Chơng III – Phơng trình bậc nhất một ẩn Hoạt động 1: Đặt vấn đề.. Nó có liên hệ gì với bài toán : Tìm x, biết 2x + 436 - x = 100 Làm thế nào để tìm đợc giá trị của x trong bài toán thứ
Trang 1Tuần 21
Tiết 41
Ngày soạn:9/01/2011 Ngày dạy:
Chơng III – Phơng trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động 1: Đặt vấn đề (5 phút)
Bài toán cổ rất quen thuộc ở Việt Nam
Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba mơi sáu con Một trăm chân chẵn Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó ?
Nó có liên hệ gì với bài toán :
Tìm x, biết 2x + 4(36 - x) = 100
Làm thế nào để tìm đợc giá trị của x trong bài toán thứ 2, và giá trị đó có giúp ta giải đợc bài toán thứ nhất không?
Chơng này sẽ cho ta một phơng pháp mới để dễ dàng giải đợc nhiều bài toán đợc coi là khó nếu giải bằng phơng pháp khác
GV giới thiệu qua nội dung của chơng:
+ Khái niệm chung về PT
+ PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT khác
+ Giải bài toán bằng cách lập PT
Đ 1 Mở đầu về phơng trình
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình ”
- HS hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải
ph-ơng trình sau này
- HS bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng trình bày biến đổi
3 Thái độ:
- T duy lôgíc
II Chuẩn bị :
Trang 21 GV: Bảng phụ
2 HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp: (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động 2 Phơng trình một ẩn ( 16 phút)
GV viết BT tìm x biết 2x + 5 = 3(x-1)+2
sau đó giới thiệu: Hệ thức 2x +5=3(x-1)
+ 2
là một phơng trinh với ẩn số x
Vế trái của phơng trình là 2x+5
Vế phải của phơng trình là 3(x-1)+2
- GV: hai vế của phơng trình có cùng
biến x đó là PT một ẩn
- Em hiểu phơng trình ẩn x là gì?
- GV: chốt lại dạng TQ
- GV: Cho HS làm ?1 cho ví dụ về:
a) Phơng trình ẩn y
b) Phơng trình ẩn u
- GV cho HS làm ? 2
Ta nói x=6 thỏa mãn PT ,gọi x=6 là
nghiệm của PT đã cho
- GV cho HS làm ?3
Cho phơng trình: 2(x + 2) - 7 = 3 -x
a) x = - 2 có thoả mãn phơng trình
không?
HS nghe GV trình bày và ghi bài
* Phơng trình ẩn x có dạng: A(x) = B(x)
Trong đó: A(x) vế trái B(x) vế phải
+ HS cho VD
+ HS tính khi x=6 giá trị 2 vế của PT bằng nhau
HS làm ?3
Trang 3tại sao?
b) x = 2 có là nghiệm của phơng trình
không? tại sao?
* GV: Trở lại bài tập của bạn làm
x2 = 1 ⇔ x2 = (±1)2 ⇔x = 1; x =-1
Vậy x2 = 1 có 2 nghiệm là: 1 và -1
-GV: Nếu ta có phơng trình x2 = - 1 kết
quả này đúng hay sai?
-Vậy x2 = - 1 vô nghiệm
+ Từ đó em có nhận xét gì về số nghiệm
của các phơng trình?
- GV nêu nội dung chú ý
Phơng trình: 2(x + 2) - 7 = 3 - x a) x = - 2 không thoả mãn phơng trình b) x = 2 là nghiệm của phơng trình
Sai vì không có số nào bình phơng lên là
1 số âm
* Chú ý:
- Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đó) cũng là 1 phơng trình và phơng trình này chỉ rõ ràng m là nghiệm duy nhất của nó
- Một phơng trình có thể có 1 nghiệm 2 nghiệm, 3 nghiệm … nhng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc vô số nghiệm
Hoạt động 3 Giải phơng trình (8 phút)
- GV: Việc tìm ra nghiệm của PT( giá trị
của ẩn) gọi là GPT(Tìm ra tập hợp
nghiệm)
+ Tập hợp tất cả các nghiệm của 1
ph-ơng trình gọi là tập nghiệm của PT đó.Kí
hiệu: S
+GV cho HS làm ? 4
Hãy điền vào ô trống
+Cách viết sau đúng hay sai ?
a) PT x2 =1 có S={ }1 ;b) x+2=2+x có S =
R
2 HS lên bảng làm ? 4 a) PT : x =2 có tập nghiệm là S = { }2 b) PT vô nghiệm có tập nghiệm là S =∅
HS a) Sai vì S ={− 1;1} b) Đúng vì mọi x∈R đều thỏa mãn PT
Hoạt động 4 Phơng trình tơng đơng (8 phút)
GV yêu cầu HS đọc SGK
Nêu : Kí hiệu để chỉ 2 PT tơng đơng
GV ? PT x-2=0 và x=2 có TĐ không ?
