + b

Nếu a> 0, hs y = ax + b đồng biến trên R,

từ trái sang phải đờng thẳng đi lên

Nếu a< 0, hs y = ax + b đồng biến trên R,

từ trái sang phải đờng thẳng đi xuống

2 Hs lên bảng vẽ; Hs cả lớp làm vào vở

Hs lắng nghe

Hoạt động 4: Luyện tập

Gv cho hs nhắc lại phần tổng quát

Nêu cách vẽ đồ thị hs y =ax + b (a  0) Hs đứng tại chỗ trả lời

- Đồ thị hàm số y =ax + b (a  0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ

là b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b  0 hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b 0

Kĩ năng: Học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax +b bằng cách xác định hai điểm phânbiệt thuộc đồ thị (thờng là giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ

Thái độ: cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ đồ thị

B Chuẩn bị

Thớc chia khoảng;máy tính bỏ túi

C.Tiến trình dạy học

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv nêu yêu cầu kiểm tra

Trang 9

Họat động 2: Luyện tập Bài 16/51 SGK

Gv gọi 1 hs lên bảng thực hiện câu a: vẽ

đồ thị hs y = x và y = 2x + 2 1 hs lên bảng vẽ đồ thị hs, hs cả lớp vẽ vàovởGv: Gọi A là giao điểm của 2 đồ thị nói

trên muốn tìm toạ độ điểm A ta làm thế

nào?

Gv chốt lại: Muốn tìm toạ độ điểm A ta

làm nh sau:

- Tìm hoành độ giao điểm: hoành độ giao

điểm là nghiệm của pt: 2x + 2 = x x=-2

-Thay giá trị vừa tìm đợc vào 1 trong 2 h/s

Khi x = 0 thì y

=-1 Ta đợc điểm M(0; -1)

3 vào hs y = ax

Trang 10

+ 5 ta có: 3= a.(-1) + 5  a = 5 -3  a=2

Thái độ: cẩn thận, chính xác trong lập luận, tính tán

B Chuẩn bị

Phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng; bảng phụ hình 9/53 SGK

C.Tiến trình dạy học

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv với 2 đờng thẳng y=ax +b(a 

0); y =a’x+b’ (a’ 0) khi nào chúng song

song, cắt nhau, song song với nhau

xy

2

Trang 11

Họat động 2: Đ ờng thẳng song song

Yeõu caàu 1 HS khaựcleõn veừ tieỏp ủoà

thũ haứm soỏ y = 2x – 2 treõn cuứng

maởt phaỳng toaù ủoọ vụựi hai ủoà thũ y

= 2x + 3 vaứ y = 2x ủaừ veừ

Toaứn lụựp laứm ? 1 phaàn a

Veừ ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ sau treõn

cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ:

Vì sao hai đờng thẳng y = 2x + 3 và y =

2x – 2 song song với nhau

Gv treo bảng phụ hình 9 SGK

HS giaỷi thớch: hai ủửụứng thaỳng y =2x+ 3 vaứ y = 2x – 2 song song vụựinhau vỡ cuứng song song vụựi ủửụứngthaỳng y = 2x chuựng caột truùc tungtaùi 2 ủieồm khaực nhau (0 ; 3); (0 ; -2) neõn cuựng song song vụựi nhau

Gv hai đờng thẳng y=ax +b(a 0 ); y =

a’x +b’ (a’0)song song với nhau khi nào?

Trùng nhau khi nào?

- ẹửụứng thaỳng y = ax + b (d) a  0ẹửụứng thaỳng y = a’x + b’ (d’) a’  0

' ( ) (

' )

' //(

) (

b

a d

d

b

a d

d

Hoạt động 3: Đ ờng thẳng cắt nhau

Gv yêu cầu hs làm ?2 Tìm các cặp đờng

thẳng cắt nhau từ các đờng thẳng sau mà

không cần vẽ hình

y = 0,5x + 2; y = 0,5x – 1; y = 1,5x +2

Gv treo bảng phụ vẽ sẵn đồ thị của 3 hàm

số trên

Gv Vậy hai đờng thẳng y=ax +b(a 0 ); y

= a’x +b’ (a’ 0) cắt nhau khi nào?