Tơng tự x2 =1 và x = 1 có TĐ không ?
+ Yêu cầu HS tự lấy VD về 2 PTTĐ
1HS đọc to
HS ghi bài : x+1 = 0 x = -1
Có vì chúng có cùng tập nghiệm S = { }2 Không vì chúng không cùng tập nghiệm
1 1;1 ; 2 1
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 5 Luyện tập (6 phút)
Bài 1/SGK ( Gọi HS làm ) Lu ý với mỗi
PT tính KQ từng vế rồi so sánh
Bài 5/SGK : Gọi HS trả lời
HS :
KQ x =-1là nghiệm của PT a) và c)
HS trả lời miệng : 2PT không tơng đơng vì chúng không cùng tập hợp nghiệm
Hoạt động 6 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
+ Nắm vững khái niệm phơng trình 1ẩn , nghiệm ,tập hợp nghiệm , 2 phơng trình
t-ơng đt-ơng
+ Làm BT : 2 ;3 ;4/SGK ; 1 ;2 ;6 ;7/SBT Đọc : Có thể em cha biết
+ Ôn quy tắc chuyển vế
Tuần : 21
Tiết : 42
Ngày soạn:9/01/2011 Ngày dạy:
Trang 5Đ 2 Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc dạng phơng trình bậc nhất 1 ẩn
- HS hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
2 Kỹ năng:
- HS áp dụng thành thạo 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn
- Rèn kĩ năng trình bày một bài toán giải phơng trình
3 Thái độ:
- T duy lôgíc
II Chuẩn bị:
1 GV Bài soạn
2 HS: Bài tập về nhà
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp: (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
-GV Yêu cầu 2 HS lên bảng
HS1)Làm BT 2/SGK
HS2) Thế nào là 2PTTĐ ? Cho VD ?
? 2PT : x-2 = 0 và x(x-2) = 0 có tơng
đ-ơng với nhau không ?
GV nhận xét cho điểm
HS1: t = 0 ; t = -1 là nghiệm HS2 :Nêu đ/n , cho VD Không TĐ vì x = 0 là nghiệm của PT x(x-2) = 0 nhng không là nghiệm của PT x-2 = 0
Hoạt động 2 : Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn (8 phút)
GV giới thiệu đ/n nh SGK
Đa các VD : 2x-1=0 ; 5-1
4x=0 ; -2+y=0 ; 3-5y=0 Y/c HS xác định hệ số a,b ?
Y/c HS làm BT 7/SGK ?Các PT còn lại
tại sao không là PTBN ?
1HS đọc lại
HS trả lời từng PT
HS trả lời miệng : PT a) ; c) ; d) là PTBN
Trang 6Hoạt động 3 : Hai quy tắc biến đổi phơng trình (10 phút)
GV đa BT : Tìm x biết : 2x-6=0
Yêu cầu HS làm
Ta đã tìm x từ 1 đẳng thức số Trong quá
trình thực hiện tìm x ta đã thực hiện
những QT nào ?
Nhắc lại QT chuyển vế ?