Gv kiểm tra việc làm của các nhóm

Gv cho hs nhận xét bài làm của nhóm

y = 2mx + 3 coự heọ soỏ a = 2m ; b = 3.

y= (m + 1)x+2 coự heọ soỏ a’ = m + 1 ; b’ = 2.

- Hai haứm soỏ treõn laứ haứm soỏ baọc nhaỏt khi

  

2m1  0 m 1

Hs làm việc theo nhóm đã đợc chia

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Trang 12

Thaựi ủoọ: caồn thaọn, kieõn trỡ

Phửụng phaựp: neõu vaỏn ủeà, sinh hoaùt nhoựm

B Chuẩn bị

Phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng

C.Tiến trình dạy học

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv nêu yêu cầu kiểm tra

Hs1: Cho hai ủửụứng thaỳng y = ax + b

(d) vụựi a  0 vaứ y = a’x + b’(d’) vụựi a’

 0.Neõu ủieàu kieọn veà caực heọ soỏ ủeồ:

(d) // (d’); (d)  (d’); (d) caột (d’)

2 Hs đồng thời lên bảngHs1: (d)//(d’)  b ab a' (d)  (d’) 

Gv yêu cầu hs chỉ ra các cặp đờng thẳng

song song, cắt nhau

Vì sao em biết các cặp đờng thẳng đó

song song? cắt nhau?

a Hai đờng thẳng song song với nhau

b Hai đờng thẳng cắt nhau

Gv yêu cầu hs nêu quy trình thực hiện:

2 0 m

m m

a (d) vaứ (d’) ủaừ coự b  b’ (3  -5) Do ủoự (d)//(d’) m=2m+1m=-1 (TMẹK) Keỏt luaọn: (d)//(d’)  m = -1

Trang 13

c Đồ thị hs đi qua điểm M(1; - 3)

d Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

GV hoỷi: ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = 2x + b

ủi qua ủieồm A(1; 5) em hieồu ủieàu ủoự

nhử theỏ naứo?

GV goùi 1 HS leõn tớnh b.

HS traỷ lụứi mieọng caõu a

a) ẹoà thũ cuỷa hs y = 2x + b caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ = -3, vaọy tung ủoọ goỏc b = -3.

HS : ẹoà thũ haứm soỏ y = 2x + b ủi qua ủieồm A(1;5) nghúa laứ khi x=1 thỡ y = 5 Thay x = 1 ; y = 5 vaứo (*) Ta coự.

Y = 2x + b  5 = 2.1 + b  b = 3.

Baứi 6 (25/55 SGK)

a GV hoỷi Chửa veừ ủoà thũ, em coự nhaọn

xeựt gỡ veà hai ủửụứng thaỳng naứy ?

1 HS leõn veừ ủoà thũ cuỷa 2 hs treõn cuứng

moọt maởt phaỳng toaù ủoọ HS caỷ lụựp veừ

vaứo vụỷ.

Moọt HS leõn baỷng veừ ủửụứng thaỳng

song song vụựi truùc Ox caột truùc Oy taùi

ủieồm coự coự tung ủoọ baống 1

HS : Hai ủửụứng thaỳng naứy laứ hai ủửụứng thaỳng caột nhau taùi moọt ủieồm treõn truùc tung vỡ coự a  a’ vaứ b = b’

Gv: ẹieồm M vaứ N coự tung ủoọ baống bao

- Haừy xaực ủũnh toaù ủoọ caực ủieồm M vaứ

N?

ẹieồm M vaứ N ủeàu coự tung ủoọ y = 1

* ẹieồm M Thay y = 1 vaứo PT y = 2

- Xem trớc bài “hệ số góc của đờng thẳng

Tiết 26: Hệ số góc của đ ờng thẳng y =ax + b (a ≠ 0 )

Trang 14

goực cuỷa ủửụứng thaỳng lieõn quan maọt thieỏt vụựi goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng ủoự vaứ truùc Ox.

- Veà kú naờng: nhaọn bieỏt goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng vaứ truùc Ox laứ goực nhoùn hay tuứ; bieỏt caựch tớnh goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng vaứ truùc Ox

TháI độ: cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

B Chuẩn bị

Bài giảng điện tử

C.Tiến trình dạy học

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv : Cho hai ủửụứng thaỳng y = ax + b

(d) vụựi a  0 vaứ y = a’x + b’(d’) vụựi a’

 0.Neõu ủieàu kieọn ủeồ:

(d) // (d’); (d)  (d’); (d) caột (d’)

Hs đứng tại chỗ trả lời

Họat động 2: Khái niệm hệ số góc của đ ờng thẳng y = ax + b( a 0)

đặt vấn đề: Khi vẽ đờng thẳng y =ax + b

(a  0) trên mp toạ độ Oxy thì trục Ox

tạo với đờng thẳng này 4 góc phân biệt có

đỉnh chung la giao điểm của đt này với Ox

Vậy khi nói góc tạo bởi đờng thẳng y =ax

+ b (a  0) và trục Ox ta cần hiểu đó là

góc nào?

Gv chỉ vào hình 10 rồi nêu khái niệm về

góc  tạo bởi đờng thẳng y =ax + b (a 

thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau

GV ủửa hỡnh 11aleõn baỷng phuù

Yeõu caàu HS xaực ủũnh caực heọ soỏ a

cuỷa caực haứm soỏ, xaực ủũnh caực goực 

roài so saựnh moỏi quan heọ giửừa caực

heọ soỏ a vụựi caực goực 

0 < a1 < a2 < a3  1 < 2 < 3 < 90o

3

x 1

O Ox

y y

Trang 15

Gv đưa ra hình 11b và yêu câu hs

nhận xét

a1 < a2 < a3 < 0  b1 < b2 < b3 < 1800 Qua việc xét đồ thị em rút ra được

3

2 :

Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

Trang 16

Hoạt động 1: Kiểm tra 15’

I Cho hàm số y = ax + 3

1 Vẽ đồ thị của hàm số khi a = 1

2 Tìm a để đồ thị của hàm số

a song song với đờng thẳng y = 2x

b đi qua điểm A(1; 2)

c Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ -3

Họat động 2: Luyện tập Baứi 27 SGK

Cho haứm soỏ baọc nhaỏt

Y = ax + 3

a Xaực ủũnh heọ soỏ goực a, bieỏt raống ủoà

thũ haứm soỏ ủi qua ủieồm A(2;6)

b Vẽ đồ thị hs y = 1,5x + 3

Gv hãy nêu mối liên hệ giữa hệ số góc a

và góc  (góc tạo bởi đờng thẳng y =ax +

b (a 0) và trục Ox)

Baứi 29/ 59SGK Xaực ủũnh h/s baọc nhaỏt

y = ax + b trong moói trửụứng hụùp sau:

a a = 2 vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ caột truùc

hoaứnh taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống 1.5

Hs: a > 0 thì  là góc nhọn

a < 0 thì  là góc tù

Hệ số a càng lớn thì góc  càng lớn và thoả mãn 00 < < 1800

a ẹoà thũ haứm soỏ y = ax + b caột truùc hoaứnh taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống 1.5

=> x = 1.5; y = 0

Ta thay a = 2; x = 1.5; y = 0 vaứo

b a = 0 vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ ủi qua

ủieồm A(2;2)

c ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ song song vụựi

ủửụứng thaỳng y  3x vaứ ủi qua ủieồm

B(1; 3  5 )

GV cho HS hoaùt ủoọng nhoựm khoaỷng 7

phuựt thỡ yeõu caàu ủaùi dieọn hai nhoựm

laàn lửụùt leõn trỡnh baứy baứi.

GV kieồm tra theõm baứi cuỷa vaứi nhoựm

Baứi 30/59 SGK

(ẹeồ baứi ủửa leõn maứn hỡnh)

phửụng trỡnh y = ax + b ta đợc

0 = 2.1,5 + b => b = -3 Vaọy haứm soỏ ủoự laứ y = 2x – 3

b Ta thay a = 3; x = 2; y = 2 vaứo phửụng trỡnh y = ax + b có: 2 = 3.2 + b

=> b = -4.