Với PT ta cũng có thể làm tơng tự
a)Quy tắc chuyển vế :
- Yêu cầu HS đọc SGK
- Cho HS làm ?1
b)Quy tắc nhân với một số :
- Yêu cầu HS đọc SGK
- Cho HS làm ? 2
Cho HSHĐ nhóm
HS : 2x-6=0
2x=6 x=6 :2=3
HS : Ta đã thực hiện QT chuyển vế , QT chia
HS nhắc lại QT chuyển vế
HS đọc QT chuyển vế Làm ?1 a) x - 4 = 0 ⇔ x = 4 b) 3
4 + x = 0 ⇔x = - 3
4 c) 0,5 - x = 0 ⇔x = 0,5
HS đọc to Làm ? 2 a)
2
x
= -1 ⇔x = - 2
b) 0,1x = 1,5 ⇔x = 15
c) - 2,5x = 10 ⇔x = - 4
Hoạt động 4 : - Cách giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn (10 phút)
GV nêu phần thừa nhận SGK/9
Cho HS đọc 2 VD /SGK
GVHDHS giải PTTQ và nêu PTBN chỉ
có duy nhất 1 nghiệm x = -b
a
HS làm ?3
HS nêu t/c
HS đọc 2 VD/SGK
HS làm theo sự HD của GV ax+b = 0
ax=-b
x = -b
a
HS làm ?3 0,5 x + 2,4 = 0
⇔ - 0,5 x = -2,4
⇔ x = - 2,4 : (- 0,5)
⇔ x = 4,8
Tập nghiệm là S = { }4,8
Hoạt động 5 : Luyện tập - Củng cố: (6 phút) Bài tập 6/SGK :
Trang 7C1: S = 1
2 [(7+x+4) + x] x = 20
C2: S = 1
2 7x + 1
2.4x + x2 = 20
Bài tập 8/SGK :(HĐ nhóm )
GV kiểm tra 1 số nhóm
? Trong các PT sau PT nào là PT bậc
nhất
a) x-1=x+2 ; b) (x-1)(x-2)=0
c) ax+b=0 ; d) 2x+1=3x+5
HS làm bài theo sự HD của GV
KQ a)S={ }5 ; )b S= −{ }4 ; )c S ={ }4 ; )d S= −{ }1
HS :a) Không là PTBN vì PT0x=3 b) Không là PTBN vì PTx2-3x+2 =0 c) Có là PTBN nếu a≠0 , b là hằng số d) Là PTBN
Hoạt động 6 :Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Học thuộc định nghĩa , số nghiệm của
PT bậc nhất 1 ẩn , hai QT biến đổi phơng
trình
- Làm bài tập :7;8;9/SGK
10;13;14;15/SBT
Tuần : 22
Tiết : 43 Ngày dạy: Ngày soạn:16/01/2011
Trang 8Đ 3 Phơng trình đa đợc về dạng ax+b=0
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0, qua các bớc giải
- HS hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
2 Kỹ năng:
- HS vận dụng thành thạo 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
3 Thái độ:
- T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Chuẩn bị
1 GV: Bài soạn.bảng phụ
2 HS: bảng nhóm
Iii Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp: (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng
- HS1: Giải các phơng trình sau:
7 - 3x = 9 - x
- HS2: Giải các phơng trình sau:
-95x + 1 = 32 x - 10
- GV: đặt vấn đề: Qua bài giải phơng
trình của bạn đã làm ta thấy bạn chủ
yếu vẫn dùng 2 qui tắc để giải nhanh
gọn đợc phơng trình Trong quá trình
giải bạn biến đổi để cuối cùng cũng đa
đợc về dạng
ax + b = 0 Bài này ta sẽ nghiên cứu kỹ
hơn
HS 1: 7 – 3x = 9 – x
⇔ - 3x + x = 9 – 7
⇔ - 2x = 2
⇔ x = - 1
Vậy tập nghiệm của phơng trình là
S = {- 1}
HS 2: -95x + 1 = 32 x – 10 ⇔
-9
5
x -
3
2
x = - 10 – 1 ⇔
-9
5
x - 96 x = - 11 ⇔
9
11
− x = - 11 ⇔ x = - 11.(
11
9
−
) = 9 Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
Trang 9S = {9}
Hoạt động 2 Cách giải phơng trình (15 phút)
- GV: Nêu ví dụ1:Giải phơng trình
2x - ( 3 - 5x ) = 4(x +3) (1)
- GV: Hớng dẫn: để giải đợc phơng
trình (1) ta làm nh sau:
Bớc1 :Thực hiện phép tính để bỏ dấu
ngoặc
⇔ 2x -3 + 5x = 4x + 12