Vaọy haứm soỏ ủoự laứ y = 3x – 4

c ẹoà thũ haứm soỏ song song vụựi ủửụứng thaỳng y  3x nên có dạng y  3x + b ( b0) (*)

Vì điểm B(1; 3  5 ) thuộc đồ thị hs nênthay x =1; y = 3  5 vào pt (*) đợc:

HS lụựp goựp yự, chửừa baứi.

Trang 17

a Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa

độ đồ thị của các hàm số sau:

2

; 2

b Tính các góc của tam giác ABC

(làm tròn đến độ)

Hãy xác định tọa độ điểm A, B, C.

c Tính chu vi và diện tích của tam

giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa

độ là xentimét)

GV: Gọi chu kỳ của tam giác ABC là

P và diện tích của tam giác ABC là S.

Chu vi tam giác ABC tính thế nào?

Nêu cách tính từng cạnh của tam

b.A(-4;0) (2;0); C(0;2)

0

27 ˆ 5 0 4

0

45 ˆ 1 2

1

- Về kiến thức cơ bản: Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương giúp

HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về khái niệm hàm số, biến số, đồthị của hàmsố, khái niệm hàm số bậc nhất Giúp HS nhớ lại các điều kiện hai đườngthẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau, vuông góc với nhau

- Về kỹ năng: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác địnhđược góc của đường thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định được hàm số y =

ax + b thỏa mãn điều kiện của đề tài

Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong lập luận, tính toán

B ChuÈn bÞ

Thíc th¼ng; phÊn mµu; m¸y tÝnh bá tĩi

Hs chuÈn bÞ c¸c c©u hái «n tËp vµ gi¶i c¸c bµi tËp trong SGK

Trang 18

2 Haứm soỏ thửụứng ủửụùc cho bụỷi coõng nhửừng caựch naứo? Neõu vớ duù cuù theồ

3 ẹoà thũ haứm soỏ y = f(x) laứ gỡ? Theỏ naứo laứ haứm soỏ baọc nhaỏt?Cho vớ duù

4 Haứm soỏ baọc nhaỏt y = ax + b (a ≠ 0) coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ?

Haứm soỏ coự y = 2x; y = -3x + 3 ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn ? Vỡ sao ?

5 Goực  hụùp bụỷi ủửụứng thaỳng y = ax + b vaứ truùc Ox ủửụùc xaực ủũnh nhửtheỏ naứo ?

6 Khi naứo hai ủửụứng thaỳng y= ax + b (d) a  0 vaứ y = a’x + b’(d’) a’  0

a Caột nhau b Song song vụựi nhau

c Truứng nhau d Vuoõng goực vụựi nhau

Họat động 2: Luyện tập Bài 32/61

a Với những giá trị nào của m thì hs bậc

điểm trên trục tung khi 3+ m = 5 –m 

m=1

Bài 35/61 Xác định k và m để hai đờng

thẳng sau đây trùng nhau:

y = kx + m -2 ( k  0)

y = (5 – k)x + 4 – m (k 5)

Hai đờng thẳng y = kx + m -2 ( k  0)

y = (5 – k)x + 4 – m (k 5) trùng nhaukhi và chỉ khi: k = 5 – k và m – 2 = 4 –m

 k = 2,5 và m = 3Vậy điều kiện để 2 đờng thẳng trùng nhaulà: k = 2,5 và m = 3

Gv: Cha vẽ đồ thị hãy cho biết hs nào

đồng biến; nghịch biến? vì sao?

Gv yêu cầu hs xác định toạ độ điểm A; B

Gv Để xác định toạ độ điểm C ta làm thế

nào?

Gv hãy tính độ dài các đoạn thẳng AB;

* y = 0,5x + 2Khi x = 0 thì y = 2Khi y = 0 thì x = -4

Vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm có toạ độ (0 ;2); (-4; 0) ta đợc đồ thị h/s y=0,5x + 2

* y = 5 – 2x Khi x = 0 thì y = 5Khi y = 0 thì x = 2,5

Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm có toạ độ (0;5) ; (2,5 ; 0) đợc đthị h/s y = 5 -2x

b ở câu a ta đã xác định đợc toạ độ điểm

A và B: A(-4; 0); B(2,5; 0)

* toạ độ điểm CHoành độ của điểm C là nghiệm của PT:

Trang 19

AC; BC ?

d Goùi  laứ goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng

(1) vụựi truùc Ox tg = 0,5    260

34’ Goùi b laứ goực taùo bụỷi ủửụứng

thaỳng (2) vụựi truùc Ox vaứ b’ laứ goực

keà buứ vụựi noự

tgb’ = |-2| = 2 b’  630 26’

 b  1800 – 63026’ b  116034’

2x + 5 = 0,5x + 2  x=1,2Thay vào pt: y = -2x + 5 ta có:

y = -2.1,2 + 5 = 2,6Vậy toạ độ của điểm C là (1,2; 2,6)c.AB = AO + OB = 6,5 (cm)

Goùi F laứ hỡnh chieỏu cuỷa C treõn Ox

 OF = 1,2Vaứ FB = 1,3Theo ủũnh lyự aPytago

1) Kiến thức: Sau khi học xong chương cần nắm được:

* Khỏi niệm và tớnh chất của hàm số bậc nhất

* Hiểu khỏi niệm hệ số gúc của đường thẳng y = ax + b

2) Kỹ năng * Biết cỏch vẽ và vẽ đỳng đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax+ b

* Biết sử dụng hệ số gúc của đường thẳng cắt nhau để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 1,0 10%

1 1,0 10%

3 4,0 điểm 40%

1 1, 10%

1 1,0 10%

4 6,0 điểm 60%

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lờ %

1 2,0 20%

2 4,0

40 %

2 2,0 20%

2 2,0

20 %

7

10 điểm 100%

Trang 20

B Chuẩn bị: Tập bài kiểm tra

C Ma trận đề kiểm tra

III) ĐỀ RA

Bài 1/ (4đ) Cho hai hàm số bậc nhất y = 2

1 3

Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số đã cho là hai đờng thẳng:

c) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4 d) cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 3

IV- SƠ LƯỢC ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ƯỢC ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM L C ÁP ÁN VÀ THANG I MĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ỂM

3 ;

2 3

1(1) 3

3(2) 3

yx

c Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm có hoành độ

bằng 4 nên giá trị của hai hàm số khi x = 4 phải bằng nhau, ta có:

3

m  ).4 + 1 = (2 - m).4 - 3 <=> 4m - 8

3 + 1 = 8 - 4m - 38m = 20

3 <=> m =

5

6(t/m)Vậy m =5

6 thì (1) và (2) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4Khi đú Hàm số là: 1

1(1) 6

yx và 7

3(2) 6

yx

1 đ

d Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 3

nên y = 3 thỏa mãn hai đờng thẳng trên nên:

1(1) 3

yx và y = x - 3 (2)

1 đ

Trang 21

Ch ơng III: Hệ hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 30: Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực trong bieồu dieón taọp nghieọm vaứ vieỏt taọp nghieọm

B Chuẩn bị

Thớc thẳng, compa, phấn màu

C.Tiến trình dạy học

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

giụựi thieọu pt baọc nhaỏt hai aồn

GV goùi HS ủoùc ủũnh nghúa trong SGK vaứ

cho VD

Caởp giaự trũ (x ; y) ủửụùc goùi laứ gỡ cuỷa pt ?

Goùi HS ủoùc ủũnh nghúa 2 trong SGK

GV lửu yự HS caựch vieỏt ủửụùc nghieọm cuỷa

pt nhử phaàn chuự yự SGK

Cho HS thửùc hieọn ?1

GV chia HS laứm hai nhoựm :

Nhoựm 1 : laứm ?1a

Nhoựm 2 : laứm ?1b

Cho HS thửùc hieọn ?2

Hs lắng nghe

Hs đọc định nghĩaChuự yự : SGK

?1

a/ Caực caởp soỏ (1 ; 1) vaứ (0,5 ; 0) laứ nghieọm cuỷa pt

b/ (2 ; 3) hay (-2 ; -5)

?2 Pt 2x - y = 1 coự nhieàu hụn hai nghieọm

Họat động 2: Tập nghiệm của ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn

VD : Xeựt pt 2x - y = 1 (2)  y = 2x - 1

Trang 22

Cho HS thửùc hieọn ?3

GV cho HS nhaọn xeựt :

- Cho x moọt giaự trũ baỏt kỡ ta tỡm ủửụùc

maỏy giaự trũ cuỷa y ?