Bớc2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn
sang một vế, các hằng số sang vế kia
⇔ 2x + 5x – 4x = 12 + 3
Bớc3: Thu gọn và giải phơng trình
nhận đợc
⇔ 3x = 15 ⇔x = 5
Bớc4: Kết luận:
Vậy phơng trình có tập nghiệm là:
S = {5}
- GV: Chốt lại phơng pháp giải
- GV: Nêu ví dụ 2: Gpt
5 – (x - 6) = 4(3 – 2x)
Yêu cầu HS lên bảng trình bày
- GV: Nêu ví dụ 3 : Giải phơng trình
5 2
3
x−
+ x = 1 + 5 3
2
x
−
(3)
- GV: Hớng dẫn: để giải đợc phơng
trình (3) ta làm nh sau:
Bớc1: Quy đồng mẫu hai vế:
⇔ 2(5 2) 6 6 3(5 3 )
x− + x= + − x
Bớc2: Khử mẫu:
1, Cách giải ph ơng trình
Ví dụ1:Giải phơng trình 2x - ( 3 - 5x ) = 4(x +3) (1)
Bớc1 :Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
⇔ 2x -3 + 5x = 4x + 12
Bớc2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
⇔ 2x + 5x – 4x = 12 + 3
Bớc3: Thu gọn và giải phơng trình nhận đ-ợc
⇔3x = 15 ⇔x = 5
Bớc4: Kết luận:
Vậy phơng trình có tập nghiệm là:
S = {5}
Ví dụ 2: 5 – (x - 6) = 4(3 – 2x) ⇔ 5 – x + 6 = 12 – 8x
⇔ - x + 8x = 12 – 6 – 5
⇔ 7x = 1
⇔ x =
7 1
Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S = {71 }
* Ví dụ 3: Giải phơng trình
5 2
3
x− + x = 1 + 5 3
2
x
−
Bớc1: Quy đồng mẫu hai vế:
⇔ 2(5 2) 6 6 3(5 3 )
x− + x = + − x
Bớc2: Khử mẫu:
⇔10x - 4 + 6x = 6 + 15 - 9x
Bớc3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
Trang 10⇔10x - 4 + 6x = 6 + 15 - 9x
Bớc3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn
sang một vế, các hằng số sang vế kia
⇔10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4
Bớc4: Thu gọn và giải phơng trình
nhận đợc
⇔25x = 25 ⇔x = 1
Bớc5: Kết luận:
Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S = {1}
- GV: Chốt lại phơng pháp giải
⇔10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4
Bớc4: Thu gọn và giải phơng trình nhận
đợc
⇔25x = 25 ⇔x = 1
Bớc5: Kết luận:
Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S = {1}
Hoạt động 3 áp dụng (10 phút)
- GV:Nêu ví dụ
Ví dụ 4: Giải phơng trình
(3 1)( 2) 2 2 1 11
x− x+ − x + =
- GV cùng HS làm VD 4
- GV: cho HS làm ?2 theo nhóm
x - 5 2
6
x+
= 7 3 4
x
− ⇔
x = 25 11 -GV: cho HS nhận xét, sửa lại
2)
á p dụng
Ví dụ 4: Giải phơng trình (3 1)( 2) 2 2 1 11
x− x+ − x + =
⇔
6
) 1 2 ( 3 ) 2 )(
1 3 (
2 x− x+ − x2 + =
6 33
⇔2(3x-1)(x+2) – 3(2x2+1) = 33
⇔(6x-2)(x+2) - 6x2 + 3 = 33
⇔ 6x2 +12x – 2x - 4 – 6x2 +3 = 33
⇔ 10x = 33+4+3
⇔ 10x = 40
⇔ x = 4
Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S ={4}
Trang 11Hoat động 4 Chú ý.(10 phút)
- GV.Nêu:Chú ý
a, Ngoài 2 cách biến đổi để đa về phơng
trình dạng ax+b=0 Trong một vài trờng
hợp, ta còn có những cách biến đổi khác
đơn giản hơn
VD:Giải phơng trình
6
1 3
1 2
1 + − − − =
− x x
x
Cách1:Làm nh trên
Cách2: ⇔(x – 1)(
6
1 3
1 2
1
−
⇔(x - 1)
6
4
= 2 ⇔ x – 1 = 3
⇔ x = 4 Vây S = {4}
b, Phơng trình có thể vô nghiệm hoặc
nghiệm đúng với mọi x
VD: Gpt x + 1 = x – 1
⇔x – x = - 1 – 1
⇔0x = -2
Phơng trình vô nghiệm
VD: Gpt x + 1 = x + 1
⇔ x – x = 1 – 1
⇔ 0x = 0
Phơng trình nghiệm đúng với mọi x
3.chú ý:
a, Ngoài 2 cách biến đổi để đa về phơng trình dạng ax+b=0 Trong một vài trờng hợp, ta còn có những cách biến đổi khác
đơn giản hơn
VD:Giải phơng trình
6
1 3
1 2
1 + − − − =
− x x x
Cách1:Làm nh trên
Cách2: ⇔(x – 1)(
6
1 3
1 2
1 + − ) = 2 ⇔(x - 1)
6
4
= 2 ⇔ x – 1 = 3 ⇔ x = 4 Vây S = {4}
b, Phơng trình có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x
VD: Gpt x + 1 = x – 1 ⇔x – x = - 1 – 1
⇔0x = -2
Phơng trình vô nghiệm
VD: Gpt x + 1 = x + 1 ⇔ x – x = 1 – 1
⇔ 0x = 0
Phơng trình nghiệm đúng với mọi
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà.(1phút)
- Xem lại cách bớc giải phơng trình
- Làm bài tập 10;11;12;13 SGK trang 12- 13
Tuần : 22
Tiết : 44 Ngày dạy: Ngày soạn:16/01/2011
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
Trang 12- Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
2.Kỹ năng:
- áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình và cách trình bày lời giải
3.Thái độ:
- T duy lôgíc
- Phơng pháp trình bày
II.Chuẩn bị:
1 GV: Bài soạn.bảng phụ
2 HS: bảng nhóm
Iii Tiến trình dạỵ học
1.ổn định lớp: (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- GV Yêu cầu 2 HS lên bảng
- HS1: Trình bày bài tập 12 (b)/sgk
- HS2: Trình bày bài tập 13/sgk
HS1:10 3 1 6 8
x+ = + + x
⇔ 30 9 60 32
⇔30x + 9 = 60 + 32x
⇔2x = - 51
⇔x = 51
2
−
Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = { 51
2
−
}
- HS 2: Sai vì x = 0 là nghiệm của phơng trình
Hoạt động 2 Luyện tập (28 phút)
- GV.Cho HS lên bảng làm và chữa các
bài tập sau:
1) bài 17 (f)
* HS lên bảng trình bày
1) bài 17 (f)
(x-1)- (2x- 1) = 9 - x
⇔x - 1 - 2x + 1 = 9 - x
⇔x - 2x + x = 9
⇔ 0x = 9
Trang 132) bài 18a
- 1HS lên bảng
3) bài 14.
- Muốn biết số nào trong 3 số nghiệm
đúng phơng trình nào ta làm nh thế nào?
GV: Đối với PT x = x có cần thay x =
1 ; x = 2 ; x = -3 để thử nghiệm không?
(Không vì x = x ⇔x ≥ 0 ⇒ 2 là nghiệm
)
4) bài 15
- Hãy viết các biểu thức biểu thị:
+ Quãng đờng ô tô đi trong x giờ
+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành
đến khi gặp ô tô?
- Ta có phơng trình nào?
5) bài 19(a)
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm thảo luận theo gợi ý của gv
- Các nhóm nhận xét chéo nhau
6) bài 20
- GV hớng dẫn HS gọi số nghĩ ra là x
Phơng trình vô nghiệm S = {∅}
2) bài 18a
2 1
x
+
− = −
⇔2x - 6x - 3 = x - 6x
⇔2x - 6x + 6x - x = 3
⇔x = 3,
Vậy tập nghiệm của phơng trình là
S = {3}
3) bài 14
- 1 là nghiệm của phơng trình 6
1 x− = x + 4
2 là nghiệm của phơng trình x = x
- 3 là nghiệm của phơng trình
x2+ 5x + 6 = 0
4) bài 15
Giải + QĐ ô tô đi trong x giờ: 48x (km)
+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành
đến khi gặp ô tô là: x + 1 (h) + Quãng đờng xe máy đi trong x + 1 (h) là: 32(x + 1) km
Ta có phơng trình: 32(x + 1) = 48x
⇔32x + 32 = 48x
⇔48x - 32x = 32
⇔16x = 32
⇔x = 2
5) bài 19(a)
- Chiều dài hình chữ nhật: x + x + 2 (m)
- Diện tích hình chữ nhật: 9 (x + x + 2) m
- Ta có phơng trình:
9( 2x + 2) = 144
⇔18x + 18 = 144
⇔18x = 144 – 18
⇔18x = 126
⇔ x = 7
6) bài 20
Số nghĩ ra là x ( x ∈ N)