- Caởp giaự trũ (x ; y) tỡm ủửụùc goùi laứ gỡ

cuỷa pt ?

Keỏt luaọn gỡ veà nghieọm cuỷa pt 2x - y = 1

Trong coõng thửực (3) em coự nhaọn ra daùng

toồng quaựt cuỷa 2x - y = 1 ? ẹoà thũ cuỷa noự

ủửụùc dửùng nhử theỏ naứo ?

Veừ (d) : y = 2x - 1

GV cho HS ủoùc trong SGK phaàn keỏt

luaọn veà taọp nghieọm cuỷa pt (2) ủửụùc bieồu

dieón trong maởt phaỳng toùa ủoọ

Cho HS ủoùc phaàn toựm taột SGK

(3)Taọp nghieọm cuỷa pt (2) laứ ủửụứng thaỳng (d) 2x - y = 1 ủi qua ủieồm (12 ; 0) vaứ (0 ; -1)

Taọp nghieọm cuỷa pt (4) laứ ủửụứng thaỳng y

= 2 ủi qua ủieồm A(0 ; 2) vaứ song song vụựi truùc hoaứnh

Xeựt pt 4x + 0y = 6 (5)  x = 1,5Daùng nghieọm toồng quaựt : (1,5 ; y) vụựi y

RHay 

 R y

5 , 1 x

Taọp nghieọm cuỷa pt (5) laứ ủửụứng thaỳng x

= 1,5 ủi qua ủieồm B(1,5 ; 0) vaứ song song vụựi truùc tung

Toựm taột : SGK/7

Hoạt động 3: Củng cố B

a (0 ; 2) vaứ (4 ; -3)

b (-1 ; 0) vaứ (4 ; -3)Baứi 2/7

1

 ủi qua ủieồm (0 ; 53) vaứ (3 ; 0)

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà

Trang 23

- CÇn ghi nhí mèi liªn hƯ gi÷a hƯ sè a vµ 

Kĩ năng: Viết tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của hệ phương trình

Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong lập luận và trình bày bài

B Chuẩn bị

-GV:Bài giảng điện tử

-HS:Ôn cách vẽ đồ thị hs bậc nhất, khái niệm hai phương trình tương đương

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1.Định nghĩa pt bậc nhất hai ẩn

Cho ví dụ

HS1 trả lời câu hỏi như sgk sau đó cho VD

Thế nào là nghiệm của phương trình

bậc nhất hai ẩn ? Số nghiệm của nó?

Cho phương trình 2x + y = 3

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường

thẳng biểu diễn tập nghiệm của

y

x

y

x

HS lớp nhận xét

Hoạt động 2: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

1 Ta nói rằng cặp số (2 ; -1) là một

nghiệm của hệ pt 

3 2

y x y x

-Hệ hai pt bậc nhất hai ẩn (I)

'x b y c

a

c by

ax

H:Thế nào là nghiệm của hpt bậc nhất

hai ần ?

HS làm ?1Thay x=2 ; y= -1 vào vế trái pt 2x + y =

3 ta được 2.2+ (-1)= 3 = VPThay x=2 ; y= -1 vào vế trái pt x -2 y =

4 ta được 2 - 2 (-1)= 4 = VPNếu hai pt của hệ có nghiệm chung thì nghiệm chung đó gọi là nghiệm của hệpt

*Tổng quát :sgk/9 HS đọc tổng quát sgk

Hoạt động 3 Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất

Trang 24

GV :Tập nghiệm của mỗi pt bậc nhất

hai ẩn được biểu diễn bởi một đường

thẳng

Vậy trên mặt phẳng tọa độ tập nghiệm

của hpt được biểu diễn như thế nào ?

Tập nghiệm của hệ pt (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của (d)và (d’)

* Ví dụ 1: xét hệ phương trình

Vẽ (d) và (d’) trong cùng một hệ tọa

độ ,ta thấy chúng cắt nhau tại một

điểm duy nhất M(2 ; 1)

H:Thử lại xem cặp số (2;1) có là

nghiệm của hpt đã cho không ?

Vậy hpt đã cho có nghiệm duy nhất

3

6 2

H: Hãy biến đổi các pt trên về dạng

hàm số bậc nhất ,nhận xét về vị trí

tương đối của hai đt

HS thay vào từng pt và kết luận

3x – 2y = 3  y23x 23

Hai đường thẳng trên song song với nhau vì có hệ số góc bằng nhau,tung độ gốc khác nhau

GV yêu cầu HS vẽhai đường thẳng trên

cùng một hệ trục tọa độ

Hãy kết luận về nghiệm của hệ pt trên Hệ pt vô nghiệm

3 2

y x y x

H;Hãy nhận xét về hai đường thẳng

biểu diễn tập nghiệm của hai phương

trình trên? hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình trên trùng nhau đó

là y = 2x - 3

Vậy ,mỗi nghiệm của một trong hai pt

của hệ cũng là một nghiệm của pt kia

Một cách tổng quát ,một hệ pt bậc nhất

hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm? ' ' '

* Một cách tổng quát :SGK

* Chú ý :SGK Có vô số nghiệm nếu ' ' '

a b c

abc

Vô nghiệm nếu a a'b b' c c'Có một nghiệm nếu a a' b b'

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Học lý thuyết theo SGK

-Làm bài tập 4; 5; 6;7 SGK

Tiết 32 §2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN(tiếp)

2 3 (d)(d’

)

Trang 25

A Muùc tieõu

Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm hai heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng

Kú naờng: Reứn kyừ naờng ủoaựn nhaỏn soỏ nghieọm, tỡm nghieọm toồng quaựt cuỷa heọ

phửụng trỡnh, minh hoaù hỡnh hoùc soỏ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh

Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực trong laọp luaọn, minh hoùa hỡnh hoùc

B Chuaồn bũ

- -HS:OÂn caựch veừ ủoà thũ hs baọc nhaỏt, khaựi nieọm hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng

C Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

H: Theỏ naứo laứ hai phửụng trỡnh tửụng

ủửụng ? Hai pt ủửụùc goùi laứ tửụng ủửụng neỏu chuựng coự cuứng taọp hụùp

nghieọmH:Tửụng tửù,haừy ủũnh nghúa heọ pt tửụng

ủửụng

HS neõu ủũnh nghúa sgk/11

GV giụựi thieọu kớ hieọu “  ”

Lửu yự moói nghieọm cuỷa heọ ptlaứ moọt caởp soỏ

có nghiệm duy nhất

d

3 3 1

3 3 1

số nghiệm

Hoạt động 3 Củng cố Luyện tập

Gv cho hs thảo luận làm bài 6 SGK Hs thảo luận sau đó trình bày

Nga ủuựng vỡ taọp nghieọm cuỷa hpt

Trang 26

Bài 7 SGK

Cho hai phơng trình 2x + y = 4 và 3x + 2y = 5

a Tìm nghiệm tổng quát của mỗi phơng

trình trên

b Vẽ các đờng thẳng biểu diễn trên cùng

một mf toạ độ rồi xác định nghiệm

chung của chúng

ủeàu laứ ỵPhửụng sai.VDhpt

y

ẹeàu coự voõ soỏ nghieọm,nhửng taọp nghieọm cuỷa hpt thửự nhaỏt bieồu dieónbụỷi ủửụứng thaỳngy=x ,coứn taọp nghieọm cuỷa pt thửự hai bieồu dieón bụỷi ủt y=-x

Hs 2x + y = 4  y = -2x + 4Nghiệm TQ : (x ; -2x + 4) hoặc

f(x)=-2x+4 f(x)=(-3/2)x+5/2

-4 -2

2 4

x y

Hoạt động 4 H ớng dẫn về nhà

- Làm bài tập 8 -11 SGK

- Học lý thuyết trong SGK ; vở ghi

Tieỏt 33 Đ3 GIAÛI HEÄ PHệễNG TRèNH BAẩNG PHệễNG PHAÙP THEÁ

A MUẽC TIEÂU

Kieỏn thửực : Naộm vửừng quy taộc theỏ

Kyừ naờng : Hoùc sinh coự kyừ naờng giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏThaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực trong bieỏn ủoồi

Trang 27

B CHUẨN BỊ

-Học sinh học kỹ bài để nắm vững cách minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình và định nghĩa hệ hai phương trình tương đương

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ

phương trình sau, giải thích tại sao

1 2

2   

y x

3 1 2 3

y x

y x

-Gọi hai HS lên bảng ,mỗi em làm một

phần

HS1:Hệ pt có vô số nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai pt trong hệ trùng nhau đó là y=x– 0,5

HS2: Hệ pt vô nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai

pt của hệ song song với nhau đó là

2

3 2

3

x

yy23x 32

2/ Phát biểu định nghĩa hpt tương đương HS đứng tại chỗ phát biểu

Hoạt động 2 : Quy tắc thế

-Quy tắc : SGK/13 HS đọc quy tắc

-Ví dụ : Xét hpt  3 2

1 5

y x

GV:Em hãy đoán nhận về số nghiệm

HS áp dụng quy tắc thế theo haibước(như sgk) giải ra được nghiệm duynhất (x;y)= (-13;-5)

GV :Ta có thể biểu diễn x theo y hoặc

y theo x từ phương trình nào của hệ

cũng được

Hoạt động 3: áp dụng

-Ví dụ : Giải hệ phương trình

Từ pt (1) biểu diễn y theo x,rồi thế vào pt(2); y = 2x – 3

thế vào pt (2) ta có :x+2.(2x-3)

2

3

2

x x x y y

3

2

y x x

x

y

Vậy hpt có nghiệm duy nhất là (2;1)

H:Ai có cách giải khác?

GV cho HS rút ra nhận xét về cách làm

sao cho đơn giản thuận lợi nhất

HS đứng tại chỗ nêu cách giải theo từng bước áp dụng quy tắc thế

Tìm được nghiệm là(2;1)Cho HS làm ?1

GV nhận xét ,sửa chữa bổ sung nếu cần

HS làm ?1 theo nhómTìm được nghiệm là (7;5)

Ngày đăng: 31/01/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số - Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số (Trang 2)
Tiết 22: Đồ thị của hàm số   y = ax + b   (  a ≠ 0) A. Mục tiêu - Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13
i ết 22: Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) A. Mục tiêu (Trang 6)
Hs1: Đồ thị hàm số y =ax + b (a  ≠  0) là gì? Nêu cách vẽ - Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13
s1 Đồ thị hàm số y =ax + b (a ≠ 0) là gì? Nêu cách vẽ (Trang 9)
Đồ thị y =3x-1 là đờng thẳng MN 1 Hs lên bảng làm bài 18b - Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13
th ị y =3x-1 là đờng thẳng MN 1 Hs lên bảng làm bài 18b (Trang 10)
Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng cắt nhau - Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13
th ị các hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng cắt nhau (Trang 20)
Đồ thị hs y = ax + b đi qua điểm A(2; -2) B(-1; 3) nên ta có điều gì? - Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13
th ị hs y = ax + b đi qua điểm A(2; -2) B(-1; 3) nên ta có điều gì? (Trang 33)
Đồ thị hs y = - Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13
th ị hs y = (Trang 54)
Đồ thị hàm số y = x + 3 là đờng thẳng đI qua 2 điểm (0; 3) và (-3; 0) b. Đồ thị hàm số (1) song song với - Giáo án Đại 9 Chương 2,3 NH 12 -13
th ị hàm số y = x + 3 là đờng thẳng đI qua 2 điểm (0; 3) và (-3; 0) b. Đồ thị hàm số (1) song song với (Trang 56)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w